1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Bồi dưỡng học sinh giỏi hsg môn toán lớp 4 biên soạn theo chương trình giáo dục phổ thông mới trần diên hiển

100 98 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bồi dưỡng học sinh giỏi môn Toán lớp 4 theo Chương trình Giáo dục Phổ thông mới Trần Diên Hiển
Trường học Trường Đại học Sư phạm Hà Nội
Chuyên ngành Môn Toán
Thể loại Sách hướng dẫn ôn tập
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 100
Dung lượng 46,45 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ï' Các chữ số của tử số một phôn số nhỏ hơn 1 là hơi số tự nhiên liên tiếp.. Khi chia cỏ tử và mẫu số của phôn số đó cho 9 ta được phôn số Tim phan sé do.. P Tử số củo một phôn số lò số

Trang 2

TU lau, gidi todn da trd thanh hoat déng tri tué sang tao va hdp dan

đối với nhiễu học sinh, các thỗy cô giáo và cóc bộc phụ huynh

: Bên cọnh việc học †ộp theo chương trình chính khóa, vốn đễ củng

-_ cố kiến thức, rèn kĩ năng giỏi toóớn, vận dụng †toón học vòo đời sống

lao động sổn xuốt và cóc môn học trong nha †rường đỡ trở thanh nhu

Cầu Thiết thực đối với các em học sinh, cúc thỗy cô gióo vò các bộc phụ naynn

_ Các em học sinh, cóc thỒy cô gido v va Cac bộc ohy huynh nguồn tư liệu

cỏ về nội dung vò phương phdp để hướng Tới mục tiêu nói †rên

BO sach được viết theo †ừng lớp: 1, 2, 3, 4 vò 5 _

at

' Cdu trac cla b6 sach dudc trinh bay nhdt quan, mdi |d6p chia thanh

-_ hơi phẩn:

: - Phổn thứ nhết lò để bời: được phôn †heo cóc chủ đề †rong chương

trình môn Toón của mỗi lớp: Số vờ $o sớnh số, Phép Tính, Hình học, Đo

lường, Xóc suốt vò Thống kê, Vận dụng toớn trong đời sống Trong mỗi chủ đề, cóc tác giỏ hướng dỗn giỏi cóc dạng †oón †thường gặp vò phương phóp giới từng dạng Cuối cùng lò hệ thống bời tập tự luyện

- Phổn †hứ hơi †rong mỗi cuốn sách là hướng dôn giỏi các bói tap

tự luyện

BO sach nay danh cho cac em hoc sinh tiểu hoc, †ừ lớp 1 đến lớp 5, cóc thổy cô giáo vò cóc bộc phụ huynh Trong gia đình, bộ sách có |

thể dùng lòm tòi liệu để cóc bộc phụ huynh hướng dỗn vò kèm cặp j

việc học †oán của con em mình Trong nhờ trường có thé dung lam tdi |

liệu phục vụ cho việc học toán của đông đỏo học sinh, đặc biệt là bôi |

dưỡng học sinh yêu thích học toén vờ tời liệu bổ trợ trong cóc giờ học : , củo việc học 2 buổi / ngòy Bộ sách còn được dùng lòm tời liệu tham

khỏo cho sinh viên cớc trường sư phạm đòo tạo giớo viên tiểu hoc = |

Tac giỏ mong nhộn được ý kiến đóng góp củoơ ban doc dé an tai bản

Trang 3

tam muai lam

Trang 4

Hơi mươi lm nghìn không

trăm hơi mươi lăm

Lớptriệu | Lớpnghìn “Lớp! đơn vị

| tram ¡chục triệU - tram chục nghìn {trăm j chục ˆ dơn - - itriệu jtriệu | ï | nghin | nghin poo |VỊ

35 000 000

Bốn mươi tư triệu

104 000 000

Viết số | oe Đọc số 3 | Hang Hang | Ti Hàng | chờ To

Hàn ĐỂ Oo ae Es | Hang ‘Hang | ‘Hang | ‘Hang | me

ae rom chục triệu |trăm | chục: nghìn |! trăm ệ chục jon

Trang 6

a) Điểm biểu diễn số 20 000 trên tia số là trung điểm củo đoạn thẳng "

b) Trung điểm của đoạn CE trên tia số biểu diễn SỐ .-.cccccecririeerrie

c) Điểm biểu diễn số 60 000 trên tio số lờ trung điểm củo các đoœn VÒ

d) Cóc điểm nằm giữo hơi điểm A vò E trên tio số là , chúng biểu diễn

Trang 7

Mẫu: Số 625 809 có sóu trăm nghìn, hai chục nghìn, năm nghìn, tám trăm và 9

đơn vị; đọc lờ: sáu trằm hơi mươi lm nghìn tm trăm linh chín

b) 505 001 = c) 425 074 =

A 3 lồn B 20 lồn C 30 000 000 lồn _D 89 999 997 lỗn

Trang 8

b) Chữ số 5 trong lớp nghìn của số 856 507 thuộc:

A Hòng chục B Hòng träm - C Hang chucnghin =D Hang nghìn

-_g) Chữ số 5 trong lớp nghìn của số 507 125 có gió trị lớn hơn chữ số 5

trong lớp đơn vị của số đó lò:

b) Cé bao nhiéu $6 cé sau chu s6 c6 hang tram bang 1 va hang nghin bang 3?

c) Co bao nhiéu số có sáu chữ số mù céc chữ số thuộc lớp đơn vị đều bằng 5?

Trang 9

b) Chu’ số 5 trong lớp triệu của số 256 560 431 thuộc:

A Hang chuc | B Hang tram

C, Hang tram nghìn ~ D Hang chuc triệu

Trang 10

d) Gió trị của chữ số 6 trong lớp nghìn lớn gốp gia tri cua chữ số 2

b) Chữ số 7 trong lớp nghìn của số 751 579 thuộc: 5

30 œ) Chữ số 8 trong lớp nghìn củo số 807 185 có gió trị lớn hơn chữ số 8trong ¿

Trang 11

b) Số 204 452 có trũm và đơn Vị hoặc CÓ nghìn vò don vi

€) Số 5 000 000 CÓ nghìn và đơn vị hoặc có trăm và don vi

Gốp một số có sóu chữ số lên ó lần ta được số lớn gốp 12 lẳn số nhỏ nhết

có sáu chữ số khác nhou Tìm số có sáu chữ số đó

? Tổng của số liền trước số lớn nhốt có séu chữ số khác nhdu và số liền sau

- của số nhỏ nhất có sóu chữ số khóc nhou lờ: "—

' Hiệu củo số liền trước số lớn nhết có sóu chữ số khóc nhu có hàng nghìn bằng 9 và số liền trước của số nhỏ nhốt có sóu chữ số khác nhdqu lò:

» Quy déng mau sé cua cdc phan số sau:

TW 5 8 15

b) 2: mm 14 y 28 C) —; 7: 422107

' Tích của tử số và mỗu số của một phôn số bằng 200, thương củo chúng

bang 2 Tim phan s6.do

PP Tích củo tử số và mẫu số của một phôn số lớn hơn 1 bằng 140, khi chia

cỏ tử và mỗu củo phôn số đó cho 2 tơ được phôn số tối giỏn Tìm phan so do

ï' Các chữ số của tử số một phôn số nhỏ hơn 1 là hơi số tự nhiên liên tiếp

Viết các chữ số của tử số theo thứ tự ngược lợi ta được mỗu số Tích của tử số

9) Mỗi số tự nhiên có thể viết thành một phôn số có tử số lò SỐ ty nhién

i) Khi chia s6 bi chia va số chia cho cùng mot số tự nhiên khdc 0 thi gid

SỐ VÀ SO SÁNH SỐ

Trang 12

mau cua phan sé do déu la sé chan

Vộu phôn số đó lò:

qua cam

có chữ sé cua tu sé theo thứ tự ngược lợi to được mẫu số Khi chia cỏ tử và mẫu

số của phôn số đó cho 9 ta được phôn số Tim phan sé do

P Tử số củo một phôn số lò số liền sau cua s6 chan nhỏ nhốt có bốn chữ

SỐ khác nhau Nếu thêm vòo tử số 15 đơn vị ta được phôn số bằng 1 Tìm phôn

số đó

' Tử số và mẫu số củo một phân số nhỏ hơn 1 lò hơi số lẻ liên tiếp có hai chữ số Tổng củo chúng bằng 104 Tìm phôn số đó

ue TỬ số và mẫu số của một phôn số lớn hơn 1 là hơi số chỗn liên tiếp có bơ

chữ số Trung bình cộng của chúng bằng 123 Tìm phan sé do

: Trung bình cộng của tử số và mẫu số của một phên số bằng 5ó Nếu bớt

tử số 8 đơn vị ta được phôn số bằng 1 Tìm phôn số đó

' Tích củo tử số và mẫu số của một phôn số lớn hơn 1 bằng 308 Khi chia

ca ty va mdu cla phan sé do cho 2 ta dudc phan sé tdi gidn

Vộu phôn số đó lò

ee

TOAN BOI DUGNG HOC SINH GIGI LOP 4

Trang 13

? Trung bình cộng của tử số và mẫu số của một phôn số nhỏ hơn 1 bằng

8 Khi chia cỏ tử và mẫu của phên số đó cho 4 ta được một phôn số tối giỏn Vộu phôn số đó lò

Trang 14

Đúng ghi Ð, sơi ghi S vòo ô trống:

œ) Trong hơi phôn số có cùng mỗu số, phôn số nào có tử số lớn

hơn sẽ lớn hơn

b) Trong hơi phên số có cùng tử số, phân số nào có mẫu số lón

hơn sẽ nhỏ hơn

c) Trong hơi phôn số, phan số nào có phổn bù so với 1 lớn hơn sẽ nhỏ

hơn (td gọi -2~ lò phần bù so với 1 của 2 |

/

d) Trong hơi phân số, phân số nòo có phan hơn so với 1 lớn hơn sẽ lớn

hon (ta goi 4 la phan hon so với 1 củo =)

7 e) Nếu phôn số > nho hon = va phan sé = nhỏ hơn = thi = nhé hon ©

SN itt im fd Tim để 2 REE Sy ged oy uiợi 3 S i, files 23, A, 34 8 ats, 2 my is Hite? 72V, a

wars ổA DAI HỘ aA way (xế Ge ii a SET PSA al a Q 5% Tere ot BPA Peer Ee BS PP ey TP au ee OF th

BE Od UREA ee el dhe thú: Ông? l SÃ công Mel Seed? a Shoe at ett thes inet tí Ei

Trang 15

2) JOLT 2009 © 8p theo thity 103) 13° 2011 71 tY I6n d&N DEI ossosomsmnseemeeen

2, 2006-29 TT 8p theo thU tu tl bé GEN IBN 8 ssoscosvcssssssssssnnenee 13° 2009 57 120

1? ø) Tìm một phôn số nhỏ hơn 1 Biết rằng phồn bù so với 1 của phôn số đó

đà hiệu củo 1 và phôn số đó) có tử số bằng 3 và kém mỗu số 47 don vi

b) Tìm một phôn số nhỏ hơn 1 Biết rằng phổn bù so với 1 củg phên số đó có

tử số bỏng 4, Sau khi rut gon ta được phôn số _1_

143

? g) Tìm một phôn số lớn hơn 1 Biết rang phan hơn so với 1 của phôn số

đó đò hiệu của phân số đó và 1) có tử số bằng 2 và kém mẫu số 407 dan vi D) Tìm một phôn số lớn hơn 1 Biết rằng phần hơn so với 1 của phôn số đó có

tử số bằng 5, squ khi rút gọn ta được phôn số Ì

› Khi chia một số tự nhiên cho 12, ta được thương bằng 9 vò dư 7 Phép chia

đó viết dưới dạng PHAN $6 LO wu sssssmsmemmmeneemanaanunanenissinananansusuenene

c 435 ' Phân số = 3 VIEt AUGI daNg Php ChIA CO AU AE vacvcsssssssemsssesnesussusnussansessesese

ae fm ~ 2 ate sa Se Cry 4s A x bh a ES ơn

se WN DAN FL OG

Trang 16

0) Chữ cói thứ 2 022 trong day là chữ gì?

b) Đến khi dừng lợi, một người đếm được trong dãu có 100 chữ T Hỏi người đó đếm dung hay sai? Tai sao?

ee x ae, a

2 im 2 foe em ee ee i, ¬.x.^ ee f

AE Epp yl PRITPR ALPS be OO: a Sap Bao 1 ee? ET Rand One nh elk ere fi Ôi aa age ae

eek $X lũ fem?” dd a “ei bí đả “Hồ = a aad Ho Ben “Poe ñ ay

Trang 17

-.c) Đến khi dừng lại, một người đếm trong day cé 100 cht A Hdi day dé cd bao

qhiéu cht’ T, bao nhiéu chữ C?

d) Ngudi ta t6 mau cdc chU cdi trong day theo thứ tự: xanh (X), đỏ (Ð), tím (1) vòng (V), nâu (N) Hỏi chữ cới thứ 2 022 trong dãu được t6 mau gi?

Hõu điền số thích hợp thay cho dau ?: 27 (2) 48

Theo quy ludt cUa cdc nhém so sau:

Trang 18

Hõu điền số thích hợp vòo ô trống;

Theo quụ luột của bang số sau:

ol] al eg : Hãu điền số thích hợp vào ô trống: 5 “do lo

Ap dung quy ludt cla cdc sé trong hinh A, B, C dé dién sé thich hdp thay

cho ddu ? trong hinh D:

Trang 19

Theo quu luột của bỏng số sQU:

`

Hữu điền số thích hợp vòo ô trống:

Theo quy luột của cdc bang sé sau:

Trang 20

Khi chia một số tự nhiên cho 45, ta được thương lớn gốp 124 lồn số chia

Khi cộng một số tự nhiên với 504, do sơ suất, một học sinh đã bỏ quên chữ

SO 0 6 sd hang thứ hơi nên nhộn được kết quỏ bằng 600 Vộu tổng đúng của PNED 0eoieleieolis -dẮÁỀÁẮĂỀĂÁĂÁỀĂẮẲẮẲẮẢ

Khi cộng 12 407 với một số tự nhiên, do sơ suốt, một học sinh đỗ bỏ quên

chữ số O của số họng thứ nhốt, đồng thời chép nhầm dếu + thònh dếu - nên

nhộn được kết quở bằng 893 Vộu kết quỏ củo phép tính đúng lờ:

Trang 21

ồ Khi trừ 32 469 cho một số tự nhiên, do sơ suốt, một học sinh đỡ đổi chỗ

chữ số hàng trăm và hàng chục của số trừ nên nhận được kết quỏ bằng

J) 2 754 - a bab = ab b) 680 358 - abc = abc abc

3 Khi cộng 6 354 với một số có bq chữ số, do sơ suốt, một học sinh đã đặt

É? Khi trừ 7 205 với một số có ba chữ số, do sơ suốt, một học sinh đõ đặt

phép tinh nhu sau:

học sinh đã đặt phép tính nhu sau:

Trang 22

học sinh đõ đặt phép tinh nhu sau:

? Cho số tự nhiên n có 4 chữ số Viết các chữ so cua n theo thứ tự ngược lợi

ta được số m Cho biết tổng củo n + m bằng 2 332 Tìm số n

? Khi nhôn một số tự nhiên với 108, do sơ suốt, một học sinh đõ bỏ quên chữ

số 0 của thừa số thứ hơi nên nhộn được kết quỏ bằng T1 070

VAY PNEP NAGN dO LOE ac

» Khi chia mét so tu nhién cho sé Ion nhdt co hai ch s6 khdc nhau, do sd suốt, một học sinh đã chép nhằm dau chia (:) thanh dau nhén (x) nên nhận _ được kết quỏ bằng 290 178

voy phép tính đúng lỒ: . 222222ccccc 2210211011111 HH HH2 t0

a 29 Khi nhân một số tự nhiên với 23, do sơ suốt, một học sinh đỗ chép nhằm

dốu nhôn (x) thònh dấu chio () nên nhận được kết quỏ bằng 456

Vậu phép tính đúng lò: .-cccscccxvv 111222270212 TH gen ` j' Irong một phép trừ: số trừ kém số bị trừ 29 816 đơn vị và bằng 4 hiéu so

Vậu phép TU AO LOE vo cecccccsssssssssssssssssssssssesssssssscssssssvessessssssnvessessessssuvseseessueeseccesssnvecsesssssnneessessssnenssenssen `

? Khi cộng số nhỏ nhất có sáu chữ số khóc nhgu có hàng trăm nghìn bằng

8 với một số tự nhiên, do sơ suốt, một học sinh đỗ chép nhồm dốu cộng (+)

thành dếu trừ (-), vì vậu nhộn được kết quỏ là số có sóu chữ số giống nhu có hang chục bỏng 3 Tìm kết quỏ đúng của phép tính đó

? Khi trừ một số tỰ nhiên với số nhỏ nhốt có sóu chữ số khác nhoơu, do sơ

_ suất, một học sinh đõ chép nhồm đếu trừ (-) thành dốu cộng (+) nên nhận

được kết quỏ lò số lớn nhốt có sóu chữ số khác nhqu có hòng trăm nghìn bằng _7 Tìm kết quả đúng củo phép trừ đó

Ề Khi nhân một số tự nhiên với 5, do sơ suốt, một học sinh chép nhầm dốu

nhôn (x) thành dốu chia () nên nhận được kết quẻ là số nhỏ nhốt có năm chữ

số khác nhgu có hàng chục nghìn bằng 2 Tìm kết quỏ đúng củo phép tính đó

ụ Trong một phép chig: số bị chia gdp 8 lan thương vò thương gốp 245 lồn

_số chia Vậu phép chia đó lờ: 2-5 22-21221122 1.2121.112

Trang 23

Tài a) Khi chia một tích cho một so, ta chia tung tha s6 cua tich cho s6 dé

rồi nhôn hơi kết quả tìm được

b) Khi chia một số cho một tích, ta chia số đó cho từng thừa số của tích

c) Khi chia một số cho một tích, ta chia số đó cho một thừa số củo tích

rồi nhôn kết quỏ tìm được với thừa số thứ hơi

d) Khi chia một tích cho một số, ta chia một thừo số của tích cho số đó

cho

J9'3 Khi cộng 10 000 với một số tự nhiên, ta được kết quỏ bằng hiệu củd 10 000

vò số tự nhiên đó Vộu số tự nhiên đó lờ: -2222t EE11.rrrrresree

sd › Khi nhân một số với 42, ta được tích là số lớn gốp 125 lần thừa số thứ hoi

~ Tim cdc thanh phan cta phép nhan do

; Trong một phép trừ hiệu kém số bị trừ 142 602 don vi va gdp ba lan sé trv Tìm các thành phồn củo phép trừ đó

thuong va gdp 246 lan sé chia Tim cdc thanh phaén cta phép chia đó

a vy Không làm phép tính, hãu cho biét phép tinh sau dUng hay sai:

_ a) ab x ab = 146

SO

b) a bcd - b cad = 428

(4) 756 510 - abc abc = abc

có 6) Xúc định dấu củo cdc phép tinh sau, sau ¡ đó điền chữ số thau cho dốu *

Trang 24

? Tổng của hơi số bằng 248 Nếu chuuển từ số thứ nhốt song số thứ hai

12 đơn vị thì số thứ hơi sẽ hơn số thứ nhốt 48 đơn vị

'/Ifmeig-sss o1 Trung bình cộng củo hơi số bằng ó0 Nếu số thứ nhốt tăng gốp 3 lồn thì trung bình cộng của chúng sẽ bằng 100

MAY AAI SO GO Or ssuuusssssisvcsssassusessestasavesserassssuseesssneseessssueeseeseeee

\ » Trung binh cong cUa ba sé bang 50 S6 thu hai hơn số thứ nhốt 12 và kém

số thứ bơ 12 đơn vi

Vậộu ba số đó lờ: .-cccecee TH TH tr n0

lạ? sạ Trung bình cộng của ba số bằng 24 Trung bình cộng củo số thứ nhất và

số thứ hơi bằng 21, của số thứ hơi vò số thứ ba bằng 2é Tìm ba số đó

? Trung bình cộng của ó số tự nhiên bằng 10 Trung bình cộng củo 5 số cuối bằng T1 Trung bình cộng của 5 số đều bằng 9 Tìm trung bình cộng củg 4 số ở giữo (không kể số đồu và số cuối)

_ ? Trung bình cộng của hơi số tự nhiên bằng 32 Nếu tăng số thứ nhốt gốp

2 lồn thì trung bình cộng củo chúng bỏng 4ó Tìm hơi số đó

Ta? Trung bình cộng của hơi số bằng 57 Nếu tăng số thứ hơi gốp bơ lồn thì

trung bình cộng củog chúng bằng 105 Tìm hơi số đó

Trung bình cộng của ba số bằng 140 Trung bình cộng của số thứ nhốt vò

số thứ bơ bằng 145, củo số thứ hơi và số thứ bơ bằng 135 Tìm ba số đó

elise Trung binh cộng củo 4 s6 bang 25 Trung binh céng ca 8 s6 dau bang

22, trung bình cộng của 3 số cuối bằng 20 Tìm trung binh cong cua sé thu hai

vò số thứ ba

È Trung bình cộng của hơi số tự nhiên bằng 2 012 Nếu tăng số thứ nhốt gdp

ba lồn thì trung bình cộng của chúng bỏng 4 020 Vộu hơi số đó lò:

TOÁN BỘI DƯƠNG HỌC SINH GIỎI Lới

Trang 25

1p Trung bình cộng của hơi phên số bằng

Vậu hơi phôn số đó lờ: ¬ TS ) Trung bình cộng cud ba phan sé bang sn Nếu tăng phôn số thứ nhốt gốp hơi lồn thì trung bình cộng của chúng bằng ~ Cho biết phôn số thứ hơi lớn

ip hơn phên số thứ bơ a

Yoi0Reefelalola-olosta: ,ÔỎ ve

» Trung bình cộng củg hơi phên số bằng 24: Néu tang phan so thu hai gdp

48 bơ lồn thì trung bình cộng của chúng bang ~ l3,

24

"% doi Naleifelalola-oNoielcsH“GẲÝÝŸÝŸỶ£

ng Slee Trung binh cong cua hai phan so bang = Phan so th nhat hon phan so

` thy hai L Tim hai phan số đó Ne

Trang 28

Nối theo mẫu:

| 9 Ca 4° 2s

4 7 2 9 Noo 1 10

Trang 29

pamhertere ene comer Doe

romero: appt AINE

A=

B

So sanh gid tri cua cdc biéu thuc sau:

Trang 30

Điền dấu >, < hoặc = vào chỗ trống:

Trang 31

Tính gió trị của biểu thức:

g) 607 402 - axb với q = 1 365 Vằ b = 8 lÒ: u01

b) ó8 784:(q: b) với œ = 54 vò b = 9 ÌÒ: -22 c2 2H H210 te g eeiug c) 7x(b -c©) với b = 20 128 vă c = 18 5⁄43 ÌÒ: chon no d)qa- 24 784:b với = 52 028 văb = SN .ă.ẽằằ‹‹<a sa

S Khoanh văo chữ cat trud

a) Gid tri cUa biĩu thc a - (b - cx 5) vai a = 384, b = 67 vac = 310:

Trang 32

66 32

ïH GIỎI LỚP 4

Trang 33

-SO thIC*H AGP GIEN thay COU * IGE vccccssscccssssssssssesssessessssssssssesesesssesusssssee

®e®weoseasebfR us Rap chiếu phim có 500 chỗ ngồi Trường Tiểu học Hoà Bình có 215 học

sinh khối 4 và 318 học sinh khối 5 Em ước lượng rồi cho biết có thể cho học sinh hơi khối 4 và 5 cùng xem phim trong một buổi ở rạp trên được hqụ không? Tợi sao?

Trang 34

Ngùòu Chủ nh ệt, Huệ cùng mẹ rd chợ Vào cửo hòờng thực phẩm, mẹ mudg

1 kg thịt lợn, 1 kg thịt bò và 1 chơi dầu ăn gió 100 000 đồng Huệ nhìn phiếu cô

Tau thuy cd trong tdi 40 000 tốn Một công tụ có 5 250 công-ten-nơ hàng,

ng-ten-nơ côn nặng 8 tốn Em ước lượng xem tèu thủu có thể

Trang 35

2

họn wine GOC N

Trang 36

Kể tên những tam gióc:

b) Cạnh AD vuông góc với cóc Cqnh: . -. :c-2222211122cc10 21 1 gioi

i A 2 cặp đoợn thẳng song song

B 3 cặp đoạn thẳng song song

Trang 37

ö ChỮ đặt trước côu trỏ lời đúng:

C 8 cặp đường thẳng song song

D 9 cặp đường thẳng song song Hình bên có:

Trang 38

mỏnh bìg đó thònh các mỏnh nhỏ để ghép lợi ta được một hình vuông

Cho một mỏnh bìa hình tam gióc Hõu cốt mỏnh bìa đó thành các mỏnh

Trang 39

Một khu đốt hình chữ nhột có diện tích 256 m2 có chiều dời gốp 4 lồn chiều

| rong Hỏi cần bao nhiêu viên gạch để xâu tường bơo xung quanh khu đốt đó?

ẹ Biết rằng bức tường cao 1m, mỗi mét vuông tường cồn 50 viên gạch vò ở một

s phío người ta để lối ra vào rộng 3 m

7 Ö giữa một khu đết có diện tích 240-.m“, người ta đào một cdi ao hình

vuông, phần còn lợi để trồng hoa vò côu cỏnh Tính diện tích do, diện tích

trang hoa va cay cỏnh, biết rằng diện tích trồng hoa vò câu cảnh hơn diện tich ao 140 m2

¿' Một khu đốt hình chữ nhột có chiều dời 324 m và chiều rộng 280 m Dọc theo chiều dời, người tơ chia khu đốt thònh 4 phồn bằng nhou Tìm diện tích mdi phan dat do

Nếu bớt chiều dời một khu đết hình chữ nhột 7 m thì ta sẽ được một khu đốt hình vuông có điện tích 81 mử

g) Tìm diện tích khu đốt hình chữ nhột đó

b) Cần bao nhiêu chiếc cọc để rờo xung quơnh khu đết đó? Biết rằng khoảng cóch giữa hơi cọc bằng 1m vò ở một góc người td để lối ra vào rộng 3 m

Nứo chu vi của một hình chữ nhột bằng = m Chiều rộng kém chiều dời

= m Vậu diện tích của hình chữ nhột G6 lO secs

Cho 8 mỏnh gỗ hình vuông có kích thước như nhu:

Người ta ghép 4 mỏnh để được một hình vuông va 4

nhdat tao thanh

3 e) Diện tích của hình vuông tạo thònh lớn hơn diện tích của hình chữ

nhột tợo thònh

Trang 40

' Gốp một đoạn đêu thép dời 1m 6 dm để được một hình chữ nhật có chiều

dời hơn chiều rộng 2 dm Diện tích củo hình chữ nhột có cạnh lờ khung đêu nói

' Một khu đốt hình chữ nhột có chiều dời bằng 120 m vò chiều rộng bằng

` chiều dài Diện tích khu đốt đó lò: -25s-.<22222222222222222 2 sane

' Có hơi đoạn dôu đều dời 8 m Người thợ gốp đoạn thứ nhốt thành một hình vuông, đoạn thứ hơi thành một hình chữ nhột có chiều dài hơn chiều rộng

1m Hỏi hình nào có diện tích lớn hơn? Lớn hơn bao nhiêu đề-xi-mét vuông?

Š Hoi sên chơi: một hình vuông và một hình chữ nhột có cùng chu vi Sân

_ chơi hình vuông có diện tích 100 m2, san chơi hình chữ nhột có chiều dài hơn

chiều rộng 4 m Hỏi cần bdo nhiêu viên gọch hình vuông có cạnh 50 cm để lót - san hình chữ nhột dé? Biét rang các mọch vữa không đóng kể

chơi đó Hỏi cần ít nhốt bgo nhiêu chuuến xe sẽ chở đủ số gạch lót sân chơi nói

trên? Biết rằng mỗi chuuến xe chở được 200 viên

} Tim một hình vuông có số đo chu vi bằng số đo diện tích của hình đó

chiều rộng Diện tích khu đốt đó lò: sussssssisssesuasessasasesesseeesasessusieeseeesee ` Một khu đốt hình chữ nhột có chiều rộng 74 m và chiều dời gốp 15 lan

Ngày đăng: 28/08/2023, 00:38

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình  A  Hình  B - Bồi dưỡng học sinh giỏi hsg môn toán lớp 4 biên soạn theo chương trình giáo dục phổ thông mới trần diên hiển
nh A Hình B (Trang 18)
I9  Hình  bên  có: - Bồi dưỡng học sinh giỏi hsg môn toán lớp 4 biên soạn theo chương trình giáo dục phổ thông mới trần diên hiển
9 Hình bên có: (Trang 36)
A)  5  hình  vuông  b)  4  hình  chữ  nhột - Bồi dưỡng học sinh giỏi hsg môn toán lớp 4 biên soạn theo chương trình giáo dục phổ thông mới trần diên hiển
5 hình vuông b) 4 hình chữ nhột (Trang 82)
G)  2  hình  vuông  có  kích  thước  bằng  nhu  (xem  bời  19). - Bồi dưỡng học sinh giỏi hsg môn toán lớp 4 biên soạn theo chương trình giáo dục phổ thông mới trần diên hiển
2 hình vuông có kích thước bằng nhu (xem bời 19) (Trang 83)
Chủ đề  3  Hình  học  x8 - Bồi dưỡng học sinh giỏi hsg môn toán lớp 4 biên soạn theo chương trình giáo dục phổ thông mới trần diên hiển
h ủ đề 3 Hình học x8 (Trang 100)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w