1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

Project strategy sequence and execution plan Trình tự chiến lược dự án và kế hoạch thực hiện

111 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Project Strategy Sequence and Execution Plan
Chuyên ngành Project Management
Thể loại Dự án
Thành phố Đà Nẵng
Định dạng
Số trang 111
Dung lượng 5,4 MB
File đính kèm 2 - Project Kick-Off Execution Plan.rar (6 MB)

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

PART I : OVERVIEW OF THE PROJECT PART II : THE GOAL OF THE PROJECT PART III : ADVANTAGES AND DISADVANTAGES PART IV : STRATEGIC PLANS PART V : SEQUENCE AND EXECUTION PLAN PART VI : FINANCIAL MANAGEMENT PART VII : PROPOSALS RECOMMENDATIONS PHẦN I : TỔNG QUAN VỀ DỰ ÁN PHẦN II : MỤC TIÊU CỦA DỰ ÁN PHẦN III : THUẬN LỢI VÀ KHÓ KHĂN PHẦN IV : KẾ HOẠCH CHIẾN LƯỢC PHẦN V : TRÌNH TỰ VÀ KẾ HOẠCH THỰC HiỆN PHẦN VI : QUẢN LÝ TÀI CHÍNH PHẦN VII : ĐỀ XUẤT – KIẾN NGHỊ

Trang 1

PROJECT STRATEGY SEQUENCE AND EXECUTION PLAN

PROJECT/DỰ ÁN : PROJECT ABCDEFGHIJKL LOCATION/VỊ TRÍ : DEFGHIJKLMNOP

Trang 2

TABLE OF CONTENTS

DANH MỤC TRÌNH BÀY

PART I : OVERVIEW OF THE PROJECTPART II : THE GOAL OF THE PROJECTPART III : ADVANTAGES AND DISADVANTAGESPART IV : STRATEGIC PLANS

PART V : SEQUENCE AND EXECUTION PLANPART VI : FINANCIAL MANAGEMENT

PART VII : PROPOSALS - RECOMMENDATIONS

PHẦN I : TỔNG QUAN VỀ DỰ ÁN PHẦN II : MỤC TIÊU CỦA DỰ ÁN PHẦN III : THUẬN LỢI VÀ KHÓ KHĂN PHẦN IV : KẾ HOẠCH CHIẾN LƯỢC PHẦN V : TRÌNH TỰ VÀ KẾ HOẠCH THỰC HiỆN PHẦN VI : QUẢN LÝ TÀI CHÍNH

PHẦN VII : ĐỀ XUẤT – KIẾN NGHỊ

Trang 3

PART I: OVERVIEW OF THE PROJECT

PHẦN I: TỔNG QUAN VỀ DỰ ÁN

Trang 4

GENERAL INFORMATION ABOUT THE PROJECT

THÔNG TIN CHUNG VỀ DỰ ÁN

• PROJECT LOCATION

VỊ TRÍ DỰ ÁN Lô đất A1 – A6, Khu biệt thự cao cấp Redstar, P Phước Mỹ, Q Sơn Trà, TP Đà Nẵng

• TOTAL LAND AREA

• ROOF PEAK HEIGHT

• BUILDING DENSITY

Trang 5

• PROJECT MANAGEMENT CONSULTING

TƯ VẤN QUẢN LÝ DỰ ÁN Chủ đầu tư trực tiếp quản lý

• CONTRACTOR

NHÀ THẦU CHÍNH Công ty cổ phần Xây Dựng Công Nghiệp (DESCON)

Trang 6

SCOPE OF WORK

PHÂN CHIA PHẠM VI CÔNG VIỆC

• Temporary Site Facilities

• Protection Works for Adjacent Building General protection

• All Reinforced Concreting Works Superstructure from First Floor

• All Architectural Works From Basement to Roof

• External Works Landscape, parking, walkways, Swimming Pool,

Children Playground, Water Feature

• MEPF Lift, Aircon, Fire fighting system, lighting,

electrical, plumbing and sanitary

Trang 7

PART II: THE GOAL OF THE PROJECT

PHẦN II: MỤC TIÊU CỦA DỰ ÁN

Trang 8

ĐỐI NGOẠI

FOREIGN RELATIONS

Trang 9

1.1 - No serious incident throughout construction

progress

1.1 - Không để xảy ra sự cố mất an toàn nghiêm trọng

nào trong suốt quá trình thi công.

A GĐDA, CHT,

GS, ATLĐ 03.2015 - 11.2016

1.2 - Ensure that no more than 2 minor safety incident

1.2 – Đảm bảo không nhiều hơn 2 vụ mất an toàn nhỏ A GĐDA, CHT, GS, ATLĐ 03.2015 - 11.2016

1.3 – Ensure to strictly follow Company’s safety rules and

1.4 – Ensure all works from high to medium risk are

analyzed before construction

1.4 – Đảo bảo tất cả các công tác có rủi ro an toàn từ cao

đến trung bình đều được phân tích rủi ro trước khi thi

Trang 10

Mục tiêu PriorityƯu tiên Đảm tráchIn Charge Thời gianSchedule Tình trạngStatus

1.5 Ensure that 100% equipment be checked for safety

condition before operation

1.5 – Đảo bảo 100% thiết bị được kiểm tra điều kiện an

toàn trước khi thi công.

B GĐDA, CHT,

GS, ATLĐ 03.2015 - 11.2016

1.6 - Health and Safety Director performs inspection at

least 1 time / 1 week

1.6 – GĐDA tham gia kiểm tra ATLĐ ít nhất 1 lần/ 1 tuần.

1.8 - Ensure arrangement of equipment, the work site is

neat and tidy at the request of the higher management

1.8 – Bảo đảm công tác sắp xếp thiết bị, mặt bằng thi

công ngăn nắp gọn gàng theo yêu cầu cao nhất của BGĐ

Trang 11

2.1 - QUALITY is achieved according to Investor's

requirement

2.1 – Đảo bảo CHẤT LƯỢNG tốt hơn yêu cầu của CĐT

A GĐDA, CHT,

GS 03.2015 - 11.2016

2.2 - Absolute compliance to internal inspection

2.2 – Tuân thủ tuyệt đối việc nghiệm thu nội bộ A CHT, GS 03.2015 - 11.2016

2.3 - Do not occur serious construction errors

2.3 – Không để xảy ra lỗi thi công nghiêm trọng. A CHT, GS 03.2015 - 11.2016

2.4 Selection in quality up to 90% of Construction Teams/

Trang 12

Mục tiêu PriorityƯu tiên Đảm tráchIn Charge Thời gianSchedule Tình trạngStatus

2.5 - Perform the completion of 100% of related

components within 5 days after construction is complete

2.5 – Thực hiện việc hoàn công 100% cấu kiện trong vòng

5 ngày sau khi thi công xong.

B CHT, GS 03.2015 -

11.2016

2.6 Ensure 100% of construction work to have all

indicated shop-drawing,method statement, and

processes prior to implementation

2.6 – Bảo đảm 100% công tác thi công có shopdrawing và

BPTC, qui trình trước khi triển khai.

A CHT, GS 03.2015 -

11.2016

2.7 Ensure 100% Supervisors are fully aware of

construction sequence, method statement prior to

implementation

2.7 – Đảm bảo 100% giám sát hiểu rõ qui trình thi công,

biện pháp thi công trước khi triển khai.

A GĐDA, CHT,

GS 03.2015 - 11.2016

2.8 Ensure that all finishing works have mock up prior to

mass implementation

2.8 – Bảo đảm tất cả công tác hoàn thiện được thi công

mẫu trước khi triển khai đại trà.

Trang 13

3.1 Ensure to fulfill the milestones of the works as

committed with the Employer

3.1 – Bảo đảm hoàn thành các mốc tiến độ đã cam kết

với CĐT.

A GĐDA, CHT 03.2015 -

11.2016

3.2 Ensure that 100% of supervisors manage to set up

works programme and related daily report

3.2 – Bảo đảm 100% giám sát tự lập tiến độ thi công và

báo cáo tiến độ hàng ngày.

B CHT, GS 03.2015 -

11.2016

3.3 Ensure that 90% of material and equipment are

planned according to the requirements provided by the

Company

3.3 – Đảm bảo 90% vật tư thiết bị được lên kế hoạch

cung cấp theo đúng yêu cầu của công ty.

A GĐDA, CHT 03.2015 -

11.2016

3.4 Ensure that Plans for signing Contracts, submitting

material sample, shop-drawing and method statement

for approval shall be implemented

Trang 14

PLS INSERT MASTER SCHEDULE AND 2 WEEKS LOOK

AHEAD HERE

PROGRESS

TIẾN ĐỘ

Trang 15

4.1 Ensure payment claim document to be made, signed

and approved with the Employer as the Contract agreed

4.1 – Bảo đảm việc lập claim thanh toán và ký duyệt hồ

sơ với CĐT theo đúng HĐ.

A GĐDA, CHT,

QS 03.2015 - 11.2016

4.2 Ensure whole variation orders to be promptly

approved, punctually and completely indicate quantity

and value

4.2 – Bảo đảm tất cả phát sinh được trình duyệt kịp thời,

đúng và đủ về khối lượng và giá trị.

A GĐDA, CHT,

GS 03.2015 - 11.2016

4.3 - Promoting punctual payment from the Employer

4.3 – Thúc đẩy việc thanh toán từ CĐT đúng thời hạn. B GĐDA 03.2015 - 11.2016

4.4 – Ensure profitability to comply with the initial

Trang 16

Mục tiêu PriorityƯu tiên Đảm tráchIn Charge Thời gianSchedule Tình trạngStatus

4.5 Ensure payment volume to the Construction teams/

4.7 – Ensure to take loss control on material, equipment

with the value not exceeded to 50 million Vietnam Dong

4.7 – Bảo đảm kiểm soát mất mát thiết bị vật tư với giá

trị không quá 50 triệu đồng.

A GĐDA, CHT,

GSTB, BV 03.2015 - 11.2016

4.8 – Take Loss Report, Monthly Inventory

4.8 – Báo cáo hao hụt, kiểm kê hàng tháng. A GĐDA, CHT, QS 03.2015 - 11.2016

4 FINANCE/TÀI CHÍNH

FINANCE

TÀI CHÍNH

Trang 17

solidarity for the success and common goals

5.1 – Xây dựng tinh thần đồng đội: hợp tác, hỗ trợ, đoàn

kết vì sự thành công và mục tiêu chung.

5.2 – Build up good relationship with CCP/ Suppliers/

Sub-contractors upon mutual respect and interest as well

5.2 – Xây dựng mối quan hệ tốt với ĐTC/ NCC/ NTP trên

tinh thần tôn trọng và cùng có lợi.

5.5 – To train 01 QS Manager, 02 Shop-drawing

Engineers, 02 main Supervisors, 01 Equipment

Supervisor, one good Safety Manager

5.5 – Đào tạo được 1 QS trưởng, 1 QA/QC, 2 hoạ viên, 2

GS chính, 1 GS thiết bị, 1 Trưởng ATLD giỏi

B GĐDA, CHT 03.2015 -

11.2016

INTERNAL

ĐỐI NỘI

Trang 18

Mục tiêu PriorityƯu tiên Đảm tráchIn Charge Thời gianSchedule Tình trạngStatus

6.1 – Build up a good relationship with the Employer

during construction process

6.1 – Xây dựng mối quan hệ tốt với CĐT trong suốt quá

trình thi công.

A GĐDA, CHT,

GS 03.2015 - 11.2016

6.2 – To be awarded by the Employer for at least one (01)

project during construction

6.2 – Được CĐT giao thêm ít nhất 1 dự án trong thời gian

thi công.

B GĐDA, CHT,

GS 03.2015 - 11.2016

6.3 – Build up a good relationship with Local Authorities

6.3 – Xây dựng mối quan hệ tốt với chính quyền địa

phương.

11.2016

6.4 – Build up project image with a typical HSE system

and technical construction in Da Nang area

6.4 – Xây dựng hình ảnh dự án là dự án tiêu biểu về an

toàn, vệ sinh và kỹ thuật thi công trong khu vực TP Đà

ĐỐI NGOẠI

Trang 19

fabricated works as shop-drawing

7.1 – Công tác shopdrawing 100% cho công tác cofa, gia

công sẵn theo shop.

7.2 – Fabricating steel should be focused to one unit

7.2 – Gia công thép tập trung về 1 đơn vị. A GĐDA, CHT, GS 03.2015 - 11.2016

7.3 – Assess monthly material loss; particularly concrete

shall be reviewed

7.3 – Đánh giá hao hụt vật tư hàng tháng; riêng bê tông

đánh giá sau mỗi lần đổ.

B GĐDA, CHT,

QS 03.2015 - 11.2016

7.4 – Improving ability of planning, set up site logistic

plan and industrial hygiene

7.4 – Nâng cao khả năng lập kế hoạch, tổ chức mặt bằng,

vệ sinh công nghiệp

Trang 20

PART III: ADVANTAGES & DISADVANTAGES

PHẦN III: THUẬN LỢI & KHÓ KHĂN

Trang 21

• Basement execution in dry season

Thi công tầng hầm trong giai đoạn mùa khô

• Geology between the ground and foundation

indicates tight sand to facilitate in earth excavation and foundation work

Địa chất từ mặt đất đến đáy móng là cát chặt,

thuận lợi cho công tác đào đất và thi công móng

• Adjacent building close to basement is less; only one

housing close to the corner of basement

Công trình sát vách hầm ít; chỉ có 1 nhà dân sát

góc tầng hầm.

• The Works located in Da Nang City so as to facilitate

for purchasing casual material & equipment

Công trình nằm trong địa bàn thành phố Đà Nẵng nên thuận lợi cho việc mua sắp 1 số vật tư thiết bị thông thường

• Local labor is abundant

Nhân công địa phương khá dồi dào

• Location is favorable to seek accommodation for

workers

Vị trí khá thuận lợi trong việc tìm chỗ ở cho công nhân

• Shorten the maximum progress in this phase

Rút ngắn tiến độ tối đa trong GĐ này.

• Soil can be used for fill-up, so negotiate for best price to the earth excavation

Đất có thể sử dụng để san lấp nên có thể đàm phán giá tốt cho công tác đào đất.

• Use of steel pile indicated for the lowest cost and fastest construction schedule

Sử dụng phương án cừ Larsen, là PA có chi phí thấp và thời gian thi công nhanh.

• Maximize use of material & equipment locally

to reduce cost and time

Tối đa số lượng VTTB sử dụng nguồn cung cấp địa phương để giảm chi phí và thời gian.

• Seek some construction teams locally for standby if needed

Tìm kiếm 1 số ĐTC địa phương để dự phòng trong trường hợp cần tới.

Trang 22

• Current Tri Viet Resort project nearby can able to

support promptly, especially information about some Local partners

Hiện tại đang có 1 dự án tại Hội An nên có thể hỗ trợ qua lại, đặc biệt là thông tin về 1 số đối tác địa phương.

• Lots of supervisors from Da Nang to apply

Có khá nhiều nhân sự giám sát gốc Đà Nẵng ứng tuyển.

• Lots of young and enthusiastic personnel

Nhân sự trẻ nhiều nhiệt huyết.

• Close coordination with Tri Viet Resort project to have mutual support

Sẽ phối hợp chặt chẽ với Tri Việt để có sự hỗ trợ lẫn nhau.

• Local recruitment to reduce cost and take advantage of local knowledge

Tuyển nhân sự địa phương để giảm chi phí và tận dụng lợi thế hiểu biết về địa phương.

• Create opportunities for personnel to undertake multiple tasks at the same time to train and increase personnel efficiency

Tạo cơ hội cho nhân sự đảm trách nhiều công việc cùng lúc để đào tạo và tăng hiệu quả sử dụng nhân sự.

PART III.1: FAVORABLE CONDITIONS ANALYSIS/PHẦN II.1: PHÂN TÍCH ĐIỀU KIỆN THUẬN LỢI

Trang 23

• Due to both sides of the Works adjacent to traffic

road, so excavation of basement could affect on the traffic road

Hai mặt công trình giáp với đường giao thông nên

có thể ảnh hưởng do việc đào hầm.

phases to maximize space and lay out plan reasonably

Việc thi công hầm được chia thành 3 giai đoạn nhằm tận dụng tối đa mặt bằng, bố trí mặt bằng hợp lý.

• Carefully conduct execution of steel pile, closely monitor drawdown of the ground water level

Kiểm soát kỹ công tác thi công cừ larsen, theo dõi sát công tác hạ nước hầm

• Indicate safety guarantee measure and stand-by

in case of the Schedule is affected

Có phương án đảm bảo an toàn và dự phòng do tiến độ bị ảnh hưởng.

• Surveying and monitoring daily status of road surface during basement execution, should any abnormal phenomenon occurred, it should have taken immediate measure to overcome

Quan trắc và theo dõi tình trạng mặt đường hàng ngày trong quá trình thi công hầm, nếu có hiện tượng bất thường sẽ dừng để lên phương án xử lý.

Trang 24

• Force of the Local Suppliers/Subcontractors

indicated less capable and less professional

Lực lượng NCC/ NTP địa phương chưa có năng lực

và tính chuyên nghiệp cao.

• Mostly new and young personnel thus:

-Lack of experience-Does not understand the company culture, and norms

• Almost personnel are new and young, so

indicated:

- Lack of experience;

- Not thoroughly knowledgeable of Company’s

culture to give full solidarity

Nhân sự hầu hết là mới và trẻ do đó:

-Thiếu kinh nghiệm -Chưa hiểu văn hoá công ty, và gắn kết.

• Limit use of local forces for important Works items, thoroughly understand and find out before signing the Contract

Hạn chế sử dụng lực lượng địa phương cho các công tác quan trọng, tìm hiểu kỹ trước khi ký HĐ.

• Project Director pay more attention to skillful training work, experience sharing, Company culture propaganda, environment interaction and mutual support

• Action to select highly capable Construction teams

GĐDA quan tâm nhiều đến công tác đào tạo kỹ năng, truyền đạt kinh nghiệm, tuyên truyền văn hoá công ty, tạo môi trường giao lưu và hỗ trợ lẫn nhau.

Lựa chọn các đơn vị thi công có năng lực tốt

PART III.2: DIFFICULT CONDITIONS ANALYSIS/PHẦN II.2: PHÂN TÍCH ĐIỀU KIỆN KHÓ KHĂN

Trang 25

Lực lượng thi công:

• Construction teams do not have enough skill and

not yet strong

Đội thi công chưa mạnh

• Construction teams/ Sub-contractors to spend no

more time to work with the Company, so they are not completely connected

ĐTC/ NTP chưa có nhiều thời gian làm việc cùng công ty nên chưa thật sự gắn kết và cam kết.

• Almost Construction teams/ Suppliers should be

mobilized from Ho Chi Minh City to the jobsite to supplement & support when needed

Hầu hết ĐTC/ NTP/ NCC phải huy động từ TP HCM nên khó khăn cho việc bổ sung, hỗ trợ khi cần.

Giải pháp:

• Select three Construction teams indicated two (02) teams for Tower execution and one (01) for podium for back up

Chọn 3 ĐTC: 2 cho phần tháp và 1 cho phần podium để có sự dự phòng.

• Need more support from Board of Directors in strengthening spirit, build up confidence for Construction team and increase interaction

Cần sự trợ giúp của BGĐ trong việc củng cố tính thần và xây dựng niềm tin cho ĐTC, tăng cường trao đổi.

• In any case, Local Construction team also required as back up

Có ĐTC địa phương để dự phòng.

Trang 26

Equipment:

Thiết bị:

• Not yet widely available, almost from outsource

• Equipment mobilized difficultly due to far distance

Chưa có sẵn nhiều, hầu hết phải thuê ngoài.

• Finance remains difficult

Tài chính công ty còn khó khăn.

• Ability to support departmental functions are limited

Khả năng hỗ trợ của các phòng ban chức năng còn hạn chế.

PART III.2: DIFFICULT CONDITIONS ANALYSIS/PHẦN II.2: PHÂN TÍCH ĐIỀU KIỆN KHÓ KHĂN

Trang 27

PART IV: STRATEGIC PLAN/ KẾ HOẠCH CHIẾN LƯỢC

Trang 28

RISK MANAGEMENT

ORGANIZATION AND

MANAGEMENT

PROCUREMENT

PROJECT EXECUTION PLAN

SYSTEMS &

PROCEDURE

S T R A T E G I C P L A N

Trang 30

13 EQUIPMENT AND MATERIALS

14 CONSTRUCTION

15 RISK MANAGEMENT

16 CONTINUOUS IMPROVEMENT

9 ENGINEERING AND SUBMITTALS

10 QAQC SYSTEM AND CLOSE OUT

11 HSE

12 SITE LOGISTICS AND TSF

1 ORANGE BOOK STANDARDS OVERVIEW

2 STRATEGY SEQUENCE & EXECUTION PLAN

3 RESPONSIBILITY MATRIX

4 PROJ CONTROLS & COMMUNICATIONS

5 LEGAL REQUIREMENTS

6 SCHEDULE AND PLANNING

7 PROCUREMENT AND CONTRACTS

8 BUDGET AND COST CONTROLS

Trang 31

ORGANIZATION AND

MANAGEMENT

NAME

Proposed Project Director

N Years of Construction experience

Name

Proposed Site Manager

N Years of Construction experience

MAIN PERSONS

PLS INSERT PICTURE

Name

Proposed Project Manager

N Years of Construction experience

Trang 32

PLS INSERT ORG CHART HERE

PART IV.2: ORGANIZATION CHART/SƠ ĐỒ TỔ CHỨC BCH CT

ORGANIZATION OF CONSTRUCTION

TỔ CHỨC THI CÔNG

ORGANIZATION AND

MANAGEMENT

Trang 33

ORGANIZATION AND

MANAGEMENT

Trang 34

PART IV.2.2: MANPOWER STAFFING PLAN/SƠ ĐỒ TỔ CHỨC BCH CT

ORGANIZATION AND

MANAGEMENT

Trang 35

ORGANIZATION AND

MANAGEMENT

Trang 36

PROCUREMENT

Trang 37

01 Supply and construction of anti shoring

systems

Cung cấp và thi công hệ chống shoring

subcontractors/Thầu phụ Hirose; Trung Tư; Safety

02 Supply and construction of steel pile

Cung cấp và thi công cừ larsen Thầu phụ/ Subcontractor Sơn Hải, Oriental

03 Earth Excavation

Đào đất Thầu phụ/ Subcontractor Phúc Đặng, Minh Hoàng Long

04 Manual labor for excavation

05 Drawdown of the ground water level

06 Tower crane pile , Kingpost by cast-in-place

Trang 38

IV.3.1 SELECTION OF CONSTRUCTION TEAMS/ SUB-CONTRACTORS / LỰA CHỌN ĐTC/ NTP

No.

07 Perforated Concrete Pile

Đục bê tông đầu cọc Thầu phụ/ Subcontractor May assign units excavator/Có thể giao

cho đơn vị đào đất

08 Waterproofing

09 Transformer Work

Công tác hạ trạm biến thế Thầu phụ/ Subcontractor TPL, Phương Nam, ĐL Sơn Trà

10 Temporary Mechanical & Electrical Works

11 Tower crane

PROCUREMENT

Trang 39

12 Temporary Mechanism

14 Formwork, Rebar & Concrete Works

Thi công cofa, cốt thép, bê tông ĐTC/ Construction team 3 ĐTC: a Tuấn; a Đính; a Hùng

Trang 40

IV.3.1 SELECTION OF CONSTRUCTION TEAMS/ SUB-CONTRACTORS / LỰA CHỌN ĐTC/ NTP

No.

17 Concrete supply

18 Shaped steel supply

19 Scaffolding, Formwork supporting

equipment for rental

Cho thuê giàn giáo, thiết bị hệ chống cofa

20 Formwork supply

21 Supply of Purlins, tubes, …

22 Supply of PPE

PROCUREMENT

Ngày đăng: 23/08/2023, 08:02

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w