1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Bài giảng xác suất thống kê và quy hoạch thực nghiệm chương 1 4 nguyễn thị thanh hiền

70 2 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bài giảng xác suất thống kê và quy hoạch thực nghiệm chương 1 4 Nguyễn Thị Thanh Hiền
Tác giả Nguyễn Thị Thanh Hiền
Trường học Đại học Bách Khoa Hà Nội
Chuyên ngành Xác suất Thống kê
Thể loại Bài giảng
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 70
Dung lượng 250,44 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

1.4.1 Định nghĩa và tính chấtĐịnh nghĩa: Xác suất của sự kiện A được tính trong tình huống sự kiện B đã xảy ra được gọi là xác suất có điều kiện của A đối với B , kí hiệu PA/B... 1.4.1 Đ

Trang 1

1.4 Xác suất có điều kiện

44 of 72

Trang 4

1.4.1 Định nghĩa và tính chất

Định nghĩa: Xác suất của sự kiện A được tính trong

tình huống sự kiện B đã xảy ra được gọi là xác suất

có điều kiện của A đối với B , kí hiệu P(A/B)

Công thức: Nếu P(B) 6= 0 thì

P(A/B) = P(AB)

P(B)

45 of 72

Trang 5

1.4.1 Định nghĩa và tính chất

Định nghĩa: Xác suất của sự kiện A được tính trong

tình huống sự kiện B đã xảy ra được gọi là xác suất

có điều kiện của A đối với B , kí hiệu P(A/B)

Trang 6

C.33.44.55.54.78.65.5.43.22.2.4 22.Tai lieu Luan 66.55.77.99 van Luan an.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.C.33.44.55.54.78.655.43.22.2.4.55.22 Do an.Tai lieu Luan van Luan an Do an.Tai lieu Luan van Luan an Do an

Stt.010.Mssv.BKD002ac.email.ninhd 77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77t@edu.gmail.com.vn.bkc19134.hmu.edu.vn.Stt.010.Mssv.BKD002ac.email.ninhddtt@edu.gmail.com.vn.bkc19134.hmu.edu.vn

1.4.1 Định nghĩa và tính chất

Định nghĩa: Xác suất của sự kiện A được tính trong

tình huống sự kiện B đã xảy ra được gọi là xác suất

có điều kiện của A đối với B , kí hiệu P(A/B)

Công thức: Nếu P(B) 6= 0 thì

P(A/B) = P(AB)

P(B)

45 of 72

Trang 8

C.33.44.55.54.78.65.5.43.22.2.4 22.Tai lieu Luan 66.55.77.99 van Luan an.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.C.33.44.55.54.78.655.43.22.2.4.55.22 Do an.Tai lieu Luan van Luan an Do an.Tai lieu Luan van Luan an Do an

Stt.010.Mssv.BKD002ac.email.ninhd 77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77t@edu.gmail.com.vn.bkc19134.hmu.edu.vn.Stt.010.Mssv.BKD002ac.email.ninhddtt@edu.gmail.com.vn.bkc19134.hmu.edu.vn

1.4.1 Định nghĩa và tính chất

Ví dụ: Từ một bộ bài tú lơ khơ 52 cây đã trộn kỹ rút

ngẫu nhiên ra một cây bài Biết đó là cây đen, tính

Trang 9

C.33.44.55.54.78.65.5.43.22.2.4 22.Tai lieu Luan 66.55.77.99 van Luan an.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.C.33.44.55.54.78.655.43.22.2.4.55.22 Do an.Tai lieu Luan van Luan an Do an.Tai lieu Luan van Luan an Do an

Stt.010.Mssv.BKD002ac.email.ninhd 77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77t@edu.gmail.com.vn.bkc19134.hmu.edu.vn.Stt.010.Mssv.BKD002ac.email.ninhddtt@edu.gmail.com.vn.bkc19134.hmu.edu.vn

1.4.1 Định nghĩa và tính chất

Ví dụ: Từ một bộ bài tú lơ khơ 52 cây đã trộn kỹ rút

ngẫu nhiên ra một cây bài Biết đó là cây đen, tính

Trang 10

C.33.44.55.54.78.65.5.43.22.2.4 22.Tai lieu Luan 66.55.77.99 van Luan an.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.C.33.44.55.54.78.655.43.22.2.4.55.22 Do an.Tai lieu Luan van Luan an Do an.Tai lieu Luan van Luan an Do an

Stt.010.Mssv.BKD002ac.email.ninhd 77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77t@edu.gmail.com.vn.bkc19134.hmu.edu.vn.Stt.010.Mssv.BKD002ac.email.ninhddtt@edu.gmail.com.vn.bkc19134.hmu.edu.vn

1.4.1 Định nghĩa và tính chất

Ví dụ: Từ một bộ bài tú lơ khơ 52 cây đã trộn kỹ rút

ngẫu nhiên ra một cây bài Biết đó là cây đen, tính

Trang 11

1.4.1 Định nghĩa và tính chất

Ví dụ: Từ một bộ bài tú lơ khơ 52 cây đã trộn kỹ rút ngẫu nhiên ra một cây bài Biết đó là cây đen, tính xác suất đó là cây át.

Giải: Gọi A "rút được cây át" và B “rút được cây

đen” Xác suất cần tính là P(A/B).

Trang 12

C.33.44.55.54.78.65.5.43.22.2.4 22.Tai lieu Luan 66.55.77.99 van Luan an.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.C.33.44.55.54.78.655.43.22.2.4.55.22 Do an.Tai lieu Luan van Luan an Do an.Tai lieu Luan van Luan an Do an

47 of 72

Trang 13

1.4.1 Định nghĩa và tính chất

Tính chất: 1) P(A/B) là xác suất để chọn được 1 phần tử có tính chất A trong số các phần tử có tính chất B.

47 of 72

Trang 14

C.33.44.55.54.78.65.5.43.22.2.4 22.Tai lieu Luan 66.55.77.99 van Luan an.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.C.33.44.55.54.78.655.43.22.2.4.55.22 Do an.Tai lieu Luan van Luan an Do an.Tai lieu Luan van Luan an Do an

Stt.010.Mssv.BKD002ac.email.ninhd 77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77t@edu.gmail.com.vn.bkc19134.hmu.edu.vn.Stt.010.Mssv.BKD002ac.email.ninhddtt@edu.gmail.com.vn.bkc19134.hmu.edu.vn

1.4.1 Định nghĩa và tính chất

2) Xác suất có điều kiện có các tính chất tương tự

như xác suất không điều kiện:

• 0 ≤ P(A/B) ≤ 1

• Nếu AB = ∅ thì P(A/B) = 0 Đặc biệt P(∅/B) = 0

• Nếu B ⊆ A thì P(A/B) = 1 Đặc biệt P(Ω/B) = 1

• P(A/B) + P(A/B) = 1

• P(A ∪ C /B) = P(A/B) + P(C /B) − P(AC /B)

48 of 72

Trang 15

C.33.44.55.54.78.65.5.43.22.2.4 22.Tai lieu Luan 66.55.77.99 van Luan an.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.C.33.44.55.54.78.655.43.22.2.4.55.22 Do an.Tai lieu Luan van Luan an Do an.Tai lieu Luan van Luan an Do an

Stt.010.Mssv.BKD002ac.email.ninhd 77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77t@edu.gmail.com.vn.bkc19134.hmu.edu.vn.Stt.010.Mssv.BKD002ac.email.ninhddtt@edu.gmail.com.vn.bkc19134.hmu.edu.vn

1.4.1 Định nghĩa và tính chất

2) Xác suất có điều kiện có các tính chất tương tự

như xác suất không điều kiện:

• 0 ≤ P(A/B) ≤ 1

• Nếu AB = ∅ thì P(A/B) = 0 Đặc biệt P(∅/B) = 0

• Nếu B ⊆ A thì P(A/B) = 1 Đặc biệt P(Ω/B) = 1

• P(A/B) + P(A/B) = 1

• P(A ∪ C /B) = P(A/B) + P(C /B) − P(AC /B)

48 of 72

Trang 16

C.33.44.55.54.78.65.5.43.22.2.4 22.Tai lieu Luan 66.55.77.99 van Luan an.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.C.33.44.55.54.78.655.43.22.2.4.55.22 Do an.Tai lieu Luan van Luan an Do an.Tai lieu Luan van Luan an Do an

Stt.010.Mssv.BKD002ac.email.ninhd 77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77t@edu.gmail.com.vn.bkc19134.hmu.edu.vn.Stt.010.Mssv.BKD002ac.email.ninhddtt@edu.gmail.com.vn.bkc19134.hmu.edu.vn

1.4.1 Định nghĩa và tính chất

2) Xác suất có điều kiện có các tính chất tương tự

như xác suất không điều kiện:

• 0 ≤ P(A/B) ≤ 1

• Nếu AB = ∅ thì P(A/B) = 0 Đặc biệt P(∅/B) = 0

• Nếu B ⊆ A thì P(A/B) = 1 Đặc biệt P(Ω/B) = 1

• P(A/B) + P(A/B) = 1

• P(A ∪ C /B) = P(A/B) + P(C /B) − P(AC /B)

48 of 72

Trang 17

C.33.44.55.54.78.65.5.43.22.2.4 22.Tai lieu Luan 66.55.77.99 van Luan an.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.C.33.44.55.54.78.655.43.22.2.4.55.22 Do an.Tai lieu Luan van Luan an Do an.Tai lieu Luan van Luan an Do an

Stt.010.Mssv.BKD002ac.email.ninhd 77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77t@edu.gmail.com.vn.bkc19134.hmu.edu.vn.Stt.010.Mssv.BKD002ac.email.ninhddtt@edu.gmail.com.vn.bkc19134.hmu.edu.vn

1.4.1 Định nghĩa và tính chất

2) Xác suất có điều kiện có các tính chất tương tự

như xác suất không điều kiện:

• 0 ≤ P(A/B) ≤ 1

• Nếu AB = ∅ thì P(A/B) = 0 Đặc biệt P(∅/B) = 0

• Nếu B ⊆ A thì P(A/B) = 1 Đặc biệt P(Ω/B) = 1

• P(A/B) + P(A/B) = 1

• P(A ∪ C /B) = P(A/B) + P(C /B) − P(AC /B)

48 of 72

Trang 18

C.33.44.55.54.78.65.5.43.22.2.4 22.Tai lieu Luan 66.55.77.99 van Luan an.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.C.33.44.55.54.78.655.43.22.2.4.55.22 Do an.Tai lieu Luan van Luan an Do an.Tai lieu Luan van Luan an Do an

Stt.010.Mssv.BKD002ac.email.ninhd 77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77t@edu.gmail.com.vn.bkc19134.hmu.edu.vn.Stt.010.Mssv.BKD002ac.email.ninhddtt@edu.gmail.com.vn.bkc19134.hmu.edu.vn

1.4.1 Định nghĩa và tính chất

2) Xác suất có điều kiện có các tính chất tương tự

như xác suất không điều kiện:

• 0 ≤ P(A/B) ≤ 1

• Nếu AB = ∅ thì P(A/B) = 0 Đặc biệt P(∅/B) = 0

• Nếu B ⊆ A thì P(A/B) = 1 Đặc biệt P(Ω/B) = 1

• P(A/B) + P(A/B) = 1

• P(A ∪ C /B) = P(A/B) + P(C /B) − P(AC /B)

48 of 72

Trang 19

• Nếu AB = ∅ thì P(A/B) = 0 Đặc biệt P(∅/B) = 0

• Nếu B ⊆ A thì P(A/B) = 1 Đặc biệt P(Ω/B) = 1

• P(A/B) + P(A/B) = 1

• P(A ∪ C /B) = P(A/B) + P(C /B) − P(AC /B)

48 of 72

Trang 20

• Nếu AB = ∅ thì P(A/B) = 0 Đặc biệt P(∅/B) = 0

• Nếu B ⊆ A thì P(A/B) = 1 Đặc biệt P(Ω/B) = 1

• P(A/B) + P(A/B) = 1

• P(A ∪ C /B) = P(A/B) + P(C /B) − P(AC /B)

48 of 72

Trang 21

C.33.44.55.54.78.65.5.43.22.2.4 22.Tai lieu Luan 66.55.77.99 van Luan an.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.C.33.44.55.54.78.655.43.22.2.4.55.22 Do an.Tai lieu Luan van Luan an Do an.Tai lieu Luan van Luan an Do an

Trang 22

C.33.44.55.54.78.65.5.43.22.2.4 22.Tai lieu Luan 66.55.77.99 van Luan an.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.C.33.44.55.54.78.655.43.22.2.4.55.22 Do an.Tai lieu Luan van Luan an Do an.Tai lieu Luan van Luan an Do an

Trang 23

C.33.44.55.54.78.65.5.43.22.2.4 22.Tai lieu Luan 66.55.77.99 van Luan an.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.C.33.44.55.54.78.655.43.22.2.4.55.22 Do an.Tai lieu Luan van Luan an Do an.Tai lieu Luan van Luan an Do an

Trang 24

C.33.44.55.54.78.65.5.43.22.2.4 22.Tai lieu Luan 66.55.77.99 van Luan an.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.C.33.44.55.54.78.655.43.22.2.4.55.22 Do an.Tai lieu Luan van Luan an Do an.Tai lieu Luan van Luan an Do an

Trang 25

C.33.44.55.54.78.65.5.43.22.2.4 22.Tai lieu Luan 66.55.77.99 van Luan an.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.C.33.44.55.54.78.655.43.22.2.4.55.22 Do an.Tai lieu Luan van Luan an Do an.Tai lieu Luan van Luan an Do an

Trang 27

1.4.2 Công thức nhân xác suất

Ví dụ 1: Một thủ kho có một chùm chìa khóa gồm 11 chiếc trong đó có 2 chiếc mở được kho Anh ta thử ngẫu nhiên từng chìa, nếu không mở được thì bỏ ra Tính xác suất để anh ta mở được kho ở lần thử thứ hai, thứ ba.

50 of 72

Trang 28

1.4.2 Công thức nhân xác suất

Ví dụ 1: Một thủ kho có một chùm chìa khóa gồm 11 chiếc trong đó có 2 chiếc mở được kho Anh ta thử ngẫu nhiên từng chìa, nếu không mở được thì bỏ ra Tính xác suất để anh ta mở được kho ở lần thử thứ hai, thứ ba.

50 of 72

Trang 29

C.33.44.55.54.78.65.5.43.22.2.4 22.Tai lieu Luan 66.55.77.99 van Luan an.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.C.33.44.55.54.78.655.43.22.2.4.55.22 Do an.Tai lieu Luan van Luan an Do an.Tai lieu Luan van Luan an Do an

Stt.010.Mssv.BKD002ac.email.ninhd 77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77t@edu.gmail.com.vn.bkc19134.hmu.edu.vn.Stt.010.Mssv.BKD002ac.email.ninhddtt@edu.gmail.com.vn.bkc19134.hmu.edu.vn

1.4.2 Công thức nhân xác suất

Giải:

Gọi A i : “Lần thứ i mở được cửa kho” với i = 1, 2

Ta có mở được cửa kho ở lần thứ hai là:

P(A 1 A 2 ) = P(A 1 ).P(A 2 /A 1 ) = 9

Ta có mở được cửa kho ở lần thứ ba là:

P(A 1 A 2 A 3 ) = P(A 1 )P(A 2 /A 1 )P(A 3 /A 1 A 2 )

Trang 30

C.33.44.55.54.78.65.5.43.22.2.4 22.Tai lieu Luan 66.55.77.99 van Luan an.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.C.33.44.55.54.78.655.43.22.2.4.55.22 Do an.Tai lieu Luan van Luan an Do an.Tai lieu Luan van Luan an Do an

Stt.010.Mssv.BKD002ac.email.ninhd 77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77t@edu.gmail.com.vn.bkc19134.hmu.edu.vn.Stt.010.Mssv.BKD002ac.email.ninhddtt@edu.gmail.com.vn.bkc19134.hmu.edu.vn

1.4.2 Công thức nhân xác suất

Giải:

Gọi A i : “Lần thứ i mở được cửa kho” với i = 1, 2

Ta có mở được cửa kho ở lần thứ hai là:

P(A 1 A 2 ) = P(A 1 ).P(A 2 /A 1 ) = 9

Ta có mở được cửa kho ở lần thứ ba là:

P(A 1 A 2 A 3 ) = P(A 1 )P(A 2 /A 1 )P(A 3 /A 1 A 2 )

Trang 31

C.33.44.55.54.78.65.5.43.22.2.4 22.Tai lieu Luan 66.55.77.99 van Luan an.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.C.33.44.55.54.78.655.43.22.2.4.55.22 Do an.Tai lieu Luan van Luan an Do an.Tai lieu Luan van Luan an Do an

Stt.010.Mssv.BKD002ac.email.ninhd 77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77t@edu.gmail.com.vn.bkc19134.hmu.edu.vn.Stt.010.Mssv.BKD002ac.email.ninhddtt@edu.gmail.com.vn.bkc19134.hmu.edu.vn

1.4.2 Công thức nhân xác suất

Giải:

Gọi A i : “Lần thứ i mở được cửa kho” với i = 1, 2

Ta có mở được cửa kho ở lần thứ hai là:

P(A 1 A 2 ) = P(A 1 ).P(A 2 /A 1 ) = 9

Ta có mở được cửa kho ở lần thứ ba là:

P(A 1 A 2 A 3 ) = P(A 1 )P(A 2 /A 1 )P(A 3 /A 1 A 2 )

Trang 32

C.33.44.55.54.78.65.5.43.22.2.4 22.Tai lieu Luan 66.55.77.99 van Luan an.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.C.33.44.55.54.78.655.43.22.2.4.55.22 Do an.Tai lieu Luan van Luan an Do an.Tai lieu Luan van Luan an Do an

Stt.010.Mssv.BKD002ac.email.ninhd 77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77t@edu.gmail.com.vn.bkc19134.hmu.edu.vn.Stt.010.Mssv.BKD002ac.email.ninhddtt@edu.gmail.com.vn.bkc19134.hmu.edu.vn

1.4.2 Công thức nhân xác suất

Giải:

Gọi A i : “Lần thứ i mở được cửa kho” với i = 1, 2

Ta có mở được cửa kho ở lần thứ hai là:

Ta có mở được cửa kho ở lần thứ ba là:

P(A 1 A 2 A 3 ) = P(A 1 )P(A 2 /A 1 )P(A 3 /A 1 A 2 )

Trang 33

C.33.44.55.54.78.65.5.43.22.2.4 22.Tai lieu Luan 66.55.77.99 van Luan an.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.C.33.44.55.54.78.655.43.22.2.4.55.22 Do an.Tai lieu Luan van Luan an Do an.Tai lieu Luan van Luan an Do an

Stt.010.Mssv.BKD002ac.email.ninhd 77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77t@edu.gmail.com.vn.bkc19134.hmu.edu.vn.Stt.010.Mssv.BKD002ac.email.ninhddtt@edu.gmail.com.vn.bkc19134.hmu.edu.vn

1.4.2 Công thức nhân xác suất

Giải:

Gọi A i : “Lần thứ i mở được cửa kho” với i = 1, 2

Ta có mở được cửa kho ở lần thứ hai là:

P(A 1 A 2 ) = P(A 1 ).P(A 2 /A 1 )

Ta có mở được cửa kho ở lần thứ ba là:

P(A 1 A 2 A 3 ) = P(A 1 )P(A 2 /A 1 )P(A 3 /A 1 A 2 )

Trang 34

C.33.44.55.54.78.65.5.43.22.2.4 22.Tai lieu Luan 66.55.77.99 van Luan an.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.C.33.44.55.54.78.655.43.22.2.4.55.22 Do an.Tai lieu Luan van Luan an Do an.Tai lieu Luan van Luan an Do an

Stt.010.Mssv.BKD002ac.email.ninhd 77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77t@edu.gmail.com.vn.bkc19134.hmu.edu.vn.Stt.010.Mssv.BKD002ac.email.ninhddtt@edu.gmail.com.vn.bkc19134.hmu.edu.vn

1.4.2 Công thức nhân xác suất

Giải:

Gọi A i : “Lần thứ i mở được cửa kho” với i = 1, 2

Ta có mở được cửa kho ở lần thứ hai là:

P(A 1 A 2 ) = P(A 1 ).P(A 2 /A 1 ) = 9

Ta có mở được cửa kho ở lần thứ ba là:

P(A 1 A 2 A 3 ) = P(A 1 )P(A 2 /A 1 )P(A 3 /A 1 A 2 )

Trang 35

C.33.44.55.54.78.65.5.43.22.2.4 22.Tai lieu Luan 66.55.77.99 van Luan an.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.C.33.44.55.54.78.655.43.22.2.4.55.22 Do an.Tai lieu Luan van Luan an Do an.Tai lieu Luan van Luan an Do an

Stt.010.Mssv.BKD002ac.email.ninhd 77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77t@edu.gmail.com.vn.bkc19134.hmu.edu.vn.Stt.010.Mssv.BKD002ac.email.ninhddtt@edu.gmail.com.vn.bkc19134.hmu.edu.vn

1.4.2 Công thức nhân xác suất

Giải:

Gọi A i : “Lần thứ i mở được cửa kho” với i = 1, 2

Ta có mở được cửa kho ở lần thứ hai là:

P(A 1 A 2 ) = P(A 1 ).P(A 2 /A 1 ) = 9

Ta có mở được cửa kho ở lần thứ ba là:

P(A 1 A 2 A 3 ) = P(A 1 )P(A 2 /A 1 )P(A 3 /A 1 A 2 )

Ngày đăng: 29/08/2023, 01:57

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm