Quảng Nam 2009, Huy CườngRing Topology... Quảng Nam 2009, Huy CườngTree Topology.
Trang 1Quảng Nam 2009, Huy Cường
GV: NGUY N HÀ HUY C Ễ ƯỜ NG
Trang 2T ng quan v m ng máy ổ ề ạ tính
Trang 3 Ph n c ng/Ph n m m m ng ầ ứ ầ ề ạ
Các ki u m ng ể ạ
Trang 4L ch s phát tri n c a m ng máy tính ị ử ể ủ ạ
Vào gi a nh ng năm 50 nh ng th h máy tính đ u tiên ữ ữ ữ ế ệ ầ
vi c nh p li u r t ph c t p ph i thông qua các t m bìa ệ ậ ệ ấ ứ ạ ả ấ
Sau m t th i gian các máy tính đ ộ ờ ượ c đ a vào ho t đ ng ư ạ ộ
nh máy tính trung tâm có th đ ư ể ượ c k t n i v i nhi u ế ố ớ ề thi t b I/O ế ị
Trang 5Quảng Nam 2009, Huy Cường
L ch s phát tri n c a m ng máy tính ị ử ể ủ ạ
Cùng v i s phát tri n c a nh ng ng d ng trên máy tính ớ ự ể ủ ữ ứ ụcác phương pháp nâng cao kh năng giao ti p v i máy tính ả ế ớtrung tâm cũng đã được đ u t nghiên c u r t nhi u ầ ư ứ ấ ề
Vào gi a nh ng năm 60 m t s nhà ch t o máy tính đã ữ ữ ộ ố ế ạnghiên c u thành công nh ng thi t b truy c p t xa t i máy ứ ữ ế ị ậ ừ ớtính c a h ủ ọ
M t trong nh ng phộ ữ ương pháp truy c p t xa đậ ừ ược th c ự
hi n thông qua đệ ường dây đi n tho i và hai thi t b x lý tín ệ ạ ế ị ử
hi u (Modem).ệ
Trang 6L ch s phát tri n c a m ng máy tính ị ử ể ủ ạ
Vào gi a nh ng năm 1970, các thi t b đ u cu i s d ng nh ng ữ ữ ế ị ầ ố ử ụ ữ
ph ươ ng pháp liên k t qua đ ế ườ ng cáp n m trong m t khu v c đã ằ ộ ự
đ ượ c ra đ i ờ
V i nh ng u đi m t nâng cao t c đ truy n d li u và qua đó ớ ữ ư ể ừ ố ộ ề ữ ệ
k t h p kh năng tính toán c a các máy tính l i v i nhau ế ợ ả ủ ạ ớ
Vào nh ng năm 1980 các h th ng đ ữ ệ ố ườ ng truy n t c đ cao đã ề ố ộ
đ ượ c thi t l p B c M và Châu Âu ế ậ ở ắ ỹ
Vào năm 1974 công ty IBM đã gi i thi u m t lo t các thi t b ớ ệ ộ ạ ế ị
đ u cu i đ ầ ố ượ c ch t o cho lĩnh v c ngân hàng và th ế ạ ự ươ ng m i, ạ thông qua các dây cáp m ng các thi t b đ u cu i có th truy c p ạ ế ị ầ ố ể ậ cùng m t lúc vào m t máy tính dùng chung ộ ộ
V i th i đ i bùng n thông tin hi n nay, nhi u n i m ng đã ớ ờ ạ ổ ệ ở ề ơ ạ
tr thành m t nhu c u không th thi u ở ộ ầ ể ế
Trang 7thông tin v i nhau.ớ
M t mô hình liên k t các máy tính trong m ng ộ ế ạ
Trang 8 Nâng cao ch t l ấ ượ ng và hi u qu khai thác thông ệ ả tin:
Qu n lý d li u t p trung và đ ng nh t ả ữ ệ ậ ồ ấ
Tăng cường năng l c x lýự ử
Tăng cường truy nh p t i các d ch v m ng khác ậ ớ ị ụ ạnhau đang được cung c p trên th gi i ấ ế ớ
Trang 9Quảng Nam 2009, Huy Cường
Phòng máy n i m ng 20 máy th c t p c n 20 đĩa c ng ố ạ ự ậ ầ ứ , ph n m m ầ ề
t ươ ng ng ứ
N u thông qua máy ch (server) có th chia s , dùng chung đĩa c ng ế ủ ể ẽ ứ
và ph n m m Các máy tr m (không c n đĩa c ng) khi kh i đ ng ầ ề ạ ầ ứ ở ộ thông qua k thu t BootROM cho phép t i ph n m m và dùng chung ỹ ậ ả ầ ề đĩa c ng c a máy ch ứ ủ ủ
Trang 10KI N TRÚC M NG MÁY TÍNH Ế Ạ
Ki n trúc m ng máy tính th hi n cách n i các máy ế ạ ể ệ ốtính v i nhau và t p h p các qui t c, qui ớ ậ ợ ắ ước mà t t ấ
c các máy tính tham gia truy n thông trên m ngả ề ạ
Trang 11Quảng Nam 2009, Huy Cường
C u trúc hình h c(Topology) ấ ọ
M ng ki u hình sao (Star type) ạ ể
M ng ki u tuy n Bus (Bus type) ạ ể ế
M ng ki u vòng (Ring type) ạ ể
M ng ki u cây (Tree type) ạ ể
M ng ki u l ạ ể ướ i (Mesh type)
Trang 12Star Topology
Trang 13Quảng Nam 2009, Huy Cường
Ring Topology
Trang 14Bus Topology
Trang 15Quảng Nam 2009, Huy Cường
Tree Topology
Trang 16Mesh Topology
Trang 17Quảng Nam 2009, Huy Cường
Phân lo i m ng theo ph ạ ạ ươ ng th c k t n i ứ ế ố
m ng đ ạ ượ c s d ng ch y u trong liên k t ử ụ ủ ế ế
m ng ạ
Phân lo i m ng theo ch c năng ạ ạ ứ
Phân lo i m ng máy tính theo vùng đ a lý ạ ạ ị
Phân lo i m ng máy tính theo ki n trúc ạ ạ ế
m ng (tôpô) ạ
Trang 18Phân lo i Phân lo i m ng theo ch c ạ ạ ạ ứ
năng th c k t n i m ng ứ ế ố ạ
Ph ươ ng th c k t n i m ng đ ứ ế ố ạ ượ c s d ng ử ụ
ch y u trong liên k t m ng: có hai ph ủ ế ế ạ ươ ng
th c ch y u, đó là đi m - đi m và đi m - ứ ủ ế ể ể ể nhi u đi m ề ể
Trang 19Quảng Nam 2009, Huy Cường
Phân lo i m ng theo ch c năng ạ ạ ứ
M ng ngang hàng/m ng serverạ ạ
Trong m ng có 2 lo i máy tínhạ ạ
Server (máy ch -máy ph c v ) ủ ụ ụ
Workstation/client (máy tr m/máy khác) ạ
Server là máy cung c p, chia s các tài nguyên dùng ấ ẽchung trên m ngạ
Workstation là máy s d ng các tài nguyên dùng chung ử ụtrên m ngạ
Trang 20M ng ngang hàng – peer to peer ạ
Trang 21 C p tài tài kho n ngấ ả ười dùng (account) và m t kh u truy ậ ẩ
c p (password) và phân quy n ngậ ề ười dùng (role) nh cho ưphép truy c p d li u, ghi d li u, ậ ữ ệ ữ ệ
M ng này c n m t ng ạ ầ ộ ườ i qu n tr ả ị
Trang 23Quảng Nam 2009, Huy Cường
File server: Chia s các t p tin dùng chungẻ ậ
Application server: Chia s dùng chung ph n m mẻ ầ ề
Database server: Chia s dùng chung c s d li uẻ ơ ở ữ ệ
Web server: Máy ch ph c v webủ ụ ụ
Mail server: Máy ch ph c v g i nh n th đi n tủ ụ ụ ở ậ ư ệ ử
Printer server: Chia s máy inẻ
Chat server: Cho phép nhi u ngề ười tham gia vào chat nh ưYahoo Messager
Máy server có th có nhi u ch c năng trênể ề ứ
Trang 24Phân bi t theo v trí đ a lý ệ ị ị
D a vào ph m vi ho t đ ng ng ự ạ ạ ộ ườ i ta chia
ra làm 4 ki u m ng: ể ạ
M ng c c b (Local Area Networks – LAN) ạ ụ ộ
M ng đô th băng thông r ng (Metro Area ạ ị ộ Networks – MAN)
M ng di n r ng (Wide Area Networks – ạ ệ ộ WAN)
M ng toàn c u ( ạ ầ Global Area Networks- GAN)
Trang 26M ng ạ MAN
Là m ng đô th băng thông r ng, ph m vi ho t ạ ị ộ ạ ạ
đ ng trong thành ph , đô th , (<100km)ộ ố ị
Trang 28M ng GAN ạ
Ph m vi ho t đ ng toàn c u ạ ạ ộ ầ
Ai cũng có th tham gia vào s d ng m ng này ể ử ụ ạ
Không có t ch c nào đi u hành, ch u trách nhi m v m ng này ổ ứ ề ị ệ ề ạ
Trang 31Quảng Nam 2009, Huy Cường
Trang 32Cáp và đ u n i ầ ố
Trang 33Quảng Nam 2009, Huy Cường
HUB