Các nội dung chính1. Giới thiệu (Introduction)2. Mối quan hệ giữa các kỹ năng NgheNóiĐọcViết (LSRW)3. Kỹ năng nghe tiếng Anh (Listening skill)4. Kỹ năng nói tiếng Anh (Speaking skill)5. Kỹ năng đọc tiếng Anh (Reading skill)6. Kỹ năng viết tiếng Anh (Writing skill)7. Cách học từ vựng hiệu quả (Vocabulary)8. Các loại từ loại trong tiếng Anh (Parts of speech)9. Các chủ đề ngữ pháp chính trong tiếng Anh (Grammar)10.Các thể loại viết luận trong tiếng Anh (Write an essay)Video chia sẽ cái nhìn tổng quan về việc học tiếng Anh. Từ mỗi kỹ năng sẽ có phương pháp tương ứng để học hiệu quả nhất tránh mất thời gian. Đồng thời video cũng chia sẽ cách để học từ vựng hiệu quả mau thuộc. Các chủ đề ngữ pháp căn bản phục vụ cho thi, kiểm tra cũng được lồng ghép vào để phát triển kỹ năng viết chủ động tích cực. Một nội dung quan trọng nữa là viết luận trong tiếng Anh, cũng được giới thiệu khái quát qua video để người học có cái nhìn bao quát về các thể loại luận thường gặp trong các kì thi. Quan trọng hơn hết khi có cái nhìn đúng đắn bao quát về quá trình học tiếng Anh, người học sẽ được tiếp cận với phương pháp đúng và ngày càng có động lực để học tiếng Anh hay ngoại ngữ hiệu quả.
Trang 1L ESSON CONDITIONAL SENTENCES
English with Ms April
Trang 2C ONTENTS
*Classification/ Phân loại
*Verb forms are used in conditional sentences/ Cách chia động từ trong câu điều kiện
Trang 3CLASSIFICATION
1 Real condition
in the present or future
DK có thật ở hiện tại/
tương lai
2 Unreal condition
in the present
DK không có thật ở hiện
tại
3 Unreal condition
in the past
DK không có thật ở quá
khứ
If Clause
Conditional
sentences
Main Clause
Simple present
If S + Vo/S/ES
Simple future
S + will+ Vo (modal verb)
Simple past
If S + V2/ED Be were
Would/could/might + Vo
Past Perfect
If S + had +V3/ED
Would/ could/might + Have + V3/ED (p.p)
If you go on diet , you will control your weight
Simple present Simple present
If I had money, I would lend you
If I were you, I wouldn’t buy that house
If you had studied hard, you would have passed your examination
Trang 4O THER WAYS TO EXPRESS CONDITIONS
Unless
Trừ khi
Nếu …không
= If …not/ except if (real condition)
Imagine that Provided/ Providing that
On condition (that) As/so long as Miễn là…., Với đk là…
Không dùng unless khi mệnh đề if là nguyên nhân chính gây ra
Suppose/Supposing that
Giã sử như…
MIC-MTC
If it doesn’t rain, I will go to the museum
Unless it rains, I will go to the museum.
Dùng unless khi đưa ra
lời cảnh báo
Other
phrases
Không dùng unless trong
câu hỏi
My parents will be disapointed if I don’t pass the examination
What will you do if you don’t have money?
You will be wet unless you bring raincoat
Otherwise Nếu không thì
Only if Chỉ với DK là…
But for + Noun
She can use this as long as she signs her name
Supposing he comes late?
= What will happen if he comes late?
We will come next week only if there are flights
We must come to railway station ontime otherwise we will miss the train But for the traffic jam, I could have met him
Trang 5If I (drink) coffee late at night, I (sleep)
If I drink coffee late at night, I can’t sleep
Trang 6If I (be) you, I ( do) that
If I were you, I wouldn’t do that
Trang 7Last semester , Tom failed Chemistry If he (study) hard, he (pass)
the examination
If he had studied hard, he would have passed the examination
Trang 8Thank you
Please subscribe my channel (April Tran Pham) to
see more videos