1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài tập hóa 10 chương tốc độ phản ứng đáp án chi tiết

41 16 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bài tập hóa 10 chương tốc độ phản ứng đáp án chi tiết
Tác giả Trần Thanh Bình
Trường học Đại Học Sư Phạm Hà Nội
Chuyên ngành Hóa Học
Thể loại Bài tập tự luận
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 41
Dung lượng 3,37 MB
File đính kèm 10.6 Toc do phan ung. TTB - DA chi tiet.rar (3 MB)

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài tập HÓA HỌC 10 kết nối tri thức được biên soạn chi tiết về lí thuyết và bài tập có lời giải chi tiết giúp học sinh học tập, ôn luyện nắm vững kiến thức một cách dễ dàng mà không cần giáo viên giảng dạy. bài tập hóa học 10 kết nối tri thức giúp học sinh nâng cao tính tự giác, tự học của bản thân, rèn luyện kĩ năng tư duy độc lập, kĩ năng ghi nhớ, kĩ năng giải bài tập, giúp học sinh nắm vững kiến thức môn học là cơ sở để học tập tốt các môn học khác.

Trang 1

CHƯƠNG 6: TỐC ĐỘ PHẢN ỨNG

Biên soạn và giảng dạy: Ths Trần Thanh Bình

0977111382 | Trần Thanh Bình Học sinh: ……….……….

MỚI

Trang 2

Sách Kết Nối Sách Cánh Diều Sách Chân Trời ST

Tốc độ phản ứng được đo

bằng sự thay đổi lượng chất

đầu hoặc sản phẩm trong một

đơn vị thời gian Lượng chất

có thể biểu diễn bằng số mol,

nồng độ mol, khối lượng, thể

tích

Tốc độ phản ứng của phản ứng hóa học là đại lượng đặc trưng cho

sự biến thiên nồng độ của chất phản ứng hoặc sản phẩm trong mộtđơn vị thời gian

MỘT SỐ NỘI DUNG KIẾN THỨC CẦN LƯU Ý

Trang 3

I Khái niệm tốc độ phản ứng và tốc độ trung bình của phản ứng

♦ Khái niệm tốc độ phản ứng: Tốc độ phản ứng (kí hiệu  ) của phản ứng hóa học là đại lượng

đặc trưng cho sự biến thiên nồng độ của chất phản ứng hoặc sản phẩm trong một đơn vị thời gian

- Đơn vị tốc độ phản ứng: (đơn vị nồng độ)/(đơn vị thời gian) ví dụ: mol/(L.s) hay mol.L-1.s-1

- Ngoài nồng độ, ta có thể đo sự biến thiên số mol, khối lượng hoặc thể tích để xác định tốc độ pư

♦ Tốc độ trung bình của phản ứng () là tốc độ được tính trong khoảng thời gian phản ứng

II Định luật tác dụng khối lượng

- Định luật: Tốc độ của một phản ứng tỉ lệ thuận với tích nồng độ các chất tham gia phản ứng với

số mũ thích hợp

- Xét phản ứng đơn giản (phản ứng 1 chiều, 1 giai đoạn): aA + bB → cC + dD

⇒ Tốc độ tức thời của phản ứng tính theo biểu thức:

a b

A B

k.C C

 Trong đó: • k là hằng số tốc độ phản ứng

•C , CaA bB là nồng độ mol của chất A, B tại thời điểm đang xét

- Khi nồng độ các chất phản ứng đều bằng 1M thì k =  ⇒ hằng số tốc độ k là tốc độ của phảnứng khi nồng độ các chất đều bằng đơn vị (1M) Hằng số k chỉ phụ thuộc nhiệt độ và bản chất củachất phản ứng

III Các yếu tố ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng

Các yếu tố phản ứng Tốc độ Giải thích Hệ số nhiệt độ Van’t Hoff

Tăng nồng độ Tăng Do số va chạm

hiệu quả tăng

- Mối quan hệ giữa nhiệt độ và tốc độphản ứng:

2 1 2

-  t 1 ,  t 2là tốc độ phản ứng ở nhiệt

độ t1, t2; là hệ số nhiệt độ Van’tHoff

Tăng áp suất (chất khí) Tăng

Tăng diện tích tiếp xúc Tăng

Thêm chất xúc tác Tăng Do giảm năng

lượng hoạt hóa

Trang 4

BÀI TẬP TỰ LUẬN

 VÍ DỤ MINH HỌA

Câu 1 Điền các từ và cụm từ sau vào chỗ trống thích hợp:

(a) Tốc độ phản ứng (kí hiệu  ) của phản ứng hóa học là đại lượng đặc trưng cho sự biến thiên … (1)… của chất phản ứng hoặc sản phẩm trong một ……(2)……

- Tốc độ trung bình của phản ứng (  ) là tốc độ được tính trong khoảng ……(3)… phản ứng

(b) Định luật tác dụng khối lượng: Tốc độ của một phản ứng … (4)… với tích nồng độ các chấttham gia phản ứng với số mũ thích hợp

- Trong biểu thức:   k.C CaA bB thì hằng số tốc độ phản ứng k chỉ phụ thuộc vào …….(5)… và bảnchất của chất phản ứng

(c) Khi tăng nhiệt độ, áp suất, nhiệt độ, diện tích tiếp xúc thì tốc độ phản ứng ….(6)…

- Áp suất chỉ ảnh hưởng đến tốc độ của phản ứng có …….(7)…… tham gia

- Chất xúc tác làm tăng tốc độ phản ứng nhưng được bảo toàn về ….(8)… khi kết thúc phản ứng

Hướng dẫn giải

(1) Nồng độ; (2) đơn vị thời gian; (3) thời gian; (4) tỉ lệ thuận;

(5) nhiệt độ; (6) tăng; (7) chất khí; (8) chất và lượng

Câu 2 [KNTT - SGK] Xét phản ứng: H2 + Cl2   2HCl Nghiên cứu sự thay đổi nồng độ một chất trong phản ứng theo thời gian, thu được đồ thị sau:

nào?

Hướng dẫn giải

(b) Đơn vị của tốc độ phản ứng: mol/(L.min)

Câu 3 [KNTT - SBT] Thực hiện phản ứng: 2ICl + H2   I2 + 2HCl Nồng độ đầu của ICl và H2

được lấy đúng theo tỉ lệ hợp thức Nghiên cứu sự thay đổi nồng độ các chất tham gia và chất tạothành trong phản ứng theo thời gian, thu được đồ thị sau:

Cho biết các đường (a), (b), (c), (d) tương ứng với sự biến đổi nồng độ các chất nào trong phương trình phản ứng trên Giải thích

Hướng dẫn giải

Trang 5

Đường (a) nồng độ HCl thay đổi theo thời gian: nồng độ tăng dần lượng tăng gấp đôi I2.

Đường (b) nồng độ I2 thay đổi theo thời gian: nồng độ tăng dần

Đường (c) nồng độ ICl thay đổi theo thời gian: nồng độ giảm dần, lượng giảm gấp đôi H2

Câu 4 [KNTT - SBT] Thực hiện hai thí nghiệm của cùng một lượng CaCO3 với dung dịch HCl(dư) có nồng độ khác nhau Thể tích khí CO2 thoát ra theo thời gian được ghi lại trên đồ thị sau:

Phản ứng nào đã dùng HCl với nồng độ cao hơn?

Hướng dẫn giải

Phản ứng (1) có tốc độ cao hơn do đó phản ứng (1) đã sử dụng nồng độ HCl cao hơn

Câu 5 [KNTT - SGK] Áp suất ảnh hương đến tốc độ phản ứng nào sau đây?

N2(g) + 3H2(g)   xt,to 2NH3(g) (1)

CO2(g) + Ca(OH)2(aq)   CaCO3(s) + H2O(l) (2)

BaCl2(aq) + H2SO4(aq)   BaSO4(s) + 2HCl(aq) (4)

Vẽ đồ thị thể tích khí theo thời gian, thu được hai đồ thị sau:

Cho biết đồ thị nào mô tả tốc độ thoát khí từ miếng sắt A, miếng sắt B Giải thích

Hướng dẫn giải

Miếng iron có nhiều lỗ có diện tích bề mặt lớn hơn nên lúc đầu tốc độ phản ứng với HCl cao hơn

Đồ thị (2) mô tả tốc độ thoát khí từ miếng iron B, đồ thị (1) mô tả tốc độ thoát khí từ miếng ỉon A

Trang 6

Câu 7 [KNTT - SGK] Thực hiện hai phản ứng phân hủy H2O2: một phản ứng có xúc tác MnO2,một phản ứng không xúc tác Đo thể tích khí oxygen theo thời gian và biểu diễn trên đồ thị như hìnhdưới đây:

Đường phản ứng nào trên đồ thị tương ứng với phản ứng có xúc tác, với phản ứng không có xúc tác?

Hướng dẫn giải

Đường cong (b) nằm cao hơn (a), nghĩa là trong cùng một khoảng thời gian, thể tích khí oxygen thoát ra trong trường hợp (b) nhiều hơn (a) Như vậy, tốc độ thoát khí oxygen trong trường hợp (b) nhanh hơn, tương ứng với phản ứng có xúc tác Còn trường hợp (a) là phản ứng không có xúc tác

Câu 8 [KNTT - SBT] Khí oxygen và hydrogen có thể cùng tồn tại trong một bình kín ở điều kiệnbình thường mà không nguy hiểm Nhưng khi có tia lửa điện hoặc một ít bột kim loại được thêm vàobình thì lập tức có phản ứng mãnh liệt xảy ra và có thể gây nổ

(a) Tia lửa điện có phải là chất xúc tác không? Giải thích

(b) Bột kim loại có phải là chất xúc tác không? Giải thích

(b) Bột kim loại là chất xúc tác, làm giảm năng lượng hoạt hóa của phản ứng, giúp phản ứng xảy ra

Câu 9 [KNTT - SBT] Sục khí CO2 vào bình chứa dung dịch Na2CO3

(a) Tốc độ hấp thụ khí CO2 sẽ thay đổi như thế nào nếu thêm các chất sau đây vào dung dịch:

(b) Nếu tăng áp suất, tốc độ phản ứng thay đổi như thế nào?

Hướng dẫn giải

(a) Tốc độ hấp thụ khí CO2 sẽ

(i) giảm do HCl phản ứng với Na2CO3 làm nồng độ Na2CO3 giảm

(ii) không thay đổi

(iii) giảm do làm giảm nồng độ Na2CO3

(iv) tăng do K2CO3 cũng phản ứng với CO2

(b) Nếu tăng áp suất tốc độ phản ứng tăng

Câu 10: Cho 6 gam kẽm hạt vào cốc đựng dung dịch H2SO4 4M (dư) ở nhiệt độ thường Nếu giữnguyên các điều kiện khác, chỉ biến đổi một trong các điều kiện sau đây thì tốc độ phản ứng ban đầubiến đổi như thế nào? (tăng lên, giảm xuống hay không đổi) Vì sao?

(a) Thay 6 gam kẽm hạt bằng 6 gam kẽm bột

(b) Thay dung dịch H2SO4 4M bằng dung dịch H2SO4 2M

(c) Thực hiện phản ứng ở nhiệt độ cao hơn (khoảng 50 oC)

Trang 7

(d) Dùng thể tích dung dịch H2SO4 4M gấp đôi ban đầu.

Hướng dẫn giải

(a) Tốc độ phản ứng tăng vì diện tích tiếp xúc tăng

(b) Tốc độ phản ứng giảm vì nồng độ giảm

(c) Tốc độ phản ứng tăng vì nhiệt độ tăng

(d) Tốc độ phản ứng không đổi vì thể tích không ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng

Câu 11 [KNTT - SBT] Cho các phản ứng hóa học sau:

(a) CH3COOC2H5 (l) + H2O (l)   CH3COOH (l) + C2H5OH (l)

(b) Zn (s) + H2SO4 (aq)   ZnSO4 (aq) + H2(g)

(c) H2C2O4 (aq) + 2KMnO4 (aq) + 8H2SO4 (aq)   10CO2(g) + 2MnSO4 (aq) + 8H2O (l)Tốc độ các phản ứng trên sẽ thay đổi thế nào nếu ta thêm nước vào bình phản ứng?

Hướng dẫn giải

Tốc độ các phản ứng thay đổi khi thêm nước vào bình phản ứng:

(a) Tăng do nồng độ nước tăng

(b) Giảm do nước làm loãng nồng độ H2SO4

(c) Giảm do nước làm loãng nồng độ các chất tham gia phản ứng

Câu 12: Hãy cho biết người ta lợi dụng yếu tố nào để tăng tốc độ phản ứng trong các trường hợp sau:

(a) Dùng không khí nén, nóng thổi vào lò cao để đốt cháy than cốc (trong sản xuất gang)

(b) Nung đá vôi ở nhiệt độ cao để sản xuất vôi sống

(c) Nghiền nguyên liệu trước khi đưa vào lò nung để sản xuất clanke (trong sản xuất xi măng).(d) Rắc men vào tinh bột đã được nấu chín (cơm, ngô, khoai, sắn, …) để ủ rượu

(e) Tạo những lỗ rỗng trong viên than tổ ong

(g) Nén hỗn hợp khí nitrogen và hydrogen ở áp suất cao để tổng hợp ammonia

Hướng dẫn giải

(a) áp suất (nén) và nhiệt độ (nóng)

(b) nhiệt độ

Trang 8

Duy trì thổi không khí vào bếp than để than cháy đều

Than đá được nghiền nhỏ dùng trong quá trình luyện kim loại

Thức ăn được tiêu hóa trong dạ dày nhờ acid và enzyme

Xác của một số loài động vật được bảo quản nguyên vẹn ở Bắc cực

và Nam cực hàng ngàn năm

Vụ nổ bụi xảy ra ở một xưởng cưa

Hướng dẫn giải

Duy trì thổi không khí vào bếp than để than cháy đều Nồng độ

Than đá được nghiền nhỏ dùng trong quá trình luyện kim loại Bề mặt tiếp xúc

Thức ăn được tiêu hóa trong dạ dày nhờ axit và enzyme Xúc tác

Xác của một số loài động vật được bảo quản nguyên vẹn ở Bắc cực

Vụ nổ bụi xảy ra ở một xưởng cưa Diện tích tiếp xúc, nồng

độ Câu 14 Hãy giải thích các hiện tượng sau:

(a) Các nhà khảo cổ thường tìm được xác các loài động thực vật thời tiền sử nguyên vẹn trong băng Hãy giải thích tại sao băng lại giúp bảo quản xác động thực vật

(b) Khi thắng đường để làm caramen hoặc nước hàng, ta thường dùng đường kính chứ không dùng

đường phèn

(c) Khi dùng MnO2 làm xúc tác trong phản ứng phân hủy H2O2, tại sao ta cần dùng MnO2 ở dạng bộtchứ không dùng ở dạng viên

(d) Trong công nghiệp, vôi sống được sản xuất bằng cách nung đá vôi Phản ứng hóa học xảy ra như

sau: CaCO3   CaO + CO2 Khi nung, đá vôi cần phải được đập nhỏ nhưng không nên nghiền mịn đá vôi thành bột

Hướng dẫn giải

(a) Nhiệt độ thấp, tốc độ phản ứng phân hủy xảy ra rất chậm

(b) Đường kính có kích thước hạt nhỏ nên diện tích bề mặt lớn, phản ứng nhiệt phân tạo nước hàng nhanh chóng Đường phèn có kích thước hạt lớn nên diện tích bề mặt lớn, khó phản ứng tạo nước hàng

(c) Dạng bột để tăng diện tích bề mặt tiếp xúc giữa chất xúc tác và H2O2

(d) Đập nhỏ đá vôi để tăng diện tích bề mặt, tăng tốc độ phản ứng phân hủy Tuy nhiên, nếu nghiền

đá vôi thành bột mịn thì CO2 lại khó thoát ra khỏi khối chất rắn Khi đó CO2 lại tác dụng với CaO ở nhiệt độ cao, tạo thành CaCO3

Câu 15 [CTST- SBT] Hệ thống phun nhiên liệu điện tử

(Electronic Fuel Injection-EFI) được sử dụng trong động cơ ô tô,

Trang 9

xe máy giúp tiết kiệm nhiên liệu, xe vận hành êm và giảm ô nhiễm môi trường Hệ thống sử dụng bộđiều khiển điện tử để can thiệp vào bước phun nhiên liệu vào buồng đốt, nhiên liệu được phun giọtcực nhỏ (1); hệ thống điều chỉnh chính xác tỉ lệ nhiên liệu – không khí trước khi phun vào buôngđốt, một cách đồng đều, nhiên liệu được đốt cháy hoàn toàn (2) Khi phương tiện thay đổi vận tốc(tăng hoặc giảm), hệ thống sẽ nhanh chóng thay đổi lượng nhiên liệu – không khí phù hợp để phunvào buồng đốt (3) nên tiết kiệm được nhiên liệu và giảm lượng khí thải gây ô nhiễm môi trường Các

ý (1), (2), (3) vận dụng yếu tố chính nào ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng?

Hướng dẫn giải

Ý (1) vận dụng yếu tố bề mặt tiếp xúc; ý (2) là yếu tố nồng độ, tỉ lệ nhiên liệu – không khí phù hợp đảm bảo các phản ứng xảy ra hoàn toàn; ý (3) là nồng độ, khi tăng/giảm vận tốc, hệ thống sẽ tăng giảm tỉ lệ nhiên liệu- không khí tương ứng

Câu 16 [KNTT - SGK] Phản ứng tạo NO từ NH3 là một giai đoạn trung gian trong quá trình sản xuất nitric acid: 4NH3 (g) + 5O2 (g)   4NO (g) + 6H2O (g) Hãy nêu một số cách để tăng tốc

Cho biết xúc nào có hiệu quả hơn Giải thích

Hướng dẫn giải

Xúc tác MnO2 có hiệu quả cao hơn vì đồ thị nồng độ H2O2 theo thời gian khi có mặt MnO2 dốc hơn khi có mặt Fe2O3

Trang 10

Câu 19 [CD - SGK] Cùng một lượng kim loại Zn phản ứng với cùng một thể tích dung dịch H2SO4

1 M, nhưng ở hai nhiệt độ khác nhau theo PTHH: Zn + H2SO4   ZnSO4 + H2

Thể tích khí H2 sinh ra ở mỗi thí nghiệm theo thời gian được biểu diễn ở đồ thị sau:

(a) Giải thích vì sao đồ thị màu đỏ (1) ban đầu cao hơn đồ thị màu xanh (2)

(b) Vì sao sau một thời gian, hai đường đồ thị lại chụm lại với nhau?

Hướng dẫn giải

(a) Vì phản ứng diễn ra ở nhiệt độ cao hơn nên tốc độ tạo thành khí H2 lớn hơn

(b) Do cùng lượng chất phản ứng nên lượng H2 được sinh ra là như nhau

Câu 20 [KNTT - SBT] Cho các phản ứng hóa học sau:

(a) Fe3O4 (s) + 4CO (g)   3Fe (s) + 4CO2 (g)

(b) 2NO2 (g)   N2O4(g)

(c) H2(g) + Cl2 (g)   2HCl(g)

(d) CaO(s) + SiO2 (s)   CaSiO3 (s)

(e) CaO (s) + CO2 (g)   CaCO3 (s)

(g) 2KI (aq) + H2O (aq)   I2 (s) + 2KOH (aq)

Tốc độ những phản ứng ở trên thay đổi khi áp suất thay đổi?

Hướng dẫn giải

Tốc độ các phản ứng a, b, c, e thay đổi khi áp suất thay đổi

Câu 21 [CTST- SGK] Hai nhân vật được minh họa trong hình dưới đây đang chế biến món gà rán,được thực hiện bằng hai cách

Một người chọn cách chia ra từng phần nhỏ, người còn lại chọn cách để nguyên, giả thiết các điềukiện đều giống nhau (nhiệt độ, lượng dầu ăn, ) Hãy cho biết cách nào món ăn nhanh chín hơn?Giải thích

Hướng dẫn giải

Trang 11

Vận dụng yếu tố bề mặt tiếp xúc để thay đổi tốc độ của quá trình chế biến, cùng món ăn, cùng điều kiện thực hiện, khi thịt gà được chia nhỏ để chia biến thì quá trình nấu chín diễn ra nhanh hơn để thịt

gà nguyên con

Câu 22 [KNTT - SGK] Yếu tố nào đã được áp dụng để làm thay đổi tốc độ của các phản ứng tronghình 19.7?

Hướng dẫn giải

(a) Tăng nồng độ oxygen làm tăng tốc độ phản ứng đốt cháy acetylene

(b) Giảm nhiệt độ làm giảm tốc độ phản ứng phân hủy gây ôi thiu thức ăn

(c) Thêm xúc tác (nước dưa chua) để làm tăng tốc độ phản ứng lên men trong muối dưa

Câu 23 Hãy cho biết yếu tố nào đã ảnh hưởng đến tốc độ của các quá trình sau:

(a) Khi ủ bếp than, người ta đậy nắp bếp lò làm cho phản ứng cháy của than chậm lại

(b) Người ta chẻ nhỏ củi để bếp lửa cháy nhanh hơn

(c) Để giữ cho thực phẩm tươi lâu, người ta để thực phẩm trong tủ lạnh

(d) Để hầm thức ăn nhanh chín, người ta sử dụng nồi áp suất

(e) Để làm sữa chua, rượu… người ta sử dụng các loại men thích hợp

(d) Nồi áp suất làm tăng nhiệt độ, nên thức ăn chín nhanh hơn

(e) Men chính là chất xúc tác, nên tốc độ phản ứng tăng lên

Câu 24 [CTST- SBT] Tốc độ phản ứng sau chịu ảnh hưởng của yếu tố nào?

(a) Than củi đang cháy, dùng quạt thổi thêm không khí vào, sự cháy diễn ra mạnh hơn

(b) Phản ứng oxi hóa SO2 thành SO3 diễn ra nhanh hơn khi có mặt xúc tác V2O5

(c) Aluminium dạng bột phản ưng với dung dịch hydrochloric acid nhanh hơn so với aluminiumdạng lá

(d) Để thực phẩm trong tủ lạnh giúp cho thực phẩm được tươi lâu hơn

(e) Sử dụng nồi áp suất để hầm thức ăn giúp thức ăn nhanh chín

(g) Sử dụng các loại men thích hợp để làm sữa chua, lên men rượu, giấm,

Hướng dẫn giải

(a) Ảnh hưởng bởi yếu tố nồng độ Than cháy luôn cần oxygen để duy trì sự cháy, khi thổi khôngkhí vào, làm tăn nồng độ oxygen, than cháy mạnh hơn

(b) Ảnh hưởng bởi yếu tốc xúc tác Xúc tác giúp phản ứng dễ xảy ra hơn

(c) Ảnh hưởng yếu tố bề mặt tiếp xúc Aluminum dạng bột có bề mặt tiếp xúc lớn hơn dạng lá, phảnứng xảy ra nhanh hơn

(d) Ảnh hưởng bởi yếu tố nhiệt độ Quá trình bảo quản thực phẩm là hạn chế vi khuẩn phá hủy thức

ăn, khi bảo quản trong tủ lạnh, nhiệt độ thấp sẽ giảm khả năng hoạt động của vi khuẩn, làm chậmqua trình phá hủy thức ăn

Trang 12

(e) Ảnh hưởng bởi yếu tố nhiệt độ Khi tăng áp suất, nhiệt độ sôi của nước tăng, thực phẩm nhanh chín hơn.

(g) Ảnh hưởng bởi yếu tố chất xúc tác làm tăng tốc độ quá trình lên men

Câu 25 [CTST- SBT] Bộ chuyển đổi xúc tác là thiết bị được sử dụng để giảm lượng khí thải từ động cơ đốt trong của ô tô và các loại phương tiện giao thông hiện đại

Thiết bị có sử dụng các kim loại platinum, rhodium palladium để thúc đẩy quá trình nhường, nhậneclectron của chất trong khí thải, nó hoạt động theo cơ chế phản ứng oxi hóa - khử, chuyển đổikhoảng 98% khí thải độc hại thành khí ít độc hại hoặc không độc hại cho môi trường Khí thải chứacác hydrocarbon bị oxihóa thành carbon dioxide và nước, carbon monoxide thành carbon dioxide,các oxide của nitrogen bị khử thành nitrogen và oxygen giải phóng ra môi trường

Thiết bị trên vận dụng yếu tố nào để tác động đến phản ứng?

Hướng dẫn giải

Thiết bị sử dụng những kim loại quí như Pt, Rh, Pd để thúc đẩy quá trình nhường và nhận electroncủa các chất có trong khí thải thành những chất ít ô nhiễm môi trường:

Quá trình oxi hóa các hydrocarbon (CxHy), carbon monoxide:

4CxHy (g) + (4x+y) O2(g) →4xCO2 (g) + 2yH2O(g)

để đạt được vụ nổ và không gian đủ kín

Thí nghiệm như hình trên cho thấy, bột mì không dễ cháy Tại sao bột mì và một số loại bụi khác có thể gay ra nổ bụi? Để ngăn ngừa và hạn chế nổ bụi, có thể can thiệp vào những tác nhân nào?

Trang 13

Hướng dẫn giải

Bột mì trên đĩa hay tập trung một chỗ thì rất khó cháy, nếu được phun tơi dạng bụi sẽ dễ cháy hơn,

là do bề mặt tiếp xúc tăng lên rất nhiều Khi đủ 5 tác nhân: nguồn oxygen, nguồn nhiệt, bụi có thểcháy được, nồng độ bụi để đạt đc vụ nổ và không gian đủ kín sẽ gây ra thứ nổ cấp (nổ dây chuyền)

Để ngăn ngừa và hạn chế nổ bụi, có thể can thiệp vào 2 yếu tố chính: giảm nồng độ bụi và kiểm soátnguồn nhiệt trong khu vực sản xuất (hệ thống điện, nguồn điện, ổ cắm )

C.không ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng D.có thể tăng hoặc giảm tốc độ phản ứng

Câu 3 Nhận định nào dưới đây đúng?

A Nồng độ chất phản ứng tăng thì tốc độ phản ứng tăng

B. Nồng độ chất phản ứng giảm thì tốc độ phản ứng tăng

C. Nồng độ chất phản ứng tăng thì tốc độ phản ứng giảm

D. Sự thay đổi nồng độ chất phản ứng không làm ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng

Câu 4 Tốc độ phản ứng tăng lên khi

A. giảm nhiệt độ

B tăng diện tích tiếp xúc giữa các chất phản ứng

C. giảm lượng chất xúc tác

D. giảm nồng độ các chất tham gia phản ứng

Câu 5 Yếu tố nào sau đây không ảnh hưởng đến tốc độ của phản ứng chỉ có chất rắn?

A Nhiệt độ B Áp suất C Diện tích tiếp xúc D Chất xúc tác Câu 6 [CTST- SBT] Yếu tố nào sau đây không ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng?

A.Nhiệt độ chất phản ứng

B. Thể vật lí của chất phản ứng (rắn, lỏng, kích thước lớn, nhỏ )

C.Nồng độ chất phản ứng

D Tỉ lệ mol của các chất trong phản ứng

Câu 7 [CTST- SBT] Tốc độ của một phản ứng hóa học

A.chỉ phụ thuộc vào nồng độ các chất tham gia phản ứng

B. tăng khi nhiệt độ phản ứng tăng

C. càng nhanh khi giá trị năng lượng hoạt hóa càng lớn

D.không phụ thuộc vào diện tích bề mặt

Câu 8 Đối với phản ứng có chất khí tham gia thì nhận định nào dưới đây đúng?

A. Khi áp suất tăng thì tốc độ phản ứng giảm

B Khi áp suất tăng thì tốc độ phản ứng tăng

Trang 14

C. Khi áp suất giảm thì tốc độ phản ứng tăng.

D. Áp suất không ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng

Câu 9 Nhận định nào dưới đây đúng?

A Khi nhiệt độ tăng thì tốc độ phản ứng tăng

B. Khi nhiệt độ tăng thì tốc độ phản ứng giảm

C. Khi nhiệt độ giảm thì tốc độ phản ứng tăng

D. Sự thay đổi nhiệt độ không làm ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng

2 Mức độ thông hiểu (trung bình)

Câu 10 Yếu tố nào dưới đây đã được sử dụng để làm tăng tốc độ của phản ứng rắc men vào tinh bột

đã được nấu chín (cơm, ngô, khoai, sắn) để ủ rượu?

A Nhiệt độ B Chất xúc tác C Nồng độ D Áp suất.

Câu 11 Cho phản ứng: 2KClO3 (s) MnO ,t 2 o

    2KCl(s) + 3O2 (g) Yếu tố không ảnh hưởng đến tốc

(2) Cho thêm muối vào (4) Nấu cùng nước lạnh

Cách làm cho thịt cá nhanh chín hơn là:

Câu 15 Chọn câu đúng trong các câu dưới đây?

A Bếp than đang cháy trong nhà cho ra ngoài trời sẽ cháy chậm hơn

B Sục CO2 vào Na2CO3 trong điều kiện áp suất thấp sẽ khiến phản ứng nhanh hơn

C Nghiền nhỏ vừa phải CaCO3 giúp phản ứng nung vôi xảy ra dễ dàng hơn

D Thêm MnO2 vào quá trình nhiệt phân KClO3 sẽ làm giảm lượng O2 thu được

Câu 16 Cho phản ứng sau: X + Y → Z + T Yếu tố nào sau đây không ảnh hưởng đến tốc độ của

phản ứng ?

Câu 17 Người ta thường sử dụng nhiệt độ của phản ứng đốt cháy than đá để nung vôi Biện pháp kĩ

thuật nào sau đây không sử dụng để làm tăng tốc độ của phản ứng nung vôi?

A. Đập nhỏ đá vôi với kích thước khoảng 10 cm

B. Tăng nhiệt độ của phản ứng lên khoảng 900oC

C Tăng nồng độ khí cacbonic

D. Thổi khí nén vào lò nung vôi

Câu 18 Cho một mẩu đá vôi nặng 10 gam vào 200 ml dung dịch HCl 2 M Tốc độ phản ứng banđầu sẽ giảm khi

Trang 15

A. nghiền nhỏ đá vôi trước khi cho vào

B. thêm 100 ml dung dịch HCl 4 M

C giảm nhiệt độ của phản ứng

D. cho thêm 500 ml dung dịch HCl 1 M vào hệ ban đầu

Câu 19 Trong các cặp phản ứng sau, nếu lượng Fe trong các cặp đều được lấy bằng nhau và có kíchthước như nhau thì cặp nào có tốc độ phản ứng lớn nhất?

A Fe + dung dịch HCl 0,1 M B Fe + dung dịch HCl 0,2 M.

C Fe + dung dịch HCl 0,3 M D Fe + dung dịch HCl 0,5 M

Câu 20 Cho 5 gam kẽm viên vào cốc đựng 50 ml dung dịch H2SO4 4M ở nhiệt độ thường (25o) Tốc

độ của phản ứng không đổi khi

A. thay 5 gam kẽm viên bằng 5 gam kẽm bột

B. thêm 50 ml dung dịch H2SO4 4M nữa

C thay 50 ml dung dịch H2SO4 4M bằng 100 ml dung dịch H2SO4 2M

D. đun nóng dung dịch

Câu 21 Cho 5,6 gam lá sắt kim loại vào 50ml dung dịch acid HCl 3M ở nhiệt độ 30oC Trường hợpnào sau đây sẽ không làm tăng tốc độ phản ứng?

A thay 5,6 gam lá sắt bằng 2,8 gam lá sắt B tăng nhiệt độ phản ứng lên 50oC

C thay 5,6 gam lá sắt bằng 5,6 gam bột sắt D thay acid HCl 3M thành acid HCl 4M Câu 22 So sánh tốc độ của 2 phản ứng sau (thực hiện ở cùng nhiệt độ):

(1) Zn (bột) + dung dịch CuSO4 1M (2) Zn (hạt) + dung dịch CuSO4 1M

Kết quả thu được là

A (1) nhanh hơn (2) B. (2) nhanh hơn (1)

Câu 23 [KNTT - SBT] Trong dung dịch phản ứng thủy phân ethyl acetate (CH3COOC2H5) có xúctác acid vô cơ xảy ra như sau: CH3COOC2H5 + H2O   HCl CH3COOH + C2H5OH

Phát biểu nào sau đây đúng?

A Nồng độ acid (CH3COOH) tăng dần theo thời gian

B Thời điểm ban đầu, nồng độ acid trong bình phản ứng bằng 0

C Tỉ lệ mol giữa chất đầu và chất sản phẩm luôn bằng 1

D HCl chuyển hóa dần thành CH3COOH nên nồng độ HCl giảm dần theo thời gian

Câu 24 [KNTT - SBT] Cho bột Fe vào dung dịch HCl loãng Sau đó đun nóng hỗn hợp này Phát

biểu sau đây không đúng?

A Khí H2 thoát ra nhanh hơn

B Bột Fe tan nhanh hơn

C Lượng muối thu được nhiều hơn so với không đun nóng khi phản ứng kết thúc

D Nồng độ HCl giảm nhanh hơn

Câu 25 [KNTT - SBT] Cho phản ứng hóa học xảy ra trong pha khí sau: N2 + 3H2   2NH3

Phát biểu nào sau đây không đúng?

Khi nhiệt độ phản ứng tăng lên,

A Tốc độ chuyển động của phân tử chất đầu (N2, H2) tăng lên

B Tốc độ va chạm giữa phân tử N2 và H2 tăng lên

C Số va chạm hiệu quả tăng lên

D Tốc độ chuyển động của phân tử chất sản phẩm (NH3) giảm

Câu 26 [KNTT - SBT] Cho phản ứng hóa học sau: Zn(s) + H2SO4 (aq)   ZnSO4 (aq) + H2 (g)

Trang 16

Yếu tố nào sau đây không ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng?

A Diện tích bề mặt zinc

B Nồng độ dung dịch sulfuric acid

C Thể tích dung dịch sulfuric acid

D Nhiêt độ của dung dịch sulfuric acid

Câu 27 [KNTT - SBT] Cho phản ứng thủy phân tinh bột có xúc tác là HCl Phát biểu nào sau đây

không đúng?

A HCl không tác dụng với tinh bột trong quá trình phản ứng

B Nếu nồng độ HCl tăng, tốc độ phản ứng tăng

C Khi không có HCl, phản ứng thủy phân tinh bột vẫn xảy ra nhưng tốc độ chậm

D Nồng độ HCl không đổi sau phản ứng

Câu 28 [KNTT - SBT] Cách nào sau đây làm củ khoai tây chín nhanh nhất?

A Luộc trong nước sôi B Hấp cách thủy trong nồi cơm

C Nướng ở 1800 C D Hấp trên nồi hơi

Câu 29 [CTST - SBT] Biểu đồ nào sau đây không biểu diễn sự phụ thuộc nồng độ chất tham giavới thời gian

Trang 17

Hướng dẫn giải

Ta có diện tích tiếp xúc : (1) < (2) < (3) ⇒ Tốc độ của phản ứng : v1 < v2 < v3

⇒ Thời gian tỉ lệ nghịch với tốc độ ⇒ t1 > t2 > t3

Câu 32 Cho các yếu tố sau: (1) nồng độ; (2) áp suất; (3) nhiệt độ; (4) diện tích tiếp xúc; (5) chất xúctác Nhận định nào dưới đây là đúng?

A. Chỉ có các yếu tố (1), (2), (3), (4) ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng

B. Chỉ có các yếu tố (1), (3), (5) ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng

C. Chỉ có các yếu tố (2), (3), (4), (5) ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng

D Các các yếu tố (1), (2), (3), (4), (5) đều có thể làm ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng

Câu 33 Trong phản ứng điều chế khí oxygen trong phòng thí nghiệm bằng cách nhiệt phân muốipotassium chlorate (KClO3):

(a) Dùng chất xúc tác manganese dioxide (MnO2)

(b) Nung hỗn hợp potassium chlorate và manganese dioxide ở nhiệt độ cao

(c) Dùng phương pháp dời nước để thu khí oxygen

Những biện pháp nào dưới đây được sử dụng để làm tăng tốc độ phản ứng là

Câu 34 Cho Fe (hạt) phản ứng với dung dịch HCl 1M Thay đổi các yếu tố sau:

(1) Thêm vào hệ một lượng nhỏ dung dịch CuSO4

(2) Thêm dung dịch HCl 1M lên thể tích gấp đôi

(3) Nghiền nhỏ hạt sắt thành bột sắt

(4) Pha loãng dung dịch HCl bằng nước cất lên thể tích gấp đôi

Có bao nhiêu cách thay đổi tốc độ phản ứng?

Hướng dẫn giải

Bao gồm : (1), (3), (4)

(2) Thể tích không ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng

Câu 35 [CD - CBT] Cho các phát biểu sau:

(a) Tốc độ của phản ứng hóa học là đại lượng mô tả mức độ nhanh hay chậm của chất phản ứnghoặc sản phẩm tạo thành

(b) Tốc độ của phản ứng hóa học là hiệu số nồng độ của một chất trong hỗn hợp phản ứng tại haithời điểm khác nhau

(c) Tốc độ của phản ứng hóa học có thể có giá trị âm hoặc dương

(d) Trong cùng một phản ứng hóa học, tốc độ tạo thành của các chất sản phẩm khác nhau là khácnhau, tùy thuộc vào hệ số cân bằng của chúng trong phương trình hóa học

(e) Trong cùng một phản ứng hóa học, tốc độ tiêu thụ của chất phản ứng khác nhau sẽ như nhaunếu chúng được lấy với cùng một nồng độ

Số phát biểu đúng là

Hướng dẫn giải

Bao gồm: a, d

(b) Sai vì tốc độ của phản ứng hóa học là độ biến thiên nồng độ trong một đơn vị thời gian

(c) Sai vì tốc độ của phản ứng hóa học luôn có giá trị dương

Trang 18

(e) Sai vì tốc độ tiêu thụ còn phụ thuộc vào hệ số cân bằng của chất phản ứng.

Câu 36 [CD - CBT] Cho các phát biểu sau:

(a) Tốc độ của phản ứng hóa học chỉ có thể được xác định theo sự thay đổi nồng độ chất phảnứng theo thời gian

(b) Tốc độ của phản ứng hóa học không thể xác định được từ sự thay đổi nồng độ chất sản phẩmtạo thành theo thời gian

(c) Theo công thức tính, tốc độ trung bình của phản ứng hóa học trong một khoảng thời gian nhấtđịnh là không thay đổi trong khoảng thời gian ấy

(d) Dấu “–” trong biểu thức tính tốc độ trung bình theo biến thiên nồng độ chất phản ứng là đểđảm bảo cho giá trị của tốc độ phản ứng không âm

(e) Tốc độ trung bình của một phản ứng trong một khoảng thời gian nhất định được biểu thị bằngbiến thiên nồng độ chất phản ứng hoặc sản phẩm tạo thành chia cho khoảng thời gian đó

Số phát biểu không đúng là

Hướng dẫn giải

Bao gồm : a, b

(a) Sai vì tốc độ của phản ứng hóa học còn đo bằng sự biến thiên khối lượng, thể tích, số mol

(b) Sai vì tốc độ của phản ứng hóa học có thể được xác định từ sự thay đổi nồng chất sản phẩm tạothành theo thời gian

Câu 37 [CD - CBT] Cho các phát biểu sau:

(a) Phản ứng đơn giản là phản ứng xảy ra theo một bước

(b) Phản ứng đơn giản là phản ứng có các hệ số tỉ lượng trong phương trình hóa học bằng nhau vàbằng 1

(c) Tốc độ của một phản ứng đơn giản tuân theo định luật tác dụng khối lượng

(d) Hằng số tốc độ phản ứng là tốc độ của phản ứng khi nồng độ của tất cả các chất trong hỗn hợpphản ứng đều bằng nhau và bằng 1

(e) Tốc độ của mọi phản ứng hóa học đều tuân theo định luật tác dụng khối lượng

(g) Hằng số tốc độ của phản ứng phụ thuộc vào thời gian

(h) Hằng số tốc độ phản ứng là tốc độ của phản ứng khi nồng độ các chất phản ứng bằng nhau vàbằng 1 M

(e) Sai vì chỉ phản ứng đơn giản mới tuân theo định luật tác dụng khối lượng

(g) Sai vì hằng số tốc độ chỉ phụ thuộc vào nhiệt độ

_HẾT _

Trang 19

MỘT SỐ DẠNG BÀI TẬP

DẠNG 1: BÀI TOÁN TÍNH TỐC ĐỘ TRUNG BÌNH CỦA PHẢN ỨNG

LÝ THUYẾT VÀ PHƯƠNG PHÁP GIẢI

- Một số đơn vị tốc độ trung bình của phản ứng: mol/(L.s), mol/s, g/s, mol/h, …

- Khi phản ứng xảy ra, lượng chất phản ứng giảm dần, lượng chất sản phẩm tăng dần

 VÍ DỤ MINH HỌA

Câu 1 [KNTT - SGK] Cho phản ứng của các chất ở thể khí: 2NO + 2H2   N2 + 2H2O

Hãy viết biểu thức tính tốc độ trung bình theo sự biến đổi nồng độ chất đầu và chất sản phẩm củaphản ứng trên

Câu 2 [KNTT - SBT] Xét phản ứng 3O2   2O3 Nồng độ ban đầu của oxygen là 0,024M Sau

5 giây nồng độ của oxygen còn lại là 0,02M Tính tốc độ trung bình của phản ứng trong khoảng thời gian trên

Câu 3 (B.14): Thực hiện phản ứng sau trong bình kín: H2 (k) + Br2 (k) → 2HBr (k)

Lúc đầu nồng độ hơi Br2 là 0,072 mol/l Sau 2 phút, nồng độ hơi Br2 còn lại là 0,048 mol/l Tốc

độ trung bình của phản ứng tính theo Br2 trong khoảng thời gian trên là

Câu 4 (B.13): Cho phương trình hóa học của phản ứng: X + 2Y → Z + T Ở thời điểm ban đầu,

nồng độ của chất X là 0,01 mol/l Sau 20 giây, nồng độ của chất X là 0,008 mol/l Tốc độ trung bình

của phản ứng tính theo chất X trong khoảng thời gian trên là

Câu 5 (C.10): Cho phản ứng: Br2 + HCOOH → 2HBr + CO2

Nồng độ ban đầu của Br2 là a mol/lít, sau 50 giây nồng độ Br2 còn lại là 0,01 mol/lít Tốc độ trungbình của phản ứng trên tính theo Br2 là 4.10-5 mol/(L.s) Giá trị của a là

Hướng dẫn giải

Trang 20

Câu 6 [KNTT - SBT] Thả một mảnh magnesium có khối lượng 0,1g vào dung dịch HCl loãng Sau

5 giây thấy mảnh magnesium tan hết Hãy tính tốc độ trung bình của phản ứng hòa tan magnesium

Hướng dẫn giải

Tốc độ trung bình của phản ứng hòa tan magnesium là:

0 0,1

0,02 ( / )5

Câu 7 [KNTT - SBT] Trong một thí nghiệm, người ta đo được tốc độ trung bình của phản ứng củazinc (dạng bột) với dung dịch H2SO4 loãng là 0,005 mol/s Nếu ban đầu cho 0,4 mol zinc (dạng bột)với dung dịch H2SO4 ở trên thì sau bao lâu còn lại 0,05 mol zinc

Hướng dẫn giải

Lượng zinc đã tan là: 0,4 – 0,05 = 0,35 mol

Thời gian để hòa tan 0,35 mol zinc là:

(b) Ở nhiệt độ thấp, tốc độ phản ứng là 3ml/min Hãy tính xem sau bao lâu thì thu được 7,5 mL khí hydrogen

Câu 9 [CTST - SGK] Giải thích tại sao tốc độ tiêu hao của NO (mol/(L.s)) và tốc độ tạo thành của

N2 (mol/(L.s)) không giống nhau trong phản ứng: 2CO (g) + 2NO (g)  2CO2 (g) + N2 (g)

(Dấu – biểu diễn cho chất tham gia bị giảm sau phản ứng)

Câu 10 [KNTT - SBT] Trong quá trình tổng hợp nitric acid, có giai đoạn đốt cháy NH3 bằng O2 có xúc tác Phản ứng xảy ra trong pha khí như sau: 4NH3 + 5O2   4NO + 6H2O Trong một thínghiệm, cho vào bình phản ứng (bình kín) 560ml khí NH3 và 672ml khí O2 (có xúc tác, các thể tích khí đo ở đktc) Sau khi thực hiện phản ứng 2,5 giờ, thấy có 0,432g nước tạo thành

(a) Viết biểu thức tính tốc độ trung bình của phản ứng theo các chất tham gia và chất tạo thành trongphản ứng

(b) Tính tốc độ trung bình của phản ứng theo đơn vị mol/h

(c) Tính số mol NH3 và O2 sau 2,5 giờ

Ngày đăng: 29/08/2023, 09:18

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w