1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Giáo dục hoà nhập trong giáo dục Trung học cơ sở Nguyễn Đức Minh

62 594 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giáo dục hoà nhập trong giáo dục trung học cơ sở
Tác giả Nguyễn Đức Minh
Trường học Trường Trung học cơ sở
Thể loại Module
Năm xuất bản 2010
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 62
Dung lượng 328,57 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Module THCS 38: Giáo dục hoà nhập trong giáo dục THCS trình bày các nội dung về học sinh khuyết tật, một số vấn đề cơ bản về giáo dục hòa nhập học sinh khuyết tật, quy trình giáo dục hòa nhập học sinh khuyết tật, dạy học lớp có học sinh khuyết tật và tổ chức giáo dục hòa nhập học sinh khuyết tật.

Trang 1

Module trung học cơ sở 38: Giáo dục hoà nhập trong giáo dục trung học cơ sở

GI¸O DôC Hoµ NHËP TRONG GI¸O DôC trung häc c¬ së

NGUYỄN ĐỨC MINH

Trang 2

A GIỚI THIỆU TỔNG QUAN

cùng , tu9i là h'c sinh có khuy1t t<t Nh= v<y, trong s h'c sinh trung h'c c* s+ ,ang ,i h'c s> có kho4ng h*n 183.000 h'c sinh có khuy1t t<t dc trung h'c c* s+ nh=ng theo quy ,Hnh thì ,Ha ph=*ng ,=Ic công nh<n không bKt buc ph4i có 100% s h'c sinh trong , tu9i ,ã hoàn thành c thP nh=ng s l=Ing h'c sinh có các dng khuy1t t<t khác nhau trong , tu9i trung h'c c* s+ s> lLn h*n rAt nhiQu

tham gia giáo dc ,i vLi m'i trM em, trong ,ó có c4 h'c sinh khuy1t t<t Lu<t cTng quy ,Hnh ph9 c<p giáo dc có chAt l=Ing ,i vLi cAp trung h'c

trung h'c c* s+ Tuy nhiên cho ,1n nay, nhiQu ni dung trong các quy dc trM em, Lu<t Ng=Ni khuy1t t<t v[n ch=a thP ,i vào ,Ni sng xã hi nhân là do các c* s+ giáo dc, giáo viên, cán b qu4n lí giáo dc nhà tr=Nng v[n ch=a ,=Ic chu]n bH ,P ti1p nh<n và giáo dc h'c sinh khuy1t t<t Module này s> cung cAp cho giáo viên và cán b qu4n lí giáo dc cAp trung h'c c* s+ mt s ki1n th.c, kU nng c* b4n vQ nh<n dng, xác ,Hnh h'c sinh có các dng khuy1t t<t khác nhau và cách t9 ch.c giáo dc, dy h'c cTng nh= t<p hIp các lEc l=Ing cng ,Xng cùng tham gia giáo dc hoà nh<p h'c sinh khuy1t t<t Thông qua module này, giáo viên s> có

dc hoà nh<p ti ,Ha ph=*ng T_ ,ó giáo viên, cán b qu4n lí giáo dc có thái , ,úng ,Kn trong giáo dc hoà nh<p h'c sinh khuy1t t<t Module ,=Ic thi1t k1 ,P giáo viên, cán b qu4n lí giáo dc cAp trung h'c c* s+ có

Trang 3

thP tE nghiên c.u và thEc hành v[n ,t ,=Ic các mc tiêu dù vLi sE h` Module gXm các ni dung chính sau:

2 Mt s vAn ,Q c* b4n vQ giáo dc hoà nh<p h'c sinh khuy1t t<t 3

— Nh<n bi1t ,=Ic h'c sinh có các dng khuy1t t<t khác nhau

— Xây dEng khung quy trình giáo dc hoà nh<p h'c sinh khuy1t t<t

— T9 ch.c và qu4n lí lLp có h'c sinh khuy1t t<t cAp trung h'c c* s+ h'c hoà nh<p

3 Thái độ

— fng h và v<n ,ng cng ,Xng tham gia h` trI giáo dc hoà nh<p h'c

Trang 5

2 Thông tin phản hồi

— H'c sinh trung h'c c* s+ có thP mKc ph4i mt s khi1m khuy1t vQ:

d, thi1u mt tay, th_a 1 chân (3 chân), không có mKt, có thêm cc u lLn + l=ng

có tay nh=ng không c^m, nKm ,=Ic ho@c có tai nh=ng không nghe ,=Ic

âm thanh + t^n s bình th=Nng ho@c có não b nh=ng nng lEc t= duy rAt hn ch1, d=Li m.c bình th=Nng

không có chân ho@c chân ci ,ng khó khn, tai nghe kém và nh<n th.c rAt ch<m

trung h'c c* s+ th=Nng mKc ph4i nh= sau:

Trang 6

+ Khuy1t t<t thính giác (khi1m thính)

+ Khuy1t t<t v<n ,ng

+ Khuy1t t<t ngôn ngo

+ Khuy1t t<t khác (tim b]m sinh, mAt c4m giác, tE kB )

Hoạt động 2: Thống kê một số quan niệm và khái niệm thường

gặp khi nói về học sinh khuyết tật

1 Nhiệm vụ

h'c sinh khuy1t t<t

Trang 7

2 Thông tin phản hồi

2.1 Quan niệm về học sinh khuyết tật

— H'c sinh bH khuy1t t<t là do quq do nh<p vào ho@c vì b4n thân hay có ai (thánh, th^n, trNi ) tr_ng pht Vì v<y, h'c sinh ph4i tE chHu trách thành gánh n@ng cho gia ,ình, xã hi, là kM n bám, là “Máy n vô

Trang 8

— H'c sinh khuy1t t<t rAt ,áng th=*ng, là ng=Ni gánh tAt c4 v<n hn cho

m.c ti ,a, khi không thP choa trH ,=Ic thì ph4i chHu Khi quá t<p trung vào choa trH y t1 mà br bê công tác giáo dc thì s> d[n ,1n h<u qu4

ích và h'c sinh s> khó h'c cùng các em ít h*n mình nhiQu tu9i cTng nh= m.c , phát triPn tâm sinh lí

— H'c sinh khuy1t t<t cTng là thành viên nh= m'i ng=Ni trong xã hi, m'i ng=Ni ai cTng có nhong khó khn nhAt ,Hnh nên c^n ph4i tE mình v=It qua N1u không v=It qua ,=Ic thì tE chHu Quan ,iPm này không nh<n trong cá thP ng=Ni) và các khó khn do hoàn c4nh bên ngoài gây ra VLi quan ,iPm này thì h'c sinh khuy1t t<t s> không có trI giúp ,P tham gia

mà ph4i tE tìm cách khKc phc TAt nhiên, ,a s h'c sinh có khuy1t t<t s>

— H'c sinh khuy1t t<t là mt thành viên trong xã hi nên c^n ,=Ic h=+ng choa trH y t1, tham gia giáo dc và các hot ,ng khác trong xã hi và ,=Ic h` trI khi c^n thi1t ,P phát triPn tt nhAt nng lEc, sng tE l<p, hoà ng=Ni ,Qu khác nhau và ,Qu có nhong khó khn nhAt ,Hnh Tuy nhiên, ,P tAt c4 các thành viên ,Qu có c* hi ,=Ic tham gia m'i hot ,ng, b4n thân nhgm cng hi1n li cho xã hi Vì v<y h'c sinh khuy1t t<t là nhóm có khó khn nhiQu nhAt trong ti1p c<n các hot ,ng, dHch v xã hi c^n ,=Ic quan tâm, h` trI nhiQu h*n ,P có thP ,t ,=Ic công bgng

vQ c* hi phát triPn nng lEc b4n thân và cng hi1n

Trang 9

2.2 Khái niệm về học sinh khuyết tật

ngu, ,^n, ,n, ,ui, mù, què, thông manh, ,i1c, ng'ng, ng

trong nhong nguyên nhân làm tách h'c sinh khuy1t t<t ra khri t<p thP, khuy1t tât

tiPu h'c tr=Lc 15 tu9i) Nh= v<y, h'c sinh khuy1t t<t cAp trung h'c c* s+

có thP + , tu9i + kho4ng t_ 11 tLi 20 tu9i

ch.c nng, phát triPn kU nng ,@c thù ,P có thP tham gia các hot ,ng h'c t<p và sinh hot cùng vLi các bn và vLi cng ,Xng

+ H'c sinh khuy1t t<t có nhong nng lEc cá nhân c^n ,=Ic h` trI, to ,iQu t<p, sinh hot và tham gia các hot ,ng ngoài xã hi, ,=Ic giáo dc l<p, hoà nh<p cng ,Xng

Nh= v<y, h'c sinh khuy1t t<t cAp trung h'c c* s+ là h'c sinh ,ang h'c trung h'c c* s+ vLi , tu9i t_ 11 – 20, có khi1m khuy1t vQ cAu to thP chAt,

ch=*ng trình trung h'c c* s+ Vì v<y, h'c sinh khuy1t t<t cAp trung h'c c* thP tham gia m'i hot ,ng, sng tE l<p, hoà nh<p cng ,Xng

Nh= v<y, h'c sinh trung h'c c* s+ có các dng khuy1t t<t khác nhau s>

— H'c sinh khi1m thH cAp trung h'c c* s+ là h'c sinh ,ang h'c trung h'c c* s+

Trang 10

• Nhìn kém: ThH lEc còn t_ 0,09 − 0,3 vis vLi mKt nhìn tt h*n, khi ,ã có các

do các nguyên nhân khác nhau nh=: gi<t nhãn c^u, lác, mù màu làm

,ng trong m'i hot ,ng hgng ngày

— H'c sinh khi1m thính cAp trung h'c c* s+ là h'c sinh ,ang h'c trung h'c c* s+ vLi , tu9i t_ 11 — 20, bH mAt ho@c suy gi4m vQ s.c nghe, kéo theo nhong hn ch1 vQ phát triPn ngôn ngo nói cTng nh= kh4 nng giao ti1p, gây khó khn cho h'c sinh trong các hot ,ng h'c t<p và sinh hot bình th=Nng

Cn c vào kh nng nghe còn li ,=Ic ,o bgng âm thanh ,*n trong d4i t^n t_ 500Hz ,1n 4000Hz, trM khi1m thính ,=Ic chia thành 4 m.c , sau:

M.c 1: i1c nhp (t_ 20 – 4 0 dB) TrM còn nghe ,=Ic h^u h1t nhong âm thanh nh=ng không nghe ,=Ic ti1ng nói th^m M.c 2: i1c v_a (t_ 41 – 70 dB) TrM có thP nghe ,=Ic nhong âm thanh to, M.c 3: i1c n@ng (t_ 71 – 90 dB) TrM chB nghe ,=Ic ti1ng nói to, sát tai

M.c 4: i1c sâu (trên 90 dB) TrM h^u nh= không nghe ,=Ic tr_ mt s âm thanh th<t to nh= ti1ng sAm, ti1ng trng to

Trang 11

TrM khi1m thính + m.c , 1 và 2 th=Nng ,=Ic g'i là trM nghwnh ngãng, + m.c , 3 và 4 là trM ,i1c

trung bình và hn ch1 vQ hai ho@c nhiQu h*n nhong lUnh vEc hành vi thích ng nh=: giao ti1p, tE phc v, sng ti gia ,ình, xã hi, si dng gi4i trí, lao ,ng, s.c khoM và an toàn

,Xng thNi c4 các kU nng nêu trên

— H'c sinh khó khn vQ h'c cAp trung h'c c* s+ là h'c sinh ,ang h'c trung h'c c* s+ vLi , tu9i t_ 11 — 20, có khó khn trong lUnh hi ki1n th.c, kU

vn và mt s môn khác nh=ng rAt khó khn khi h'c môn Toán ho@c ng=Ic li h'c rAt tt môn Toán nh=ng rAt khó khn trong h'c Ngo vn C4 môn Toán và Ngo vn bình th=Nng nh=ng không sao lUnh hi ,=Ic ki1n th.c âm nhc H'c sinh không l=Ni h'c nh=ng k1t qu4 h'c t<p v[n kém RAt nhiQu h'c sinh trong nhóm này bH x1p nh^m vào nhóm h'c sinh

loi h'c sinh khuy1t t<t

Hoạt động 3: Tìm hiểu về tính quy luật trong sự phát triển sinh

lí của con người và ảnh hưởng của các dạng khuyết tật khác nhau đến sự phát triển sinh lí của học sinh khuyết tật trung học cơ sở

1 Nhiệm vụ

khuy1t t<t trung h'c c* s+

Trang 12

2 Thông tin phản hồi

— M'i ng=Ni ,Qu phát triPn sinh lí theo quy lu<t chung Dù có khuy1t t<t nhAt ,Hnh, h'c sinh khuy1t t<t trung h'c c* s+ s> d<y thì ging nh= các sinh khuy1t t<t cTng t=*ng tE nh= các bn không có khuy1t t<t

— Các dng khuy1t t<t + các m.c , khác nhau, có 4nh h=+ng tiêu cEc tLi h'c c* s+ Tuy nhiên 4nh h=+ng tiêu cEc ,ó không ph4i là quy lu<t mà sinh khuy1t t<t v<n ,ng mt chân và không ,=Ic trI giúp, giáo dc ,úng, th=Nng s> có thP lEc kém h*n bn không khuy1t t<t vì không thP v<n ,ng nhiQu nh= bn ho@c s> phát triPn không cân ,i do v<n ,ng

vLi ph=*ng pháp giáo dc, dy h'c phù hIp s> khKc phc ,=Ic nhong

tE l<p, hoà nh<p cng ,Xng Ví d, h'c sinh khuy1t t<t v<n ,ng trong tr=Nng hIp v_a nêu trên n1u ,=Ic trI giúp vQ chân gi4 và ,=Ic h=Lng

Trang 13

bn cùng h'c ,=Ic h=Lng d[n cách hot ,ng cùng nhau vLi bn khuy1t t<t v<n ,ng và c* s+ v<t chAt tr=Nng/lLp, n*i sinh sng ,=Ic c4i to phù

Hoạt động 4: Tìm hiểu năng lực và nhu cầu của học sinh khuyết tật

1 Nhiệm vụ

2 Thông tin phản hồi

— M`i cá nhân ,Qu có nhong nng lEc + nhong m.c , khác nhau Theo Gardner — nhà tâm lí h'c MU, thì trong b4n thân m`i con ng=Ni có rAt nhiQu nng lEc mà chúng ta ch=a si dng ho@c s> si dng Gardner xác h'c; không gian/hi ho; âm nhc; h=Lng ni/ni tâm; h=Lng ngoi/

Trang 14

— TAt c4 h'c sinh có các dng và m.c , khuy1t t<t khác nhau v[n có rAt có thP s> có thP lEc tt h*n bình th=Nng; h'c sinh khi1m thH có thính lEc, xúc giác tt h*n; h'c sinh khi1m thính có thH giác tt h*n

— Nhong nng lEc này có mt s ,ã bc l nh=ng còn rAt nhiQu nng lEc cho chúng phát triPn

t_ thAp ,1n cao các nhu c^u gXm: nhu c^u tXn ti (n, ung, th+); nhu c^u an toàn (n*i +, qu^n áo ); nhu c^u ph thuc và ,=Ic ph thuc (sng trong t<p thP); nhu c^u ,=Ic tôn tr'ng (tôn tr'ng và ,=Ic ng=Ni khác trong xã hi tôn tr'ng); nhu c^u phát triPn (ti ,a theo nng lEc này s> có nhu c^u khác Ví d, sau nhu c^u phát triPn có thP là nhu c^u ,=Ic sáng to và nhu c^u ,=Ic cng hi1n Tuy nhiên, c^n chú ý là cùng mt lúc con ng=Ni có c4 nhu c^u thAp và nhu c^u cao Trong mt s thNi ,iPm nhAt ,Hnh, nhu c^u cao có thP tr+ thành cAp thi1t h*n c4 nhu c^u thAp

Nhu cầu được tồn tại Nhu cầu được an toàn Nhu cầu được phụ thuộc Nhu cầu được tôn trọng Nhu cầu được phát triển

Trang 15

Hoạt động 5: Thực tập xác định năng lực và nhu cầu của học

sinh khuyết tật

1 Nhiệm vụ

Quan sát 1 b.c 4nh vQ h'c sinh khuy1t t<t và có thông tin b9 sung vQ xuAt mt s nhu c^u ,P h'c sinh này có thP tham gia h'c t<p, sinh hot cùng vLi các bn và cng ,Xng

2 Thông tin phản hồi

— H'c sinh khuy1t t<t, tu‚ thuc vào dng và m.c , khuy1t t<t, luôn có nhiQu khía cnh khác nhau, t_ thP lEc cho ,1n tài nng

— M'i h'c sinh khuy1t t<t ,Qu có nhu c^u cá nhân c^n ,=Ic ,áp ng ,P có cng ,Xng

to môi tr=Nng xung quanh (c4 môi tr=Nng xã hi và môi tr=Nng tE (Tai nghe, kính trI thH, xe ln ) S khác có nhu c^u tình c4m ho@c t= vAn ho@c kinh phí

— Ti các ,Ha ph=*ng khác nhau, h'c sinh có cùng dng và m.c , khuy1t t<t ch=a hRn ,ã có cùng nhong nhu c^u c^n ,áp ng ,P tham gia h'c t<p

và sinh hot ging nhau Ví d, xe ln c^n cho h'c sinh khuy1t t<t v<n ,ng chân + vùng ,Xng bgng/thành thH nh=ng h^u nh= không thEc sE c^n cho h'c sinh miQn núi, vùng sâu, vùng xa + nhà sàn

Hoạt động 6: Chơi trò đóng vai học sinh có khuyết tật

1 Nhiệm vụ

Bn hãy t9 ch.c ch*i trò ch*i ,óng vai h'c sinh có khuy1t t<t, sau khi ch*i, kP li nhong khó khn mình g@p ph4i khi ,óng vai h'c sinh khuy1t t<t rXi ,=a ra k1t lu<n vQ nhong khó khn do khuy1t t<t gây ra cho h'c sinh

Trang 16

2 Thông tin phản hồi

— M'i khuy1t t<t dù + dng nào chng noa ,Qu có nhong 4nh h=+ng tiêu

— Nhong khuy1t t<t khác nhau 4nh h=+ng tLi quá trình tâm lí, hot ,ng cnh và m.c , khác nhau Vì v<y, h'c sinh khuy1t t<t c^n ,=Ic h` trI thêm vQ y t1, giáo dc, xã hi ,P có thP tham gia vào hot ,ng chung

Hoạt động 7: Liệt kê những khó khăn do môi trường gây ra cho

Trang 17

tr=Nng tE nhiên ging nhau nhong h'c sinh có khuy1t t<t khác nhau s> chHu sE 4nh h=+ng không ging nhau

sinh khuy1t t<t

giao ti1p vLi h'c sinh khuy1t t<t

chính khi1n môi tr=Nng xã hi, kP c4 tr=Nng h'c, ch=a tr+ thành môi

giáo viên, h'c sinh, ph huynh và nhong ng=Ni quan tâm), mng l=Li các Mc  nh hng ca khuyt tt dù nhiu hay ít nhng nu !c bo

m giáo d&c trong môi tr)ng thân thi+n và !c h tr! áp ng các nhu c0u phù h!p thì h2c sinh khuyt tt v4n có th6 l7nh hi kin thc, rèn luy+n k7 nng và o c 6 phát tri6n, s:ng t; lp, hoà nhp cng <ng

III CÂU HỎI TỰ ĐÁNH GIÁ

1) Nêu mt s tiêu chí c* b4n ,P xác ,Hnh h'c sinh khuy1t t<t

2) H'c sinh khuy1t t<t có thP tham gia giáo dc hoà nh<p và các hot ,ng xã hi ,=Ic không? Ti sao?

3) H'c sinh khuy1t t<t g@p nhong khó khn nào khi tham gia h'c t<p và sinh hot trong cng ,Xng?

Nội dung 2

MỘT SỐ VẤN ĐỀ CƠ BẢN VỀ GIÁO DỤC HOÀ NHẬP HỌC SINH KHUYẾT TẬT

I MỤC TIÊU

Trang 18

2 Thông tin phản hồi

,P ,t ,=Ic k1t qu4 ,ã ,Hnh s„n vLi chi phí vQ thNi gian và nguXn lEc ít hai nhóm chính:

Trang 19

− Các kU nng chung bao gXm các kU nng mà m'i ng=Ni trong xã hi ,Qu

thông

− KU nng ,@c thù là nhong kU nng mà mt ng=Ni hay mt nhóm ng=Ni si gi4i quy1t vAn ,Q mà m'i ng=Ni v[n th=Nng gi4i quy1t theo cách chung Nhong kU nng ,@c thù có thP là:

+ KU nng ,=Ic phát triPn tE nhiên ,P thích nghi vLi hoàn c4nh sng trong + KU nng ,@c thù có thP là nhong kU nng mà chB nhong ng=Ni có tài nng

• Theo cách riêng ,P ,t k1t qu4

• B9 sung thêm ,P ,t ,=Ic k1t qu4 ,Hnh s„n nh= m'i ng=Ni và tham gia Các kU nng ,=Ic hình thành theo mô hình sau:

Kĩ năng

M

ôi t rư ờn

g th ân th iện tạ

i tr ườ ng , lớ

họ

c, g

ia đ ình và cộ ng đồ ng tạ

o đ iều

kiệ

n k há m ph

á, h oạ

t đ ộn

g p hù hợ

p Tập trung, chú ý

Nhìn Nghe Sờ Ngửi, nếm

Chơi Giao tiếp Hoạt động

khác

Trang 20

* Chú ý: P nhong kU nng có thP hình thành và phát triPn nhanh thì môi tr=Nng thu<n lIi là y1u t tác ,ng xuyên sut trong c4 quá trình Môi xung quanh

Hoạt động 2: Tìm hiểu bản chất của giáo dục chuyên biệt, giáo

dục hội nhập và giáo dục hoà nhập

Trang 21

trình ,=Ic son riêng, theo sách giáo khoa, thi1t bH, ,X dùng dy h'c theo ch=*ng trình giáo dc ph9 thông nh=ng có ,iQu chBnh (gi4m thiPu mt s ph^n, tng thêm thNi gian, thêm ch=*ng trình giáo dc ,@c thù ) phù hIp vLi ,i t=Ing h'c sinh khuy1t t<t c thP H'c sinh có thP + ni

* H'c sinh khuy1t t<t có thNi gian và ni dung h'c riêng ho@c vLi các bn

có cùng dng khuy1t t<t, thNi gian và các ni dung còn li ,=Ic tham gia trong lLp ph9 thông vLi các bn cùng tu9i theo ch=*ng trình chung — giáo dc hi nh<p ho@c giáo dc bán hoà nh<p

Học sinh khuy1t t<t ,=Ic tham gia giáo dc bán hoà nh<p vLi bn hình th.c t9 ch.c chính sau:

gian trong bu9i h'c, h'c cùng các bn không khuy1t t<t theo ni dung giáo dc ph9 thông ThNi gian còn li trong ngày, h'c sinh khuy1t t<t h'c cho h'c sinh khi1m thính; cho n9i, ,Hnh h=+ng di chuyPn cho h'c sinh khi1m thH; hình thành biPu t=Ing mLi, ,iQu chBnh hành vi cho h'c sinh

— H'c sinh khuy1t t<t h'c trong lLp riêng trong tr=Nng ph9 thông nh=ng s> tham gia cùng các bn không có khuy1t t<t mt s hot ,ng trong giN ra ch*i, trong các sinh hot ngoi khoá

ni dung trong thNi gian nhAt ,Hnh s> tham gia h'c t<p và sinh hot chung vLi các bn ti tr=Nng trung h'c c* s+

— H'c sinh khuy1t t<t h'c riêng mt thNi gian (hè, ngày nghB) vLi nhong

khi c^n thi1t

* H'c sinh khuy1t t<t h'c trong lLp ph9 thông ti n*i sinh sng vLi các bn cùng , tu9i do cùng giáo viên dy theo ch=*ng trình chu]n quc gia nh=ng có sE h` trI phù hIp ,P tham gia sinh hot, hot ,ng chung —

Trang 22

ây là hình th.c giáo dc ,=Ic B Giáo dc và ào to ch'n làm h=Lng sinh có c* hi ,=Ic giao l=u, chia sM vLi các bn ,Xng trang l.a, không bH t<t gây ra nên h'c sinh khuy1t t<t c^n nh<n ,=Ic sE h` trI t_ phía gia ,ình, nhà tr=Nng và xã hi ,P có thP tham gia h'c t<p, sinh hot cùng các bn N1u không t9 ch.c tt, ,úng ph=*ng pháp thì h'c sinh khuy1t t<t

có thP s> bH tách rNi khri t<p thP ngay trong lLp/tr=Nng và mc tiêu hoà nh<p s> không ,t nh= mong mun

Hoạt động 3: So sánh môi trường và điều kiện giáo dục học sinh

khuyết tật theo ba hình thức giáo dục

Trang 23

+ Có giáo viên (ng=Ni dy) ,=Ic ,ào to sâu vQ chuyên môn giáo dc mt ,i t=Ing c thP

+ Ch=*ng trình dEa trên ch=*ng trình ph9 thông có ,iQu chBnh phù hIp h*n phát triPn kU nng ,@c thù

+ =Ic t<p trung h` trI kinh phí t_ các nhà h4o tâm, các t9 ch.c xã hi;

− Hn ch1:

+ Không th=Nng xuyên ti1p xúc vLi xã hi nên g@p nhiQu khó khn khi ra tr=Nng + NhiQu h'c sinh ph4i sng xa gia ,ình 4nh h=+ng tLi sE phát triPn tâm lí, nhAt là tình c4m

h'c sinh

* Giáo dc hoà nh<p có nhong m@t mnh và nhong hn ch1 sau:

Trang 24

H'c sinh khuy1t t<t ,=Ic h'c vLi các bn cùng tu9i không có khuy1t t<t, tng giao ti1p nên kU nng xã hi phát triPn tt h*n; H'c sinh ,=Ic h'c lIi h*n

+ H'c sinh khuy1t t<t ,=Ic sng ti gia ,ình cùng ng=Ni thân nên tình c4m + Khi ra ,Ni, h'c sinh ít bZ ngZ, dw sng tE l<p và hoà nh<p cng ,Xng + T<n dng ,=Ic các c* s+ h t^ng và nguXn nhân lEc s„n có ngay ti ,Ha ph=*ng

+ a s h'c sinh khuy1t t<t có thP tham gia giáo dc

Trang 25

2 Thông tin phản hồi

sng cùng nhau và h'c ,P làm ng=Ni

— Giáo dc hoà nh<p h=Lng tLi c4 4 mc tiêu trên mt cách nhanh nhAt

Hoạt động 5: Xác định mục tiêu của giáo dục hoà nhập học sinh

khuyết tật

1 Nhiệm vụ

Trang 26

2 Thông tin phản hồi

Giáo dc hoà nh<p s> ,t ,=Ic mc tiêu kép ,i vLi c4 h'c sinh khuy1t t<t và cng ,Xng, trong ,ó quan tr'ng nhAt là mc tiêu giáo dc ,i vLi m'i h'c sinh

2.1 Mục tiêu của giáo dục hoà nhập đối với học sinh khuyết tật

— Giáo dc nhgm giúp h'c sinh khuy1t t<t phc hXi ch.c nng, phát triPn các nng lEc ni ti dEa theo quy lu<t bù tr_

— áp ng nhu c^u c* b4n, b4o ,4m bình ,Rng vQ c* hi cho h'c sinh hot ,ng h'c t<p, vui ch*i và gi4i trí

— Giúp h'c sinh khuy1t t<t có ki1n th.c, kU nng ,P ti1p tc h'c nâng cao trình , h'c vAn

— Hnh h=Lng nghQ, chu]n bH tâm th1 cho h'c sinh khuy1t t<t sng tE l<p, h'c hoà nh<p xong, bi1t tE phc v cho b4n thân ,ã là mt thành công lLn

vì khi ,ó s> gi4m ,=Ic mt nhân lEc phc v riêng cho h'c sinh khuy1t t<t

và nhAt là gi4m t4i cng thRng vQ m@t tâm lí cho nhong ng=Ni xung quanh

2.2 Mục tiêu của giáo dục hoà nhập đối với cộng đồng

trong cng ,Xng luôn tXn ti nh=ng n1u cng ,Xng bi1t t<n dng m@t s> phát triPn

sinh khuy1t t<t s> ,=Ic gi4i to4 Gia ,ình có niQm tin, ,ng lEc trong giáo nâng cao chAt l=Ing giáo dc h'c sinh

— H'c sinh không có khuy1t t<t hiPu h*n và bi1t cách hot ,ng cùng vLi bn khuy1t t<t nghUa là bi1t chia sM, hIp tác vLi nhong ng=Ni có ,iQu nhân ái, tính th^n hIp tác, h` trI l[n nhau trong cuc sng ,=Ic thEc

— H'c sinh khuy1t t<t ,=Ic giáo dc, h'c t<p và phát triPn ,P sng tE l<p,

Trang 27

lo, tn kém thêm c4 nhân lEc, v<t lEc và kinh phí ,P nuôi d=Zng h'c sinh khuy1t t<t tr'ng thNi gian dài sau trung h'c c* s+

Hoạt động 6: Thống kê các điều kiện cần thiết để thực hiện giáo

dục hoà nhập học sinh khuyết tật

Trang 28

không khuy1t t<t Ví d, h'c sinh khi1m thH (mù) thì c^n có kU nng ,'c chuyPn, ,Hnh h=Lng trong khu vEc tr=Nng/lLp, tE phc v b4n thân hành vi, tE phc v b4n thân

+ H'c sinh không có khuy1t t<t ,=Ic bXi d=Zng cách tham gia và t9 ch.c các hot ,ng h'c t<p và sinh hot cùng các bn khuy1t t<t

— VQ phía cng ,Xng:

+ C* s+ h t^ng ti ,Ha ph=*ng ,=Ic c4i to phù hIp, b4o ,4m sE tham gia hot ,ng cng ,Xng cho h'c sinh khuy1t t<t nói riêng và ng=Ni khuy1t t<t nói chung

+ Xây dEng ,=Ic mng l=Li dHch v h` trI giáo dc hoà nh<p h'c sinh khuy1t t<t ti cng ,Xng

Hoạt động 7: Bổ sung thông tin về các điều kiện thực hiện giáo

dục hoà nhập học sinh khuyết tật

Thông tin nguồn

Các thông tin c thP do cá nhân ng=Ni h'c ,óng góp theo so sánh vLi các

Trang 29

Hoạt động 8: Thống nhất về các điều kiện cần thiết để thực hiện

giáo dục hoà nhập học sinh khuyết tật

— Ch=*ng trình giáo dc h'c sinh khuy1t t<t ph4i mQm dMo, ,=Ic xây dEng

có tính m+, to c* hi cho h'c sinh có các dng khuy1t t<t khác nhau t<t cTng c^n mQm dMo, linh hot, phù hIp vLi ,i t=Ing

khuy1t t<t có thP tham gia vào giáo dc

Trang 30

khuy1t t<t và t= vAn kHp thNi cho nhà tr=Nng, ph huynh và cng ,Xng vQ Giáo dc hoà nh<p h'c sinh khuy1t t<t

Hoạt động 9: Tìm hiểu phương án thích nghi những điều kiện

hiện tại để có thể thực hiện giáo dục hoà nhập học sinh khuyết tật

1 Nhiệm vụ

2 Thông tin phản hồi

khuy1t t<t ti ,Ha ph=*ng

,Ha ph=*ng ,P xây dEng ph=*ng án thích hIp nhAt

Hoạt động 10: Tìm hiểu phương án thích nghi với điều kiện địa

phương để tổ chức giáo dục hoà nhập học sinh khuyết tật

1 Nhiệm vụ

ch.c giáo dc hoà nh<p h'c sinh khuy1t t<t

Trang 31

2 Thông tin phản hồi

— Các thông tin vQ chB ,o, qu4n lí giáo dc h'c sinh khuy1t t<t ti ,Ha ph=*ng: vn b4n chB ,o, h=Lng d[n (n1u có); thông tin vQ s l=Ing, ,

Ngày đăng: 12/06/2014, 18:41

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w