tế bào nhân sơ không có vật chất di truyền Câu 5: Sự hiện diện của các bào quan có màng bao bọc là đặc điểm của ___ * A.. Chúng có thể được khử hoạt tính một cách đáng tin cậy bằng nồi h
Trang 1Câu hỏi 1: Ai là người đầu tiên quan sát vi khuẩn bằng kính hiển vi? *
A Anotoni van Leeuwenhoek
B Hầu như ở khắp mọi nơi
C Trong môi trường siêu lạnh
Câu hỏi 4: Liệt kê 5 Đặc điểm của Hệ thống Sống
Câu 1: Thuật ngữ sinh vật nhân sơ dùng để chỉ đối tượng nào sau đây? *
A sinh vật rất nhỏ
B sinh vật đơn bào không có nhân
C sinh vật đa bào
D tế bào giống tế bào động vật hơn tế bào thực vật
Câu 2: Cơ quan nào sau đây là bào quan mà xoắn khuẩn sử dụng để tự đẩy lên? *
A màng sinh chất
B pili
C fimbriae
D dây tóc dọc trục
Câu 3: Cổ khuẩn và vi khuẩn giống nhau nhất về *
A cấu trúc đơn bào
B cấu trúc thành tế bào
Trang 2C thành phần màng tế bào
D Tất cả các câu trên đều đúng
Câu 4: Chất nào sau đây có ở tất cả các tế bào nhân sơ? *
Trang 3D chi
Câu 4: Điều gì làm cho vi khuẩn và vi khuẩn cổ sống khác với sinh vật nhân thực? *
A Chúng có thành tế bào
B Chúng thiếu hạt nhân
C Chúng có cấu trúc đơn bào
D Tất cả các câu trên đều đúng
Câu hỏi 5: Một sự sắp xếp tế bào trong đó các ô tạo thành một gói lập phương gồm 8 ô được gọi là *
Trang 4Câu 9: Khoảng trống giữa màng ngoài và màng sinh chất được gọi là _ *
D không câu nào đúng
Câu 11: Trong kính hiển vi, mẫu vật có vẻ tối và nền của kính hiển vi được chiếu sáng rực rỡ *
A trường tối
B trường sáng
C cả A và B đều đúng
D cả A và B đều sai
Câu 12: Lipopolysaccharide được tìm thấy trong thành tế bào của _ *
A Vi khuẩn gram dương
B Vi khuẩn gram âm
C Cả A và B đều đúng
D Cả A và B đều sai
Câu 13: Cấu trúc có ký hiệu "6" giúp chuyển DNA từ tế bào này sang tế bào khác trong quá trình tiếp hợp của vi khuẩn được gọi là _ *
Trang 7D Tất cả các câu trên đều đúng
Câu 20: Sự liên kết của nội độc tố ở vi khuẩn Gram âm là kết quả của sự hiện diện của _ *
Trang 8B tế bào nhân thực có lông mao và lông roi với cấu trúc phức tạp
C tế bào nhân sơ có thành tế bào
D tế bào nhân sơ không có vật chất di truyền
Câu 5: Sự hiện diện của các bào quan có màng bao bọc là đặc điểm của _ *
A tế bào nhân sơ
C Vừa sống tự do vừa sống kí sinh
D Không có cái nào trong số này
Câu hỏi 2: Vật chất di truyền của vi rút bao gồm _ *
A DNA
B ARN
C ADN hoặc ARN
D ssDNA hoặc ssRNA
Câu 3: Lớp áo protein của vi rút được gọi là _ *
A Nucleid
B Capsid
Trang 9D Không có cái nào trong số này
Câu 5: Bộ gen của virut gắn với bộ gen của vi khuẩn được gọi là _ *
Câu 2: Một loại virut ARN sợi dương: *
A đầu tiên phải được chuyển đổi thành mRNA trước khi nó có thể được dịch mã
B có thể dùng trực tiếp để dịch mã prôtêin của virut.
C sẽ bị phân giải bởi enzim của vật chủ
D không được nhận biết bởi các ribôxôm vật chủ
Câu 3: Tác nhân lây nhiễm nào không có axit nuclêic? *
A viroid
B vi rút
C vi khuẩn
D prion
Trang 10Câu 4: Nguyên nhân nào sau đây dẫn đến tế bào vật chủ bị tiêu diệt? *
A chu trình lysogenic
B chu trình lytic
C prophage
D phage ôn đới
Câu 5: Tên khác của virut không có màng bọc là gì? *
A giai đoạn tăng trưởng theo cấp số nhân
B đường cong tăng trưởng
Trang 11Câu 4: Điều nào sau đây là đúng với vận chuyển thụ động? *
A nó yêu cầu một gradient
Trang 12Loại vi sinh vật nào sau đây có khả năng quang hợp?
D Không thể nói từ thông tin được đưa ra
Bạn đặt một mẫu vật dưới kính hiển vi và nhận thấy rằng các bộ phận của mẫu vật bắt đầu phát ra ánh sáng ngay lập tức Những tài liệu này có thể được mô tả là
Trang 13B kính hiển vi trường sáng không có vết
C kính hiển vi trường tối
D kính hiển vi điện tử truyền qua
Loại kính hiển vi nào sử dụng điểm dừng hình khuyên?
A kính hiển vi điện tử truyền qua
B kính hiển vi điện tử quét
C kính hiển vi trường sáng
D kính hiển vi trường tối
E kính hiển vi tương phản pha
Chất nhuộm màu nào được sử dụng trong nhuộm Gram?
Trang 15Bào quan nào sau đây không thuộc hệ thống nội màng?
Nhóm đường có thể được thêm vào protein theo cách nào sau đây?
A lưới nội chất trơn
B lưới nội tiết thô
B tăng tế bào sinh dục
C tế bào nội bào qua trung gian thụ thể
D tạo điều kiện khuếch tán
Nội dung nào sau đây đề cập đến kiểu tương tác giữa hai quần thể nhân sơ, trong đó quầnthể này có lợi và quần thể kia không bị ảnh hưởng?
A Hỗ trợ lẫn nhau
Trang 16E không có cái nào ở trên
Haemophilus influenzae là nguyên nhân phổ biến của bệnh nào sau đây?
A bệnh cúm
B bệnh kiết lỵ
C nhiễm trùng đường hô hấp trên nhiễm kháng độc đường hô hấp
D bệnh ưa chảy máu
nào sau đây phổ biến nhất trong đường ruột của con người ? Ruột người
Trang 17Thuật ngữ "phân nhánh sâu" đề cập đến điều nào sau đây?
A hình dạng tế bào của vi khuẩn phân nhánh sâu
B vị trí trong cây tiến hóa của vi khuẩn phân nhánh sâu
C khả năng vi khuẩn phân nhánh sâu sống ở vùng biển sâu
D mô hình phát triển trong nuôi cấy vi khuẩn phân nhánh sâu
Trang 18Điều nào sau đây là đúng đối với vi khuẩn cổ tạo ra metan?
A Chúng làm giảm khí cacbonic khi có nitơ
B Chúng sống trong những môi trường khắc nghiệt nhất.
C Chúng luôn luôn là vi khuẩn kỵ khí
D Chúng đã được phát hiện trên sao Hỏa
Nguyên nhân nào đáng lo ngại vì khả năng làm ô nhiễm nguồn nước và gây bệnh tiêu chảy?
D một loại nấm thuộc chi Aspergillus
Thuật ngữ nào chỉ lớp vỏ cứng bên ngoài của một số loài tảo đơn bào?
Trang 20Điều nào sau đây dẫn đến sự tiêu diệt tế bào vật chủ?
A Chu kỳ phát triển của lysogenic
B chu kỳ lytic
C prophage
D thực khuẩn thể ôn đới
Viruso tồn tại trong lớp vỏ của nó trong giai đoạn nào sau đây ?
A tập tin đính kèm
B thâm nhập
C hội,, tổ hợp
D phóng thích
Virus RNA sợi dương :
A trước tiên phải được chuyển đổi thành mRNA trước khi nó có thể được dịch mã
B có thể được sử dụng trực tiếp để dịch các protein của virus.
C sẽ bị phân giải bởi các enzym của vật chủ
D không được nhận biết bởi ribosome của vật chủ
Tên gọi của sự truyền thông tin di truyền từ vi khuẩn này sang vi khuẩn khác của thực khuẩn thể là gì?
Trang 21C tế bào đơn nhân
D phần kết luận
Điều nào sau đây là đúng với prion?
A Chúng có thể bị khử hoạt tính bằng cách đun sôi ở 100 ° C
B Chúng chứa một capsid
C Chúng là một dạng protein giả mạo, PrP.
D Chúng có thể được khử hoạt tính một cách đáng tin cậy bằng nồi hấp
Tên nào sau đây là tên của các phân tử có cấu trúc là ảnh phản chiếu không thể thay đổi được?
B cacbon, hydro và nitơ
C carbon, hydro và oxy
Mô tả nào sau đây mô tả lipit?
A nguồn dinh dưỡng cho sinh vật
B phân tử lưu trữ năng lượng
C các phân tử có vai trò cấu trúc trong màng
D các phân tử là một phần của hormone và sắc tố
E tất cả những điều trên
Trang 22Phân tử mang cả nhóm cực và nhóm không cực được cho là chất nào sau đây?
Phân tích proteomic là một phương pháp giải quyết vấn đề nào sau đây?
A phân tích các protein hoạt động như các enzym trong tế bào
B phân tích các protein vận chuyển trong tế bào
C phân tích các protein không thể tách rời của màng tế bào
D nghiên cứu về tất cả các protein tích lũy của một sinh vật
Phương pháp nào liên quan đến việc phân tích cacbohydrat liên kết màng?
A DANH TIẾNG
B PLFA
Trang 23Enzim hoạt động nhờ chất nào sau đây?
A tăng năng lượng hoạt hóa
B giảm năng lượng hoạt hóa
C làm cho các phản ứng gắng sức trở thành endergonic
D tạo phản ứng endergonic
Chất ức chế cạnh tranh giống nhất về cấu trúc với điểm nào sau đây ?
A trang web đang hoạt động
B trang web allosteric
C Chất nền
D một coenzyme
Chất nào sau đây là phân tử hữu cơ giúp enzim hoạt động chính xác?
Trang 24D Con đường Entner-Doudoroff
Sản phẩm nào sau đây được tạo ra trong quá trình đường phân Embden-Meyerhof (đườngphân)
A NAD +
B pyruvate
C CO 2
D axetyl hai cacbon
Trong quá trình dị hóa glucozơ, chất nào sau đây chỉ được tạo ra trong chu trình Krebs?
D chu trình axit citric
Vị trí của các hệ thống vận chuyển electron ở sinh vật nhân sơ là gì?
A màng ngoài ty thể
B tế bào chất
Trang 25Tế bào có thể thực hiện hô hấp kỵ khí vì lý do nào sau đây?
A Nó thiếu glucose để thoái hóa
B Nó thiếu phản ứng chuyển đổi để chuyển pyruvate thành acetyl-CoA
C Nó thiếu các enzym chu trình Krebs để xử lý acetyl-CoA thành CO 2
D Nó thiếu một cytochrome oxidase để truyền điện tử cho oxy.
Ở sinh vật nhân sơ, điều nào sau đây là đúng?
A Khi các điện tử được chuyển qua ETS, H + được bơm ra khỏi tế bào.
B Khi các điện tử được chuyển qua ETS, H + được bơm vào tế bào
C Khi proton được chuyển qua ETS, các electron được bơm ra khỏi tế bào
D Khi các proton được chuyển qua ETS, các electron được bơm vào tế bào
Trường hợp nào sau đây không phải là chất mang electron trong hệ thống vận chuyển electron?
Trang 26Phân tử nào thường đóng vai trò là chất nhận electron cuối cùng trong quá trình lên men?
C protease ngoại bào
D protease nội bào
Bước đầu tiên trong quá trình phân hủy chất béo trung tính là bước nào sau đây?
A loại bỏ các axit béo
B quá trình oxy hóa β
C vỡ các vòng hợp nhất
Trang 27D hình thành các peptit nhỏ hơn
Trong các phản ứng phụ thuộc vào ánh sáng, phân tử nào bị mất một êlectron?
A một phân tử sắc tố thu hoạch ánh sáng
B một phân tử sắc tố trung tâm phản ứng
C NADPH
D 3-phosphoglycerate
Ở sinh vật nhân sơ, hệ thống vận chuyển electron của màng quang hợp được bơm các ionhiđrô theo hướng nào?
A ra bên ngoài màng sinh chất
B vào bên trong (tế bào chất) của tế bào
C đến stroma
D đến không gian nội màng của lục lạp
Điều nào sau đây không xảy ra trong quá trình photophoryl hóa theo chu kỳ ở vi khuẩn lam?
A vận chuyển điện tử thông qua một ETS
Trang 28Quá trình nào sau đây không tham gia vào quá trình chuyển hóa nitơ hữu cơ thành khí nitơ?
C giai đoạn ghi nhật ký
D các giai đoạn ghi nhật ký, độ trễ và giai đoạn chết đều sẽ có số lượng nội bào tử gần như nhau
Penicillin, một loại kháng sinh ức chế tổng hợp thành tế bào, sẽ hiệu quả nhất trong giai đoạn nào?
A giai đoạn chết
B giai đoạn trễ
C giai đoạn ghi nhật ký
D pha tĩnh
Trang 29Định nghĩa nào sau đây là đúng nhất về thời gian thế hệ ở vi khuẩn?
A khoảng thời gian cần thiết để đạt được giai đoạn ghi nhật ký
B khoảng thời gian cần thiết để một quần thể tế bào tăng gấp đôi
C thời gian cần thiết để đạt được pha tĩnh
D khoảng thời gian của giai đoạn hàm mũ
Chức năng của vòng Z trong phân hạch nhị phân là gì?
A Nó kiểm soát sự sao chép của DNA
B Nó tạo thành một vòng co ở vách ngăn.
C Nó phân tách các phân tử DNA mới được tổng hợp
D Nó làm trung gian cho việc bổ sung các tiểu đơn vị peptidoglycan mới
sợi thường phân chia theo cách nào sau đây?
A chớm nở
B nguyên phân
C phân mảnh phân mảnh
D hình thành nội bào tử
Cảm biến đại lượng được sử dụng bởi tế bào vi khuẩn để xác định điều nào sau đây?
A quy mô của dân số
B sự sẵn có của các chất dinh dưỡng
C tốc độ của dòng nước
D mật độ dân số
cấy môi trường thioglycolat đã cấy trong suốt ống ngoại trừ sự phát triển dày đặc ở đáy ống Kết luận của bạn là gì?
A Các sinh vật là vi khuẩn kỵ khí bắt buộc.
B Các sinh vật là vi khuẩn kỵ khí dễ sinh sản
C Các sinh vật có khả năng chịu đựng tốt
D Các sinh vật là các vi khuẩn hiếu khí bắt buộc
Pseudomonas aeruginosa là một mầm bệnh phổ biến lây nhiễm vào đường thở của những
bệnh nhân bị xơ nang Nó không phát triển trong điều kiện thiếu oxy Vi khuẩn có lẽ là loại nào sau đây?
A một vi khuẩn kỵ khí không dung nạp
B một aerobe bắt buộc
Trang 30C một vi khuẩn kỵ khí bắt buộc
D một vi khuẩn kỵ khí
Streptococcus mutans là nguyên nhân chính gây sâu răng Nó nằm trong túi kẹo cao su,
không có catalase hoạt động, và có thể được trồng bên ngoài buồng kỵ khí Vi khuẩn có
lẽ là loại nào sau đây?
phát triển trong hệ thống thoát nước của mỏ ở pH 1–2 có thể là loại nào sau đây?
A Alkaliphiles ưa bazo
B ưa axit ưa axit
Tại sao tảo Acetabularia là sinh vật mẫu tốt để Joachim Hämmerling sử dụng để xác định
vị trí của vật liệu di truyền?
A Nó thiếu màng nhân
B Nó tự thụ tinh
C Nó là một tế bào đơn lớn, không đối xứng, dễ nhìn thấy bằng mắt thường.
D Nó tạo ra một loại protein capsid
Điều nào sau đây không có trong ADN?
A thymine
B liên kết phosphodiester
C ghép nối cơ sở bổ sung
D axit amin
Trang 31Nếu một sợi ADN chứa trình tự 5ʹ-ATTCCGGATCGA-3ʹ, thì trình tự nào sau đây là trình tự của sợi bổ sung của ADN?
A 5ʹ-TAAGGCCTAGCT-3ʹ
B 5ʹ-ATTCCGGATCGA-3ʹ
C 3ʹ-TAACCGGTACGT-5ʹ
D 5ʹ-TCGATCCGGAAT-3ʹ read from after ra before
Loại ARN nào sau đây mã hóa cho prôtêin?
A dsRNA
B mRNA
C rRNA
D tRNA
Một axit nucleic được tinh chế từ một hỗn hợp Các phân tử tương đối nhỏ, chứa uracil
, và hầu hết được liên kết cộng hóa trị với một axit amin Chất nào sau đây đã được làm sạch?
Trang 32A gen mã hóa chất độc làm tổn thương mô vật chủ
B gen mã hóa tính kháng kháng khuẩn
C các enzym mã hóa gen để đường phân
D gen mã hóa các enzym để phân hủy một cơ chất bất thường
Histone là protein liên kết DNA có vai trò quan trọng đối với quá trình đóng gói DNA trong phần nào sau đây?
A vi rút DNA sợi đôi và sợi đơn
B vi khuẩn cổ và vi khuẩn
C vi khuẩn và sinh vật nhân chuẩn
D sinh vật nhân chuẩn và vi khuẩn cổ
Kiểm tra giữa các kỳ
1 Riboxom của vi khuẩn E coli được tạo thành từ hai tiểu đơn vị nào?
D Protein, DNA và RNA
4 Trong cách phân loại vi khuẩn theo hình dạng, cách nào sau đây đề cập đến sự sắp xếp hình khối của tế bào vi khuẩn?
A Sarcina
B tụ cầu (Staphylococci)
C tứ cầu (Tetrads)
D Liên cầu khuẩn (Streptococci)
5 Plasmit là phân tử ADN dạng vòng có khả năng tự nhân đôi
A Đúng
B Sai
6 Vi khuẩn gram âm kháng kháng sinh hơn do có sự hiện diện của
A Thành peptidoglycan mỏng
Trang 33B Lớp lipopolysacarit bên ngoài
C protein porin
D axit teichoic
7 Lipopolysacarit trong thành tế bào là đặc trưng của…
A vi khuẩn gram âm
B vi khuẩn gram dương
Trang 34A Lipopolysacarit
B Chất đạm
C photpholipit
D hopanoid
15 Điều nào sau đây giúp chúng ta có được hình ảnh 3 chiều của mẫu vật?
A Kính hiển vi điện tử quét
B Kính hiển vi điện tử truyền qua
C Kính hiển vi đơn giản
B Trong môi trường siêu lạnh
C hầu như ở khắp mọi nơi
19 Phát biểu nào sau đây về peptidoglycan là SAI?
A Một lớp peptidoglycan dày hơn có nghĩa là tế bào là Gram dương.
B Peptidoglycan bị ảnh hưởng bởi việc sử dụng thuốc kháng sinh.
C Một lớp peptidoglycan dày hơn có nghĩa là tế bào sẽ có màu hồng sau khi nhuộm Gram.