Về kiến thức - Vận dụng tổng hợp tất cả các kỹ năng đã được học nhằm giải quyết thiết kế một công trình thực tế.. - Nắm được cơ bản phương pháp thiết kế công năng đa tuyến kiểu nút sảnh
Trang 1TRƯỜNG ĐẠI HỌC MỞ HÀ NỘI
KHOA KIẾN TRÚC
Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam Độc lập – Tự do – Hạnh phúc -
Hà nội, ngày 20 tháng 8 năm 2021
ĐỒ ÁN CÔNG CỘNG 2 NHÀ VĂN HÓA THỂ THAO CẤP QUẬN
I MỤC ĐÍCH
a Về kiến thức
- Vận dụng tổng hợp tất cả các kỹ năng đã được học nhằm giải quyết thiết kế một công trình thực tế
- Nắm được cơ bản phương pháp thiết kế công năng đa tuyến kiểu nút sảnh (từ một không gian tiếp cận, đón tiếp tập trung phân chia luồng giao thông cho các đối tượng sử dụng về các khu vực chức năng khác nhau)
- Nắm được phương pháp tổ chức các không gian tập trung đông người (tiện nghi và tổ chức hoạt động, tiếp cận và thoát người trong điều kiện bình thường và khi có sự cố)
- Nghiên cứu lựa chọn hình thức kiến trúc thể hiện được nội dung công năng hay tính đặc thù của công trình
b Về kĩ năng
- Sáng tạo công năng công trình dựa trên nhu cầu xã hội
- Xử lý được không gian đặc thù và tổ chức sắp xếp chức năng phức hợp
- Kết nối giữa các khu vực chức năng trong công trình cũng như các không gian bên ngoài công trình
- Đẩy mạnh tính thực tế sáng tạo trong xử lý không gian
- Đẩy mạnh tính cụ thể và tiếp cận kiến trúc bền vững
c Về thái độ
- Chủ động trong nghiên cứu và sáng tác
d Về phát triển năng lực
- Tập hợp tài liệu, nghiên cứu và thiết kế quy hoạch, công trình
- Lập hồ sơ thiết kế kỹ thuật quy hoạch, công trình
e Kết quả mong muốn
- Chủ động sáng tạo kiến trúc: biết tổ chức giao thông trong công trình đa tuyến phức tạp, biết biểu đạt nội dung bằng các thủ pháp kiến trúc phù hợp
Trang 22
- Có kỹ năng dàn trang, diễn họa ý tưởng và triển khai bản vẽ kỹ thuật
- Biết thuyết trình bảo vệ phương án thiết kế
II YÊU CẦU
Yêu cầu đối với Sinh viên: - Sinh viên năm thứ 4, hệ chính quy 5 năm
Thời gian thực hiện: - 15 tuần (60 tiết)
Yêu cầu kỹ thuật đồ án: - Khu đất với diện tích: 20223 m2
- Mật độ xây dựng khoảng 30% -> 35%
- Chiều cao tối đa: 5 tầng Yêu cầu thể hiện đồ án - Thể hiện ý đồ thiết kế;
- Các bản vẽ kỹ thuật
- Đồ án thể hiện trên khổ giấy A0
III NHIỆM VỤ THIẾT KẾ
3.1 Giới thiệu khu đất
- Khu đất nghiên cứu nằm tại số 30 đường Nguyễn Phong Sắc, quận Cầu Giấy,
Hà Nội
3.2 Các chỉ tiêu kỹ thuật
- Cấp công trình: câp II (sức chứa 300 – 1200 người)
- Cấp phục vụ: cấp quận/huyện
- Diện tích khu đất: 22.000 m2
- Mật độ xây dựng: 30-35%
- Chiều cao tối đa: 5 tầng
3.3 Cơ cấu chức năng
STT Nội dung
Kích thước, diện tích yêu cầu tối thiểu Yêu cầu
A
KHỐI HOẠT ĐỘNG QUẦN
Kết hợp không gian giải lao, tiệc trà cho phòng khán giả
A.1.2
Phòng khán giả (đa năng) loại
A.1.3 Sân khấu + chuẩn bị 100 - 150 m2
Có các phòng thay đồ, trang điểm, khu
WC
Trang 3A.1.4 Phòng máy chiếu 10 - 15 m2 Máy chiếu + thuyết minh + kỹ thuật
theo phòng quản lý và kho A.2.1 Phòng giải trí loại lớn 70m2 Tách riêng phòng giải trí của trẻ em và
giải trí của người lớn, bên ngoài phòng giải trí trẻ em có khu vực sân chơi
A.2.2 Phòng giải trí loại trung bình 50 m2
A.2.3 Phòng giải trí loại nhỏ 30m2
A.4.2 Hành lang triển lãm
Tùy theo cấu trúc không gian, có thể kết hợp với không gian giao thông
Bố trí ở khu vực yên tĩnh (trừ phòng luyện tập tổng hợp, phòng tập thể thao, sân thể thao)
B.1 Phòng luyện tập tổng hợp 150 m2
≥ 4 phòng: cho các môn kịch, múa, nhạc kịch, thể dục thẩm mỹ, thể dục nghệ thuật, thể hình…; chiều cau thông thủy ≥ 3,6m; tiêu chuẩn 6m2/người, số người luyện tập ≤ 25 người/ca tập
B.1.1 Khu WC, tắm, thay đồ 40 - 60 m2 Nam/nữ/tàn tật
Tối thiểu 1 phòng cho 1 môn thể thao, các phòng tập thể thao không bố trí chỗ ngồi
B.2.1 Cầu lông 120 m2 (15 m x 8 m)
Sân chơi đơn: 13,4 m x 5,18 m; sân chơi đôi: 15,4 m x 6,1 m (+2m hành lang quanh sân không có vật cản); nếu bố trí 2 sân liền nhau thì khoảng cách giữa 2 sân
≥ 3 m Chiều cao thông thủy ~9m B.2.2 Bóng bàn
35 m2 (7,7 m x 4,5 m ) Chiều cao thông thủy ≥ 4 m B.2.3
Vật cổ điển, tự do 336 m2 (24
m x 14 m)
336 m2 (24 m x
14 m) Chiều cao thông thủy ≥ 5 m B.2.4 Thể dục thể hình, thẩm mỹ 900 m2 (50 m x 18 m) Chiều cao thông thủy ≥ 6 m
B.2.5 Khu WC, tắm + thay đồ 40-60 m2 Nam/nữ/tàn tật
Trang 44
B4.1 Phòng học nhỏ 60 m2 ≥ 4 phòng: cho khoảng 40 người/phòng B4.2 Phòng học nhỏ 80 m2 ≥ 2 phòng: cho khoảng 80 người/phòng
Tối thiểu 1 phòng cho mỗi công tác chuyên môn
C.2 Phòng âm nhạc, múa, kịch 40-60 m2
Cần bố trí phòng chụp ảnh và buồng tối
in tráng phim
C.5
Phòng chỉ huy thiếu niên nhi
C.6 Phòng văn hóa quần chúng 20-30 m2
D.1 Phòng lễ tân, trực ban, văn thư 20-30 m2
D.5
Phòng làm công tác văn hóa
IV DANH MỤC CÁC TIÊU CHUẨN THIẾT KẾ LIÊN QUAN
- TCVN 9365:2012 “Nhà văn hoá thể thao – Nguyên tắc cơ bản để
- thiết kế”
- TCVN 4319:2012 “Nhà và công trình công cộng – Nguyên tắc cơ
- bản để thiết kế”
- TCVN 9369:2012 “Nhà hát – Tiêu chuẩn thiết kế”
- TCVN 4260:2012 “Công trình thể thao – Bể bơi – Tiêu chuẩn thiết
- kế”
- TCVN 4529:2012 “Công trình thể thao – nhà thể thao – Tiêu
- chuẩn thiết kế”
- QCVN 10:2014/BXD “Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về xây dựng
- công trình đảm bảo người khuyết tật tiếp cận sử dụng”
- QCVN 01: 2021/BXD “Quy hoạch xây dựng”
- QCVN 06:2021/BXD “An toàn cháy cho nhà và công trình”
V YÊU CẦU THỂ HIỆN VÀ THANG ĐIỂM CỦA ĐỒ ÁN
a Yêu cầu về khối lượng và thể hiện đồ án
Đồ án thể hiện bản vẽ A0 với khối lượng như sau:
- Khối lượng phân tích hiện trạng khu vực nghiên cứu, dẫn dắt ý tưởng
Trang 5- Tổng mặt bằng thể hiện đầy đủ rõ ràng các khu chức năng và đúng yêu cầu
kỹ thuật: TL 1/1000 – 1/500
- Sơ đồ phân chia công năng, giao thông tòa nhà
- Mặt bằng các tầng: TL1/200 hoặc 1/100;
- Mặt đứng các hướng TL1/200 hoặc 1/100
- Mặt cắt (ít nhất 2 mặt cắt qua nút thang chính) : TL1/200 hoặc 1/100;
- Phối cảnh tổng mặt bằng;
- Phối cảnh công trình (ít nhất 1 phối cảnh khu sảnh chính);
- Mặt bằng bố trí nội thất các không gian điển hình;
- Phối cảnh nội thất 1 một không gian
b Thang điểm đồ án
Thang
Chấm điểm
2 Có thể hiện và phân tích ý tưởng thiết kế
1 Có thể hiện nhưng thiếu phân tích ý tưởng thiết kế
4 Đầy đủ khối lượng và đáp ứng các yêu cầu về thông tin trên các bản vẽ
3 Đầy đủ khối lượng và còn thiếu sót về thông tin trên các bản vẽ
2 Thiếu 1 trong các khối lượng bắt buộc sau (Phân tích hiện trạng, TMB, các MB, 4MĐ,
2 MC, PC)
1 Thiếu 1 trong các khối lượng bắt buộc và còn thiếu sót về thông tin trên các bản vẽ
0 Thiếu hơn 1 trong các khối lượng yêu cầu trên
3 Đáp ứng được nhiệm vụ thiết kế về công năng, kĩ thuật; có ý tưởng độc đáo, sáng tạo
2 Đáp ứng được nhiệm vụ thiết kế về công năng, kĩ thuật; ý tưởng thiếu độc đáo sáng tạo
1 Không đáp ứng được đầy đủ nhiệm vụ thiết kế về công năng, kĩ thuật;
1 Thể hiện đúng yêu cầu kĩ thuật, đẹp, bố cục tốt và hài hòa về mầu sắc
0.5 Thể hiện đúng yêu cầu kĩ thuật nhưng chưa đẹp
0 Thể hiện không đạt yêu cầu của bản vẽ thiết kế
Trang 66
Thang
Chấm điểm
Trang 7Vị trí khu đất nghiên cứu
Trang 88
Trang 1010