1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

từ điển tiếng hàn bằng hình ảnh

55 850 4
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Từ điển tiếng Hàn bằng hình ảnh
Tác giả TM Cuong, TQHoai
Trường học University of Korean Language and Culture
Chuyên ngành Korean Language
Thể loại Từ điển
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hanoi
Định dạng
Số trang 55
Dung lượng 15,89 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

từ điển tiếng hàn bằng hình ảnh , rất hay để học tiếng hàn.Học mọi nơi mọi lúc,Hãy bắt đầu học từ vựng theo những chuyên đề nhất định liên quan tới cuộc sống hằng ngày vì kiểu gì bạn cũng phải sử dụng tới chúng ,hay học theo chủ đề .bạn hãy thử bắt đầu bằng những chủ đề về thời tiết hay nhưng biểu hiện trạng thái biểu lộ cảm xúc của con nguòi...Hãy đặt cho mình mục tiêu mỗi ngày học vài từ tùy theo khả năng của mình và nhớ ôn tập thường xuyên theo định kì (3 ngày, 1 tuần hay một tháng). Ôn lại từ vựng đã học ít nhất là 3 lần mới có thể nhớ tốt được chúng.Bạn cũng cần luôn mang theo một cuốn sổ nhỏ ghi chép từ vựng mới bên mình để tranh thủ học khi rảnh rỗi.

Trang 1

With great helps from Heuju & Sekil Park

By TM Cuong and TQHoai Any commend or suggest please send to minhcuong@gmail.com

1 Action 2

2 Cardinal – Ordinal Number / Counting 6

3 Places - Location 7

4 Room – Location 10

5 Transportation 11

6 Material 12

7 Food - General 13

8 Korean Food 15

9 Kitchen 15

10 Fruit 16

11 Vegetable 17

12 People - Job 18

13 People - Family 21

14 Body Anatomy 22

15 Medical – Disease 24

16 Animal 26

17 Avian - Bird 28

18 Insect 29

19 Fishes – Underwater Animals 30

20 Trees – Flowers 32

21 School – University 34

Trang 2

25 Hand tools 40

26 Adjectives 40

27 Adverb 41

28 Time 41

29 Position – Direction 43

30 Weather 43

31 Fashion – Clothes - Accessories 44

32 Personal Accessory 45

33 Shapes and Geometry 46

34 Sport 47

35 Shopping - Finance 47

36 Entertainment - Music 48

37 Country 49

38 Greeting /My name is /Good bye 49

39 I am student Are you officer? 50

40 Where are you from? 50

41 What is this? This is…/Is this/Is that? 51

42 This is good / That is expensive /This shirt is 51

43 Doing Something 51

44 What does someone do something? 52

45 Verb in Present Tense (casual form) 52

46 Where is this / Where are we? 52

47 Doing something at somewhere 52

48 Where are you going? 53

49 In the restaurant ( Trong nhà hàng ăn) 53

50 Shopping (đi mua sắm) 53

51 In the market (đi chợ) 55

52 Rent a house / Thuê nhà 55

53 In the hospital /Bệnh viện 55

54 Telephone call / Điện thoại 55

55 In the immigration office 55

56 Call police 55

57 Post office 55

58 Comparison / So sánh 55

59 Max comparison – Best 55

60 If Then / Nếu thì 55

1 Action

공부하다

공부합니다

일하다

일 합니다

가르치다 가르칩니다

Trang 3

Học

work Lao động

teachDậy học

먹다 먹습니다 eat ăn

세 수 하 다

세 수 합 니 다 wash hand/ face rửa (tay/mặt)

읽다

신문 을 읽습니다

read

Trang 4

사진 을 찍습니다 take photo chụp ảnh

생각하다

think

nghĩ

생각하다 open

mở (cửa)

닫다 닫습니다 close đóng (cửa)

벗 다

벗 습 니 다

take off clothes

cởi (quần áo)

입 다

입 습 니 다 wear mặc (quần áo)

자다 잡니다 sleepngủ

요리하다

밥 를 요리합니다

cook nấu (cơm)

Trang 5

놀다 놉니다 play Chơi

meet / discuss gặp gỡ (gặp mặt)

아브다

sick/hurt/have pain

bị thương

대답하다 대답합니다reply/answer/response

phúc đáp

운동하다 운동합니다

do exercise tập thể dục

run

chạy

Jump nhảy

Climb Trèo

Trang 6

식사하다 have meal

ăn (theo bữa) 피우다

2 Hai

3 Ba 4

bốn

5 Năm

6 Sáu

7 bẩy 8

Tám

9 Chín

10 십 mười

11 mười một 12

mười hai

13 mười ba

14 mười bốn

18 mười tám 21

hai mốt

45 bốn mươi lăm

67 sáu mươi bẩy

89 tám mươi chín 100

một trăm

101 một trăm linh một

134 một trăm ba mươi

199 một trăm chín mươi chín 1,000

một nghìn

1200 một nghìn hai trăm

1345 một nghìn ba trăm bốn mươi lăm

1569 một nghìn năm trăm sáu mươi chín 10,000

100,000

một trăm nghìn

123,456 một trăm hai muơi

ba nghìn bốn trăm năm mươi sáu

324,986

ba trăm hai mươi

tư nghìn chín trăm tám mươi sáu

250,000 hai trăm năm mươi

nghìn

Trang 7

một triệu hai triệu năm trăm

ngàn

bốn triệu năm trăm ngàn không trăm năm mươi

chín triệu chín trăm chín mươi chín ngàn năm trăm 10,000,000 600,000,000 5,000,000,000 10,000,000,000 -1

trừ (âm) một

-100 trừ (âm) một trăm

0.1 Không phẩy một

0.2 Không phẩy hai 0.3

Không phẩy ba

0.5 Không phẩy năm

0.55 Không phẩy năm mươi lăm

-0.125 trừ (âm) không phẩy một trăm hai mươi lăm 2.4

Hai phẩy bốn (tư)

4.6 bốn phẩy sáu

7.3 bẩy phẩy ba

9.9 Chín phẩy chín

½

một phần hai

1/3 một phần ba

¼ một phần bốn (tư)

1/5 Một phần năm

1st

하나

thứ một (nhất)

2nd둘 thứ hai (nhì)

3rd셋 thứ ba (tam)

4th넷 Thứ tư (bốn, tứ)

5th

다섯

thứ năm (ngũ)

6th여섯 thứ sáu (lục)

7th일곱 thứ bẩy

8th여덟 thứ tám

9th

아홉

thứ chín

10th열 thứ mười

11ththứ mười một

12ththứ mười hai add (+)

cộng

subtract (-) trừ

multiply (x) Nhân

devide (/) Chia equal

bằng

greater than lớn hơn

less than nhỏ hơn

3 Places - Location

Trang 8

cinema

rạp chiếu phim

영화관 (극장) theater Nhà hát

영화관 (극장) theater cửa hàng bách hoá

대학교

university

trường đại học

학교 school trường phổ thông

경찰서 police station trạm (đồn) cảnh sát

주유소

gas station

trạm ga

병원 hospital bệnh viện

park

공 원 Công viên

박물관

museum

bảo tàng

공항 airport sân bay

은행 bank ngân hàng

동물원

zoo

공사장 construction site

공장 factory

Trang 9

vườn thú Công trường xây dựng Nhà máy

이민국

immigration office

sở di trú

대사관 embassy đại sứ quán

경기장 stadium sân vận động

우 체 국

post office

bưu điện

교 회 church nhà thờ

수 영 장 swimming pool

사무실 office

cơ quan

bar

quán rượu

디스코데크 discotheque rạp hát

운동장 playground sân chơi

Trang 10

beach

Bãi biển

산 mountain núi

언덕 hill đồi

계곡 valley

thung lũng

강 river Sông

호 수 lake hồ

섬 island

đảo

다 리 bridge cầu

만 gulf vịnh

도시 city thành phố

시내 downtown khu trung tâm

천문학 Great Wall

4 Room – Location

Trang 11

room phòng

bed room giường ngủ

kitchen (nhà) bếp

욕실 bath room

phòng tắm

화 장 실 toilet phòng vệ sinh

도 서 관

library

체육관 gym room phòng tập thể thao

locker người mở khoá

식당 cantin

quầy ăn

학회, 회담, 회의 conference room phòng hội thảo

연 구 실 lab phòng thí nghiệm

5 Transportation

버스 bus

xe buýt

차 car

xe con

트럭 truck

xe tải

Trang 12

airplane

máy bay

헬리콥터 helicopter máy bay trực thăng

풍선 balloon khinh khí cầu

기차 train tầu hoả

지하철 subway Tàu điện ngầm

배 ship tầu thủy

카누 canoe canô

페리 ferry phà

스쿠터

scooter

xe máy

오토바이 motorbike

xe máy thể thao

자전거 bicycle

xe đạp

6 Material

Trang 13

물 water nước

wood gỗ

plastic nhựa

steel thép

copper đồng

gold vàng

7 Food - General

밥 cooked rice

cơm

밥 cooked rice mì

계 란 egg trứng

계란 후라이 fried egg trứng dán

삶은 달걀(계란) boiled egg trứng luộc

빵 bread bánh mỳ

아이스크림 ice cream kem

버터 butter bơ

Trang 14

cheese

Pho mát

소금 salt muối

설탕 sugar đường

pizza

Pi da

케잌 cake Bánh

과자(쿠키) cookie Bánh bao

와인

wine

rượu

주스 juice trái cây

커피 coffee

담배 cigarette thuốc lá

Trang 15

8 Korean Food

김치 kimchi

kim chi (dưa muối)

포크 fork dĩa

젓 가 락

chopstick

đũa

국자 ladle muỗng

칼 knife dao

그릇 bowl bát

접시 plate/dish đĩa

컵 cup cốc

Trang 16

tea pot

ấm (bình)

후라이팬 pan chảo

juice maker Máy sinh tố

냄비 cooking pot

nồi

사과 apple quả táo

코코넛 coconut quả dừa

오렌지 orange Quả cam

옥수수

corn ngô

오이 cucumber dưa chuột

바나나 banana chuối

포도 grape nho

sapodilla hồng xiêm

레몬 lemon chanh

Trang 17

melon

dưa hấu

토 마 토 tomato

cà chua

고 추 red pepper

ớt đỏ

귤 tangerine

quýt

배 pear lê

앵두 cherry

xe ri

sugar cane

mía

mango xoài

샐러리 celery cần tây

Trang 18

생강 ginger

gừng

파 leak hành

무우 radish cây củ cải

당근 carrot

cà rốt

고구마 potato khoai tây

potato quả cà

완두콩

green bean

đậu

garlic tỏi

학생 student/pupil Sinh viên/học sinh

외국학생

foreign student

경찰 police

engineer

kỹ sư

Trang 19

sinh viên nước ngoài cảnh sát

회사원

office worker

nhân viên

대통령 president tổng thống

수상 prime minister thủ tướng

요리사

cook

nấu

경비원 guard bảo vệ

가수 singer

worker công nhân

농부

farmer

nông dân

군인 soldier người lính

shop keeper người bán hàng

Trang 20

pilot

phi công

의사 doctor bác sĩ

간호사 nurse

manager giám đốc

gangster

kẻ cướp (găng tơ)

강도 robber

kẻ cướp

강도 burglar Tên ăn trộm

비서

secretary

thư ký

fire fighter lính cứu hoả

Trang 21

13 People - Family

family

Gian đình

generation thế hệ

society

Xã hội

아버지

father bố

어머니 mother mẹ

아기 baby trẻ em

어린이

child trẻ nhỏ

아들 son con trai

딸 daughter con gái

할아버지

grand father

ông

할머니 grandmother bà

삼촌 uncle chú (bác)

고모 (이모) aunt

cô, dì, thím, mợ (bác)

사촌 nephew

cháu trai

조카 niece cháu gái

남편 husband chồng

Trang 22

vợ anh trai chị gái

남동생

younger brother

em trai

여동생 younger sister

em gái

제가 / 내가/ 나는/저는

I Tôi

제/내/나의 my của tôi

우리는 (우리가)

we Chúng ta

남자 man Đàn ông

여자 woman Đàn bà

친구 friend bạn

머리 head đầu

두뇌 brain Não

눈 eyes mắt

코 nose mũi

귀 ears Tai

입술 lips môi

Trang 23

teeth

răng

이마 forehead/brow chán

볼 (뺨) cheek má

수염 beard râu

bả vai

가슴 breast vú

hand

tay

손가락 finger ngón tay

손톱 nail móng tay, chân

Trang 24

palm lòng bàn tay

피부 skin da

위 stomach

dạ dầy

엉덩이

hip hông

허리 waist eo

폐 lung phổi

등뼈 (척추)

spine xương sống

buttock mông đít

고추 penis dương vật (chim, cu, …)

다리 leg cẳng chân

발 foot bàn chân

꼬리 tail đuôi

병원 hospital

bệnh viện

치과의사 dentist nha sĩ

환자 patient bệnh nhân

Trang 25

wound

vết thương

열 fever sốt

치과 dental service dịch vu nha khoa

의사

doctor

bác sĩ

사고 accident tai nạn

구급차 (앰뷸런스) ambulance

눈 아프다 have sore eye đau mắt

heart attack

đau tim

말라리아 malaria bệnh sốt rét

Trang 26

16 Animal

고양이

cat mèo

개 dog chó

말 horse ngựa

사 자 lion

sư tử

원숭이 monkey khỉ

호랑이 tiger hổ

돼지 pig lợn

소 cow Bò

쥐 mice chuột

얼룩말

zebra ngựa vằn

토끼 rabbit thỏ

코끼리 elephant voi

Trang 27

lạc đà

코뿔소 rhinoceros

tê giác

물소 buffalo trâu

여우

fox

cáo

늑대 wolf chó sói

거북이 turtle rùa

dragon

rồng

기린 giraffe hươu cao cổ

박쥐 bat rơi

하마

hippopotamus

hà mã

악어 crocodile

cá sấu

뱀 snake rắn

Trang 28

rắn hổ mang ếch thằn lằn

공룡 dinosaur

khủng long

두더지 mole chuột chũi

새 bird chim

닭 chicken gà

암탉 hen

gà mái

수탉 cock

gà trống

오리 duck vịt

거위 goose ngỗng

독수리

eagle đại bàng

까마귀 crow quạ

앵무새 parrot vẹt

Trang 29

pigeon

bồ câu

swift chim én

올빼미 owl

cú vọ

참새 sparrow

chim sẻ

콘돌 condor kền kền

백조 swan thiên nga

기러기

sea gull

Mòng biển

까치 magpie

개미 ant kiến

모기 mosquito muỗi

메뚜기 locust châu chấu

Trang 30

Châu chấu

spider nhện

fly ruồi

벌 bee ong

나비 butterfly bướm

전갈 scorpion

bọ cạp

물고기 (생선)

fish cá

새우 shrimp tôm

게 crab cua

바다가재

lobster tôm hùm

문어 octopus bạch tuộc

오징어 squid mực ống

상어 shark

cá mập

고래 dolphin

cá heo

Trang 31

jelly-fish

sứa

조개 shell-fish

산호 coral San hô

참치

tuna

cá ngừ

메기 catfish

cá trê

shark fin

잉어 carp

cá chép

금붕어 gold-fish

cá thu

연어 salmon

Cá hồi

Trang 32

cá hồi cá ngựa cá đuối

나무 tree cây

꽃 flower hoa

잔디 grass cỏ

뿌리 root gốc

가지 branch nhánh

씨 seed hạt

나무 wood gỗ

tuber ống

잎 leaf lá

단풍 autumn leaves

lá mùa thu

야자 palm cây cọ

pine tree 소나무 cây thông

oak cây sồi

허브 herb thảo mộc

해초 seaweed tảo biển/rong biển

Trang 33

mushroom

nấm

버섯 fungus nấm

인삼 ginseng sâm

장미

rose

hoa hồng

daisy hoa cúc

코스모스 cosmos hoa cosmos

연꽃

lotus / water lily

hoa sen

난초 orchid hoa lan

튤립 tulip hoa tulip

흰 백합

madonna lily

hoa kèn trắng

해바라기 sun flower hoa hướng dương

Trang 34

21 School – University

교 실 class room lớp học

연 구 실 lab Phòng thí nghiệm

회의, 학회 conference hội thảo

숙제 (과제)

homework

bài tập về nhà

중간고사 mid-term exam thi giữa kỳ

기말고사 final-exam thi cuối kỳ

점수 score điểm

점수 grade bậc (điểm)

실험 experiment thí nghiệm

결석 absent class

bỏ học (vắng học)

퀴즈 quiz kiểm tra quiz

기숙사 domitory nội trú

school master student affair

phòng sinh viên

장학금 scholarship học bổng

강사 tutor gia sư

지도교수 advisor người hướng dẫn

교수 professor giáo sư

등록금

tuition fee

học phí

Trang 35

22 Office Stationary – Study Accesory

책 book sách

공 책 notebook vở

사 전 dictionary

từ điển

종 이 paper Giấy

펜 pen bút

연 필 pencil Bút chì

볼펜 ball-pen

bút bi

봉 투 envelope

Bì thư

우 표 stamp tem

지우개 eraser tẩy

자 ruler thước kẻ

Trang 36

Kéo Máy tính photo

지도 atlas map tập bản đồ

타자기

type writer

máy chữ

신 문 news paper báo

집 house Nhà

아파트 apartment phòng

고층빌딩

skybuilding

nhà chọc trời

지하 basement tầng hầm

일층

1st floor tầng một

이층

2nd floor

Tầng hai

옥상 top floor tầng thượng

굴뚝 chimney ống khói

Trang 37

furniture

đồ nội thất bằng gỗ

선반 cupboard trạn bát (tủ bát)

창 문 window cửa sổ

유리창

glass window

cửa sổ kính

문 door cửa ra vào

lock khoá

열 쇠

key

chìa khoá

거울 mirror gương

카페트 carpet thảm

쓰레기통

dustbin

thùng rác

빗자루 broom chổi

시계 clock đồng hò treo tường

wall

tường

천장 ceiling trần

마루 floor sàn

Trang 38

Công tắc giấy dán tường

hanger

mắc quần áo

desk bàn làm việc

옷 장 clothes cabinet

tủ quần áo

책 장 book shelf giá sách

침 대 bed giường

이불 blanket chăn

베개 pillow gối

냉장고 fridge

tủ lạnh

Trang 39

microwave oven

lò vi sóng

세탁기 washing machine máy giặt

청소기 (진공 청소기) vacuum cleaner máy hút bụi

전화기

telephone

điện thoại

핸드폰 mobile điện thoại cầm tay (di

động)

ceiling fan quạt trần

desk fan

quạt bàn

사진기 camera máy ảnh

손목시계 watch đồng hồ

에어컨

air condition

điều hoà

컴퓨터 computer máy tính

랩탑 laptop máy tính sách tay

카세트

casset

đài cat sét

토스터 toaster

lò nướng bánh

복사기 photocopy máy phô tô

Trang 40

iron bàn là

로보트 robot rôbốt

차가운 cold lạnh

시원한 cool mát

바람이 부는

windy

gió

축축한 humid ẩm

젖은 wet ẩm

마른 (건조한)

dry khô

느린 slow chậm

빠른 fast Nhanh

딱딱한

hard chịu khó, nặng

부드러운 soft nhẹ

싼 cheap rẻ

Trang 41

비싼 expensive

đắt

interesting thú vị

boring buồn tẻ

자주 often/frequently

가끔 seldom/sometimes

처금 little 전혀

decade thập kỷ

year năm

month tháng

Week tuần

day ngày

hour giờ

minute phút

second

Giây

매일 every day Hàng ngày

매주 every week Hàng tuàn

매달 / 매월

every year every hour

Trang 42

morning

buổi sáng

낮 daylight ban ngày

afternoon buổi chiều

저녁

evening

buổi tối

밤 night đêm

yesterday

ngày hôm qua

오늘 today hôm nay

tomorrow ngày mai

the day after tomorrow

ngày hôm kia

월요일 monday thứ hai

화요일 tuesday thứ ba

수요일

wednesday

thứ tư

목요일 thursday thứ năm

금요일 friday thứ sáu

Trang 43

saturday

thứ bảy

일요일 sunday chủ nhật

마래 weekend cuối tuần

어전 AM buổi sáng

오후 PM buổi chiều

left trái

right phải

center trung tâm above

trên

bottom dưới

middle giữa inside

bên trong

outside bên ngoài

beside bên cạnh front

đằng trước

behind đằng sau

next

kế tiếp north

bắc

south nam

east đông west

tây

south east đông nam

north west tây bắc far

xa

near gần

long dài short

ngắn

날씨 weather

thời tiết

일기예보 weather forecast

dự báo thời tiết

Trang 44

비 rain mưa

바람 wind gió

눈 snow tuyết 맑은

sunny

nắng

폭우 storm bão

천둥 thunder sấm 지진

earth quake

động đất

봄 spring mùa xuân

여름 summer mùa hè 가을

autumn

mùa thu

겨울 winter mùa đông

typhoon bão lớn

셔츠

shirt

áo sơ mi

코트 coat

áo khoác

바지 trousers quần

치마 (스커트)

skirt váy

반 바 지 short pan

sock tất

속옷 under wear

áo lót

티셔츠 T-shirt

áo sơ mi cổ chữ T

스웨터 sweater

áo len

Trang 45

반지 ring nhẫn

목걸이 neck lace dây truyền

귀걸이 ear ring khuyên tai

모자 hat mũ

운 동 화 sport shoes giầy thể thao

scarf khăn quàng cổ

구 두 shoes giầy

슬리퍼 slipper dép lê

샌들 sandal săng đan

hair comb

lược chải đầu

mirror gương

우 산 umbrella ô

Trang 46

안경 glasses

kính

가 방 bag túi sách

휴지 toilet paper giấy vệ sinh

đường tròn/hình tròn

삼각형 triangle hình tam giác

사각형 rectangle hình chữ nhật

정사각형

square

hình vuông

타원 ellipse hình elip

별 star hình sao

육면체

cube hình lập phương

구 sphere hình cầu

기둥 pillar hình trụ

Trang 47

34 Sport

축구 soccer

bóng đá

탁구 + (치다) ping pong bóng bàn

배구 volley ball bóng chuyền

농구 basketball

bóng rổ

야구 baseball bóng chày

피구 Korean game

수 영 하 다

swimming

bơi

스키 ski trượt tuyết

play chess chơi cờ

돈 money

tiền

달러 dollar tiền đô la

원 won tiền uôn

Trang 48

동전 coin tiền xu

수표 check séc

ATM máy rút tiền ATM 할인

discount

giảm giá (khấu trừ)

offsale hết hàng

도매 wholesale bán buôn/bán sỉ

음 악 music

nhạc

영 화 movie/film phim

노 래 song bài hát

노래방

karaoke

hát ka ra ô kê

춤 dance khiêu vũ

도박 gamble chơi bài

기타 guitar đàn ghi ta

북 drum trống

Trang 49

표 ticket vé

한 국 Korea

Hàn Quốc

일 본 Japan Nhật Bản

중 국 China Trung Quốc

스 페 인

Spain Tây Ban Nha

미 국 United States Mỹ

호 주 Australia Úc

독 일 Germany

Trang 50

xin chào, công việc của bạn thế nào?

제 이름을 김영숙 입니다: My name is Kim Yong Suk.

Tên tôi là Kim Yong Súc

도마이오: See you again

tôi là sinh viên

학생 입니까? Are you student?

bạn có phải là sinh viên không? (bạn là sinh viên hả?)

아니오, 저는 회사원 입니다 No, I am office worker

Không, tôi là nhân viên văn phòng

네,저는 학생 입니다 Yes, I am student

Vâng, tôi là sinh viên

Both and mean ‘I’ in English. is used when we address a person considered senior to us in status like teacher. is appropriate among friends.

는 follows a consonant while follows a vowel.

윌슨 씨는 and저는but선생님은

어느 나라 사람 입니까? Where are you from?

Trang 51

41 What is this? This is…/Is this/Is that?

Đây là cái đồng hồ có phải không? (đây là cái đồng hồ hả?)

저것은 운동화 입니까? Are those sneakers?

Kia là những cái giầy thể thao hả?

네, 운동화 입니다.Yes, they are sneakers.

Vâng, chúng là những cái giầy thể thao?

이것은 구두 입니까? Are thees shoes?

Chúng là nhũng đôi giầy hả?

네, 구두 입니다 Yes they are shoes.

Vâng, chúng là những đôi dầy

아니오,구두 가 아닙니다 No, they are not shoes.

Không, chúng không phải là những đôi dầy

42 This is good / That is expensive /This shirt is

cái này tốt / cái kia đắt / cái áo sơ mi này

공원 을 산책합니다: walk in the park

đi bộ trong công viên

신문 을 읽습니다: read a news paper

đọc báo

구두 를 벗습니다: take off shoes

Ngày đăng: 13/06/2014, 15:28

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình lập phương - từ điển tiếng hàn bằng hình ảnh
Hình l ập phương (Trang 46)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w