ĐẠI HỌC HUẾ ĐẠI HỌC KINH TẾ HUẾ KHOA KINH TẾ PHÁT TRIỂN ------ KHÓA LUẬN TỐT NGHIỆP CÁC NHÂN TỐ ẢNH HƯỞNG ĐẾN QUYẾT ĐỊNH TIÊU DÙNG SẢN PHẨM TINH DẦU TRÀM TẠI CÔNG TY TNHH MTV SẢN X
Trang 1ĐẠI HỌC HUẾ ĐẠI HỌC KINH TẾ HUẾ KHOA KINH TẾ PHÁT TRIỂN - -
KHÓA LUẬN TỐT NGHIỆP
CÁC NHÂN TỐ ẢNH HƯỞNG ĐẾN QUYẾT ĐỊNH TIÊU DÙNG SẢN PHẨM TINH DẦU TRÀM TẠI CÔNG TY TNHH MTV SẢN XUẤT TINH DẦU HOA NÉN - TỈNH THỪA THIÊN HUẾ
SINH VIÊN THỰC HIỆN
PHAN THỊ THANH VÂN
Niên khóa: 2018 – 2022
Trường Đại học Kinh tế Huế
Trang 2ĐẠI HỌC HUẾ ĐẠI HỌC KINH TẾ HUẾ KHOA KINH TẾ PHÁT TRIỂN - -
KHÓA LUẬN TỐT NGHIỆP
CÁC NHÂN TỐ ẢNH HƯỞNG ĐẾN QUYẾT ĐỊNH TIÊU DÙNG SẢN PHẨM TINH DẦU TRÀM TẠI CÔNG TY TNHH MTV SẢN XUẤT TINH DẦU HOA NÉN - TỈNH THỪA THIÊN HUẾ
Sinh viên thực hiện:
Phan Thị Thanh Vân
Lớp: K52 KHĐT CLC
MSV: 18K4161024
Giáo viên hướng dẫn:
ThS Nguyễn Hải Yến
Huế, tháng 05 năm 2022
Trường Đại học Kinh tế Huế
Trang 3LỜI CẢM ƠN
Để hoàn thành luận văn này, ngoài sự nỗ lực của bản thân, tôi còn nhận được sự giúp đỡ nhiệt tình của nhiều cá nhân, tâp thể trong và ngoài trường
Trước hết tôi xin chân thành cảm ơn tập thể các thầy cô giáo khoa KINH TẾ
VÀ PHÁT TRIỂN trường đại học kinh tế Huế đã truyền đạt cho tôi những kiến thức quý báu trong quá trình học tập tại trường, đặc biệt tôi xin bày tỏ lòng biết ơn sâu sắc tới cô giáo, ThS Nguyễn Hải Yến đã tận tình giúp đỡ trong suốt quá trình tôi thực tập và hoàn thiện đề tài
Qua đây tôi cũng xin gửi lời cảm ơn tới các anh chị làm việc tại công ty TNHH MTV sản xuất tinh dầu Hoa Nén, đặc biệt là anh Trương Bắc – Giám đốc và anh Trịnh Xuân Tính – Phó Giám đốc đã tận tình giúp đỡ trong quá trình tôi thực tập tại công ty
Cuối cùng, tôi xin bày tỏ lòng biết ơn tới gia đình, những người thân, bạn bè
đã giúp đỡ và động viên tôi trong suốt quá trình học tập và rèn luyện
Tuy đã nỗ lực hết sức nhưng với thời gian nghiên cứu hạn hẹp cộng với khả năng của bản thân, đề tài nghiên cứu còn đôi chỗ thiếu sót Vì vậy tôi mong nhận được sự chỉ bảo, góp ý tận tình của quý thầy, quý cô để đề tài nghiên cứu của tôi được hoàn thiện hơn
Xin chân thành cảm ơn !
Huế, ngày 8 tháng 5 năm 2022
Sinh viên
Phan Thị Thanh Vân
Trường Đại học Kinh tế Huế
Trang 4MỤC LỤC
LỜI CẢM ƠN i
MỤC LỤC ii
DANH MỤC CHỮ VIẾT TẮT i
DANH MỤC CÁC BẢNG ii
DANH MỤC SƠ ĐỒ iii
DANH MỤC BIỂU ĐỒ iv
TÓM TẮT NGHIÊN CỨU v
ABSTRACT vi
Phần I: ĐẶT VẤN ĐỀ 1
1 Lí do chọn đề tài 1
2 Mục tiêu nguyên cứu 2
2.1 Mục tiêu tổng quát 2
Mụ ụ ể 2
3 Đố n n n ứ 2
Đố n n n ứ 2
P n n ứ 2
4 Q n n n n ứ 3
Q n n n ứ 3
P n n n ứ 3
P n n n 3
P n ổn n 4
C n ụ 5
5 Bố ụ n 5
PH N II: N I UNG V ẾT QUẢ NGHI N CỨU 6
CH ƠNG I: CƠ SỞ U N V TH C TIỄN VỀ H NH VI H CH H NG 6
n ề n n 6
n 6
n ệ n n 7
Trường Đại học Kinh tế Huế
Trang 5M n n n 7
N n n n ố n n ởn đ n n n 9
Q n địn n 16
1.1.6 M ố n n n ứ ề n n 18
T n đ n T R n n – TRA) 18
T n địn T P nn – TPB) 19
1.2 M ố n đề ễn n n đ n đề n n ứ 20
ề n n ị ờn n ầ ở V ệt Nam 20
1.2.2 Tình hình thị ờng s n phẩm tinh dầu t i Thừa Thiên Hu 22
1.2.3 M t số công trình nghiên cứu có liên quan 23
1.3 Mô hình nghiên cứ đề xu n đ 24
1.3.1 Mô hình nghiên cứ đề xu t và các gi thuy t 24
1.3.1.1 Các bi n trong mô hình 24
C 28
1 T n đ n n ố 28
CH ƠNG II: PHÂN TÍCH C C NHÂN TỐ ẢNH H ỞNG ĐẾN QUYẾT ĐỊNH TIÊU DÙNG SẢN PHẨM TINH D U TRÀM TẠI CÔNG TY TNHH MTV SẢN XUẤT TINH D U HOA NÉN - TỈNH THỪA THIÊN HUẾ 31
2.1 Tổng quan về công ty TNHH MTV s n xu t tinh dầu Hoa Nén 31
2.1.1 Lịch s hình thành và phát triển c a công ty 31
2.1.2 Chứ năn , ĩn c ho đ ng c a công ty 33
C u tổ chức, chứ năn n ệm vụ c a các b ph n 33
T n n đ ng c a công ty 35
2.1.5 Tình hình ho đ ng và k t qu kinh doanh c n đ n 2019–2021 39
2.1.5.1 Tình hình tài s n và nguồn vốn c a công ty 39
2.1.5.2 K t qu ho đ ng kinh doang c a công ty 41
C ố n ởn đ n địn n n ẩ n ầ n
TNHH MTV s n xu t tinh dầu Hoa Nén 46
Đặ đ ể đ ề 46
T n n n n đ n n 48
Trường Đại học Kinh tế Huế
Trang 6Đ n đ tin c y c n đ ứ đ 52
X định các nhân tố quy định mua s n phẩm c a công ty Hoa Nén 56
2.2.4.1 Phân tích nhân tố EF đối với bi n đ c l p 56
P n n n ố EF đố ớ n ụ Q địn 60
Ản ởn n n ố đ n địn n n ẩ n ầ
n H Nén 61
2.2.5.1 Kiể định hệ số n n 61
2.2.5.2 M n ồ 62
Đ n đ phù h p c a mô hình 65
ể địn ện n đ n n 66
Mứ đ đ n n ề ố n ởn đ n địn
n n ẩ n ầ n 67
Đ n ề ố T n ệ 67
Đ n ề S n phẩm và giá trị ch n 68
Đ n ề ố G 69
Đ n ề ố G ị c ú 69
Đ n ề ố ời khuyên và kinh nghiệm s dụn 70
Đ n ề ố H đ ng qu n 71
Đ n ề ố ịch vụ n 72
ể địn ố n ệ đặc đ ể n đố ớ n
n TNHH MTV n xu t tinh dầu Hoa Nén 73
Đ n n ề ố n ởn đ n địn n n ẩ n dầ n H N n 74
đ ểm 74
H n n n n n 75
CH ƠNG III: ĐỊNH H NG V C C GIẢI PH P TH C ĐẨY QUYẾT ĐỊNH MU SẢN PHẨM TINH U HOA NÉN 78
Địn ớn ú n n ẩ n ầ n 78
G ú đẩ n n ẩ n ầ n 79
G ề n hiệu 80
Trường Đại học Kinh tế Huế
Trang 7G ề n ẩ ị ch ng 80
G ề 80
3.2.4 Gi i pháp về giá trị c m xúc 81
3.2.5 Gi i pháp về lời khuyên và kinh nghiệm s dụng 82
3.2.6 Gi i pháp về ho đ ng qu ng cáo 82
3.2.7 Gi i pháp về dịch vụ khách hàng 83
PH N III: ẾT U N V IẾN NGHỊ 84
n 84
n n ị 85
Đố ớ U N Tỉn T ừ T n H 85
2.2 Ki n nghị với Sở khoa học và công nghệ 86
TÀI LIỆU THAM KHẢO 87
PHỤ LỤC 89
Trường Đại học Kinh tế Huế
Trang 9DANH MỤC CÁC BẢNG
B ng 1.1: Xây d n n đ ừng y u tố 29
n : C đ ề 46
B ng 2.2: Kiể địn C n ’ đối với các bi n đối l p 53
B ng 2.3: Kiể địn C n ’ đối với bi n phụ thu Q địn 56
B ng 2.4: K t qu kiể địn MO ’ T 56
n : n EF a các bi n đ c l p 57
B ng 2.6: Hệ số C n ’ ệ số t i sau khi phân tích nhân tố 58
n : ể địn MO ’ T 60
B ng 2.8: Hệ số n n a các bi n 61
B ng 2.9: K t qu phân tích hồi quy 63
B n 0: Đ n đ phù h p c a mô hình 65
n : ể địn ện n đ n n 66
B n : Đ n a khách hàng về T n ệ 67
B n : Đ n a khách hàng về S n phẩm và giá trị ch n 68
B n : Đ n a khách hàng về G 69
B n : Đ n a khách hàng về G ị c ú 70
n : Đ n n ề ời khuyên và kinh nghiệm s dụng" 71
n : Đ n n ề H đ ng qu n 72
n : Đ n n ề ịch vụ khách hàng" 72
B ng 2.19: K t qu kiể định One-Way ANOVA 73
Trường Đại học Kinh tế Huế
Trang 10DANH MỤC SƠ ĐỒ
S đồ : M n n n 8
S đồ : N n n n ố n n ởn đ n n n 9
S đồ : T n ầ M , 13
S đồ : Q n địn 16
S đồ : T n đ n TR 19
S đồ : T n địn TP 20
S đồ 1.7: Mô hình nghiên cứ đề xu t 25
S đồ : S đồ tổ chức nhân s c a công ty Hoa Nén 34
Trường Đại học Kinh tế Huế
Trang 11DANH MỤC BIỂU ĐỒ
Biể đồ 2.1: Số n đ ng c a Công ty Hoa Nén 36
Biể đồ 2.2: Số n đ ng theo giới tính c a Công ty Hoa Nén 37
Biể đồ 2.3: Tính ch t công việc c a Công ty Hoa Nén 38
Biể đồ : C n đ đ ng c a Công ty Hoa Nén 39
Biể đồ 2.5: Tài s n c a công ty s n xu t tinh dầu Hoa Nén 40
Biể đồ 2.6: Nguồn vốn c a công ty s n xu t tinh dầu Hoa Nén 41
Biể đồ 2.7: Doanh thu bán hàng c a C n H N n đ n 2019 - 2021 42
Biể đồ 2.8: Giá vốn bán hàng c C n H N n đ n 2019 - 2021 43
Biể đồ 2.9: Chi phí bán hàng và chi phí qu n lý doanh nghiệp c a Công ty Hoa Nén đ n 2019 - 2021 44
Biể đồ 2.10: L i nhu n c C n H N n đ n 2019 – 2021 45
ể đồ : C n ồn n n ú n đ n C n H N n 48
ể đồ : T ốn n dụng s n phẩ C n H N n 49
ể đồ : T ốn n dụng s n phẩ C n H N n 50
ể đồ : T ống kê các l a chọn s dụng s n phẩm c a Công ty Hoa Nén 51
ể đồ : T ống kê các ý ki n c n đối với Công ty Hoa Nén 52
Trường Đại học Kinh tế Huế
Trang 12TÓM TẮT NGHIÊN CỨU
Mục tiêu c a nghiên cứu là phân tích các nhân tố n ởn đ n quy định tiêu dùng s n phẩm tinh dầu tràm t i công ty TNHH MTV s n xu t tinh dầu Hoa Nén trên địa bàn Tỉnh Thừa Thiên Hu Kh o sát c a nghiên cứ đ c th c hiện d a trên 170
m u quan sát, n đ c s dụn n pháp phân tích nhân tố khám phá EFA và phân tích hàm hồi quy tuy n n để kiể định mô hình nghiên cứu K t qu nghiên cứu cho th y có 7 nhân tố n ởn đ n quy định tiêu dùng s n phẩm bao gồm: T n ệu, s n phẩm và giá trị ch t ng, giá c , giá trị c m xúc, lời khuyên
và kinh nghiệm s dụng, ho đ ng qu ng cáo, dịch vụ khách hàng T n đ n n ố
về lời khuyên và kinh nghiệm s dụng có n ởng lớn nh t, nhân tố có n ởng thứ 2 là ho đ ng qu ng cáo, nhân tố có n ởng thứ 3 là giá c , nhân tố nh ởng thứ 4 là giá trị c m xúc, nhân tố có n ởng thứ 5 là S n phẩm và giá trị ch t
ng, nhân tố có n ởng thứ n ệu, nhân tố có n ởng cuối cùng là dịch vụ khách hàng D a trên k t qu nghiên cứu này, công ty TNHH MTV s n xu t tinh dầu Hoa Nén ũn n các doanh nghiệp đ n n n ề tinh dầu n địa bàn TP Hu có thể đ n tầm quan trọng c a vào các nhân tố trên đối với tiêu dùng c a khách hàng để đ ứng tốt nh t nhu cầu khách hàng c a mình
Trường Đại học Kinh tế Huế
Trang 13ABSTRACT
The study's objective is to analyze the factors affecting the decision to consume cajeput essential oil products at Hoa Nen essential oil production one-member limited liability company in Hue city - Thua Thien Hue province The study's survey was carried out based on 170 observed samples, the methods used were exploratory factor analysis (EFA) and linear regression analysis to test the research model Research results show that there are 7 factors affecting product consumption decisions, including brand, product and quality value, price, emotional value, advice and experience of use, activity advertising, and customer service In which, the factor of advice and experience has the most significant influence, the second most influential factor is advertising activities, the third influencing factor is price, the fourth influencing factor is emotional value, the fifth influential factor is the product and quality value, the sixth influential factor is the brand, and the last one is customer service Based on the results of this study, Hoa Nen Essential Oil Production One Member Company Limited as well as other businesses trading in essential oils in Hue city can consider and evaluate the importance of the above factors for consumption to meet their customers' needs
Trường Đại học Kinh tế Huế
Trang 14Phần I: ĐẶT VẤN ĐỀ
1 Lí do chọn đề tài
Tinh dầu tràm Hu - Hoa Nén với kinh nghiệ n t tinh dầu tràm hàng chụ nă n ằn n công, d a trên nguồn cây tràm gió thiên nhiên có sẵn ở huyện P n Đ ền, tỉnh Thừa Thiên Hu Tinh dầu tràm Hu nổi ti ng bở đặc
n n ền mà không tỉn n đ c T n đ t này diện tích cây tràm gió thiên nhiên mọc r t lớn, đặ n a cây tràm gió t đ n ầu tràm với
ng cineol r , đặc biệt t i huyện P n Đ ền Công ty TNHH MTV s n
xu t tinh dầ H N n đã ú ọng xây d ng thành công m đặc s n xứng tầm c a cố
đ H , để phân phối qua hệ thốn đ đ ểm bán hàng c a Hoa Nén trên toàn quố đ n n ời tiêu dùng
Hiện n n địa bàn Tỉnh Thừa Thiên Hu có r t nhiều các công ty lớn nhỏ, các
h kinh doanh nhỏ lẻ n đ n n xu t kinh doanh và phân phối s n phầm tinh dầu tràm trong tỉnh Bên c n đ ới s phổ bi n về công dụng c a tinh dầ đ n đem l i m t nguồn khách hàng tiề năn n ĩn c này
Từ nh ng y u tố về ờn n n n ĩn c s n xu t tinh dầu tràm
và nh n đặ n a s n phẩm, chúng ta có thể nh n th y rằn đ ĩn c
h p d n n n ũn t c nh tranh đ n n xu n ĩn c này muốn phát triển và mở r n đ c quy mô c n n địa bàn thì ph i t đ c m t
vị th v ng chắ đối vớ n ời tiêu dùng
Để đ đ ề đ , n ần nghiên cứu về nh ng nhân tố đ n n ởng
đ n quy t định tiêu dùng c n n địa bàn Tỉnh Thừa Thiên Hu Hu , từ việc nh n đ c các nhân tố n đ n đ ng m n đ n khách hàng, nh n đ ểm còn h n ch c a công ty trong việc qu ng bá s n phẩm phổ bi n t địa bàn Tỉnh Thừa Thiên Hu để đ các gi i pháp phù h để nâng cao mức tiêu dùng và c i thiện s n phẩm c a công ty Vì v y, đề C n n ố n ởn đ n quy định tiêu dùng s n phẩm tinh dầu tràm t i công ty TNHH MTV s n xu t tinh dầu Hoa Nén - Tỉnh Thừa Thiên Hu đ c chọn đề tài nghiên cứu
Trường Đại học Kinh tế Huế
Trang 152 Mục tiêu nguyên cứu
- Đề để ú đẩ định tiêu dùng s n phẩm tinh dầu tràm
t i công ty TNHH MTV s n xu t tinh dầu Hoa Nén - Tỉnh Thừa Thiên Hu
Đ i tư ng v ph m vi nghiên ứu
Đ i tư ng nghiên ứu
Đố n n n ứ : C n n ố n ởn đ n quy định tiêu dùng s n phẩm tinh dầu tràm t i công ty TNHH MTV s n xu t tinh dầu Hoa Nén - Tỉnh Thừa Thiên Hu
đ n đ n nă 0 Trường Đại học Kinh tế Huế
Trang 164 Quy tr nh v phư ng pháp nghiên ứu
Quy tr nh nghiên ứu
2 Phư ng pháp nghiên ứu
2 Phư ng pháp thu thập th ng tin
Th ng tin thứ ấp:
Thu th n n, ố ệ n n đ n n n n n n ,
đ n , n n ở , n n đ ng kinh doanh, do n ãn đ o n T n n ệ ề n đề n n
ố n ởn đ n địn n n
D iệu s ấp:
T n n ệ địn n ề ố n ởn đ n địn tiêu dùng n đã n TNHH MTV s n xu t tinh dầu Hoa Nén Căn
cứ ố n ớ ỏn n n đã n ẩ
n để đ ố n ởn đ n địn n
n T n n đ n ứ
Đề ụn n đ địn n n đ ớ ứ đ ọn ừ : R n đồn , : n đồn , : n ờng, : Đồn , : R đồn N
n n n ề n n ố n ởn đ n địn tiêu dùng đ n ố ề n ệu, s n phẩm và giá trị ch ng, giá c , giá trị
c m xúc, lời khuyên và kinh nghiệm s dụng, ho đ ng qu ng cáo, dịch vụ khách hàng, quy định mua
Trang 17T n đ : N: ớc m u cần xác định, M: Tổng số bi n quan sát c a b ng
kh o sát B ng kh o sát c đề tài này d ki n có 27 bi n n , đ ớc
m u tối thiểu theo công thức này là 135 (5 × 27 = 135) Theo Tabachnick & Fidell , để phân tích hồ đ t k t qu ớc m đ định ph i thỏa mãn công thức: N ≥ + 0
T n đ : N: ớc m u cần xác định, m: Số bi n đ c l p c a mô hình Với
7 bi n đ c l p c n ớc m u thỏa mãn ph : N ≥ 106 Với kích
ớc m u cần định là 135 m u lớn n 0 , đ đ ều kiện để phân tích hồ đ t
k t qu cao Theo các nghiên cứ n, đề địn ớc m u tối thiểu cần
Trang 18P n EF ớ n đ c l p: Theo Hair & C n (1998) Multivariate Data analysis, Prentice – Hall Intern n n n EF Hệ số t i nhân tố (factor loading) 0, đ n ĩ ễn Hệ ố MO ỉ ố ể ện
ứ đ n EF , ệ ố 0, MO n n n ố
đ T H n T ọn C N ễn M n N ọ 00 , ể địn ’ T đ n n n n ằn 0
n n n ố EF ần đ ứn đ ề ện: factor loading > 0,5, 0,5< KMO <1, ể địn S 0,0 , n ≥ 0 , n ≥1 Nghiên cứu th c hiện ể địn C n ’ , để phân tích nhân tố n ởn đ n địn tiêu dùng s n phẩm tinh dầu n n TNHH MTV s n xu t tinh dầu Hoa Nén, nghiên cứ đề xu t 7 nhóm nhân tố với 24 bi n quan sát và 24 n
Hu
C n : Đề ú đẩ địn n n phẩm tinh dầu tràm t i công ty TNHH MTV s n xu t tinh dầu Hoa Nén - Tỉnh Thừa Thiên Hu
Trường Đại học Kinh tế Huế
Trang 19PHẦN II: N I DUNG V KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU
CHƯƠNG I: CƠ SỞ UẬN V THỰC TIỄN VỀ H NH VI KH CH H NG
Trường Đại học Kinh tế Huế
Trang 21C nh tranh
H đ n ứ
c a khách hàng
C đặc tính c a khách hàng
Quá trình quy t định mua
Trang 22n ũn n ệ ụ n ọn đặ n ờ M n : ể
đ n n n đ n ứ n n n , đặc biệ M n M đ đ n n ẩn ễn n
đ n ũn n ĩ M n đ n ở đ n để đ đ n n n ứn
đ n ốn ừ n n Đ ũn n n n việ n n ứ n n
G đ n
V địa vị
Các yếu t tâm lý
Đ n Tri giác
ĩn i Niềm tin và thái
đ
Các yếu t cá nhân
Nghề nghiệp Tình tr ng kinh t Lối sống
Kiểu nhân cách và
ý niệm b n thân
Trường Đại học Kinh tế Huế
Trang 23ị ứ n ỉ n ứ n n ể ển ừ ần ớ
ã n n ần ớ ã C ần ớ ã n n ở ề n
ẩ n ãn ệ n n ừn ĩn n : ần , đ n n ỉ n , , n n , n ở, , M ố n ờ n đã n n
Trang 24n n n n n ẩn n ể đ n đ n
ọn n ẩ n ãn ệ n n ờ đ
Gi đ nh: C n n n đ n n n ọn n
ởn ớn n T ể n ệ đ n n đờ ốn n ờ G đ n địn ớn ồ ố n ờ , ừ đ ố n ờ địn ớn đố ớ
n ờ n đề năn ể ện đị ị n ẩ n ãn ệ
T n n ể ện đị ị đổ ần ớ ã h n đị
Nh ng yếu t á nh n: N n địn n ờ ũn ị n ởn
n n đặ đ ể n n, nổ n ổ đ n ốn n ờ , n ề n ệp, n n n , ố ốn n n n ệ n ờ đ
Trang 25Trường Đại học Kinh tế Huế
Trang 26gu n: giáo tr nh ark ting ăn n, 200
S đ : Tháp ậc nhu ầu A r h m M s ow, 9
Kh n định mình
Nhu cầ đ c tôn trọng Nhu cầu xã h i Nhu cầu an toàn Nhu cầu sinh lý
Trường Đại học Kinh tế Huế
Trang 28n đố n n đ , đ n ớ n ờ n T đ kiệ ứ , đổ đ đ , đ n ờ
Trang 29b n thân) Bên ngoài (B n bè,
n ời thân)
C n đồng
C n tiện thông tin
đ i chúng
Ch ng Giá c Cách bán hàng Khuy n mãi
Số ng mua
N Đặc tính s n phẩm
Hài lòng s dụng ti p
n n lai, cho
nh n n ời xung quanh
bi t về s n phẩm
Không hài lòng, không
ti p tục s dụng, nói
nh ng khuy đ ểm
c a s n phẩm cho
n ời khác
Nh n thức
nhu cầu
Tìm ki m thông tin
Đ n
n n Quy định mua mua sau Hành vi
Trường Đại học Kinh tế Huế
Trang 32n ần ẩn n
N đ ể : T n đ n TR ị ớ n đ n ệ hiện n n ờ n ọ n ể ể đ ở n
n ỏ ầ n ọn ố ã n ể ố địn đố ớ n n n
2 Thuyết h nh vi ự định Th ory o P nn B h vior – TPB)
Xu ớng hành vi
Quy t định
th c s
Trường Đại học Kinh tế Huế
Trang 331.2 Một s vấn đề thự tiễn iên qu n đến đề t i nghiên ứu
2 Khái quát về t nh h nh thị trường tinh ầu ở Việt Nam
Hiện nay, nhu cầu về tinh dầu ở Vệ N ũn n n ớc trên th giớ ăn
n n , n n ớng quay trở về s dụng nh ng h p ch t t nhiên trong các
n n c liệ , n ệu, th c phẩm, m phẩm càng nhiều Mụ đ n ch và tránh
Trang 34đ c nh ng tác dụng không mong muốn do nguồn gốc các h p ch t từ công nghiệp hóa
ch đ i Theo thống kê c a Hiệp H i Tinh Dầu Việt Nam (VOCA) thì hiện n n ớc
đ n ng 300 lo i cây có thể dùng chi t xu t tinh dầu n đ 0 i
đ c s dụng nhiều nh Đặc biệt, nh ng lo i cây này l i r t dễ trồng và không m t quá nhiều thờ n để ă ũn n ện n , ể giá trị kinh t mà chúng mang l i vô cùng tiề năn C n y mà ngành công nghiệp s n
xu t và chi t xu t tinh dầu ở n ớ đ n ần trở n n đ c quan tâm và chú trọn đầ
từ phía các doanh nghiệp và Chính ph T n đ n thờ đ ểm hiện t i, Việ N đã t khẩu tinh dầu thành công sang kho n 0 n ớc trong tổng số n ớc có nhu cầu nh p khẩu tinh dầu, chi m 1,16% về số ng và 0,6% về giá trị thị phần tinh dầu toàn cầu
Đ ều này cho th y ngành s n xu t tinh dầu t n ớ đã đ n n ng chuyển bi n tích c c và là m t ngành công nghiệp vô cùng tiề năn Việ N đ c coi là mỏ vàng
n a ngành s n xu t tinh dầu – đ ều mà không ph i quố n ũn đ c, vì Việ N đ ều kiện khí h đ đ n n l để trồng các lo i cây chi t
xu t tinh dầ , đặc biệt là các lo n n n , b c hà, s , Và ngày nay tinh dầu không còn quá xa l vớ n ời tiêu dùng, nó trở nên phổ bi n không chỉ dùng cho h gia
đ n n n ăn n , ời trang, vì nó phổ bi n trên thị ờng nên không thể tránh khỏi tính c n n để giành đ c thị phần và lòng tin c n ời tiêu dùng Tinh dầ đ n n ện nay thì ph i kể đ n các công dụng tuyệt vờ n
đ ă ức khỏ , đ n V ớ đặc tính c a tinh dầu và màu sắ đặ n n ặc màu vàng nh t Việ n ời tiêu dùng không thể phân biệ đ c tinh dầ đ c chi t xu t 100% từ thiên nhiên thì cần d n
và màu sắc c a s n phẩm Việc tinh dầu v n có thể pha t p ch n n n xu t hiện tràn lan trên thị ờn , đ ũn đ ều mà ng ờ n n ăn ăn ề ch ng s n phẩ Để đ i niềm tin cho khách hàng c n H N n n đề cao ch ng s n phẩm và l i ích s n phẩ đ i cho khách hàng là trên h t Việc s n phẩm tinh dầu nhiều trên thị ờng là th ũn m t phần đ n đ n hành vi mua hàng c a khách hàng, vì s n phẩm th t gi l n l n và giá c ũn n ều mứ đ , n n n ời tiêu
n n ăn ăn a chọn s n phẩ để ă ức khỏe, việc s n phẩm
Trường Đại học Kinh tế Huế
Trang 35không tố n đ t tiêu chuẩn mà giá c rẻ có thể làm n ởn đ n ho đ ng kinh doanh các công ty s n xu t tinh dầu ch ng và uy tín trên thị ờng
1.2.2 Tình hình thị trường sản phẩm tinh dầu t i Thừa Thiên Huế
Khi nhắ đ n tinh dầu, mọ n ời liền n ĩ n đ n tinh dầu tràm Hu , vì Hu
đ c xem là cái nôi s n xu t tinh dầ V n n n n ệu trên thị
ờn , đ n n n n ũn mà trở nên khắc nghiệ n, đ doanh nghiệp cần t o ra s khác biệt về s n phẩ đ ều cần thi , đ i th để khách hàng có thể dễ dàng nh n diện n ệu c a mình so vớ đối th Từ cuố nă 0 đ n đầ nă 0 0, ịch bệnh Covid- n ũn n ời
đ ểm dầu tràm và các lo i tinh dầ đ c nhiề n ờ n n ờ h t Đỉn đ ểm nă 0 0 n ng nguồn cung tinh dầu bị thi u hụt do nhu cầu c a khách
n ăn n n V đ n thờ đ ểm hiện t i, tình hình dịch bệnh v n ớng gi m xuống, nhu cầu s dụng các lo i tinh dầu thiên nhiên v n đ n đ chiề ớn ăng m n Đ ũn n để doanh nghiệp có thể kh n định
vị th c a mình trên thị ờn , đồng thời góp phần xây d n n ệu, uy tín c a doanh nghiệp trong tâm trí c a khách hàng và mở r ng thị ờng tiêu thụ c a mình Khi nh n bi t tình hình trên, c n H N n đã p trung phân bổ nguồn l c nhằm cung c p hàng hóa m t cách nhanh chóng và chú trọng phát triển vào ba thị ờng là miền bắc, trung, nam và s n ng quý mà công ty bán ra nhiều nh t t p trung vào quý
IV và quý I do nhu cầu c n ăn ới các quý còn l , ũn t phần
là do khí h u thời ti t quá khắc nghiệp nên khách hàng cần dùng tinh dầ để b o vệ sức khỏe cho cá nhân đ n V n ầ ă ức khỏ đ n đ c quan tâm
và chú trọng, việc s dụng s n phẩ n n n ú n ời tiêu dùng c m th y an
n n n ờ h t Do trong tinh dầu có tính kháng khuẩn cao giúp cho
n ờ n ăn ứ đề kháng trong quá trình s dụng tinh dầu c a công ty trong mùa dịch Khi th đ c tình hình thị ờng tinh dầu ở Hu đầy tiề năn nhiề để phát triển, Tỉn đị n ũn n n n ệ đã p trung
đầ n xu t tinh dầu ch n , để có thể ti p c n n ới nhiều khách
n , n n ởng và s dụng, từ đ ăn ệu qu ho đ ng kinh doanh, tiêu thụ s n phẩm và mở r ng quy mô s n xu t, thị ờng tiêu thụ ú đẩy
Trường Đại học Kinh tế Huế
Trang 36doanh nghiệp ngày càng phát triển n Q đ ũn đ n ăn ệc làm cho
n ờ n đị n , ú ọ có cu c sống ổn địn n
1.2.3 Một s công trình nghiên cứu có liên quan
Tác gi Hà Nam Khánh Giao và Ph m Quang Vinh, nghiên cứu về nh n d ng các y u tố n ởn đ n quy định mua dầu nhờn Amalie c a khách hàng t i TP Hồ Chí Minh Nghiên cứu này nhằm nh n d ng các y u tố quan trọng n ởn đ n quy định mua dầu nhờn Amalie c a khách hàng t i Thành phố Hồ Chí Minh (TPHCM), thông qua phỏng v n 00 n P n ể địn đ tin c y
c n đ n ệ số C n ’ , n n n ố khám phá EFA, và xây d ng mô hình hồi quy tuy n tính b i
K t qu cho th y có 05 y u tố đ ng cùng chiề đ n quy định mua dầu nhờn Amalie t i TPHCM, theo thứ t gi m dần là: (1) Ch ng, (2) Giá c h p lý, (3)
C a hàng liên hệ mua s n phẩm, (4) Giao hàng, (5) Nhân s K t qu nghiên cứu này
hy vọng s giúp cho nhà phân phối dầu nhờn Amlie có thể đ n ng gi i pháp kinh doanh h u hiệ n
Tác gi Chu Nguyễn M ng Ngọc và Ph m T n Nh t (2013) th c hiện phân tích các nhân tố đ ng tới quy định chọn kênh siêu thị khi mua th c phẩ ống
c n ời tiêu dùng TP Hồ Chí Minh Mục tiêu nghiên cứu nhằm tìm hiểu mối quan
hệ gi a các nhân tố với quy định chọn kênh siêu thị c n ời tiêu dùng TP.HCM khi mua th c phẩ ống Nghiên cứu th c hiện phân tích trên 120 m u, s dụng
n đ ikert 5 mứ đ để đ ờng các bi n s dụn n n n ố khám
EF C n ’ để đ n iá ch n n đ S dụn n pháp kiể định trung bình hai m đ c l để kiể địn , đ n thuy t chính
c a nghiên cứ n đầu tác gi xây d ng mô hình gồm 4 nhân tố đ n đ n quy t định chọn kênh siêu thị gồm: s n phẩm, giá c , đị đ ểm, chiêu thị
K t qu nghiên cứu cho th y các nhân tố n ởn đ n quy định mua th c phẩ ống t i kênh siêu thị ồ n n ố: n ẩ đị
đ ể u thị, nhân tố n n đ n chiêu thị không cho th y s đ ng rõ ràng
đ n quy định mua th c phẩ ống t i kênh siêu thị
Trường Đại học Kinh tế Huế
Trang 37N y, các nghiên cứ n đều nghiên cứu về mối quan hệ gi a các nhân tố
n ởng với quy định tiêu dùng s n phẩm, s dụn n kiể địn đ tin
c y c a thang đ n ệ số C n ’ lpha để phân tích về nhân tố khám phá EFA, và xây d ng mô hình hồi quy tuy n tính
1.3 Mô hình nghiên cứu đề xuất v th ng đo
1.3.1 Mô hình nghiên cứu đề xuất và các giả thuyết
1.3.1.1 Các biến trong mô hình
D a vào nghiên cứ ớc về phân tích các nhân tố n ởng tới quy định tiêu dùng c a khách hàng c a tác gi Hà Nam Khánh Giao và Ph m Quang Vinh, Chu Nguyễn M ng Ngọc và Ph m T n Nh t khi tìm ra các nhân tố bao gồm n ệu,
s n phẩm và giá trị ch ng, giá c , giá trị c m xúc, lời khuyên và kinh nghiệm s dụng, ho đ ng qu ng cáo, dịch vụ khách hàng n ởn đ n quy định tiêu dùng
c a khách hàng Mô hình nghiên cứ đ đề xu n
S n phẩm
& Giá trị ch ng
Giá c
Lời khuyên & kinh
Trang 38S đ 1.7: Mô hình nghiên cứu đề xuất Thư ng hiệu
n n ờ địn đ , n ệ ền n n ụ thu n ố n ệ ớ n , n n ụ
đầ n ệ ụ ển n
Sản phẩm và giá trị chất ư ng
S n ẩ n n ứ ể đ ứn đ n ầ n V doanh nghiệ để n ẩ ể n n
nh n ứ , n đ n n n ẩ n n
Giá ả
Trường Đại học Kinh tế Huế
Trang 39Giá trị cảm xúc
Giá trị c ú đề c đ n các giá trị n n đ n c m xúc hay tr ng thái tình
c m vui, buồn khi mua đ c s n phẩm và dịch vụ, ũn n n ng c a khách hàng trong quá trình tiêu dùng s n phẩm, dịch vụ c a nhà cung c p C m xúc nói lên mối quan hệ gi a khách hàng và nhà cung c p dịch vụ: n ời gặp nhau trong m t buổ đổi thì m n xã h ũn đ n ễn ra Vì nhiều c ú ờng tồn
t i r t ngắn ng n n n ã ũn n n n đổ n ớng theo
c m xúc Bằn đọc nh ng tín hiệu c m xúc, có thể n n n địn đ c có
ph i nhà cung c p dịch vụ hay khách n đ n ẻ m t kinh nghiệm tích c c hay không? N u nhà cung c p dịch vụ tỏ n ú đỡ, thô l hay không quan tâm hoặ n c l i, sẵn n ú đỡ, thân thiện n , đ c a họ s n ởng
đ n khách hàng và họ s đ n Trên th c t , trong số t t c các nhân tố có thể đ n đ c bằng cách nào m t nhà cung c p có thể cung ứng dịch vụ c a mình, nhân tố có nhiều kh năn o ra nh ng ph n ứng tiêu c c nh t là th t b i trong việc
đ ứng các chuẩn m c lịch s tối thiểu”
Lời khuyên và kinh nghiệm s dụng
Lờ n n ởn đ n m n n n n ặ
n ởn n n ớ đ n , ứn n
Trường Đại học Kinh tế Huế
Trang 40n n X địn n n n n ờ đ n n ởn n ệ n n địn ồ :
N n n ờ n n đ n n , n , ị, , ồn n , đồn n ệ n n ặc trong quan hệ n ệc N n ờ n
n , n n n n N n n n gi đ ắc mắ , đ
ra lờ n n n i quy t tốt nh đ n khách hàng, họ luôn theo sát khách hàng trong suốt quá trình mua s n phẩm Mặc dù chỉ đ n n n, n n n nh ởng r t lớn đ n quy định mua s n phẩm, dịch vụ Bởi l n chính là hình thức
n n ờ n ời bán chỉ khi quá trình này diễn ra thu n l i và thuy t phụ đ c khách mua hàng Bởi v y mà hiện nay các công ty, c n đầ đầu nâng c p dịch vụ ở n và h tr khách hàng
Ho t động quảng cáo
Nhằm giới thiệu với khách hàng về ho đ ng kinh doanh hàng hoá, dịch vụ
Ho đ ng qu n n ĩ n ọng trong việc cung c p cho công chúng
nh ng thông tin cần thi t về hàng hoá, dịch vụ trên thị ờn đ ú đẩy công việc kinh doanh c a công ty Trong ho đ ng qu ng cáo, công ty s dụng s n phẩm
để thông tin về hàng hoá, dịch vụ đ n khách hàng Nh ng thông tin bằng hình nh,
ti ng nói, ch vi t về hàng hoá, dịch vụ cần giới thiệ … đ c truyền t đ n công
ún n n ện truyền thanh, truyền hình, n phẩm đ ứng nhu cầu c nh tranh và mục tiêu l i nhu n c a công ty Thông qua các hình thức truyền đ t thông tin; công ty giới thiệu về m t lo i hàng hoá, dịch vụ mớ n ệt về ch t
ng, giá c , kh năn đ ứng nhu cầu s dụn … N y, công ty có thể t o ra s
nh n bi t và ki n thức về hàng hoá, dịch vụ; có thể ú n đ n dụng hàng hoá, dịch vụ c a công ty khác thông qua việc nh n m n đặ đ ểm và nh ng l i ích c a m t nhãn hiệu Hoa Nén
Dịch vụ khách hàng
Mứ đ quan trọng c a hầu h t các công ty là xem xét dịch vụ n đ n
gi n là m t ho đ ng Gi i quy đ n n , đ n, i tr hàng, yêu cầu bốc dỡ là
nh ng ví dụ đ ển hình c a mứ đ dịch vụ này Nh n m nh việ đ ờng k t qu th c hiện n ỷ lệ c a việ n đún n đầ đ Số n đ n n đ c gi i
Trường Đại học Kinh tế Huế