1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

Đáp án trắc nghiệm dẫn luận ngôn ngữ học en03 thi trắc nghiệm

12 382 13

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đáp án trắc nghiệm dẫn luận ngôn ngữ học en03 thi trắc nghiệm
Trường học Đại học Hà Nội
Chuyên ngành Ngôn ngữ học
Thể loại đáp án trắc nghiệm
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 24,62 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ĐÁP ÁN TRẮC NGHIỆM DẪN LUẬT NGÔN NGỮ HỌC EN03_THI TRẮC NGHIỆM Ghi chú (Đ) là đáp án đúng Câu 1 Âm tiết chia làm hai loại chính: mở và khép.Trong đó có nửa mở và nửa khép. a. Đúng (Đ) b. Sai Câu 2 Âm tố chia là: 2 loại: Âm tố nguyên âm và âm tố phụ âm. a. Đúng (Đ) b. Sai Câu 3 Âm vị khác âm tố: âm tố là đơn vị ngữ âm nhỏ nhất, không thể phân chia được nữa. Âm vị là đơn vị ngôn ngữ nhỏ nhất dùng để cấu tạo vỏ âm thanh. a. Đúng (Đ) b. Sai Câu 4 Âm vị là cái trừu tượng của âm tố. Còn tố vị là cái cụ thể của âm vị. a. Đúng (Đ) b. Sai Tài liệu này dùng cho ngành học ngôn ngữ anh hệ đào tạo từ xa ehou của Trường Đại học Mở Hà Nội

Trang 1

ĐÁP ÁN TRẮC NGHIỆM DẪN LUẬT NGÔN NGỮ HỌC EN03_THI TRẮC NGHIỆM

Ghi chú (Đ) là đáp án đúng

Câu 1

Âm tiết chia làm hai loại chính: mở và khép.Trong đó có nửa mở và nửa khép.

a Đúng (Đ)

b Sai

Câu 2

Âm tố chia là: 2 loại: Âm tố nguyên âm và âm tố phụ âm.

a Đúng (Đ)

b Sai

Câu 3

Âm vị khác âm tố: âm tố là đơn vị ngữ âm nhỏ nhất, không thể phân chia được nữa Âm vị là đơn vị ngôn ngữ nhỏ nhất dùng để cấu tạo vỏ âm thanh.

a Đúng (Đ)

b Sai

Câu 4

Âm vị là cái trừu tượng của âm tố Còn tố vị là cái cụ thể của âm vị.

a Đúng (Đ)

b Sai

Câu 5

Âm vị siêu âm đoạn tính gồm: thanh điệu, trọng âm và ngữ điệu.

a Sai

b Đúng (Đ)

Câu 6

Ăng ghen quan niệm: “ngôn ngữ bắt nguồn từ trong lao động và nảy sinh cùng với lao động”.

a Sai

b Đúng (Đ)

Trang 2

Câu 7

Bản chất tìn hiệu ngôn ngữ: 3 bản chất: võ đoán, tính 2 mặt, tính hình tuyến.

a Đúng (Đ)

b Sai

Câu 8

Bộ phận của ngôn ngữ biến đổi chậm nhất: ngữ pháp.

a Sai

b Đúng (Đ)

Câu 9

Các thành phần nghĩa của từ: có 4 thành phần: nghĩa biểu niệm, nghĩa biểu vật, nghĩa biểu thái và nghĩa cấu trúc.

a Sai

b Đúng (Đ)

Câu 10

Các cơ sở của ngữ âm: 3 cơ sở: sinh lý, vật lý và xã hội.

a Sai

b Đúng (Đ)

Câu 11

Các tiêu chí miêu tả hình thang nguyên âm quốc tế: 3 tiêu chí: độ mở của miệng, hình dáng của môi và chiều hướng của lưỡi.

a Đúng (Đ)

b Sai

Câu 12

Cách thức phát triển của ngôn ngữ: phát triển từ từ, không đột biến, có sự phát triển không đồng đều giữa các mặt ngôn ngữ (từ vựng biến đổi nhanh nhất, ngữ âm tương đối chậm và ngữ pháp ít biển đổi).

a Sai

b Đúng (Đ)

Câu 13

Trang 3

Có ba quan hệ ngữ pháp chủ yếu: Đẳng lập, chính phụ, chủ vị.

a Sai

b Đúng (Đ)

Câu 14

Con đường hình thành ngôn ngữ dân tộc: 3 con đường: chất liệu vốn có (Pháp, Việt Nam), pha trộn nhiều dân tộc (tiếng Anh), tập trung nhiều tiếng địa phương (Nga).

a Sai

b Đúng (Đ)

Câu 15

Đơn vị ngôn ngữ có tính độc lập về hình thưc và nghĩa: từ.

a Sai (Đ)

b Đúng

Câu 16

Đặc trưng của nguyên âm: tạo ra luống hơi tự do, yếu, có tiếng vang, các bộ phát âm đều.

a Đúng (Đ)

b Sai

Câu 17

Đặc trưng của phụ âm: luồn hơi đi ra bị cản khi phát âm, mạnh, không vang, chỉ tập trung vào tiêu điểm cấu âm.

a Đúng (Đ)

b Sai

Câu 18

Đơn vị cấu tạo từ là hình vị.

a Đúng (Đ)

b Sai

Câu 19

Gỉa thuyết về nguồn gốc ngôn ngữ thời Phục Hưng> thuyết tượng thanh, thuyết cảm thán,thuyết quy ước xã hội,thước ngôn ngữ cử chỉ.

Trang 4

a Sai

b Đúng (Đ)

Câu 20

Hiện tượng ngôn điệu bao gồm: trọng âm, thanh điệu, ngữ điệu.

a Đúng (Đ)

b Sai

Câu 21

Hình vị là đơn vị nhỏ nhất có nghĩa dùng để cấu tạo và biến đổi từ.

a Đúng (Đ)

b Sai

Câu 22

Lê Nin nhận định về vai trò của ngôn ngữ: Ngôn ngữ là phương tiện giao tiếp quan trọng nhất của con người.

a Đúng (Đ)

b Sai

Câu 23

Lời nói được thể hiện ở 3 dạng: nói, viết, câm.

a Đúng (Đ)

b Sai

Câu 24

Lời nói là của cá nhân Nó chỉ diễn ra một chiều từ hiện tại đến tương lai.

a Đúng (Đ)

b Sai

Câu 25

Miêu tả nguyên âm “U”: dòng sau, độ mở hẹp, tròn môi.

a Đúng (Đ)

b Sai

Câu 26

Mỗi tiếng trong tiếng Việt đều mang nghĩa.

Trang 5

a Đúng

b Sai (Đ)

Câu 27

Nghĩa biểu niệm của từ: mối liên hệ giữa từ với ý nghĩa.

a Đúng (Đ)

b Sai

Câu 28

Nghĩa tình thái: là sự bày tỏ thái độ, sự đánh giá của người nói đối với việc đó.

a Đúng (Đ)

b Sai

Câu 29

Ngôn ngữ học nghiên cứu về ngôn ngữ.

a Sai

b Đúng (Đ)

Câu 30

Ngôn ngữ là cái chung của cả cộng đồng còn lời nói là cái riêng sản phẩm của cá nhân.

a Đúng (Đ)

b Sai

Câu 31

Ngôn ngữ là hiện tượng xã hội đặc biệt.

a Đúng (Đ)

b Sai

Câu 32

Người ta nghiên cứu ngôn ngữ học từ từ thời cổ đại, muộn nhất là nửa cuối

TK IV trước công nguyên.

a Đúng (Đ)

b Sai

Câu 33

Trang 6

Người Việt chọn: tiếng Việt làm ngôn ngữ văn hóa.

a Đúng (Đ)

b Sai

Câu 34

Phân biệt ngôn ngữ và lời nói: Ngôn ngữ mang tính xã hội có tính khái quát

và trừu tượng còn lời nói mang tính cá nhân, cụ thể.

a Đúng (Đ)

b Sai

Câu 35

Hệ thống ngôn ngữ chỉ gồm những yếu tố đồng loại.

a Đúng

b Sai (Đ)

Câu 36

Từ đa nghĩa: một từ có thể gọi tên nhiều sự vật hiện tượng, biểu thị nhiều khái niệm.

a Đúng (Đ)

b Sai

Câu 37

Từ speakers gồm ba hình vị.

a Sai

b Đúng (Đ)

Câu 38

Tính võ đoán là: tính không có lý do, do thói quen cộng đồng sử dụng ngôn ngữ.

a Sai

b Đúng (Đ)

Câu 39

Thuật ngữ “ngôn ngữ” mà ta đang nghiên cứu cũng giống như ngôn ngữ trong “ngôn ngữ hội họa”, “ngôn ngữ điện ảnh” “ngôn ngữ âm nhạc”.

a Sai (Đ)

Trang 7

b Đúng

Câu 40

Phương thức biến tố trong: biến đổi một bộ phận của chính tố để thể hiện

sự thay đổi ý nghĩa ngữ pháp.

a Đúng (Đ)

b Sai

Câu 41

Quan hệ liên tưởng là: quan hệ giữa 1 yếu tố có mặt và các yếu tố vắng mặt.

a Sai

b Đúng (Đ)

Câu 42

Từ đồng âm: là những từ giống nhau về mặt âm thanh nhưng khác nhau hoàn toàn về nghĩa.

a Sai

b Đúng (Đ)

Câu 43

Quan niệm đúng đắn về bản chất của ngôn ngữ: ngôn ngữ là một hiện tượng xã hội và là một hiện tượng xã hội đặc biệt.

a Đúng (Đ)

b Sai

Câu 44

Tập hợp các ngôn ngữ có chung nguồn gốc gọi là ngữ hệ các ngôn ngữ.

a Sai

b Đúng (Đ)

Câu 45

Tiếng Anh chủ yếu dùng phương thức chắp dính.

a Đúng

b Sai (Đ)

Câu 46

Tiếng Anh chủ yếu dùng phương thức phụ tố và biến tố bên trong.

Trang 8

a Sai

b Đúng (Đ)

Câu 47

Tiếng Anh là ngôn ngữ biến hình có trọng âm.

a Đúng (Đ)

b Sai

Câu 48

Tiếng Anh là ngôn ngữ có thanh điệu và trọng âm.

a Đúng (Đ)

b Sai

Câu 49

Tiếng Anh là ngôn ngữ sử dụng nhiều trọng âm.

a Sai

b Đúng (Đ)

Câu 50

Tiếng Anh là ngôn ngữ tổng hợp tính.

a Đúng (Đ)

b Sai

Câu 51

Tiếng trong tiếng Việt là một hình vị.

a Sai

b Đúng (Đ)

Câu 52

Tiếng Việt chủ yếu dùng các phương thức: hư từ, trật tự từ, ngữ điệu.

a Đúng (Đ)

b Sai

Câu 53

Tiếng Việt có 6 thanh chia làm 2 âm vực.

a Sai

Trang 9

b Đúng (Đ)

Câu 54

Tiếng Việt cùng họ với nhóm ngôn ngữ: Họ Môn Khơ me (Việt, Mường, BaNa, Khơ Mú, Cơ Tu, Khơ Me).

a Đúng (Đ)

b Sai

Câu 55

Tiếng Việt là ngôn ngữ biến hình.

a Sai (Đ)

b Đúng

Câu 56

Tiếng Việt là ngôn ngữ đơn lập có thanh điệu.

a Đúng (Đ)

b Sai

Câu 57

Tiếng Việt là ngôn ngữ phân tích tính.

a Sai

b Đúng (Đ)

Câu 58

Tiếng Việt là ngôn ngữ tổng hợp tính.

a Sai (Đ)

b Đúng

Câu 59

Tiếng Việt và Tiếng Hán khác nhau: tiếng Việt có 6 thanh, tiếng Hán có 4 thanh.

a Đúng (Đ)

b Sai

Câu 60

Tiêu chí phân loại phụ âm: theo phương thức cấu âm và theo vị trí cấu âm.

Trang 10

a Đúng (Đ)

b Sai

Câu 61

Tín hiệu là một yếu tố vật chất kích thích vào giác quan con người, làm cho người ta tri giác được và thông qua đó biết về một cái gì khác bằng cách lý giãi, suy diễn tín hiệu đó.

a Sai

b Đúng (Đ)

Câu 62

Tín hiệu ngôn ngữ bao gồm: Hình vị, từ.

a Đúng

b Sai (Đ)

Câu 63

Tín hiệu ngôn ngữ có tính đơn trị.

a Đúng

b Sai (Đ)

Câu 64

Tính đặc biệt của ngôn ngữ thể hiện ở: ngôn ngữ không thuộc kiến trúc thượng và hạ tầng, không mang tính giai cấp và không phát triển theo con đường đột biến.

a Sai

b Đúng (Đ)

Câu 65

Tín hiệu ngôn ngữ là cái mà ta nghe thấy được chứ không nhìn thấy được Còn chữ viết chẳng qua là ta ghi lại mà thôi.

a Đúng (Đ)

b Sai

Câu 66

Trọng âm là: hiện tượng nhấn mạnh vào một âm tiết trong từ.

a Sai

Trang 11

b Đúng (Đ)

Câu 67

Trong tiếng Việt “bạn Hương – lớp trưởng lớp tôi” là quan hệ chủ vị.

a Đúng

b Sai (Đ)

Câu 68

Trong tiếng Việt cụm từ “cha và con” là quan hệ chủ vị.

a Đúng

b Sai (Đ)

Câu 69

Từ đơn vị nhỏ nhất độc lập về nghĩa và hình thức.

a Sai

b Đúng (Đ)

Câu 70

Từ vựng là tập hợp tất cả các từ và các đơn vị tương đương với từ trong 1 đơn vị ngôn ngữ.

a Đúng (Đ)

b Sai

Câu 71

ca dao: “còn trời, còn nước, còn non / còn cô bán rượu anh còn say sưa” là: quan hệ đẳng lập.

a Đúng (Đ)

b Sai

Câu 72

câu gồm: thành phần chính gồm: chủ ngữ và vị ngữ, thành phần phụ gồm: trạng ngữ, định ngữ, bổ ngữ.

a Đúng (Đ)

b Sai

Câu 73

Tiếng Nga gồm 6 cách.

Trang 12

a Đúng (Đ)

b Sai

Câu 74

Câu: là đơn vị của ngôn ngữ, thể hiện một nội dung thông báo, có cấu trúc ngữ pháp và có ngữ điệu kết thúc.

a Đúng (Đ)

b Sai

Ngày đăng: 23/08/2023, 18:44

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w