o s1.Equalss2: kiểm tra so sánh chuỗi s1 có bằng s2 hay không, phan biệt hoa thường... o s1.IndexOfs2: Tìm vị trí xuất hiện đầu tiên củas2 trong s1.oTìm thấy: Trả về vị trí xuất hiện đầu
Trang 1KỸ THUẬT LẬP TRÌNH
Lecturer: Phan Hồ Duy Phương
Mekong University
Trang 31 Giới thiệu về lập trình C#
2 Cấu trúc chương trình C#
3 Biến và các kiểu dữ liệu
4 Nhập xuất cơ bản và các hàm thông dụng có sẵn
5 Cấu trúc rẽ nhánh
6 Cấu trúc lặp
7 Chuỗi ký tự
3 Ngôn ngữ lập trình C#
Trang 41 Giới thiệu về lập trình C#
2 Cấu trúc chương trình C#
3 Biến và các kiểu dữ liệu
4 Nhập xuất cơ bản và các hàm thông dụng có sẵn
5 Cấu trúc rẽ nhánh
6 Cấu trúc lặp
7 Chuỗi ký tự
3 Ngôn ngữ lập trình C#
Trang 5Nội dung:
7.1 Khái niệm
7.2 Khai báo chuỗi
7.3 Các thao tác trên chuỗi
7 Chuỗi ký tự
Trang 6Nội dung:
7.1 Khái niệm
7.2 Khai báo chuỗi
7.3 Các thao tác trên chuỗi
7 Chuỗi ký tự
Trang 8KHAI BÁO CHUỖI oKhai báo :
string s = “\t Mekong \nUni”;
Console.Write(“{0}”,s);
oKhai báo verbatim (@) – nguyên thể:
string s = @“\tMekong \n Uni”;
Console.Write(“{0}”,s);
// \tMekong \n Uni
7 Chuỗi ký tự
Trang 10CÁC HÀM THAO TÁC TRÊN CHUỖI
o atoi, atoll, atof
o itoa, ltoa, ftoa
7 Chuỗi ký tự
Trang 11CÁC HÀM THAO TÁC TRÊN CHUỖI
o s.Length: độ dài chuỗi s
VD: string s = “mekong”;
int len = s.Length; // len = 6
o .ToLower(): chuyển chuỗi s thành chuỗi thường
VD: string s = “MeKong”;
s = s.ToLower();
Console.Write(s); // mekong
7 Chuỗi ký tự
Trang 12o s.ToUpper(): chuyển chuỗi s thành chuỗi hoa
Trang 13o String.Compare(s1,s2,true): so sánh hai chuỗi s1
và s2, không phân biệt hoa thường
Trang 15o s1.Equals(s2): kiểm tra (so sánh) chuỗi s1 có
bằng s2 hay không, phan biệt hoa thường.
Trang 16o s1.IndexOf(s2): Tìm vị trí xuất hiện đầu tiên củas2 trong s1.
oTìm thấy: Trả về vị trí xuất hiện đầu tiên của s2
Trang 17o s1.LastIndexOf(s2): Tìm vị trí xuất hiện cuối cùng của s2 trong s1.
oTìm thấy: Trả về vị trí xuất hiện cuối cùng của s2
Trang 18o s1.StartWith(s2): Kiểm tra chuỗi s1 có bắt đầu bằng chuỗi s2 hay không
o s1.EndWith(s2): Kiểm tra chuỗi s1 có kết thúc
bằng chuỗi s2 hay không
7 Chuỗi ký tự
Trang 19o s1.Replace(a , b): Thay thế ký tự cũ (a) bằng ký
tự mới (b) trong chuỗi s1
o s1.Replace(s2 , s3): Thay thế chuỗi cũ (s2) bằng
chuỗi mới (s3) trong chuỗi s1
Trang 20o s.Substring(int n): Lấy ra chuỗi con từ vị trí n đến cuối chuỗi.
os.Substring(int a,int n): Cắt ra chuỗi con từ vị trí a,
Trang 21o s.Split(a): Tắt chuỗi s thành các chuỗi con theo ký
Trang 22o s.Trim(): Loại bỏ khoản ở đầu và cuối chuỗi s.
o s.TrimLeft(), s.TrimRight(): Chỉ loại bỏ khoản ở
đầu (Left), cuối (Right) chuỗi s
Trang 23o s.Remove(int n): Xóa chuỗi từ vị trí n đến cuối chuỗi.
os.Remove(int a,int n): Xóa ch uỗi từ vị trí a và n là
Trang 24Bài tập
1 Viết chương trình nhập vào một chuỗi, chuyển
sang chuỗi hoa và xuất chuỗi đảo ngược
2 Viết chương trình cho phép người dùng nhập vào
ngày sinh dạng dd/mm/yyyy, xuất rời từng thôngtin dd, mm, yyyy
3 Nhập vào chuỗi và kiểm tra trong chuỗi có
HashTag #Mekong hay không
4 Kiểm tra và xuất các HashTag trong chuỗi
HashTag: là chuỗi liền, bắt đầu bầu bằng #