1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

946 Kế Toán Doanh Thu Chi Phí Và Kết Quả Kinh Doanh Tại Cty Tnhh Sản Xuất Và Thương Mại Minh Hoàng 2023.Docx

113 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Kế Toán Doanh Thu Chi Phí Và Kết Quả Kinh Doanh Tại Công Ty TNHH Sản Xuất Và Thương Mại Minh Hoàng
Tác giả Dương Thúy Quỳnh
Trường học Trường Đại Học Ngân Hàng Tp. Hồ Chí Minh
Chuyên ngành Kế Toán
Thể loại luận văn tốt nghiệp
Năm xuất bản 2022
Thành phố Tp. Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 113
Dung lượng 4,97 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

KẾ TOÁN DOANH THU CHIPHÍVÀKẾT QUẢKINHDOANH TẠICÔNGTY TNHH SẢN XUẤTVÀTHƢƠNGMẠIMINHHOÀNG LUẬN VĂN TỐT NGHIỆPCHUYÊNNGÀNHKẾTOÁN– KIỂMTOÁN MÃSỐ 7340301 TP HỒCHÍMINH NĂM2022 BỘGIÁODỤCVÀ ĐÀOTẠO NGÂNHÀNGNHÀNƢ[.]

Trang 1

KẾ TOÁN DOANH THU CHIPHÍVÀKẾT QUẢKINHDOANH TẠICÔNGTY TNHH SẢN XUẤTVÀTHƯƠNGMẠIMINHHOÀNG

LUẬN VĂN TỐT NGHIỆPCHUYÊNNGÀNHKẾTOÁN–

KIỂMTOÁN

MÃSỐ:7340301

TP.HỒCHÍMINHNĂM2022

TRƯỜNGĐẠIHỌCNGÂNHÀNGTP.HỒCHÍMINH

DƯƠNGTHUÝQUỲNH

Trang 2

KẾTOÁN DOANH THU CHIPHÍVÀ KẾT QUẢKINHDOANH TẠICÔNGTY TNHH SẢN XUẤTVÀTHƯƠNGMẠIMINHHOÀNG

LUẬN VĂN TỐT NGHIỆPCHUYÊNNGÀNHKẾTOÁN–

KIỂMTOÁN

MÃSỐ:7340301

TP.HỒCHÍMINHNĂM2022

TRƯỜNGĐẠIHỌCNGÂNHÀNGTP.HỒCHÍMINH

DƯƠNGTHUÝQUỲNH

Trang 3

TÓMTẮT

Những năm gần đây, nền kinh tế toàn cầu bị ảnh hưởng nặng nề bởi đạidịchCovid19 Nhiều doanh nghiệp kinh doanh sản xuất đang rơi vào tình thế khókhăntrong việc trang trải chi phí trong khi doanh thu không ngừng giảm, việc giảiquyếtbài toán doanh thu, chi phí luôn là vấn đề nan giải cho mỗi doanh nghiệp.Trong đó,công tác kế toán đóng một vai trò quan trọng nhằm tổng hợp phân tích dữ liệu vềtình hình doanh thu, chiphí và kết quả kinh doanh của doanh nghiệp, giúp nhà quảntrị có thể đánh giá khách quan tình hìnhcủa doanh nghiệp, kịp thời đưa ra nhữngquyết định điều hành sáng suốt trong thời điểm đại dịchvẫn đang diễn biến phứctạp Nhận thấy được vai trò cũng như tầm quan trọng củaviệc xác định kết quả kinhdoanh của doanh nghiệp, em đã quyết định thực hiện đề tài: „‟Kế toán doanh thu,chi phí

và kết quả kinh doanh tại Công ty TNHH Sản xuất và Thương mại MinhHoàng‟‟.Khoá luận dựa trên cơ sở một số khái niệm, chế độ kế toán về doanh thu, chiphívà xác định kết quả kinh doanh được quy định trong thông tư của Bộ tàichính.Trong quá trình nghiên cứu, khóa luận sử dụng những phương pháp như:phươngpháp nghiên cứu tài liệu, so sánh, phân tích tổng hợp Kết quả nghiên cứucủa khóaluận này cung cấp một số giải pháp thiết thực để hoàn thiện công tác kếtoán doanhthu, chi phí và xác định kết quả kinh doanh của công ty TNHH Sản xuất

và Thươngmại Minh Hoàng Qua quá trình thực hiện khóa luận, tác giả kết luậnrằng công táckế toán về doanh thu, chi phí và xác định kết quả kinh doanh củacông ty MinhHoàng còn nhiều hạn chế, tuy nhiên có thể được khắc phục và hoànthiện tùy thuộcvàoquyếtđịnhcủanhữngnhàquảntrị

Trang 4

In recent years, the global economy has been heavily affected by the Covid19pandemic Many manufacturing businesses are finding it difficult to covercostswhile their revenue is constantly decreasing The resolution of revenue andcostproblems is always a dilemma for every business In particular, the accountingworkplays an important role in order to synthesize and analyze data on therevenue,expensesandbusinessresultsoftheenterprise,helpingtheadministratortoobjectively assess the situation of the enterprise businesses, promptly makewisemanagement decisions during the time when the pandemic is stillcomplicated.Realizingtheroleandimportanceofdeterminingthebusinessresultsofthebusiness, I decided to carry out the topic: ''Accounting of revenue, expensesandbusinessresultsatProductionCo.,Ltd Minh HoangExportandTrade''

The thesis is based on a number of concepts, accounting regimes onrevenue,expenses and determining business results specified in the Circular of theMinistryof Finance In the research process, the thesis uses methods such as:documentresearch method, comparison, analysiss y n t h e s i s m e t h o d T h e

o f thisthesisprovidesomepracticalsolutionstocompletetherevenueandcostaccountin

g and determine the business results of Minh Hoang ManufacturingandTradingCo.,Ltd.Throughtheprocessofimplementingthethesis,theauthorconcludesthat the accounting work on revenue, costs and determining businessresults ofMinh Hoang company has many limitations, but can be overcomeandperfected.atthediscretionoftheadministrators

Trang 5

Tôi xin cam đoan đây là công trình nghiên cứu của riêng tôi, các số liệu, kếtquảnêu trong khóa luận tốt nghiệp là trung thực, xuất phát từ tình hình thực tế củađơnvịthực tậpngoạitrừcáctríchdẫnđượcdẫnnguồnđầyđủtrongkhoáluận

Tôihoàntoànchịutráchnhiệmvớilờicamđoannày

TP HCM ngày 06 tháng 06 năm

2022Sinhviênthựchiện

DươngThuýQuỳnh

Trang 6

Trong quá trình thực hiện khóa luận tốt nghiệp này, em đã nhận được sựhướngdẫn, chỉ dạy nhiệt tình, tận tụy của các thầy cô Trước tiên, em xin bày tỏlòng biếtơn sâu sắc đến thầy Nguyễn Quốc Thắng, giảng viên hướng dẫn của em vàlà

ngườiđãtậntìnhgiúpđỡ,chỉdẫnvàchỉnhsửabàiviếtchoemđểemcóthểhoànthànhtốt khóa luận của mình Em cũng xin chân thành gửi lời cảm ơn đến tất cả thầy côtrong trường Đại học Ngân Hàng

TP Hồ Chí Minh nói chung và thầy cô trong khoaKế toán – Kiểm toán nói riêng, đã truyền đạt nhữngkiến thức chuyên môn rất bổích, giúp em có đủ năng lực và kiến thức để thực hiện tốt khóaluận này Tuy đã rấtcố gắng, nỗ lực nhưng khóa luận của em vẫn còn nhiều thiếusót Em rất mong nhậnđược những lời nhận xét, góp ý của quý thầy cô để khóa luận của em được hoànthiện hơn

Em kính chúc tất cả quý thầy cô trường Đại học Ngân hàng TP HồChíMinhđượcnhiềusứckhỏevà có nhiềuniềmvui,thànhcôngtrongcôngviệc

Mộtlầnnữa emxinchânthànhcảmơn

Trang 7

TÓMTẮT i

ABSTRACT ii

LỜICAMĐOANCỦATÁCGIẢ iii

LỜICẢMƠN iv

MỤCLỤC v

DANHMỤCCÁCKÝHIỆU VIẾTTẮT viii

DANHMỤCHÌNHVẼ ix

DANHMỤCSƠĐỒ x

MỞ ĐẦU xi

CHƯƠNG1NHỮNGVẤNĐỀLÝLUẬNCHUNGVỀKẾTOÁNDOANH THU,CHIPHÍVÀKẾTQUẢKINHDOANH 1

1.1 Nhữngvấnđềchung vềhoạtđộngkinhdoanh 1

1.1.1 Ýnghĩa 1

1.1.2 Nộidungcôngtácxácđịnhkếtquảkinh doanh 1

1.2 Kếtoándoanhthubánhàngvàcungcấpdịchvụ 2

1.2.1 Kếtoándoanhthubánhàngvàcungcấpdịchvụ 2

1.2.2 Kếtoáncáckhoảngiảmtrừ doanhthu 4

1.2.3 Kếtoándoanhthuhoạtđộngtàichính 7

1.2.4 Kếtoánthunhậpkhác 9

1.3 Kếtoánchiphí 11

1.3.1 Kếtoángiávốnhàngbán 11

1.3.2 Kếtoánchiphíhoạtđộngtàichính 14

1.3.3 Kếtoánchiphíbánhàngvàchiphíquản lýdoanhnghiệp 16

Trang 8

1.3.4 Kếtoánchiphíkhác 20

1.3.5 Kếtoánchiphíthuếthunhậpdoanhnghiệp 22

1.4 Kếtoánquátrìnhxácđịnhkếtquảkinhdoanh 24

1.4.1 Kháiniệmvàphươngphápxácđịnhkếtquảkinhdoanh 24

1.4.2 Chứngtừkếtoán vàsổsáchkếtoán 25

1.4.3 Tàikhoảnsửdụng 26

1.4.4 Sơđồhạchtoán 26

1.5 Trìnhbàythôngtinlên báocáotàichính 26

CHƯƠNG2 THỰC TRẠNG CÔNG TÁC KẾ TOÁN DOANH THU, CHIPHÍVÀKẾTQUẢKINHDOANHTẠICÔNGTYTNHHSẢN XUẤTVÀ THƯƠNGMẠIMINHHOÀNG 29

2.1 TổngquanvềcôngtyTNHHsản xuấtvà thương mạiMinhHoàng 29

2.1.1 Lịchsửhìnhthànhvàpháttriển 29

2.1.1 Đặcđiểmtổchứcquản líkinhdoanhcủacông ty 29

2.1.2 Tổchứccông táckếtoán 30

2.2 Thực trạng công tác kế toán doanh thu, chi phí và xác định kết quả hoạtđộngkinh doanhtạicôngtyTNHHSản xuấtvàThương mạiMinhHoàng 35

2.2.1 Kếtoándoanhthu bánhàngvàcungcấpdịchvụ 35

2.2.2 Kếtoáncáckhoảngiảmtrừ doanhthu 42

2.2.3 Kếtoángiávốnhàngbán 42

2.2.4 Kếtoándoanhthu tàichínhvàchiphítàichính 46

2.2.5 Kếtoánchiphíbánhàngvàquảnlídoanhnghiệp 51

2.2.6 Kếtoánthunhậpvàchiphíkhác 56

2.2.7 Kếtoánquátrìnhxácđịnhkếtquảkinhdoanh 56

Trang 9

2.2.8 Trìnhbàythôngtinlên báocáotàichính 60

CHƯƠNG3H O À N THIỆNKẾTOÁNDOANHTHU,CHIPHÍVÀKẾT QUẢ KINH DOANH TẠI CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT VÀ THƯƠNG MẠIMINHHOÀNG 63

3.1 Đánh giá thực trạng kế toán doanh thu, chi phí và kết quả kinh doanh tạicôngtyTNHHSảnxuấtvàThươngmạiMinh Hoàng 64

3.1.1 Nhậnxétchungvềtổchứccôngtáckếtoántạicôngty 64

3.1.2 Nhận xét về công tác kế toán doanh thu, chi phí và kết quả kinh doanhtạicôngty 65

3.2 MộtsốđềxuấtnhằmhoànthiệncôngtáckếtoánCôngtyTNHHSảnxuấtvàThư ơng mạiMinhHoàng 67

3.2.2 Đốivớicôngtáckếtoánnóichung 67

3.2.3 Đốivớicôngtáckếtoándoanhthu,chiphívàkếtquả kinhdoanh 68

KẾTLUẬN 70

TÀILIỆUTHAMKHẢO 71

PHỤLỤC 73

Trang 10

DANHMỤCCÁCKÝHIỆUVIẾTTẮT Từviếttắt Nguyênnghĩa

Trang 11

DANHMỤCHÌNH VẼ

Hình2.1G i a o diệnphầnmềmkế toánBravo6.0 34

Hình2.2H o á đơnGTGTsố00000063 ngày30/12/2021 38

Hình2.3H o á đơnbánhàngkiêmphiếuxuấtkhoĐiệnmáyĐỗBộngày30/12/2021 39

Hình 2.4Hoá đơn bán hàng kiêm phiếu xuất kho Lê Ngọc hiền ngày 30/12/2021.45Hình 2.5Quy trình luân chuyển chứng từ kế toán doanh thu hoạt động tài chính vàchiphítàichính 46

Hình2.6G i ấ y báo cóNgân hàng 47

Hình2.7S ổ nhậtkýchungngày30/10/2021 48

Hình2.8T r í c h sổ cáiTK515 48

Hình 2.9Quy trình lưu chuyển chứng từ chi phí bán hàng và chi phí quản lý doanhnghiệp 51

Hình2.10H o á đơnGTGTsố021722 53

Hình2.11S ổ cáitàikhoản156 95

Trang 12

Sơ đồ 1.1Kế toán doanh thu bán hàng, cung cấp dịch vụ (Thuế GTGT tính

theophươngpháp khấutrừ) 4

Sơđồ1.2 Kếtoáncáckhoảngiảmtrừ doanhthu(tínhthuếGTGTtheoPPKT) 6

Sơđồ1.3K ế toánnhậnlạihànghoá 6

Sơđồ1.4H ạ c h toánchiphíphát sinhliênquanđếnhàngbánbịtrảlại 7

Sơđồ1.5 Kếtoándoanhthuhoạt độngtài chính 9

Sơđồ1.6 Kếtoánthu nhậpkhác 11

Sơđồ1.7 Kếtoángiávốnhàngbán(Theophươngpháp kêkhaithườngxuyên) 14

Sơđồ1.8 Kếtoánchiphíhoạtđộngtàichính 16

Sơđồ1.9K ế toánchi phíquảnlí doanhnghiệp 19

Sơđồ2.1S ơ đồbộmáyquảnlý 29

Sơđồ2.2S ơ đồtổchứcbộmáyKếtoán 31

Sơđồ2.3 Trình tựghisổkếtoántheohìnhthứckếtoánnhật kýchung 33

Trang 13

1 Lýdochọnđềtài

Nền kinh tế nước ta ngày càng phát triển theo cơ chế thị trường và hòa nhậpvớinền kinh tế thế giới Với chính sách mở cửa nền kinh tế đã tạo điều kiện chocácthành phần kinh tế phát triển không ngừng cả về chất và lượng Đây là cơ hộitốt đểcác doanh nghiệp không ngừng hoàn thiện bộ máy quản lý, tăng cường cơ sởvậtchất kỹ thuật, áp dụng các hệ thống quản lý mới, sử dụng một cách tốt hiệu quảnhấtcác tiềm năng về sức người để tạo ra nhiều sản phẩm hàng hóa, dịch vụ với chấtlượng cao, tạo ra được nhiềulợi nhuận cho doanh nghiệp Mỗi doanh nghiệp muốntồn tại và phát triển thì trongquá trình hoạt động kinh doanh của mình luôn phải tạođược doanh thu và đảm bảo tạo được lợinhuận từ khoản doanh thu đó Một vấn đềnữa đặt ra cho các doanh nghiệp là làm thếnào đểc ó

đ ư ợ c l ợ i n h u ậ n c a o n h ấ t nhưng chi phí bỏ ra là hợp lý nhất Đâykhông phải là nhiệm vụ dễ dàng, nhất làtrong nền kinh đang ngày càng phức tạp vàgặp nhiều khăn như hiện nay Để đápứng được những thay đổi lớn lao về cơ cấuv à

q u y m ô c ủ a n ề n k i n h t ế , k ế t o á n r a đời để từng bước hỗ trợ chocông tác quản lý và hạch toán Kế toán được nói đếnnhư là công cụ sắc bén củaquản lý, kế toán cung cấp thông tin chính xác về tìnhhình doanh nghiệp nói chung

và về doanh thu, chi phí và xác định kết quả kinhdoanh nói riêng Kế toán doanhthu, chi phí và xác định kết quả kinh doanh là cơsởđểđá n h g i á h i ệ u q uả c u ố i c ù n g c ủ a q uá t r ì n h k i n h d o a n h t r o n g m ộ t t h ờ i k ỳnhất định của doanh nghiệp, xác định nghĩa vụ của doanh nghiệp với nhà nước Vì vậyviệc tính doanh thu, chi phí

và kết quả sản xuất kinh doanh là rất quan trọng trong tổchức hạch toán kế toán tại doanh nghiệp Từnhững vấn đề về lý luận và thực tiễn,em tiến hành nghiêncứu đề tài: “Kế toán doanh thu, chip h í

Trang 14

3 Đốitƣợngvàphạmvinghiêncứu

Đốitượng:Nghiêncứucôngtáckếtoándoanhthu,chiphívàxácđịnhkếtquảkinhdoanhtạicôngtyTNHHSảnxuấtvàThươngmạiMinhHoàng

Phươngpháp thuthập vàxửlýsốliệu

Phương pháp thống kê: Là phương pháp tổng hợp lại những thông tin, dữ liệuthuthập được nhằm phục vụ cho công việc nghiên cứu Sau khi có số liệu sử dụngphương pháp này để biết đượctình hình hoạt động kinh doanh của đơn vị nghiêncứu

5 Kếtcấucủađềtài

Ngoàiphầnmởđầuvà kếtluận,luậnvănđược kếtcấu3chươngnhưsau:

Chương1:Nhữngvấnđềlýluậnchungvềkếtoándoanhthu,chiphívàkếtquảkinhdoanh

Chương2:Thựctrạngcôngtáckếtoándoanhthu,chiphívàkếtquảkinhdoanhtạiCôngtyTNHHSản xuấtvàThươngmại MinhHoàng

Chương3:Nhậnxét vàkiếnnghị

Trang 15

CHƯƠNG1NHỮNGVẤNĐỀLÝLUẬNCHUNGVỀKẾTOÁNDOANHTHU,CHI

PHÍVÀKẾTQUẢKINHDOANH 1.1 Nhữngvấnđềchung vềhoạtđộngkinhdoanh

1.1.1 Ýnghĩa

Một trong những khái niệm quan trọng và phổ biến trong kinh doanh dướigócnhìn của kế toán là giả định hoạt động liên tục Các báo cáo tài chính thườngđượclập dựa trên giả định rằng doanh nghiệp sẽ liên tục kinh doanh và hoạt độngmàkhông có ý định giải thể hay thu hẹp quy mô kinh doanh Khái niệm này khôngchidành riêng cho kế toán mà cũng là quan điểm kinh doanh của hầu hết các chủdoanhnghiệp Khôngm ộ t n g ư ờ i c h ủ d o a n h n g h i ệ p n à o l ạ i c h ỉ

m u ố n k i n h d o a n h t r o n g ngắn hạn, một khi đã kinh doanh thì việc hoạtđộng lâu dài, bền vững cũng như pháttriển hơn mở rộng quy mô lớn hơn luôn là mục tiêu hàng đầu trong kinhdoanh Dođó kinh doanh và mang lại kết quả kinh doanh luôn là điều tất yếu khi thànhlậpdoanh nghiệp Từ đó, có thể thấy được rằng việc ghi nhận kết quả hoạt độngkinhdoanh một cách chính xác và hợp lý là điều tất yếu của bộ phận kế toán nóiriêng vàtoàn thể doanh nghiệp cho dù là lớn hay nhỏ Việc xác định và phản ánh đúng kếtquả hoạt động kinh doanhlên báo cáo tài chính sẽ mang lại cái nhìn rõ nét về tìnhhình hoạt động kinh doanhcủa doanh nghiệp đó trong một kỳ kế toán Đây là cơ sởnền tảng cho doanh nghiệp

để thực hiện các hoạt động khác như kêu gọi vốn từ cácnhà đầu tư, hợp tác kinhdoanh, hay thậm chí kết quả kinh doanh trên báo cáotàichínhlàthướcđovàbằngchứngxácthựcnhấtcủadoanh nghiệpkhiphảiđivayvốntừ các tổchứctàichínhuytín

1.1.2 Nộidungcôngtácxácđịnhkếtquả kinh doanh

Phân tích hoạt động kinh doanh trong doanh nghiệp là việc nghiên cứu quátrìnhsản xuất kinh doanh, bằng những phương pháp riêng, kết hợp với các lý thuyếtkinhtế và các phương pháp kỹ thuật khác nhằm phân tích, đánh giá tình hình kinhdoanhvà những nguyên nhân ảnh hưởng đến kết quả kinh doanh, phát hiện nhữngquy

luậtcủacácmặthoạtđộngtrongdoanhnghiệpdựavàocácdữliệulịchsử,làmcơsởchocác dự báovàhoạchđịnhchínhsách

Trang 16

Việc xác định kết quảk i n h d o a n h đ ề u đ ư ợ c g h i n h ậ n c ụ t h ể

v à đ ú n g q u y đ ị n h theo Thông tư số 200/2014/TTBTC doBộTài Chínhb a n

h à n h n g à y 2 2 / 1 2 / 2 0 1 4 Kế toán muốn xác định kết quả kinh doanh phải nắm và hiều rõ cách hạch toánchotừng loại doanh thu và chi phí theo quy định của Bộ Tài Chính, từ đó kết quảkinhdoanh ghi nhận sẽ đúng và phản ánh một cách toàn diện nhất tình hình hoạtđộngkinhdoanhcủadoanhnghiệptrong nămtàichính

Nguyêntắcvàđiều kiệnghinhận doanhthu:

Nguyên tắc cơ sở dồn tích: Theo chuẩn mực kế toán Việt Nam số 01 doanhthuđượcghi nhậntạithờiđiểmthựctếphát sinh

Nguyên tắc ghi nhận doanh thu: Theo quy định tại mục 1.3, Khoản 1, Điều79Thông tư 200/2014/TT BTC của Bộ tài chính ban hành ngày 22/12/2014, quyđịnhdoanhthubánhàngđượcghi nhậnkhiđồngthờithoảmãn5điềukiệnsau:

+ Doanh nghiệp đã chuyển giao phần lớn rủi ro và lợi ích gắn liền với quyền sởhữusảnphẩmhoặchànghoáchongườimua

+

Doanhnghiệpkhôngcònnắmgiữquyềnquảnlýhànghoánhưngườisởhữuhoặcquyềnkiểmsoáthànghoá

+ Doanhthu đượcxácđịnhtươngđối chắcchắn

+ Doanhnghiệpđãhoặcsẽthuđược lợiíchkinhtếtừgiaodịchbánhàng

+ Xácđịnhđượccácchi phíliênquanđếngiao dịchbánhàng

Trang 17

Nguyên tắc tôn trọng bản chất hơn hình thức: Ghi nhận doanh thu phù hợpvớibản chất của giao dịch, sự kiện phát sinh doanh thu hơn là phụ thuộc vào hìnhthức,têngọicủasự kiện,giaodịch đó.

1.2.1.2 Chứngtừkếtoán

Kế toán doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ sử dụng hoá đơn bán hànghoặchoá đơn giá trị gia tăng; hợp đồng kinh tế, đơn đặt hàng, bảng kê hàng hoá,dịch vụ;phiếu xuất kho, hoá đơn kiêm phiếu xuất kho; các chứng từ thanh toán:phiếu thu,giấybáocóngânhàng,séc,…

Tài khoản 511 – Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ có 6 tài khoản cấp2:Tài khoản 5111 - Doanh thu bán hàng hoá; Tài khoản 5112 - Doanh thu báncácthành phẩm; Tài khoản 5113 - Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ; Tàikhoản5114 - Doanh thu trợ cấp, trợ giá; Tài khoản 5117 - Doanh thu kinh doanhbất độngsản,đầutư;Tàikhoản5118-Doanhthukhác

Kếtcấutàikhoản511 (Nguồn:Điều79Thông tư 200/2014/TTBTC)

Trang 18

1.2.1.5 Sơđồhạchtoán

Sơ đồ 1.1Kế toán doanh thu bán hàng, cung cấp dịch vụ (Thuế GTGT

tínhtheophươngphápkhấutrừ) 1.2.2 Kếtoáncáckhoảngiảmtrừdoanhthu

1.2.2.1 Kháiniệm vànguyêntắcghinhận

Các khoản giảm trừ doanh thu của doanh nghiệp là những khoản phát sinhlàmgiảmdoanhthubánhàngvàcungcấpdịchvụcủadoanhnghiệptrongkỳkếtoán

Theothông tư200/2014/TTBTC quyđịnhcáckhoảngiảmtrừbaogồm:

+Chiết khấu thương mại (CKTM): là khoản doanh nghiệp giảm trừ chongườimua khi người mua với số lượng lớn hoặc mua đạt được một doanh số nàođó.Hoặctheochínhsách kíchthíchbán hàngcủadoanhnghiệptrongtừnggiaiđoạn.+Hàng bán bị trả lại (HBBTL): là hàng hoá, sản phẩm bị khách hàng trả lạivìdoanh nghiệp vi phạm cam kết, vi phạm hợp đồng kinh tế, hàng hoá kémchấtlượng,khôngđúngchủngloại,quycách,

+ Giảmgiáhàngbán(GGHB):làkhoảngiảmtrừchokháchhàngdohànghoákém chấtlượng, sai quy cách so với hợp đồng kinh tế đã quy định trước đó, …TheoKhoản 1,Điều

81Thôngtư200/2014/TTBTCquyđịnh nguyêntắckếtoán

cáckhoảngiảmtrừdoanhthunhưsau:

Trang 19

+Đối với CKTM: giá bán phản ánh trên hóa đơn là giá đã trừ CKTM thìdoanhnghiệp không sử dụng TK này Nếu doanh nghiệp chi trả cho người muanhưngchưa phản ánh khoản giảm trừ này trên hóa đơn thì doanh thu phải ghinhận theogiábanđầuchưatrừ CKTM.

+Đối với GGHB: Giá bán phản ánh trên hóa đơn là giá đã GGHB thìdoanhnghiệp không sử dụng TK này, doanh thu bán hàng phản ánh theo giá đãgiảm.ChỉphảnánhvàoTKsaukhiđãbánhàngvàpháthànhhóađơn

ĐốivớiGGHB,chứngtừcầncó:biênbảngiảmgiáhàngbán,hóađơngiảmgiádodoanhnghiệpxuấtchokháchhàng

ĐốivớiHBBTL,chứngtừcầncó:biênbảntrảhàng,hóađơnGTGThoặchóađơnbánhàng,phiếunhậpkho,…

1.2.2.3 Sổsáchkế toán

Công tysửadụng cácloại

sổnhư:Sổnhậtkýchung;Sổcáitàikhoản521;Sổchitiếttàikhoản521;Vàcácsốcóliênquankhác

Trang 20

Doanh thu của HBBTL, đã hoàn

lạitiền cho người mua hoặc số tiền

1.2.2.5 Sơđồhạchtoán

Sơđồ1.2Kếtoán cáckhoảngiảmtrừdoanhthu(tínhthuếGTGTtheoPPKT)

Sơđồ1.3 Kếtoánnhậnlạihànghoá

Trang 21

Sơđồ1.4Hạchtoánchiphíphátsinhliên quanđếnhàng bánbịtrảlại

1.2.3 Kếtoándoanhthuhoạtđộngtàichính

1.2.3.1 Kháiniệm vànguyêntắcghinhậndoanh thu hoạtđộng tàichính

Theo Khoản 1, Điều 80, Thông tư 200/2014/TT BTC “Doanh thu hoạt độngtàichính là doanh thu tiền lãi, tiền bản quyền, cổ tức, lợi nhuận được chia và doanhthuhoạt động tài chính khác của doanh nghiệp được coi là thực hiện trong kỳ, khôngphânbiệtcáckhoảndoanhthuđóthực tếđãthuđược tiềnhaysẽthuđược tiền

Doanhthu hoạtđộngtàichínhgồm:

+Tiền lãi: Lãi cho vay, lãi tiền gửi Ngân hàng, lãi bán hàng trả chậm, trảgóp,chiết khấu thanh toán được hưởng do mua HHDV, lãi đầu tư trái phiếu,tínphiếu

Trang 22

1.2.3.4 Tàikhoản sửdụng

Theo quy định tại Khoản 2, Điều 80, Thông tư 200/2014/TTB T C k ế t o á n

s ử dụng tài khoản 515"Doanh thu hoạt động tài chính" để ghi nhận các khoảndoanhthutạidoanhnghiệp

Trang 23

1.2.3.5 Sơđồhạchtoán

Sơđồ1.5 Kếtoándoanhthuhoạtđộngtàichính 1.2.4 Kếtoánthunhậpkhác

1.2.4.1 Kháiniệm vànguyêntắcghinhậnthunhậpkhác

Theo quy định tại Khoản 1, Điều 93 Thông tư 200/2014/TT BTC, thu nhậpkháclà lợi ích kinh tế thu được từ các hoạt động khác ngoài hoạt động kinh doanhthôngthườngcủadoanhnghiệp,baogồmcácnguồn thunhư:

+T h u từthanhlýhoặcnhượngbántàisảncốđịnh,côngcụdụngcụ

+T h u từ tiềnphạtdođốitác/kháchhàngviphạmhợpđồng

Trang 24

+ Thunhậptừquàbiếu, quàtặngbằngtiền, hiệnvậtcủacáctổchức,cánhân

+ CáckhoảnthuếđượcngânsáchNhànướchoànlại

+

Cáckhoảnthunhậpkinhdoanhcủanhữngnămtrướcbịbỏsóthayquênghisổkếtoán,nămnaymớipháthiện

+ Cáckhoảnthunhậpkhácngoàicáckhoảntrên

1.2.4.2 Chứngtừkếtoán

Các loại chứng từ thường sử dụng là: Biên bản thanh lý, nhượng bán tài sảncốđịnh; Biên bản vi phạm hợp đồng; Phiếu thu, giấy báo có ngân hàng; Và cácchứngtừcó liênquankhác

Trang 25

1.2.4.5 Sơđồhạchtoán

Sơđồ1.6 Kếtoánthunhậpkhác 1.3 Kếtoánchiphí

+Đối với phần giá trị hàng tồn kho hao hụt, mất mát, kế toán phải tínhngayvàogiávốnhàngbán(saukhitrừ đicáckhoảnbồithường, nếucó)

Trang 26

+Các khoản thuế NK, TTĐB, BVMT đã tính vào giá trị hàng mua, nếu khixuấtbán hàng hóa mà các khoản thuế đó được hoàn lại thì được ghi giảm giávốnhàngbán.

 Phương pháp tính giá vốn hàng bán: Theo chuẩn mực kế toán VAS 02Hàngtồnkho,có4phươngpháptínhgiáxuấtkhodoanhnghiệpcóthểápdụng:

Phương pháp thực tế đích danh: giá thực tế của hàng xuất kho được tính theogiátrịthực tếcủatừnglôhàngmuavàohoặc sảnxuấtra

Phương pháp bình quân gia quyền (BQGQ): giá trị của từng loại HTK đượctínhtheo giá trị trung bình của từng loại HTK đó đầu kỳ và giá trị HTK nhập trongkỳ.Giá trung bình có thể được tính theo từng kỳ hoặc sau từng lô hàng nhập về,phụthuộcvàođiềukiện cụthểcủamỗi doanhnghiệp

+B Q G Q cuốikỳ:đếncuốikỳmớitínhtrịgiávốncủahàngxuấtkhotrongkỳ

+BQGQ sau mỗi lần nhập: sau mỗi lần nhập kho, kể toán sẽ xác định đơngiábìnhquân

Phươngphápnhậptrướcxuấttrước(FIFO):đượcápdụngdựatrêncácgiảđịnhlà giátrị HTK được mua hoặc được sản xuất trước thì xuất trước Giá trị của hàngxuất kho được tính theo giá của lôhàng nhập kho ở thời điểm đầu kỳ hoặc gần đầukỳ Giá trị của HTK cuối kỳ đượctính theo giá của hàng nhập kho ở thời điểm cuốikỳhoặc gầncuốikỳcòntồntrongkho.Phương pháp nhập sau xuất trước (LIFO): được áp dụng dựa trên giả địnhhàngnào được mua sau hoặc sản xuất sau thì sẽ được xuất trước Giá trị hàng xuấtkhođược tính theo giá của lô hàng nhập sau hoặc gần sau cùng Giá trị của HTKcuối kỳđược tính theo giá của hàng nhập kho ở thời điểm đầu kỳ hoặc gần đầu kỳ còn tồnkho

1.3.1.2 Chứngtừkếtoán

Các loại chứng từbaogồm: Hoáđơn GTGTđầu

vào,Phiếunhậpkho,Phiếuxuấtkho,Phiếuxuấtkhohànggửiđạilýbán

Trang 27

Kết cấu tài khoản (đối với doanh nghiệp thương mại kế toán hàng tồn khotheophươngphápkiểmkêthườngxuyên)

ả m g i áHTKcuốinămtàichínhKhoảnC K T M , G G H B n h ậ n đ ư ợ c s

a u khihàngmuađãtiêuthụKếtc h u y ể n g i á v ố n c ủ a h à n g h ó

a đ ã xuấtb á n t r o n g k ỳ v à o b ê n N ợ t à i k

h o ả n911“Xácđịnhkết quảkinhdoanh"

Trang 28

+C h i phílãivay

+L ã i phảitrảdo muahàngtrảchậm, trảgóp

+

Cáck h o ả n l ỗ d o t h a n h l ý , n h ư ợ n g b á n c á c k h o ả n đ ầ u t ư v ố n g ó p v à o c á c côngtyliêndoanh,liênkết

+ Cáckhoảnlỗtỷgiá hốiđoái

+

Nhữngkhoảntríchlậpdựphòng:tríchlậpdựphònggiảmgiáđầutưchứngkhoán,tríchlậpdự phòngtổnthấtđầutưvàocácđơnvịkhác,

+ Chiếtkhấu thanhtoándoanhnghiệpchokháchhànghưởng

1.3.2.2 Chứngtừkếtoán

Các loại chứng từ thường được sử dụng là: Phiếu chi, giấy báo nợ ngânhàng;Phiếu tính lãi cho vay; Bảng khấu hao tài sản cho thuê; và các chừng từ khácliênquan

Trang 29

1.3.2.3 Sổsáchkế toán

Sổ sách kế toán bao gồm: Sổ nhật ký chung; Sổ cái tài khoản 635; Sổ chi tiếttàikhoản635;và các sổcóliênquankhác

1.3.2.4 Tàikhoảnsửdụngvàkếtcấutàikhoản

Theo quy định tại Khoản 2, Điều 90 Thôngtư 200/2014/TTB T C , k ế t o á n

s ử dụng tài khoản 635 để ghi nhận các chi phí tài chính phát sinh trong kỳ củadoanhnghiệp

Lỗ tỷ giá hối đoái phát sinh trong

kỳhoặc do đánh giá lại cuối năm tài

chínhcáckhoản mụctiềntệcógốc ngoại tệ

Cáckhoản đượcghigiảmCPTCCuối kỳ kế toán kết chuyển toàn bộchiphí tài chính phát sinh trong kỳ vàobên

Nợ tài khoản 911 “Xác định kết quảkinhdoanh" để xác định kết quảhoạtđộngkinhdoanh

Trang 30

1.3.2.5 Sơ đồhạchtoán

Sơđồ1.8Kếtoánchiphíhoạtđộngtàichính 1.3.3 Kếtoánchiphíbánhàngvàchiphíquảnlýdoanhnghiệp

1.3.3.1 Kháiniệm vànguyêntắcghinhận

Chi phí bán hàng: Theo quy định tại Khoản 1, Điều 91 Thông tư200/2014/TTBTC, Chi phí bán hàng (CPBH) là toàn bộ các chi phí phát sinh liênquan đến quátrìnhbánhàngvàcungcấpdịchvụ Được kếtoántheocácnguyêntắc sau:+T à i k h o ả n 6 4 1 p h ả n á n h c á c c h i p h í t h ự c t ế p h á t s i n h t r o n g q u á t r ì n h b

á n hàng hoá, cung cấp dịch vụ, bao gồm các chi phí quảng cáo sản phẩm, hoahồngbánhàng,chiphíđónggói,vậnchuyển,

+Các khoản chi phí bán hàng không được coi là chi phí tính thuế TNDN theo quyđịnhcủaLuậtthuếnhưngcóđầyđủhóađơnchứngtừvàđãhạchtoánđúng

Trang 31

theo Chế độ kế toán thì không được ghi giảm chi phí kế toán mà chỉ điềuchỉnhtrongquyếttoánthuếTNDNđểlàmtăngsốthuếTNDNphảinộp.

+Tài khoản được mở chi tiết theo từng nội dung chi phí như: Chi phí nhânviên,vật liệu, dụng cụ, kh hao TSCÐ; dịch vụ mua ngoài, chi phí bằng tiềnkhác.Cuốikỳ,kếtoánkếtchuyểnchiphíbánhàngvàobênNợtàikhoản911

Chi phí quản lý doanh nghiệp: Theo quy định tại Khoản 1, Điều 92 Thôngtư200/2014/TT BTC, chi phí quản lý doanh nghiệp là tất cả những chi phí liênquanđến bộ máy quản lý kinh doanh, quản lý hành chính và các chi phí chung khácliênquan đến hoạt động của cả doanh nghiệp và được ghi nhận theo các nguyên tắckếtoánsau:

+Các chi phí lương của nhân viên bộ phận quản lý doanh nghiệp bao gồmtiềnlương, cáckhoản trích BHXH, BHYT, BHTN, KPCĐvà cáck h o ả n p h ụ

Chip h í d ị c h v ụ m u a n g o à i : đ i ệ n , n ư ớ c , đ i ệ n t h o ạ i , b ả o h i ể m t ài s ả n , c h á ynổ…

Trang 32

1.3.3.2 Chứngtừkếtoán

Chứng từ kế toán bao gồm: Hóa đơn GTGT; Bảng chấm công, bảng thanhtoántiền lương; Bảng phân bố chi phí trả trước, phân bổ khấu hao TSCĐ; Bảng kêthanhtoántạmứng;Phiếuchi,giấybáonợngânhàng

Hoànnhậpdựphòngphảithukhóđòi,

dự phòngphảitrả

Kếtc h u y ể n c h i p h í q u ả n l ý d o a n hnghiệpv à o t à i k h o ả n 9 1 1 " X á c đ ị n h k ết

quảkinhdoanh"

Trang 33

1.3.3.5 Sơđồhạchtoán

Sơđồ1.9 Kếtoánchi phíquảnlídoanhnghiệp

Trang 34

Sơđồ1.10K ế toánchiphíbánhàng 1.3.4 Kếtoánchiphíkhác

1.3.4.1 Kháiniệmvànguyêntắcghi nhậnchiphíkhác

Theo quy định tại Khoản 1, Điều 94 Thông tư 200/2014/TT BTC, chi phí kháclànhững khoản chi phí phát sinh do các sự kiện hay các nghiệp vụ riêng việt vớihoạtđộngthôngthườngcủadoanhnghiệp,chiphíkhácbaogồm:

+C h i phíthanhlý,nhượngbánTSCĐ

+ GiátrịcònlạicủaTSCĐbịphágiởhoặcTSCĐthanhlý,nhượngbán(nếucó)+

Chênhlệchlỗdođánhgiálạivậttư,hànghoá,TSCÐđưađigópvốnvàocôngtycon,côngtyliêndoanh,đầutư vàocông tyliênkết,đầutư dàihạnkhác

+ Tiềnphạtphảitrảdovi phạmhợpđồng kinhtế,phạthành chính

+ Cáckhoảnchiphí khác

Trang 35

1.3.4.2 Chứngtừkếtoán

Chứng từ bao gồm: Biên bản đánh giá lại tài sản; Biên bản thanh lý nhượngbánTSCĐ; Biên bản vi phạm hợp đồng kinh tế; Phiếu chi, giấy báo nợ ngân hàng;Biênlainộpthuế,nộpphạt;Cácchứngtừ liênquankhác

phátsinhtrongkỳvàoTK911–“Xácđịnhkết quảkinhdoanh"

Trang 36

1.3.4.5 Sơ đồhạchtoán

Sơđồ1.11K ế toánchiphíkhác 1.3.5 Kếtoánchiphí thuếthunhậpdoanhnghiệp

1.3.5.1 Kháiniệm vànguyêntắcghinhậnchiphíthuếTNDN

KếtoánchiphíthuếTNDN làviệchạchtoáncáckhoảnchiphíthuếphảinộpcho cơ quan Nhà nước của đơn vị sản xuất kinh doanh có phát sinh thu nhập chịuthuếtrongkỳtínhthuế

Chi phí thuế TNDN bao gồm chi phí thuế TNDN hiện hành và chi phíthuếTNDNhoãnlạikhixácđịnhlãilỗcủamộtnămtàichính

- Chiphít h u ế T ND N hiệ nhà nh là s ố thuếthu n h ậ p doa nh n g h i ệ p phải nộp t í nhtrênthunhậpchịuthuếtrongnămvàthuếsuất thuếTNDNhiệnhành

- Chi phí thuế TNDN hoãn lại là số thuế TNDN sẽ phải nộp trong tương laiphátsinhtừ việc:

+G h i nhậnthuếthu nhập hoãnlại(TNHL)phải trảtrongnăm;

+Hoàn nhập tài sản thuế thu nhập hoãn lại đã được ghi nhận từ các nămtrước.Côngthứctínhthuếthunhậpdoanhnghiệp:

Trang 37

×thuếTNDN

Hàngquý,kếtoán căncứvào tờkhaithuế TNDNđểghinhậnsốthuếTNDN t

ạm phải nộp vào chi phí thuế TNDN hiện hành Cuối năm tài chính, căn cứ vào tờkhai quyết toán thuế, nếu số thuếTNDN tạm phải nộp trong năm nhỏ hơn số phảinộp cho năm đó, kế toán ghi nhận

số thuế TNDN phải nộp thêm vào chi phí thuếTNDN hiện hành Trường hợp sốthuế TNDN tạm phải nộp trong năm lớn hơn sốphải nộp của năm đó, kế toán phảighi giảm chi phí thuế TNDN hiện hành là sốchênhlệchgiữasốthuếTNDNtạmphảinộptrongnămlớnhơn số phảinộp

Trường hợp phát hiện sai sót không trọng yếu liên quan đến khoản thuếTNDNphải nộp của các năm trước, doanh nghiệp được hạch toán tăng (hoặc giảm)

số thuếTNDN phải nộp của các năm trước vào chi phí thuế TNDN hiện hành củanăm pháthiệnsaisót

Khi lập Báo cáo tài chính, kế toán kết chuyển chi phí thuế TNDN hiện hànhphátsinhvàotàikhoản911 đểxácđịnh lợinhuậnsauthuếtrongkỳkếtoán

Trang 38

năm trước phải nộp bổ sungdo

phát hiện sai sót không trọngyếu

của các năm trước được

ghitangchiphíthuếTNDNhiệnhàn

hcủanămhiệntại

Số thuế TNDN hiện hành thực tế phảinộptrong năm nhỏ hơn số thuế TNDN hiệnhànhtạm phải nộp được giảm trừ vào chi phíthuếTNDNhiệnhànhđãghinhậntrongnăm

Số thuế TNDN phải nộp được ghi giảmdophát hiện sai sót không trọng yếu của cácnămtrước được ghi giảm chi phí thuế TNDNhiệnhànhtrongnămhiệntại

Cuối kỳ, kết chuyểnc h i p h í t h u ế

T N D N vàot à i k h o ả n 9 1 1 “ X á c đ ị n h k

ế t q u ả k i n hdoanh"

1.3.5.5 Sơđồhạchtoán

Sơđồ1.12Kếtoánchiphíthuếthu nhập doanhnghiệp 1.4 Kếtoánquátrìnhxácđịnhkếtquảkinh doanh

1.4.1 Kháiniệmvàphươngphápxácđịnhkếtquảkinhdoanh

Kếtquả k i n h d oa n h ( K Q K D ) t r o n g m ộ t k ỳ kết o á n c ủ a d o a n h ng hi ệp l à s ố l

ã i hoặcsốl ỗ docác h o ạ t độ ng k i n h doanh của d o a n h nghiệp ma ng lại Cuốik ỳ ,kế

Trang 39

toán xác định kết quả hoạt động kinh doanh trong kỳ từ việc tổng hợp kết quảhoạtđộng kinh doanh, hoạt động tài chính và hoạt động khác Việc xác định kết quảkinhdoanhcầntuânthủtheonguyêntắc nhấtquán.

Tổng doanh thuBH&CCDVtrongkỳ

Doanh thu thuầnvềBH&CCDV

- Các khoản

giảmtrừdoanhthu

Doanhthu+

HĐTC

ChiphíHĐTC

- Chi phíQLKD

 Kết quả kinh doanh sau thuế TNDN được xác định như

sau:LNsauthuế= LNtrước thuếC P thuế TNDN

1.4.2 Chứngtừkếtoán vàsổsáchkếtoán

Chứng từ sử dụng: Hoá đơn GTGT phản ảnh các khoản doanh thu, chi phí;Bảngphân bố tiền lương và bảo hiểm xã hội; Bảng tính kết quả hoạt động kinhdoanh,

kếtquảhoạtđộngkhác;Phiếukếtchuyển;Phiếuthu,phiếuchi,giấybáonợ,giấybáocócủangânhàng

Sổsáchkếtoán:Sổchi tiếtTK911;SổcáiTK 911,821, 421

Trang 40

Chi phí hoạt động tài chính, chi

phíthuế thu nhập doanh nghiệp và chi

DoanhthuHÐTC,cáckhoảnt h u nhậpkhácvàkhoảnghigiảm chiphíthuếTNDNKếtchuyểnsốlỗtrong kỳ

Ngày đăng: 28/08/2023, 22:14

Nguồn tham khảo

Tài liệu tham khảo Loại Chi tiết
2. Chuẩn mực kế toán Việt Nam số 01 – Chuẩn mực chung, ban hành và công bốtheo Quyết định số 165 / 2002 / QĐB T C n g à y 3 1 t h á n g 1 2 n ă m 2 0 0 2 c ủ a B ộ trưởngBộTài Chính Khác
3. Chuẩn mực kế toán Việt Nam số 02 – Hàng tồn kho, ban hành và công bố theoQuyết định số 149 / 2001 / QĐ BTC ngày 31 tháng 12 năm 2001 của Bộ trưởngBộTàiChính Khác
4. Chuẩn mực kế toán Việt Nam số 14 – Doanh thu và thu nhập ban hành vàcông bố theo Quyết định số 149 2001 QĐ BTC ngày 31 tháng 12 năm 2001 củaBộtrưởngBộTàiChính Khác
5. Hồ Thị Ánh Sao 2019, Thực trạng kế toán doanh thu và xác định kết quả kinhdoanh tại công ty TNHH Yên Loan, Khoá luận tốt nghiệp. Trường Đại học Kinh tếHuế Khác
6. Kế toán Lê Ánh, Cách hạch toán giá vốn hàng bán, dịch vụ theo Thông tư 200,truy cập tại <https://ketoanleanh.edu.vn/kinh nghiem ke toan/cach hach toan gia vonhangbandich vu theo thong tu200.html>[truycậpngày03/06/2022] Khác
7. Kế toán Việt Hưng, Giá vốn hàng bản là gì ? Phương pháp tính giá vốn theothông tư 200, truy cập tại <https://lamketoan.edu.vn/gia von hang ban la gi phuongphaptinhgia vonhangbantheott200.html> [truycậpngày03/06/2022] Khác
8. Luật 31/ 2013/ QH13 Quốc hội ban hành ngày 19/06/2013 Sửa đổi bổ sungmộtsốđiềucủa Luậtthuếgiátrịgiatăng Khác
9. Mai Thảo Nguyên 2020, Kế toán doanh thu, chi phí, xác định quả kinh doanhvà đánh giá quy trình kế toán chi phí tại công ty TNHH Indo– Trans Logistics(Myanmar), Khoáluận tốtnghiệp. TrườngĐại họcKinhtếTP.HồChíMinh Khác
10. Misa,ChínhthứcramắtphầnmềmkếtoánMISASME2022:Dễdùnghơn–Nha nh hơ n – T h ô n g m i n h hơ n, t ru y cậpt ại <h tt ps :/ /s me. m isa. vn /2 21 00 8/ ch in h Khác
11. Nguyễn Thị Huyền Trang 2018, Kế toán doanh thu, chi phí và xác định kếtquả kinh doanh tại Công ty Cổ phầnT h ư ơ n g m ạ i v à S ả n x u ấ t n h a n T h á i H ư n g , Khoáluậntốtnghiệp,TrườngĐạihọcKinhtếHuế Khác
12. Thưv i ệ n phápluật,Hệthốngtàikhoảnkếtoán,truycậptại<https://thuvienphapluat.vn/van ban/Ke toan Kiem toan/Quyet dinh 15 2006 QDBTCChedoKetoan doanh nghiep 10642.aspx>[truycậpngày03/06/2022] Khác
13. Thư viện pháp luật, Thông tư 200 / 2014 / TTBTC hướng dẫn chế độ kếtoándoanhnghiệp,truycậptại<https://thuvienphapluat.vn/vanban/Doanhnghiep/Thong tu 200 2014 TT BTC huong dan Che do ke toan Doanh nghiep263599.aspx> [truycậpngày03/06/2022] Khác

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Sơ đồ 1.1Kế toán doanh thu bán hàng, cung cấp dịch vụ (Thuế GTGT - 946 Kế Toán Doanh Thu Chi Phí Và Kết Quả Kinh Doanh Tại Cty Tnhh Sản Xuất Và Thương Mại Minh Hoàng 2023.Docx
Sơ đồ 1.1 Kế toán doanh thu bán hàng, cung cấp dịch vụ (Thuế GTGT (Trang 18)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w