XNK của doanh nghiệp - Nhận xét và đánh giá các nhân tố ảnh hưởng trong từng bối cảnh cụ thể Chương 1: T ổng quan về Hoạt động Kinh doanh Xuất Nhập Nhẩu... XNK Các nhân tố ảnh hưởng
Trang 1Mục tiêu:
- Hiểu khái niệm, đặc điểm hoạt động KD XNK quy trình tổ chức xuất khẩu, nhập khẩu
- Phân biệt các chỉ tiêu đánh giá tình hình
KD XNK của doanh nghiệp
- Nhận xét và đánh giá các nhân tố ảnh hưởng trong từng bối cảnh cụ thể
Chương 1: T ổng quan về Hoạt động
Kinh doanh Xuất Nhập Nhẩu
Trang 21.1 Hoạt động KD XNK
Xuất khẩu
Nhập khẩu
Kinh doanh
Trang 3Kinh doanh là việc thực hiện liên tục, một, một số hoặc tất cả các công đoạn của quá trình đầu tư
từ sản xuất đến tiêu thụ sản phẩm, hoặc cung ứng dịch vụ trên thị trường nhằm mục đích sinh lợi
Trang 4Theo Luật TM 2005 (Điều 28):
Xuất khẩu việc đưa hàng hoá ra ngoài lãnh thổ VN hoặc vào khu vực đặc biệt nằm trên
lãnh thổ VN được coi là khu vực hải
quan riêng theo qui định của pháp luật.
( ngược lại gọi là nhập khẩu)
• Xuất khẩu, Nhập khẩu
Quan niệm truyền thống:
Xuất khẩu, Nhập khẩu là việc đưa
hàng hóa được sản xuất ở quốc gia
này sang tiêu thụ ở quốc gia khác.
Trang 5KD XNK là hoạt động KD gắn liền với việc đưa hàng hoá, dịch vụ ra nước ngoài, hoặc vào lãnh thổ Việt Nam hoặc khu vực đặc biệt nằm trên lãnh thổ Việt Nam được hưởng qui chế hải quan riêng theo qui định của pháp luật.
1.1.1 Khái niệm KD XNK
Trong thực tiễn, đối tượng XNK, bên cạnh hàng
hóa, còn là dịch vụ (dịch vụ khoa học, công nghệ; Franchising, vv.)
Trang 61.1 Hoạt động KD XNK
Mua bán quốc tế bao gồm các hình thức:
- Xuất khẩu, nhập khẩu
- Tạm nhập - tái xuất
- Tạm xuất – tái nhập
- Chuyển khẩu (Điều 27, Luật TM Việt Nam 2005)
KD XNK là hình thức KD gắn liền với mua bán quốc tế
Khác gì với: - Mua bán quốc tế
Trang 7KD XNK là lĩnh vực chủ yếu của KD quốc tế, TM quốc tế
TM quốc tế (theo nghĩa rộng) là mọi hoạt động KD
có yếu tố nước ngoài diễn ra trên thị trường nhằm mục đích sinh lợi (Ủy ban về Luật TM quốc tế của Liên hiệp quốc - UNCITRAL)
Trang 8
2 Hàng hóa XK, NK di chuyển ra khỏi biên giới quốc gia (hoặc khu vực đặc biệt được hưởng qui chế hải quan riêng theo qui của pháp luật của từng quốc gia
1 Các bên XK, NK thường mang quốc tịch khác nhau
Dễ xung đột về pháp luật, phong tục và tập quán
Phải thực hiện thủ tục hải quan và thuế quan
1.1.2 Đặc điểm KD XNK
Trang 93 Việc chuyển giao hàng hóa, từ bênXK sang bên NK phải qua nhiều trung gian
Quá trình kinh doanh phức tạp và dễ xảy ra tranh chấp
4 Chi phí dịch vụ XK, NK có tỉ trọng cao trong tổng chi phí và phụ thuộc vào điều kiện giao hàng Incoterms được lựa chọn.
1.1.2 Đặc điểm KD XNK
Hiểu biết và có năng lực
vận dụng Incoterms
Trang 10Kinh doanh XNK chịu ảnh hưởng do sự biến động
Trang 111.2 Các chỉ tiêu đánh giá tình hình
KD XNK của doanh nghiệp
Các chỉ tiêu đánh giá kết quả kinh doanh
Các chỉ tiêu đánh giá hiệu quả kinh doanh
Trang 12• Các chỉ tiêu đo lường kết quả
Trang 14Giá trị hàng hóa, dịch vụ xuất khẩu:
Là số tiền thu được từ hoạt động XK hàng hóa,
dịch vụ tính theo giá bán hàng xuất khẩu theo điều
kiện giao hàng FOB
Giá trị hàng hóa, dịch vụ nhập khẩu:
Là chi phí doanh nghiệp phải bỏ ra để nhập khẩu cho đến khi hàng được giao tại cảng của nước nhập khẩu nhưng chưa nộp thuế nhập khẩu (tức theo điều kiện giao hàng CIF -
=
V = Ʃ q i * p si = Ʃ q i * p si * e
V = Ʃ q i * c i = Ʃ q i * c i * e
Trang 15Giá trị hàng hóa, dịch vụ xuất khẩu:
Là số tiền thu được từ hoạt động XK hàng hóa,
dịch vụ tính theo giá bán hàng xuất khẩu theo điều
kiện giao hàng FOB
Giá trị hàng hóa, dịch vụ nhập khẩu:
Là chi phí doanh nghiệp phải bỏ ra để nhập khẩu cho đến khi hàng được giao tại cảng của nước nhập khẩu nhưng chưa nộp thuế nhập khẩu (tức theo điều kiện giao hàng CIF -
=
V = Ʃ q i * p si = Ʃ q i * p si * e
V = Ʃ q i * c i = Ʃ q i * c i * e
Trang 16Doanh thu xuất khẩu:
Là giá trị hàng hóa, dịch vụ xuất khẩu còn lại sau khi đã khấu trừ các khoản giảm trừ: như: chiết khấu thương mại; giảm giá hàng bán; hàng hóa bị trả lại; thuế tiêu
thụ đặc biệt, thuế xuất khẩu
=
R = Ʃ q i * p si – Ʃ các khoản giảm trừ
R = Ʃ q i * p si * e – Ʃ các khoản giảm trừ
Trang 17Doanh thu nhập khẩu:
Là toàn bộ số tiền thu được, hoặc sẽ thu được (đã được khách hàng chấp nhận thanh toán) từ việc bán hàng hóa, dịch vụ nhập khẩu tại cảng nhập khẩu khi chưa nộp thuế nhập khẩu (giá bán buôn theo điều kiện CIF)
=
R = Ʃ qi * psi = Ʃ qi * psi * e
Trang 18• Là phạm trù kinh tế phản ánh trình
độ sử dụng các nguồn lực sẵn có của doanh nghiệp để thực hiện các mục tiêu đặt ra:
Kết quả đầu ra Nguồn lực sẵn có Hiệu quả KD =
• Hiệu quả kinh doanh
Trang 19• Các chỉ tiêu đo lường hiệu quả
KD XNK của doanh nghiệp:
- Suất sản xuất của các yếu tố nguồn lực (tài sản, nguồn vốn, lao động, vv.)
- Suất sinh lợi của các yếu tố nguồn lực (tài sản, nguồn vốn, lao động, vv.)
- Tỉ suất đóng góp ngân sách tính theo các yếu tố nguồn lực (tài sản, nguồn vốn, lao động, vv.)
Trang 20(EBT) NI
• Suất sinh lợi của doanh thu
(ROS: Return On Sale)
• Các chỉ tiêu đo lường hiệu quả
Trang 21(EBT) NI ROE =
sở hữu
(EBT) NI ROA =
A
• Suất sinh lợi của tài sản
(ROA: Return On Assets) Phản ánh số lợi nhuận được
tạo ra trên một đồng tài sản
• Các chỉ tiêu đo lường hiệu quả
KD XNK của doanh nghiệp:
Trang 223 Trong KD XNK để đánh giá tính hiệu quả giữa các
thương vụ, phương án KD có thể sử dụng tỉ suất
ngoại tệ XK và NK để so sánh với nhau hoặc với
tỉ gíá hối đoái thị trường
Doanh thu XK (bằng ngoại tệ giá FOB)
Chi phí XK (tính bằng nội tệ theo ĐK FOB)
Trang 23
2 Doanh nghiệp XK, NK khi nào?
Doanh nghiệp chọn phương án XK;
NK nào trong trường hợp có nhiều phương án XK; NK khác nhau ?
Trang 241.3 Các nhân tố ảnh hưởng
đến hoạt động KD XNK
Các nhân tố ảnh hưởng
là gì; Gồm những nhân
tố nào; Mục đích, ý nghĩa của nghiên cứu
Các nhân tố ảnh hưởng
là gì; Gồm những nhân
tố nào; Mục đích, ý nghĩa của nghiên cứu
Là các lực lượng bên trong và bên ngoài DN
mà sự biến động của những yếu tố này sẽ ảnh hưởng đến kết quả và hiệu quả của hoạt động KD XNK của doanh nghiệp.
Trang 25Bên trong DN
Môi trường
Vĩ mô
Môi trường Vi
vi ảnh hưởng
Căn cứ vào tính chất và phạm
Trang 26• Cơ sở vật chất, kỹ thuật, công nghệ
• Tiềm lực tài chính
• Nguồn nhân lực và năng lực quản trị
• Nghiên cứu và phát triển
• Chiến lược marketing
• Hệ thống thông tin nội bộ
Trang 27• Đối thủ cạnh tranh (hiện hữu
1.3 Các nhân tố ảnh hưởng đến hoạt động KD XNK
Trang 28• Môi trường khoa học và công nghệ
• Môi trường văn hóa và xã hội
• Môi trường tự nhiên
• Môi trường Kinh tế
• Môi trường Chính trị, Pháp lý và Chính phủ
• Khi các yếu tố xét ở pham vi trong một quốc gia thị gọi là môi trường trong nước; khi xem xét ở phạm vi có yếu tố ngoài thì gọi là môi trường quốc tế
Trang 29Cho phép có thế lượng hóa mức độ ảnh hưởng của nó đến chỉ tiêu phân tích
• Các nhân tố ĐỊNH TÍNH
Ảnh hưởng của cung - cầu trên thị trường đến sản lượng tiêu thụ
và doanh thu, lợi nhuận của DN
Ví dụ:
Ít có khả năng lượng hóa chính xác mức độ ảnh hưởng của chúng
Trang 30• Phân tích thực hiện (thực trạng):
Có mục đích xác định các nguyên nhân ảnhhưởng đến kết quả và hiệu quả KD XK, NK
• Phân tích dự báo:
Có mục đích xác định xu thế vận động của các nhân tố ảnh hưởng KD XK, NK của DN
Kết hợp với kết quả phân tích thực hiện
để xác định cơ hội và thách thức; điểm mạnh và điểm yếu đặt cơ sở thiết lập SWOT
DN đang ở đâu?
Trong tình trạng như thế nào?
Trang 31
SWOT
O (opportunities) Các cơ hội
T (threats) Các đe doạ
S (strengths)
Các điểm mạnh
Kết hợp SO
Tận dụng cơ hội phát huy điểm
mạnh
Kết hợp ST
Sử dụng điểm mạnh né tránh
đe doạ
W (weaknesses)
Các điểm yếu
Kết hợp WO
Tận dụng cơ hội
để hạn chế, khắc phục điểm yếu
Trang 321 Phân tích các đặc điểm của hoạt động KD XNK
2 Phân biệt kết quả kinh doanh với hiệu quả kinh doanh
3 Trình bày các chỉ tiêu đo lường kết quả và hiệu quả kinh doanh XNK của DN (định nghĩa; công thức tính; ý nghĩa;
ưu, nhược điểm; áp dụng)
4 Trình bày các nhân tố ảnh hưởng đến kết quả và hiệu
quả kinh doanh XNK của DN (định nghĩa và giải thích
tính chất ảnh hưởng)
Ôn tập chương 1:
Trang 333 Cho 1 ví dụ cụ thể về áp dụng phương pháp liên hệ cân đối.
4 Cho 1 ví dụ cụ thể về áp dụng phương pháp phân tích nhân tố hỗn hợp
5 Chọn 1 tình huống và vận dụng kỹ thuật nghiên cứu định tính, hoặc định lương để phân tích các nhân tố
ảnh hưởng đến tình hình kinh doanh của doanh nghiệp
Trang 34Mục tiêu:
- Khái niệm
- Các phương pháp, kỹ thuật
- Qui trình tổ chức
Chương 2: Tổng quan về Phân Tích
Hoạt động Kinh doanh
Phân tích hoạt động
KD XNK
Trang 352.1 Khái niệm phân tích hoạt động
KD trong doanh nghiệp
Là tiến trình ĐÁNH GIÁ KẾT QUẢ ,
HIỆU QUẢ và các NHÂN TỐ ẢNH
HƯỞNG đến kết quả và hiệu quả của quá trình kinh doanh của doanh nghiệp thông qua các phương pháp phân tích
và chỉ tiêu đo lường chúng.
Trang 36
• So sánh bình quân
Là xem xét trình độ phát triển của chỉ tiêu phân tích bằng cách so sánh giá trị của chỉ tiêu phân tích
ở kỳ nghiên cứu với giá trị gốc được lựa chọn
từ mục đích của việc phân tích
so sánh
Các dạng
so sánh • So sánh theo không gian
Trang 37Xác định quan hệ tỉ lệ của chỉ tiêu phân tích ở kỳ nghiên cứu so với giá trị gốc được lựa chọn để so sánh.
2.2.1 Phương pháp so sánh
Xác định mức chênh lệch của chỉ tiêu phân tích ở kỳ nghiên cứu so với giá trị gốc được lựa chọn để so sánh
Trang 38Invk = Yk
Y0 Hay I’nvk = Invk - 1
Ithk = Yth
Yk Hay I’thk = - 1
Số tương đối nhiệm vụ kế hoạch:
Biểu thị tương quan so sánh giữa nhiệm vụ
kế hoạch so với thực hiện kỳ báo cáo:
Biểu thị tương quan so sánh giữa kết quả
thực hiện so với nhiệm vụ kế hoạch:
Số tương đối thực hiện kế hoạch:
• Các loại số tương đối
Ithk
Trang 39• Các loại số tương đối
Số tương đối thời gian (động thái ):
Biểu thị sự biến động của chỉ tiêu phân tích theo thời gian:
- Nếu giá trị kỳ gốc thay đối gọi
là số tương đối liên hoàn:
- Nếu giá trị kỳ gốc cố định gọi
là số tương đối định gốc:
Trang 40Ia/b = Ya
Yb Hay I ’a/b = Ia/b - 1
Số tương đối không gian:
Biểu thị tương quan so sánh chỉ tiêu phân tích
của hiện tượng này so với hiện tượng khác:
Số tương đối thời gian theo không gian
Trang 41Cơ cấu GDP của Việt Nam, Mỹ, Nhật Bản năm 2014
Quốc
gia Tổng GDP
(tỉ usd)
– Xây dựng Thương mại – Dịch vụ Giá trị
(tỉ usd) % (tỉ usd) Giá trị % (tỉ usd) Giá trị %
Việt Nam 184 33,34 18,12 70,84 38,50 79,82 43,38
• Số tương đối cơ cấu:
• Các loại số tương đối
Trang 42∆I(Yi/ ∑Yi) = Yi1
∑Yi 1
• Số tương đối cơ cấu:
Biểu thị sự biến động về giá trị và tỉ trọng các
bộ phận cấu thành tổng thể chỉ tiêu phân tích qua thời gian.
Trang 43Ví dụ: Có tài liệu về tình hình KD của 1 DN như sau:
Đvt: Tr đồng
Yêu cầu: Đánh giá tình hình KD của DN
Trang 44Chỉ tiêu Kỳ
gốc
Kỳ Ncứu
5 Suất sinh lợi của
doanh thu (ROS)
100.000 80.000 12.000 8.000 0,08
130.000 106.000 15.720 8.280 0,064
30.000 26.000 3.720 280 -0,016
30,00 32,50 31,00 3,50
Lời giải: sử dụng phương pháp so sánh có các kết quả sau:
Đvt: triệu đồng; %
Nhận xét: Doanh thu và lợi nhuận ở kỳ nghiên cứu tăng.
Tuy nhiên, hiệu quả kinh doanh giảm Nguyên nhân là do tốc độ
tăng giá vốn và chi phí bán hàng và quản lý cao hơn doanh thu.
Trang 45• Qui mô tương đồng và các điều kiện khác tương đương nhau
2.2.1 Phương pháp so sánh
• Cùng phương pháp tính toán
và đơn vị đo lường
• Các chỉ tiêu so sánh phải phản ánh cùng nội dung kinh tế
Trang 46Là phương pháp phân tích trong đó sự biến động của chỉ tiêu phân tích được giải thích bằng mức độ ảnh hưởng của các nhân tố cấu thành nó
2.2.2 Phương pháp phân tích nhân tố
Ví dụ: R = q * p *e
Có 3 dạng Phân tích
- Thay thế liên hoàn
- Liên hệ cân đối
- Phương pháp hỗn hợp
Trang 47• Phương pháp thay thế liên hoàn
Trang 48• Phương pháp thay thế liên hoàn
4- Từ giá trị kỳ gốc đến kỳ nghiên cứu
1- Từ nhân tố số lượng đến chất lượng;
2- Từ nhân tố chủ yếu đến thứ yếu;
3- Từ nhân tố hình thành trước đến nhân tố được hình thành sau;
Trang 49Ví dụ: Phân tích các nhân tố ảnh hưởng
đến doanh thu XK của một mặt hàng
• Phương pháp thay thế liên hoàn
Trang 52Mức độ ảnh hưởng tuyệt đối của một nhân tố nào đó có thể được được xác định bằng tích số giữa số chênh lệch của nhân tố đó (x1 – x0) với các nhân tố còn lại (gọi
Trang 53• Phương pháp liên hệ cân đối
Các nhân tố và chỉ tiêu phân tích có mối quan hệ cân đối với nhau thông qua một phương trình kinh tế
Một nhân tố thay đổi một lượng bao nhiêu sẽ làm chỉ tiêu phân tích thay đổi một lượng bấy nhiêu
Các nhân tố và chỉ tiêu phân tích có mối quan hệ cân đối với nhau thông qua một phương trình kinh tế
Một nhân tố thay đổi một lượng bao nhiêu sẽ làm chỉ tiêu phân tích thay đổi một lượng bấy nhiêu
Là phương pháp phân tích nhân tố,
trong đó:
Các nhân tố có quan hệ tổng, hiệu thông qua 1 phương trình kinh tế
Trang 54Ví dụ; Phân tích tình hình tồn kho cuối kỳ tại một DN:
Đvt: Triệu đồng
Chỉ tiêu Tồn
đầu kỳ
Nhậptrong kỳ
Xuất trong kỳ
Tồn cuối kỳ
1 Thực hiện
2 Kế hoạch
90100
1.1001.000
1.1101.050
8050
Trang 57Áp dụng phương pháp
nào.
trong trường hợp quan hệ
giữa các nhân tố ảnh hưởng là quan hệ hỗn hợp
Áp dụng phương pháp
nào.
trong trường hợp quan hệ
giữa các nhân tố ảnh hưởng là quan hệ hỗn hợp
- Đối với các nhân tố có quan hệ tích số, thương
số áp dụng phương pháp thay thế liên hoàn
- Đối với các nhân tố có quan hệ tổng, hiệu
áp dụng phương pháp liên hệ cân đối
Lưu ý: Trong mọi trường hợp, các nhân tố
ảnh hưởng phải là các biến độc lập
EBT = Σqi (pi - C gi) - Cs – CM
• Phương pháp hỗn hợp
Trang 58- Dựa vào dữ liệu thu thập được, mô hình hóa mối liên hệ tuyến tính giữa chỉ tiêu phân tích (tiêu thức kết quả) và các nhân tố ảnh hưởng (tiêu thức
nguyên nhân) bằng một phương trình toán học
gọi là phương trình hồi qui.
2.2.3 Phương pháp phân tích hồi qui
- Sử dụng mô hình hồi qui để dự báo giá trị
của chỉ tiêu tích ở một kỳ kinh doanh nào đó trong tương lai.
Trang 59Kỳ kinh doanh Doanh thu(Tr VNĐ) (Tr VNĐ) Chi phí
Ví dụ: Có tài liệu về tình hình KD của 1 DN như sau:
Yêu cầu: phân tích mối quan hệ chi phí và doanh thu,
Từ đó dự báo chí phí kỳ KD 7 và kỳ KD 8
Biết rằng: doanh thu kỳ vọng của kỳ KD 7 là 2.340
Tr VNĐ; kỳ KD 8 là 2.520 Tr VNĐ
Trang 60- Y là biến phụ thuộc (dependent variable)
- X là biến độc lập (independent variable)
- a là tung độ gốc (intercept)
- b là dộ dốc (hệ số góc - slope)
a Phương pháp hồi qui đơn
Phương trình hồi qui chỉ có một biến
nguyên nhân: Y = a + bX
Trong đó :
Trang 62Phương trình hồi quy: Y = 123 + 0,13 X
Phương trình biểu diễn mối quan hệ giữa
tổng chi phí theo doanh thu: Y = a + bX
Chi phí kỳ KD 7: Y= 123 +Δ 0,13* 2340 = 427,2
Chi phí kỳ KD 8: Y= 123 +Δ 0,13* 2520 = 450,6
Trang 63
Cách 2: Sử dụng phần mềm Excel
Dùng hàm : Insert Funcion Fx
• Tìm trị số b (Slope):
Lệnh: Fx / Statistical (funcion category: loại hàm)/ Slope
(funcion name: tên hàm) / OK /quét đánh dấu khối cột
dữ liệu Y vào ô Known _ y’s; quét đánh dấu khối cột
dữ liệu X vào ô Known _ x’s / OK
• Tìm trị số a (Intercept): thay hàm slope bằng intercept
• Tìm trị số R (Correlation):
Lệnh: Fx / Statistical (funcion category: loại hàm)/ correl
(funcion name: tên hàm) / OK /quét đánh dấu khối cột
dữ liệu x vào ô array 1; quét đánh dấu khối cột dữ liệu
Y vào ô array 2 / OK