Báo cáo: Nhu cầu tiêu dùng sản phẩm nông nghiệp hữu cơ ThS. Nguyễn Minh HươngBáo cáo: Nhu cầu tiêu dùng sản phẩm nông nghiệp hữu cơ nhằm xác định những thói quen và hành vi mua sắm của người tiêu dùng cũng như sở thích và sự quan tâm của họ về chất lượng sản phẩm, giá cả, các hình thức phân phối, và kiểu cách mẫu mã đóng gói, xác định những hiểu biết của người tiêu dùng về các sản phẩm hữu cơ và nhận thức của họ về những lợi ích của sản phẩm nông nghiệp hữu cơ,...Mời bạn đọc cùng tham khảo
Trang 1Nhu cầu tiêu dùng sản phẩm
nông nghiệp hữu cơ
Trình bày:
ThS Nguyễn Minh Hương
Dự án “Phát triển cơ cấu sản xuất và tiêu thụ sản phẩm nông
nghiệp hữu cơ ở Việt Nam”
Trang 2Mục tiêu nghiên cứu
• Xác định những thói quen và hành vi mua sắm của người tiêu dùng cũng
như sở thích và sự quan tâm của họ về chất lượng sản phẩm, giá cả, các hình thức phân phối, và kiểu cách mẫu mã đóng gói
• Xác định những hiểu biết của người tiêu dùng về các sản phẩm hữu cơ
và nhận thức của họ về những lợi ích của sản phẩm nông nghiệp hữu cơ
• Tìm hiểu thái độ của họ đối với việc mở rộng tiêu dùng những loại sản
phẩm này trên thị trường
• Chỉ ra những tiềm năng tiêu thụ những loại sản phẩm nông nghiệp hữu
cơ và so sánh, phân tích mối tương quan giữa sự khác biệt về trình độ học vấn, thu nhập, và hoàn cảnh xuất thân của người tiêu dùng với
những tiềm năng tiêu dùng sản phẩm hữu cơ
Trang 3nghiệp hữu cơ
Hiểu biết của người tiêu dùng về chất lượng sản phẩm nông nghiệp
Quan niệm và thái độ về chất lượng của sản phẩm nông nghiệp
Nhận thức và thái độ đối với sản phẩm nông nghiệp
hữu cơ
Thói quen mua sắm
-Thời gian đi mua sắm -Chu kỳ mua sắm
-Sự lựa chọn về loại chợ
và kiểu sạp hàng -Sự lựa chọn người bán hàng
Hành vi mua sắm
-Loại sản phẩm nông nghiệp họ thường mua -Tiêu chí lựa chọn sản phẩm nông nghiệp -Tiêu chí lựa chọn chất lượng sản phẩm nông nghiệp
Sở thích và thị hiếu của người tiêu dùng về giá cả, mẫu mã đóng gói, hình thức phân phối và địa điểm bán các sản phẩm nông nghiệp hữu cơ
Tiềm năng tiêu thụ sản phẩm nông nghiệp hữu cơ
Trang 4Phương pháp nghiên cứu
Trang 5Cách thức chọn mẫu
100.0 800
100.0 300
100.0 501
Tổng số
29.5 236
33.3 100
27.1 136
Chợ cóc/ chợ tạm
29.3 235
30.0 90
28.9 145
Chợ vừa/ nhỏ của
phường
26.8 215
30.0 90
25.0 125
Chợ lớn/ chợ trung
tâm
14.4 115
6.7 20
19.0 95
Siêu thị
% No.
Phần trăm (%)
No.
Phần trăm (%) No.
Hải phòng
Hà nội
Tổng số
Thành phố Loại chợ lựa chọn
Trang 6Những phát hiện chính
• Hiểu biết và thái độ của người tiêu dùng đối với chất lượng và độ an toàn của các sản phẩm nông nghiệp
• Thói quen và hành vi mua sắm của người tiêu dùng
• Nhu cầu của người tiêu dùng đối với các sản phẩm nông nghiệp hữu cơ
Trang 7Hiểu biết và thái độ của người tiêu dùng đối với chất lượng và độ an toàn của các SPNN
• Đa số người tiêu dùng rất quan tâm của người tiêu dùng đến độ an toàn của các SPNN
• Và mức độ quan tâm không có sự khác nhau đáng kể
giữa các nhóm xã hội khác nhau
Trang 8• Người tiêu dùng (NTD) cũng có hiểu biết khá tốt về khái niệm sản phẩm nông nghiệp không an toàn.
Được nuôi trong môi trường bị
ô nhiễm
Chứa hàm lượng chất hoá học/
dư lượng kháng sinh vượt giới hạn
Bị bảo quản bằng chất hoá học độc hại
Trang 9Thói quen và hành vi mua sắm
• Tiêu chí để đoán định về chất lượng của sản
phẩm
6.0
59.6
85.5 15.1
6.0 9.7
Trang 10• Khi lựa chọn các sản phẩm nông nghiệp rất ít có thói
quen dựa vào những thông tin về nguồn gốc (15.1%)
hay thương hiệu của sản phẩm (6.0%)
• Một số ít người tiêu dùng khác (9.7%) thì chỉ dựa vào
uy tín của người bán hàng hay sự tin tưởng và mối quen biết của mình với người bán hàng, để xác định chất
lượng của sản phẩm
• Chỉ có một số lượng nhỏ người tiêu dùng cho là sản
phẩm càng đắt thì càng đảm bảo chất lượng (6%).
Trang 11Ngò cèc
0.19 1.40
3.53 b
2.97 c
4.64 a
1.61 Thñy s¶n
0.13 1.54
3.83 b
2.95 c
4.53 a
1.55 ThÞt gia sóc, gia cÇm
0.23 1.64
3.81 b
2.86 c
4.43 a
1.48 Hoa qu¶
0.11 1.38
3.90 b
2.82 c
4.54 a
1.54 Rau
Th−¬ng hiÖu SP (mean)
Th«ng tin vÒ nguån gèc SP (mean)
§é an toµn thùc phÈm (mean)
§é bæ d−ìng (mean)
§é t−¬i sèng (mean) Gi¸ c¶
(mean)
Trang 14• Lựa chọn về loại chợ
• 0- chưa bao giờ đi loại chợ này
• 1 = ớt thường xuyờn nhấtặ 5 = thường xuyờn nhất
801 Valid N (listwise)
2.54 5
0 801
Mức độ thường mua thức
ăn ở chợ cóc của NTL
3.25 5
0 801
Mức độ thường mua thức
ăn ở chợ vừa và nhỏ
của NTL
2.19 5
0 801
Mức độ thường mua thức
ăn ở chợ trung tâm của
NTL
1.77 5
0 801
Mức độ thường mua thức
ăn ở siêu thị của NTL
Mean Maximum
Minimum N
Trang 15• Thời gian đi chợ
Chi?u Gi? khác
Trang 16• Các loại sản phẩm mà người tiêu dùng thường mua từ mỗi loại chợ
6.4 19.2
18.0 56.3
Đồ hộp/ thức ăn đã chế
biến
6.1 21.2
33.0 54.3
Đồ gia dụng
9.6 26.5
19.6 26.6
Chè, cà phê
20.7 42.1
25.5 6.1
Ngũ cốc, gạo, đỗ, lạc
32.6 54.9
35.8 15.0
Các loại thuỷ hải sản
40.0 60.7
35.5 8.7
Các loại thịt gia súc, gia
cầm
53.1 62.2
30.2 6.0
Hoa quả
56.8 64.9
29.2 7.6
Rau tươi
Chợ cóc (%)
Chợ nhỏ (%)
Chợ lớn (%)
Siêu thị (%) Các sản phẩm
Trang 17• Sự lựa chọn người bán hàng
100.0 28.4
25.2 43.2
1.5 1.7
Chè, cà phê
100.0 5.9
25.6 61.6
4.6 2.3
Ngũ cốc
100.0 6.5
1.6 75.4
15.7 0.8
Các loại thuỷ hải
sản
100.0 2.6
1.5 84.5
10.8 0.5
Các loại gia cầm
100.0 1.9
0.7 86.9
10.1 0.4
Các loại thịt gia
súc,
100.0 1.0
1.6 49.5
27.9 20.0
Hoa quả
100.0 1.1
2.7 37.7
35.4 23.1
Rau tươi
Tổng số
Siêu thị
Cửa hàng
có đảm bảo
Quầy
cố định
Sạp hàng tạm
Gánh hàng rong Các sản phẩm
Trang 18Hiểu biết, thái độ và nhu cầu của người tiêu dùng đối với SPNNHC
• Biết về sản phẩm nông nghiệp hữu cơ
Trang 19• Hiểu của người tiờu dựng về cõy trồng
theo phương thức hữu cơ
26.6 13.4
37.7 Phương ỏn khỏc
7
.
9.7 13.4
6.6 Không chăm bón bằng các kích tố tăng trưởng nhân
tạo
6.
11.2 15.7
7.4
Được diệt sâu bọ bằng phương pháp tự nhiên không
phun hóa chất
5.
27.2 33.6
21.8
Được tưới bón bằng phân tự nhiên (phân xanh hoặc
phân chuồng) không chứa hóa chất
4.
23.8 25.8
22.2
Là sản phẩm được trồng trong một vùng riêng biệt
3.
10.5 8.3
12.5
Được trồng bằng các dưỡng chất đặc biệt và vô trùng
2.
18.1 27.2
10.5
Là các loại cây trồng được chăm bón như các loại
thông thường nhưng được kiểm soát về các dư lượng
hoá chất và thuốc trừ sâu
1.
Chung
Đó từng nghe núi
Chưa từng nghe núi
Cỏc phương ỏn trả lời S
tt
Trang 2030.3 Không biết/ không trả lời
32.2 Không biết/ không trả lời
17.5 Khác:
7.5 Khác
15.3
Mất công chăm sóc hơn nên đắt hơn
6.6
Chứa nhiều chất dinh
d−ỡng hơn
18.0 Hình thức không đẹp bằng
13.7 Ngon hơn
14.4 Không có nh−ợc điểm gì
3.6 Không có −u điểm gì hơn
% NTL
Cỏc nhược điểm
% NTL Cỏc ưu điểm
Trang 21• Không chỉ có người tiêu dùng mà ngay cả người bán hàng từ bán rong đến nhà phân phối ở trong siêu thị đều không có một ý
niệm gì về sản phẩm nông nghiệp hữu cơ
• Trong các phỏng vấn sâu khi nhắc đến
sản phẩm nông nghiệp hữu cơ thì tất cả
những người bán hàng từ rau, hoa quả,
thịt, gia cầm, đến thuỷ sản hay chè, cà
phê hoặc ngũ cốc đều trả lời là chưa bao giờ nghe nói đến loại sản phẩm này
Trang 22Thỏi độ của người tiờu dựng đối với
sản phẩm nụng nghiệp hữu cơ
100.0 6.5
63.2 19.5
8.0 2.9
Chè, cà
phê, đồ
uống
100.0 0.4
69.5 21.3
5.7 3.0
Ngũ cốc
100.0 0.2
71.9 20.8
5.6 1.4
Thủy sản
100.0 0.1
73.4 19.9
5.2 1.4
Thịt gia súc,
gia cầm
100.0 0
73.7 20.0
5.2 1.1
Hoa quả
100.0 0
73.8 20.0
5.0 1.2
Rau
Tổng cộng
Không biết (ko trả lời)
Rất mong muốn
Khá mong muốn
Ko chắc lắm (l−ỡng lự)
Hoàn toàn không muốn
Trang 23• Khả năng trả cao hơn đối với từng loại
sản phẩm hữu cơ (%)
5.4 18.0
15.9 34.9
25.7 ChÌ, cµ phª
4.8 17.8
18.6 35.3
23.5 Ngò cèc
5.1 18.8
24.0 33.7
18.5 Thñy s¶n
5.0 18.6
23.0 34.5
18.8
ThÞt gia sóc, gia
cÇm
10.2 29.4
19.2 27.5
13.7 Hoa qu¶
16.3 31.6
15.1 23.8
13.2 Rau
GÊp 2 lÇn (t¨ng
100%)
GÊp 1,5 lÇn (t¨ng 50%)
GÊp 1,3 lÇn (t¨ng 30%)
GÊp 1,2 lÇn (t¨ng 20%)
Ýt h¬n 1,2 lÇn (d−íi 20%) Giá cả
Trang 24Kết luận
• Đa số người trả lời đều rất quan tâm đến vấn đề an toàn thực phẩm và họ có hiểu biết khá tốt về khái niệm sản phẩm nông nghiệp không an toàn
• Để đoán định về chất lượng cũng như độ
an toàn của sản phẩm, đại đa số người tiêu dùng trả lời là dựa vào những kinh nghiệm và cảm quan của bản thân là
chính
Trang 25• Một tiêu chí quan trọng khác nữa để xác định độ an toàn của SPNN là tin tưởng
vào uy tín của những người bán hàng
quen
• Rất ít NTD dựa vào yếu tố thông tin về
xuất xứ của sản phẩm và thương hiệu của sản phẩm để đoán định về chất lượng của sản phẩm
• Khi lựa chọn SPNN, người tiêu dùng quan tâm nhất đến độ tươi sống
• Điều này ảnh hưởng mạnh mẽ tới thói
quen đi chợ của họ