XUẤT HUYẾT TỬ CUNG BẤT THƯỜNG... ĐỊNH NGHĨAKinh nguyệt là hiện tượng chảy máu có tính chất chu kỳ hàng tháng từ tử cung ra ngoài do bong niêm mạc tử cung dưới ảnh hưởng của sự tụt đột
Trang 1XUẤT HUYẾT TỬ CUNG BẤT THƯỜNG
Trang 2NỘI DUNG
1 Nhắc lại sinh lý kinh nguyệt
2 Định nghĩa - phân loại nguyên nhân
AUB
3 Hướng xử trí AUB
Trang 4CƠ CHẾ KINH NGUYỆT
Trang 5ĐỊNH NGHĨA
Kinh nguyệt là hiện tượng chảy máu có tính chất
chu kỳ hàng tháng từ tử cung ra ngoài do bong niêm mạc
tử cung dưới ảnh hưởng của sự tụt đột ngột Estrogen
hoặc Estrogen và Progesteron trong cơ thể.
Trang 6 RONG KINH: >7 NGÀY
ĐA KINH: < 21 NGÀY
Trang 7Thuật ngữ mô tả
rối loạn kinh nguyệt trước đây
Trang 8XUẤT HUYẾT TỬ CUNG
- Abnormal uterine bleeding
AUB
- Heavy menstrual bleeding
HMB
Trang 9ĐỊNH NGHĨA AUB
AUB được định nghĩa là xuất huyết từ tử cung nhưng thay đổi so với chu kỳ kinh ở bất kỳ một trong các hình thức sau:
thay đổi về tính chu kỳ, số ngày hành kinh, lượng máu kinh và triệu chứng đi kèm
Tần suất: Khoảng 30% phụ nữ đi khám phụ khoa là do
Trang 10KINH NGUYỆT (FIGO 2018)
Trang 11Nguyên nhân - AUB
Trang 12PALM holding COEIN
Trang 14Mishra D, Sultan S FIGO's PALM-COEIN Classification of Abnormal Uterine Bleeding: A Clinico-histopathological Correlation in Indian Setting J Obstet Gynaecol India 2017 Apr;67(2):119-125 doi: 10.1007/s13224-016-0925-8 Epub 2016 Jul 28 PMID: 28405119; PMCID: PMC5371517.
Trang 15POLYP BUỒNG TỬ CUNG
Trang 16ADENOMYOSIS – LẠC TUYẾN TRONG CƠ TC
THỐNG KINH – AUB – VÔ SINH
Trang 17HƯỚNG XỬ TRÍ - ADENOMYOSIS
Trang 18LEIOMYOMA – U XƠ TỬ CUNG
PHÂN LOẠI THEO FIGO
Trang 19ĐIỀU TRỊ U XƠ TỬ CUNG
Trang 20MALIGNANCY - BỆNH LÝ ÁC TÍNH
TĂNG SẢN NỘI MẠC TỬ
Trang 21UNG THƯ
WHO 2014 KHÔNG CÓ - KHÔNG 2%
ĐIỂN HÌNH
23%
KHÔNG ĐIỂN HÌNH
1 Tăng sản đơn giản: tỷ lệ tiến triển thành K 1%
2 Tăng sản phức tạp: tỷ lệ tiến triển thành K 3%
3 Tăng sản đơn giản không điển hình: tỷ lệ tiến triển thành K 8%
4 Tăng sản phức tạp không điển hình: tỷ lệ tiến triển thành K 29%
WHO 1994
Trang 22XỬ TRÍ
Các nguyên tắc chính của quản lý như sau:
1 Để ngăn chặn sự phát triển / tiến triển của bệnh ác tính nội mạc tử
cung.
2 Để loại trừ sự hiện diện của một bệnh ác tính NMTC cùng tồn tại.
3 Để đưa ra phương án điều trị phù hợp nhất với nhu cầu của
người bệnh.
https://www.ncbi.nlm.nih.gov/books/NBK560693/
THAM
KHẢO
Trang 23Chandra, Vishal & Kim, Jong & Benbrook, Doris & Dwivedi, Anila & Rai, Rajani (2015) Therapeutic Options for Management of Endometrial Hyperplasia: An Update Journal of gynecologic oncology 27 10.3802/jgo.2016.27.e8.
Trang 24- Tỷ lệ 12-14%
- Thường gặp ở hành kinh vị thành niên, trưởng thành ít gặp hơn
- Sàng lọc theo bộ câu hỏi với độ nhạy 90%
Trang 26 Các rối loạn phóng noãn của buồng trứng gây AUB
• Phóng noãn không đều
Buồng trứng đa nang (PCOS)
* Các thuốc ảnh hưởng đến trục HPO gây AUB nay được xếp là I”
Trang 27 Rối loạn cơ chế cấm máu tại chỗ của NMTC
Nghĩ về AUB – E như là chẩn đoán loại trừ khi :
Tiền sử kinh nguyệt bình thường và
Không AUB – C, không có nguyên nhân cấu trúc hoặc
Có AUB – L không tiếp xúc nội mạc + không AUB – O
Không có cận lâm sàng nào sử dụng để chẩn đoán AUB E
Trang 28Các thuốc chống đông: warfarin, heparin… ảnh
Trang 29AUB - N
- Có thể liên quan đến bệnh lý hiếm gặp
- Khuyết sẹo mổ lấy thai (CSD) xếp vào nhóm này
- Dị dạng động mạch tử cung thường gây AUB cấp tính – AUB mãn tính?
Trang 30Tiếp cận AUB
1 Hỏi bệnh sử và khám lâm sàng cẩn thận – định hướng chẩn đoán
2 Loại trừ nhanh nguyên nhân do thai ngén
3 Định hướng thứ tự các xét nghiệm cận lâm sàng phù hợp
Thiếu máu nặng không? (Công thức máu)
Có nguyên nhân cấu trúc không không? (Siêu âm, Sis, MRI, Pap’s test)
Xét nghiệm theo các nguyên nhân không cấu trúc (đông
chảymáu, nội tiết)
Trang 31Xử trí AUB
Nguyên tắc chung
1 Xử trí cấp cứu
2 Xử trí nguyên nhân
3 Tái lập chu kì kinh bình thường
• Một số lưu ý khi chọn phương pháp điều trị
Nguyên nhân AUB
Tuổi
Nhu cầu sinh sản
Nguyện vọng khác
Trang 32Các phương pháp điều trị
Polyp Ít vai trò (phối hợp) Nội soi BTC cắt polyp
Adenomyosis COCs, Progestin, SPRM, AI,
Leiomyoma COCs, Progestin, SPRM,
Malignancy - Tiền K - Cắt TC + PP, Hoá trị, Xạ trị
Coagulapathy - Chuyên khoa huyết học - Cắt tc trong 1 số trường
hợp
Ovarian dysfuntion - Điều trị chính, cá thể hoá - Ít vai trò
Endometrium - Chủ yếu - Ít vai trò
Iatrogenic - Chủ yếu - Ít vai trò
Not classified - Cá thể hoá - Cá thể hoá
Trang 33TAKE HOME MESSAGE!