isopentađien Câu 3: Ứng với công thức phân tử C5H10 có bao nhiêu xicloankan đồng phân cấu tạo của nhau tác dụng được với hiđro?. Ankan này có công thức phân tử là: Câu 14: Khi điều chế
Trang 1Câu 1: Hỗn hợp X có tỉ khối hơi so với hidro là 21,2 gồm propan, propen và propin Khi đốt cháy
0,1 mol X thì tổng khối lượng CO2 và H2O thu được là:
A. 20,4 gam B. 18,6 gam C. 18,96 gam D. 16,8 gam
Câu 2: Tên gọi của CH2=C(CH3)CH=CH2 là
A. pentađien B. 2-metylbuta-1,3-đien
C. 3-metylbuta-1,3-đien D. isopentađien
Câu 3: Ứng với công thức phân tử C5H10 có bao nhiêu xicloankan đồng phân cấu tạo của nhau tác dụng
được với hiđro?
A. Ba chất B. Hai chất C Bốn chất D. Năm chất
Câu 4: Câu phát biểu nào sau đây là chính xác nhất:
A. Aren là hiđrocacbon có mạch vòng và có thể gắn được nhiều nhánh khác trên vòng đó
B. Aren là hiđrocacbon thơm, no có tính đối xứng trong phân tử
C. Aren là hợp chất có một hay nhiều nhánh ankyl gắn trên nhân benzen
D. Aren là hợp chất hữu cơ có chứa vòng benzen(nhóm phenyl)
Câu 5: Cho 3,15 gam hỗn hợp hai anken kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng phản ứng vừa đủ với 100 ml
dung dịch brom 0,60M Chất khí được đo ở điều kiện tiêu chuẩn Công thức của hai anken và thể tích của chúng là:
A C2H4; 0,336 lít và C3H6; 1,008 lít B C3H6; 0,336 lít và C4H8; 1,008 lít
C C2H4; 1,008 lít và C3H6; 0,336 lít D C4H8; 0,336 lít và C5H10; 1,008 lít
Câu 6: Cho a gam chất A (CxHy) cháy thu được 13,2 gam CO2 và 3,6 gam H2O Tam hợp A thu được B,
một đồng đẳng của ankylbenzen Công thức phân tử của A và B lần lượt là:
A C3H6 và C9H8 B. C2H2 và C6H6
C C3H4 và C9H12 D. C9H12 và C3H4
Câu 7: Đốt 0,13 gam mỗi chất A và B đều cùng thu được 0,01 mol CO2 và 0,09 gam H2O Tỉ khối hơi của
A so với B là 3; tỉ khối hơi của B so với H2 là 13 Công thức của A và B lần lượt là:
A C2H2 và C6H6 B. C6H6 và C2H2
C. C2H2 và C4H4 D C6H6 và C8H8
Câu 8: Hỗn hợp A có thể tích 896 cm3 chứa một ankan, một anken và hiđro Cho A qua xúc tác Ni nung
nóng để phản ứng xảy ra hoàn toàn được hỗn hợp B có thể tích 784 cm3 Cho B qua bình đựng dung dịch brom dư thấy dung dịch brom bị nhạt màu một phần và khối lượng của nó tăng 0,28 gam Khí còn lại có thể tích 560 cm3 và có tỉ khối hơi so với hiđro là 9,4 Chất khí được đo ở điều kiện tiêu chuẩn Công thức của hai hiđrocacbon là
A. C2H6 và C2H4 B. C3H8 và C3H6 C. CH4 và C2H4 D. C4H10 và C4H8
Câu 9: Cho phản ứng CHCH xtt0 X Tên gọi của X là :
A. Đivinyl B.Vinylaxetilen C. Butađien D. Điaxetilen
Câu 10: Đốt cháy hoàn toàn 4,8g một hidrocacbon, sản phẩm cháy cho hấp thu hết vào nước vôi trong
được 20g kết tủa và dung dịch X Đun nóng dung dịch X lại có 6g kết tủa nữa Công thức phân tử của ankan là
Trang 2Câu 11: Có 5 công thức cấu tạo sau:
Câu 12: Hỗn hợp X gồm axetilen và hidro có cùng số mol Lấy một lượng hỗn hợp X cho qua chất xúc tác
nung nóng thu được hỗn hợp Y gồm etilen, etan, axetilen và hidro Sục Y qua dung dịch nước brom dư thì khối lượng bình brom tăng lên 10,8 gam và thoát 4,48 lít khí (đktc) có tỉ khối so với hidro là 8 Thể tích O2 (đktc) cần để đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp Y:
A. 22,4 lít B. 44,8 lít C. 26,88 lít D. 33,6 lít
Câu 13: Clo hoá một ankan thu được một dẫn xuất monoclorua có tỉ khối hơi so với H2 là 39,25 Ankan
này có công thức phân tử là:
Câu 14: Khi điều chế etilen trong phòng thí nghiệm từ ancol etylic với xúc tác axit sunfuric đặc ở nhiệt độ
trên 170oC thì khí etilen thu được thường có lẫn các oxit như CO2 và SO2 Để làm sạch etilen phải dùng hoá chất nào dưới đây?
A dung dịch natri cacbonat B dung dịch brom
C dung dịch NaOH D dung dịch kali pemanganat loãng
Câu 15: Có các câu sau nói về ankin:
1 Ankin là phần còn lại sau khi lấy đi 1 nguyên tử hiđro từ phân tử ankan
2 Ankin là hiđrocacbon mạch hở có công thức phân tử CnH2n-2 (n 2)
3 Ankin là hiđrocacbon không no có một liên kết ba CC
4 Ankin là hiđrocacbon mạch hở có một liên kết ba CC
5 Ankin là những hợp chất có công thức chung là R1-CC-R2 với R1, R2 là nguyên tử hiđro hoặc gốc hiđrocacbon no, mạch hở
Các câu đúng là:
A. 4 và 5 B. 4 và 1 C. 4 và 2 D. 4 và 3
Câu 16: Hiđrocacbon X không làm mất màu dung dịch brom ở nhiệt độ thường Tên gọi của X là:
A. etilen B. xiclopropan C. xiclohexan D. stiren
Câu 17: Áp dụng quy tắc Maccopnhicop vào trường hợp nào sau đây ?
A. Phản ứng cộng của Br2 với anken đối xứng
B. Phản ứng cộng của HX vào anken đối xứng
C. Phản ứng trùng hợp của anken
D. Phản ứng cộng của HX vào anken bất đối xứng
Trang 3Câu 18: Cho các chất: xiclobutan, 2-metylpropen, but-1-en, cis-but-2-en, 2-metylbut-2-en Dãy gồm các
chất sau khi phản ứng với H2(dư, xúc tác Ni, to), cho cùng một sản phẩm là:
A xiclobutan, cis-but-2-en và but-1-en B but-1-en, 2-metylpropen và cis-but-2-en
C xiclobutan, 2-metylbut-2-en và but-1-en D 2-metylpropen, cis -but-2-en và xiclobutan
Câu 19: Khi tách nước từ rượu (ancol) 3-metylbutan-1-ol, sản phẩm chính thu được là:
A. 2-metylbuten-3 (hay 2-metylbut-3-en) B. 3-metylbuten-2 (hay 3-metylbut-2-en)
C. 3-metylbuten-1 (hay 3-metylbut-1-en) D. 2-metylbuten-2 (hay 2-metylbut-2-en)
Câu 20: Cho dãy chuyển hóa sau: CaC2
⎯⎯⎯⎯⎯ X ⎯⎯⎯⎯⎯⎯⎯⎯⎯⎯⎯⎯⎯⎯ Y ( ú á ) ⎯⎯⎯⎯⎯⎯⎯⎯⎯⎯⎯⎯⎯⎯⎯⎯ Z ( ) Tên gọi của X và Z lần lượt là:
A. etan và etanal B. etilen và ancol etylic
C. axetilen và etilen glicol D. axetilen và ancol etylic
Câu 21: Cho X là 4-metylhexan-2; Y là 5-etylhepten-3; Z là 2-metylbuten-2 và T là 1-clopropen Các chất
có đồng phân hình học là:
A. X, Y và Z B. X, Y và T C. X, Z và T D. Y, Z và T
Câu 22: Sau khi tách hidro của hỗn hợp etan và propan tạo thành hỗn hợp etilen và propilen Khối lượng
trung bình của hỗn hợp etilen và propilen nhỏ hơn hỗn hợp đầu là 6,55% Vậy, % thể tích của etan trong hỗn hợp đầu là:
A. 96,78% B. 6,55% C. 3,28% D. 93,45%
Câu 23: Đốt cháy hoàn toàn một hiđrocacbon trong 0,5 lít hỗn hợp của nó với CO2 bằng 2,5 lít O2 thu
được 3,4 lít khí Hỗn hợp này sau khi ngưng tụ hết hơi nước còn 1,8 lít, tiếp tục cho hỗn hợp khí còn lại qua dung dịch kiềm dư thì còn lại 0,5 lít khí Các thể tích được đo ở cùng điều kiện nhiệt
độ, áp suất Công thức của hiđrocacbon là
A. C4H10 B C3H8 C C4H8 D C3H6
Câu 24: Chất nào sau đây làm mất màu dung dịch thuốc tím ?
A. buta-1,3-đien B. propan C. etan D. xiclobutan
Câu 25: Cho ankan có công thức cấu tạo là: CH3 – CH – CH2 – CH – CH3
CH3 – CH2 CH3
Tên gọi của A theo IUPAC là:
A. 2 – etyl – 4 – metylpentan B. 3,5 – dimetylhexan
C. 4 – etyl – 2 – metylpentan D. 2,4 – dimetylhexan
Câu 26: Cho các ankin sau : pent-2-in ; 3-metyl-pent-1-in ; propin ; 2,5-đimetylhex-3-in Số ankin tác
dụng được với dung dịch AgNO3 trong NH3 là
Câu 27: Cho V lít một anken A (đktc) qua bình đựng nước Br2 (dư), có 8 g Br2 đã phản ứng đồng thời khối
lượng bình Br2 tăng 2,8 g Mặt khác khi cho A phản ứng với HBr chỉ thu được 1 sản phẩm Giá trị của V và tên của A là :
A. 2,24 lít ; propen B. 2,24 lít ; etilen C. 1,12 lít ; but-1-en D. 1,12 lít ; but-2-en
Trang 4Câu 28: Dãy các chất đều tham gia phản ứng trùng hợp là:
A. etilen, etan, xiclopentan, butan B. propen, buta-1,3-đien, stiren, isopren
C. etilen, benzen, but-1-en, toluen D. Pent-1-en, isopren, propan, benzen
Câu 29: Hợp chất C5H10 có bao nhiêu đồng phân cấu tạo ?
Câu 30: Licopen, công thức phân tử C40H56 là chất màu đỏ trong quả cà chua, chỉ chứa liên kết đôi và liên
kết đơn trong phân tử Hiđro hóa hoàn toàn licopen được hiđrocacbon C40H82 Vậy licopen có
A. 1 vòng; 12 nối đôi B. 1 vòng; 5 nối đôi
C. 4 vòng; 5 nối đôi D. mạch hở; 13 nối đôi
Câu 31: Một hỗn hợp X gồm C2H2, C3H6, CH4 Đốt cháy hoàn toàn 0,4 mol hỗn hợp X thu được 12,6 gam
H2O Nếu cho 11,2 lít hỗn hợp X (đktc) qua dung dịch brom dư thấy có 100 gam brom phản ứng Thành phần % thể tích của X lần lượt là
A. 50%; 25% ; 25% B. 25% ; 25; 50%
C.16% ; 32; 52% D. 33,33%; 33,33; 33,33%
Câu 32: Cho dãy chuyển hoá sau: CH4 A B C Cao su buna Công thức phân tử của B là:
A. C4H6 B. C2H5OH C C4H4 D. C4H10
Câu 33: Chất nào trong 4 chất dưới đây có thể tham gia cả 4 phản ứng: Phản ứng cháy trong oxi, phản ứng
cộng brom, phản ứng cộng hiđro (xúc tác Ni, to), phản ứng thế với dd AgNO3 /NH3
A. etan B. etilen C. axetilen D. xiclopropan
Câu 34: Nitro hóa benzen thu được 2 hợp chất nitro X, Y hơn kém nhau một nhóm NO2 Đốt cháy hoàn
toàn 2,3 gam hỗn hợp X, Y thu được CO2, H2O và 0,224 lít N2 (đktc) Công thức phân tử của X,
Y là
A. C6H5NO2 và C6H4(NO2)2 B. C6H4(NO2)2 và C6H3(NO2)3
C. C6H5NO2 và C6H3(NO2)3 D không xác định được
Câu 35: Nung một lượng butan trong bình kín (có xúc tác thích hợp) thu được hỗn hợp khí X gồm ankan
và anken Tỉ khối của X so với khí hiđro là 21,75 Phần trăm thể tích của butan trong X là
A. 33,33% B. 50,00% C. 66,67% D. 25,00%
Câu 36: Đốt cháy hoàn toàn hiđrocacbon X cho CO2 và H2O theo tỉ lệ mol 1,75 : 1 về thể tích Cho bay
hơi hoàn toàn 5,06 gam X thu được một thể tích hơi đúng bằng thể tích của 1,76 gam oxi trong cùng điều kiện Nhận xét nào sau đây là đúng đối với X ?
A. X không làm mất màu dung dịch Br2 nhưng làm mất màu dung dịch KMnO4 đun nóng
B. X tác dụng với dung dịch Br2 tạo kết tủa trắng
C. X có thể trùng hợp thành PS
D. X tan tốt trong nước
Câu 37: Ứng dụng nào benzen không có:
A. Làm dung môi B. Tổng hợp monome
C. Làm thuốc nổ D. Dùng trực tiếp làm dược phẩm
Trang 5Câu 38: Công thức cấu tạo của 2,5-đimetylhex-3-in là:
A. CH3-CH(CH3)-CC-CH(CH3)-CH3 B. CHC-CH(CH3)-CH2-CH3
C. CHC-CH2-CH2-CH3 D. CH3-CC-CH(CH3)-CH(CH3)-CH3
Câu 39: Tecpen thường có công thức chung là (C5H8)n.Hãy chọn kết luận sai
A. Tecpen có thể có cấu tạo mạch hở hoặc mạch vòng
B. Tecpen là sản phẩm tùng hợp của 2 metyl-buta-1,3-dien
C. Trong kem đánh răng chứa bạc hà có tecpen
D. Tinh dầu thảo mộc có nhiều tecpen
Câu 40: Chât cấu tạo như sau có tên gọi là gì ?
A. o-xilen B m-xilen
C. p-xilen D. 1,5-đimetylbenzen
Câu 41: Cho biết 20 gam hỗn hợp X gồm CH4, C2H4 và C2H2 làm mất màu vừa đủ
132 gam Br trong dung dịch Mặt khác cũng lượng khí X này tác dụng vừa đủ với dung dịch AgNO3/NH3 thì xuất hiện 72 gam kết tủa Phần trăm khối lượng của khí metan trong hỗn hợp là?
Câu 42: Một hiđrocacbon X cộng hợp với axit HCl theo tỉ lệ mol 1:1 tạo sản phẩm có thành phần khối
lượng clo là 45,223% Công thức phân tử của X là (cho H = 1, C = 12, Cl = 35,5)
Câu 43: Dẫn 5,6 lít khí etilen (ở đktc) qua 125 ml dung dịch KMnO4 1M trong môi trường trung tính, tính
khối lượng etylenglicol tạo thành?
A. 11,625 gam B. 23,250 gam C. 15,500 gam D. 31,00 gam
Câu 44: Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp Y: C2H6, C3H4, C4H8 thì thu được 12,98g CO2 và 5,76g H2O
Giá trị của m là:
A. 4,18 gam B. 4,12 gam C 4,82 gam D. 4,32 gam
Câu 45: Nitro hóa benzen thu được 14,1g hỗn hợp gồm 2 chất nitro có khối lượng phân tử hơn kém nhau
45 đvc Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp 2 chất nitro này được 0,07mol N2 Hai chất nitro đó là:
A. C6H5NO2 và C6H4(NO2)2 B. C6H4(NO2)2 và C6H3(OH)3
C. C6H3(NO2)3 và C6H2(NO2)4 D. C6H2(NO2)4 vàC6H(NO2)5
Câu 46: Hỗn hợp A gồm C3H4 và H2 Cho A đi qua ống đựng bột Ni nung nóng thu được hỗn hợp B chỉ
gồm 3 hiđrocacbon có tỉ khối so với H2 là 21,5 Tỉ khối của A so với H2 là:
Câu 47: Câu nào sai trong các câu sau:
A. Benzen có khả năng tham gia phản ứng thế tương đối dễ hơn phản ứng cộng
B. Benzen tham gia phản ứng thế dễ hơn ankan
C. Các đồng đẳng của benzen làm mất màu dung dịch thuốc tím khi đun nóng
D. Các nguyên tử trong phân tử benzen cùng nằm trên một mặt phẳng
Câu 48: Cho các chất: C6H5CH3 (1) p-CH3C6H4C2H5 (2)
C6H5C2H3 (3) o-CH3C6H4CH3 (4) Dãy gồm các chất là đồng đẳng của benzen là:
CH3
CH3
Trang 6A. (1); (2) và (3) B. (2); (3) và (4) C. (1); (3) và (4) D. (1); (2) và (4)
Câu 49: Đốt cháy hết m gam 2 đồng đẳng của benzen A, B thu được 4,05 gam H2O và 7,728 lít CO2
(đktc) Giá trị của m và số tổng số mol của A, B là:
A 4,59 và 0,04 B 9,18 và 0,08 C 4,59 và 0,08 D 9,14 và 0,04
Câu 50: Đốt cháy hoàn toàn 0,56 lít butan (đktc) và cho sản phẩm cháy hấp thụ hết vào 400ml dung dịch
Ba(OH)2 a mol/l thấy tạo thành 11,82 gam kết tủa Giá trị của a là:
A. 0,08 M B. 0,1 M C. 0,15 M D. 0,2 M
Câu 51: Khi đốt cháy hoàn toàn 0,72 gam một chất hữu cơ A thu được 1,12 lít CO2 (đktc) và 1,08 gam
H2O A có phân tử khối là 72 và khi cho tác dụng với clo (có askt) thì thu được bốn dẫn xuất monocle A có tên gọi là:
A. isopentan B. 2, 2-đimetylpropan
Câu 52: Những tính chất nào thuộc về tính thơm của aren ?
a) Dễ tham gia phản ứng thế b) Dễ tham gia phản ứng cộng c) Bền vững với các chất oxi hoá d) Có mùi thơm dễ chịu , không độc Những tính chất đó là:
A là chất nào dưới đây
A. CH2 = CHOH B. CH3CHO C. CH3COOH D. C2H5OH
Câu 55: Cho 5cm3 CxHy ở thể khí với 30cm3 O2 (lấy dư) vào khí nhiên kế Sau khi bật tia lửa điện và làm
lạnh, trong khí nhiên kế còn 20cm3 mà 15cm3 bị hấp thụ bởi dung dịch KOH Phần còn lại bị hấp thụ vào photpho Công thức phân tử của hidrocacbon là:
Câu 56: Cho 10 lít hỗn hợp khí CH4 và C2H2 tác dụng với 10 lít H2 (Ni, to) Sau khi phản ứng xảy ra hoàn
toàn thu được 16 lít hỗn hợp các khí (đo ở cùng điều kiện và áp suất) Thể tích của CH4 và C2H2
Trang 7A Các nhóm nguyên tử liên kết với nhau bởi liên kết đơn C - C có thể quay tương đối tự do
quanh trục liên kết tạo ra vô số cấu dạng khác nhau
B. Cấu dạng che khuất bền hơn cấu dạng xen kẽ
C. Các cấu dạng luôn chuyển đổi qua lại lẫn nhau
D. Không thể cô lập riêng từng cấu dạng được
Câu 60: Chất nào sau đây khi thực hiện phản ứng thế với Cl2 theo tỉ lệ mol 1: 1 thì thu được 3 sản phẩm
A (I) B. (II) C (I), (II) D (III), (IV)
Câu 61: Chất nào sau đây không thể chứa vòng benzen ?
A C8H10 B C6H8 C. C8H8 D C9H12
Câu 62: Sản phẩm chính khi oxi hóa các ankylbenzen bằng dung dịch KMnO4 là:
A. C6H5COOH B. C6H5CH2COOH
C. C6H5CH2CH2COOH D. CO2
Câu 63: Điều kiện để ankin có thể tham gia phản ứng thế bằng ion kim loại?
A. Có liên kết ba ở đầu mạch B. Có khối lượng phân tủ lớn hơn kim loại thay thế
C. Có liên kết ba ở giữa mạch D. Là ankin phân nhánh
Câu 64: Chia hỗn hợp X chứa: axetilen và etilen thành 2 phần bằng nhau:
Phần 1: Qua bình dựng dung dịch Br2 dư thì thấy khối lượng bình tăng 0,68 gam Phần 2: Đốt cháy hoàn toàn cần 1,568 lít O2 (đktc)
Phần trăm thể tích mỗi khí trong hỗn hợp khí ban đầu lần lượt là:
A. 40% và 60% B.50% và 50% C. 60% và 40% D. 45% và 75%
Câu 65: Chất nào sau đây khi tác dụng với HBr chỉ cho một sản phẩm duy nhất:
A. propen B. 2,3- đimetylbut-2-en C But-1-en D. 2-metylbut-2-en
Câu 66: Những sản phẩm hidrocacbon được chưng cất từ dầu mỏ ở áp suất thường nhiệt độ nhỏ hơn
180oC được xử lí như thế nào ở giai đoạn tiếp theo?
A. Sản xuất dầu nhờn, làm nguyên liệu crackinh
B. Chưng cất ở áp suất cao
C. Chưng cất ở áp suất thấp
D. Tách các tạp chất chứa lưu huỳnh
Câu 67: Số đồng phân ankadien của chất có công thức phân tử C5H8 là:
Câu 68: Đốt cháy hòan toàn 1 lít hidrocacbon A sinh ra 3 lít CO2 và 3 lít hơi H2O ( ở cùng điều kiện) Biết
A làm mất màu dung dịch thuốc tím Công thức cấu tạo của A là:
A.CH2 = CHCH3 B CHC – CH3 C Xiclopropan D CH3CH2CH3
Câu 69: Đem trùng hợp 5,2 gam sitren hỗn hợp sau phản ứng cho tác dụng với 100ml dung dịch brom
0,15M sau đó tiếp tục cho thêm KI dư vào thì được 0,635 gam iot Hiệu suất phản ứng trùng hợp là:
Trang 8A. 75% B. 25% C. 80% D. 90%
Câu 70: Caroten (licopen) là sắc tố màu đỏ của cà rốt và cà chua chín có công thức phân tử là
A. C15H24 C. C10H16 B. C40H56 D. C30H50
Câu 71: Sản phẩm của phản ứng giữa stiren với nước Br2 là:
Câu 72: Hidro cacbon X có công thức phân tử C8H10 không làm mất màu dung dịch brom Khi đun nóng
X trong dung dịch thuốc tím tạo thành hợp chất C7H5KO2 (Y) Cho Y tác dụng với dung dịch HCl tạo thành hợp chất C7H6O2 X có tên nào sau đây ?
A. Etylbenzen B. 1,2-dimetyl benzen
C. 1,3-dimetyl benzen D. 1,4-dimetyl benzen
Câu 73: Hỗn hợp gồm một ankan và một anken có cùng số nguyên tử C trong phân tử và có cùng số mol
Lấy m gam hỗn hợp này làm mất màu vừa đủ 80g dung dịch Br2 20% trong dung môi CCl4 Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp đó thu được 0,6 mol CO2 CTPT của ankan và anken là:
A. C2H6 và C2H4 B. C3H8 và C3H6 C. C4H10 và C4H8 D. C5H12 và C5H10
Câu 74: Một hỗn hợp gồm hai anken có thể tích 11,2 lít (đktc ) kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng Khi cho hổn
hợp đi qua dung dịch brom thì thấy khối lượng bình brom tăng lên 15,4 g CTPT của hai anken là :
A. C2H4, C3H6 B.C3H6,C4H8 C.C4H8 vàC5H10 D. C5H10,C6H12
Câu 75: Chỉ ra nội dung sai khi nói về phân tử butađien :
A. Bốn nguyên tử cacbon đều ở trạng thái lai hoá sp2
B. Cả mười nguyên tử đều nằm trên cùng một mặt phẳng
C. Ở mỗi nguyên tử cacbon còn 1 obitan p có trục vuông góc với mặt phẳng phân tử
D. Các obitan p còn lại xen phủ với nhau từng đôi một để tạo thành 2 liên kết riêng lẻ
Câu 76: Chọn câu sai khi nói về ankan
A. có phản ứng đặc trưng là phản ứng thế B. khi cháy luôn cho số mol nước lớn hơn số mol CO2
B. là hiđrocacbon no, mạch hở D. Có mạch cacbon là đường thắng
Câu 77: Cho sơ đồ chuyển hóa sau: CH4 1500 0C A t 0C,xt BH2 ,Pd,PbCO3
Ct0C,p,xtD
A, B, C, D lần lượt là:
A. etin, benzen, xiclohexan, hex-1-en B. etin, vinyl axetilen, isobutilen, poliisobutilen
C. etin, vinyl axetilen, butadien, poli butadien D. etin, vinyl axetilen, butan, but-2-en
Câu 78: Điều khẳng định nào sau đây là sai ? Hai hợp chất hữu cơ có tên là hex-1-in và 4-metylpent-1-in
A. đều thuộc dãy đồng đẳng của ankin
Trang 9B. là hai đồng phân cấu tạo của nhau
C. đều tác dụng với dung dịch AgNO3 trong NH3
D. là hai chất đồng đẳng của nhau
Câu 79: Phương pháp để tăng chỉ số octan là:
C Chưng cất dưới áp suất cao D Chưng cất dưới áp suất thấp
Câu 80: Người ta điều chế benzen từ CaC2 theo sơ đồ : CaC2 100 % C2H2 80% C6H6 (benzen)
Để có được 156 kg benzen cần bao nhiêu kg đất đèn? Biết trong đất đèn có chứa 96% CaC2
A. 162kg B. 426,667kg C. 444,444kg D. kết quả khác
Câu 81: Cho isohexan và brom theo tỉ lệ mol 1:1 để ngoài ánh sáng thì thu được sản phẩm chính
monobrom có công thức cấu tạo là:
A. CH3CH2CH2CBr(CH3)2 B. CH3CH2CHBrCH(CH3)2
C. (CH3)2CHCH2CH2CH2Br D. CH3CH2CH2CH(CH3)CH2Br
Câu 82: Một bình kín chứa hỗn hợp X gồm hidrocacbon và hidro với Ni làm xúc tác Nung nóng bình một
thời gian ta thu được một khí Y duy nhất Đốt cháy hoàn toàn Y thu đước n : n = 3 : 4 Biết
VX = 3VY Công thức phân tử của X là:
Câu 83: Chọn dãy nhóm thế ảnh hưởng định hướng nhóm thế tiếp theo vào vị trí ortho và para của vòng benzen
A. CN, Cl, NH2 B. Cl, NH2, OH, - NO2
C. CH3, NH2, OH D. HSO3, CN, N, (CH3)3
Câu 84: Điều nào sau đây sai khi nói về toluen?
A. Là một hidrocacbon thơm B. Có mùi thơm nhẹ
C. Là đồng phân của benzen D. Tan nhiều trong dung môi hữu cơ
Câu 85: Cho 0,6mol hỗn hợpA gồm axetilen, etan và hidro qua xúc tác Ni nung nóng thu được 0,3 mol một
khí duy nhất Tỉ khối hơi của A so với hidro và phần trăm thể tích axetilen trong hỗn hợp A là:
A. 7,5 và 75% B. 7,5 và 25% C. 6,5 và 25% D. 6,5 và 75%
Câu 86: Câu nào sau đây không đúng khi nói về benzen?
A. Sáu nguyên tử C trong phân tử benzen tạo thành một lục giác đều
B. Tất cả các nguyên tử trong phân tử benzen đều nằm trên cùng một mặt phẳng
C. Trong phân tử benzen các góc hóa trị bằng 120o
D.Trong phân tử benzen ba liên kết đôi ngắn hơn 3 liên kết đơn
Câu 87: Đốt cháy hết 9,18 gam hai đồng đẳng của benzen A, B thu được 8,1 gam H2O và V lít CO2 (đktc)
Giá trị của V là:
A. 15,654 B. 15,465 C. 15,546 D. 15,456
Câu 88: Một loại xăng chỉ chứa pentan và hexan có tỉ khối hơi so với hidro là 38,8 Để đốt cháy hết xăng
cần trộn hơi xăng này với không khí trong đó oxi chiếm 20% về thể tích theo tỉ lệ
A 1 : 3 B 1 : 4 C 2 : 3 D Kết quả khác
Câu 89: Thực hiện phản ứng cộng theo tỉ lệ mol 1:1 giữa 2-metylbuta-1,3-đien với HBr thì có thể thu được
tối đa bao nhiêu sản phẩm khác nhau?
Trang 10Câu 90: Chọn dãy hóa chất đủ để điều chế toluen:
A.C6H5Br, Na, CH3Br B. C6H6, CH3Cl, AlCl3
C. C6H6, Br2 khan, CH3Br, bột sắt, Na D. Cả 3 phương pháp trên
Câu 91: Dùng nước brom làm thuốc thử có thể phân biệt cặp chất nào sau đây?
A. Metan và etan B. Toluen và stiren C Etilen và propilen D. Etilen và stiren
Câu 92: Hỗn hợp khí X gồm H2 và một anken có khả năng cộng HBr cho sản phẩm hữu cơ duy nhất Biết
rằng tỷ khối của X so với H2 là 9,1 Đun nóng X với xúc tác Ni, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được hỗn hợp khí Y không làm mất màu dung dịch Br2 Tỷ khối của Y so với H2 là 13 Tìm công thức cấu tạo của anken
A CH2=C(CH3)2 B CH2=CH2 C CH2=CH-C2H5 D CH3CH=CHCH3
Câu 93: Cho ankylbenzen có CTCT sau:
Tên theo danh pháp IUPAC của A là:
A.1-etyl-3-metylbenzen B. 2-etyl-4-metylbenzen
C.5-etyl-1-metylbenzen D. 4-metyl-2-etylbenzen
Câu 94: Cho 10,2 g hỗn hợp A gồm CH4 và 2 anken đồng đẳng liên tiếp lội qua dung dịch Br2 dư thấy
khối lượng bình tăng 7g, đồng thời thể tích hỗn hợp A giảm đi một nửa Công thức phân tử các anken là:
A. C2H4 , C3H6 B. C3H6 , C4H8 C. C4H8 , C5H10 D. C5H10 , C6H12
Câu 95: Đốt cháy hoàn toàn 4 hiđrocabon trong cùng một dãy đồng dẳng thu được 10,56g CO2 và 4,32g
H2O Các hiđrocabon này thuộc dãy đồng dẳng nào?
A. Ankan B. Anken C. Ankin D. Aren
Câu 96: Hỗn hợp A gồm 0,3 mol C2H4 và 0,2 mol H2 Đun nóng hỗn hợp A có Ni làm xúc tác, thu được
hỗn hợp B Hỗn hợp B làm mất màu vừa đủ 2 lít dung dịch Br2 0,075M Hiệu suất phản ứng giữa etilen và hiđro là:
A. 75% B. 50% C. 100% D. Tất cả đều không đúng
Câu 97: Đốt cháy một hidrocacbon M thu được số mol nước bằng ¾ số mol CO2 và số mol CO2 nhỏ hơn
hoặc bằng 5 lần số mol M Xác định công thức phân tử và công thức cấu tạo của M biết rằng M cho kết tủa với dung dịch AgNO3/NH3
A C4H6 và CH3 – CH2 – C CH B C4H6 và CH2 = C = CH – CH3
C C3H4 và CH3 – C CH D C4H6 và CH3 – C C – CH3
Câu 98: Hợp chất C4H8 có bao nhiêu đồng phân?
Câu 99: Ankan X và xicloankan Y có cùng số cacbon Dẫn xuất điclo của X có phân tử khối bằng 0,9407
phân tử khối monobrom của Y Đốt m gam hỗn hợp R gồm X và Y cần 3,528 m gam oxi Phần trăm khối lượng của Y trong hỗn hợp R là :
CH3
C2H5
Trang 11A 38,125% B 36,925% C 39,625% D. 31,825
Câu 100: A, B, C là ba chất hữu cơ có %C, %H (theo khối lượng) lần lượt là 92,3% và 7,7%, tỉ lệ khối
lượng mol tương ứng là 1: 2 : 3 Từ A có thể điều chế B hoặc C bằng một phản ứng C không làm mất màu nước brom Đốt 0,1 mol B rồi dẫn toàn bộ sản phẩm cháy qua bình đựng dung dịch nước vôi trong dư Khối lượng bình tăng hoặc giảm bao nhiêu gam ?
A. Tăng 21,2 gam B Tăng 40 gam C Giảm 18,8 gam D. Giảm 21,2 gam
Câu 101: Nhiệt phân metan thu được hỗn hợp X gồm C2H2, CH4 và H2 Tỉ khối hơi của X so với H2 bằng 5
Hiệu suất quá trình nhiệt phân là:
Câu 102: Chất X : CH3-CHBr-CH(CH3)2 được điều chế từ anken nào sau đây có hiệu suất cao nhất :
A CH3-CH=C(CH3)2 B. CH2=CH-CH(CH3)2
C CH3-CH2-C(CH3)=CH2 D. A, B, C có hiệu suất như nhau
Câu 103: Cấu tạo của 4-cloetylbenzen là:
Câu 104: Polime nào dưới đây được dùng sản xuất cao su buna ?
Câu 105: Đốt cháy hoàn toàn một thể tích hơi hợp chất hữu cơ A cần 10 thể tích oxi (đo cùng điều kiện
nhiệt độ và áp suất), sản phẩm thu được chỉ gồm CO2 và H2O với mCO2 : mH2O = 44 : 9 Biết
Câu 107: Cho 39 gam một hidrocacbon thơm X tác dụng hết với Br2 lỏng tỉ lệ 1:1 có xúc tác Fe và đun
nóng thì thu được 78,5 gam sản phẩm CTPT của X là:
A. C9H12 B C7H8 C. C8H10 D. C6H6
Câu 108: Hiđrat hóa 2 anken chỉ tạo thành 2 ancol (rượu) Hai anken đó là:
A. 2-metylpropen và but-1-en (hoặc buten -1) B. propen và but-2-en (hoặc buten-2)
C. eten và but-2-en (hoặc buten-2) D. eten và but -1-en (hoặc buten-1)
Câu 109: CH3C6H2C2H5 có tên gọi là:
Trang 12Câu 110: Một hỗn hợp X gồm ankan A và anken B, A có nhiều hơn B một nguyên tử cacbon, A và B đều ở
thể khí (ở đktc) Khi cho 6,72 lít khí X (đktc) đi qua nước brom dư, khối lượng bình brom tăng lên 2,8 gam; thể tích khí còn lại chỉ bằng 2/3 thể tích hỗn hợp X ban đầu CTPT của A, B và khối lượng của hỗn hợp X là:
Câu 112: Cho toluen tác dụng với Br2 lỏng có ánh sáng thì thu được sản phẩm có tên :
A. o- bromtoluen B. benzylbromua C. p- bromtoluen D. m-bromtoluen
Câu 113: Đimetyl xiclopropan có bao nhiêu đồng phân cấu tạo?
A.1 B.2 C.3 D. Kết quả khác
Câu 114: Chất (CH3)2CHC6H5 có tên gọi là:
A. propylbenzen B. n-propylbenzen
C. iso-propylbenzen D. đimetylbenzen
Câu 115: Cho hỗn hợp X gồm etilen và H2 có tỉ khối so với H2 bằng 4,25 Dẫn X qua bột niken nung nóng
(hiệu suất phản ứng 75%) thu được hỗn hợp Y Tỉ khối của Y so với H2 (các thể tích đo ở cùng điều kiện) là:
A. 5,23 B. 3,25 C. 5,35 D. 10,46
Câu 116: Hỗn hợp khí X gồm H2 và C2H4 có tỉ khối so với He là 3,75 Dẫn X qua Ni nung nóng, thu được
hỗn hợp khí Y có tỉ khối so với He là 5 Hiệu suất của phản ứng hiđro hoá là:
Câu 117: Một hỗn hợp khí gồm 1 ankan và 1 anken có cùng số nguyên tử C trong phân tử và có cùng số
mol Lấy m gam hỗn hợp này thì làm mất màu vừa đủ 80 gam dung dịch 20% Br2 trong dung môi CCl4 Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp đó thu được 0,6 mol CO2 Ankan và anken đó có công thức phân tử là:
A. C2H6 và C2H4 B. C4H10 và C4H8 C. C3H8 và C3H6 D. C5H12 và C5H10
Câu 118: Tính chất nào sau đây không phải của ankyl benzen
A. Không màu sắc B. Không mùi vị
C. Không tan trong nước D. Tan nhiều trong các dung môi hữu cơ
Câu 119: Một hiđrocacbon mạch hở A tác dụng với HCl tạo ra sản phẩm có tên gọi là 2-clo-3-mêtyl butan
Hiđrocacbon đó có tên gọi là:
A. 3-mêtyl buten-1 B. 2-mêtyl buten-1 C. 2-mêtyl buten-2 D. 3-mêtyl buten-2
Câu 120: Số đồng phân thuộc loại ankađien ứng với công thức phân tử C5H8 là
Câu 121: Đốt cháy hoàn toàn 2,24 lít hỗn hợp X gồm C2H6, C2H4 và C2H2 (ở ddktc0 rồi cho toàn bộ sản
phẩm cháy qua dung dịch Ca(OH)2 dư thì có 20 gam kết tủa và khối lượng bình tăng thêm 12,4 gam Tính tỷ khối của hỗn hợp X so với H2?
Trang 13A. 28 B. 14 C. 16 D. 17,5
Câu 122: Cho các chất (1) benzen ; (2) toluen; (3) xiclohexan; (4) hex-5-trien; (5) xilen; (6) cumen Dãy
gồm các hiđrocacbon thơm là:
A. (1); (2); (3); (4) B. (1); (2); (5; (6) C. (2); (3); (5) ; (6) D. (1); (5); (6); (4)
Câu 123: Hỗn hợp C6H6 và Cl2 có tỉ lệ mol 1 : 1,5 Trong điều kiện có xúc tác bột Fe, to, hiệu suất 100%
Sau phản ứng thu được chất gì ? bao nhiêu mol ?
A.1 mol C6H5Cl ; 1 mol HCl ; 1 mol C6H4Cl2
B. 1,5 mol C6H5Cl ; 1,5 mol HCl ; 0,5mol C6H4Cl2
C 1 mol C6H5Cl ; 1,5 mol HCl ; 0,5 mol C6H4Cl2
D. 0,5 mol C6H5Cl ; 1,5 mol HCl ; 0,5 mol C6H4Cl2
Câu 124: Chọn đúng sản phẩm của phản ứng sau: CH4 + O2 t 0C,xt
A. CO2, H2O B. HCHO, H2O C. CO, H2O D. HCHO, H2
Câu 125: Anken Z ở thể lỏng Hoá hơi 1,4 gam Z trong bình kín dung tích 0,5 lít ở 273oC Sau khi hoá hơi
hết áp suất bình đo được 1,792 atm Công thức phân tử của anken Z là
Câu 126: Trong chuỗi phản ứng: butilen X Y Z T axetilen Các chất X, Y, Z, T
trong chuỗi phản ứng trên lần lượt có tên gọi:
A but-2-en, butan, propen, metan B. butan, etan, cloetan, đicloetan
C butan, but-2-en, propen, metan D butan, propan, etan, metan
Câu 127: Etilen dễ tham gia phản ứng cộng vì lí do nào sau đây?
A. Etilen là chất có năm liên kết trong phân tử
B. Etilen có phân tử khối bé
C. Phân tử etilen có một liên kết đôi (gồm một liên kết và một liên kết)
D. Etilen là chất khí không bền
Câu 128: Câu nào sau đây sai?
A. Ankin có số đồng phân ít hơn anken tương ứng
B. Ankin tương tự anken đều có đồng phân hình học
C. Hai ankin đầu dãy không có đồng phân
Câu 131: Tiến hành Crackinh ở nhiệt độ cao 5,8 gam butan Sau một thời gian thu được hỗn hợp khí X gồm
CH4, C2H6, C2H4 và C4H10 Đốt cháy hoàn toàn X trong khí O2 dư, rồi dẫn toàn bộ sản phẩm sinh
ra qua bình đựng H2SO4 đặc Độ tăng khối lượng của bình đựng H2SO4 đặc là:
A. 9,0 gam B. 4,5 gam C. 18,0 gam D. 13,5 gam