Tuy nhiên, bên cạch những kết quả ạt ược, công tác quản lý vố ầu tư XDCB từ nguồn vốn NSNN của huyện Trà Bồng còn nhiều bất cập trong nhiều nội dung và hầu hết ở các khâu.. DANH MỤC CÁC
Trang 1ĐẠI HỌC HUẾ TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ KHOA KINH TẾ VÀ PHÁT TRIỂN
-- -
NGUYỄN THỦY NGÂN
PHÂN TÍCH CÔNG TÁC QUẢN LÝ VỐN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CƠ BẢN TỪ NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC TRÊN ĐỊA BÀN HUYỆN TRÀ BỒNG, TỈNH QUẢNG NGÃI
GIAI ĐOẠN 2018-2020
KHOÁ LUẬN TỐT NGHIỆP CHUYÊN NGÀNH: KẾ HOẠCH - ĐẦU TƯ
Thừa Thiên Huế, tháng 01 năm 2022
Trường Đại học Kinh tế Huế
Trang 2ĐẠI HỌC HUẾ TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ KHOA KINH TẾ VÀ PHÁT TRIỂN
-- -
KHOÁ LUẬN TỐT NGHIỆP
PHÂN TÍCH CÔNG TÁC QUẢN LÝ VỐN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CƠ BẢN TỪ NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC TRÊN ĐỊA BÀN HUYỆN TRÀ BỒNG, TỈNH QUẢNG NGÃI
GIAI ĐOẠN 2018-2020
CHUYÊN NGÀNH: KẾ HOẠCH - ĐẦU TƯ
Thừa Thiên Huế, tháng 01 năm 2022
Giáo viên hướng dẫn: Sinh viên thực hiện:
PGS.TS Bùi Dũng Thể Nguyễn Thủy Ngân
Lớp: K52A Kế hoạch - Đầu tư
Niên khoá: 2018 - 2022
Trường Đại học Kinh tế Huế
Trang 3LỜI CAM ĐOAN
T i xi ội u g ủ ề t i Phâ tí h g tá quả lý vố ầu tư xây ự g ơ bả từ gâ sá h Nh ướ trê ị b huyệ Tr Bồ g tỉ h Quả g Ngãi gi i ạ 2018-2020 l ết quả ghiê ứu hí h t i thự hiệ th g qu
sự hướ g h h ủ P S TS Bùi Dũ g Thể Cá th g ti v số liệu s
ụ g tr g ề t i ả bả tí h tru g thự v hí h xá ũ g hư tuâ thủ á quy
ị h về trí h th g ti v t i liệu th hả T i xi h t hịu trá h hiệ
về lời y
Tác giả Nguyễn Thủy Ngân
Trường Đại học Kinh tế Huế
Trang 4Lời Cảm Ơn
Thực tập là giai đoạn chuyển tiếp giữa môi trường học tập với xã hội thực tiễn, là giai đoạn để các bạn sinh viên vừa học tập, vừa trải nghiệm, vừa học hỏi kinh nghiệm thực tế Đó là cơ sở giúp các bạn sinh viên phần nào hình dung về môi trường làm việc mới, cũng như tương lai sau khi tốt nghiệp
Để thực tập tốt nghiệp đạt kết quả tốt đẹp, lời đầu tiên em xin gửi lời cảm ơn chân thành đến Ban giám hiệu cùng quý thầy cô giáo trong Khoa Kinh tế và Phát triển, Trường Đại học Kinh tế - Đại học Huế đã giúp đỡ, trang bị kiến thức cho em trong suốt thời gian em học tập và rèn luyện tại môi trường thân thiện này
Đặc biệt em xin gửi lời cảm ơn chân thành nhất đến giảng viên hướng dẫn - PGS.TS Bùi Dũng Thể, đã hướng dẫn, giúp đỡ em một cách tận tâm, tận tình trong suốt hơn 3 tháng qua để em hoàn thành tốt bài khoá luận này
Đồng thời, em xin gửi lời cảm ơn đến các cô, chú, anh, chị Phòng Tài chính -
Kế hoạch huyện Trà Bồng đã tạo điều kiện thuận lợi cho em được học hỏi và trải nghiệm trong suốt thời gian thực tập tại đơn vị
Với điều kiện thời gian có hạn, việc chuẩn bị Khoá luận không thể tránh khỏi những khiếm khuyết, em rất mong nhận được sự đóng góp của quý Thầy Cô để em
có điều kiện được bổ sung, nâng cao kiến thức, kỹ năng của mình, cũng như để bài Khoá luận được hoàn thiện hơn
Cuối cùng, em in k nh chúc u Thầy Cô dồi dào sức khỏe và thành công trong sự nghiệp trồng người Chúc các cô, chú, anh, chị ở ph ng Tài chính - Kế hoạch huyện Trà Bồng dồi dào sức khỏe, đạt được nhiều thành công trong công việc cũng như trong cuộc sống
Em xin chân thành cảm ơn!
Huế, ngày 19 tháng 01 năm 2022
Sinh viên thực hiện Nguyễn Thủy Ngân
Trường Đại học Kinh tế Huế
Trang 5TÓM TẮT NGHIÊN CỨU
Đầu tư xây ự g ơ bả l ột h ạt ộ g ầu tư qu tr g l ột hâu tr g quá trì h thự hiệ ầu tư phát triể Đầu tư xây ự g ơ bả tạ r hệ thố g ơ sở
hạ tầ g g ế lợi í h h ộ g ồ g phụ vụ h i gười i g h tr g
xã hội v phụ vụ h sự phát triể i h tế - xã hội l tiề ề ơ bả ể thự hiệ
g ghiệp hó hiệ ại hó ất ướ Để á công trình ầu tư xây ự g ơ bả phát huy tá ụ g, ó hiệu quả và góp phầ l h ề i h tế g y ột phát triể hơ Đòi hỏi Nh ướ á ấp b g h phải h g gừ g ố gắ g ổ lự
ể h thiệ g tá quả lý vố ầu tư xây ự g ơ bả từ gâ sá h Nh ướ nói chung và quả lý vố ầu tư xây ự g ơ bả ói riê g
Quản lý vố ầu tư xây ự g ơ bản từ gâ sá h h ướ hư thế nào cho hiệu quả Đây l vấ ề mà không chỉ Nh ước nói chung và các cấp, ban, ngành
ói riê g g thực sự rất quan tâm Việc quản lý vố ầu tư xây ự g ơ bản từ
gâ sá h h ướ trê ịa bàn huyện Trà Bồ g ũ g ược chú tr ng Các cấp chính quyền trong huyệ ũ g hư phò g T i hí h – Kế hoạch huyện Trà Bồng nhữ g ă qu ã ó hiều cố gắng, nỗ lực trong việc hoàn thiện công tác quản lý
vố ầu tư xây ự g ơ bản từ gâ sá h Nh ước Từ việc lập dự án và danh mục
dự án phù hợp với chủ trươ g ầu tư ải tiến quy trình quản lý và s dụng vốn,
tă g ường công tác giải ngân, quyết toán, công tác thanh tra, kiểm tra Những nỗ
lự ó ã góp phần quan tr ng vào việc s dụng vốn một cách hiệu quả cao; kịp thời phát hiện những việc làm, những hành vi, những công trình sai nguyên tắc, vi phạm Pháp luât Góp phần quan tr ng vào việc nâng cao hiệu quả s dụng vố ầu
tư xây ự g ơ bản từ ngâ sá h Nh ướ ( ầu tư XDCB từ NSNN) trê ịa bàn huyện Tuy nhiên, bên cạch những kết quả ạt ược, công tác quản lý vố ầu tư XDCB từ nguồn vốn NSNN của huyện Trà Bồng còn nhiều bất cập trong nhiều nội dung và hầu hết ở các khâu D ến hiệu quả s dụng vố ầu tư XDCB từ NSNN còn hạn chế Tình trạng thất thoát, lãng phí vố ầu tư XDCB từ NSNN v n còn rất nhiều Vì vậy e ã h ề t i Phâ tí h g tá quản lý vố ầu tư xây ựng
ơ bản từ gâ sá h Nh ướ trê ịa bàn huyện Trà Bồng, tỉnh Quảng Ngãi giai
ạn 2018-2020 ể nghiên cứu
Trường Đại học Kinh tế Huế
Trang 6Mụ tiêu ghiê ứu hí h ủ ề t i l ị h hướ g v ề xuất á giải pháp
hằ h thiệ g tá quả lý vố ầu tư xây ự g ơ bả từ gâ sá h Nh
ướ trê ơ sở hái quát á hái iệ á ơ sở lý luậ v thự tiễ ghiê ứu phâ tí h thự trạ g g tá quả lý vố ầu tư xây ự g ơ bả từ gâ sá h Nh
ướ trê ị b huyệ Tr Bồ g tỉ h Quả g Ngãi gi i ạ 2018-2020
Cá th g ti ữ liệu ghiê ứu ề t i s ụ g l á iế thứ về ầu tư xây ự g ơ bả từ guồ vố gâ sá h h ướ á số liệu thu thập ượ từ á
bá á ủ phò g Tài chính – Kế h ạ h UBND huyệ Tr Bồ g á số liệu tự iều tr á th g ti trê i ter et hư website ủ huyệ v tỉ h S ụ g ết hợp
á phươ g pháp thu thập số liệu phâ tí h v tổ g hợp x lý á số liệu từ á phầ ề Mi r s ft W r Exe l v SPSS 20 Đề t i hủ yếu thu thập số liệu thứ
ấp từ phò g T i hí h – Kế h ạ h UBND huyệ Tr Bồ g Số liệu sơ ấp th g
qu iều tr 30 á bộ tại phòng Tài chính – Kế h ạ h Kh bạ Nh ướ (KBNN), UBND huyệ Tr Bồ g
Kết quả ghiê ứu ạt ượ : Đá h giá ượ thự trạ g g tá quả lý vố
ầu tư xây ự g ơ bả từ NSNN trê ị b huyệ Tr Bồ g Kết quả ghiê ứu
h thấy: C g tá quả lý vố ầu tư XDCB từ NSNN g y g i v ề ếp
ặ biệt l g tá giải gâ quyết t á ; việ lập ự á v h ụ á ự á phù với hủ trươ g ầu tư; thự hiệ tươ g ối tốt g tá lập thẩ ị h phê uyệt ự
á ầu tư; g tá ấu thầu hì hu g ả bả thự hiệ ú g quy trì h; g tá triể h i thự hiệ á ự á ầu tư tươ g ối ồ g bộ; việ iể s át th h t á
vố ượ ải tiế há hiều; thủ tụ quả lý ầu tư xây ự g g y g ượ ải
cá h ơ giả hơ Từ ó hậ r ượ hữ g iể ò hạ hế tr g g tá quả lý vố ầu tư xây ự g ơ bả từ gâ sá h h ướ trê ị b huyệ Tr
Bồ g Qu ó tì r hữ g guyê hâ ủ hữ g hạ hế v ư r ị h hướ g giải pháp hằ h thiệ g tá quả lý vố ầu tư XDCB từ NSNN trê ị bàn huyệ Tr Bồ g tỉ h Quả g Ngãi
Trường Đại học Kinh tế Huế
Trang 7MỤC LỤC
LỜI CAM ĐOAN i
LỜI CẢM ƠN ii
TÓM TẮT NGHIÊN CỨU iii
MỤC LỤC v
DANH MỤC CÁC CHỮ VIẾT TẮT ix
DANH MỤC CÁC BẢNG x
DANH MỤC CÁC SƠ ĐỒ xi
PHẦN I: ĐẶT VẤN ĐỀ 1
1 Tính cấp thiết củ ề tài 1
2.1 Mục tiêu chung 2
2.2 Mục tiêu cụ thể 2
3 Đối tượng nghiên cứu 2
4 Phươ g pháp ghiê ứu 2
4 1 Phươ g pháp thu thập số liệu 2
4 2 Phươ g pháp x lý số liệu 3
4.3.Phươ g pháp phâ tí h 3
5 Kết cấu khóa luận 4
PHẦN II: NỘI DUNG VÀ KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU 5
CHƯƠN 1: CƠ SỞ LÝ LUẬN VÀ THỰC TIỄN VỀ VỀ QUẢN LÝ VỐN ĐẦU TƯ XÂY DỰN CƠ BẢN TỪ N ÂN SÁCH NHÀ NƯỚC 5
1 1 Cơ sở lý luận về vố ầu tư xây ự g ơ bản từ NSNN 5
1.1.1 Một số khái niệ ơ bản 5
1 1 2 Đặ iểm 6
1.1.3 Phân loại 7
1.1.4 Vai trò 8
1 2 Cơ sở lý luận về quản lý vố ầu tư xây ự g ơ bản từ NSNN 9
1.2.1 Khái niệm 9
1 2 2 Đặ iểm 9
1.2.3 Nguyên tắc quản lý vố ầu tư xây ự g ơ bản từ NSNN 10
1.2.4 Sự cần thiết phải quản lý vố ầu tư xây ự g ơ bản từ NSNN 12
1.3 Nội dung quản lý vố ầu tư xây ự g ơ bản từ NSNN 13
1.3.1.Quản lý quy hoạch dự án và phân bổ vố ầu tư 13
Trường Đại học Kinh tế Huế
Trang 81.3.2 Lập, thẩ ịnh và phê duyệt các dự á ầu tư 14
1 3 3 C g tá ấu thầu và lựa ch n nhà thầu 14
1.3.4.Thanh toán và kiểm soát thanh toán vố ầu tư xây ự g ơ bản từ ngân sách Nhà ước 15
1.3.5.Quyết toán vố ầu tư xây ự g ơ bản từ gâ sá h Nh ước 16
1.3.6.Công tác thanh tra, giám sát tình hình thực hiện vốn 16
1.4 Các nhân tố ả h hưở g ến công tác quản lý vố ầu tư xây ự g ơ bản từ ngân sách Nh ước 17
1.4.1 Công tác quả lý h ước về ầu tư xây ự g ơ bản 17
1.4.2 Công tác quy hoạch, kế hoạ h ề ra 17
1.4.3 Hệ thống các chính sách pháp luật về ầu tư xây ựng 17
1.4.4 Nguồn nhân lực phục vụ trực tiếp h g tá ầu tư xây ự g ơ bản 18
1.4.5 Công tác kiểm tra, giám sát, quản lý s dụng vố ầu tư xây ự g ơ bản bằng nguồn vố gâ sá h h ước 19
1.4.6 Khả ă g huy ộng và s dụng vố ầu tư xây ự g ơ bản có hiệu 19
1 4 7 M i trường cạ h tr h tr g ầu tư xây ự g ơ bản củ h ước 20
1.4.8 Sự tiến bộ của Khoa h c – Công nghệ 20
1 4 9 Đặ iểm sản phẩm công trình xây dự g ơ bản 20
1 5 Cơ sở thực tiễn 21
1.5.1 Kinh nghiệm củ á ị phươ g tr g ước về công tác quản lý vố ầu tư xây dự g ơ bản 21
1.5.2 Một số bài h c kinh nghiệ rút r ượ ối với huyện Trà Bồng 22
CHƯƠN 2: THỰC TRẠNG QUẢN LÝ VỐN ĐẦU TƯ XÂY DỰN CƠ BẢN TỪ NSNN TRÊN ĐỊA BÀN HUYỆN TRÀ BỒNG,TỈNH QUẢN N ÃI IAI ĐOẠN 2018-2020 23
2.1 Giới thiệu tổng quan về huyện Trà Bồng 23
2 1 1 Điều kiện tự nhiên 23
2 1 2 Điều kiện kinh tế - xã hội 26
2.1.2.1 Tình hình kinh tế 26
2 1 2 2 Tì h hì h vă hó xã hội 28
2.1.3 Những thuận lợi v hó hă ủa huyện Trà Bồng 31
2.2 Thực trạng quản lý vố ầu tư xây ự g ơ bản từ gâ sá h Nh ướ trê ịa bàn huyện Trà Bồ g gi i ạn 2018-2020 33
Trường Đại học Kinh tế Huế
Trang 92.2.2 Tình hình thu chi ngân sách ở huyện Trà Bồ g gi i ạn 2018-2020 36
2.2.3 Nguồn vố ầu tư xây ự g ơ bản từ gâ sá h Nh ước của huyện Trà Bồng giai ạn 2018-2020 38
2.2.4 Quản lý vố ầu tư xây ự g ơ bản từ gâ sá h Nh ước theo các dự á ầu tư tại huyện Trà Bồ g gi i ạn 2018-2020 39
2.2.5 Tình hình quản lý vố ầu tư xây ự g ơ bản từ gâ sá h Nh ước theo các dự án ầu tư trê ịa bàn huyện Trà Bồ g gi i ạn 2018-2020 40
2.2.5.1 Công tác quản lý quy hoạ h tr g ầu tư xây ựng 40
2.2.5.2 Công tác phân bổ vố ầu tư xây ự g ơ bản từ gâ sá h Nh ước 40
2.2.5.3 Công tác lập, thẩ ịnh và phê duyệt các dự á ầu tư 41
2.2.5.4 Quả lý g tá ầu thầu và lựa ch n nhà thầu 42
2.2.5.5 Thanh toán và kiểm soát thanh toán vố ầu tư xây ự g ơ bản từ ngân sách Nhà ước 45
2.2.5.6 Công tác quyết toán vố ầu tư xây ự g ơ bản từ gâ sá h Nh ước 46
2.2.5.7 Công tác thanh tra, kiểm tra 47
2 2 5 8 C g tá giá sát á h giá ầu tư 48
2 2 6 Đá h giá tì h hì h quản lý vố ầu tư xây ự g ơ bản từ gâ sá h Nh ước trên ịa bàn huyện Trà Bồng 49
2 2 6 1 Đá h giá ết quả từ á ối tượ g iều tra 49
2 2 6 2 Đá h giá tì h hì h quản lý vố ầu tư xây ự g ơ bản từ gâ sá h Nh ước trê ịa bàn huyện Trà Bồng 50
2 3 Đá h giá tổng quan về công tác quản lý vố ầu tư xây ự g ơ bản từ ngân sách Nhà ướ trê ịa bàn huyện Trà Bồ g gi i ạn 2018-2020 55
2.3.1 Một số kết quả ạt ược trong quản lý vố ầu tư xây ự g ơ bản từ ngân sách Nhà ước 55
2.3.2 Những hạn chế trong công tác quản lý vố ầu tư xây ự g ơ bản t ngân sách Nhà ước 58
2.3.3 Nguyên nhân d ến những hạn chế trên 60
CHƯƠN III: ĐỊNH HƯỚNG VÀ GIẢI PHÁP HOÀN THIỆN CÔNG TÁC QUẢN LÝ VỐN ĐẦU TƯ XÂY DỰN CƠ BẢN TỪ NGUỒN VỐN N ÂN SÁCH NHÀ NƯỚC TRÊN ĐỊA BÀN HUYỆN TRÀ BỒNG 62
3.1 Mụ tiêu ị h hướng hoàn thiện công tác quản lý vố ầu tư xây ự g ơ bản từ ngân sá h Nh ướ trê ịa bàn huyện Trà Bồng 62
3.1.1 Mục tiêu phát triển kinh tế - xã hội của huyệ tr g ă tới 62
Trường Đại học Kinh tế Huế
Trang 103 1 2 Đị h hướng hoàn thiện công tác quản lý vố ầu tư từ ngâ sá h Nh ướ trê ịa
bàn huyện Trà Bồng 65
3.2 Một số giải pháp hoàn thiện công tác quản lý vố ầu tư từ gâ sá h Nh ước trên ịa bàn huyện Trà Bồng 66
3.2.1 Nâng cao chất lượng công tác quản lý quy hoạch dự á ầu tư 66
3.2.2 Nâng cao chất lượng công tác lập, thẩ ịnh và phê duyệt các dự á ầu tư 67
3.2.3 Nâng cao chất lượ g g tá ấu thầu và lựa ch n nhà thầu 68
3.2.4 Nâng cao chất lượng công tác phân bổ vố ầu tư h á ự á ầu tư 69
3.2.5 Nâng cao chất lượng công tác giải ngân, quyết toán 70
3.2.6 Nâng cao chất lượng công tác thanh tra, kiểm tra, giám sát 71
3.2.7 Cải cách hành chính, nâng cao hiệu lực quản lý bộ áy h ước 72
3.2.8 Một số giải pháp khác 73
PHẦN III: KẾT LUẬN VÀ KIẾN NGHỊ 74
1 Kết luận 74
2 Kiến nghị 75
TÀI LIỆU THAM KHẢO 77
PHỤC LỤC 79
Trường Đại học Kinh tế Huế
Trang 11DANH MỤC CÁC CHỮ VIẾT TẮT
Ký hiệu Diễn giải VĐT Vố ầu tư XDCB Xây dự g ơ bản UBND Uỷ ban nhân dân MTQG Mụ tiêu quố gi
CSHT Cơ sở hạ tầ g
NSNN Ngâ sá h Nh ước KBNN Kho bạ Nh ước HĐH Hiệ ại hoá CNH Công nghiệp hóa NSTW Ngâ sá h tru g ươ g NSĐP Ngâ sá h ị phươ g KTXH Kinh tế xã hội
ODA Nguồ vố ầu tư ướ g i
Trường Đại học Kinh tế Huế
Trang 12DANH MỤC CÁC BẢNG
Bảng 2.1: Một số chỉ tiêu kinh tế ơ bản của huyện Trà Bồng 26
Bảng 2.2: Dân số ă 2021 hi the â tộc 29
Bảng 2.3: Thực trạng thu chi ngân sách tại huyện Trà Bồ g ạn 2018 – 2020 37
Bảng 2.4: Nguồ VĐT XDCB từ NSNN theo phân cấp của huyện Trà Bồng 38
Bảng 2.5: Các dự á ầu tư XDCB ới thuộc nguồn vố gâ sá h h ước ở huyện Trà Bồ g gi i ạn 2018 – 2020 39
Bảng 2.6: Tình hình thẩ ịnh, phê duyệt các dự á ầu tư XDCB từ vố NSNN trê ịa bàn huyện Trà Bồng 41
Bảng 2.7: Tình hình quả lý ấu thầu gi i ạn 2018 - 2020 44
Bảng 2.8: Tình hình giải ngân nguồ VĐT XDCB từ NSNN tại huyện 45
Bảng 2.9: Tình hình quyết t á VĐT XDCB từ NSNN tại huyện Trà Bồng 46
Bảng 2.10: Tình hình thanh, kiểm tra dự á ầu tư XDCB ở huyện 47
Bả g 2 11: Đặ iể ơ bản củ á ối tượ g iều tra 50
Bảng 2.12: Ý kiế á h giá ủ ối tượ g iều tra về kế hoạch thực hiện vốn NSNN 51
Bảng 2.13: Ý kiế á h giá ủ ối tượ g iều tra về công tác phân bổ vốn NSNN 52
Bảng 2.14: Ý kiế á h giá ủ ối tượ g iều tra về tình hình thực hiện vốn NSNN 53
Bảng 2.15: Ý kiế á h giá ủ ối tượ g iều tra về quy trì h ầu tư thực hiện vốn NSNN 54
Bảng 2.16: Kết quả xây dự g trường h ạt chuẩn Quốc gia của huyệ gi i ạn 2018-2020 57
Bảng 2.17: Số ơ sở y tế giường bệnh do cấp huyện quản lý 58
Trường Đại học Kinh tế Huế
Trang 13DANH MỤC CÁC SƠ ĐỒ
Sơ ồ 2 1: Sơ ồ vị trí huyện Trà Bồng, tỉnh Quảng Ngãi 23
Sơ ồ 2 2: Sơ ồ bộ máy quản lý của Phòng Tài chính – Kế hoạch Huyện Trà Bồng 34
Trường Đại học Kinh tế Huế
Trang 14PHẦN I: ĐẶT VẤN ĐỀ
1 Tính cấp thiết của đề tài
Đầu tư xây ự g ơ bản là một chủ trươ g lớn củ Đả g v Nh ước ta
Cũ g l ột lĩ h vực quan tr ng, là một trong những hoạt ộng lớn của nền kinh tế quố â ó ó g v i trò hủ chốt, trực tiếp tạ r ơ sở vật chất và tài sản cố ịnh cho m i ngành, m i lĩ h vực hoạt ộng củ ất ước Quả lý ầu tư xây ự g ơ bản là một hoạt ộng quản lý kinh tế ặc thù, phức tạp và luôn luôn biế ộng Dó
ó e uốn nghiên cứu làm rõ thực trạng, tìm hiểu nguyên nhân của hạn những chế, từ ó ư r á ị h hướng, các giải pháp ể hoàn thiện công tác quản lý vốn
ầu tư XDCB từ NSNN trê ịa bàn huyện Trà Bồng
Cá ă gầ ây g tá quản lý vố ầu tư XDCB trê ịa bàn huyện Trà
Bồ g ã ược những thành tựu nhất ịnh: Từ việc lập dự án và danh mục dự án phù hợp với chủ trươ g ầu tư; ải tiến quy trình quản lý và s dụng vố ; tă g ường công tác giải ngân, quyết toán, thực hiệ tươ g ối tốt công tác lập, thẩ ịnh phê duyệt dự á ầu tư; thủ tục quả lý ầu tư xây ự g g y g ơ giản Những nỗ
lự ó ã góp phần quan tr ng vào việc nâng cao hiệu quả s dụng vố ầu tư xây
dự g ơ bản từ gâ sá h Nh ướ trê ịa bàn huyện
Tuy nhiên, với những nổ lực trong công tác quản lý vố ể ạt ược những kết quả hư trê thì việc quản lý vố ầu tư xây dự g ơ bản từ gâ sá h Nh ước trê ịa bàn huyện Trà Bồng v n còn nhiều bất cập và không thể tránh khỏi những sai sót Chẳng hạ hư g tá th h tr iể tr hư ảm bảo, công tác lập và thẩ ịnh dự á ầu tư g tá ấu thầu và lựa ch n nhà thầu v n còn nhiều khó
hă làm cho việc s dụng vố ầu tư ó hiệu quả thấp Vì vậy huyện Trà Bồng cần phải nâng cao hiệu quả quản lý vố ầu tư xây ự g ơ bả Đây l vấ ề cần ược sự quan tâm củ Đả g Nh ước nói chung và các cấp, các ngành trê ịa bàn huyện Trà Bồng nói riêng
Để góp phần khắc phục tình trạng trên, em xin ch ề tài: “Phân tích công
tác quản lý vốn đầu tư xây dựng cơ bản từ ngân sách Nhà nước trên địa bàn huyện Trà Bồng, tỉnh Quảng Ngãi giai đoạn 2018-2020” ể nghiên cứu và làm
khóa luận tốt nghiệp
Trường Đại học Kinh tế Huế
Trang 152.1 Mục tiêu chung
Nghiên cứu về công tác quản lý vố ầu tư xây ự g ơ bản từ NSNN ể làm
ơ sở phân tích thực trạng quản lý vố ầu tư XDCB từ NSNN trê ịa bàn huyện Trà Bồng Từ ó ề xuất giải pháp hoạn thiện công tác quản lý vố ầu tư XDCB từ NSNN của huyện Trà Bồng, tỉnh Quảng Ngãi
- Đề xuất ị h hướ g v giải pháp hằ hoàn thiện công tác quản lý vố ầu
tư XDCB từ NSNN của huyện Trà Bồng, tỉnh Quảng Ngãi
3 Đối tượng nghiên cứu
- Đối tượ g ghiê ứu: C g tá quả lý vố ầu tư xây ự g ơ bả từ gâ
sá h Nh ướ ủ huyệ Tr Bồ g tỉ h Quả g Ngãi
- Phạ vi ghiê ứu:
+ Về h g gi : Huyệ Tr Bồ g tỉ h Quả g Ngãi
+ Về thời gi : i i ạ từ ă 2018-2020
4 Phương pháp nghiên cứu
4.1 Phương pháp thu thập số liệu
Số liệu thứ cấp: Được thu thập qu á bá á ề á hươ g trì h ủa phòng Tài chính – Kế hoạch, UBND huyện Trà Bồng, các bài báo, nghiên cứu trên internet, website của huyện và tỉnh Thu nhập từ các báo cáo tổng kết, báo cáo tình hình phát triển kinh tế xã hội của huyện, nguồn số liệu thống kê về vố ầu tư xây
dự g ơ bản từ gâ sá h h ướ trê ịa bàn huyện Trà Bồng do phòng Tài chính – Kế hoạch huyện cung cấp
Số liệu sơ ấp ược thu thập th g qu iều tra, phỏng vấn online 30 cán bộ
ã v g thực hiện quản lý các dự á ầu tư XDCB từ NSNN trê ịa bàn huyện Trà Bồng Nội u g: Đá h giá g quản lý vố ầu tư XDCB từ NSNN trê ịa bàn huyện Trà Bồng
Trường Đại học Kinh tế Huế
Trang 16Phươ g pháp ch n m u: tiến hành phỏng vấn 30 cán bộ ã v g thực hiện công tác quả lý VĐT XDCB từ NSNN thuộc phòng Tài chính Kế hoạch, KBNN
và UBND huyện Trà Bồng Đây l á ối tượ g ó liê qu ến công tác quản lý VĐT XDCB từ NSNN trê ịa bàn huyện Trà Bồng mà em có thể tiếp cậ ược
Phươ g pháp iều tra: Tiế h h iều tra phỏng vấn bằng bảng hỏi tự iề ối với á ối tượng Số lượng phiếu phát ra là 30 phiếu, số phiếu thu về hợp lệ là 30,
ạt 100%
4.2.Phương pháp xử lý số liệu
Đối với số liệu thứ cấp: Dựa vào số liệu thu ược ch n ra những thông tin phù hợp với hướng nghiên cứu củ ề tài, tính toán thô, tổng hợp ối chiếu X lý số liệu bằng phần mềm Microsoft Office Excel, Microsoft Word
Đối với số liệu sơ ấp: Tổng hợp, dùng phần mềm SPSS 20 tính toán, x lý
4.3.Phương pháp phân tích
- Phươ g pháp thống kê mô tả: Để phân tích biế ộ g v xu hướng biến ộng sự th y ổi mứ ầu tư xây ự g ơ bản bằng vốn ngân sách của huyện
- Phươ g pháp s sá h: Để s sá h tì h hì h ầu tư xây dự g ơ bản bằng
vố gâ sá h qu á ă á gi i ạn, so sánh thực tế với kế hoạch và các phươ g pháp thống kê khác
Trường Đại học Kinh tế Huế
Trang 175 Kết cấu khóa luận
Ng i phầ ở ầu v ết luận khóa luậ gồ 3 hươ g s u:
Chươ g 1: Cơ sở lý luận và thực tiễn về quản lý vố ầu tư xây ự g ơ bản
Trang 18PHẦN II: NỘI DUNG VÀ KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU
CHƯƠNG 1: CƠ SỞ LÝ LUẬN VÀ THỰC TIỄN VỀ VỀ QUẢN LÝ VỐN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CƠ BẢN TỪ NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC
1.1 Cơ sở lý luận về vốn đầu tư xây dựng cơ bản từ NSNN
1.1.1 Một số khái niệm cơ bản
Khái niệm đầu tư
Đầu tư l việ s ụ g ột h ả tiề tiết iệ tiêu ù g ở hiệ tại ã tí h lũy
ượ v việ tạ r h ặ tă g ườ g ơ sở vật hất h ề i h tế hằ thu ượ
á ết quả hất ị h tr g tươ g l i lớ hơ h ả tiề ã bỏ r ể ạt ượ ết quả ó
Khái niệm vốn đầu tư
Vố ầu tư l tiề tí h luỹ ủ xã hội ủ á ơ vị sả xuất i h h
ị h vụ l tiề tiết iệ ủ â v vố huy ộ g từ á guồ há h u hư liê h liê ết h ặ t i trợ ủ ướ g i hằ ể: tái sả xuất á t i sả
ố ị h ể uy trì h ạt ộ g ủ á ơ sở vật hất ỹ thuật hiệ ó ể ổi ới v
bổ su g á ơ sở vật hất ỹ thuật h ề i h tế h á g h h ặ á ơ sở
i h h ị h vụ ũ g hư thự hiệ á hi phí ầ thiết tạ iều iệ h sự bắt ầu h ạt ộ g ủ á ơ sở vật hất ỹ thuật ới ượ bổ su g h ặ ới
ượ ổi ới
The tá giả Hồ Tú Li h (2014) Vố ầu tư l phầ tí h luỹ ủ xã hội ủ
á ơ sở sả xuất i h h - ị h vụ l tiề ề tiết iệ ủ hâ â v vố huy ộ g từ á guồ há ượ ư v s ụ g tr g quá trì h tái sả xuất xã hội hằ uy trì tiề lự sẵ ó v tạ r tiề lự lớ hơ h sả xuất i h
h ị h vụ si h h ạt xã hội v si h h ạt h ỗi gi ì h
The Luật ầu tư (Quố hội 2020) Vố ầu tư l tiề v t i sả há the quy ị h ủ pháp luật về â sự v iều ướ quố tế ướ Cộ g hò xã hội hủ ghĩ Việt N l th h viê ể thự hiệ h ạt ộ g ầu tư i h h
Khái niệm xây dựng cơ bản
Xây ự g hữ g g trì h hạ tầ g ơ sở i h tế - xã hội g tì h g tí h xây ự g hư thủy iệ thủy lợi g trì h gi th g ầu ả g xây ự g h
áy phụ vụ sự phát triể ủ ề i h tế v á g trì h phú lợi xã hội phụ vụ
Trường Đại học Kinh tế Huế
Trang 19lợi í h ộ g ồ g
Khái niệm vốn đầu tư xây dựng cơ bản
Đầu tư XDCB l ột bộ phậ ủ h ạt ộ g ầu tư ói hu g vố ầu tư XDCB l việ bỏ vố ể tiế h h á h ạt ộ g XDCB hằ tái sả xuất giả ơ
v tái sả xuất ở rộ g á t i sả ố ị h h ề i h tế quố â th g qu á
hì h thứ xây ự g ới xây ự g ở rộ g xây ự g lại hiệ ại hó hay khôi phụ á t i sả ố ị h
Khái niệm vốn đầu tư xây dựng cơ bản từ ngân sách Nhà nước
Vố ầu tư xây ự g ơ bả từ gâ sá h h ướ l ột phầ vố ầu tư phát triể ủ gâ sá h Nh ướ ượ hì h th h từ sự huy ộ g ủ Nh ướ ,
ù g ể hi h ầu tư XDCB hằ xây ự g v phát triể ơ sở vật hất - ỹ thuật
v ết ấu hạ tầ g i h tế xã hội h ề i h tế quố â
1.1.2 Đặc điểm
H ạt ộ g ầu tư XDCB l ột bộ phậ ủ ầu tư phát triể vậy ó ũ g
g hữ g ặ iể ủ ầu tư phát triể :
- Đòi hỏi vố lớ ứ g tr g thời gi i: H ạt ộ g ầu tư XDCB òi hỏi ột số lượ g vố l ộ g vật tư lớ Nguồ vố y ằ ứ g tr g suốt quá trì h ầu tư Vì vậy tr g quá trì h ầu tư hú g t phải ó ế h ạ h huy ộ g
v s ụ g guồ vố ột á h hợp lý ồ g thời ó ế h ạ h phâ bổ guồ l
ộ g vật tư thiết bị phù hợp ả bả h g trì h h th h tr g thời gi
gắ trá h lã g phí guồ lự
- Thời gi i với hiều biế ộ g: Thời gi tiế h h ột ự á ầu tư
h ế hi th h quả ủ ó phát huy tá ụ g thườ g òi hỏi hiều thời gi với hiều biế ộ g xảy r
- Có giá trị s ụ g lâu i: Cá th h quả ầu tư xây ự g ơ bả ó giá trị
s ụ g lâu i ó hi h g tră h g ghì ă thậ hí tồ tại vĩ h viễ hư
á g trì h ổi tiế g thế giới hư tượ g ữ thầ tự ở Mỹ i tự tháp ổ Ai Cập vạ lý trườ g th h ở Tru g Quố
- Cố ị h: Cá th h quả ủ h ạt ộ g ầu tư xây ự g ơ bả l á g trì h xây ự g sẽ h ạt ộ g ở g y ơi ó ượ tạ ự g h ê á iều iệ
về ị lý ị hì h ó ả h hưở g lớ ế quá trì h thự hiệ ầu tư ũ g hư việ
Trường Đại học Kinh tế Huế
Trang 20phát huy ết quả ầu tư Vì vậy ầ ượ bố trí hợp lý ị iể xây ự g ả bả
á yêu ầu về i h quố phò g phải phù hợp với ế h ạ h quy h ạ h bố trí tại
ơi ó iều iệ thuậ lợi ể h i thá lợi thế s sá h ủ vù g quố gi ồ g thời phải ả bả ượ sự phát triể â ối ủ vù g lã h thổ
- Liê qu ế hiều g h: Không hữ g ở phạ vi ột ị phươ g
ò hiều ị phươ g với h u Vì vậy hi tiế h h h ạt ộ g y ầ phải ó sự liê ết hặt hẽ giữ á g h á ấp tr g quả lý quá trì h ầu tư bê ạ h
ó phải quy ị h rõ phạ vi trá h hiệ ủ á hủ thể th gi ầu tư tuy hiê
v phải ả bả ượ tí h tập tru g â hủ tr g quá trì h thự hiệ ầu tư
1.1.3 Phân loại
- Theo cấp ngân sách vố ầu tư XDCB từ NSNN gồ guồ vố ầu tư từ
gâ sá h ị phươ g v guồ vố ầu tư từ gâ sá h Tru g ươ g Nguồ vố
ầu tư từ gâ sá h Tru g ươ g thuộ NSNN á á bộ ơ qu g g bộ ơ
qu trự thuộ Chí h phủ á tổ hứ hí h trị- xã hội tổ hứ xã hội tổ hứ xã hội- ghề ghiệp á tập i h tế tổ g g ty h ướ (g i hu g l bộ) quả lý thự hiệ v guồ vố y hiế gầ ột ữ tổ g vố ầu tư từ NSNN
h g ă ủ ả ướ
- Theo t nh chất kết hợp nguồn vốn vố ầu tư XDCB từ NSNN gồ guồ
gâ sá h tập tru g v vố sự ghiệp ó tí h hất ầu tư Vố ầu tư từ gâ sá h tập tru g l vố ầu tư h á ự á bằ g guồ vố ầu tư phát triể thuộ NSNN á ơ qu Tru g ươ g v ị phươ g hịu trá h hiệ quả lý Vố sự ghiệp ó tí h hất ầu tư l l ại vố NSNN thuộ hiệ vụ hi thườ g xuyê h
á h ạt ộ g sự ghiệp g tí h hất ầu tư hư duy tu bả ưỡ g s hữ á
g trì h gi th g g ghiệp thủy lợi gư ghiệp lâ ghiệp v á Chươ g trì h quố gi ự á h ướ
- Theo nguồn vốn vố ầu tư XDCB từ NSNN ượ hi th h vố ó guồ
gố tr g ướ v vố ó guồ gố từ ướ g i Vố NSNN ó guồ vố tr g
ướ : l l ại vố NSNN hư g h ể hi h ầu tư phát triể hủ yếu l ể ầu
tư xây ự g á g trì h ết ấu hạ tầ g i h tế- xã hội h g ó hả ă g thu hồi h á hươ g trì h ụ tiêu quố gi ự á Nh ướ v á h ả hi ầu
tư phát triể há the quy ị h ủ pháp luật Ng i r tr g hiều trườ g hợp
Trường Đại học Kinh tế Huế
Trang 21guồ vố y ượ hì h th h từ vố v y tr g â ư v v y á tổ hứ tr g
ướ Nguồ hì h th h ủ l ại vố y từ thuế v á guồ thu há ủ Nh
ướ hư h thuê t i sả …Vố ầu tư từ NSNN ó guồ gố từ vố ướ g i:
ũ g l vố NSNN hư g hủ yếu l vố việ trợ phát triể hí h thứ (ODA) Đây
l guồ t i hí h á ơ qu hí h thứ ủ Chí h phủ h ặ á tổ hứ quố
tế việ trợ h á ướ g phát triể the h i hì h thứ : việ trợ h g h lại
v việ trợ ó h lại (tí ụ g ưu ãi) Tuy hiê tr g ột số trườ g hợp guồ
vố vay y ượ hì h th h từ việ v y thươ g ại thuê u t i chính
1.1.4 Vai trò
Tr g ề i h tế quố â vố ầu tư XDCB từ NSNN ó v i trò rất qu
tr g ối với phát triể i h tế - xã hội V i trò ó thể hiệ trê á ặt sau:
Một là, vố ầu tư XDCB từ NSNN góp phầ qu tr g v việ xây ự g
v phát triể ơ sở vật hất ỹ thuật hì h th h ết ấu hạ tầ g hu g h ất ướ
hư gi th g thuỷ lợi iệ trườ g h trạ y tế Th g qu việ uy trì v phát triể h ạt ộ g ầu tư XDCB vố ầu tư XDCB từ NSNN góp phầ qu
tr g v việ thú ẩy sự phát triể ề i h tế quố â tái tạ v tă g ườ g
ă g lự sả xuất tă g ă g suất l ộ g tă g thu hập quố â v tổ g sả phẩ xã hội
Hai là, vố ầu tư XDCB từ NSNN góp phầ qu tr g v việ huyể ị h
ơ ấu i h tế hì h th h hữ g g h ới tă g ườ g huyê h á v phâ công la ộ g xã hội Chẳ g hạ ể huyể ị h ạ h ơ ấu i h tế the hướ g
g ghiệp h á hiệ ại h á ế ă 2020 Đả g v Nh ướ hủ trươ g tập tru g vố ầu tư v hữ g g h lĩ h vự tr g iể ũi h hư g ghiệp
ầu hí h g h g h g hải ặ biệt l gi th g vậ tải ườ g bộ ườ g sắt
tố ầu tư v ột số g h g ghệ Th g qu việ phát triể ết ấu
hạ tầ g ể tạ lập i trườ g thuậ lợi tạ sự l t ả ầu tư v phát triể i h
h thú ẩy phát triể xã hội
Trang 22tư XDCB v á g h lĩ h vự hu vự qu tr g vố ầu tư từ NSNN ó tá
ụ g í h thí h á hủ thể i h tế á lự lượ g tr g xã hội ầu tư phát triể sả xuất - i h h th gi liê ết v hợp tá tr g xây ự g hạ tầ g v phát triể
i h tế - xã hội Trê thự tế gắ với việ phát triể hệ thố g iệ ườ g gi
th g l sự phát triể ạ h ẽ á hu g ghiệp thươ g ại á ơ sở i h
h v hu â ư
Bốn là vố ầu tư XDCB từ NSNN ó v i trò qu tr g tr g việ giải quyết
các vấ ề xã hội hư xoá ói giả nghèo, phát triể vùng sâu, vùng xa Thông qua việ ầu tư phát triể ết ấu hạ tầ g các ơ sở sả xuất - kinh doanh và các công trình
vă h á xã hội góp phầ qu tr g vào việ giải quyết việ l tă g thu hập ải thiệ và nâng cao ời số g vật hất và tinh thầ ủ nhân dân ở nông thôn, vùng sâu, vùng xa
1.2 Cơ sở lý luận về quản lý vốn đầu tư xây dựng cơ bản từ NSNN
1.2.1 Khái niệm
Quả lý vố ầu tư XDCB từ NSNN l sự tá ộ g ó tổ hứ v iều hỉ h
bằ g quyề lự Nh ướ ối với á quá trì h xã hội v h h vi h ạt ộ g XDCB
ủ gười; á ơ qu tr g hệ thố g h h pháp v h h hí h thự hiệ ;
hằ hỗ trợ á hủ ầu tư thự hiệ ú g v i trò hứ ă g hiệ vụ ủ gười
ại iệ sở hữu vố Nh ướ tr g á ự á ầu tư gă gừ á ả h hưở g tiêu ự ủ á ự á ; iể tr iể s át gă gừ á hiệ tượ g tiêu ự tr g việ s ụ g vố Nh ướ hằ trá h thất th át lã g phí NSNN [10]
Chủ thể quả lý vố ầu tư XDCB từ NSNN b gồ : Cá ơ qu hứ ă g
ủ Nh ướ thự hiệ quả lý vĩ ối với vố ầu tư xây ự g ơ bả từ NSNN (quả lý tất á á ự á ) v ơ qu hủ ầu tư thự hiệ quả lý vi (quả lý từ g ự á )
Đối tượ g quả lý: Nếu xét về ặt hiệ vật thì ối tượ g quả lý hí h l vố
ầu tư xây ự g ơ bả từ NSNN; ò ếu xét về ấp quả lý thì ối tượ g quả lý
vố ầu tư XDCB từ NSNN hí h l ơ qu s ụ g vố ầu tư XDCB từ NSNN
ấp ưới
1.2.2 Đặc điểm
Quả lý VĐT XDCB từ NSNN gắ liề với quyề lự ủ Nh ướ Quố
Trường Đại học Kinh tế Huế
Trang 23hội quyết ị h quy ội u g ơ ấu hi v phâ bổ guồ vố ầu tư h á
ụ tiêu qu tr g Chí h phủ l l ơ qu ó hiệ vụ quả lý iều h h á
h ả hi xây ự g ơ bả từ NSNN Đối với NSNN ấp huyệ HĐND huyệ quyết ị h ự t á hi NSNN huyệ hi tiết the á lĩ h vự hi XDCB hi thườ g xuyê ; quyết ị h phâ bổ; quyết ị h á hủ trươ g biệ pháp ể triể
h i thự hiệ gâ sá h UBND huyệ lập phâ bổ quyết ị h v tổ hứ hỉ ạ thự hiệ ế h ạ h hi XDCB the từ g lĩ h vự v ị b
Quả lý VĐT XDCB từ NSNN gắ liề với ị h hướ g phát triể i h tế xã hội ủ ất ướ ủ ị phươ g the từ g thời ỳ Nguồ lự NSNN phải bả
ả á h ạt ộ g ủ Nh ướ trê tất ả á lĩ h vự ó Nh ướ phải lự
h phạ vi ể tập tru g guồ t i hí h v hiế lượ ị h hướ g phát triể
i h tế xã hội ể giải quyết hữ g vấ ề lớ ủ ất ướ ủ ị phươ g tr g
từ g thời ỳ ụ thể vậy hi xây ự g ơ bả từ NSNN lu gắ liề với ị h hướ g phát triể i h tế xã hội ủ ất ướ ủ ị phươ g tr g từ g thời ỳ hất ị h
Quả lý VĐT XDCB từ NSNN g tí h ặ thù Đây l á h ả hi hủ yếu ầu tư xây ự g á g trì h KCHT i h tế - xã hội h g ó hả ă g thu hồi vố Chí h vì vậy hi XDCB từ NSNN l á h ả hi h g h trả trự tiếp Chi XDCB gắ với h ạt ộ g ầu tư xây ự g ó ặ iể quy quả lý
lớ thời gi quả lý i tí h rủi r phụ thuộ ặ iể tì h hì h i h tế - xã hội iều iệ ị hì h ị hất thời tiết hí hậu ủ từ g ị phươ g
1.2.3 Nguyên tắc quản lý vốn đầu tư xây dựng cơ bản từ NSNN
- Nguyên tắc tiết kiệm và hiệu quả
Tiết kiệ v ạt hiệu quả cao vừa là mục tiêu, vừ l phươ g hướng, tiêu chuẩ ể á h giá g tá quản lý vố NSNN tr g ầu tư xây ự g ơ bản Nội dung của nguyên tắc này là quản lý sao cho với một ồng vố ầu tư xây ự g ơ bản từ NSNN bỏ ra, phải thu ược lợi ích lớn nhất Nguyên tắc tiết kiệm, hiệu quả phải ược xem xét trên phạm vi toàn xã hội và trên tất cả á phươ g iện kinh tế, chính trị vă hó xã hội
- Nguyên tắc tập trung, dân chủ
Nguyên tắ y òi hỏi khi giải quyết bất kỳ một vấ ề gì của hoạt ộ g ầu
Trường Đại học Kinh tế Huế
Trang 24tư ột mặt phải dựa trên ý kiến, nguyện v ng, lự lượng và tinh thần chủ ộng sáng tạo rộng rãi củ á ối tượng bị quản lý, mặt há òi hỏi phải có một trung tâm quản lý tập trung và thống nhất với mứ ộ phù hợp, vừ ảm bảo không quan liêu vừa không tự v Chí h phủ v tì h trạng vô chủ trong quản lý Tinh thần của nguyên tắc này yêu cầu ảm bảo sự kết hợp hài hòa giữa hai mặt tập trung và dân chủ Tập trung phải dự trê ơ sở dân chủ ồng thời dân chủ phải trong khuôn khổ tập trung
- Nguyên tắc kết hợp hài hòa giữa các lợi ích
Có nhiều lợi í h hư: lợi ích kinh tế và xã hội, lợi í h Nh ước, tập thể và cá nhân, lợi ích trực tiếp và gián tiếp, lợi í h trước mắt và lâu dài, Thực tiễn hoạt ộng kinh tế cho thấy, lợi ích kinh tế l ộng lực quan tr g thú ẩy m i hoạt ộng kinh tế, tuy nhiên, lợi ích kinh tế củ á ối tượng khác nhau vừa có tính thống nhất vừa có tính mâu thu n
Trong hoạt ộ g ầu tư ết hợp hài hòa các lợi ích thể hiện sự kết hợp giữa lợi ích của xã hội ại diệ l Nh ước với lợi ích của cá nhân và tập thể gười
l ộng, giữa lợi ích của chủ ầu tư h thầu á ơ qu thiết kế tư vấn, dịch vụ
ầu tư v gười hưởng lợi
- Nguyên tắc kết hợp quản lý theo ngành với quản lý theo địa phương và
vùng lãnh thổ
Nguyên tắc này là sự kết hợp một cách khách quan từ h i xu hướng của phát triển kinh tế là chuyên môn hóa theo ngành và phân bố sản xuất theo vùng lãnh thổ Quản lý theo ngành kết hợp với quản lý quản lý theo vùng lãnh thổ là sự kết hợp h i hò trê ơ sở có sự phân công, phân cấp một cách rõ ràng về chứ ă g nhiệm vụ giữa các cấp: quản lý về chuyên môn kỹ thuật theo ngành của bộ quản lý ngành ở Tru g Ươ g ối với các hoạt ộ g ầu tư v á ự á ầu tư trê phạm vi toàn quốc với quản lý hoạt ộ g ầu tư v á ự á ầu tư ủa các cấp chính quyền
ị phươ g (vù g lã h thổ) theo chứ ă g quản lý củ ơ qu h ước ở ịa phươ g Sự kết hợp này sẽ ảm bảo nâng cao hiệu quả quả lý h ước và tránh chồng chéo hay bỏ sót các nội dung quản lý
Trường Đại học Kinh tế Huế
Trang 251.2.4 Sự cần thiết phải quản lý vốn đầu tư xây dựng cơ bản từ NSNN
Thứ nhất, do yêu cầu của sự nghiệp công nghiệp hóa- hiệ ại hó ất ước
Với mục tiêu trở thành một ước công nghiệp the hướng hiệ ại hóa thì chúng ta cần phải có nhiều vố ể xây dựng CSHT, phát triển công nghiệp, chuyển
dị h ơ ấu kinh tế một cách hợp lý Tuy nhiên trong thời gi qu Đảng và Nhà
ướ t ã qu tâ ị h hướng phát triển kinh tế- xã hội theo từng thế mạnh của
từ g ị phươ g s g quá trì h thực hiện còn nhiều mặt hư ược: vố ầu tư ò thiếu hư g bố trí còn dàn trải hư tập tru g hưa có tr g iể h ê hư
ạt ược mục tiêu phát triển KT- XH ề ra
Thứ hai, quả lý ầu tư XDCB từ vố NSNN trê ịa bàn nhằ ảm bảo
tránh thất th át lã g phí tr g ầu tư XDCB
Thời gian qua, nguồn vố ầu tư XDCB h g gừ g â g thường chiếm
tỉ tr ng khoả g 30% tr g ơ ấu NSNN Trong thực tế, việc quản lý và s dụng
vố ầu tư XDCB từ NSNN còn nhiều bất cập và tồn tại hư: Cơ hế chính sách
hư ồng bộ, còn nhiều kẽ hở; công tác quản lý vố ầu tư XDCB ơ bả hư tốt… iều ó n tới thất thoát vố ầu tư XDCB ở hầu hết các dự á ầu tư bằng nguồn vốn NSNN Vấ ề ặt r l l hư thế ể tránh thất th át tă g hiệu quả s dụng vố ầu tư bằng NSNN?
Như vậy, xuất phát từ thực trạng bất cập củ ơ hế ầu tư XDCB từ vốn NSNN,nên cần phải tă g ường, nâng cao hiệu quả của công tác quản lý vốn
Thứ ba, quản lý vố ầu tư XDCB từ NSNN trê ịa bàn nhằ ảm bảo tính
hiệu quả kinh tế- xã hội tr g ầu tư
Trong nhữ g ă qu guồn vố ầu tư phát triển củ Nh ước nói riêng và của toàn xã hội ói hu g g y g tă g ã góp phần quan tr ng chuyển dị h ơ cấu kinh tế the hướng CNH- HĐH phát triển kết cấu hạ tầng kinh tế- xã hội tă g
á g ể ă g lực sản xuất mới thú ẩy tă g trưởng kinh tế xó ói giảm nghèo, tạo thêm việc làm mới, cải thiệ v â g ời sống vật chất và tinh thần của nhân dân Nguồn vố ầu tư XDCB từ NSNN thực sự có vai trò chủ ạo, d n dắt, thu hút và làm cho các nguồn vốn của xã hội ượ huy ộ g h ầu tư phát triển
h g ă
Thứ tư, thực hiệ phươ g hâ ủ Đảng và Chính phủ: Dâ biết, dân bàn,
Trường Đại học Kinh tế Huế
Trang 26dân làm, dân kiể tr
Các công trình xây dự g ượ ầu tư từ NSNN ị phươ g ều phục vụ lợi ích cho nhân dân ở ị phươ g Ch ê ần phải bàn bạc với nhân dân, phải công khai minh bạch các dự á ượ ầu tư ới phù hợp, phát huy hiệu quả, chất lượng
g trì h ượ ảm bảo, tránh lãng phí, tiêu cực
Thứ năm, hội nhập kinh tế quốc tế ngày càng sâu rộng là một xu thế tất yếu
của tất cả các quố gi D iều kiện về KT- XH và lợi thế cạnh tranh củ ước ta
h g ồng nhất với nhiều ước trên thế giới Để ảm bảo cho nền kinh tế ước ta hội nhập, tận dụ g ược những nguồn lự ước ngoài và s dụng có hiệu quả nguồn
lự tr g ướ òi hỏi chúng ta phải có một lộ trình hội nhập phù hợp với iều kiện của nền kinh tế trong từ g gi i ạn phát triển Việ iều chỉnh nền kinh tế với lộ trình hội nhập kinh tế quốc tế kéo theo sự iều chỉnh vố ầu tư XDCB ủa NSNN
v ơ hế quản lý vốn thu hút các nguồn vốn quốc tế
1.3 Nội dung quản lý vốn đầu tư xây dựng cơ bản từ NSNN
1.3.1.Quản lý quy hoạch dự án và phân bổ vốn đầu tư
Dự á ầu tư s ụ g vố gâ sá h h ướ phải phù hợp với quy h ạ h phát triể i h tế- xã hội ủ tỉ h ấp huyệ v quy h ạ h g h ã ượ phê uyệt; tuâ thủ á quy h ạ h thị quy h ạ h xây ự g quy h ạ h v ế h ạ h
s ụ g ất ã ượ ấp ó thẩ quyề phê uyệt
Đối với á ự á ầu tư h g ó tr g quy h ạ h g h ượ ấp ó thẩ quyề phê uyệt hủ ầu tư phải bá á với ấp ó thẩ quyề ể xe xét hấp thuậ bổ su g quy h ạ h trướ hi lập ự á ầu tư
Phòng Tài chính- Kế h ạ h ấp huyệ ó trá h hiệ tổ g hợp lấy ý iế á
ơ qu huyê ấp huyệ ó liê qu v trì h UBND ấp huyệ quyết ị h phê uyệt ế h ạ h vố ầu tư á ự á s ụ g guồ vố gâ sá h UBND
ấp huyệ quả lý the ú g quy ị h
Kế h ạ h vố ầu tư ượ UBND á ấp phâ bổ the hả ă g â ối vố
và tiế ộ thự hiệ ủ từ g ự á hư g h g quá 03 ă ối với ự á ầu tư xây ự g g trì h hó C h g quá 05 ă ối với ự á ầu tư xây dự g g trì h hó B;
Kế h ạ h vố ầu tư ượ iều hỉ h bổ su g h g quý trê ơ sở thự tế
Trường Đại học Kinh tế Huế
Trang 27triể h i ự á ượ phả á h th g qu g tá giá sát ầu tư
1.3.2 Lập, thẩm định và phê duyệt các dự án đầu tư
Thẩ ịnh dự á ầu tư l quá trì h thẩm tra, xem xét một cách khách quan, khoa h c và toàn diện về các mặt pháp lý, các nội u g ơ bản ả h hưở g ến hiệu quả, tính khả thi, tính hiện thực của dự á ể quyết ị h ầu tư Đứ g trê gó ộ ĩ thuật, thẩ ịnh dự án kiểm tra sự phù hợp của hồ sơ thiết kế dự á the quy ịnh
củ á vă bả hướng d n Từ ó ư r ết luận dự á ó ượ ầu tư h y h g Lập, thẩ ịnh và phê duyệt dự án mang nhiều yếu tố chủ quan trong quản lý nhà ước, phụ thuộc vào một số cá nhân trực tiếp th ưu lập, thẩ ịnh và phê duyệt dự
án Vì vậy, quá trình này cầ ược thực hiệ há h qu hí h xá trê ơ sở nghiên cứu một cách chặt chẽ các mặt của dự án, kể cả mặt xã hội i trường
1.3.3.Công tác đấu thầu và lựa chọn nhà thầu
Theo Luật Đấu thầu 2013, “Đấu thầu là quá trình lựa chọn nhà thầu để kí kết
và thực hiện hợp đồng cung cấp dịch vụ tư vấn, dịch vụ phi tư vấn, mua sắm hàng hóa, xây lắp; lựa chọn nhà thầu để kí kết và thực hiện hợp đồng dự án đầu tư theo hình thức đối tác công tư, dự án đầu tư có sử dụng đất trên cơ sở đảm bảo cạnh tranh, công bằng, minh bạch và hiệu quả kinh tế”
Việ h h thầu xây ự g phải áp ứ g ượ á yêu ầu ó l : ả bả
ượ hiệu quả ủ ự á ầu tư xây ự g g trì h; h ượ h thầu ó ủ iều
iệ ă g lự h ạt ộ g h h ghề xây ự g phù hợp với yêu ầu ủ gói thầu ó phươ g á ỹ thuật g ghệ tối ưu ó giá ự thầu hợp lý; Đả bả tí h ạ h tr h
há h qu g h i i h bạ h; Kh g vi phạ á h h vi bị pháp luật ấ Theo Luật Đấu thầu 2013, có các hình thứ ầu thầu sau:
Đấu thầu rộng rãi là hình thức lựa ch n nhà thầu h ầu tư tr g ó h g hạn chế số lượng nhà thầu h ầu tư th ự Tr g ó bê ời thầu phải thông báo g h i trê á phươ g tiệ th g ti ại chúng Hình thứ ấu thầu này ược khuyến khích áp dụng nhằ ạt tính cạ h tr h trê ơ sở tham gia của nhiều nhà thầu Tuy nhiên, hình thứ ấu thầu này chỉ ược áp dụng cho các công trình thông dụng không có yêu cầu ặc biệt về mặt ĩ thuật, thẩm mỹ, không cần bí mật và tùy theo từng dự án cụ thể trong phạm vi một ị phươ g ột vùng
Đấu thầu hạn chế là hình thứ ấu thầu ược áp dụ g tr g trường hợp gói
Trường Đại học Kinh tế Huế
Trang 28thầu có yêu cầu cao về ĩ thuật hoặ ĩ thuật ó tí h ặc thù mà chỉ có một số nhà thầm mới áp ứng yêu cầu của gói thầu Trong trường hợp này, bên mời thầu chỉ mời một số nhà thầu, tối thiểu l 5 ó ủ ă g lực tham gia Danh sách nhà thầu tham dự phải ượ gười có thẩm quyền hoặc cấp có thẩm quyền chấp nhận
Ngoài ra còn có các hình thức lựa ch n nhà thầu ược áp dụ g ó l hỉ ịnh thầu; chào hàng cạ h tr h ược áp dụ g ối với các gói thầu có giá trị trong mức
hạ the quy ịnh của Chính phủ; mua sắm trực tiếp, áp dụ g ối với gói thầu mua
sắ h g hó tươ g tự thuộc cùng một dự án, dự toán mua sắm hoặc thuộc dự án,
dự toán mua sắm khác; tự thực hiệ ược áp dụ g ối với các gói thầu thuộc dự án,
dự toán mua sắ tr g trường hợp tổ chức trực tiếp quản lý, s dụng gói thầu có
ă g lự ĩ thuật, tài chính và kinh nghiệ áp ứng yêu cầu của gói thầu
1.3.4.Thanh toán và kiểm soát thanh toán vốn đầu tư xây dựng cơ bản từ ngân sách Nhà nước
Việ quả lý th h t á vố ầu tư á ự á s ụ g vố NSNN ả bả thự hiệ á guyê tắ s u:
-Chủ ầu tư hịu trá h hiệ quả lý s ụ g vố ú g ụ í h ú g ối tượ g tiết iệ hiệu quả v hấp h h ú g quy ị h ủ pháp luật về hế ộ quả
lý t i hí h ầu tư
-Cơ qu ấp trê ủ hủ ầu tư ó trá h hiệ iể tr ố á hủ
ầu tư h ặ B quả lý ự á thuộ phạ vi quả lý thự hiệ ế h ạ h ầu tư s
Kiể s át th h t á vố ầu tư XDCB l việ iể tr xe xét á ă ứ iều iệ ầ v ủ the quy ị h ủ Nh ướ ể xuất quỹ NSNN hi trả the yêu
ầu ủ hủ ầu tư á h ả i h phí thự hiệ ự á D vố ầu tư XDCB từ NSNN hi h á ự á ó ội u g há h u (quy h ạ h huẩ bị ầu tư giải phó g ặt bằ g thự hiệ ầu tư hi phí quả lý ự á …) ê ối tượ g v tí h
Trường Đại học Kinh tế Huế
Trang 29hất ặ iể á h ả hi y h g giố g h u the ó yêu ầu hồ sơ thủ tụ
ứ quả lý tạ ứ g th h t á vố v th gi x lý g việ ũ g hư quy trì h iể s át th h t á vố sẽ ó hữ g iể há h u tươ g ứ g phù hợp với
ội u g từ g l ại ự á Cá quy ị h liê qu ế th h t á vố ầu tư gồ b nhóm: quy ị h về hồ sơ thủ tụ ; quy ị h về tạ ứ g v trá h hiệ th h t á ; quy ị h về thời gi từ g gi i ạ
1.3.5.Quyết toán vốn đầu tư xây dựng cơ bản từ ngân sách Nhà nước
Quyết t á VĐT h y quyết t á ự á h th h ủ ột ự á hí h l việ
tổ g ết tổ g hợp á h ả thu hi ể l rõ tì h hì h thự hiệ ự á VĐT XDCB từ NSNN ượ quyết t á the h i hì h thứ l quyết t á the iê ộ v quyết t á the g trì h ự á h th h
Khi công trình, ự án hoàn thành bàn giao s ụ g hủ ầu tư ó trá h hiệ lập bá á quyết t á g trì h h th h trì h ơ qu ó thẩ quyề phê uyệt Yêu ầu ối với hì h thứ quyết t á y l phải xá ị h ượ tí h hợp pháp v rõ r g ủ á h ả thu hi NSNN Trá h hiệ bá á quyết t á h
th h á hủ ầu tư ả hiệ thời gi quyết t á i h y gắ phụ thuộ
v từ g ự á ụ thể
Quy trì h thẩ tr phê uyệt quyết t á l ại trừ á hi phí h g hợp pháp hợp lệ h NSNN S u quyết t á số liệu y l ă ứ ể ghi hép hạ h t á hì h
th h t i sả h ướ ư v s ụ g ồ g thời giải quyết á vấ ề liê qu
ế quy trì h ầu tư ột ự á Tạ iều iệ l ă ứ h việ á h giá hiệu quả quá trì h ầu tư v ó giải pháp h i thá s ụ g ự á g trì h s u g y hoàn thành
1.3.6.Công tác thanh tra, giám sát tình hình thực hiện vốn
Tất ả á ự á ầu tư ù g vố NSNN vố huy ộ g v vố há ủ nhà
ướ hi h th h phải ượ thẩ tr v phê uyệt quyết t á vố ầu tư the quy ị h tại th g tư số 09/2016/TT-BTC g y 18/01/2016 Quy ị h về quyết t á
ự á h th h thuộ guồ vố h ướ
Th h tr giá sát quá trì h s ụ g vố ầu tư XDCB l ột lĩ h vự hó
hă v phứ tạp phải iể tr iể s át tất ả á gi i ạ ủ quá trì h ầu tư
ự á phát hiệ v x lý ịp thời á tr g tất ả á hâu ủ quá trì h ầu tư
Trường Đại học Kinh tế Huế
Trang 30Công tác thanh tr giá sát phải ượ thự hiệ the ú g trì h tự thủ tụ v
h g l ả trở h ạt ộ g bì h thườ g ủ á ơ qu tổ hứ ơ vị á hâ hịu sự giá sát
Th h tr iể tr v x lý vi phạ : Sở Xây ự g hủ trì phối hợp với á
g h hứ ă g UBND huyệ tổ hứ th h tr iể tr ị h ỳ h ặ ột xuất việ thự hiệ á quy ị h ủ Pháp luật về h ạt ộ g xây ự g ủ á tổ hứ
á hâ th gi h ạt ộ g xây ự g trê ị b huyệ v bá á UBND tỉ h ết quả th h tr iể tr x lý vi phạ h h hí h lĩ h vự h ạt ộ g xây ự g
1.4 Các nhân tố ảnh hưởng đến công tác quản lý vốn đầu tư xây dựng cơ bản từ ngân sách Nhà nước
1.4.1 Công tác quản lý nhà nước về đầu tư xây dựng cơ bản
Công tác quả lý h h hí h h ướ tr g ầu tư XDCB có ả h hưởng lớn
ến hiệu quả của hoạt ộ g ầu tư Thực tế cho thấy nếu quả lý h ước yếu kém, hành chính quan liêu, thủ tụ h h hí h rườm rà sẽ ả h hưở g ế hi phí ầu tư
và hậu quả là hiệu quả hoạt ộ g ầu tư thấp Muốn nâng cao hiệu quả hoạt ộng
ầu tư XDCB ần phải ổi mới quả lý h h hí h h ước
1.4.2 Công tác quy hoạch, kế hoạch đề ra
Quy h ạ h ó ả h hưở g ặ biệt qu tr g ế hiệu quả ủ h ạt ộ g ầu
tư XDCB Nếu quy h ạ h s i sẽ ế lã g phí g trì h ầu tư Thự tế ầu tư XDCB tr g hữ g ă qu h thấy ếu quy h ạ h s i sẽ ế tì h trạ g á
g trì h h g ư v s ụ g ượ h ặ thu lỗ é i phải phá sả Quy
h ạ h trải sẽ l h việ ầu tư XDCB h ú hỏ lẻ ít hiệu quả Như g
ếu h g ó quy h ạ h thì hậu quả lại g ặ g ề hơ Nh ướ h g hữ g
hỉ quy h ạ h h ầu tư XDCB ủ h ướ ò phải quy h ạ h ầu tư XDCB hu g tr g ó ó ả ầu tư XDCB ủ tư hâ v hu vự ầu tư ướ
g i Khi ã ó quy h ạ h ầ phải g h i quy h ạ h ể gười â v á ấp
hí h quyề ều biết Trê ơ sở quy h ạ h về ầu tư XDCB ủ h ướ h
ướ ầ phải ư v ế h ạ h ầu tư huyế hí h á hu vự vố há th
gi ầu tư ể trá h tì h trạ g quy h ạ h treo
1.4.3 Hệ thống các chính sách pháp luật về đầu tư xây dựng
Hệ thố g á hí h sá h pháp luật về ầu tư xây ự g ói hu g v ầu tư
Trường Đại học Kinh tế Huế
Trang 31XDCB ói riê g phải ượ thể hế h á Cá vă bả quy phạ pháp luật tạ r
h h l g pháp lý iều hỉ h h ạt ộ g ầu tư XDCB Hệ thố g á hí h sách pháp luật ó ả h hưở g sâu rộ g v trự tiếp ế h ạt ộ g ầu tư XDCB v vậy
ó ả h hưở g t lớ ế hiệu quả ủ h ạt ộ g ầu tư XDCB Hệ thố g hí h sá h pháp luật vừ thiếu vừ yếu sẽ ế tì h trạ g ó hiều ẽ hở tạ iều iệ h tiêu cự th hũ g thất th át lã g phí tr g ầu tư XDCB Hệ thố g hí h pháp pháp luật ầy ủ hư g h g sát thự hồ g hé hiều thủ tụ phiề h ũ g
l ả lò g á h ầu tư v vậy giá tiếp ả h hưở g ế hiệu quả h ạt ộ g
ầu tư XDCB
1.4.4 Nguồn nhân lực phục vụ trực tiếp cho công tác đầu tư xây dựng cơ bản
Đây l hâ tố tá ộ g trự tiếp ế g tá xây ự g ơ bả h ạt ộ g ầu
tư rất phứ tạp v ạ g liê qu ế hiều g h hiều ấp hiều lĩ h vự Vì vậy á bộ g hâ l ộ g tr g xây ự g ơ bả ầ phải ó hả ă g
tạ ỹ h th h tốt hữ g hiệ vụ ượ giao
Nă g lự quả lý ủ gười lã h ạ bộ áy quả lý gâ sá h h ướ
tr g ầu tư XDCB b gồ ă g lự ề r hiế lượ ư r ượ á ế h ạ h triể h i g việ rõ r g hợp lý tạ ê ột ơ ấu tổ hứ hợp lý ó sự phâ
ị h rõ r g về trá h hiệ v quyề hạ giữ á hâ viê á bộ phậ ủ bộ
áy tổ quả lý Nă g lự quả lý ủ lã h ạ ó tầ qu tr g ặ biệt ối với công tác quả lý NSNN cho ầu tư XDCB nói riêng Nếu ă g lự ủ gười lãnh
ạ yếu bộ áy tổ hứ h g hợp lý á hiế lượ h g phù hợp với thự tế thì việ quả lý NSNN tr g ầu tư xây ự g ơ bả sẽ h g hiệu quả ế
tì h trạ g ầu tư trải phâ bổ VDT XDCB h g hợp lý v ó thể ế
tì h trạ g thất th át lã g phí gâ sá h h g thú ẩy sự phát triể ủ ề i h
tế ả bả vấ ề i h tế xã hội …
Nă g lự ủ bộ phậ quả lý NSNN tr g ầu tư XDCB ở ị phươ g l yếu
tố quyết ị h hiệu suất s ụ g vố NSNN tr g ầu tư XDCB Nếu á bộ ó
ă g lự huyê sẽ giả thiểu ượ s i lệ h tr g u g ấp th g ti ủ
ối tượ g s ụ g vố iể s át ượ t bộ ội u g thu hi guyê tắ thu hi
v tuâ thủ the quy ị h về quả lý vố NSNN tr g ầu tư XDCB ả bả the
ự á ã ề ra
Trường Đại học Kinh tế Huế
Trang 321.4.5 Công tác kiểm tra, giám sát, quản lý sử dụng vốn đầu tư xây dựng cơ bản bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
Đất ướ uố phát triể thì phải tă g ườ g ầu tư về ơ sở hạ tầ g tr g thiết bị phụ vụ tr g á lĩ h vự giá ụ y tế Muố việ ầu tư trê ạt hiệu quả thì ầ phải ó g tá th h tr iể tra
Để thự hiệ tốt hí h sá h XDCB bằ g guồ vố NSNN thì tr g quá trì h thự hiệ hí h sá h ũ g ầ tă g ườ g g tá iể tr quá trì h phối hợp thự hiệ giữ á ơ qu quả lý ết quả thự hiệ á ụ tiêu ủ hí h sá h thu hút
iể tr việ lã h ạ hỉ ạ ủ á ơ qu quả lý ối với việ thự hiệ hí h
sá h qu ó phát hiệ ịp thời x lý á h h vi vi phạ việ thự hiệ hí h sá h XDCB bằ g guồ vố NSNN hằ ả bả hí h sá h thự hiệ the ú g ụ tiêu ề r góp phầ â g hiệu lự hiệu quả thự hiệ ụ tiêu hí h sá h
1.4.6 Khả năng huy động và sử dụng vốn đầu tư xây dựng cơ bản có hiệu
Vố ầu tư hỉ ượ s ụ g ó hiệu quả hi hả ă g huy ộ g vố ạt ượ
ứ hất hỉ huy tốt guồ vố ầu tư thì với s ụ g ượ guồ vố ấy và
ó ượ hiểu quả g uố Chú g t h g thể ói ế hiệu quả s ụ g vố
ầu tư hi hả ă g huy ộ g vố ầu tư thấp Nguồ vố ầu tư ủ ướ t ượ huy ộ g từ hầu hết á bộ phậ tr g t xã hội: b gồ vố tr g ướ v vố
ướ g i Nh ướ t ũ g ã v g ư r hiều ưu ãi ể huy ộ g tối guồ vố y Đồ g thời thị trườ g vố ũ g ó ả h hưở g ế hiệu quả s ụ g
vố ầu tư ó l ơi iễ r h ạt ộ g thu hút vố v ư guồ vố ượ thu hút
ấy ế hủ ầu tư Th g qu thị trườ g vố hứ g h á ượ u i bá lại ễ
g thuậ tiệ ê giúp h quá trì h tự iều hỉ h từ ơi thừ s g thiếu v ế
ơi s ụ g ó hiệu quả
Khi ã huy ộ g ượ hối lượ g vố ầ thiết h việ ầu tư thì iều qu
tr g l phâ bổ hối lượ g vố the ấu th h h hợp lý v giả tối hi phí
vố bỏ r l ít hất v h thu l lớ hất Tr g vố ầu tư XDCB phâ hi the ấu th h b gồ vố xây lắp vố u sắ thiết bị v vố h xây ự g ơ
bả há Tr g vố ầu tư XDCB phầ h g thể giả ó l vố u sắ thiết
bị phầ vố y hầu hư h g thể giả ượ ó l ột h ả ố ị h g i trừ
hi giá ả thị trườ g th y ổi the hướ g giả i h y ổi ới g ghệ giá
Trường Đại học Kinh tế Huế
Trang 33ả áy ó thiết bị giả xuố g l h hối lượ g vố y giả Như vậy ể giả hi phí xuố g thấp hơ hỉ ò ó thể giả ở phầ vố xây lắp v vố h xây ự g ơ bả há Sự giả bớt hối lượ g h i l ại vố y hiế tổ g hối lượ g vố ầu tư xây ự g ơ bả giả v tới tă g hiệu quả hi s ụ g vố
ầu tư xây ự g ơ bả y Sở ĩ hư vậy bởi hầu hư sự lã g phí v thất th át
vố ầu tư XDCB hủ yếu ằ ở h i hâu này
1.4.7 Môi trường cạnh tranh trong đầu tư xây dựng cơ bản của nhà nước
Tr g ầu tư XDCB ủ h ướ thườ g tí h ạ h tr h h g Về guyê tắ h ướ thườ g ầu tư XDCB v hữ g vù g iề lĩ h vự ầu
tư tư hâ h g uố l h g thể l h g ượ l Nh ướ thườ g ầu
tư v hữ g ơi lợi í h i h tế xã hội ói hu g ượ i tr g hơ lợi í h i h
tế thuầ tuý Vì vậy i trườ g ạ h tr h tr g ầu tư XDCB ủ h ướ về lý thuyết hì hu g thườ g ít hố liệt thiếu i h bạ h Tuy hiê ếu thiếu vắ g sự
ạ h tr h sẽ ả h hưở g trự tiếp ế hiệu quả ủ h ạt ộ g ầu tư XDCB Nh
ướ ầ phải tạ r ột i trườ g ạ h tr h thự hất tr g lĩ h vự ầu tư XDCB ủ h ướ ể tạ iều iệ â g hiệu quả h ạt ộ g ầu tư
1.4.8 Sự tiến bộ của Khoa học – Công nghệ
Sự tiế bộ ủ h h g ghệ ó thể l ơ hội v ũ g ó thể l guy ơ
e ối với ột ự á ầu tư Tr g ầu tư hủ ầu tư phải tí h ế th h tựu
ủ h h g ghệ ể xá ị h quy á h thứ ầu tư về tr g thiết bị quy trì h ỹ thuật g ghệ sả xuất sự tiế bộ ủ h h g ghệ ũ g òi hỏi
h ầu tư á hấp hậ sự ạ hiể tr g ầu tư ếu uố ầu tư th h g
Đặ biệt tr g ầu tư XDCB sự tiế bộ ủ h h g ghệ ã l tă g ă g suất l ộ g giúp ải tiế hiều tr g quá trì h tổ hứ thi g rút gắ thời gi
h th h g trì h Bê ạ h ó quá trì h quả lý h ạt ộ g ầu tư XDCB òi hỏi phứ tạp hơ
1.4.9 Đặc điểm sản phẩm công trình xây dựng cơ bản
Sả phẩ xây ự g ó tí h hất ổ ị h ơi sả xuất gắ liề với ơi tiêu thụ
sả phẩ phụ thuộ trự tiếp v iều iệ ị hất hí hậu thủy vă ; sả phẩ xây ự g ó quy lớ v ết ấu phứ tạp; sả phẩ xây ự g ó thời gi s
ụ g lâu i ó ý ghĩ quyết ị h ế hiệu quả h ạt ộ g ủ á g h há ; sả
Trường Đại học Kinh tế Huế
Trang 34phẩ xây ự g g tí h tổ g hợp về ặt ỹ thuật i h tế vă hó xã hội quố phò g; sả phẩ xây ự g ó tí h hất ơ hiế riê g lẽ: ỗi sả phẩ ều ó thiết ế riê g the yêu ầu ủ hiệ vụ thiết ế Vì vậy ầ phải ó á giải pháp thí h hợp ối với ỗi l ại sả phẩ ể iể tr việ s ụ g v quả lý VĐT XDCB â g hiệu quả quả lý v ả bả tí h hả thi
1.5 Cơ sở thực tiễn
1.5.1 Kinh nghiệm của các địa phương trong nước về công tác quản lý vốn đầu tư xây dựng cơ bản
Thừa Thiên Huế [4]
Ở Thừa Thiên Huế, công tác quản lý vố ầu tư XDCB ũ g ược chú tr ng trong thời gian qua, Tỉnh TT Huế ã triển khai kịp thời các giải pháp ồng bộ, chặt chẽ, hiệu quả chỉ thị, nghị quyết của Thủ tướng Chính phủ về các nhiệm vụ, giải pháp cấp bách tháo gỡ nhữ g hó hă h hâ â Đẩy mạnh giải ngân vố ầy
tư g thường xuyên thực hiệ iều chỉ h iều hòa vốn, tháo gỡ hó hă tr g công tác giải phóng mặt bằng, hỗ trợ tái ị h ư ể triển khai thực hiệ hươ g trình, dự án tr g iểm
Ngành du lị h ũ g ược chú tr g h g ầu, tỉ h ã triển khai các gói kích cầu du lịch, Tập tru g ưu tiê á hó giải pháp tă g thu gâ sá h: ấu giá ấu thầu các dự án tr g iểm, thực hiện thủ tụ ấu giá tài sả trê ất, chuyể hượng quyền s dụ g ất thực hiện dự án lớn
Thứ hai iể s át v ẩy ạ h g tá th h quyết t á vố ầu tư C g
h i i h bạ h thủ tụ th h quyết t á vố ầu tư thườ g xuyê ố iể
tr quá trì h thự hiệ ự á huyế hí h ẩy h h tiế ộ Cuối quý 3 h g ă thự hiệ iều tiết ế h ạ h vố bằ g á h ắt bỏ ế h ạ h á ự á ó hối lượ g
ể th h t á v bổ su g h á ự á ò thiếu vố
Trường Đại học Kinh tế Huế
Trang 35Thứ ba việ bố trí vố ầu tư ượ hú tr g giả tối á ự á hởi g
ới tă g số ự á h th h ưu tiê vố trả ợ XDCB … ã góp phầ â g hiệu quả ầu tư
Thứ tư tă g ườ g g tá iể tr giá sát Kiê quyết x lý á hủ ầu
tư á h thầu h g ủ ă g lự thự hiệ s i quy trì h tr g quả lý thi g
g trì h Tỉ h ã tạ iều iệ thuậ lợi h á hủ ầu tư thự hiệ á ự á trê ị b hằ ả bả hất lượ g hiệu quả á g trì h xây ự g
1.5.2 Một số bài học kinh nghiệm rút ra được đối với huyện Trà Bồng
Thứ nhất, chú tr g g tá lập v quy h ạ h: C g tá lập quy h ạ h ế
h ạ h s ụ g vố NSNN h á ự á ầu tư XDCB ầ ượ thẩ ị h phê uyệt ịp thời ồ g bộ gắ ết phù hợp trá h hồ g hé Quy h ạ h ầ ó phươ g á i hơi gắ quy h ạ h g h quy h ạ h vù g tr g lĩ h vự ầu tư XDCB
Thứ hai ầu tư ự á ó tr g tâ tr g iể trá h ầu tư trải: Việ phê
uyệt v bố trí vố h ự á bả ả ú g tr g tâ tr g iể ưu tiê ầu tư
ự á g trì h thiết thự với ời số g hâ â hư: Trườ g h trạ y tế
ườ g gi th g iệ phù hợp yêu ầu phát triể i h tế - xã hội ủ ị phươ g
Thứ ba, cải á h thủ tụ h h hí h tr g ầu tư xây ự g: UBND huyệ v
á sở ban, g h liê qu ó trá h hiệ phối hợp ề xuất iế ghị l ại bỏ á thủ tụ h h hí h h g ầ thiết ắt giả thời gi thự hiệ thủ tụ h h hí h
về ầu tư xây ự g; phải i ây l ột hiệ vụ tr g tâ với ụ tiêu l ắt giả ít hất 1/3 thời gi thự hiệ thủ tụ h h hí h về ầu tư xây ự g
Thứ tư, thự hiệ g h i i h bạ h về ầu tư XDCB: Cầ phải thự hiệ
g h i i h bạ h ơ hế th h tr iể tr giá sát ủ ơ qu h ướ v
ộ g ồ g hằ hạ hế th hũ g lã g phí Nội u g th g ti ầ g h i
gồ : Tê ự á v tê vị trí xây ự g quy g trì h guồ vố v tổ g ứ
ầu tư hủ ầu tư BQL ự á ; h sá h h thầu; thời gi hởi g h
th h; ị hỉ iệ th ại liê hệ ủ á ơ vị th gi ự á ể hâ â v á
tổ hứ biết v th gi giá sát
Trường Đại học Kinh tế Huế
Trang 36CHƯƠNG 2: THỰC TRẠNG QUẢN LÝ VỐN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG
CƠ BẢN TỪ NSNN TRÊN ĐỊA BÀN HUYỆN TRÀ BỒNG,
TỈNH QUẢNG NGÃI GIAI ĐOẠN 2018-2020
2.1 Giới thiệu tổng quan về huyện Trà Bồng
2.1.1 Điều kiện tự nhiên
Vị trí địa lý
Trà Bồng là huyện miề úi ị ầu phía Bắc của tỉnh Quảng Ngãi, có huyện
lỵ là thị trấn Trà Xuân, cách trung tâm tỉnh Quảng Ngãi 40 km về phía Tây Bắc Trà
Bồ g ó ộ cao từ 80 - 1.500 mét so với mự ước biển, diện tích tự nhiên 760,35 km2 (số liệu ến 31/12/2020) Vị trí ịa lý giới hạn từ: 15º 06’ 10˝ ế 15º 21’ 00˝
vĩ ộ Bắc, 108º 21’ 30˝ ế 108º 38’ 50˝ i h ộ Đ g
Sơ đồ 2.1: Sơ đồ vị trí huyện Trà Bồng, tỉnh Quảng Ngãi
Trường Đại học Kinh tế Huế
Trang 37Huyện có vị trí ịa lý tiếp giáp hư sau:
- Phí Đ g giáp: Huyện Bì h Sơ và huyện Sơ Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi;
- Phía Tây giáp: Huyện Bắc Trà My, tỉnh Quảng Nam và huyệ Sơ Tây tỉnh Quảng Ngãi;
- Phía Nam giáp: Huyện Sơ H và huyện Sơ Tây, tỉnh Quảng Ngãi;
- Phía Bắc giáp huyện Bắc Trà My và huyện Núi Thành, tỉnh Quảng Nam
Địa hình
Trà Bồng là huyện miền núi của tỉnh Quảng Ngãi, nằm ở sườ úi phí Đ g
củ ãy Trườ g Sơ ê ịa hình của huyện thuộ vù g úi ó ộ dốc rất lớn, với diệ tí h ồi núi chiếm phần lớ ất i tr g huyệ Địa hình của huyện thấp dần từ Tây s g Đ g ộ dốc bình quân 150 - 200 Vù g ồng bằng nằm ở phía
g huyện, giáp giới với huyệ Bì h Sơ v phí hữu ngạn sông Trà Bồng, ở các
xã Trà Bình, Trà Phú và thị trấ Tr Xuâ Địa hình Trà Bồng khá phức tạp, bị chia cắt mạnh bởi các khối núi và sông suối chằng chịt tr g á thu g lũ g hỏ hẹp Núi ở ây ó ộ dốc rất lớ Độ cao trung bình so với mặt ước biển 800 - 1.000 mét, có nhiều ỉ h trê 1 000 ét hư Núi T Cút (1 442 ) Núi C Đ (1 415 ) Núi Ră g Cư (1 100 ) Núi Chóp Vu g (905 ) Núi Hò iót (865 )
Hệ thống sông suối, gồm sông Trà Bồng, sông Giang, sông Trà Bói, suối C Đú suối Trà Cân, suối Nu Đất bằ g v thu g lũ g ở Trà Bồng rất ít ỏi, nhỏ hẹp Rừng núi Trà Bồng có nhiều lâm thổ sả ất i thí h hợp với cây quế Phí g Tr Bồng có suối khoáng Thạ h Bí h g ược khai thác dùng trong công nghiệp ước uống
Khí hậu
M g ặc thù của khí hậu nhiệt ới gió mùa Duyên hải Nam Trung Bộ với yếu tố ịa hình sườ Đ g Trườ g Sơ hi phối ặ iểm khí hậu của huyệ ược thể hiện rõ theo 2 mùa: Mùa khô từ thá g 02 ế thá g 9 v ù ư từ tháng 10
Trang 38- Độ ẩ h g hí: Độ ẩ h g hí tru g bì h h g ă há lớn là 88% - 90%, tháng cao nhất 92%, tháng thấp nhất 74%
- Gió, bão: Huyện Trà Bồng chịu ả h hưởng của 2 mùa gió chính: Gió mùa g: Hướng gió chủ yếu l Đ g Bắc - Tây Nam, thịnh hành từ thá g 10 ến tháng
02 ă s u ió ù hè: Hướng gió thị h h h l Đ g N xuất hiện từ tháng 02
ến tháng 9
Khí hậu Trà Bồng nắng lắ ư hiều lượ g ư ở ây thuộc hạng cao nhất
tr g ước, gây ra nhiều hạ há lũ lụt ộ ẩ ũ g há Tr g lời truyền của dân và trong các truyện cổ ều thể hiện những ký ức kinh hoàng về các trậ lũ hất
là trậ lũ 1964 Tì h trạng lở ất xảy ra ở một số ơi hiệ tượng nứt úi ũ g xuất hiệ hư tại th Đ g xã Tr Sơ
Về tài nguyên khoáng sản
Thông qua thực tế khai thác nhữ g ă gầ ây ó thể thấy trê ịa bàn huyện có trữ lượng lớ á gr ite s dụng làm vật liệu xây dựng, kể cả cho xây dựng cao cấp
Đất đai
Tổng diện tích tự nhiên của huyện Trà Bồ g l 760 350 2 tr g ó:
- Đất nông nghiệp 701,452 km2, chiếm 92,25 % diện tích tự nhiên;
- Đất phi nông nghiệp 45,020 km2, chiếm 5,92 % diện tích tự nhiên;
- Đất hư s dụng 13,878 km2, chiếm 1,83 % diện tích tự nhiên
Trường Đại học Kinh tế Huế
Trang 392.1.2 Điều kiện kinh tế - xã hội
2.1.2.1 Tình hình kinh tế
Trà Bồ g ế y ã ần phát triển Hoạt ộng kinh tế của Nhân dân Trà Bồng chủ yếu là nông, lâm nghiệp C g thươ g ghiệp và dịch vụ ũ g ần dần phát triển theo thời gian Về tă g trưởng và chuyển dị h ơ ấu kinh tế, tổng giá trị sản xuất (tí h the giá s sá h ă 2010) 3 ă trở lại ây hư s u:
Bảng 2.1: Một số chỉ tiêu kinh tế cơ bản của huyện Trà Bồng
1 Tổng giá trị sản xuất (giá ss 2010) Tỷ đồng 959,225 1.018,720 1.841,600
Nông – lâ ghiệp – gư ghiệp Tỷ ồ g 256,044 274,720 390,100
C g ghiệp – Xây ự g Tỷ ồ g 430,855 471 971,300
Thươ g ại – Dị h vụ Tỷ ồ g 272,326 273 480,200
Nông – lâ ghiệp – gư ghiệp % 26,69 26,97 21,18
(Nguồn: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Trà Bồng)
Theo số liệu trên hình, ta có thể thấy chuyển dị h ơ ấu kinh tế the ú g
ị h hướng giảm dần tỷ tr ng ngành nông - lâm - gư ghiệp tă g ần tỷ tr ng ngành công nghiệp - xây dự g Đế ă 2020 tỷ tr ng ngành nông - lâm - gư
nghiệp chiếm 21,18%, giảm 5,79% so với ă 2019; tỷ tr ng ngành công nghiệp -
xây dựng chiế 52 74% tă g 6 51% s với ă 2019; tỷ tr g g h thươ g ại - dịch vụ chiếm 26,08%, giảm 0,72% so với ă 2019
Nhìn chung kinh tế Trà Bồng còn chậm phát triển so với mặt bằng chung của
á ịa phươ g há tr g tỉnh Trong nhữ g ă qu ặ ù ời sống kinh tế của nhân dân tuy gặp nhiều hó hă hư g hờ sự qu tâ lã h ạo, chỉ ạo kịp thời củ Đả g v Nh ước, nhiều hươ g trì h ược triể h i trê ịa bàn:
Trường Đại học Kinh tế Huế
Trang 40Chươ g trì h 134 135 30 N g thôn mới từ g bướ ơ sở hạ tầ g ược xây dựng khang trang, nhiều hợp phần hỗ trợ sản xuất ũ g hư hỗ trợ xây dựng nhà ở cho hộ ghè v á hươ g trì h há ượ ầu tư trê ịa bàn huyện, cho nên nền kinh tế ó bước phát triể the hướng tích cực, từ g bước thực hiện công tác giảm nghèo nhanh và bền vững
Về nông nghiệp: Nông nghiệp của huyện chủ yếu là dựa vào trồng lúa, mía,
khoai, mì, bắp và trồng quế… hă u i gi sú gi ầm ở huyện Trà Bồng phổ biến là bò, trâu, gà, vịt
Về tiểu thủ công nghiệp: Tiểu thủ công nghiệp ở Trà Bồng chủ yếu v n là các
nghề mang tính thủ công tự túc, tự cấp củ gười K r tr g ó hủ yếu l lát các vật dụng dùng cho sinh hoạt và sản xuất hư gùi á l ại, chiếu nằm, chiếu phơi
lú … vật liệu chủ yếu dùng mây, cây lùng, nứa sẵn có tại ị phươ g Nghề thủ công củ gười Kinh thì chủ yếu là các nghề thông dụ g hư hồ, mộc, làm gạch gói rè h i thá á v ghề sản xuất ồ thủ g ĩ ghệ từ vỏ quế hư bì h ly
ố g ự g tă ti h ầu quế, quả bánh bằng vỏ quế già, sản xuất nhang quế
Về lâm nghiệp: Lâm nghiệp chủ yếu tập trung vào gỗ rừng trồ g hư e
bạ h á l ại ây thiê hiê hư tre ứa, lồ ây ót h Riê g vỏ quế xô
hằ g ă h i thá v i tră tấn Việc trồng và khai thác quế trong hàng chục nă trở lại ây ã suy giảm, nằm ở mức thấp, vì giá quế trên thị trường xuống rất thấp Đây l ột vấ ề khá nan giải h vù g ất quế Trà Bồng Bà con dân tộc Co vốn trông cậy nhiều ở cây quế v iều kiệ ịa hình, khí hậu ở ây h g ễ chuyể ổi sang cây trồng khác Hiệ y Cây e l i g ược trồng khá nhiều
Về thủy sản: Hệ thống sản xuất, cung ứng giố g v á ơ sở dịch vụ phục vụ
thuỷ sả trê ịa bàn huyện hầu hư hư phát triển Tổng diện tích nuôi trồ g ước
ạt 45 h v ă 2020 tr g ó có khoảng 15,5 ha là ao nuôi của hộ gi ì h gồm các loại cá basa, thác lát, trắm cỏ, rô phi, cá mè, cá lóc Hiện có 01 hộ nuôi cá thươ g phẩm tại xã Trà Thủy với số lượng cá thả khoảng 70.000 gồm cá lóc và cá trê á thá lá á b s ã h thu h ạch; thực hiệ hươ g trì h tái tạo nguồn lợi thủy sả ã thả tại các hồ chứ trê ịa bàn 71.000 con cá giống các loại gồm cá rô phi, trắm cỏ, mè, chép Sả lượng nuôi trồ g v h i thá ướ ạt 106 tấn
Về thủy lợi: Tổng số công trình thủy lợi trê ịa bàn huyệ ó 91 g trì h
Trường Đại học Kinh tế Huế