1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Trắc nghiệm toán cao cấp A2 có đáp án

17 31 2

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Trắc nghiệm Toán Cao cấp A2 Có Đáp Án
Tác giả Nhóm tác giả
Trường học Trường Đại Học Bách Khoa Hà Nội
Chuyên ngành Toán Cao Cấp
Thể loại Tài liệu ôn tập
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 888,48 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trắc nghiệm toán cao cấp A2 (99 câu) có đáp án, được lấy từ đề ôn tập tại trường đại học sư phạm kỹ thuật

Trang 1

Trang 1

BÀI TẬP ÔN TẬP TOÁN A2 CHƯƠNG 1 HÀM NHIỀU BIẾN

Câu 1: Phương trình tham số của đoạn thẳng MN nối từ N 0;3 đến M 1; 2 là:

3

x t

t

  

x t

t

 

  

2

t

  

  

1 , 0 1 2

t

  

  

Câu 2: Cho hai điểm A1, 2 ,    B 0,1 Hãy xác định phương trình chính tắc của đường thẳng AB

AB       x y

AB       x y

Câu 3: Phương trình tham số của đoạn thẳng MN nối từ N1; 2;3 đến M 1; 7;5 là:

a)

1 2

3 2

 

  

b)

1 2

3 2

 

  

c)

1

3 5

 

  

d)

1 2

5 2

  

  

Câu 4: Phương trình tham số đường thẳng qua M2; 1;5  , N1; 5;3  

a)

1 2

3 5

 

    

  

1

5 4 ,

3 2

 

    

  

c)

2

1 5 ,

5 3

 

    

  

1

4 5 ,

2 3

 

   

  

Câu 5: Phương trình chính tắc đường thẳng A0; 4; 7  ,B 4;3; 2

x  y  z

x  y  z

x  y  z

x  y  z

Câu 6: Phương trình tham số của mặt phẳng đi qua ba điểm A(  1, 2,1 , ) B( 0, 1, 2 , ) C1, 3, 1   là:

a) AC (2,1, 2)  nên

1 2

1 2

  

  

b) AB (1, 1,1),  AC (2,1, 2)  nên 2

2

2

 

  

Trang 2

c) AB (1, 1,1)  nên

1

1

  

  

d) AB (1, 1,1),  AC (2,1, 2)  nên 2

   

   

Câu 7: Trong 2, đường tròn   2 2

C xyy có phương trình tham số là:

2 2 sin

x

y

   

2 cos

2 2 sin

x y

  

2 4 sin

x

y

  

4 cos

2 4 sin

x y

   

Câu 8: Cho hình tròn   2 2

S xyx Phương trình tham số của đường tròn (C) là biên của (S):

a) 3 3cos , 0 2

3sin

x

y

 

 

3 3cos

3sin

x y

  

 

c) 3 3cos , 0 2

3sin

x

y

 

 

3 3cos

3sin

x y

  

 

Câu 9: Trong 2

, viết phương trình tham số của đường elip có trục lớn nằm trên Ox, độ dài trục

lớn là 20, độ dài trục nhỏ là 16, và nằm trong góc phần tư thứ tư

a) 10 cos ,3 2

8sin 2

t

 

10 cos

, 0 2 8sin

t

 

c) 8 cos ,3 2

10 sin 2

t

 

8 cos

, 0 2

10 sin

t

 

Câu 10: Phương trình tham số đường astroid:

3 3 33

xy  là:

a)

2 2

3cos

, 0 2 3sin

t

 

3cos , 0 2 3sin

t

 

 

c)

2 3 2 3

3cos

3sin

t

 

d)

3 3

3cos

, 0 2 3sin

t

 



Câu 11: Phương trình tham số đường astroid:

2 2

16

xy  nằm trong góc phần tư thứ hai là: a)

3 3

4 cos

, 0 4sin

t

 

3 3

8cos

, 2 8sin

t

 



c)

3 3

4 cos

, 2 4sin

t

 

3 3

8cos

, 0 8sin

t

 



Câu 12: Phương trình tham số của mặt cầu 2 2 2

x     y  là:

a)

1 16sin cos

2 16sin sin ,

0

3 16 cos

x

y

z

 

  

 

   

  

1 4sin cos

2 4sin sin ,

0

3 4 cos

x y z

 

  

 

   

  

Trang 3

Trang 3

c)

1 2sin cos

2 2sin sin ,

0

3 2 cos

x

y

z

 

  

 

   

  

0

x y z

 

   

   

  



Câu 13: Viết phương trình tham số của mặt nón 2 2 2

x

z  y  z

sin

x r

r

y r

 

 

2 cos

2

x y z

 

c)

cos

x r

z r

 

cos

x r

z r

 

Câu 14: Viết phương trình tham số của mặt paraboloid 2 2

zxy  

sin

x r

r

y r

 

 

2 cos

4

x y z

 

c)

2

cos

x r

z r

 

 

2

cos

x r

z r

 

 

Câu 15: Tìm giới hạn

2 2 ( , ) (0,0)

2 2

3

x y

y

a) L 1 b) 2

3

Câu 16: Tìm giới hạn

2 2

( , )lim(0,0)

x y

L

a) L không tồn tại b) L  1 c) L 2 d) L 1

Câu 17: Cho hàm số

2

( ,

( , ) (0, 0) )

xy

khi x y

x

i

 

Tìm a để f liên tục tại (0,0)

CHƯƠNG 2 VI PHÂN HÀM NHIỀU BIẾN

Câu 18: Tìm vi phân cấp một của hàm hai biến y

zx

ln

y

dzxydxx xdy b) 1 

ln

y

dzxydxx xdy

ln

y

ln

y

dzxx xdxydy

Câu 19: Tìm vi phân dz của hàm hai biến x y2

ze

2

x y

2

x y

dzxe ydxxdy

2

x y

2

x y

dzxe ydxxdy

Câu 20: Tìm vi phân dz của hàm hai biến

2 2

Trang 4

a) dz 2y 2 ydx x y

d

 2 23  

x y

xdy

c) dz 2y 2 ydx x y

d

 2 23  

x y

xdy

Câu 21: Cho hàm hai biến 2

f x yxyxy Tìm f x y( , )

a) f x y( , )  1 ysinxy, 2yxsinxy b)  2 

( , ) 1 sin , 2 sin

f x y y xy y x xy

( , ) 1 sin , 2 sin

( , ) 1 sin , 2 sin

Câu 22: Tìm đạo hàm riêng cấp hai f xx(x y, ) của hàm số 2

f x yxeyy x

a)

2

2

( , )

3 sin

f x y

x

2 2

( , )

f x y

x

c)

2

2

( , )

f x y

x

2 2

( , )

3 sin

f x y

x

Câu 23: Tìm đạo hàm riêng cấp hai f yy(x y, ) của hàm số   2

f x yxeyy x

a) Ta có f x y( , ) e y 2y

y

2 2

( , )

2

y

f x y

e y

b) Ta có f x y( , ) y 2 sin

y

2 2

( , )

2

y

f x y

xe y

c) Ta có f x y( , ) y 2

y

2 2

( , )

y

f x y

y

d) Ta có ( , ) 2

sin

y

f x y

y

2 2

( , )

y

f x y

y

Câu 24: Cho các hàm số f x y( , )g xy u x y( ), ( , )xy Hãy xác định f

x

a) f g x'( ) u yg x'( )

y

    

c) f g u'( ) u yg u'( )

y

Câu 25: Cho zf x y( , ) là hàm ẩn thỏa   2 2 2  

F x y zxyzx y  z , xung quanh điểm 0,1, 2   Tính f  0,1

x

(0,1, 2) (0,1, 2

,

2

0

1

2

x z

F

(0,1, 2) (0,1, 2)

0

z

F

,1

)

x

F

,1

)

x

F

Trang 5

Trang 5

Câu 26: Cho zf x y( , ) là hàm ẩn thỏa phương trình   4 2 3

F x y zx yx ye, xung

quanh điểm  1,1, 0 Tính f  1,1

y

 

6 1.1.

1,1

xyz y

xyz z

F

5 1.1.

1,1

xyz y

xyz z

F

7 1.1

,

.

1 1

xyz y

xyz z

F

5 1.1.

1,1

xyz y

xyz z

F

Câu 27: Tìm các điểm dừng của hàm hai biến 4 2 2

f x y   xy

a 3 điểm dừng M1 0, 0 ,M2 2, 0 ,M3 2, 0 b 2 điểm dừng M1 0, 0 ,M2 2, 0

c 2 điểm dừng M1 2, 0 ,M2 2, 0 d 2 điểm dừng M1 0, 0 ,M22, 2  

Câu 28: Cho hàm hai biến f x y( , ) có các đạo hàm riêng cấp 1 là 2

f

x x

2

f

Hãy xác định số điểm dừng của hàm số

a) Hàm số không có điểm dừng b) Hàm số có hai điểm dừng

c) Hàm số có ba điểm dừng d) Hàm số có bốn điểm dừng

Câu 29: Cho hàm   2 2

f x yxxy , có M(l,0) là điểm dừng và f xx(x y, )2, f yy(x y, )2,

,

xy

f x y  Hãy chọn khẳng định đúng

a) Ta có  1, 0  2.2 0    4 0, f  1, 0    2 0 Suy ra, điểm M(1,0) là điểm cực đại

b) Ta có  1, 0  2.0 2     2 0 Suy ra, điểm M(1,0) là điểm yên ngựa

c) Ta có  1, 0  2.2 0    4 0, f xx 1, 0   2 0 Suy ra, điểm M(1,0) là điểm cực tiểu

d) Ta có   2 2

1, 0 2 2 0

    Suy ra, không có kết luận với điểm M(1,0)

Câu 30: Cho hàm zf x y( , ) f xx( , )x y 6x4,f yy( , )x y 2, f xy( , )x y 0 và M1( 1, 0) , 2 7, 0

3

là các điểm dừng Hãy xác định các điểm cực trị của hàm f

    Nên M1 là điểm cực đại, M2 là điểm cực tiểu

    Nên f không đạt cực trị tại M1, đạt cực tiểu tại M2

c Ta có x y,  2 6 x 4 nên   1, 0 0, f xx 1, 0 0 Do đó M1 là điểm cực đại

d Ta có x y,  2 6 x 4 nên   7

3

 Hàm số không đạt cực trị tại M1,M2

Câu 31: Cho hàm zf x y( , ) có f xx( , )x y 6x4, f yy( , )x y 2, f xy( , )x y 0, M1(0, 1) , 2 4, 1

3

là các điểm dừng Hãy xác định các điểm cực trị của hàm f

a Hàm số không đạt cực trị tại M1,M2

b Không đạt cực trị tại M1, đạt cực tiểu tại M2

Trang 6

c M1 là điểm cực đại

d M1 là điểm cực đại và M2 là điểm cực tiểu

Câu 32: Cho hàm hai biến zf x y( , ) có các đạo hàm riêng cấp hai lần lượt là f xx( , )x y 6y6,

yy

f x yy, f xy( , )x y 6xM1 0, 0 ,M2 0, 2 ,M3 1,1 ,M4 1,1 là các điểm dừng Hãy xác

định các điểm cực trị của hàm f

a Hàm số không đạt cực trị tại M M3, 4, đạt cực tiểu tại M1, đạt cực đại tại M2

b Hàm số không có cực trị

c Hàm số không đạt cực trị tại M M3, 4, đạt cực đại tại M1, đạt cực tiểu tại M2

d M M M M1, 2, 3, 4 là các điểm cực tiểu

Câu 33: Cho hai hàm 3 3 3

, ,

f x y zxy  z xyzg x y z , , xyz 2 Nếu f đạt cực trị tại điểm

x y z, ,  với ràng buộc g x y z , ,  0 thì tồn tại  sao cho x y z, , , là nghiệm của hệ

a)

2 2 2

3

3

3



2 2 2

3 3

z xyz

xy

c)

2 2 2

3

3

3

x

y



2 0

xyz

  

f x y zx  y z thỏa ràng buộc g x y z( , , ) x 2y2z 6 0

Hãy xác định các điểm cực trị có ràng buộc của hàm f

a) điểm CĐ 2,1, 1   b) điểm CĐ 2, 0, 2  

c) điểm CT 2, 0, 2   d) điểm CT 2,1, 1  

Câu 35: Cho hàm f x y z , ,  x 2y z 3 thỏa ràng buộc  2 2 2

g x y zx  y z   ,

có điểm dừng thỏa hệ phương trình

x y z

 



Hãy xác định các điểm cực trị có ràng buộc của hàm f

a điểm cực đại 2, 0, 1  , cực tiểu 0, 4,1  

b điểm cực tiểu 2, 0, 1  , cực đại 0, 4,1  

c điểm cực đại 3, 1, 1

   

 , cực tiểu

, 3,

d điểm cực tiểu 3, 1, 1

   

 , cực đại

, 3,

Câu 36: Cho hàm   2 2 2

f x y zxyz  thỏa ràng buộc g x y z( , , )e xyz  1 0 có duy nhất một điểm dừng (0,0,0) Khẳng định nào sau đây là đúng?

a) (0,0,0) là điểm cực đại b) (0,0,0) là điểm yên ngựa

c) (0,0,0) là điểm cực tiểu d) Không có kết luận với điểm dừng (0,0,0)

Trang 7

Trang 7

Câu 37: Tìm phương trình mặt phẳng (P) tiếp xúc với mặt 2xyyzzx2 tại (0,1,2)

a) 4x2y  z 4 0 b) 2x z  1 0

c) 4x2y z 0 d) x   y z 3 0

CHƯƠNG 3 TÍCH PHÂN BỘI

Câu 38: Nếu  (x y, ) |a x b g x, 1 ( )  y g x2 ( ) thì

a)

2

1

( )

( )

g x b

a g x

f x y dxdy f x y dy dx

2

1

( )

( )

g x b

a g x

f x y dxdy f x y dx dy

c)

2

1

( )

( )

g x b

g x a

f x y dxdy f x y dx dy

2

1

( )

( )

g x b

g x a

f x y dxdy f x y dy dx

Câu 39: Nếu  (x y, ) |c y d h y, ( 1 )  x h y2 ( ) thì

a)

2

1

( )

( )

h y d

h y c

f x y dxdy f x y dx dy

2

1

( )

( )

h y d

c h y

f x y dxdy f x y dy dx

c)

2

1

( )

( )

h y b

h y a

f x y dxdy f x y dy dx

2

1

( )

( )

h y d

c h y

f x y dxdy f x y dx dy

Câu 40: Trên miền lấy tích phân  (x, y ) |a x b c,  y d, viết tích phân bội thành tích phân lặp, khẳng định nào sau đây đúng?

f x g y dxdy f x dx g y dy

f x y dxdy f x y dx f x y dy

f x y dxdy f x dx f x y dy

f x g y dxdy f x dx g y dy

Câu 41: Tính tích phân I (x2 y dxdy2)

  , trong đó  là hình tròn 2 2

4

xy  a)

I r rdr d d r dr

16

3

I r dr d d r dr

c)

I r rdr d d r dr

8

3

I r dr d d r dr

Câu 42: Biểu diễn miền 2 2

Dxy  trong hệ tọa độ cực

r

  

r

 

  

r

 

  

0

r

 

 

  

Câu 43: Tính tích phân I (x2 y dxdy2)

  , trong đó  là hình vành khăn 1x2y2 4

a)

I r rdr d d r dr

14

3

I r dr d d r dr

c)

15

2

I r rdr d d r dr

2

I r rdr d d r dr

Câu 44: Chuyển tích phân  2 2

I f x y dxdy

  sang tọa độ cực, :x2y2 1,y0

a)

1 2

0 0

( )

1

0

( )

I rf r dr

Trang 8

c)

2 1

0 0

( )

I rf r dr d

1

0 0

( )

I f r dr d

 

Câu 45: Trong hệ tọa độ cực, hình tròn 2 2

4

xyy có phương trình là a) 4 sin

  

4 cos 0

 

  

4sin 0

 

  

4 0

r

 

  

Câu 46: Biểu diễn miền D x: 2y2 4x trong hệ tọa độ cực

a) 4sin

0

 

  

 

  

0 4 sin 0

 

 

  

4 cos

  



Câu 47: Chuyển tích phân I f x y dxdy( , )

 sang tọa độ cực, 2 2

   , ta được

a)

4cos 2

0 2

( cos , sin )

2 4

0 0

( cos , sin )

 

c)

4sin 2

0 2

( cos , sin )

2

0 0

( cos , sin )

 

Câu 48: Trong hệ tọa độ cực, đường tròn tâm I 1; 0 , bán kính R1 có phưong trình là

a)

1

r

  

1

r

  

2 sin

  

2 cos

  



Câu 49: Biểu diễn cận lấy tích phân của miền  2 2

(x y) |y x y x

Câu 50: Nếu  là miền giới hạn bởi các đường x y 1,x y 1,x0 thì

a)

1 1

0 1

x

x

f x y dxdy f x y dy dx

1 1

0 1

x

x

f x y dxdy f x y dy dx

c)

1 1

0 0

f x y dxdy f x y dx dy

1 1

0 1

f x y dxdy f x y dx dy

Câu 51: Cho  là miền giới hạn bởi x1,y1,x y 3 Biểu diễn  dưới dạng tập hợp:

a)  ( , ) |1x y  y 2,1    x y 3 b)  ( , ) |1x y      x 2, x 3 y 1

c)  ( , ) |1x y  y 3,1    x y 3 d)  ( , ) |1x y  x 3,1    y x 3

Câu 52: Nếu  là miền tạo bởi tam giác có các đỉnh O 0, 0 ,A( 1, 0 , ) B 1, 1 thì

a)

1

0 0

x

f x y dxdy f x y dy dx

1

0 0

x

f x y dxdy f x y dy dx

c)

1 1

0 0

f x y dxdy f x y dy dx

1 0

0

x

f x y dxdy f x y dy dx

Câu 53: Trong 2

, cho nửa hình tròn  có tâm O, bán kính R3, nằm ở phía trên trục Ox Biểu

diễn  dưới dạng tập hợp:

Trang 9

Trang 9

a)  ( , ) | 3x y   x 3, 0  y 3 b)  2

( , ) | 3x y y 3, 0 x 9 y

( , ) | 3x y x 3, 0 y 9 x

Câu 54: Thay đổi thứ tự lấy tích phân

1

0

( , )

y

y

f x y dx dy

 

( , ) | 0x y x 1,x y x

2

f x y dx dy f x y dy dx

( , ) | 0x y x 1,x y x

2

f x y dx dy f x y dy dx

( , ) | 1x y x 1,x y x

2

f x y dx dy f x y dy dx

( , ) | 0x y x 1,x y x

2

f x y dx dy f x y dy dx

Câu 55: Cho f x y ,  2xye g x y x,  , e x 2y Tìm hàm thế của cặp f g, 

( , ) (2 )

y x

x y t e dt e dt C x e ye C

y x

x y t e dt e t dt C x e ye y C

1

2

y x

x y e dt x te dt C e xy y e C

y x

x y tdt e t dt C x ye y C

( , ), ( , ) x y 2 , x y 3

f x y g x yyeex exey Tìm hàm thế ( , )x y

y x

x y t dt e xe t dt C x e y xe y C

y x

x y t dt e xe t dt C x ye xe y C

y x

x y t dt e xe t dt C x x e y xe y C

y x

x y t dt e xe t dt C x e y xe x y C

Câu 57: Cho   2 3

x y x y y C

     là hàm thế của (f g, ) và C là đường cong khả vi xác định

bởi 4

yxx nối từ (0,0) đến (1,2) Khi đó

C

fdxgdy   

C fdxgdy  

C

fdxgdy  

C fdxgdy   

Trang 10

CHƯƠNG 4 TÍCH PHÂN ĐƯỜNG

Câu 58: Chuyển tích phân đường 4

C

y

x

 với C là cung parabol 2

2

yx nối từ điểm O(0,0) đến A(1, 2) sang tích phân Riemann

8

t

t

8

8

t

t

c)

8

t

t

1

0

8 1 4

I  ttdt

Câu 59: Chuyển tích phân đường

C

x

y

 với C là cung parabol 2

2

yx nối từ điểm A 1, 2

đến B 2, 2 sang tích phân Riemann

a)

t

2

t

c)

22 22

t

1 1

t

t

Câu 60: Trong 2

, cho : ( ),

( )

x x t

y y t

 

 

, f là hàm liên tục trên C Khi đó

b

f x y dsf x t y t x ty t dt

b

f x y dsf x t y t dt

b

f x y dsf x t y t x ty t dt

b

f x y dsf x t y t x ty t dt

Câu 61: Tính ( )

C

I  xy ds với C là đoạn thẳng nối các điểm A(0,1) đến B(1,3)

a)

1 1

2

I   t dt tt  

1 1

2

(1 3 )

I   t dt t t  

c)

1 1

2

I   t dt tt  

1 1

2

3

2

I   t dt tt  

Câu 62: Tính

C

I xyds với 2 2

C xy  nằm trong góc phần tư thứ nhất

a)

0

b)

2

0

Trang 11

Trang 11

c)

2

0

d)

2

0

Câu 63: Tính 2

C xds

với C là đường tròn 2 2

4

xyx

0 0

0 0

0 0

2

2 0 0

Câu 64: Chuyển 2

C

I y ds với : ( sin ), 0 2

(1 cos )

x a t t

  

sang tích phân Riemann

a) ' (1 cos ), 0 2

' sin

t

 

 

2

0

2

t

b) ' (1 cos ), 0 2

' sin

t

 

 

2

0

c) ' cos , 0 2

' sin

t

y  a t

 

 

2 3 0

2

t

 

d) ' cos , 0 2

' sin

t

y  a t

 

 

2

3 2 0

 

Câu 65: Tính ( 2 )

C

I  xy ds với C là đường

2 cos 2sin , 0

z t

 

0

b)

0 0

0

d)

0 0

Câu 66: Tính ( 2 2 ) (2 2)

L

I  xxy dxxyy dy , với L y: x2 nối từ (0,0) đến (2,4)

0

136

15

0

208

5

I  tttt t dt

0

29

30

0

8

15

I  tttt dt

Câu 67: Tính 3

MN ydxxdy

, với MN là đoạn thẳng nối từ điểm M(1,0) đến điểm N(l, 4)

Trang 12

a)

0

MN

ydxxdy  dt

0

MN ydxxdytdt

c)

1

0

MN

ydxxdydt

1

0

MN ydxxdytdt

Câu 68: Cho : 2 cos , 0

x C y

 

 

2 2

C

I  xy dx

a)

2

2 2

0

4 (2 cos

C

2

2 2

0

2 (2 cos

C

c)

2

2 2

0

C

2

2 2

0

C

Câu 69: Cho hai hàm 5

f x yxy g x yex , và C là đường tròn tâm I0, 1   bán kính 1

R Hãy chọn cách biến đổi đúng

0

C

0

C

c)

2

0

C

d) 5

C

xy dxex dy

f x yxy g x yyx, và

E   Hãy chọn cách biến đổi đúng

E

xy dxyx dy

b)

2

0

E

c)

2

0

E

d)

2

0

E

C

xy dx x y dy

 , trong đó  là các cạnh của tam giác ABC Sử dụng định

lý Green để chuyển tích phân đường sang tích phân kép

a) Đặt

2 2 2

( , )

4

( , )

f x y

x

g x y

x y x

 

Do đó I (6x 2 )y dxdy

b) Đặt

2 2 2

4 ( , ) 2( )

2( ) ( , ) ( )

x x

f y

f x y x y

g x y x y

Ngày đăng: 25/08/2023, 13:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w