1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Báo cáo cuối kỳ môn nguyên lý kế toán

13 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Báo cáo cuối kỳ môn nguyên lý kế toán
Tác giả Mai Trần Băng Trinh, Nguyễn Thị Thanh Thảo, Nguyễn Thị Hồng Thắm
Người hướng dẫn Vũ Thị Tuyết Mai, Giáo viên
Trường học Đại học Đà Nẵng
Chuyên ngành Nguyên lý kế toán
Thể loại Báo cáo cuối kỳ
Năm xuất bản 2021
Thành phố Đà Nẵng
Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 767,58 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ĐẠI HỌC ĐÀ NẴNG TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHỆ THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG VIỆT – HÀN Khoa: Kinh Tế Số & Thương Mại Điện Tử BÁO CÁO CUỐI KỲ MÔN NGUYÊN LÝ KẾ TOÁN Tên thành viên: Mai Trần Băng

Trang 1

ĐẠI HỌC ĐÀ NẴNG TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHỆ THÔNG TIN

VÀ TRUYỀN THÔNG VIỆT – HÀN Khoa: Kinh Tế Số & Thương Mại Điện Tử

BÁO CÁO CUỐI KỲ MÔN NGUYÊN LÝ KẾ TOÁN

Tên thành viên: Mai Trần Băng Trinh

Nguyễn Thị Thanh Thảo Nguyễn Thị Hồng Thắm

Đà Nẵng, Tháng 12 Năm 2021

Trang 2

Yêu cầu 1:

SỔ NHẬT KÝ CHUNG Tháng 01 năm N + 1

ĐVT: 1000 đồng Ngày,

tháng

ghi sổ

ghi sổ cái

STT dòng hiệuSố TK

Số phát sinh Số

1/1 1/1 Rút tiền gửi ngân hàng trả

nợ vay ngân hàng

00

00 2/1 2/1 Nhập kho nguyên vật liệu

chưa trả tiền người bán X 3 152 171.000

00

hết khoản nợ bằng chuyển khoản

X 5 112_

M

20.00 0

M

20.00 0 3/1 3/1 Xuất kho nguyên vật liệu

+ Bộ phận sản xuất

00

00 + Bộ phận quản lý phân

0 5/1 5/1 Thu tiền mặt về việc

khách hàng trả nợ doanh nghiệp

7/1 7/1 Khách hàng P ứng trước

tiền mua hàng X 13 111 10.000

14 131_

8/1 8/1 Tạm ứng tiền cho Nguyễn

Văn A đi công tác X 15 141_A 5.000

10/1 10/1 Thanh toán chi phí cho bộ

phận quản lý phân xưởng X 17 627 500

Trang 3

15/1 15/1 Bảng thanh toán tiền

lương đợi 1

Bảng tính lương đợt 1

0

20 627 10.00

0

00

0

16/1 16/1 Chuyển khoản thanh toán

nợ vay dài hạn

00

00

0

0

58

58

00

35 131_

P

10.00 0

00 22/1 22/1 Xuất kho thành phẩm gửi

đi bán + Xuất kho + Chi phí vận chuyển

1,5

1,5

24/1 24/1 Khách hàng thanh toán

hàng gửi đi bán + Doanh thu + Giá vốn bán hàng

0

42 131_

Q 54.000

00

Trang 4

44 632 56.85

1,5

1,5

M

53.00 0

0 28/1 28/1 Lập bảng thanh toán

49 641 10.00

0

0 29/1 29/1 Trích lương khấu trừ vào

chi phí

Trích lương khấu trừ vào lương

52 642 4.300

56 334 3.150

29/1 29/1 Lập bảng trích khấu hao

tài sản cố định

61 6424 5.000

31/1 31/1 Kết chuyển chi phí sản

xuất dở dang

57,5

6200

50

7,5

00

00 31/1 31/1 Kết chuyển GVHB,

CPQLDN,CPBH

56,3

06,3

0

Trang 5

94

94

SỐ CÁI ( Dùng cho hình thức kế toán Nhật ký chung)

Năm N+1 Tên tài khoản: Tiền mặt

Số hiệu: 111

ĐVT: 1000 đồng Ngày,

tháng

ghi sổ

Số

hiệu

Ngày

tháng

5/1 5/1 Thu tiền mặt về việc

khách hàng trả nợ doanh nghiệp

7/1 7/1 Khách hàng P ứng trước

tiền mua hàng 131_P 10.000 8/1 8/1 Tạm ứng cho N.V.A đi

10/1 10/1 Thanh toán chi phí cho

Trang 6

SỔ CÁI ( Dùng cho hình thức kế toán Nhật ký chung)

Năm N+1 Tên tài khoản: Tiền gửi ngân hàng

Số hiệu: 112

ĐVT: 1000 đồng Ngày,

tháng

ghi sổ

đối ứng

Số tiền Số

1/1 1/1 Rút tiền ngân hàng trả nợ

toán khoản nợ bằng chuyển khoản

131_M 20.000

16/1 16/1 Công ty nhận giấy báo nợ

18/1 18/1 Nhận giấy báo nợ lãi suất

21/1 21/1 Xuất kho thành phẩm

thanh toán bằng chuyển khoản

24/1 24/1 Khách hàng thanh toán

hàng gửi đi bán 131 54.000

Trang 7

SỔ CÁI ( Dùng cho hình thức kế toán Nhật ký chung)

Năm N+1 Tên tài khoản: Nguyên liệu, vật liệu

Số hiệu: 152

ĐVT: 1000 đồng Ngày,

tháng

ghi sổ

đối ứng

Số tiền Số

2/1 2/1 Nhập kho nguyên liệu

3/1 3/1 Xuât kho 150 tấn nguyên

vật liệu sản xuất sản phẩm

A

3/1 3/1 Xuất kho 10 tấn nguyên

vật liệu cho quản lý phân xưởng

Trang 8

SỔ CÁI ( Dùng cho hình thức kế toán Nhật ký chung)

Năm N+1 Tên tài khoản: Thành phẩm

Số hiệu: 155

ĐVT: 1000 đồng Ngày,

tháng

ghi sổ

đối ứng

Số tiền Số

22/1 22/1 Xuất kho thành phẩm gửi

SỔ CÁI ( Dùng cho hình thức kế toán Nhật ký chung)

Năm N+1 Tên tài khoản: Phải trả cho người bán

Số hiệu: 331

ĐVT: 1000 đồng Ngày,

tháng

ghi sổ

Số

2/1 2/1 Nhập kho nguyên vật liệu

chưa trả người bán

Trang 9

SỔ CÁI ( Dùng cho hình thức kế toán Nhật ký chung)

Năm N+1 Tên tài khoản: Phải trả người lao động

Số hiệu: 334

ĐVT: 1000 đồng Ngày,

tháng

ghi sổ

đối ứng

Số tiền Số

15/1 15/1 Lập bảng thanh toán

15/1 15/1 Bảng trích lương theo đợt

28/1 28/1 Lập bảng thanh toán

29/1 29/1 Trích khấu hao vào lương 338 31.500

Sổ chi tiết thanh toán với người mua (người bán)

Tài khoản: 131_M Đối tượng: Khách hàng M

ĐVT: 1000 đồng Ngày,

tháng

ghi sổ

Số

Khách hàng M trả nợ

Khách hàng M mua 100 thành phẩm chưa thanh toán tiền hàng

Trang 10

Số dư cuối kỳ 53.000

Tài khoản: 131_P Đối tượng: Khách hàng P

ĐVT: 1000 đồng Ngày,

tháng

ghi sổ

đối ứng

Số tiền Số

21/1 Doanh thu bán 500 thành

phẩm A cho khách hàng P 511 10.000

Tài khoản: 131_Q Đối tượng: Khách hàng Q

ĐVT: 1000 đồng Ngày,

tháng

ghi sổ

đối ứng

Số tiền Số

thanh toán tiền hàng gửi

đi bán

Trang 11

Tài khoản: 131_N Đối tượng: Khách hàng N

ĐVT: 1000 đồng Ngày,

tháng

ghi sổ

Số

hiệu

Ngày

tháng

SỔ CÁI ( Dùng cho hình thức kế toán Nhật ký chung)

Năm N+1 Tên tài khoản: Phải thu khách hàng

Số hiệu: 131

ĐVT: 1000 đồng Ngày,

tháng

ghi sổ

đối ứng

Số tiền Số

2/1 2/1 Nhập kho nguyên vật liệu

5/1 5/1 Thu tiền mặt về việc

khách hàng trả nợ cho doanh nghiệp

7/1 7/1 Khách hàng ứng trước

24/1 24/1 Khách hàng thanh toán

hàng gửi đi bán

Trang 12

Yêu cầu 2:

BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN Ngày 31/01/N+1

ĐVT: 1000 đồng

Tài sản Số tiền Nguồn vốn Số tiền

Tiền gửi ngân hàng 359.550 Phải trả người lao động 124.900

Tài sản cố định hữu hình 1.193.000 Lợi nhuận chưa phân phối 270.144 Hao mòn tài sản cố định (7.000)

Tổng cộng 1869901,5 Tổng cộng 1869901,5

Note: TSCĐHH= 1200-7000

BẢNG KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH

Ngày 01/01/N+1

ĐVT: 1000 đồng

Doanh thu ( lây all 511 cộng lại) 436.000

Doanh thu hoạt động tài chính ( 515) 550

Chi phí bảo hiểm ( CP bán hàng_641) 14.150

Chi phí quản lý doanh nghiệp 642 29.300

Note: Doanh thu = giá vốn nhân giá bán

LN gộp= DT – Giá vốn

Trang 13

BẢNG LƯU CHUYỂN TIỀN TỆ Ngày 01/01/N+1

ĐVT: 1000 đồng

I Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh

1 Tiền thu từ bán hàng, cung cấp dịch vụ và doanh thu khác 354.000

2 Tiền chi trả cho người cung cấp hàng hóa và dịch vụ ( 37500)

6 Tiền thu khác từ hoạt động doanh nghiệp (112) 550

7 Tiền chi khác từ hoạt động doanh nghiệp 0

Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh 67050

II Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư

Lưu chuyển tiển thuần từ hoạt động đầu tư 0

III Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính

Lưu chuyển tiển thuần từ hoạt động tài chính 0

Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ 67050 ( cộng 3 cái hđ lại) Tiền và tương đương tiền đầu kỳ 385000 ( SDĐK tiền

mặt+TGNH) Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ 0

Tiền và tương đương tiền cuối kỳ 452050 (67050+385000) Note: chi - , Thu +

Ngày đăng: 24/08/2023, 10:21

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

BẢNG KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH - Báo cáo cuối kỳ môn nguyên lý kế toán
BẢNG KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH (Trang 12)
BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN Ngày 31/01/N+1 - Báo cáo cuối kỳ môn nguyên lý kế toán
g ày 31/01/N+1 (Trang 12)
BẢNG LƯU CHUYỂN TIỀN TỆ Ngày 01/01/N+1 - Báo cáo cuối kỳ môn nguyên lý kế toán
g ày 01/01/N+1 (Trang 13)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w