Tài liệu đào tạo về nghiệp vụ HScode dành cho nhân viên khai hải quan, các doanh nghiệp xuất nhập khẩu. có các ví dụ phân tích các trường hợp cụ thể để nhân viên tránh nhầm lẫn khi khai báo hải quan. giúp cho người đọc có cái nhìn trực quan về các tình huống, rút ra được các kinh nghiệm từ thực tiễn để áp dụng vào hoạt động khai báo hải quan xuất nhập khẩu của doanh nghiệp
Trang 1
MỘT SỐ TRƯỜNG HỢP
DỄ NHẦM LẪN KHI PHÂN LOẠI HÀNG HÓA
Trang 2I NHẦM LẪN VỀ THÀNH PHẦN, CẤU TẠO, TÍNH CHẤT LÝ, HÓA VÀ CÔNG DỤNG
SẢN PHẨM
Trang 4Mặt hàng: Levucell SB và Levucell SC
(thức ăn bổ sung trong chăn nuôi, thành phần chính là men ỳ )
Phân loại hàng hóa theo
Thức ăn chăn nuôi (23.09)? - Hay Men sống (21.02)?
Trang 5Mặt hàng: Levucell SB và Levucell SC (thức ăn bổ sung trong chăn nuôi)
Nội dung nhóm 23.09 : “Chế phẩm
dùng trong chăn nuôi động vật.”
Chú giải.1, Chương 23
“Nhóm 23.09 kể cả các sản phẩm dùng
trong chăn nuôi động vật, chưa được
ghi hoặc chi tiết ở nơi khác, thu được từ
quá trình chế biến nguyên liệu gốc
thực vật hoặc động vật đến mức các
nguyên liệu đó mất hết tính chất cơ
bản của nguyên liệu ban đầu, trừ các
Chú giải chi tiết nhóm 21.02
“…Chúng chủ yếu được tạo nên
từ một số loại vi sinh vật … để làm thức ăn chăn nuôi”
==== > Mã số phù hợp:
2102.20.00
Áp dụng Quy tắc (1)
Trang 6Mặt hàng: Chế phẩm tạo hương dùng trong chế biến
thức ăn trong chăn nuôi
Phân loại hàng hóa theo:
- Hỗn hợp chất thơm trong công nghiệp (33.02)? hay
- Chế phẩm dùng trong chăn nuôi động vật (23.09)?
Trang 7
Mặt hàng: Chế phẩm tạo hương dùng trong chế biến
thức ăn chăn nuôi
thơm này, dùng làm nguyên liệu
thô trong công nghiệp; các chế
hoặc chi tiết ở nơi khác, thu được từ quá
trình chế biến nguyên liệu gốc thực vật hoặc động vật đến mức các nguyên liệu đó mất hết tính chất cơ bản của nguyên liệu ban đầu, trừ các phế liệu thực vật, phế thải
thực vật và các sản phẩm phụ từ quá trình chế biến đó”
Trang 8Mặt hàng: Chất chiết xuất từ hồng sâm
Phân loại hàng hóa theo
- Chất chiết xuất từ hồng sâm (13.02)? hay
- Thực phẩm bảo vệ sức khỏe từ sâm (21.06 )?
Trang 9Mặt hàng: Chất chiết xuất từ hồng sâm
Nội dung nhóm 13.02:
“ Nhựa và các chiết xuất từ thực vật; chất pectic, muối
của axit pectinic và muối của axit pectic; thạch rau câu
(agar-agar) và các chất nhầy và các chất làm đặc, làm
dày khác, đã hoặc chưa cải biến, thu được từ các sản
phẩm thực vật.
Ví dụ cho các chế phẩm bị loại trừ theo chú giải:
“( ii) Chế phẩm dùng trong sản xuất đồ uống Các
chế phẩm này được thu từ việc trộn các chiết xuất
thực vật thuộc nhóm này với axit lactic, axit
tartaric, axit citric, axit phosphoric, chất bảo quản,
chất tạo bọt, nước hoa quả và đôi khi với tinh
dầu Chế phẩm trên thường được phân loại vào
“ - 2106.90.71 -Thực phẩm bảo vệ sức khỏe
từ sâm”
Trang 10Mặt hàng: Mặt hàng hạt Magie
để giặt quần áo (thành phần 98,6% Mg tinh khiết)
Phân loại hàng hóa theo
- Chế phẩm để giặt (34.02)? Hay
- Sản phẩm Magie (81.04)?
Trang 11Mặt hàng: Magie tinh khiết để giặt quần áo
Trang 122 Dược phẩm và mỹ phẩm có tính chất dược phẩm:
Chú giải 1 chương 30 loại trừ:
“…(e) Các chế phẩm thuộc các nhóm từ 33.03 đến 33.07 ngay cả khi các chế phẩm đó có tính năng phòng và chữa bệnh;
(f) Xà phòng hoặc các sản phẩm khác thuộc nhóm 34.01 có chứa thêm dược phẩm;…”
Ví dụ: Kem ngừa mụn trứng cá
Dầu gội đầu chống nấm
Trang 13Mặt hàng: Dầu gội đầu trị gầu
Phân loại hàng hóa theo
- Dược phẩm (30.04)? hay
- Dầu gội (33.05)?
Trang 14Mặt hàng: Dầu gội đầu trị gầu Nội dung nhóm 30.04:
“Thuốc (trừ các mặt hàng thuộc nhóm
30.02, 30.05 hoặc 30.06) gồm các sản
phẩm đã hoặc chưa pha trộn dùng cho
phòng bệnh hoặc chữa bệnh, đã được
đóng gói theo liều lượng (kể cả các sản
phẩm thuộc loại dùng để hấp thụ qua da)
hoặc làm thành dạng nhất định hoặc
đóng gói để bán lẻ.”.
Chú giải chi tiết HS 2017 nhóm 30.04:
“Nhóm này cũng không bao gồm:
và các loại dầu để gội đầu khác Toàn bộ
các loại dầu gội đầu nàycó thể chứa dược phẩm phụ trợ hoặc thành phần khử mùi, ngay cả chúng có chức năng phòng bệnh hoặc chữa bệnh (xem Chú
giải 1(e) của Chương 30 trên)”
==== > Mã số phù hợp:
3305.10.10
Áp dụng Quy tắc (1)
Trang 153 Mỹ phẩm, sữa tắm, chế phẩm dùng
để tắm, chế phẩm hoạt động bề mặt để làm sạch da:
+ Các sản phẩm, chế phẩm hoạt động bề mặt để làm sạch da dạng lỏng, kem được đóng gói bán lẻ ;
+Sữa tắm, sữa rửa mặt;
+ Mỹ phẩm tẩy trang;
+ Chế phẩm dùng để tắm: như muối thơm, chế phẩm tạo bọt…
Trang 17phẩm hữu cơ hoạt động bề mặt dùng như
xà phòng, ở dạng thanh, miếng, bánh hoặc các hình dạng khác, có hoặc không chứa xà phòng; các sản phẩm và các chế phẩm hữu
cơ hoạt động bề mặt dùng để làm sạch da, ở
dạng lỏng hoặc ở dạng kem và đã được
đóng gói để bán lẻ, có hoặc không chứa xà
phòng; giấy, mền xơ, nỉ và sản phẩm không dệt, đã thấm tẩm, tráng hoặc phủ xà phòng hoặc chất tẩy.”
==== > Mã số phù hợp: 3401.30.00
Áp dụng Quy tắc (1)
Trang 19chế phẩm nước hoa, mỹ phẩm hoặc vệ
sinh khác, chưa được chi tiết hoặc ghi ở
nơi khác; các chất khử mùi phòng đã
được pha chế, có hoặc không có mùi
thơm hoặc có đặc tính tẩy uế.”
Nội dung nhóm 34.01
“- Xà phòng; các sản phẩm và các chế
phẩm hữu cơ hoạt động bề mặt dùng
như xà phòng, ở dạng thanh, miếng, bánh hoặc các hình dạng khác, có hoặc không chứa xà phòng; các sản phẩm và các chế
phẩm hữu cơ hoạt động bề mặt dùng để
làm sạch da, ở dạng lỏng hoặc ở dạng
kem và đã được đóng gói để bán lẻ, có
hoặc không chứa xà phòng; giấy, mền xơ,
nỉ và sản phẩm không dệt, đã thấm tẩm, tráng hoặc phủ xà phòng hoặc chất tẩy.”
==== > Mã số phù hợp:
3401.30.00
Áp dụng Quy tắc (1)
Trang 20Mặt hàng: Viên tạo bọt tắm bồn (thành phần chủ yếu là bột Baking soda)
Phân loại hàng hóa theo
- Chế phẩm dùng để tắm (33.07)? hay
- Chế phẩm làm sạch bề mặt da (34.01)?
Trang 21
Nội dung nhóm 33.07: “Các chế
phẩm dùng trước, trong hoặc sau
khi cạo, các chất khử mùi cơ thể,
các chế phẩm dùng để tắm….”
Chú giải chi tiết nhóm 33.07:
Nhóm này bao gồm: “(III)Các chế
phẩm hữu cơ hoạt động bề mặt dùng như
xà phòng, ở dạng thanh, miếng, bánh hoặc các hình dạng khác, có hoặc không chứa
xà phòng; các sản phẩm và các chế phẩm
hữu cơ hoạt động bề mặt dùng để làm
sạch da, ở dạng lỏng hoặc ở dạng kem và
đã được đóng gói để bán lẻ, có hoặc
không chứa xà phòng; giấy, mền xơ, nỉ và sản phẩm không dệt, đã thấm tẩm, tráng hoặc phủ xà phòng hoặc chất tẩy.”
Chú giải 1c Chương 34: Không bao bồm
“(c) Dầu gội đầu, sản phẩm đánh răng,
kem cạo và bọt cạo, hoặc các chế phẩm
dùng để tắm, chứa xà phòng hay chất hữu
cơ hoạt động bề mặt khác (nhóm 33.05, 33.06 hoặc 33.07).”
Trang 22II NHẦM LẪN PHÂN LOẠI
THEO CÔNG DỤNG, MỤC ĐÍCH
SỬ DỤNG VÀ
Trang 23Mặt hàng: Ngô ngọt đã dược làm khô dùng để gieo trồng
Phân loại hàng hóa theo
- Hạt rau (ngô) ? Hay
- Hạt để gieo trồng (12.09)?
Trang 24Mặt hàng: Ngô ngọt đã dược làm khô dùng để gieo trồng
Nội dung nhóm 07.12
“ Rau khô, ở dạng nguyên, cắt, thái lát, vụn hoặc
ở dạng bột, nhưng chưa chế biến thêm.”
Chú giải.2, Chương 07
“Trong các nhóm 07.09, 07.10, 07.11 và 07.12,
từ “rau” bao gồm các loại ăn được: nấm, nấm
cục (nấm củ), ôliu, nụ bạch hoa, bí, bí ngô, cà
tím, ngô ngọt (Zea mays var saccharata), quả ớt
thuộc chi Capsicum hoặc thuộc chi Pimenta, rau
thì là, rau mùi tây, rau mùi, rau ngải giấm, cải
xoong và kinh giới ngọt (Majorana hortensis
không áp dụng đối với những
loại sau, cho dù dùng để gieo trồng:
(a) Các loại rau đậu hay ngô
ngọt (Chương 7);”
Trang 25Mặt hàng: Bánh snack rong biển
Phân loại hàng hóa theo:
- Các phần ăn được của cây đã chế biến (20.08)? hay
- Các chế phẩm thực phẩm (21.06)?
Trang 26Mặt hàng: Bánh snack rong biển
Nội dung nhóm 20.08 “Quả, quả hạch (nut) và
các phần ăn được khác của cây, đã chế biến
hoặc bảo quản bằng cách khác, đã hoặc chưa pha
thêm đường hay chất tạo ngọt khác hoặc rượu,
chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác.”
Tham khảo nội dung chú giải HS 2017 nhóm
20.08: “ Nhóm này bao gồm các loại quả, quả
hạch (nut) và các phần ăn được khác của cây, ,
nguyên trái, cắt miếng hoặc nghiền nát, được chế
biến hoặc bảo quản khác với các cách đã được
nêu rõ trong các Chương khác hoặc trong các
nhóm trước thuộc Chương này”.
=== > Phù hợp nhóm: 20.08
Áp dụng Quy tắc (1)
Nội dung nhóm 21.06:
“Các chế phẩm thực phẩm chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác.”
Trang 27Mặt hàng: Miếng nhựa vật liệu làm máng duy trì
chỉnh nha
Phân loại hàng hóa theo
- Các sản phẩm bằng nhựa (39.26)? hay
- Dụng cụ chỉnh hình (90.21)?
Trang 28Mặt hàng: Miếng nhựa vật liệu làm máng duy trì chỉnh nha
cụ khác được lắp hoặc mang theo, hoặc cấy vào
cơ thể, để bù đắp khuyết tật hay sự suy giảm của một bộ phận cơ thể.”
Chú giải 6 Chương 90
“ Theo mục đích của nhóm 90.21, thuật ngữ "các dụng cụ chỉnh hình" được hiểu là các dụng cụ dùng để:
- Ngăn ngừa hoặc điều chỉnh một số biến dạng của cơ thể; hoặc
- Trợ giúp hoặc nẹp giữ các bộ phận cơ thể sau khi bị bệnh, phẫu thuật hoặc bị thương.”
Trang 29Mặt hàng: Máy xông hơi khô và máy xông hơi nước
Phân loại hàng hóa theo
- Dụng cụ điện làm nóng không gian (85.16)? - hay
- Máy trị liệu bằng ôzôn, oxy, bằng xông (90.19)?
Trang 30Mặt hàng: Máy xông hơi khô và máy xông hơi nước
Nội dung nhóm 85.16 :
“ Dụng cụ điện đun nước nóng tức thời
hoặc đun nước nóng có dự trữ và đun nước
nóng kiểu nhúng; dụng cụ điện làm nóng
không gian và làm nóng đất; dụng cụ nhiệt
điện làm tóc (ví dụ, máy sấy tóc, máy uốn
tóc, dụng cụ kẹp uốn tóc) và máy sấy làm
khô tay; bàn là điện; dụng cụ nhiệt điện gia
bằng xông, máy hô hấp
nhân tạo hoặc máy hô hấp trị liệu khác.”
Trang 31Mặt hàng: Robot dùng cho giáo dục các loại (đồ chơi lắp ráp robot)
Phân loại hàng hóa theo
- Dụng cụ dùng để trưng bày dùng trong giáo dục (90.23)? hay
- Đồ chơi (95.03)?
Trang 32Mặt hàng: Robot dùng cho giáo dục (đồ chơi lắp ráp robot)
thiết bị, hay mô hình được
thiết kế không sử dụng cho
chơi tương tự có bánh; xe của búp bê; búp bê; đồ
chơi khác; mẫu thu nhỏ theo tỷ lệ ("scale") và các
mẫu đồ chơi giải trí tương tự, có hoặc không vận hành; các loại đồ chơi đố
trí (puzzles)”
Tham khảo nội dung chú giải nhóm 95.23:
“…(D) Đồ chơi khác Nhiều loại đồ chơi thuộc nhóm này hoạt động bằng cơ học hoặc bằng điện Chúng bao gồm:
“… (XVIII) Đồ chơi tính chất giáo dục (bộ đồ
chơi về hoá học, in ấn, bộ đồ khâu vá và đan lát).”
==== > Mã số phù hợp: 9503.00.99
Áp dụng Quy tắc (1)
Trang 33Mặt hàng: Magie Sulphate dùng làm phân bón
(hàm lượng trên 99%, dạng hạt)
Phân loại hàng hóa theo:
- Hóa chất riêng biệt Magie sulphat (28.33)? hay
- Phân bón (31.05)?
Trang 34Mặt hàng:
Nội dung nhóm 28.33:
“Sulphat; phèn (alums); peroxosulphat
(persulphat)”
Căn cứ Chú giải 1a Chương 28:“Chương này
chỉ bao gồm: (a) Các nguyên tố hoá học riêng
biệt và các hợp chất được xác định về mặt hoá
học riêng biệt”
Tham khảo nội dung chú giải 2 nhóm
28.33“(2) Magie sulphat Nhóm này bao gồm
magie sulphat nhân tạo (MgSO4.7H2O) (muối
Epsom, muối Seidlitz) thu được từ tinh chế
Kieserite, hoặc bởi phản ứng của H2SO4 với
dolomite Dạng tinh thể không màu, thăng hoa
ít ngoài không khí, hòa tan trong nước ”
==== > Mã số phù hợp nhóm: 2833.21.00
Áp dụng Quy tắc (1)
Nội dung nhóm 31.05:
“Phân khoáng hoặc phân hóa
học chứa hai hoặc ba nguyên
tố cấu thành phân bón là nitơ, phospho và ka li; phân
bón khác; các mặt hàng của Chương này ở dạng viên (tablet) hoặc các dạng tương
tự hoặc đóng gói với trọng lượng cả bì không quá 10 kg.”
Căn cứ Chú giải 1b, Chương
31: “Chương này không bao gồm: … (b) Các hợp chất đã được xác định về mặt hoá học riêng biệt”
Trang 35Mặt hàng: Thực phẩm bổ sung, thực phẩm bảo vệ sức khỏe thuộc nhóm Thực phẩm chức năng (dạng lỏng chứa chiết suất thực phẩm
như :Hồng sâm, Collagen, Vitamin, đường …)
Phân loại hàng hóa theo nhóm:
- Nước ( 22.02)? Hay
- Thực phẩm bổ sung/ thực phẩm bảo vệ sức khỏe (21.06)?
Trang 36Mặt hàng: Tủ lạnh trữ vắc xin (Vaccine refrigerator)
dung môi làm lạnh R600a dùng trong y tế
Phân loại hàng hóa theo
- Tủ có thiết bị làm lạnh (84.18)? - Hay
- Thiết bị dùng cho ngành y (90.18)?
Trang 37Mặt hàng: Tủ lạnh trữ vắc xin (Vaccine refrigerator)
dung môi làm lạnh R600a dùng trong y tế
Nội dung nhóm 84.18:
“Tủ lạnh, tủ kết đông và thiết bị
làm lạnh hoặc kết đông khác,
loại dùng điện hoặc loại khác;
bơm nhiệt trừ máy điều hòa
ngành y, phẫu thuật, nha khoa
hoặc thú y, kể cả thiết bị ghi biểu
đồ nhấp nháy, thiết bị điện y học khác và thiết bị kiểm tra thị lực”.
Trang 38Mặt hàng: Túi ép tiệt trùng dụng cụ y tế ( dạng túi làm từ nhựa và giấy, giấy chiếm hàm lượng nhiều hơn)
Phân loại hàng hóa theo
- Bao bì bằng giấy (48.19)? Hay
- Dụng cụ dùng cho ngành y (90.18)?
Trang 39Mặt hàng: Túi ép tiệt trùng dụng cụ y tế ( dạng túi làm từ nhựa và giấy, giấy chiếm hàm lượng nhiều hơn)
Nội dung nhóm 48.19:
“Thùng, hộp, vỏ chứa, túi xách
và các loại bao bì khác, bằng
giấy, bìa, tấm xenlulo hoặc
màng xơ sợi xenlulo; hộp đựng
hồ sơ (file), khay thư, và các
vật phẩm tương tự, bằng giấy
hoặc bằng bìa dùng trong văn
phòng, cửa hàng hoặc các nơi
y, phẫu thuật, nha khoa hoặc thú y, kể
cả thiết bị ghi biểu đồ nhấp nháy, thiết bị điện y học khác và thiết bị kiểm tra thị lực”.
Trang 40Mặt hàng: Bộ đèn mổ treo trần; để bàn
Phân loại hàng hóa theo
- Đèn mổ treo trần; để bàn (94.05)? Hay
- Dụng cụ dùng cho ngành y (90.18)?
Trang 41Mặt hàng: Bộ đèn mổ treo trần; để bàn
Nội dung nhóm 94.05:
“Đèn và bộ đèn kể cả đèn pha và
đèn rọi và bộ phận của chúng,
chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi
khác; biển hiệu được chiếu sáng,
biển đề tên được chiếu sáng và
các loại tương tự, có nguồn sáng
cố định thường xuyên, và bộ phận
của chúng chưa được chi tiết
hoặc ghi ở nơi khác.
- Chú giải 1(ij): Chương này không bao gồm các sản phẩm sau đây:
“… (ij) Đèn pha hoặc đèn rọi thuộc nhóm 94.05…”
Trang 42III NHẦM LẪN KHI PHÂN LOẠI
BỘ PHẬN, PHỤ KIỆN CỦA MÁY MÓC - THIẾT BỊ
Trang 43
Các bộ phận của máy được phân loại theo các quy tắc sau:
(a) Các bộ phận đã được định danh tại nhóm nào đó
của Chương 84 hoặc 85 được phân loại vào nhóm đó trong mọi trường hợp;
(b) Các bộ phận khác, nếu phù hợp để chỉ sử dụng hoặc chủ yếu sử dụng cho các loại máy cụ thể, hoặc cho một số loại máy cùng nhóm được phân loại theo nhóm của các máy cụ thể đó
Trang 44Mặt hàng: Khóa 3 ngã (three ways stopcock)
bộ phận của kim luồn tĩnh mạch
Phân loại hàng hóa theo
- Van bằng nhựa (84.81)? hay
- Bộ phận của kim luồn tĩnh mạch (90.18)?
Kh óa
3 n gã
Kim luồn tĩnh mạch
Trang 45Khóa 3 ngã (three ways stopcock) bộ phận của kim luồn tĩnh mạch
Nội dung nhóm 84.81:
“ Vòi, van và các thiết bị tương tự dùng cho đường
ống, thân nồi hơi, bể chứa hay các loại tương tự,
kể cả van giảm áp và van điều chỉnh bằng nhiệt.”
Mặt hàng khóa 3 ngã có cấu tạo đặc trưng của van
có cơ chế hoạt động như một van ba cửa (three -
ways vale), thiết kế dùng để điều chỉnh dòng chảy
bằng cách mở hoặc đóng khe hở (tham khảo chú
giải chi tiết HS 2017, nhóm 84.81) thì van (cocks,
valves) được xếp vào nhóm này ngay cả khi được
chuyên môn hóa để dùng trong những máy hoặc
thiết bị riêng biệt…).
==== > Phù hợp thuộc nhóm: 84.81
Áp dụng Quy tắc (1), Chú giải 2 a Chương 90
Căn cứ chú giải 1(g), Chương 90:
“Chương này không bao gồm:
van hoặc các thiết bị khác thuộc nhóm 84.81; ”