D Tài sản, nợ phải trả và vốn chủ sở hữu của đơn vị có tại một ngày 2/ Thông tin v ề Lợi nhuận giữ lại được trình bày trong: A Báo cáo kết quả hoạt động, Báo cáo lợi nhuận giữ lại B Báo
Trang 2*Note: ( Đề Thi Trắc Nghiệm Tham Khảo CÓ KEY 2023)
ĐỀ 101
1/ Báo cáo tình hình tài chính trình bày:
A Tài sản, nợ phải trả của đơn vị có tại một ngày
B Doanh thu, chi phí và lợi nhuận giữ lại của đơn vị trong một khoảng thời gian
C Tài sản, nợ phải trả và vốn chủ sở hữu của đơn vị trong một khoảng thời gian
D Tài sản, nợ phải trả và vốn chủ sở hữu của đơn vị có tại một ngày
2/ Thông tin v ề Lợi nhuận giữ lại được trình bày trong:
A Báo cáo kết quả hoạt động, Báo cáo lợi nhuận giữ lại
B Báo cáo tình hình tài chính, Báo cáo lợi nhuận giữ lại
C Báo cáo lợi nhuận giữ lại, Báo cáo lưu chuyển tiền tệ
D Báo cáo tình hình tài chính, Báo cáo kết quả hoạt động
3/ Đơn vị mua hàng hóa nhập kho, chưa thanh toán tiền hàng cho nhà cung cấp sẽ
có ảnh hưởng đến các thành phần của phương trình kế toán cơ bản như sau:
A Tài sản giảm và Nợ phải trả tăng
B Tài sản giảm và Nợ phải trả giảm
C Tài sản tăng và Nợ phải trả tăng
D Tài sản tăng và Nợ phải trả giảm
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ TP.HCM
LỚP: ĐHCQ_K48 THỜI GIAN LÀM BÀI : 60 PHÚT
Trang 34/ Thông tin tài chính có kh ả năng tạo ra sự khác biệt trong một quyết định, là đặc tính ch ất lượng:
A Trình bày trung thực
B Thích hợp
C Kịp thời
D Có thể so sánh
5/ Phương trình kế toán cơ bản là:
A Vốn chủ sở hữu = Tài sản + Nợ phải trả
B Nợ phải trả = Tài sản + Vốn chủ sở hữu
C Vốn chủ sở hữu = Tài sản – Nợ phải trả
D Tài sản = Vốn chủ sở hữu – Nợ phải trả
6/ Khi m ột chủ sở hữu đầu tư tiền vào công ty để đổi lấy cổ phiếu phổ thông thì :
A Ghi Nợ Tài khoản Tiền và ghi Có tài khoản Vốn cổ phần phổ thông
B Ghi Nợ Tài khoản Đầu tư và ghi Có tài khoản Vốn cổ phần phổ thông
C Ghi Nợ Tài khoản Vốn cổ phần phổ thông và ghi Có tài khoản Tiền
D Ghi Nợ Tài khoản Tiền và ghi Có tài khoản Đầu tư
7/ B ảng cân đối thử sẽ KHÔNG cân bằng khi:
A Một giao dịch không được ghi nhật ký
B Một bút toán nhật ký đúng không được chuyển sổ
C Một bút toán nhật ký đúng được chuyển sổ 2 lần
D Số tiền ghi nợ và ghi có của một giao dịch không bằng nhau
8/ M ột sự thay đổi trong cổ tức sẽ ảnh hưởng đến :
A Lợi nhuận thuần
B Tài sản
C Doanh thu
D Vốn chủ sở hữu
Trang 49/ V ới giao dịch “mua một thiết bị chưa thanh toán tiền, giá trị $50,000”, các sổ tài kho ản sau sẽ được chuyển sổ:
A Sổ tài khoản “Thiết bị”
B Sổ tài khoản “Phải trả người bán”
C Sổ tài khoản “Tiền” và “Phải trả người bán”
D Sổ Tài khoản “Thiết bị” và “Phải trả người bán”
10/ C ột “Tham chiếu” trong Sổ nhật ký:
A Phản ánh ngày tháng ghi Sổ nhật ký
B Được ghi cùng lúc với các các nội dung khác khi ghi Sổ nhật ký
C Được dùng khi các bút toán nhật ký được chuyển đến các tài khoản riêng biệt
D Phản ánh mô tả ngắn gọn về giao dịch
11/ Kho ản điều chỉnh đối với doanh thu chưa thực hiện:
A Làm giảm nợ phải trả và tăng doanh thu
B Tăng tài sản và tăng doanh thu
C Làm giảm doanh thu và giảm tài sản
D Làm tăng doanh thu và tăng nợ phải trả
12/ Doanh thu được ghi nhận theo nguyên tắc
A Khi có sự đồng ý thực hiện dịch vụ hoặc bán một sản phẩm
B Khi có công ty nhận được sản phẩm
C Khi dịch vụ hoặc sản phẩm đã chuyển đến bên yêu cầu cung cấp
D Khi có phát sinh chi phí đi cùng với việc cung cấp dịch vụ hoặc sản phẩm
13/ Tài kho ản khấu hao lũy kế được thể hiện:
A Kết cấu giống tài khoản vốn chủ sở hữu Khi phản ánh trên Báo cáo tài chính phản ánh bên tài sản và được trừ với một tài khoản tài sản
B Kết cấu ngược lại với kết cấu tài khoản tài sản Khi phản ánh trên Báo cáo tài chính
phản ánh bên tài sản và được trừ với một tài khoản tài sản
Trang 5C Kết cấu ngược lại với kết cấu tài khoản tài sản Khi phản ánh trên Báo cáo tài chính
phản ánh bên vốn chủ sở hữu và được trừ với một tài khoản vốn chủ sở hữu
D Kết cấu ngược lại với kết cấu vốn chủ sở hữu Khi phản ánh trên Báo cáo tài chính
phản ánh bên vốn chủ sở hữu và được cộng vào một tài khoản vốn chủ sở hữu
14/ B ảng cân đối thử đã điều chỉnh thể hiện:
A Đầy đủ toàn bộ các khoản tài sản, nợ phải trả, doanh thu và chi phí
B Toàn bộ các khoản tài sản, nợ phải trả
C Toàn bộ các khoản doanh thu và chi phí
D Thể hiện lợi nhuận thuần
15/ Kh ấu hao lũy kế là:
A Tài khoản điều chỉnh giảm tài sản
B Tài khoản chi phí
C Tài khoản vốn chủ sỡ hữu
D Tài khoản nợ phải trả
16/ Khi công ty mua v ật tư trị giá $600, kế toán đã ghi chép sai Có Vật tư $ 600 và Ghi N ợ Tiền $ 600 Trước khi sửa lỗi sai này:
A Tiền ghi nhận cao hơn và vật tư ghi nhận thấp hơn
B Tiền ghi nhận cao hơn và vật tư ghi nhận cao hơn
C Tiền ghi nhận thấp hơn và vật tư ghi nhận cao hơn
D Tiền ghi nhận thấp hơn và vật tư ghi nhận thấp hơn
17/ Trong báo cáo tình hình tài chính được phân loại, tài sản được liệt kê theo thứ
t ự:
A Tính thanh khoản giảm dần
B Theo nguồn gốc sở hữu
C Theo thời hạn sử dụng
D Theo giá trị
18/ Quá trình khóa s ổ 4 bút toán quan trọng gồm
Trang 6(1) Khóa s ổ doanh thu sang xác định kết quả kinh doanh
(2) Khóa s ổ cổ tức sang lợi nhuận giữ lại
(3) Khóa s ổ chi phí sang xác định kết quả kinh doanh
(4) Khóa s ổ xác định kết quả kinh doanh sang lợi nhuận
Th ứ tự đúng của các bút toán khóa sổ này là:
A (1), (2), (3), (4)
B (1), (2), (4), (3)
C (1), (3), (2), (4)
D (1), (3), (4), (2)
19/ Trong báo cáo tình hình tài chính được phân loại, được liệt kê theo thứ tự:
A Tài sản ngắn hạn, nợ ngắn hạn, tài sản dài hạn, nợ dài dạn
B Tài sản ngắn hạn, tài sản dài hạn, nợ ngắn hạn, tài sản dài hạn, nợ dài dạn
C Tài sản dài hạn, tài sản ngắn hạn, nợ ngắn hạn, nợ dài dạn
D Tài sản dài hạn, tài sản ngắn hạn, nợ dài hạn, nợ ngắn dạn
20/ Tài kho ản nào sau đây sau khi thực hiện bút toán khóa sổ có số dư bằng
không?
A Tài khoản tiền
B Tài khoản doanh thu
C Tài khoản Khấu hao lũy kế
D Tài khoản lợi nhuận giữ lại
21/ Chu trình k ế toán tại công ty thương mại có bước khác biệt so với công ty dịch
Trang 722/ Để ghi nhận giao dịch bán hàng hóa thu tiền, trong hệ thống kê khai thường xuyên c ần:
A Ghi 1 bút toán giá vốn hàng bán và giảm hàng tồn kho
B Ghi 1 bút toán doanh thu và số tiền thu được từ bán hàng
C Ghi 2 bút toán (1) Ghi nhận doanh thu và số tiền thu được từ bán hàng (2) Ghi nhận giá vốn hàng bán và giảm hàng tồn kho
D Ghi 2 bút toán (1) Ghi nhận doanh thu và giá vốn hàng bán (2) Ghi nhận số tiền thu được và giảm hàng tồn kho
23/ Chi phí ho ạt động không bao gồm:
A Chi phí lương và tiền công
B Chi phí quảng cáo
C Chi phí khấu hao
D Chi phí vận chuyển hàng mua
24/ Trong h ệ thống kê khai thường xuyên tài khoản nào sau đây thường xuất hiện trong s ổ cái công ty thương mại:
A Mua hàng
B Giá vốn hàng bán
C Chi phí vận chuyển hàng mua
D Chiết khấu mua hàng
25/ Doanh thu bán hàng thu ần là $1,000,000, giá vốn hàng bán là $600,000, chi phí
Trang 829/ Khi hàng t ồn kho ghi nhận đầu kỳ thấp hơn thực tế sẽ ảnh hưởng đến:
A Giá vốn hàng bán thấp hơn và lợi nhuận thuần thấp hơn thực tế
B Giá vốn hàng bán thấp hơn và lợi nhuận thuần cao hơn thực tế
C Giá vốn hàng bán cao hơn và lợi nhuận thuần thấp hơn thực tế
D Giá vốn hàng bán cao hơn và lợi nhuận thuần cao hơn thực tế
30 / Hai phương pháp dòng giá trị được giả định là:
A Giá đích danh và FIFO
B Giá đích danh và LIFO
C Giá bình quân và LIFO
D Giá bình quân và FIFO
Trang 931/ Ngày 1/8 tr ả tiền thuê nhà 24 tháng $3.600, hợp đồng có hiệu lực từ 15/8 Kỳ kế toán:quý V ậy tiền thuê nhà còn chưa hết hạn vào ngày 30/9 là:
A 3.600
B 3.375
C 3.150
D Kết quả khác
32/ S ổ kế toán nào dùng ghi chép trình tự thời gian, ghi chép nhiều mục đích,
chung cho t ất cả các nghiệp vụ
A Sổ Cái tài khoản
B Sổ Nhật ký chung
C Cả a và b đều đúng
D Cả a và b đều sai
33/ Ngày 1/7 mua b ảo hiểm cho 6 tháng 12.000 , kỳ kế toán là tháng Kế toán ghi
nh ầm thành Nợ “Chi phí bảo hiểm” 12.000/ Có “Tiền” 12.000, trong tháng 7 Việc ghi nh ầm này làm cho báo cáo tài chính nào bị ảnh hưởng
A Báo cáo tình hình tài chính, Báo cáo kết quả hoạt động, Báo cáo lợi nhuận còn lại
B Báo cáo tình hình tài chính, Báo cáo kết quả hoạt động, Báo cáo lợi nhuận còn lại, Báo cáo lưu chuyển
tiền
C Báo cáo lợi nhuận còn lại, Báo cáo kết quả hoạt động
D Báo cáo tình hình tài chính, Báo cáo kết quả hoạt động, Báo cáo lưu chuyển tiền
34/ “Các khoản chi phí được ghi nhận kỳ này, kỳ sau thực hiện việc chi tiền” là nội dung c ủa:
A Chi phí dồn tích
B chi phí hoãn lại
C Chi phí chờ phân bổ
D b và c cùng đúng
Trang 1035/ Tháng 1, siêu th ị A bán ra 1.000 phiếu tặng quà, mệnh giá 50/phiếu Tháng 2, khách hàng s ử dụng 650 phiếu để mua hàng của siêu thị Tháng 3 siêu thị thu nốt được 350 phiếu do khách hàng thanh toán khi mua hàng Hỏi bút toán ghi nhận doanh thu trong tháng 1 s ẽ bao gồm:
A Có “Doanh thu bán hàng” 50.000
B Có “Chi phí trả trước” 50.000
C Không bút toán nào đúng
D Có “Tiền mặt” 50.000
36/ Tài kho ản nào sau đây không xuất hiện trong bảng cân đối thử sau khóa sổ
A Xác định kết quả kinh doanh
B Cổ tức
C Doanh thu
D a,b,c
37/ S ố liệu của một số tài khoản: doanh thu 150, chi phí 110, doanh thu chưa thực
hi ện 15, cổ tức 20, chi phí nhà chưa hết hạn 5, Lợi nhuận giữ lại đầu kỳ 30 Vậy kết
qu ả kinh doanh trong kỳ sẽ là:
Trang 11A Hàng bán, FOB đi, đang vận chuyển từ công ty A đến kho khách hàng
B Hàng bán, FOB đến, đang vận chuyển từ công ty A đến kho khách hàng
C Hàng công ty A ký gửi ở công ty khác
D b và c đúng
40/ Công ty A báo cáo l ợi nhuận thuần năm 2018 là 70000 Tuy nhiên hàng tồn kho
cu ối kỳ đã bị đánh giá thấp hơn 10000 cho biết lỗi sai này ảnh hưởng thế nào đến
l ợi nhuận năm 2019
Trang 12BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ TP.HCM
LỚP: ĐHCQ_K48 THỜI GIAN LÀM BÀI : 60 PHÚT
D Hòa hợp về thị trường chứng khoán
2/ Thông tin v ề Lợi nhuận thuần lại được trình bày trong:
A Báo cáo tình hình tài chính, Báo cáo lợi nhuận giữ lại
B Báo cáo kết quả hoạt động, Báo cáo lợi nhuận giữ lại
C Báo cáo lợi nhuận giữ lại, Báo cáo lưu chuyển tiền
D Báo cáo kết quả hoạt động,Báo cáo tình hình tài chính
3/ Các ho ạt động của một đơn vị xem xét tách biệt với các hoạt động của chủ sở
h ữu của nó và với tất cả các đơn vị kinh tế khác là nội dung của:
Trang 13A Đầu tư của cổ đông, doanh thu
B Đầu tư của cổ đông, cổ tức cho cổ đông
C Doanh thu, cổ tức cho cổ đông
D Doanh thu, chi phí
5/ Trong các đối tượng sau đây, đối tượng nào là người sử dụng bên trong:
A Giám đốc tài chính
B Cơ quan thuế
C Cổ đông, nhà đầu tư
D Nhà quản lý, nhà đầu tư
6/ Công vi ệc không thuộc quy trình lập Bảng cân đối thử:
A Chuyển sổ đối với các tài khoản thường xuyên
B Liệt kê tên tài khoản và số dư của chúng vào cột nợ hoặc cột có tương ứng
C Tổng cộng số tiền cột nợ và cột có các tài khoản
D Kiểm tra sự cân bằng số tiền tổng cộng cột nợ và cột có các tài khoản
7/ Căn cứ để lấy dữ liệu lập bảng cân đối thử:
A Chứng từ gốc
B Nhật ký
C Bút toán
D Sổ tài khoản
8/ Phát bi ểu nào sau đây là SAI:
A Sổ Tài khoản là nơi thể hiện tất cả ảnh hưởng của một giao dịch
B Sổ Tài khoản là một nhóm các tài khoản mà đơn vị sử dụng
C Sổ Tài khoản cung cấp số dư của từng tài khoản
D Sổ Tài khoản theo dõi số những thay đổi trong số dư của từng tài khoản
9/ S ố lượng tài khoản sử dụng:
A Phụ thuộc vào quyết định của cơ quan chức năng quản lý công ty
Trang 14B Phụ thuộc vào số liệu chi tiết mà nhà quản lý mong muốn
C Giống nhau đối với các công ty
D Chỉ phụ thuộc vào số liệu chi tiết mà nhà quản lý mong muốn
10/ Theo h ệ thống kế toán kép:
A Tổng tất cả các khoản ghi trên Tài khoản Tài sản và tổng tất cả các khoản ghi trên tài khoản Nợ phải trả và Vốn chủ sở hữu phải bằng nhau
B Tổng tất cả các khoản ghi bên Nợ tài khoản Tài sản và tổng tất cả các khoản ghi bên
Có tài khoản Tài sản phải bằng nhau
C Tổng tất cả các khoản ghi bên Nợ tài khoản và tổng tất cả các khoản ghi bên Có tài khoản phải bằng nhau
D Tổng tất cả các khoản ghi bên Nợ tài khoản Tài sản và tổng tất cả các khoản ghi bên
Có tài khoản Nợ phải trả và vốn chủ sở hữu phải bằng nhau
11/ “Doanh thu được ghi nhận kỳ này, kỳ sau thực hiện việc thu tiền” là nội dung
c ủa:
A Doanh thu chưa thực hiện
B Doanh thu nhận trước
C Doanh thu hoãn lại
D Doanh thu dồn tích
12/ Phát bi ểu nào sau đây không chính xác về bảng cân đối thử đã điều chỉnh:
A Bảng cân đối thử đã điều chỉnh chứng minh sự cân bằng của tổng số dư bên nợ và tổng số dư bên có trong sổ tài khỏan sau khi thực hiện tất cả các điều chỉnh
B Bảng cân đối thử đã điều chỉnh cung cấp cơ sở chính để lập báo cáo tài chính
C Bảng cân đối thử đã điều chỉnh liệt kê các số dư tài khoản được phân loại theo tài sản
và nợ phải trả
D Bảng cân đối thử đã điều chỉnh được lập sau khi các bút toán điều chỉnh đã được ghi vào nhật ký và chuyển sổ
13/ Kho ản chi phí đã phát sinh nhưng vẫn chưa trả tiền” thì được gọi là:
A Chi phí hoãn lại
ờ phân bổ
Trang 1515/ Kho ản điều chỉnh đối với chi phí trả trước:
A Có mối quan hệ giữa tài khoản chi phí và doanh thu
B Có mối quan hệ giữa tài khoản tài sản và nợ phải trả
C Là những khoản chi phí phục vụ cho một kỳ kế toán
D Là phần phân bổ những khoản chi phí mà công ty ghi nhận phục vụ cho hơn một kỳ
kế toán
16/ Giao d ịch thu nợ khách hàng từ tiền bán hàng $251,000 được ghi nhận Nợ tài kho ản tiền $215,000 và Có tài khoản phải thu khách hàng $215,000 Khi phát hiện
l ỗi sai, công ty ghi bút toán sửa sai như sau:
A Nợ tài khoản phải thu khách hàng $36,000 và Có tài khoản tiền $36,000
B Nợ tài khoản tiền $251,000 và Có tài khoản phải thu khách hàng $251,000
C Nợ tài khoản tiền $36,000 và Có tài khoản phải thu khách hàng $36,000
D Nợ tài khoản tiền $215,000 và Có tài khoản phải thu khách hàng $215,000
17/ Các bước nào sau đây không phải là bắt buộc trong chu trình kế toán
Trang 1618/ S ố liệu về các tài khoản doanh thu $10,000; giá vốn hàng bán 6,000; chi phí vận chuy ển hàng bán 800; chi phí tiền lương và tiền công 1,200 Bút toán khóa sổ lợi nhu ận thuần sang lợi nhuận giữ lại là:
A Nợ tài khoản xác định kết quả và Có tài khoản Lợi nhuận giữ lại $2,000
B Nợ tài khoản xác định kết quả và Có tài khoản Lợi nhuận giữ lại $4,000
C Nợ tài khoản Lợi nhuận giữ lại và Có tài khoản xác định kết quả $2,000
D Nợ tài khoản Lợi nhuận giữ lại và Có tài khoản xác định kết quả $4,000
19/ Trên b ảng tính nháp cột cân đối tài khoản tiền là $20,000, cột điều chỉnh ghi Có tài kho ản Tiền 1,000 Cột cân đối thử đã điều chỉnh là:
B Vào cuối kỳ kế toán
C Ngay sau bút toán khóa sổ
D Khi lập báo cáo tài chính
21/ Trong h ệ thống kê khai thường xuyên tài khoản nào sau đây được sử dụng ghi
22/ S ố dư hàng tồn kho trên sổ của công ty thương mại là $50,000 Kết quả kiểm kê
th ực tế cho thấy giá trị hàng tồn kho là $51,000 Công ty sẽ thực hiện bút toán điều
ch ỉnh như sau:
A Ghi Nợ Giá vốn hàng bán, ghi Có hàng tồn kho $1,000
Trang 17B Ghi Có Giá vốn hàng bán, ghi Nợ hàng tồn kho $1,000
C Ghi Nợ Giá vốn hàng bán, ghi Có hàng tồn kho $51,000
D Ghi Có Giá vốn hàng bán, ghi Nợ hàng tồn kho $51,000
23/ Công ty thương mại ghi chép giao dịch mua hàng trả chậm bằng cách:
A Ghi tăng hàng tồn kho và ghi giảm tiền
B Ghi tăng hàng tồn kho và ghi giảm phải trả người bán
C Ghi tăng hàng tồn kho và ghi tăng phải trả người bán
D Ghi tăng hàng tồn kho và ghi tăng tiền
24/ Bút toán chuy ển từ tài khoản doanh thu bán hàng, chi phí hoạt động sang tài
kh ỏan xác định kết quả kinh doanh là bút toán khóa sổ
A Đúng
B Sai
25/ S ố dư hàng tồn kho trên sổ của công ty thương mại là $50,000 Kết quả kiểm kê
th ực tế cho thấy giá trị hàng tồn kho là $49,500 Công ty sẽ thực hiện bút toán điều
ch ỉnh như sau:
A Ghi Nợ Giá vốn hàng bán, ghi Có hàng tồn kho $500
B Ghi Có Giá vốn hàng bán, ghi Nợ hàng tồn kho $500
C Ghi Nợ Giá vốn hàng bán, ghi Có hàng tồn kho $49,500
D Ghi Có Giá vốn hàng bán, ghi Nợ hàng tồn kho $49,500
2 6/ Xác định giá trị hàng tồn kho theo LCNRV Biết rằng có 3 loại bếp sưởi tương ứng với giá gốc và giá trị thuần có thể thực hiện (NRV) như sau:
Trang 1828/ Thông tin hàng t ồn kho của công ty Nike như sau:
T ồn đầu kỳ: 1.000 đơn vị, đơn giá $200
Mua trong k ỳ:
+ 10/3: 2.000 đơn vị, đơn giá $205
+ 15/3: 1.000 đơn vị, đơn giá $210
B Xác định quyền sở hữu hàng đang chuyển
C Xác định quyền sở hữu hàng ký gửi
D Tất cả các ý trên
30/ Hàng t ồn kho đầu kỳ $200,000, hàng mua trong kỳ $1,500,000, hàng tồn kho
cu ối kỳ $300,000 Giá vốn hàng bán trong kỳ là:
Trang 1932/ “Khoản tiền đã thu trước khi hoàn thành dịch vụ” thì được ghi nhận vào:
A Doanh thu chưa thực hiện
B Doanh thu nhận trước
C Doanh thu dồn tích
D a, b cùng đúng
33/ S ố liệu của một số tài khoản: doanh thu 150, chi phí 110, doanh thu chưa thực
hi ện 15, cổ tức 20, tiền thuê nhà chưa hết hạn 5, Lợi nhuận giữ lại đầu kỳ 30 Vậy
l ợi nhuận giữ lại cuối kỳ sẽ là:
B Bảng cân đối thử đã điều chỉnh
C Bảng cân đối thử sau khóa sổ
Trang 20D a,c đều đúng
37/ Vi ệc thực hiện bút toán điều chỉnh cuối kỳ là để:
A áp dụng kế toán dồn tích với các nghiệp vụ kinh tế phát sinh có liên quan đến nhiều
kỳ kế toán
B cung cấp thông tin chính xác về doanh thu, chi phí thực tế đã phát sinh trong kì
C tài sản, nợ phải trả được ghi nhận chính xác
A Nợ “chi phí tiền lãi” 100/ Có “Tiền” 100
B Nợ “Chi phí tiền lãi” 100/ Có “Tiền lãi phải trả” 100
C Nợ “Chi phí tiền lãi” 100/ Có “tiền lãi trả trước” 100
D Nợ “Chi phí tiền lãi” 100/ Có “Thương phiếu phải trả” 100
37/ Tài kho ản nào sau đây sẽ xuất hiện trong bảng cân đối thử sau khóa sổ của công ty thương mại
A Hàng tồn kho
B Giá vốn hàng bán
C Doanh thu bán hàng
D cả a,,b ,c
38/ Phương pháp tính giá xuất kho nào mà giả định“ dòng giá trị hàng xuất kho”
g ắn với “hàng thực tế xuất kho”
A FIFO
B BQGQ
C Thực tế đích danh
D Tất cả phương án trên
Trang 2139/ Trường hợp nào sau đây được gọi là có “doanh thu”, ghi nhận “doanh thu”
A Khách hàng đã nhận hàng, chưa thanh toán tiền
B Khách hàng chưa nhận hàng, thanh toán tiền trước
C Khách hàng đã nhận hàng, thanh toán tiền ngay
D a và c đều đúng
40/ Mua 1000 cái bàn (tivi, t ủ lạnh, ) về nhập kho để bán, giá mua chưa thuế
20/cái Chi phí v ận chuyển về doanh nghiệp 1000 trả bằng chuyển khoản Kế toán
h ạch toán là
a Nợ hàng hóa tồn kho 21000/ có tiền 1000 có phải trả người bán 20000
b Nợ vật dụng( công cụ, dụng cụ) 21000/ có tiền 1000 có phải trả người bán 20000
c Nợ thành phẩm 21000/ có tiền 1000 có phải trả người bán 20000
d Nợ nguyên vật liệu 21000/ có tiền 1000 có phải trả người bán 20000
ĐÁP ÁN ĐỀ 102
1B 2B 3B 4A 5A 6A 7D 8A 9B 10C 11D 12C 13D 14D 15D 16C 17C 18A 19B 20A 21A 22B 23C 24A 25A 26D 27C 28C 29D 30C 31D 32A 33B 34D 35D 36B 37A 38C 39D 40A
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ TP.HCM
LỚP: ĐHCQ_K48
THỜI GIAN LÀM BÀI : 60 PHÚT
ĐỀ 103
Trang 221/ Công ty ABC có n ợ phải trả ngắn hạn $30,000, nợ phải trả dài hạn $70,000, vốn
ch ủ sở hữu $400,000 Tổng tài sản của công ty là:
3/ Các ho ạt động cơ bản của kế toán gồm:
A Xác định và ghi chép sự kiện kinh tế
B Ghi chép và cung cấp thông tin về các sự kiện kinh tế
C Cung cấp thông tin kinh tế cho các đối tượng sử dụng thông tin
D Xác định, ghi chép và cung cấp thông tin về các sự kiện kinh tế
4/ Công ty XYZ có tài s ản ngắn hạn $50,000, tài sản dài hạn $150,000, vốn chủ sở
h ữu $120,000 Nợ phải trả của công ty là:
A $200,000
B $30,000
C $320,000
D $80,000
5/ Trong các đối tượng sau đây, đối tượng nào là người sử dụng bên ngoài:
A Nhà quản lý, ngân hàng cho vay
B Nhà đầu tư, nhà cung cấp
C Cơ quan thuế, giàm đốc tài chính
Trang 23D Cổ đông, nhà đầu tư
6/ Tài kho ản thường có số dư Nợ là:
A Tài sản, doanh thu, chi phí
B Tài sản, cổ tức và chi phí
C Tài sản, nợ phải trả và cổ tức
D Tài sản, chi phí và vốn cổ phần- phổ thông
7/ C ột “Tham chiếu” trong Sổ Tài khoản cho biết:
A Số hiệu tài khoản ghi Nợ hoặc ghi Có
B Trang nhật ký mà giao dịch được chuyển
C Ngày tháng ghi sổ tài khoản
D Phản ánh mô tả ngắn gọn về giao dịch
8/ Phát bi ểu nào sau đây là SAI:
A Bảng cân đối thử hữu ích trong việc lập báo cáo tài chính
B Bảng cân đối thử thường được lập vào cuối kỳ
C Bảng cân đối thử có thể được lập vào bất kỳ ngày nào trong kỳ
D Bảng cân đối thử giúp phát hiện một giao dịch không được chuyển sổ
9/ Ghi nh ật ký là việc:
A Nhập dữ liệu giao dịch vào Sổ tài khoản
B Nhập dữ liệu giao dịch vào Sổ nhật ký và Sổ tài khoản
C Ghi Nợ và ghi Có các tài khoản hàng tháng
D Nhập dữ liệu giao dịch vào Sổ nhật ký
10/ Phát bi ểu nào sau đây là SAI:
A Bảng cân đối thử thường được lập vào cuối kỳ
B Bảng cân đối thử giúp bao quát được các lỗi trong việc ghi nhật ký và chuyển sổ
C Bảng cân đối thử chứng minh sự cân bằng toán học của các khoản ghi nợ và ghi có sau khi chuyển sổ
Trang 24D Bảng cân đối thử hữu ích trong việc lập báo cáo tài chính
11/ Các điều chỉnh đối với chi phí trả trước:
A Làm giảm tài sản và tăng doanh thu
B Làm giảm chi phí và tăng tài sản
C Làm giảm tài sản và tăng chi phí
D Làm giảm doanh thu và tăng tài sản
12/ Gi ả định kỳ kế toán quy định rằng:
A Các công ty phải đợi cho đến khi kết thúc kỳ kế toán năm dương lịch để lập báo cáo tài chính
B Các công ty dùng năm tài chính để báo cáo thông tin tài chính
C Có thể chia đời sống kinh tế của một doanh nghiệp thành nhiều kỳ kế toán
D Các công ty ghi nhận thông tin trong kỳ kế toán xảy ra sự kiện
13/ Phát bi ểu nào sau đây là sai?
A Công ty ghi nhận doanh thu khi họ thực hiện dịch vụ là sử dụng kế toán cơ sở dồn tích
B Việc sử dụng kế toán cơ sở dồn tích cũng có nghĩa là đồng thời ghi nhận chi phí phát sinh
C Các doanh nghiệp nhỏ thường áp dụng kế toán cơ sở tiền và các doanh nghiệp lớn thường áp dụng kế toán cơ sở dồn tích
D Kế toán cơ sở tiền thường đưa ra các báo cáo tài chính đúng đắn hơn so với kế toán cơ
sở dồn tích
14/ K ỳ kế toán của công ty được xác định là:
A Chỉ là kỳ kế toán quý
B Chỉ là kỳ kế toán năm
C Thường là một tháng, một quý, hoặc một năm và nhiều công ty sử dụng năm dương
lịch làm kỳ kế toán hoặc được xác định bắt đầu từ ngày đầu tiên của tháng và kết thúc vào ngày cuối cùng của 12 tháng sau
D Ngày bắt đầu và ngày kết thúc kỳ kế toán là do công ty tự xác định bất kỳ
15/ Chi phí được ghi nhận khi:
Trang 25A Có chi tiền thanh toán
B Có phát sinh khoản nợ phải trả
C Thực hiện các hoạt động tạo ra doanh thu
D Giảm tài sản
16/ Giao d ịch chi tiền mua hàng hóa $105,000 được ghi nhận Nợ tài khoản hàng hóa $15,000 và Có tài kho ản tiền $15,000 Sai sót giao dịch có thể sửa sai bằng cách
A Đảo ngược bút toán đã ghi sai và ghi lại bút toán đúng
B Ghi bút toán bổ sung số tiền chênh lệch thiếu
C Tất cả đều đúng
D Tất cả đều sai
17/ Phát bi ểu nào sau đây đúng về bảng cân đối thử sau khi khóa sổ:
A Chỉ còn các tài khoản thường xuyên thuộc báo cáo tình hình tài chính
B Đảm bảo tất cả thông tin đã chính xác
C Có thể thay thế báo cáo tài chính
D Còn các tài khoản thường xuyên và tài khoản tạm thời
18/ Trong b ảng tính nháp, lợi nhuận thuần được ghi nhận vào cột báo cáo nào, Bên
N ợ hay Có:
A Bên Có Báo cáo kết quả kinh doanh, Bên Nợ báo cáo tình hình tài chính
B Bên Nợ Báo cáo kết quả kinh doanh, Bên Nợ báo cáo tình hình tài chính
C Bên Nợ Báo cáo kết quả kinh doanh, Bên Có báo cáo tình hình tài chính
D Bên Có Báo cáo kết quả kinh doanh, Bên Có báo cáo tình hình tài chính
19/ B ảng tính nháp gồm các bước sau nhưng không theo trình tự (1) Lập cột cân đối thử trên bảng tính nháp (2) Nhập số dư đã điều chỉnh trong các cột cân đối thử
đã điều chỉnh (3) Nhập các cột điều chỉnh vào các cột điều chỉnh (4)Tổng cộng các
c ột báo cáo, tính toán lợi nhuận thuần (hay lỗ thuần) và hoàn tất bảng tính nháp (5) Chuy ển các số tiền cân đối thử đã điều chỉnh sang các cột báo cáo tài chính thích h ợp Trình tự lập bảng tính nháp phù hợp là:
A (1), (2), (3), (4), (5)
Trang 26B (1), (3), (2), (4), (5)
C (1), (3), (2), (5), (4)
D (1), (2), (3), (5), (4)
20/ Phát bi ểu nào sau đây sai về bút toán khóa sổ:
A Bút toán khóa sổ làm cho các tài khoản tạm thời có số dư bằng không
B Bút toán khỏa sổ chỉ thực hiện vào cuối kỳ kế toán năm
C Bút toán khóa sổ không phải là bước bắt buộc trong chu trình kế toán
D Bút toán khóa sổ được ghi chép trong nhật ký chung
21/ Trong h ệ thống kê khai thường xuyên, mỗi lần bán hàng phải thực hiện hai bút toán, đó là:
A Ghi chép doanh thu bán hàng và ghi chép số tiền thu nợ khách hàng
B Ghi chép doanh thu bán hàng và ghi chép nợ phải thu khách hàng
C Ghi chép doanh thu và ghi chép giá vốn hàng bán
D Ghi chép doanh thu và ghi chép số tiền thu được từ bán hàng
22/ Bút toán khóa s ổ chuyển lợi nhuận thuần vào tài khoản lợi nhuận giữ lại thực
hi ện trước bút toán ghi nhận cổ tức
A Đúng
B Sai
23/ Người mua trả chi phí vận chuyển là điều khoản của:
A FOB điểm đi
Trang 27C Doanh thu bán hàng
D Nợ phải trả do mua hàng chưa thanh toán
25/ Bút toán khóa s ổ chuyển lợi nhuận thuần vào tài khoản lợi nhuận giữ lại thực
hi ện sau bút toán ghi nhận cổ tức
27/ S ố vòng quay hàng tồn kho tăng nhiều nhất khi:
A Tăng trị giá tồn kho
B Tăng doanh thu, giữ nguyên trị giá hàng tồn kho
C Giảm doanh thu, giữ nguyên trị giá hàng tồn kho
D Tăng doanh thu, giảm trị giá hàng tồn kho
28/ Khi hàng t ồn kho ghi nhận cuối kỳ thấp hơn thực tế sẽ ảnh hưởng đến:
A Tài sản ghi nhận cao hơn và vốn chủ sở hữu ghi nhận thấp hơn
B Tài sản ghi nhận cao hơn và vốn chủ sở hữu ghi nhận cao hơn
C Tài sản ghi nhận thấp hơn và vốn chủ sở hữu ghi nhận cao hơn
D Tài sản ghi nhận thấp hơn và vốn chủ sở hữu ghi nhận thấp hơn
29/ Giá tr ị hàng có sẵn để bán bao gồm 2 yếu tố là: Hàng hóa tồn kho đầu kỳ và:
A Hàng hóa tồn kho cuối kỳ
B Giá trị hàng mua
C Giá vốn hàng bán
Trang 28D Giá trị hàng hóa gửi đi bán
30/ Khi hàng t ồn kho ghi nhận đầu kỳ cao hơn thực tế sẽ ảnh hưởng đến:
A Giá vốn hàng bán cao hơn và lợi nhuận thuần thấp hơn thực tế
B Giá vốn hàng bán cao hơn và lợi nhuận thuần cao hơn thực tế
C Giá vốn hàng bán thấp hơn và lợi nhuận thuần thấp hơn thực tế
D Giá vốn hàng bán thấp hơn và lợi nhuận thuần cao hơn thực tế
31/ Ngày 1/7 mua b ảo hiểm cho 6 tháng 12.000, kỳ kế toán là tháng Kế toán ghi
nh ầm thành Nợ “Chi phí bảo hiểm” 12.000/ Có “Tiền” 12.000, trong tháng 7 Việc ghi nh ận sai lầm này làm những chỉ tiêu nào (a) trong Báo cáo tình hình tài chính; (b) Báo cáo k ết quả hoạt động, trong tháng 7 bị ảnh hưởng:
A (a) Tiền; (b) Chi phí Bảo hiểm
B (a) Chi phí Bảo hiểm; (b) Bảo hiểm chưa hết hạn
C (a) Bảo hiểm trả trước đã hết hạn; (b) Chi phí bảo hiểm
D (a) Bảo hiểm chưa hết hạn; (b) Chi phí bảo hiểm
32/ Vi ệc thực hiện bút toán điều chỉnh cuối kỳ là để:
A Áp dụng kế toán dồn tích đối với các nghiệp vụ kinh tế phát sinh có liên quan đến nhiều kỳ kế toán
B Cung cấp thông tin chính xác về doanh thu , chi phí thực tế đã phát sinh tronng kì
C Tài sản, nợ phải trả được ghi nhận chính xác
D Cả 3 câu trên
33/ Câu phát bi ểu nào sau đây liên quan đến “khấu hao tài sản”
A Phân bổ dần nguyên giá của tài sản cố định vào chi phí trong suốt thời gian sử dụng
dự kiến của tài
sản
B Chi phí khấu hao của tài sản được ghi nhận trong bút toán điều chỉnh
C Là sự đo lường mức độ giảm giá của tài sản trên thị trường
D Cả 3 câu đều đúng
Trang 2934/ Công ty kí m ột hối phiếu (giấy hẹn nợ) về khoản vay 100 từ ngân hàng AAA, kế toán h ạch toán:
A Nợ thương phiếu phải trả 100/ Có Tiền 100
B Nợ Tiền 100/ Có thương phiếu phải thu 100
C Nợ Tiền 100/ Có thương phiếu phải trả 100
D Nợ thương phiếu phải thu 100/ Có Tiền 100
35/ Tháng 1, siêu th ị A bán ra 1.000 phiếu tặng quà, mệnh giá 50/phiếu, thời hạn sử
d ụng 1/1-31/3 Tháng 2, khách hàng sử dụng 650 phiếu để mua hàng của siêu thị Tính đến 31/3 siêu thị thu được 300 phiếu do khách hàng thanh toán khi mua hàng
H ỏi bút toán ghi nhận trong tháng 3 sẽ bao gồm:
A Có “Doanh thu bán hàng” 15.000
B Có “Doanh thu bán hàng” 17.000
C Nợ “Doanh thu nhận trước” 15.000
37/ Giao d ịch “Công ty đã thực hiện xong dịch vụ tư vấn cho khách hàng và thu
ti ền $3.000” ảnh hưởng như thế nào đến phương trình kể toán?
A Tài sản tăng, Vốn chủ sở hữu tăng
B Tài sản giảm, nợ phải trả giảm
C Tài sản giảm, Vốn chủ sở hữu giảm
D Tài sản tăng, nợ phải trả tăng
Trang 3038/ Trong năm 2018, công ty A đã tạo ra doanh thu 60.000 đô la Các chi phí của công ty như sau: Giá vốn hàng bán là 30.000 đô la, chi phí hoạt động là 12.000 đô la
và l ỗ khi bán thiết bị 2.000 đô la Lợi nhuận gộp của công ty là:
A Công ty thương mại cần có báo cáo tình hình tài chính
B Công ty thương mại không cần có bảng cân đối thử sau khóa sổ
C Công ty thương mại có thể cần có thêm bút toán nhật ký điều chỉnh cho hàng tồn kho
D Công ty thương mại cần có báo cáo kết quả hoạt động
ĐÁP ÁN ĐỀ 103
1A 2A 3D 4D 5B 6B 7B 8D 9B 10B 11C 12C 13D 14C 15C 16C 17A 18C 19C 20C 21C 22A 23A 24C 25B 26B 27D 28D 29B 30A 31D 32D 33B 34C 35A 36C 37A 38B 39A 40C
Trang 31BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ TP.HCM
LỚP: ĐHCQ_K48 THỜI GIAN LÀM BÀI : 60 PHÚT
ĐỀ 104
1/ Thông tin k ế toán được cung cấp chủ yếu thông qua:
A Sổ nhật ký và các Sổ tài khoản
B Hệ thống báo cáo tài chính
C Hệ thống sổ kế toán chi tiết và tổng hợp
D Báo cáo tình hình tài chính và báo cáo kết quả hoạt động
2/ Báo cáo k ết quả hoạt động trình bày:
A Tài sản, doanh thu, chi phí và lợi nhuận thuần (hoặc lỗ thuần) của đơn vị trong một khoảng thời gian
B Tài sản, nợ phải trả của đơn vị có tại một ngày
C Doanh thu, chi phí và lợi nhuận thuần (hoặc lỗ thuần) của đơn vị trong một khoảng
thời gian
D Doanh thu, chi phí và vốn chủ sở hữu của đơn vị trong một khoảng thời gian
3/ Báo cáo thu nh ập toàn diện:
A Luôn là một báo cáo riêng độc lập với các báo cáo tài chính khác
B Bắt buộc đơn vị phải lập, bên cạnh Báo cáo kết quả hoạt động
C Có thể kết hợp với Báo cáo kết quả hoạt động trong cùng một báo cáo
D Có thể lập hoặc không tùy ý kiến chủ quan của đơn vị
Trang 324/ Đối tượng sử dụng thông tin kế toán bao gồm:
A Nhà quản lý, nhà đầu tư và chủ nợ
B Nhà đầu tư và chủ nợ
C Đối tượng bên trong và đối tượng bên ngoài
D Nhà quản lý, cổ đông, nhà đầu tư, chủ nợ
5/ Th ực hiện quá trình ghi chép kế toán khi:
A Công ty ký hợp đồng bán hàng với khách hàng
B Công ty thông qua chính sách khuyến mại mới
C Công ty mua một thiết bị mới sử dụng tại phân xưởng
D Công ty ký hợp đồng lao động với một nhóm nhân viên mới
6/ Tài kho ản “Cổ tức” thường có số dư :
A Sổ tài khoản “Tiền”
B Sổ tài khoản “Chi phí thuê”
C Sổ Tài khoản “Chi phí thuê” và “Tiền”
D Sổ tài khoản “Chi phí thuê” và “Phải trả người bán”
8/ V ới giao dịch “mua một thiết bị chưa thanh toán tiền, giá trị $50,000”, trên Sổ
nh ật ký ghi:
A Ghi Có tài khoản Thiết bị và ghi Nợ tài khoản phải trả người bán số tiền $50,000
B Ghi Có tài khoản Thiết bị và ghi Nợ tài khoản Tiền số tiền $50,000
C Ghi Nợ tài khoản Thiết bị và ghi Có tài khoản Tiền số tiền $50,000
D Ghi Nợ tài khoản Thiết bị và ghi Có tài khoản Phải trả người bán số tiền $50,000
Trang 339/ Chuy ển sổ:
A Thường xảy ra trước khi ghi nhật ký
B Chuyển dữ liệu giao dịch từ sổ cái vào sổ nhật ký
C Là một bước tùy chọn trong quá trình ghi chép
D Chuyển các bút toán nhật ký vào sổ tài khoản
10/ Trước khi chuyển sổ khoản thanh toán $5,000, Phải trả người bán của Green Travel có s ố dư thông thường là $16,000 Số dư tài khoản Phải trả người bán sau khi chuy ển sổ giao dịch này là:
B Nợ TK Phải trả người bán/Có TK Tiền mặt
C Nợ TK Phải thu khách hàng/Có TK Tiền mặt
D Các phương án đều sai
12/ Khi xác định số thuế Thu nhập doanh nghiệp phải nộp kế toán ghi:
A Nợ TK Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối/Có TK Thuế và các khoản phải nộp nhà nước
B Nợ TK Thuế và các khoản phải nộp nhà nước/ Có TK Chi phí thuế TNDN
C Nợ TK Chi phí thuế TNDN/Có TK Thuế và các khoản phải nộp nhà nước
D Nợ TK Chi phí thuế TNDN/Có TK Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối
13/ S ố dư bên Có của Tài khoản Hao mòn tài sản cố định được
A Ghi âm vào phần tài sản của Bảng cân đối kế toán
B Ghi bình thường vào phần Báo cáo kết quả kinh doanh
C Ghi bình thường vào phần Nguồn vốn của Bảng cân đối kế toán
Trang 34D Ghi bình thường vào phần Tài sản của Bảng cân đối kế toán
14/ Ch ỉ tiêu “Người mua trả tiền trước" sẽ được trình bày trong:
A Phần nguồn vốn của Bảng cân đối kế toán
B Phần tài sản của Bảng cân đối kế toán
C Phần Tài sản của bảng cân đối kế toán sau khi bù trừ với khoản Phải thu khách hàng
D Ghi âm vào phẩn Tài sản của Bảng cân đối kế toán
15/ S ố liệu của Bảng cân đối kế toán mang tính:
A Thời kỳ
B Thời điểm
C Tất cả phương án đều đúng
D Tất cả phương án đều sai
16/ Trên b ảng tính nháp cột cân đối tài khoản doanh thu là $200,000, cột điều
ch ỉnh ghi Có tài khoản doanh thu là $5,000 Cột cân đối thử đã điều chỉnh là:
B (1) Vốn chủ sở hữu và nợ phải trả và (2) Tài sản
C (1) Tài sản và (2) Vốn chủ sở hữu và nợ phải trả
D (1) Tài sản và (2) vốn chủ sở hữu
18/ Phát bi ểu nào sau đây đúng về bảng tính nháp:
A Là một biểu mẫu gồm nhiều cột, được sử dụng trong quá trình ghi chép các giao dịch
kế toán
B Là một biểu mẫu gồm nhiều cột, có thể được sử dụng trong quá trình điều chỉnh và lập các báo cáo tài chính
Trang 35C Là một ghi chép thường xuyên
D Việc sử dụng bảng tính nháp là bắt buộc
19/ Giao d ịch thu nợ khách hàng từ tiền bán hàng $20,000 được ghi nhận Nợ tài kho ản tiền $20,000 và Có tài khoản doanh thu $20,000 Khi phát hiện lỗi sai, công
ty ghi bút toán s ửa sai như sau:
A Nợ tài khoản doanh thu $20,000 và Có tài khoản tiền $20,000
B Nợ tài khoản doanh thu $20,000 và Có tài khoản phải thu khách hàng $20,000
C Nợ tài khoản phải thu khách hàng $20,000 và Có tài khoản tiền $20,000
D Nợ tài khoản tiền $20,000 và Có tài khoản phải thu khách hàng $20,000
20/ Các m ục nào sau đây không phải là nợ dài hạn:
A Phải trả người bán
B Trái phiếu phải trả
C Thương phiếu phải trả dài dạn
D Quỹ hưu trí
21/ Công ty xác định giá vốn hàng bán mỗi lần giao dịch bán hàng phát sinh là theo
h ệ thống tồn kho nào sau đây:
A Kê khai thường xuyên
B Kiểm kê định kỳ
C Cả 2 đều đúng
D Cả 2 đều sai
22/ Công ty thương mại ghi chép giao dịch mua hàng bằng tiền bằng cách:
A Ghi tăng hàng tồn kho và ghi tăng tiền
B Ghi tăng hàng tồn kho và ghi giảm tiền
C Ghi giảm hàng tồn kho và ghi tăng tiền
D Ghi giảm hàng tồn kho và ghi giảm tiền
23/ Bán hàng hóa thu ti ền $20,000 Trị giá hàng hóa xuất bán là $15,000 Ghi chép doanh thu bán hàng như sau:
Trang 36A Ghi nợ Phải thu khách hàng, ghi Có doanh thu bán hàng $20,000
B Ghi nợ tiền, Ghi có doanh thu bán hàng $20,000
C Ghi Nợ tiền, ghi nợ doanh thu bán hàng $20,000
D Ghi nợ tiền $20,000, ghi có hàng tồn kho $15,000
24/ Người bán trả chi phí vận chuyển là điều khoản của:
A FOB điểm đi
B FOB điểm đến
25/ Bán hàng hóa thu ti ền $20,000 Trị giá hàng hóa xuất bán là $15,000 Ghi chép doanh thu bán hàng như sau:
A Ghi nợ Phải thu khách hàng, ghi Có doanh thu bán hàng $20,000
B Ghi nợ tiền, Ghi có doanh thu bán hàng $20,000
C Ghi Nợ tiền, ghi nợ doanh thu bán hàng $20,000
D Ghi nợ tiền $20,000, ghi có hàng tồn kho $15,000
26/ Khi hàng t ồn kho ghi nhận cuối kỳ cao hơn thực tế sẽ ảnh hưởng đến:
A Tài sản ghi nhận cao hơn và vốn chủ sở hữu ghi nhận thấp hơn
B Tài sản ghi nhận cao hơn và vốn chủ sở hữu ghi nhận cao hơn
C Tài sản ghi nhận thấp hơn và vốn chủ sở hữu ghi nhận cao hơn
D Tài sản ghi nhận thấp hơn và vốn chủ sở hữu ghi nhận thấp hơn
27/ M ục nào sau đây không thuộc quyền sở hữu của công ty
Trang 3730/ Thông tin hàng t ồn kho của công ty Nike như sau:
T ồn đầu kỳ: 1.000 đơn vị, đơn giá $200
Mua trong k ỳ:
+ 10/3: 2.000 đơn vị, đơn giá $205
+ 15/3: 1.000 đơn vị, đơn giá $210
Trang 38C Phải trả người bán được ghi có là $12.000
D Tiền được ghi nợ là $12.000
33/ Có s ố liệu của một công ty: tài sản đầu kỳ 350, Nợ phải trả đầu kỳ 260, tài sản
cu ối kỳ 480, nợ phải trả cuối kỳ 320 Nếu trong kỳ số vốn góp giảm đi 20 thì lợi nhu ận trong kỳ là
A 50
B 70
C 90
D Tất cả các phương án đều sai
34/ K ết cấu của tài khoản “xác định kết quả kinh doanh” là:
A Bên Nợ: doanh thu, kết chuyển lỗ; Bên Có: Chi phí, kết chuyển lời; Số dư cuối kì bên nào có số hiệu lớn hơn
B Bên Nợ: doanh thu, kết chuyển lời; Bên Có: Chi phí, kết chuyển lỗ; Không có số dư
cuối kỳ sau khi khóa sổ
C Bên Nợ: chi phí, kết chuyển lời; Bên Có: doanh thu, kết chuyển lỗ; Không có số dư cuối kỳ sau khi khóa sổ
D Bên Nợ: chi phí, kết chuyển lời; Bên Có: doanh thu, kết chuyển lỗ; Số dư cuối kì bên nào có số hiệu lớn hơn
35/ Tài kho ản “xác định kết quả kinh doanh” là tài khoản thuộc báo cáo nào sau đây?
A Báo cáo kết quả hoạt động
B Báo cáo tình hình tài chính
ợi nhuận giữ lại
Trang 39D Không thuộc báo cáo nào
36/ Khóa s ổ các tài khoản là:
A Tính ra số dư cuối kỳ của các tài khoản thuộc Báo cáo tình hình tài chính
B Chuyển số dư cuối kỳ của các tài khoản tạm thời sang tài khoản “Lợi nhuận giữ lại”
C Cả a và b
D Không có câu nào đúng
37/ S ố liệu cuối kỳ của một số tài khoản: doanh thu nhận trước 160, chi phí thuê nhà tr ả trước 50, doanh thu chưa thực hiện 20, chi phí bảo hiểm chưa hết hạn 130
H ỏi kết quả kinh doanh (thu nhập thuần, lỗ) trong kỳ sẽ là:
A Hòa vốn
B Lỗ 20
C Lời 20
D Không có dữ liệu để tính toán
38/ N ếu công ty bị lỗ thuần, hãy cho biết các tài khoản nào sau đây sẽ ghi bên nợ trong bút toán khóa s ổ
A Xác định kết quả kinh doanh
B Chi Phí
C Cổ tức
D Không có tài khoản nào
39/ Ngày 1/11/2015 công ty A bán hàng cho công ty B và nh ận thương phiếu phải thu tr ị giá 10.000, thời hạn thanh toán 9 tháng, lãi suất 6% Biết kỳ kế toán: tháng
H ỏi ngày 1/7/16, số dư tài khoản Tiền lãi phải trả của công ty B là
A.100
B 350
C 400
D 450
Trang 4040/ Mua ch ịu hàng hóa của A 1.000kg, giá mua chưa thuế 4,9đ/kg, chưa thanh toán, Bi ết A còn trả hộ thêm 1.000 chi phí vận chuyển hàng về kho cho doanh nghiệp
K ế toán hạch toán
A Nợ hàng hóa tồn kho 5.900/ Có phải trả người bán 5.900
B Nợ Hàng hóa tồn kho 4.900, Nợ chi phí vận chuyển hàng mua 1.000/ Có phải trả người bán 5.900
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ TP.HCM
LỚP: ĐHCQ_K48
THỜI GIAN LÀM BÀI : 60 PHÚT
ĐỀ 105:
1/ Công vi ệc bào dưới đây thuộc hoạt động xác định trong quy trình kế toán?
A Phân tích và giải thích thông tin
B Phân loại sự kiện kinh tế