Bản vẽ Thiết kế kỹ thuật dự án Nhà máy Điện Gió tại Quảng Trị Bao gồm các bản vẽ thiết kế nhà máy điện gió 48MW, các bản vẽ tổng mặt bằng, bản vẽ các hạng mục phụ trợ, bản vẽ móng cột tuabin, bản vẽ đường tạm, đường dẫn vào nhà máy
Trang 1MSCT: PĐ.19.20 NHÀ MÁY ĐIỆN GIÓ LIÊN LẬP
THIẾT KẾ KỸ THUẬT
TẬP 2 CÁC BẢN VẼ TẬP 2.1 CÁC BẢN VẼ PHẦN NHÀ MÁY
(Ấn bản 01)
Khánh Hòa, tháng 5 năm 2020
Trang 2Nhà máy Điện gió Liên Lập TKKT
NỘI DUNG BIÊN CHẾ HỒ SƠ
Hồ sơ Thiết kế kỹ thuật Nhà máy điện gió Liên Lập được biên chế thành các tập như sau:
Tập 1 : THUYẾT MINH
Tập 1.1: Thuyết minh phần Nhà máy Tập 1.2: Thuyết minh phần Trạm biến áp Tập 1.3: Thuyết minh phần Đường dây 35kV
Tập 2 : CÁC BẢN VẼ Tập 2.1: Các bản vẽ phần nhà máy
Tập 2.2: Các bản vẽ phần trạm biến áp Tập 2.3: Các bản vẽ phần Đường dây 35kV Tập 2.4: Các bản vẽ phần Đường giao thông
Tập 3 : TỔNG DỰ TOÁN Tập 4 : PHỤ LỤC TÍNH TOÁN
Tập 4.1: Phụ lục tính toán phần Điện Tập 4.2: Phụ lục tính toán phần xây dựng Nhà máy Tập 4.3: Phụ lục tính toán phần xây dựng Trạm biến áp Tập 4.4: Phụ lục tính toán phần Đường dây 35kV
Tập 5 : CHỈ DẪN KỸ THUẬT
Tập 5.1: Chỉ dẫn kỹ thuật phần nhà máy Tập 5.2: Chỉ dẫn kỹ thuật phần Trạm biến áp Tập 5.3: Chỉ dẫn kỹ thuật phần Đường dây 35kV
Tập 6 : BÁO CÁO CHUYÊN NGÀNH PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY Tập 7 : BÁO CÁO KẾT QUẢ KHẢO SÁT XÂY DỰNG
Tập 8 : QUY TRÌNH BẢO TRÌ CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG Đây là “TẬP 2.1: Các bản vẽ phần nhà máy” Ấn bản 01 của hồ sơ
Trang 3Nhà máy Điện gió Liên Lập TKKT
Trang 4Nhà máy Điện gió Liên Lập TKKT
Trang 5LÁN TRẠI THI CÔNG
PĐ.19.20 NM.X.01
NHÀ MÁY ĐIỆN GIÓ LIÊN LẬP
TẬP ĐOÀN ĐIỆN LỰC VIỆT NAM CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG ĐIỆN 4
MẶT BẰNG TỔNG THỂ
TKKT
Chủ trì bộ môn
Kiểm tra Thiết kế
Nguyễn Trọng Khuê
Lê Thành Trí Châu Văn Thi
PHẦN NHÀ MÁY
CNTK PGĐ.Trung Tâm Nguyễn Trọng Khuê
Đoạn tuyến 1 mạch
Đoạn tuyến 3 mạch (đã khảo sát)
Đoạn tuyến cáp ngầm (chưa khảo sát)
Đoạn tuyến 3 mạch (chưa khảo sát)
Đoạn tuyến 2 mạch (chưa khảo sát)
N
E
Đến TBA 110kV
Đến TBA 110kV
Trang 6Nhà máy Điện gió Liên Lập TKKT
PHẦN A: CÁC BẢN VẼ PHẦN ĐIỆN
Trang 7459,5
437,8 435,2
351.4
325,6
356,2
335,9 312,9
309,1
319,8
310,2
336,6 334,5
371.4 412,5
496,1
485,1
496,6
483 561.4
331,8 353,6
362,4 391,8
491,7 585,1
443,2 434,3
347,7 352,9
527,1
504,6
377,8 402,3
330407 345,9
Vị trí đặt cẩu Bãi thiết bị
TB04 Rãnh thu nước
Cánh quạt Thân trụ
Vị trí cẩu phụ
Thân trụ
Vị trí đặt cẩu Bãi thiết bị
Cánh quạt
Vị trí đặt cẩu Bãi thiết bị Thân trụ
Cánh quạt
Thân trụ
Vị trí đặt cẩu Bãi thiết bị Cánh quạt
TB06
TB02 TB03
7 8
Lý Đình Huy Nguyễn Tấn Quang Nguyễn Tất Thành
CNTK PGĐ.Trung Tâm
Ranh dự án
Vị trí bãi san nền tuabin Đoạn DZ35kV nội bộ 1 mạch Đoạn DZ35kV nội bộ 2 mạch Đoạn DZ35kV nội bộ 3 mạch Đoạn sử dụng cáp ngầm 35kV
Trang 8692B 508,3
455,3
425,7
445,8
434,8 496,1
485,1
496,6
483
471,6 472,2
455,9
443,3 508,3
Vị trí đặt cẩu Bãi thiết bị
Vị trí đặt cẩu Bãi thiết bị
TB02 Rãnh thu nước
Lý Đình Huy CNTK
PGĐ.Trung Tâm
NM.E 02 (1/3)
Nguyễn Tấn Quang Nguyễn Tất Thành
Trang 9352,9 382,0
462,0 405,4
335,9
371.4
412,5
352,2 372,8
331,8 353,6
391,8
370,6
434,6
443,2 434,3
1029824
SMN 19
RST 31755 lâm trường Hướng Hóa
Thõn trụ
Cỏnh quạt
Vị trớ đặt cẩu Bói thiết bị
Bói thiết bị
Vị trớ rỏp cần
Vị trớ cẩu phụ
Vị trớ cẩu phụ Bậc nước 1%
TB06
T11-1
T12-1
G1G2
Lý Đỡnh Huy CNTK
PGĐ.Trung Tõm
NM.E 02 (2/3)
Nguyễn Tấn Quang Nguyễn Tất Thành
Trang 10Cánh quạt
Vị trí đặt cẩu Bãi thiết bị Thân trụ
Cánh quạt
Thân trụ
Vị trí đặt cẩu Bãi thiết bị Cánh quạt
Bậc nước Bậc nước
T9-2
T10-1
T10-2
TB08 T7-2
3
7 8
Lý Đình Huy CNTK
PGĐ.Trung Tâm
NM.E 02 (3/3)
Nguyễn Tấn Quang Nguyễn Tất Thành
Trang 11Phạm vi thuộc TBA 110kV Hướng Tân
P1
P2
P2P1
YN0d11, ONAN/ONAFOLTC
BCT : 600-800-1000-1200/1/1A5P20/5P20
F: 38,5kV-6,3A SA: 38,5kV-10kA
VT: 38,5kV
38,5 0,11kV
3 33P - 15VA
H11
VT: 38,5kV
38,5 0,11kV
3 33P - 15VA
FCO-35kV
FCO-35kV
Overhead line - 35kVAC240mm2
DS3P-630A
FCO-35kV
FCO-35kV
Overhead line - 35kVAC185mm2
DS3P-630A
FCO-35kV
FCO-35kV
Overhead line - 35kVAC120mm2
DS3P-630A
FCO-35kV
RMU 35kV
DS3P-630A
FCO-35kV
FCO-35kV
Overhead line - 35kVAC240mm2
DS3P-630A
FCO-35kV
FCO-35kV
Overhead line - 35kVAC185mm2
DS3P-630A
FCO-35kV
FCO-35kV
Overhead line - 35kVA120mm2
DS3P-630A
FCO-35kV
FCO-35kV
Overhead line - 35kVAC240mm2
DS3P-630A
FCO-35kV
FCO-35kV
Overhead line - 35kVAC185mm2
DS3P-630A
FCO-35kV
FCO-35kV
Overhead line - 35kVA120mm2
DS3P-630A
FCO-35kV
DS3P-630A
T1.1-4.700kVA 35±2x2,5%/0,63 kV Dyn11
ACB-3P-4000A 25kV/1s 3x100A
MÁY BIẾN ÁP BÊN CHÂNCỘT
Cáp 0,69kV GIAO DIỆN HỆ THỐNG
ĐIỀU KHIỂN PLC
MÁY PHÁT 4,000MW-0,8kV
BỘ BIẾN ĐỔI TẦN SỐ4Q-AC-DC-AC/ IGBT
CB-200A
CT: 35kV
50-100/1/1/1A 0,5/0,5/5P20;
10/10/15VA
A
71Q1 71Q2PRD63P
26W26Q
50/51N
8674x2x2
50/51
25Synchronizer
T1.1-4.700kVA 35±2x2,5%/0,63 kV Dyn11
ACB-3P-4000A 25kV/1s 3x100A
MÁY BIẾN ÁP BÊN CHÂNCỘT
Cáp 0,69kV GIAO DIỆN HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN PLC
MÁY PHÁT 4,000MW-0,8kV
BỘ BIẾN ĐỔI TẦN SỐ4Q-AC-DC-AC/ IGBT
CB-200A
CT: 35kV
50-100/1/1/1A 0,5/0,5/5P20;
10/10/15VA
A
71Q1 71Q2PRD63P
26W26Q
50/51N
8674x2x2
50/51
25Synchronizer
T1.1-4.700kVA 35±2x2,5%/0,63 kV Dyn11
ACB-3P-4000A 25kV/1s 3x100A
MÁY BIẾN ÁP BÊN CHÂNCỘT
Cáp 0,69kV GIAO DIỆN HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN PLC
MÁY PHÁT 4,000MW-0,8kV
BỘ BIẾN ĐỔI TẦN SỐ4Q-AC-DC-AC/ IGBT
CB-200A
CT: 35kV
50-100/1/1/1A 0,5/0,5/5P20;
10/10/15VA
A
71Q1 71Q2PRD63P
26W26Q
50/51N
8674x2x2
50/51
25Synchronizer
T1.1-4.700kVA 35±2x2,5%/0,63 kV Dyn11
ACB-3P-4000A 25kV/1s 3x100A
MÁY BIẾN ÁP BÊN CHÂNCỘT
Cáp 0,69kV GIAO DIỆN HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN PLC
MÁY PHÁT 4,000MW-0,8kV
BỘ BIẾN ĐỔI TẦN SỐ4Q-AC-DC-AC/ IGBT
CB-200A
CT: 35kV
50-100/1/1/1A 0,5/0,5/5P20;
10/10/15VA
A
71Q1 71Q2PRD63P
26W26Q
50/51N
8674x2x2
50/51
25Synchronizer
T1.1-4.700kVA 35±2x2,5%/0,63 kV Dyn11
ACB-3P-4000A 25kV/1s 3x100A
MÁY BIẾN ÁP BÊN CHÂNCỘT
Cáp 0,69kV GIAO DIỆN HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN PLC
MÁY PHÁT 4,000MW-0,8kV
BỘ BIẾN ĐỔI TẦN SỐ4Q-AC-DC-AC/ IGBT
CB-200A
CT: 35kV
50-100/1/1/1A 0,5/0,5/5P20;
10/10/15VA
A
71Q1 71Q2PRD63P
26W26Q
50/51N
8674x2x2
50/51
25Synchronizer
T1.1-4.700kVA 35±2x2,5%/0,63 kV Dyn11
ACB-3P-4000A 25kV/1s 3x100A
MÁY BIẾN ÁP BÊN CHÂNCỘT
Cáp 0,69kV GIAO DIỆN HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN PLC
MÁY PHÁT 4,000MW-0,8kV
BỘ BIẾN ĐỔI TẦN SỐ4Q-AC-DC-AC/ IGBT
CB-200A
CT: 35kV
50-100/1/1/1A 0,5/0,5/5P20;
10/10/15VA
A
71Q1 71Q2PRD63P
26W26Q
50/51N
8674x2x2
50/51
25Synchronizer
T1.1-4.700kVA 35±2x2,5%/0,63 kV Dyn11
ACB-3P-4000A 25kV/1s 3x100A
MÁY BIẾN ÁP BÊN CHÂNCỘT
Cáp 0,69kV GIAO DIỆN HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN PLC
MÁY PHÁT 4,000MW-0,8kV
BỘ BIẾN ĐỔI TẦN SỐ4Q-AC-DC-AC/ IGBT
CB-200A
CT: 35kV
50-100/1/1/1A 0,5/0,5/5P20;
10/10/15VA
A
71Q1 71Q2PRD63P
26W26Q
50/51N
8674x2x2
50/51
25Synchronizer
T1.1-4.700kVA 35±2x2,5%/0,63 kV
Dyn11
ACB-3P-4000A 25kV/1s 3x100A
MÁY BIẾN ÁP BÊN CHÂNCỘT
Cáp 0,69kV GIAO DIỆN HỆ THỐNG
ĐIỀU KHIỂN PLC
MÁY PHÁT 4,000MW-0,8kV
BỘ BIẾN ĐỔI TẦN SỐ4Q-AC-DC-AC/ IGBT
CB-200A
CT: 35kV
50-100/1/1/1A 0,5/0,5/5P20;
10/10/15VA
A
71Q1 71Q2PRD63P
26W26Q
50/51N
8674x2x2
50/51
25Synchronizer
T1.1-4.700kVA 35±2x2,5%/0,63 kV Dyn11
ACB-3P-4000A 25kV/1s 3x100A
MÁY BIẾN ÁP BÊN CHÂNCỘT
Cáp 0,69kV GIAO DIỆN HỆ THỐNG
ĐIỀU KHIỂN PLC
MÁY PHÁT 4,000MW-0,8kV
BỘ BIẾN ĐỔI TẦN SỐ4Q-AC-DC-AC/ IGBT
CB-200A
CT: 35kV
50-100/1/1/1A 0,5/0,5/5P20;
10/10/15VA
A
71Q1 71Q2PRD63P
26W26Q
50/51N
8674x2x2
50/51
25Synchronizer
T1.1-4.700kVA 35±2x2,5%/0,63 kV Dyn11
ACB-3P-4000A 25kV/1s 3x100A
MÁY BIẾN ÁP BÊN CHÂNCỘT
Cáp 0,69kV GIAO DIỆN HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN PLC
MÁY PHÁT 4,000MW-0,8kV
BỘ BIẾN ĐỔI TẦN SỐ4Q-AC-DC-AC/ IGBT
CB-200A
CT: 35kV
50-100/1/1/1A 0,5/0,5/5P20;
10/10/15VA
A
71Q1 71Q2PRD63P
26W26Q
50/51N
8674x2x2
50/51
25Synchronizer
DN3P-630A
DN3P-630A
- Đường dây trên không 35kV
- Cột 3 mạch
C3.5
C3.10C3.9
C3.8C3.7
T1.1-4.700kVA 35±2x2,5%/0,63 kV Dyn11
ACB-3P-4000A 25kV/1s 3x100A
MÁY BIẾN ÁP BÊN CHÂNCỘT
Cáp 0,69kV GIAO DIỆN HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN PLC
MÁY PHÁT 4,000MW-0,8kV
BỘ BIẾN ĐỔI TẦN SỐ4Q-AC-DC-AC/ IGBT
CB-200A
CT: 35kV
50-100/1/1/1A 0,5/0,5/5P20;
10/10/15VA
A
71Q1 71Q2PRD63P
26W26Q
50/51N
8674x2x2
50/51
25Synchronizer
T1.1-4.700kVA 35±2x2,5%/0,63 kV Dyn11
ACB-3P-4000A 25kV/1s 3x100A
MÁY BIẾN ÁP BÊN CHÂNCỘT
Cáp 0,69kV GIAO DIỆN HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN PLC
MÁY PHÁT 4,000MW-0,8kV
BỘ BIẾN ĐỔI TẦN SỐ4Q-AC-DC-AC/ IGBT
CB-200A
CT: 35kV
50-100/1/1/1A 0,5/0,5/5P20;
10/10/15VA
A
71Q1 71Q2PRD63P
26W26Q
50/51N
8674x2x2
50/51
25Synchronizer
Lý Đình Huy Nguyễn Tấn Quang Nguyễn Tất Thành
CNTK
PGĐ.Trung Tâm
Phạm Ngọc Thạch
NM.E 03
Trang 12TL 1:#
5-2020 TKKT
CNTK
NM.E 04
Trang 13CV-50mm2 CV-50mm2
Tháp trụ Towers
Dây thoát sét của cánh Down conductor of Blades
Vỏ máy Nacelle
Transformer Converter Generator
Nacelle Controller HUB
Đầu báo khói - nhiệt
Heat - Smoke Detector
Bình CO2 chữa cháy CO2 extinguisher
++35
Cầu thang stairs
R<=4 Ohms
T1.1-4.700kVA35± 2x2,5%/0.63 kVDyn11
ACB-3P-4000A50kA/1s3x100A
MÁY BIẾN ÁP BÊN CHÂNCỘT
Cáp 0,69kV
GIAO DIỆN HỆ THỐNGĐIỀU KHIỂN PLC
MÁY PHÁT4,000MW-0,8kV
BỘ BIẾN ĐỔI TẦN SỐ
4Q-AC-DC-AC/IGBTĐầu vào : 0-100HzĐầu ra : 50HzĐiện áp đầu vào : 800VĐiện áp đầu ra : 630VTổng biến dạng sóng hài của dòng điệnđưa lên lưới:<=3% tại công suất định mức
CB-200A
CT: 35kV
50-100/1/1/1A0,5/0,5/5P20;
10/10/15VA
A
PRD 63P
26W 26Q
50/51N
x2 x2
74 86
Vị trí các thiết bị trong buồng tua bin gió
Lý Đình Huy CNTK
PGĐ.Trung Tâm
NM.E 05
Nguyễn Tấn Quang Nguyễn Tất Thành
Trang 14NETWORK PRINT SERVER
Spare
DNP3 IEC 60870-5-104
WPP SCADA SYSTEM DNP3
IEC 60870-5-104 TCP/IP TCP/IP
A3 Spare IEC 60870-5-104
IEC 60870-5-104
(HOST + SGW) 2
PDQ F87T F67 BCU
E01 H14 H15 H11, H12, H13
F67
&BCU F27/59
I/O - AC
AC - DC - Fire alarm system
I/O - DC
I/O FACP
ETHERNET SWITCH 1 ETHERNET SWITCH 4
CNTK
NM.E 06
Trang 153-4
3-4 1-2 1-2 1-2 1-2 1-2 1-2 1-2
1-2 1-2
1-2 1-2
1-2 1-2
1-2
1-2 1-2 1-2 1-2 1-2 1-2 1-2
jumper jumper jumper
jumper jumper
jumper
jumper jumper jumper
OFC-24SM OFC-24SM OFC-24SM OFC-24SM
OFC-24SM OFC-24SM
OFC-24SM OFC-24SM
OFC-24SM OFC-24SM OFC-24SM OFC-24SM
Lý Đình Huy Nguyễn Tất Thành Nguyễn Tấn Quang
Trang 16Cánh quạt
Blades CV-50mm2
Tủ điện Electrical cabinet
CV-50mm2 CV-50mm2
Tháp trụ Towers
Cu-50mm2
Cu-50mm2 Cọc đồng ø22; L=3m
Grounding rod ø22; L=3m
Móng Foundations
Dây thoát sét của cánh Down conductor of Blades
Vỏ máy Nacelle
Transformer Converter Generator
Nacelle Controller HUB
Đầu báo khói - nhiệt
Heat - Smoke Detector
Bình CO2 chữa cháy CO2 extinguisher
++35
Cầu thang stairs
Máy biến áp
STT
Hệ thống nối đất tại các Turbine bao bồm (Lưới nối đất, cọc tiếp địa, kẹp đồng chữ C, Mối hàn hóa nhiệt M50/D20 )
Hệ thống nối đất trong móng Turbine (lưới nối đất, kẹp giữ dây nối đất, mối hàn hóa nhiệt, )
CNTK PGĐ.Trung Tâm
Nguyễn Tất Thành
Lý Đình Huy Trần Đình Tuấn Nguyễn Tấn Quang
NM.E 08
Trang 17Kiểm tra Thiết kế
Nguyễn Tất Thành Nguyễn Tấn Quang
CNTK PGĐ.Trung Tâm
Dây đồng trần xoắn 50 mm2 Cọc tiếp địa d= 0.022m, L= 3m Mối hàn hóa nhiệt
Copper steel Exothermic welding
1850 cọc
Mối
43 1
2 3
m
130
- Lưới nối đất cho Tuabin được làm bằng dây đồng trần xoắn 50 mm2
và cọc tiếp địa dài 3m
- Dây và cọc nối đất chôn thẳng đứng cách mặt nền hoàn thiện là 0.8m và liên kết với lưới nối đất bằng mối hàn hóa nhiệt
Lý Đình Huy N
E
Trang 18Kiểm tra Thiết kế
Nguyễn Tất Thành Nguyễn Tấn Quang
CNTK PGĐ.Trung Tâm
Dây đồng trần xoắn 50 mm2 Cọc tiếp địa d= 0.022m, L= 3m Mối hàn hóa nhiệt
Copper steel Exothermic welding
1850 cọc
Mối
43 1
2 3
m
130
- Lưới nối đất cho Tuabin được làm bằng dây đồng trần xoắn 50 mm2
và cọc tiếp địa dài 3m
- Dây và cọc nối đất chôn thẳng đứng cách mặt nền hoàn thiện là 0.8m và liên kết với lưới nối đất bằng mối hàn hóa nhiệt
Lý Đình Huy N
E
Trang 19Kiểm tra Thiết kế
Nguyễn Tất Thành Nguyễn Tấn Quang
CNTK PGĐ.Trung Tâm
Dây đồng trần xoắn 50 mm2 Cọc tiếp địa d= 0.022m, L= 3m Mối hàn hóa nhiệt
Copper steel Exothermic welding
1850 cọc
Mối
43 1
2 3
m
130
- Lưới nối đất cho Tuabin được làm bằng dây đồng trần xoắn 50 mm2
và cọc tiếp địa dài 3m
- Dây và cọc nối đất chôn thẳng đứng cách mặt nền hoàn thiện là 0.8m và liên kết với lưới nối đất bằng mối hàn hóa nhiệt
Lý Đình Huy N
E
Trang 20Kiểm tra Thiết kế
Nguyễn Tất Thành Nguyễn Tấn Quang
CNTK PGĐ.Trung Tâm
Dây đồng trần xoắn 50 mm2 Cọc tiếp địa d= 0.022m, L= 3m Mối hàn hóa nhiệt
Copper steel Exothermic welding
1850 cọc
Mối
43 1
2 3
m
130
- Lưới nối đất cho Tuabin được làm bằng dây đồng trần xoắn 50 mm2
và cọc tiếp địa dài 3m
- Dây và cọc nối đất chôn thẳng đứng cách mặt nền hoàn thiện là 0.8m và liên kết với lưới nối đất bằng mối hàn hóa nhiệt
Lý Đình Huy N
E
Trang 21Kiểm tra Thiết kế
Nguyễn Tất Thành Nguyễn Tấn Quang
CNTK PGĐ.Trung Tâm
Dây đồng trần xoắn 50 mm2 Cọc tiếp địa d= 0.022m, L= 3m Mối hàn hóa nhiệt
Copper steel Exothermic welding
1850 cọc
Mối
43 1
2 3
m
130
- Lưới nối đất cho Tuabin được làm bằng dây đồng trần xoắn 50 mm2
và cọc tiếp địa dài 3m
- Dây và cọc nối đất chôn thẳng đứng cách mặt nền hoàn thiện là 0.8m và liên kết với lưới nối đất bằng mối hàn hóa nhiệt
Lý Đình Huy N
E
Trang 22Kiểm tra Thiết kế
Nguyễn Tất Thành Nguyễn Tấn Quang
CNTK PGĐ.Trung Tâm
Dây đồng trần xoắn 50 mm2 Cọc tiếp địa d= 0.022m, L= 3m Mối hàn hóa nhiệt
Copper steel Exothermic welding
1850 cọc
Mối
43 1
2 3
m
130
- Lưới nối đất cho Tuabin được làm bằng dây đồng trần xoắn 50 mm2
và cọc tiếp địa dài 3m
- Dây và cọc nối đất chôn thẳng đứng cách mặt nền hoàn thiện là 0.8m và liên kết với lưới nối đất bằng mối hàn hóa nhiệt
Lý Đình Huy N
E
Trang 23Kiểm tra Thiết kế
Nguyễn Tất Thành Nguyễn Tấn Quang
CNTK PGĐ.Trung Tâm
Dây đồng trần xoắn 50 mm2 Cọc tiếp địa d= 0.022m, L= 3m Mối hàn hóa nhiệt
Copper steel Exothermic welding
1850 cọc
Mối
43 1
2 3
m
130
- Lưới nối đất cho Tuabin được làm bằng dây đồng trần xoắn 50 mm2
và cọc tiếp địa dài 3m
- Dây và cọc nối đất chôn thẳng đứng cách mặt nền hoàn thiện là 0.8m và liên kết với lưới nối đất bằng mối hàn hóa nhiệt
Lý Đình Huy N
E
Trang 24Kiểm tra Thiết kế
Nguyễn Tất Thành Nguyễn Tấn Quang
CNTK PGĐ.Trung Tâm
Dây đồng trần xoắn 50 mm2 Cọc tiếp địa d= 0.022m, L= 3m Mối hàn hóa nhiệt
Copper steel Exothermic welding
1850 cọc
Mối
43 1
2 3
m
130
- Lưới nối đất cho Tuabin được làm bằng dây đồng trần xoắn 50 mm2
và cọc tiếp địa dài 3m
- Dây và cọc nối đất chôn thẳng đứng cách mặt nền hoàn thiện là 0.8m và liên kết với lưới nối đất bằng mối hàn hóa nhiệt
Lý Đình Huy N
E
Trang 25Kiểm tra Thiết kế
Nguyễn Tất Thành Nguyễn Tấn Quang
CNTK PGĐ.Trung Tâm
Dây đồng trần xoắn 50 mm2 Cọc tiếp địa d= 0.022m, L= 3m Mối hàn hóa nhiệt
Copper steel Exothermic welding
1850 cọc
Mối
43 1
2 3
m
130
- Lưới nối đất cho Tuabin được làm bằng dây đồng trần xoắn 50 mm2
và cọc tiếp địa dài 3m
- Dây và cọc nối đất chôn thẳng đứng cách mặt nền hoàn thiện là 0.8m và liên kết với lưới nối đất bằng mối hàn hóa nhiệt
Lý Đình Huy N
E
Trang 26Kiểm tra Thiết kế
Nguyễn Tất Thành Nguyễn Tấn Quang
CNTK PGĐ.Trung Tâm
Dây đồng trần xoắn 50 mm2 Cọc tiếp địa d= 0.022m, L= 3m Mối hàn hóa nhiệt
Copper steel Exothermic welding
1850 cọc
Mối
43 1
2 3
m
130
- Lưới nối đất cho Tuabin được làm bằng dây đồng trần xoắn 50 mm2
và cọc tiếp địa dài 3m
- Dây và cọc nối đất chôn thẳng đứng cách mặt nền hoàn thiện là 0.8m và liên kết với lưới nối đất bằng mối hàn hóa nhiệt
Lý Đình Huy N
E
Trang 27Kiểm tra Thiết kế
Nguyễn Tất Thành Nguyễn Tấn Quang
CNTK PGĐ.Trung Tâm
Dây đồng trần xoắn 50 mm2 Cọc tiếp địa d= 0.022m, L= 3m Mối hàn hóa nhiệt
Copper steel Exothermic welding
1850 cọc
Mối
43 1
2 3
m
130
- Lưới nối đất cho Tuabin được làm bằng dây đồng trần xoắn 50 mm2
và cọc tiếp địa dài 3m
- Dây và cọc nối đất chôn thẳng đứng cách mặt nền hoàn thiện là 0.8m và liên kết với lưới nối đất bằng mối hàn hóa nhiệt
Lý Đình Huy N
E