Kế hoạch giáo dục môn Tiếng Việt lớp 4 bộ sách kết nối tri thức với cuộc sống chi tiết cụ thể cả năm theo tuần, từng chủ đề từng bài học có yêu cầu cần đạt của từng tiết...............................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
Trang 1UBND HUYỆN CHI LĂNG
TRƯỜNG TH VÂN AN CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Vâ n An, ngày 14 tháng 8 năm 2023
KẾ HOẠCH DẠY HỌC MÔN TIẾNG VIỆT LỚP 4
NĂM HỌC 2023 - 2024
A Phần căn cứ
Căn cứ Thông tư số 32/2018/TT-BGDĐT ngày 26/12/2018 của Bộ giáo dục và Đào tạo ban hành Chương trình giáo dục phổ thông Căn cứ Quyết định 16/2005/QĐ-BGDĐT, ngày 05/05/2006 của Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Chương trình giáo dục phổ thông; Căn cứ Thông tư số 27/2020/TT-BGDĐT ngày 04/9/2020 của Bộ GDĐT ban hành Quy định đánh giá học sinh tiểu học;
Căn cứ Công văn số 2345/BGDĐT-GDTH ngày 7 tháng 6 năm 2021 V/v hướng dẫn xây dựng kế hoạch giáo dục của nhà trường cấp tiểu học;
Căn cứ Quyết định số 2171/QĐ-BGDĐT ngày 28/7/2023 của Bộ GDĐT về khung thời gian học năm học 2023-2024 đối với giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông và giáo dục thường xuyên Căn cứ Thông tư số 28/2020/TT-BGDĐT ngày 04/09/2020 của Bộ giáo dục và Đào tạo ban hành Điều lệ trường Tiểu học;
Căn cứ Quyết định số … /QĐ-UBND ngày …/…/2023 của UBND tỉnh Lạng Sơn Ban hành khung kế hoạch thời gian năm học
2023-2024 đối với giáo dục Mầm non, giáo dục phổ thông và giáo dục thường xuyên;
Căn cứ vào kế hoạch giáo dục nhà trường trường TH Vân An năm học 2023-2024
Căn cứ vào kết quả đạt được của trường TH Vân An năm học 2022-2023
Tổ chuyên môn khối 4 xây dựng kế hoạch dạy học các môn học và hoạt động giáo dục đối với lớp 4 như sau:
B Phần nội dung chính
1 Đặc điểm tình hình
1.1 Cơ cấu tổ chức :
- Số lớp học: 04 lớp
- Số lớp học chuyên đề/câu lạc bộ môn Tiếng việt: 04lớp
- Cơ cấu giáo viên dạy các lớp và chuyên đề/câu lạc bộ môn Tiếng việt: 04giáo viên
1.2 Tình hình trang thiết bị, phương tiện dạy học/học liệu
- Trang thiết bị hỗ trợ dạy học môn Tiếng việt: máy chiếu, ti vi
- Phương tiện dạy học: máy tính, đồ dùng môn tiếng viêt
- Học liệu: Tài liệu sách giáo viên, SGK, sách tham khảo tiếng việt 4
1.3 Tình hình tài chính
Trang 22 Mục tiêu dạy học và giáo dục của Tổ bộ môn Tiếng Việt
Mục tiêu 1: Kết quả đạt được 100% số học sinh hoàn thành chương trình môn học, trong đó 30% số học sinh hoàn thành Xuất sắc nộidung môn học, 15% số học sinh hoàn thành tốt nội dung môn học, 55% số học sinh hoàn thành nội dung môn học,
Mục tiêu 2: Có 20 % số học sinh tham gia giao lưu học sinh có năng khiếu từ cấp trường trở lên
3 Nhiệm vụ của tổ bộ môn
3.1 Tổ chức thực hiện chương trình giáo dục môn Tiếng việt
Tuần Mạch nội Chủ đề/
Thời lượng Phương tiện và học liệu Ghi chú
- Nhận biết được các sự việc qua lời kể của nhân vật
Hiểu suy nghĩ cảm xúc của nhân vật dựa vào lời nói của nhân vật
- Hiểu điều tác giả muốn nói có bài thơ: Mỗi người một vẻ, không ai giống ai nhưng khi hòa chung trong một tập thể thì lại rất hòa quyện thống nhất
- Biết khám phá và trân trọng vẻ riêng của những người xung quanh, có khả năng nhận biết và bày tỏ tình cảm, cảm xúc
- Biết vận dụng bài học vào thực tiễn cuộc sống: Trân trọng, bày tỏ tình cảm của mình về vẻ riêng của bạn bè
và những người xung quanh trong cuộc sống
- GV: Máy tính, Ti vi
- HS: SGK, vở ghi
Tiết 2: Luyện từ và câu: Danh từ (trang 9)
- Biết danh từ là từ chỉ sự vật (người, vật, hiện tượng
tự nhiên, thời gian,…)
- Tìm được danh từ thông qua việc quan sát các sự vật xung quanh
- Biết vận dụng bài học vào thực tiễn cuộc sống
- GV: Máy tính, Ti vi
- HS: SGK, vở ghi
Tiết 3: Viết: Tìm hiểuđoạn văn và câu chủ đề(trang 10)
- Tìm được ý cho đoạn văn nêu ý kiến
- Bước đầu xây dựng được những chi tiết thể hiện sự sáng tạo
- GV: Máy tính, Ti vi
- HS: SGK, vở
Trang 3- Biết các đặc điểm của đoạn văn về nội dung và hình thức.
- Biết tìm câu chủ đề trong đoạn văn
- Biết vận dụng bài học vào thực tiễn cuộc sống
ghi
Tiết 1,2: Đọc: Thi nhạc (trang 12)
- Đọc đúng từ ngữ, câu, đoạn và toàn bộ câu chuyện
- Biết vận dụng bài học vào thực tiễn cuộc sống: Biết chia sẻ suy nghĩ, nhận thức cách đánh giá của mình về bản thân và bạn bè Biết thể hiện sự trân trọng bản thân và bạn bè
- GV: Máy tính, Ti vi
- HS: SGK, vở ghi
Tiết 3: Viết: Tìm hiểucách viết đoạn văn nêu ý kiến (trang 14)
- Học sinh hiểu được cách viết đoạn văn nêu ý kiến (nêu lý do vì sao mình thích câu chuyện đã đọc hoặc
đã nghe)
- Học sinh biết sử dụng câu văn đúng, hay và phù hợp với hoàn cảnh để nêu ý kiến của mình với tập thể
- GV: Máy tính, Ti vi
- HS: SGK, vở ghi
Tiết 4: Nói và nghe:
Tôi và bạn (trang 15)
- Học sinh biết nói trước nhóm, trước lớp về những đặc điểm nổi bật của mình và của bạn
- Học sinh vận dụng kiến thức từ bài học vào thực tiễn
- GV: Máy tính, Ti vi
- HS: SGK, vở ghi
Trang 4một vẻ sinh đôi (trang 16) Anh em sinh đôi
- Biết đọc diễn cảm các đoạn hội thoại phù hợp với tâm lí, cảm xúc của nhân vật
- Nhận biết được các sự vệc xảy ra trong câu chuyện gắn với thời gian
- Hiểu suy nghĩ, cảm xúc của nhân vật dựa vào hành động, việc làm và lời nói của nhân vật Hiểu điều tác giả muốn nói qua câu chuyện: Mọi người có thể giống nhau về ngoại hình hoặc một đặc điểm nào đó, nhưng không ai giống ai hoàn toàn, bơi bản thân mỗi người làmột thực thẻ duy nhất
tính, Ti vi
- HS: SGK, vở ghi
Tiết 2: Luyện từ và câu: Danh từ chung, danh từ riêng (trang 18)
- HS biết hai loại danh từ: chung và riêng
- Phân biệt được danh từ chung và danh từ riêng dựa trên dấu hiệu về ý nghĩa khái quát của chúng
- Biết cách viết hoa danh từ riêng trong thực tế
- GV: Máy tính, Ti vi
- HS: SGK, vở ghi
Tiết 3: Viết: Tìm ý cho đoạn văn nêu ý kiến(trang 19)
- Tìm được ý cho đoạn văn nêu ý kiến
- Bước đầu xây dựng được những chi tiết thể hiện sự sáng tạo
- GV: Máy tính, Ti vi
- HS: SGK, vở ghi
Bài 4: Công chúa và
Tiết 1: Đọc: Công chúa và người dẫn chuyện (trang 20)
- Viết được đoạn văn nêu ý kiến (nêu lý do vì sao mình thích một câu chuyện đã đọc hoặc đã nghe)
- Biết chỉnh sửa đoạn văn cho hay hơn
- GV: Máy tính, Ti vi
- HS: SGK, vở ghi
Tiết 2,3: Viết: Viết đoạn văn nêu ý kiến (trang 21)
- Tìm đọc được sách báo để có thêm những hiểu biết
về các thành tựu khoa học, công nghệ
- Biết trao đổi, chia sẻ với bạn về nội dung câu chuyện
đã đọc; nhớ tên những câu chuyện của tác giá yêu thích và kể lại cho người thân
- GV: Máy tính, Ti vi
- HS: SGK, vở ghi
Tiết 4: Đọc mở rộng (trang 22)
- Tìm đọc được sách báo để có thêm những hiểu biết
về các thành tựu khoa học, công nghệ
- GV: Máy tính, Ti vi
Trang 5- Biết trao đổi, chia sẻ với bạn về nội dung câu chuyện
đã đọc; nhớ tên những câu chuyện của tác giá yêu thích và kể lại cho người thân
- HS: SGK, vở ghi
- Đọc đúng và đọc diễn cảm bài Thằn lằn xanh và tắc
kè, biết nhấn giọng vào những từ ngữ cần thiết thể
hiện tâm trạng, cảm xúc của nhân vật trong bài
- Nhận biết được bối cảnh, diễn biến của các sự việc qua lời kể của tác giải câu chuyện Hiểu suy nghĩ cảm xúc của nhân vật dựa vào lời nói nhân vật Hiểu điều tác giả mốn nói qua bài đọc: Mỗi loài vật đều có những đặc tính riêng với một môi trường sống phù hợp với những đặc điểm đó
- Biết tôn trọng sự khác biệt của mỗi người, biết trân trọng môi trường sống; biết chia sẻ để hiểu hơn về bảnthân mình và những người xung quanh
- GV: Máy tính, Ti vi
- HS: SGK, vở ghi
Tiết 2: Luyện từ và câu: Luyện tập về danh từ (trang 24)
- Nhận diện và phân loại một số nhóm danh từ theo đặc điểm về nghĩa
- Nói và viết được câu văn sử dụng danh từ
- GV: Máy tính, Ti vi
- HS: SGK, vở ghi
Tiết 3: Viết: Trả bài viết đoạn văn nêu ý kiến (trang 25)
- Biết chỉnh sửa đoạn văn nêu ý kiến dựa trên các nhận
- HS: SGK, vở ghi
Tiết 1: Đọc: Nghệ sĩ trống (trang 26)
- Đọc đúng từ ngữ, câu, đoạn và toàn bộ bài Nghệ sĩ trống Biết đọc lời người dẫn chuyện, lời nói của dân
trên đảo, lời độc thoại của cô bé Mi – lô,… với giọng điệu phù hợp
- Nhận biết được đặc điểm của cô bé Mi – lô thể hiện qua hình dáng, điệu bộ, hành động, suy nghĩ,…; nhận biết được cách liên tưởng, so sánh, nhân hóa,… trong
- GV: Máy tính, Ti vi
- HS: SGK, vở ghi
Trang 6xây dựng nhân vật
- Hiểu điều tác giả muốn nói qua câu chuyện: Để thực hiện ước mơ, mỗi người cần nỗ lực, cố gắng vượt lên hoàn cảnh, vượt lên khó khăn
- Biết chia sẻ suy nghĩ, nhận thức, cách đánh giá của mình về ước mơ, đam mê của bạn bè Biết thể hiện sự trân trọng đối với những cố gắng, nỗ lực thực hiện ước
mơ của bạn bè, không kì thị giới tính
Tiết 2,3: Viết: Tìm hiểu cách viết báo cáothảo luận nhóm (trang28)
- Nhận biết được cách viết báo cáo thảo luận nhóm - GV: Máy
tính, Ti vi
- HS: SGK, vở ghi
Tiết 4: Nói và nghe:
Kể chuyện: Bốn anh tài (trang 29)
- Nghe hiểu câu chuyện Bốn anh tài; trả lời được các câu hỏi dưới tranh; kể lại được 1 – 2 đoạn trong câu chuyện dựa vào tranh và câu hỏi gợi ý
- GV: Máy tính, Ti vi
- HS: SGK, vở ghi
- Học sinh đọc đúng từ ngữ, câu, đoạn và toàn bộ bài
“Những bức chân dung”
- Biết nhấn giọng vào các từ ngữ gợi tả, gợi cảm và những từ ngữ cần thiết để thể hiện tâm trạng, cảm xúc của nhân vật trong bài
- Nhận biết được các nhân vật qua ngoại hình, hành động, lời nói của nhân vật; nhận biết các sự việc xảy ra
- Hiểu điều tác giả muốn nói qua văn bản: Mỗi người đều có một vẻ đẹp riêng, không ai giống ai, không nên thay đổi vẻ riêng của mình theo bất cứ tiêu chuẩn nào
vì điều đó sẽ tạo ra những vẻ đẹp rập khuôn, nhàm chán.
- GV: Máy tính, Ti vi
- HS: SGK, vở ghi
Tiết 2: Luyện từ và + Phân biệt được cách viết hoa tên các cơ quan tổ chức - GV: Máy
Trang 7câu: Quy tắc viết tên
cơ quan, tổ chức (trang 32)
với cách viết hoa tên người
+ Viết được tên các cơ quan tổ chức đúng quy tắc tính, Ti vi.- HS: SGK, vở
Tiết 1,2: Đọc: Đò ngang (trang 34)
- Học sinh đọc đúng từ ngữ, câu, đoạn và toàn bộ bài
“Đò ngang”
- Biết đọc đúng lời của người dẫn truyện, lời nói của
đò ngang và lời nói của thuyền mành với giọng điệu phù hợp
- Nhận biết được đặc điểm của đò ngang, thuyền mànhthể hiện qua hình dáng, điệu bộ, hành động, suy nghĩ , nhận biết được cách liên tưởng, so sánh, nhân hóa trong việc xây dựng nhân vật
- Hiểu điều tác giả muốn nói qua câu chuyện: Mỗi người cần phải làm tốt công việc của mình bởi mỗi công việc có giá trị riêng, việc nào cũng mang lại lợi ích cho cuộc sống, việc nào cũng đáng quý, đáng trân trọng.
- GV: Máy tính, Ti vi
- HS: SGK, vở ghi
Tiết 3: Viết: Viết báo cáo thảo luận nhóm (trang 36)
- Giúp H biết cách viết báo cáo thảo luận nhóm
- Biết chỉnh sửa đoạn văn cho hay hơn - GV: Máy tính, Ti vi
- HS: SGK, vở ghi
Tiết 4: Đọc mở rộng(trang 37)
- Tìm đọc được những câu chuyện có nhân vật mang điểm nổi bật về ngoại hình hoặc tính cách
- Viết được phiếu đọc sách theo mẫu
- GV: Máy tính, Ti vi
- HS: SGK, vở ghi
Trang 8nghiệm và
khám phá trong quả trứng (trang 39) trong quả trứng.- Biết đọc nhấn giọng ở các từ ngữ thể hiện cảm xúc,
suy nghĩ của nhân vật chú gà con
- Nhận biết được trình tự các sự việc qua lời kể chuyệncủa chú gà con
gắn với thời gian, không gian (địa điểm) cụ thể, nhận xét được đặc điểm, sự thay đổi của cuộc sống cùng những cảm xúc, suy nghĩ của nhân vật ứng với sự thayđổi của không gian và thời gian Hiểu được điều tác giả muốn nói qua bài thơ theo cảm nhận của mình
tính, Ti vi
- HS: SGK, vở ghi
Tiết 2: Luyện từ và câu: Động từ (trang 41)
- Nhận biết được động từ là từ chỉ hoạt động, trạng thái của sự vật
- Tìm được động từ trong các câu tục ngữ Đặt được câu có chứa động từ phù hợp
- GV: Máy tính, Ti vi
- HS: SGK, vở ghi
Tiết 3: Viết: Tìm hiểucách viết bài văn thuật lại một sự việc (trang 42)
- Nhận biết được một bài văn thuật lại một sự việc( cấu tạo của bài văn cách thuật lại các hoạt động theo trình tự,…)
- Biết thể hiện sự đồng cảm với niềm vui của những người xung quanh, thân thiện với bạn bè qua cách chuyện trò
- GV: Máy tính, Ti vi
- HS: SGK, vở ghi
Bài10: Tiếng nói của
Tiết 1,2: Đọc:Tiếng nói của cỏ cây (trang 44)
- Đọc đúng từ ngữ, câu, đoạn và toàn bộ câu chuyện
Tiếng nói của cỏ cây.
- Biết đọc diễn cảm phù họp với lời đối thoại giữa các nhân vật, nhấn giọng đúng từ ngữ, thể hiện được cảm xúc, suy nghĩ của nhân vật qua giọng đọc
- Nhận biết được trình tự các sự việc gắn với thời gian,địa điểm cụ thể; nhận xét được đặc điểm, sự thay đổi của sự vật theo thời gian và cảm xúc, suy nghĩ, băn khoăn của nhân vật trước sự thay đổi Biết dựa vào nộidung câu chuyện để tập lí giải/ giải thích sự thay đổi
- GV: Máy tính, Ti vi
- HS: SGK, vở ghi
Trang 9- Lập được dàn y cho bài văn thuật lại một sự việc theo đúng yêu cầu của kiểu bài.
- Biết chia sẻ hiểu biết của mình với người than và bạn
bè xung quanh
- GV: Máy tính, Ti vi
- HS: SGK, vở ghi
Tiết 4: Nói và nghe:
Trải nghiệm đáng nhớ(trang 47)
- Thuật lại một hoạt động trải nghiệm em đã tham gia
và chia sẻ suy nghĩ, cảm xúc của em về hoạt động đó
- Nói được trước nhóm, trước lớp về một trải nghiệm đáng nhớ của bản thân
- GV: Máy tính, Ti vi
- HS: SGK, vở ghi
- Đọc đúng và diễn cảm bài Tập làm văn, biết đọc
phân biệt lời kể của (bạn nhỏ nhân vật xung tôi) và những câu văn bạn viết trong bài tập làm văn của mình, biết nhấn giọng các từ ngữ cần thiết thể hiện cảm xúc, suy nghĩ của nhân vật
- Nhận biết được trình tự các sự việc qua lời kể của bạn nhỏ trên đường đi đò dọc về quê đến khi về đến quê, quá trình chăm sóc cây hoa hồng, việc tưới nước cho cây, tương ứng với việc viết tập làm văn cho đếnkhi hoàn thành bài viết
- Biết đọc diễn cảm phù hợp với lời kể, tả giàu hình ảnh, giàu cảm xúc trong bài
- Hiểu vì sao bài văn của bạn nhỏ có thêm các chi tiết đặc sắc Hiểu điều tác giả muốn nói qua câu chuyên
(VD: Muốn viết bài văn miêu tả cần có những trải nghiệm thực tế, cần quan sát kĩ sự vật được miêu tả, cần phát huy trí tưởng tượng của người viết)
- GV: Máy tính, Ti vi
- HS: SGK, vở ghi
Trang 10Tiết 2: Luyện từ và câu: Luyện tập về động từ
- Nhận biết được động từ chỉ hoạt động nói chung và động từ chỉ hoạt động di chuyển nói riêng
- Tìm được động từ thích hợp với hoạt động được thể hiện trong tranh
- Đặt được câu có động từ chỉ hoạt động
- GV: Máy tính, Ti vi
- HS: SGK, vở ghi
Tiết 3: Viết: Viết bài văn thuật lại một sự việc
- Viết được bài văn thuật lại việc đã chứng kiến hoặc tham gia
- Có ý thức đổi mới phương pháp học tập, ham tìm tòi,khám phá, để học tập đạt kết quả tốt, có tinh thần học tập nghiêm túc
- GV: Máy tính, Ti vi
- HS: SGK, vở ghi
Bài 12: Nhà phát
Tiết 1,2: Đọc: Nhà phát minh 6 tuổi (trang 51)
- Đọc đúng từ ngữ, câu, đoạn và toàn bộ bài Nhà phát minh 6 tuổi
- Biết đọc phân biệt liiwf của người dẫn truyện và lời
nhân vật phù hợp
- Nhận biết được đặc điểm của nhân vật được bộc lộ qua hành động, suy nghĩ, lời nói
- GV: Máy tính, Ti vi
- HS: SGK, vở ghi
Tiết 3: Viết: Tìm hiểucách viết bài văn kể lại một câu chuyện (trang 52)
- Tìm hiểu cách viết bài văn kể lại một câu chuyện
- Nắm được cách nối từ ngữ giữa các câu trong đoạn văn Từ ngữ chỉ thời gian
- GV: Máy tính, Ti vi
- HS: SGK, vở ghi
Tiết 4: Đọc mở rộng (trang 54) - Đọc mở rộng theo yêu cầu, biết ghi vào phiếu đọc sách thông tin về bài đọc, biết trao đổi với bạn về một
trải nghiệm thú vị của mình với người thân
- Viết được phiếu đọc sách theo mẫu
- GV: Máy tính, Ti vi
- HS: SGK, vở ghi
- Hiểu suy nghĩ, cảm xúc của nhân vật dựa vào hành động, lời nói của nhân vật hiểu điều tác giả muốn nói qua câu chuyện: Cần biết nói năng lễ phép với người
- GV: Máy tính, Ti vi
- HS: SGK, vở ghi
Trang 11khám phá lớn và biết sửa lỗi khi mắc lỗi.
- Biết đọc diễn cảm các đoạn hội thoại phù hợp với diễn biến, tâm lí của nhân vật
Tiết 2: Luyện từ và câu: Luyện tập về động từ (trang 57)
- Luyện tập về động từ, nhận diện được một số động
từ theo đặc điểm về nghĩa
- Sử dụng được các động từ đã cho để đặt câu đúng
- GV: Máy tính, Ti vi
- HS: SGK, vở ghi
Tiết 3: Viết: Luyện viết mở bài, kết bài cho BV kể lại một câu chuyện(trang 57)
- Nhận biết mở bài trực tiếp, mở bài gián tiếp; kết bài không mở rộng, kết bài mở rộng cho bài văn kể lại câuchuyện
- Bước đầu có những hiểu biết về cách viết các kiểu
mở bài, kết bài nêu trên
- GV: Máy tính, Ti vi
- HS: SGK, vở ghi
Bài 14: Chân trời cuối
Tiết 1,2: Đọc: Chân trời cuối phố (trang 59)
- Đọc đúng từ ngữ, câu, đoạn và toàn bộ bài Chân trời cuối phố.
- Hiểu được nội dung bài: Cuộc sống xung quanh ta córất nhiều điều mà chúng ta chưa biết, giống như nhữngchân trời mở ra vô tận Chỉ cần chúng ta có khát khao khám phá, chúng ta sẽ được trải nghiệm rất nhiều điều thú vị xung quanh mình
- Biết đọc diễn cảm phù hợp với lời kể, lời tả trong bài
- Đọc đúng từ ngữ, câu, đoạn và toàn bộ bài Chân trời cuối phố.
- Hiểu được nội dung bài: Cuộc sống xung quanh ta córất nhiều điều mà chúng ta chưa biết, giống như nhữngchân trời mở ra vô tận Chỉ cần chúng ta có khát khao khám phá, chúng ta sẽ được trải nghiệm rất nhiều điều thú vị xung quanh mình
- Biết đọc diễn cảm phù hợp với lời kể, lời tả trong bài
- GV: Máy tính, Ti vi
- HS: SGK, vở ghi
Trang 12Tiết 3: Viết: Lập dàn
ý cho bài văn kể lại một câu chuyện (trang 61)
- Biết lập dàn ý cho bài văn kể lại câu chuyện - GV: Máy
tính, Ti vi
- HS: SGK, vở ghi
Tiết 4: Nói và nghe:
Việc làm có ích
(trang 62)
- Nói và nghe về một việc có ích đã làm cùng với bạn
- HS: SGK, vở ghi
- Đọc đúng từ ngữ, câu, đoạn và toàn bộ bài: Gặt chữ trên non.
- Nhận biết được diễn biến cảm xúc của bạn nhỏ trên đường đi học gắn với thời gian, không gian
- Hiểu điều tác giả muốn nói qua bài thơ Trẻ em miền núi phải trải qua nhiều khó khăn để được lên lớp, được
đi học là niềm vui, niềm mong ước của các bạn
- GV: Máy tính, Ti vi
- HS: SGK, vở ghi
Tiết 2: Luyện từ và câu: Cách dùng và công dụng của từ điển(trang 64)
- HS: SGK, vở ghi
Tiết 3: Viết: Viết bài văn kể lại một câu chuyện (trang 65)
- Dựa vào HS lập được hoạt động viết ở bài 14, viết bài văn theo yêu cầu của đề bài
- Vận dụng kể lại cho người thân nghe những điều em biết về cuộc sống và việc đi học của các bạn HS vùng cao
- GV: Máy tính, Ti vi
- HS: SGK, vở ghi
Bài 16: Trước ngày
Tiết 1,2: Đọc: Trước ngày xa quê(trang 66) - Đọc đúng từ ngữ, câu, đoạn và toàn bộ câu chuyện Trước ngày xa quê Biết đọc diễn cảm phù hợp với
dòng cảm xúc của nhân vật trong câu chuyện
- GV: Máy tính, Ti vi
- HS: SGK, vở
Trang 13- Nhận biết được đặc điếm của nhân vật thể hiện qua hành động, tâm trạng, cảm
xúc nhân biết được những chi tiết, sự việc chính trong diễn biến câu chuyện
- Hiểu điều tác giả muốn nói qua câu chuyện: Tinh yêu, sự gắn bó với quê hương là tình cảm tự nhiên của con người, hãy luôn nhớ, luôn yêu quê hương mình bằng những tình cảm đẹp đẽ nhất
- Biết rút kinh nghiệm sau khi trả bài văn kể lại một câu chuyện đã đọc hoặc đã nghe
ghi
Tiết 3: Viết: Trả bài văn kể lại một câu chuyện (trang 68)
- Nhận biết được ưu, nhược điểm trong bài văn kể mình đã làm
- Biết chỉnh sửa viết lại một đoạn cho hay hơn
- GV: Máy tính, Ti vi
- HS: SGK, vở ghi
Tiết 4: Đọc mở rộng(trang 68)
- Tìm đọc được câu chuyện về những trải nghiệm trong cuộc sống
- Viết được phiếu đọc sách theo mẫu
- GV: Máy tính, Ti vi
- HS: SGK, vở ghi
9 Ôn tập và
đánh giá
giữa HKI
Ôn tập tiết 1(trang 69) - Đọc đúng và diễn cảm được các văn bản được học;
bước đầu biết nhấn giọng ở các từ ngữ quan trọng, thể hiện được cảm xúc qua giọng đọc
- Hiểu nội dung bài đọc Bước đầu biết tóm tắt văn vản, nêu được chủ đề của văn vản
- Nhận biết được các từ ngữ miêu tả hình dạng, điệu
bộ, hành động, thể hiện đặc điểm, tính cách của nhân vật
- Nêu được tình cảm, suy nghĩ về văn bản, biết giải thích vì sao yêu thích văn bản, ý nghĩa của văn bản đối với bản thân hoặc cộng đồng
- Phân biệt được danh từ chung và danh từ riêng
- GV: Máy tính, Ti vi
- HS: SGK, vở ghi
Ôn tập tiết 2(trang 69) - Đọc đúng và diễn cảm được các văn bản được học; - GV: Máy
Trang 14bước đầu biết nhấn giọng ở các từ ngữ quan trọng, thể hiện được cảm xúc qua giọng đọc
- Hiểu nội dung bài đọc Bước đầu biết tóm tắt văn vản, nêu được chủ đề của văn vản
- Nhận biết được các từ ngữ miêu tả hình dạng, điệu
bộ, hành động, thể hiện đặc điểm, tính cách của nhân vật
- Nêu được tình cảm, suy nghĩ về văn bản, biết giải thích vì sao yêu thích văn bản, ý nghĩa của văn bản đối với bản thân hoặc cộng đồng
- Phân biệt được danh từ chung và danh từ riêng
tính, Ti vi
- HS: SGK, vở ghi
Ôn tập tiết 3 (trang
69) - Nêu được tên bài thơ đã học và ghi nhớ được tên tác giả, một số nội dung một đoạn thơ đã học
- Bước đầu nêu được chủ đề của văn bản
- Phân biệt và xác định được động từ trong văn bản cho sẵn
- Viết được đoạn văn theo chủ đề tự chọn
- GV: Máy tính, Ti vi
- HS: SGK, vở ghi
Ôn tập tiết 4 (trang
69)
- Nêu được tên bài thơ đã học và ghi nhớ được tên tác giả, một số nội dung một đoạn thơ đã học
- Bước đầu nêu được chủ đề của văn bản
- Phân biệt và xác định được động từ trong văn bản cho sẵn
- Viết được đoạn văn theo chủ đề tự chọn
- GV: Máy tính, Ti vi
- HS: SGK, vở ghi
Ôn tập tiết 5(trang 69) - Biết tóm tắt câu chuyện theo gợi ý
- Viết được đoạn mở bài và kết bài cho câu chuyện có sẵn
- GV: Máy tính, Ti vi
- HS: SGK, vở ghi
Kiểm tra Đọc (tiết 6)
(trang 8)
- GV: Máy tính, Ti vi
- HS: SGK, vở ghi
Kiểm tra Đọc hiểu –
Trang 15viết (tiết 7)10
- Đọc đúng và diễn cảm bài thơ Vẽ màu, biết nhấn giọng vào những từ ngữ cần thiết để thể hiện cảm xúc, suy nghĩ của bạn nhỏ khi vẽ tranh
- Nhận biết được màu sắc của các sự vật, cách gọi màusắc của sự vật trong bài thơ; nhận xét được đặc điểm, cách gợi màu sắc của sự vật cùng những cảm xúc, suy nghĩ của bạn nhỏ Hiểu điều tác giả muốn nói qua bài thơ: Cần trân trọng, phát huy năng lực tưởng tượng, sáng tạo của mỗi cá nhân
- GV: Máy tính, Ti vi
- HS: SGK, vở ghi
Tiết 2: Luyện từ và câu: Biện pháp nhân hoá (trang 78)
- Nắm được khái niệm biện pháp nhân hóa và nhận biết được các vật, hiện tượng được nhân hóa, biện pháp nhân hóa
- Nói và viết được câu văn sử dụng biện pháp nhân hóa
- GV: Máy tính, Ti vi
- HS: SGK, vở ghi
Tiết 3: Viết: Tìm hiểucách viết đoạn văn tưởng tượng (trang 79)
- Biết cách viết đoạn văn tưởng tượng dựa trên một câu chuyện đã đọc hoặc đã nghe
- Biết thể hiện sự trân trọng những sáng tạo của bản thân, bạn bè và những người xung quanh
- GV: Máy tính, Ti vi
- HS: SGK, vở ghi
- Nhận biết được đặc điểm của nhân vật thể hiện qua điệu bộ, hành động, suy nghĩ,… nhận biết được cách liên tưởng, so sánh, trong việc xây dựng nhân vật
Hiểu điều tác giả muốn nói qua câu chuyện: Đam mê hội họa sẽ đem đến niềm vui cho các bạn nhỏ
- GV: Máy tính, Ti vi
- HS: SGK, vở ghi
Trang 16Tiết 3: Viết: Tìm ý cho đoạn văn tưởng tượng (trang 83)
- Biết tìm ý cho đoạn văn tưởng tượng dựa vào câu chuyện đã đọc hoặc đã được nghe - GV: Máy tính, Ti vi
- HS: SGK, vở ghi
Tiết 4: Nói và nghe:
Chúng em sáng tạo(trang 84)
- Giới thiệu được một sản phẩm mà em tự tay làm ra - GV: Máy
tính, Ti vi
- HS: SGK, vở ghi
âm của núi (trang 85) - Đọc đúng từ ngữ, câu, đoạn và toàn bộ bài Thanh âm của núi.
- Hiểu nghĩa của các từ ngữ, hình ảnh miêu tả cây khèn, tiếng khèn, người thổi khèn cùng cảnh vật miền núi Tây Bắc qua lời văn miêu tả, biểu cảm của tác giả
- Biết đọc diễn cảm phù hợp với lời kể, tả giàu hình ảnh, giàu cảm xúc trong bài
- GV: Máy tính, Ti vi
- HS: SGK, vở ghi
Tiết 2: Luyện từ và câu: Luyện tập vê biện pháp nhân hoá (trang 87)
- Nhận biết được các vật, hiện tượng được nhân hóa, biện pháp nhân hóa
- Nói và viết được câu văn sử dụng biện pháp nhân hóa
- GV: Máy tính, Ti vi
- HS: SGK, vở ghi
Tiết 3: Viết: Viết đoạn văn tưởng tượng(trang 88)
- Viết được đoạn văn tưởng tượng dựa dựa vào câu chuyện đã đọc hoặc đã nghe
- Bước đầu xây dựng được những chi tiết thể hiện sự sáng tạo
- GV: Máy tính, Ti vi
- HS: SGK, vở ghi
Bài 20: Bầu trời mùa
Tiết 1,2: Đọc: Bầu trời mùa thu (trang 89)
- Đọc đúng từ ngữ, câu, đoạn và toàn bộ bài Bầu trời mùa thu.
- Hiểu được nội dung bài: Bầu trời mùa thu nước Nga hiện lên qua cách miêu tả của các bạn nhỏ rất đẹp và thú vị
- GV: Máy tính, Ti vi
- HS: SGK, vở ghi
Trang 17- Biết đọc diễn cảm lời của các nhân vật trong câu chuyện; học được cách miêu tả sự vật trong bài.
Tiết 3: Viết: Trả bài viết đoạn văn tưởng tượng(trang 91)
- Nhận biết được ưu, nhược điểm trong đoạn văn tưởng tượng
- Biết chỉnh sửa đoạn văn cho hay hơn
- GV: Máy tính, Ti vi
- HS: SGK, vở ghi
Tiết 4: Đọc mở rộng(trang 92) - Tìm đọc được sách báo để có thêm những hiểu biết về các thành tựu khoa học, công nghệ
- Viết được phiếu đọc sách theo mẫu
- GV: Máy tính, Ti vi
- HS: SGK, vở ghi
- Đọc đúng từ ngữ, câu, đoạn và toàn bộ bài Làm thỏ con bằng giấy.
- Nhận biết được thông tin quan trọng trong bài: (dụng
cụ, vật liệu, các bước làm thỏ con bằng giấy…) Hiểu nội dung khái quát của bài đọc: Những hướng dẫn cụ thể để làm thỏ con bằng giấy
- Biết đọc diễn cảm phù hợp với lời kể, tả giàu hình ảnh, giàu cảm xúc trong bài
- Nắm được cấu trúc của bài viết hướng dẫn thực hiện một công việc
- Biết cách sắp xềp các hoạt động khi thực hiện một công việc; biết vận dựng các điều đã được học vào thực tế và chia sẻ với mọi người xung quanh; biết trân trọng những đồ vật do mình tự làm ra
- GV: Máy tính, Ti vi
- HS: SGK, vở ghi
Tiết 2: Luyện từ và câu: Tính từ (trang 94) - Nắm vững kiến thức về tính từ, các loại tính từ; xác định được các tính từ trong câu
- GV: Máy tính, Ti vi
- HS: SGK, vở ghi
Tiết 3: Viết: Tìm hiểu - Nắm được cấu trúc, nội dung hướng dẫn thực hiện - GV: Máy
Trang 18cách viết hướng dẫn
thực hiện một công
việc (trang 95)
một công việc
- Biết cách viết hướng dẫn các bước làm một đồ chơi
mà em yêu thích đúng cấu trúc, rõ nội dung, các bước mạch lạc dễ thực hiện
- Có ý thức vận dụng kiến thức đã học vào cuộc sống
để đem lại niềm vui cho chính bản thân và mọi người xung quanh
tính, Ti vi
- HS: SGK, vở ghi
Đọc đúng từ ngữ, câu, đoạn và toàn bộ câu chuyện
Bức tường có nhiều phép lạ Biết đọc diễn cảm các từ
ngữ và các đoạn hội thoại phù hợp vói tâm lí, cảm xúc của nhân vật
-Hiểu được nội dung bài; Nhận biết được các sự việc xảy ra trong câu chuyện Hiểu suy nghĩ, cảm xúc của nhân vật dựa vào hành động, việc làm và lời nói của nhân vật Hiểu điều tác giả muốn nói qua câu chuyện:
Để làm một bài văn nói chung và văn miêu tả nói riêng, chúng ta cấn phối hợp giữa quan sát thực tế và tưởng tượng, tái hiện lại những hình ảnh đã từng gặp trong trí nhớ
- Biết đọc diễn cảm lời của các nhân vật trong câu chuyện;
- GV: Máy tính, Ti vi
- HS: SGK, vở ghi
Tiết 3: Viết: Hướng
dẫn thực hiện một
công việc (trang 99)
- Nắm được cấu trúc, nội dung hướng dẫn thực hiện một công việc
- Biết cách viết hướng dẫn các bước làm một đồ chơi
mà em yêu thích đúng cấu trúc, rõ nội dung, các bước mạch lạc dễ thực hiện
- Có ý thức vận dụng kiến thức đã học vào cuộc sống
để đem lại niềm vui cho chính bản thân và mọi người xung quanh
- GV: Máy tính, Ti vi
- HS: SGK, vở ghi
Tiết 4: Kể chuyện:
Nhà phát minh và bà - Nghe hiểu câu chuyện Nhà phát minh và bà cụ, kể lạiđược câu chuyện dựa vào tranh (không bắt buộc kể - GV: Máy tính, Ti vi
Trang 19cụ (trang 100) đúng nguyên văn câu chuyện theo lời GV kể).
- Có ý thức vận dụng kiến thức đã học vào cuộc sống
để đem lại niềm vui cho chính bản thân và mọi người xung quanh
- HS: SGK, vở ghi
3 tiết
Tiết 1: Đọc: Bét -tô - ven và Bản xô – nát ánh trăng (trang 101)
- Đọc đúng từ ngữ, câu, đoạn và toàn bộ câu chuyện
Bét-tô-ven và bản xô-nát “Ánh trăng”.
- Biết đọc diễn cảm với giọng kể ca ngợi, khâm phục tài năng và lòng nhân ái của nhà soạn nhạc cổ điển vĩ đại Bét-tô-ven Biết đọc diễn cảm lời người dẫn chuyện
- Hiểu được điều muốn nói qua câu chuyện: Bản nát Ánh trăng được ra đời không chỉ bởi tài năng, đam
xô-mê âm nhạc của nhà soạn nhạc vĩ đại Bét-tô-ven mà còn bởi lòng nhân ái, luôn thấu hiểu và đồng cảm với con người, đặc biệt là những con người có số phận không may mắn
- GV: Máy tính, Ti vi
- HS: SGK, vở ghi
Tiết 2: Luyện từ và câu: Luyện tập về tính
từ (trang 103)
- Nắm vững kiến thức về tính từ, các loại tính từ; xác định được các tính từ trong câu - GV: Máy tính, Ti vi
- HS: SGK, vở ghi
Tiết 3: Viết: Tìm hiểucách viết đơn(trang 104)
- Biết cách trình bày đúng hình thức một lá đơn với nội dung cụ thể
- GV: Máy tính, Ti vi
- HS: SGK, vở ghi
Bài 24: Người tìm
Tiết 1,2: Đọc: Người tìm đường lên các vì sao (trang 105)
- Đọc đúng từ ngữ, câu, đoạn và toàn bộ câu chuyện
“Người tìm đường lên các vì sao”
- Đọc diễn cảm với giọng điệu ca ngời, khâm phục nhàkhoa học, đọc đúng lời thoại của các nhân vật trong
- GV: Máy tính, Ti vi
- HS: SGK, vở ghi
Trang 20câu chuyện.
- Hiểu được ý nghĩa câu chuyện: Nhờ lòng say mê khoa học, khổ công nghiên cứu, kiên trì tìm tòi, sáng tạo suốt 40 năm của nhà khoa học Xi-ôn-cốp-xki để thực hiện thành công ước mơ tìm đường lên các vì sao.
Tiết 3: Viết: Viết đơn
(trang 107) - Dựa vào mẫu đơn đã học, HS viết được đơn theo yêucầu - GV: Máy tính, Ti vi
- HS: SGK, vở ghi
Tiết 4: Đọc mở rộng(trang 107)
- Tìm đọc được sách báo để có thêm những hiểu biết
về các thành tựu khoa học, công nghệ
- Viết được phiếu đọc sách theo mẫu
- GV: Máy tính, Ti vi
- HS: SGK, vở ghi
- Đọc đúng từ ngữ, câu, đoạn và toàn bộ bài Bay cùng ước mơ.
- Nhận biết được trình tự các sự việc gắn với thời gian,địa điểm cụ thể Hiểu được suy nghĩ, cảm xúc của nhân vật, nêu được đặc điểm của các nhân vật trong câu chuyện dựa vào hành động, lời nói của nhân vật
- Biết đọc diễn cảm phù hợp với lời kể, tả giàu hình ảnh, giàu cảm xúc trong bài
- GV: Máy tính, Ti vi
- HS: SGK, vở ghi
Tiết 2: Luyện từ và câu: Luyện tập về tính
- HS: SGK, vở ghi
Tiết 3: Viết: Tìm hiểucách viết bài văn miêu tả con vật
- HS: SGK, vở ghi
Trang 21Bài 26: Con trai
Tiết 1,2: Đọc: Con trai người làm vườn(trang 114)
- Đọc đúng từ ngữ, câu, đoạn và toàn bộ bài Con trai người làm vườn.
- Biết đọc diễn cảm các đoạn hội thoại
- Nhận biết được các sự việc xảy ra trong câu chuyện
Hiểu điều tác giả muốn nói qua câu chuyện
- GV: Máy tính, Ti vi
- HS: SGK, vở ghi
Tiết 3: Viết: Quan sát con vật (trang 116) - Biết quan sát đặc điểm ngoại hình, hoạt động của convật
- Biết sắp xếp các ý trong bài văn miêu tả con vật
- GV: Máy tính, Ti vi
- HS: SGK, vở ghi
Tiết 4: Nói và nghe:
Ước mơ của em
(trang 117)
- Nói được ước mơ của bản thân
- Biết và trân trọng ước mơ của bản thân và mọi người
- GV: Máy tính, Ti vi
- HS: SGK, vở ghi
- Hiểu nghĩa của các từ ngữ trong bài
-Nhận biết được đặc điểm của khu vườn, của các loài cây thể hiện qua những hình ảnh, bộ phận của cây được miêu tả; thấy được lợi ích mà khu vườn mang lạicho bạn nhỏ khi viết về những loài cây thân thuộc trong khu vườn mơ ước của mình
- Biết đọc diễn cảm phù hợp với cảm xúc của người viết
- GV: Máy tính, Ti vi
- HS: SGK, vở ghi
Tiết 2: Luyện từ và câu: Dấu gạch ngang (trang 119)
- Nhận biết được công dụng của dấu gạch ngang - GV: Máy
tính, Ti vi
- HS: SGK, vở ghi
Tiết 3: Viết: Luyện viết đoạn văn miêu tả - Viết được đoạn văn tưởng tượng dựa dựa vào câu chuyện đã đọc hoặc đã nghe - GV: Máy tính, Ti vi
Trang 22con vật (trang 120) - Bước đầu xây dựng được những chi tiết thể hiện sự
Bài 28: Bốn mùa mơ
Tiết 1,2: Đọc: Bốn mùa mơ ước(trang 122)
- Đọc đúng từ ngữ, câu, đoạn và toàn bộ bài Bốn mùa
mơ ước.
- Đọc diễn cảm bài thơ, biết nhấn giọng vào những từ ngữ thể hiện cảm xúc về ước mơ của bạn nhỏ
- Nhận biết những ước mơ của bạn nhỏ trong bài thơ
- Hiểu được nội dung bài: Ước mơ của mỗi người đều rất đẹp, rất đáng trân trọng Con người cần nuôi dưỡngnhững hoài bão, ước mơ đẹp đẽ, hướng tới những điềutốt đẹp trong cuộc sống, cho mọi người xung quanh vàcho bản than mình
- GV: Máy tính, Ti vi
- HS: SGK, vở ghi
Tiết 3: Viết: Lập dàn
ý cho bài văn miêu tả con vật (trang 123)
- Biết lập dàn ý cho bài văn miêu tả con vật
- Biết chỉnh sửa đoạn văn cho hay hơn - GV: Máy tính, Ti vi
- HS: SGK, vở ghi
Tiết 4: Đọc mở rộng(trang 124)
- Đọc được bài thơ về ước mơ
- Viết được phiếu đọc sách theo mẫu
- Có những ước mơ đẹp, biết trân trọng ước mơ của bản thân, bạn bè và những người xung quanh
- GV: Máy tính, Ti vi
- HS: SGK, vở ghi
Bài 29: Ở vương quốc
Tiết 1: Đọc: Ở vương quốc tương lai (trang125)
- Đọc đúng và diễn cảm văn bản kịch Ở Vương quốc Tương Lai Biết đọc ngắt giọng để phân biệt tên nhân vật với lời nói của nhân vật; Biết đọc với giọng hồn nhiên, thể hiện được tâm trạng háo hức, thán phục hoặc thái độ tự tin, tự hào phù hợp với mỗi nhân vật
- Nhận biết được đặc điểm của các nhân vật trong vở kịch (thể hiện qua hành động, lời nói) Hiểu điều tác giả muốn nói qua vở kịch: Ước mơ của các bạn nhỏ vềmột cuộc sống đầy đủ, hạnh phúc Ở đó, trẻ em là
- GV: Máy tính, Ti vi
- HS: SGK, vở ghi
Trang 23những nhà phát minh sáng tạo, góp sức mình phục vụ cuộc sống.
Tiết 2: Luyện từ và câu: Luyện tập về dấugạch ngang (trang 127)
- Nắm được tác dụng của dấu gạch ngang, biết sử dụngdấu gạch ngang trong văn cảnh cụ thể Viết được câu
có sử dụng dấu gạch ngang với công dụng đã học
- GV: Máy tính, Ti vi
- HS: SGK, vở ghi
Tiết 3: Viết: Viết bài văn miêu tả con vật
- GV: Máy tính, Ti vi
- HS: SGK, vở ghi
Bài 30: Cánh chim
Tiết 1,2: Đọc: Cánh chim nhỏ (trang 129)
- Đọc đúng từ ngữ, câu, đoạn và toàn bộ bài Cánh
chim nhỏ
- Hiểu được nội dung bài: Bầu trời mùa thu nước Nga hiện lên qua cách miêu tả của các bạn nhỏ rất đẹp và thú vị
- Biết đọc diễn cảm lời của các nhân vật trong câu chuyện; học được cách miêu tả sự vật trong bài
- GV: Máy tính, Ti vi
- HS: SGK, vở ghi
Tiết 3: Viết: Trả bài văn miêu tả con vật
(trang 130)
- Nhận biết được ưu điểm, nhược điểm bài văn miêu tảcon vật của mình, viết lại được 1 – 2 đoạn trong bài văn của mình cho hay hơn
- Biết chỉnh sửa đoạn văn cho hay hơn
- GV: Máy tính, Ti vi
- HS: SGK, vở ghi
Tiết 4: Nói và nghe:
Đôi cánh của ngựa trắng (trang 131)
- Nghe hiểu câu chuyện Đôi cánh của ngựa trắng; kể lại được câu chuyện dựa vào tranh (không bắt buộc kể đúng nguyên văn câu chuyện theo lời GV kể)
- Biết chia sẻ suy nghĩ, cảm xúc của bản thân về nhân vật trong bài đọc
- GV: Máy tính, Ti vi
- HS: SGK, vở ghi
17 Chủ điểm
Trang 24Chắp
cánh ước
mơ
Tiết 1: Đọc: Nếu chúng mình có phép
- Biết đọc diễn cảm những từ ngữ thể hiện cảm xúc, ước mơ của bạn nhỏ
- GV: Máy tính, Ti vi
- HS: SGK, vở ghi
Tiết 2: Luyện từ và câu: Luyện tập về danh từ, động từ, tính
- HS: SGK, vở ghi
Tiết 3: Viết: Tìm hiểucách viết thư (trang 134) - Nhận biết cấu trúc, nội dung của một bức thư.- Viết được đoạn văn nêu tình cảm trong khi viết thư
- GV: Máy tính, Ti vi
- HS: SGK, vở ghi
Tiết 1,2: Đọc: Anh Ba(trang 135) - Đọc đúng từ ngữ, câu, đoạn và toàn bộ bài Anh Ba.- Hiểu được nội dung bài: Nói lên ý chí, sự quyết tâm,
lòng hăng hái của Bác Hồ khi tìm đường cứu nước
- Biết đọc diễn cảm lời dẫn truyện và lời của các nhân vật trong câu chuyện
- GV: Máy tính, Ti vi
- HS: SGK, vở ghi
Tiết 3: Viết: Viết thư(trang 136) - Viết được một bức thư gửi người thân và bạn bè ở xa
- Biết chỉnh sửa từ ngữ, đoạn văn chohay hơn
- GV: Máy tính, Ti vi
- HS: SGK, vở ghi
Tiết 4: Đọc mở rộng(trang 137) - Tìm đọc được những câu chuyện kể về ước mơ
- Viết được phiếu đọc sách theo mẫu
- GV: Máy tính, Ti vi
- HS: SGK, vở ghi