1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Bài giảng lý thuyết xác suất và thống kê chương 3 nguyễn văn tiến

102 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Quy Luật Phân Phối Xác Suất Thường Gặp
Trường học Trường Đại Học Khoa Học Tự Nhiên - Đại Học Quốc Gia Hà Nội
Chuyên ngành Lý Thuyết Xác Suất và Thống Kê
Thể loại Bài giảng
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 102
Dung lượng 2,13 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Khi nào có phân phối Bn,pphân phối Nhị thức nếu: • Một thí nghiệm hoặc một phép thử được thực hiện trong cùng một điều kiện đúng n lần • Trong mỗi phép thử chỉ có 2 biến cố.. Hãy tìm côn

Trang 1

QUY LUẬT PHÂN

PHỐI XÁC SUẤT

THƯỜNG GẶP

1

Chương 3

Trang 2

Chương 3

Trang 3

3.1 Biến ngẫu nhiên rời rạc

3

Trang 4

Phân phối Không – một

Trang 5

Phân phối Nhị thức

Ví dụ mở đầu Bắn ba viên đạn vào bia Xác suất bắn

trúng của mỗi viên đều là 0,8 Gọi X là số viên đạn trúng bia.

( )

2 ( )

Trang 6

Phân phối Nhị thức (Binomial)

Trang 7

Khi nào có phân phối B(n,p)

phân phối Nhị thức nếu:

• Một thí nghiệm hoặc một phép thử được thực hiện trong cùng một điều kiện đúng n lần

• Trong mỗi phép thử chỉ có 2 biến cố Một biến cố gọi là

“thành công” và một biến cố “thất bại”.

Trang 8

Ví dụ 1

hiện mặt ngửa mỗi lần tung là 70% Tung đồng xu

100 lần, theo các cách y hệt nhau Gọi X là số lầnđồng xu xuất hiện mặt ngửa X có phải là biếnngẫu nhiên có phân phối Nhị thức?

viên cho đến khi anh ta tìm thấy bốn sinh viên tìnhnguyện đi mùa hè xanh Đặt X là số sinh viên đượclấy mẫy X có phải là biến ngẫu nhiên có phân phối

Trang 9

Ví dụ 2

trưởng thành ngẫu nhiên được tiến hành Đặt X là

số người sở hữu một chiếc xe thể thao đa dụng(SUV) trong mẫu X có phải là biến ngẫu nhiên nhịthức không?

lô gồm 15 sản phẩm Anh ta lấy mẫu ngẫu nhiên(không thay thế) 5 sản phẩm từ lô Đặt X bằng sốsản phẩm đạt yêu cầu X có phải là biến ngẫu nhiênnhị thức không?

9

Trang 10

Effect of n and p on Shape

For small p and small n,

the binomial distribution

is what we call skewed

right

For large p and small n,

the binomial distribution

is what we call skewed

left

Trang 11

Effect of n and p on Shape

11

For p = 0.5 and large and

small n, the binomial distribution

is what we call symmetric.

For small p and large n, the

binomial distribution

approaches symmetry.

Trang 13

Ví dụ 3

trị một bệnh hiếm gặp về máu là 0,4 Nếu 15người đồng ý chữa trị thì xác suất:

Trang 14

Ví dụ 4

bị điện tử về để bán Nhà sản xuất cho biết tỷ lệ bị

hư hỏng của loại thiết bị này là 3%

a) Bộ phận kiểm tra lấy ngẫu nhiên 20 thiết bị từ lô

hàng được giao Xác suất có ít nhất 1 thiết bịhỏng là bao nhiêu?

b) Giả sử cửa hàng nhập 10 lô hàng 1 tháng và với

mỗi lô hàng đều được kiểm tra ngẫu nhiên 20thiết bị Xác suất có đúng 3 lô hàng có chứa ítnhất 1 thiết bị hỏng trong số 20 thiết bị được

Trang 15

Ví dụ 5

nông thôn có tạp chất Để có thể tìm hiểu kỹ hơnngười ta đi xét nghiệm một số giếng (vì không đủtiền xét nghiệm hết)

3 giếng có tạp chất

có tạp chất Có thể kết luận gì về giả thiết trên?

15

Trang 17

Ví dụ 6

nào đạt 4 trận thắng trước là đội chiến thắng cảgiải Xác suất đội A thắng một trận đấu bất kỳ đều

là p và giả sử rằng các trận đấu đều độc lập nhau

17

Trang 18

Phân phối siêu bội

Định nghĩa Nếu ta chọn ngẫu nhiên n phần tử,

không hoàn lại, trong một tập hợp gồm N phần tửvới:

chọn Khi này PDF của X dạng

Trang 19

Phân phối siêu bội

19

)     )     )      

C C

p x

C

Trang 20

Mô hình siêu bội

Xét tập hợp có N phần tử

Lấy ngẫu nhiên n phần tử Lấy ngẫu nhiên n phần tử,

không hoàn lại.

Trang 23

Ví dụ 7

các nhà khoa học Một nhà nghiên cứu chọn ngẫunhiên 15 con từ hồ Hãy tìm công thức cho hàmP.M.F của biến ngẫu nhiên X, với X là số cá đượcđánh dấu có trong mẫu lấy ra

23

Trang 24

Ví dụ 8

bạn của bạn, xếp hàng một cách ngẫu nhiên Gọi X

là biến ngẫu nhiên thể hiện số người ở giữa bạn

và bạn của mình Hãy xác định PMF của X dướidạng bảng Hãy kiểm ta tính hợp lý của hàm PMFnày

Trang 25

Ví dụ 9

mua kiện hàng nếu có từ 3 sản phẩm lỗi trở lên

Để tiện, bên mua quy ước lấy 5 sản phẩm ra kiểmtra, nếu có đúng 1 sản phẩm lỗi thì không mua lôhàng Xác suất tìm thấy đúng 1 sản phẩm lỗi biết

lô hàng có 3 sản phẩm lỗi là bao nhiêu?

25

Trang 26

Ví dụ 10

Trong một cửa hàng bán 100 bóng đèn có 5 bónghỏng Một người mua ngẫu nhiên 3 bóng Gọi X

là số bóng hỏng người đó mua phải

a) X pp theo qui luật gì? Viết biểu thức?

b) Tính kì vọng, phương sai của bnn X?

c) Tính ModX?

Trang 27

Ví dụ 11

Một hộp có 20 sản phẩm trong đó có 6 phế phẩm.Lấy ngẫu nhiên 4 sp từ hộp Gọi X là số phế phẩmtrong 4 sp

a) Luật phân phối xác suất của X

b) Tính E(X), Var(X)?

c) Tìm Mod(X)

27

Trang 28

Quan hệ giữa Nhị thức và siêu bội

Trang 29

Ví dụ 12

máy gửi cho một nhà phân phối ở HCM có 1000lốp có lỗi nhẹ Nếu một người mua ngẫu nhiên 10lốp xe từ nhà phân phối này thì xác suất có 3 lốpmắc lỗi là bao nhiêu?

29

Trang 30

Phân phối Poisson

(không gian)

• X có thể là bnn Poisson

• Số lỗi sai trên 1 trang in

Trang 31

Phân phối Poisson P(λ)

Định nghĩa: bnn X gọi là phân phối theo qui luật

Trang 32

Điều kiện để xấp xỉ phân phối Poisson

• X: số lần sự kiện xh trong 1 khoảng liên tục.

• X tuân theo quá trình xấp xỉ Poisson với tham số λ>0 nếu:

a) Số lượng các sự kiện xh trong những khoảng rời nhau

Trang 36

• Số lần gõ bị sai của khi đánh máy một trang giấy.

• Số lần động vật bị chết do xe cộ cán phải trên mỗi đơn vị độ dài của một con đường.

Trang 37

Ví dụ 13

Trong một nhà máy dệt, biết số ống sợi bị đứt trong 1 giờ có phân phối Poisson với trung bình là 4 Tính xác suất trong 1 giờ có

a Đúng 3 ống sợi bị đứt ( biến cố A)

b Có ít nhất 1 ống sợi bị đứt.( bc B)

37

Trang 38

Ví dụ 14

Một trạm điện thoại trung bình nhận được 300 cuộc gọi trong một giờ Tính xác suất:

a) Trạm nhận được đúng 2 cuộc gọi trong vòng 1 phút.

b) Trạm nhận được đúng 3 cuộc gọi trong vòng 5 phút.

Trang 39

Xấp xỉ B(n,p) bằng P(λ)

Nhị thức bằng phân phối Poisson

Trang 40

Ví dụ 15

• Năm phần trăm (5%) bóng đèn cây thông Giáng sinh

do một công ty sản xuất bị lỗi Giám đốc của bộ phận kiểm soát chất lượng của công ty khá quan ngại và do

đó lấy mẫu ngẫu nhiên 100 bóng đèn ra khỏi dây chuyền lắp ráp Gọi X là số bóng đèn trong mẫu bị lỗi Xác suất mà mẫu chứa nhiều nhất là ba bóng đèn bị lỗi

là bao nhiêu?

Trang 41

Ví dụ 16

báo khác nhau Xác suất bán hết báo trong ngàycủa mỗi loại là 0,8 Vậy nếu trong một năm vớikhoảng 300 ngày bán hàng thì có khoảng baonhiêu ngày bán không hết báo?

41

Trang 42

3.2 Biến ngẫu nhiên liên tục

Trang 43

Phân phối đều

Định nghĩa Một biến ngẫu nhiên X gọi là có phân phối

đều U(a,b) nếu hàm mật độ có dạng:

Trong đó: ≤ ≤

43

1 ( ) 

Trang 44

Phân phối đều

Trang 45

Ứng dụng của phân phối đều

• Các giá trị gần đúng của phân phối U (0,1) có thể được mô phỏng trên hầu hết các máy tính sử dụng bộ tạo số ngẫu nhiên Các số được tạo sau đó có thể được sử dụng để chỉ định ngẫu nhiên một người điều trị trong các nghiên cứu thử nghiệm hoặc chọn ngẫu nhiên một cá nhân

để tham gia vào một cuộc khảo sát.

• Các số ngẫu nhiên được tạo từ máy tính không thực sự ngẫu nhiên về mặt kỹ thuật, vì chúng được tạo từ một số giá trị ban đầu (được gọi là hạt giống- seed).

• Nếu cùng một hạt giống được sử dụng lặp đi lặp lại, cùng một chuỗi các

số ngẫu nhiên sẽ được tạo ra Việc tạo số ngẫu nhiên như vậy đôi khi được gọi là tạo số giả ngẫu nhiên Mặc dù một chuỗi các số ngẫu nhiên được xác định trước bởi một số hạt giống, các số này hoạt động như thể chúng thực sự được tạo ngẫu nhiên, và rất hữu ích trong các ứng dụng như trên Tuy nhiên, chúng có thể không hữu ích trong các ứng dụng về mật mã hoặc bảo mật internet!

45

Trang 46

Ứng dụng của phân bố đều

Bài 1 Lớp có 40 sinh viên, giảng viên cần chia

thành 2 nhóm mỗi nhóm 20 sinh viên Làm cáchnào chia nhóm một cách ngẫu nhiên?

Bài 2 Làm cách nào chọn được ngẫu nhiên 100

sinh viên trong toàn bộ sinh viên đang học tạiFTU2 (giả sử gồm 4000 sinh viên) để tham giakhảo sát về chất lượng giảng dạy

Xem bài viết gốc tại:

Trang 47

Biểu đồ Q-Q (quantile-quantile plot)

hợp dữ liệu cụ thể tuân theo phân phối xác suất

Trang 48

Ví dụ 17

nhiên từ phân phối U(0,1) bằng phần mềmMinitabs Hãy xem xét xem các số này có phù hợpvới mô hình xác suất cho bởi f(x)=1 với 0<x<1 haykhông?

Trang 49

Ví dụ 17

49

Lý thuyết Data

E(X) 1/2 = 0.5 0.4648 V(X) 1/12 = 0.0833 0.078

Trang 50

Phân phối lũy thừa

Định nghĩa Một biến ngẫu nhiên X gọi là có phân phối

lũy thừa E( ) nếu hàm mật độ có dạng:

Trong đó: 0≤ , > 0

( )   x

f x e

Trang 51

Phân phối lũy thừa

Trang 53

Ví dụ 19

trước khi phải thay pin ắc quy có phân phối lũythừa với trung bình là 10.000 km Chủ xe muốn đi

du lịch bụi với quãng đường khoảng 5000km Xácsuất để anh ta có thể hoàn thành chuyến đi màkhông cần phải thay pin ắc quy là bao nhiêu?

53

Trang 54

Phân phối chuẩn N(, 2)

phối chuẩn N(,  2 ) nếu hàm mật độ có dạng:

2 (

Trang 55

 

 

Trang 56

Chuẩn hóa phân phối chuẩn

Định lý Nếu ~ , thì biến ngẫu nhiên chuẩn hóa của nó, = , cũng có phân phối chuẩn Cụ thể là:

• Phân phối N(0,1) được gọi là phân phối chuẩn tắc.

Trang 57

Xác suất của phân phối chuẩn

Ta có thể tìm xác suất dạng P(a<X<b) của biến ngẫu

Trang 58

Bảng phân phối chuẩn tắc

Trang 60

Giá trị tới hạn Zα

Trang 62

Ý nghĩa của giá trị Z

so với trung bình, đo bằng đơn vị độ lệch chuẩn

chuẩn

chuẩn

để xác định xem một người có vượt quá cácngưỡng trong các đo lường sinh học và vật lý hay

Trang 64

Tính chất

phối chuẩn là một bnn cũng có pp chuẩn

Trang 65

Nhận biết phân phối chuẩn

http://www.jbstatistics.com/normal-quantile-quantile-plots/

Ví dụ Liệu các giá trị sau đây có phải được lấy ra

từ một phân phối chuẩn?

65

Trang 66

Nhận biết phân phối chuẩn

B1 Sắp xếp dữ liệu

3.77; 4.25; 4.5; 5.19; 5.79; 5.89; 6.31; 6.79; 7.19

B2 Chia vị trí và xác định các giá trị phân vị trênđường cong chuẩn tương ứng

Trang 67

Nhận biết phân phối chuẩn

B3 Vẽ biểu đồ Q-Q plot bao gồm các giá trị đượcsắp ở B1 và các phân vị ở B2

Trang 69

Ví dụ 21

Giả sử thời gian khách phải chờ để được phục vụ tạimột cửa hàng là bnn X, biết X~N(4,5; 1,21)

a) Tính xác suất khách phải chờ từ 3,5 đến 5 phút?b) Tìm t biết xác suất khách phải chờ không quá t là

không quá 5%?

69

Trang 70

Ví dụ 22

phối N(10; 6,25) Khi bán một máy thì lời 1,4 triệuđồng nhưng nếu máy lạnh phải bảo hành thì lỗ 1,8triệu đồng Vậy để có tiền lãi trung bình khi bánloại máy lạnh này là 0,9 triệu đồng thì cần qui địnhthời gian bảo hành là bao lâu?

Trang 71

Phân phối Khi bình phương

1

, 0 2

Trang 72

Khi bình phương và Chuẩn

Định lý Nếu ~ , thì:

Định lý Cho n biến ngẫu nhiên độc lập cùng có

phân phối chuẩn tắc

i

Trang 73

Phân phối Khi bình phương

Trang 74

Bậc tự do n và dạng đồ thị

Trang 75

X

Trang 77

Bảng giá trị tới hạn Khi bình phương

77

Trang 79

Quan hệ với Chuẩn và Khi BP

Định nghĩa Nếu ~ 0,1 và ~ là haibiến ngẫu nhiên độc lập thì biến ngẫu nhiên:

có phân phối Student hay phân phối t với n bậc tựdo

Trang 80

Phân phối Student t(n)

Định nghĩa Biến ngẫu nhiên X gọi là có phân phối

Student với n bậc tự do nếu hàm mật độ có dạng:

Trang 83

Bảng giá trị tới hạn Student

83

Trang 85

Phân phối Fisher - Snedecor

Định nghĩa Nếu ~ ; ~ là hai biến

ngẫu nhiên độc lập nhau thì biến ngẫu nhiên:

85

/ /

Trang 86

Đồ thị hàm mật độ

Trang 88

Giá trị tới hạn phân phối Fisher

Trang 89

Bảng giá trị tới hạn Fisher

89

Trang 91

Ví dụ 26

nhiên độc lập cùng phân phối Khi bình phương vớibậc tự do tương ứng là 4 và 6 Tìm xác suất để đạilượng thứ nhất bé hơn 3 lần đại lượng thứ 2

91

Trang 93

3.3 Định lý giới hạn trung tâm

Giả sử X1, X2, , X n là các biến ngẫu nhiên độc lập và

có cùng phân phối xác suất (bất kỳ dạng nào) với kỳ

vọng μ và phương sai hữu hạn σ2 Khi n đủ lớn thì:

a) Trung bình cộng của Xi, ký hiệu , có phân phối xấp xỉ

với phân phối chuẩn.

Trang 94

Định lý giới hạn trung tâm

Trang 95

Ví dụ 28

của khách hàng thứ i Một trợ lý quản lý tuyên bốrằng, thời gian chờ đợi trung bình của toàn bộkhách hàng, là 2 phút Người quản lý không tinvào tuyên bố của trợ lý, vì vậy anh ta quan sát mộtmẫu ngẫu nhiên gồm 36 khách hàng Thời gianchờ trung bình cho 36 khách hàng được quan sát

là 3,2 phút Người quản lý có nên bác bỏ tuyên bốcủa trợ lý ( và sa thải anh ta) không?

95

Trang 100

Ví dụ 29

được đóng thành vỉ, mỗi vỉ 10 viên Một vỉ đượcgọi là đúng tiêu chuẩn khi có trọng lượng từ 2490

mg đến 2510 mg (đã trừ bao bì) Lấy ngẫu nhiên

100 vỉ để kiểm tra Tính xác suất:

Trang 101

Ví dụ 30

• Khảo sát một lô thuốc viên, trọng lượng trung bình của một viên thuốc là 252,6 mg và có độ lệch chuẩn 4,2

mg Giả sử trọng lượng pp theo quy luật chuẩn.

• A Tính tỷ lệ viên thuốc có trọng lượng lớn hơn 260 mg.

• B Tính trọng lượng x0 sao cho 30% viên thuốc nhẹ hơn x0.

• C Viên thuốc đạt tiêu chuẩn phải có trọng lượng xung quanh trung bình với độ lệch tối đa 5% Tính tỷ lệ viên thuốc đúng tiêu chuẩn của lô thuốc được khảo sát.

101

Ngày đăng: 23/08/2023, 15:06

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng phân phối chuẩn tắc - Bài giảng lý thuyết xác suất và thống kê chương 3   nguyễn văn tiến
Bảng ph ân phối chuẩn tắc (Trang 58)
Bảng giá trị tới hạn Khi bình phương - Bài giảng lý thuyết xác suất và thống kê chương 3   nguyễn văn tiến
Bảng gi á trị tới hạn Khi bình phương (Trang 77)
Bảng giá trị tới hạn Student - Bài giảng lý thuyết xác suất và thống kê chương 3   nguyễn văn tiến
Bảng gi á trị tới hạn Student (Trang 83)
Đồ thị hàm mật độ - Bài giảng lý thuyết xác suất và thống kê chương 3   nguyễn văn tiến
th ị hàm mật độ (Trang 86)
Bảng giá trị tới hạn Fisher - Bài giảng lý thuyết xác suất và thống kê chương 3   nguyễn văn tiến
Bảng gi á trị tới hạn Fisher (Trang 89)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm