1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Bài giảng phát triển chương trình giáo dục đại học đhsp kỹ thuật tphcm

98 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Phát Triển Chương Trình Giảng Dạy Đại Học tại Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TP. Hồ Chí Minh
Trường học Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TP. Hồ Chí Minh
Chuyên ngành Giáo dục và Đào tạo
Thể loại Bài giảng
Năm xuất bản 2023
Thành phố TP. Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 98
Dung lượng 2,15 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

1.1 Ch ươ ng trình giáo d c Curriculum ụa... Chưương trình = Nội dung... Kiến thức giáo dục đại cương tối thiểu 2.2.2.. Kiến thức giáo dục chuyên nghiệp tối thiểu­ Kiến thức cơ sở của kh

Trang 3

3.4 Phân c p trách nhi m thi t k ch ấ ệ ế ế ươ ng trình GDĐH

4 Phát tri n ch ể ươ ng trình giáo d c đ i h c ụ ạ ọ

Trang 4

1.1 Ch ươ ng trình giáo d c (Curriculum) ụ

a Có nhi u cách hi u khác nhau ề ể v ch ề ươ ng trình giáo d c tuỳ ụ thu c quan đi m ti p c n v i giáo d c: ộ ể ế ậ ớ ụ

 Ti p c n n i dung ế ậ ộ

 Ti p c n m c tiêu ế ậ ụ

 Ti p c n phát tri n ế ậ ể

Trang 5

Định nghĩa: Ch ương trình giáo dụ c là bản phác thảo về ư

nộ i dung g iáo dụ c qua đó ng ườ i dạy biết mình c ần phải dạy

những g ì và ngườ i học biết mình c ần phải học những g ì.

Chưương trình = Nội dung

Trang 7

Định nghĩa: Chư ơng trình giáo dụ c là một ư bản thiết kế tổ ng

thể c ho mộ t ho ạt độ ng giáo dụ c (c ó thể kéo dài mộ t vài giờ ,

mộ t ngày, mộ t tuần ho ặc vài năm) B n thi t k t ng th đú ả ế ế ổ ể

cho bi t toàn b n i dung giỏo d c, ch rừ nh ng gỡ cú th ế ộ ộ ụ ỉ ữ ể

trụng đ i ng ợ ở ườ i h c sau khoỏ h c, nú phỏc ho ra quy trỡnh ọ ọ ạ

c n thi t đ th c hi n n i dung giỏo d c, nú cũng cho bi t ầ ế ể ự ệ ộ ụ ế

cỏc ph ươ ng phỏp giỏo d c và cỏc cỏch th c ki m tra đỏnh giỏ ụ ứ ể

k t qu h c t p và t t c nh ng cỏi đú đ ế ả ọ ậ ấ ả ữ ượ c s p x p theo ắ ế

m t th i gian bi u ch t ch ( Tim Wentling, 1993) ộ ờ ể ặ ẽ

Trang 9

Đi u 41 Ch ề ươ ng trình, giáo trình giáo d c đ i h c ụ ạ ọ

Ch ươ ng trình giáo d c đ i h c ụ ạ ọ th hi n m c tiêu giáo d c ể ệ ụ ụ

đ i h c; qui đ nh chu n ki n th c, k năng, ph m vi và ạ ọ ị ẩ ế ứ ỹ ạ

c u trúc n i dung giáo d c đ i h c, ph ấ ộ ụ ạ ọ ươ ng pháp và hình th c đào t o, cách th c đánh giá k t qu đào t o ứ ạ ứ ế ả ạ

đ i v i m i môn h c, ngành h c, trình đ đào t o c a ố ớ ỗ ọ ọ ộ ạ ủ giáo d c đ i h c ụ ạ ọ

Theo ti p c n phát tri n ế ậ ể

Trang 10

a Đ nh nghĩa: ị Khung ch ươ ng trình là văn b n Nhà ả

n ướ c qui đ nh kh i l ị ố ượ ng t i thi u và c c u ố ể ơ ấ

ki n th c cho các ch ế ứ ươ ng trình đào t o Khung ạ

ch ươ ng trình xác đ nh s khác bi t v ch ị ự ệ ề ươ ng trình t ươ ng ng v i các trình đ đào t o khác ứ ớ ộ ạ nhau.

b Thí d : ụ (ti p) ế

Trang 11

trong bậc đại học (Ban hành theo Quyết định s ố 2677/GDưĐT, ngày 03/12/1993

của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo )

Kiến thứ c giáo dục đại

C môn phụ (nếu

c ó)

Luận văn

Cao

đẳng

CĐ thực hành loại 1 CĐ thực hành loại 2 CĐ nghiệp vụ loại 1 CĐ nghiệp vụ loại 2 CĐ sư phạm 3 năm

120 180 120 160 160

30 30 50 50–90 90

90 150 70 70-110

70 45

45 45 45 45

25 25

90 90 90 90

120 180 230

120 45

45 45 45 45

25 25 25 25

10 15 15 5

Trang 12

trong đó quy đ nh c c u n i dung môn h c, th i gian đào ị ơ ấ ộ ọ ờ

t o, t l phân b th i gian đào t o gi a các môn c b n ạ ỷ ệ ổ ờ ạ ữ ơ ả

và chuyên môn; gi a lý thuy t v i th c hành, th c t p ữ ế ớ ự ự ậ

CTK bao g m khung ch ồ ươ ng trình cùng v i nh ng n i ớ ữ ộ

dung c t lõi, chu n m c, t ố ẩ ự ươ ng đ i n đ nh theo th i gian ố ổ ị ờ

và b t bu c ph i có trong ch ắ ộ ả ươ ng trình đào t o c a t t c ạ ủ ấ ả

các tr ườ ng đ i h c và cao đ ng … ạ ọ ẳ

(Trích: Tài li u h ệ ướ ng d n “Xây d ng b CTK cho các ẫ ự ộ

ngành đào t o đ i h c và cao đ ng” c a V Đ i h c B ạ ạ ọ ẳ ủ ụ ạ ọ ộ

Giáo d c và Đào t o) ụ ạ

Trang 13

2.2.1. Kiến thức giáo dục đại cương (tối thiểu) 2.2.2. Kiến thức giáo dục chuyên nghiệp (tối thiểu)

­ Kiến thức cơ sở của khối ngành, nhóm ngành và của ngành

­ Kiến thức ngành 3.2. Mô tả nội dung các học phần bắt buộc

4. Hướng dẫn sử dụng CTK để thiết kế các chương trình đào tạo cụ thể

1.3 Chương trình khung (Curriculum Frame)

Trang 14

1 Các chu n giáo d c qu c gia ẩ ụ ố (t c Ch ứ ươ ng trình

khung) cho giáo d c đ i h c đ ụ ạ ọ ượ c dùng đ đ m ể ả

- Công nh n và thi t l p t ậ ế ậ ươ ng đ ươ ng văn b ng ằ

giáo d c đ i h c gi a các qu c gia v i nhau ụ ạ ọ ữ ố ớ

Trang 15

PHÂN BI T NGÀNH VÀ CHUYÊN NGÀNH ĐÀO T O Ệ Ạ

Ngành: là m t lĩnh v c khoa h c, k thu t ho c văn hoá ộ ự ọ ỹ ậ ặ

cho phép ng ườ ọ i h c ti p nh n nh ng ki n th c và k ế ậ ữ ế ứ ỹ

năng mang tính h th ng c n có đ th c hi n các ch c ệ ố ầ ể ự ệ ứ

năng lao đ ng trong khuôn kh c a m t ngh c th ộ ổ ủ ộ ề ụ ể

Ngành ph i đ ả ượ c ghi trong văn b ng t t nghi p đ i ằ ố ệ ạ

Trang 16

Hai kiểu chuyên ngành

1 H ướng phát triển s âu và hẹp tro ng phạm vi c ủa mộ t ư

ngành

4 3 2

1 Kiến thứ c lõi

c ủa ngành

Các c huyên ngành s âu

2 Hướng phát triển qua mộ t ngành mới

Trang 17

Me c hanic al Eng ine e rin

g /

Me c hanic s

Ele c tric al Engine e rin

g / Ele c tro nic s

Electro-Me c hatro ni

c s

Thí dụ: Sự hình thành chuyên ngành cơ điện tử

Trang 18

là b ng li t kê tên g i c a các ngành đào t o đ các ả ệ ọ ủ ạ ể

tr ườ ng d a vào đó tri n khai vi c đào t o chuyên gia ự ể ệ ạ

các trình đ đ i h c

(Danh m c giáo d c Viêt Nam - ụ ụ Ban hành kèm theo

Quy t đ nh s 38/2009/QĐ-TTg ngày 09 tháng 3 năm ế ị ố

2009 c a Th t ủ ủ ướ ng Chính ph ) ủ

Danh m c giáo d c c p 4 giáo d c đào t o trình đ đ i ụ ụ ấ ụ ạ ộ ạ

h c cao đ ng ( ọ ẳ Ban hành kèm theo Thông t s 14 / ư ố

2010/TT-BGDĐT ngày 27 / 4 / 2010 c a B tr ủ ộ ưở ng B ộ

Giáo d c và Đào t o) ụ ạ

Trang 19

Danh m c ngành đào t o ụ ạ là m t ph n trong đ n hàng mà nhà ộ ầ ơ

n ướ c giao cho các tr ườ ng đào t o (trong n n kinh t k ho ch hóa) ạ ề ế ế ạ

B ng phân lo i ch ả ạ ươ ng trình giáo d c đ i h c (Classification of ụ ạ ọ Instructional Programs – CIP) là m t tiêu chu n th ng kê đ nhà ộ ẩ ố ể

n ướ c d a vào ự đó th c hi n vi c đi u tra các thông tin v giáo d c ự ệ ệ ề ề ụ

Trang 20

+ Nhà n ướ c đ t tên và qu n lý ặ ả

- Tên ch ươ ng trình đào t o (chuyên ngành – C p 5) ạ ấ

+ S l ố ượ ng không h n ch ạ ế + Có th g n v i m t ho c m t s ngành đào t o ể ắ ớ ộ ặ ộ ố ạ + Tr ườ ng đ t tên và qu n lý ặ ả

Trang 21

TRÌNH Đ Đ I H C Ộ Ạ Ọ (CH ƯƠ NG TRÌNH- c p ấ

Công ngh k thu t c ệ ỹ ậ ơ

- đi n t ệ ử

Công ngh k thu t c khí ệ ỹ ậ ơ hàn

Công ngh k thu t ệ ỹ ậ giao thông

52510207

Công ngh k thu t ệ ỹ ậ nhi t - l nh ệ ạ

Trang 22

5 Ngành H th ng thông tin kinh t , g m 3 chuyên ngành: ệ ố ế ồ

5.1 Th ng kê kinh doanh ố

5.2 Toán tài chính

5.3 Tin h c qu n lý ọ ả

Trang 26

Các chương trình được Nhà nước (hoặc các hiệp hội  nghề nghiệp) kiểm định và công nhận chất lượng. 

Trang 27

ngành v ch ề ươ ng trình giáo d c đ i h c, B tr ụ ạ ọ ộ ưở ng B ộ

GD&ĐT quy đ nh ị ch ươ ng trình khung cho t ng ngành đào ừ

t o đ i v i trình đ cao đ ng, trình đ đ i h c bao g m c ạ ố ớ ộ ẳ ộ ạ ọ ồ ơ

c u n i dung các môn h c, th i gian đào t o, t l phân b ấ ộ ọ ờ ạ ỷ ệ ổ

th i gian đào t o gi a các môn h c, gi a lý thuy t và th c ờ ạ ữ ọ ữ ế ự

hành, th c t p ự ậ

Căn c vào ch ứ ươ ng trình khung, tr ườ ng cao đ ng, tr ẳ ườ ng

đ i h c xác đ nh ch ạ ọ ị ươ ng trình giáo d c c a tr ụ ủ ườ ng mình…

Trang 28

… tr ườ ng cao đ ng, tr ẳ ườ ng đ i h c đ ạ ọ ượ c quy n ề

t ch và t ch u trách nhi m theo quy đ nh c a ự ủ ự ị ệ ị ủ

pháp lu t và theo đi u l c a nhà tr ậ ề ệ ủ ườ ng trong …

xây d ng ch ự ươ ng trình, giáo trình, k ho ch gi ng ế ạ ả

d y, h c t p đ i v i các ngành ngh đ ạ ọ ậ ố ớ ề ượ c phép

đào t o … ạ

Trang 29

a) Ch ươ ng trình đào t o trình đ cao đ ng, đ i h c g m: m c tiêu, chu n ki n ạ ộ ẳ ạ ọ ồ ụ ẩ ế

th c, k năng c a ng ứ ỹ ủ ườ ọ i h c sau khi t t nghi p; n i dung đào t o, ph ố ệ ộ ạ ươ ng pháp

đánh giá đ i v i m i môn h c và ngành h c, trình đ đào t o; b o đ m yêu c u ố ớ ỗ ọ ọ ộ ạ ả ả ầ

liên thông gi a các trình đ và v i các ch ữ ộ ớ ươ ng trình đào t o khác; ạ

b) Ch ươ ng trình đào t o trình đ th c sĩ, ti n sĩ g m: m c tiêu, chu n ki n th c, ạ ộ ạ ế ồ ụ ẩ ế ứ

k năng c a h c viên, nghiên c u sinh sau khi t t nghi p; kh i l ỹ ủ ọ ứ ố ệ ố ượ ng ki n th c, ế ứ

k t c u ch ế ấ ươ ng trình đao tao trình đ th c sĩ, ti n sĩ, lu n văn, lu n án; ̀ ̣ ộ ạ ế ậ ậ

c) C s giáo d c đ i h c đ ơ ở ụ ạ ọ ượ c s d ng ch ử ụ ươ ng trinh đao tao c a c s giáo d c ̀ ̀ ̣ ủ ơ ở ụ

n ướ c ngoai đa đ ̀ ̃ ượ c ki m đinh và công nh n vê chât l ể ̣ ậ ̀ ́ ượ ng đ th c hi n nhi m v ể ự ệ ệ ụ

đào t o các trình đ c a giáo d c đ i h c; ạ ộ ủ ụ ạ ọ

d) C s giáo d c đ i h c t chu, t chiu trach nhiêm trong viêc xây d ng, th m ơ ở ụ ạ ọ ự ̉ ự ̣ ́ ̣ ̣ ự ẩ

đ nh, ban hành ch ị ươ ng trình đào t o trinh đô cao đăng, đai hoc, th c sĩ, ti n sĩ; ạ ̀ ̣ ̉ ̣ ̣ ạ ế

đ) C s giáo d c đ i h c có v n đ u t n ơ ở ụ ạ ọ ố ầ ư ướ c ngoài t ch , t ch u trách nhi m ự ủ ự ị ệ

trong vi c xây d ng ch ệ ự ươ ng trình đào t o và th c hi n ch ạ ự ệ ươ ng trình đào t o đã ạ

đ ượ c ki m đ nh b i t ch c ki m đ nh ch t l ể ị ở ổ ứ ể ị ấ ượ ng giáo d c c a Vi t Nam, b o ụ ủ ệ ả

đ m không gây ph ả ươ ng h i đ n qu c phòng, an ninh qu c gia, l i ích c ng đ ng, ạ ế ố ố ợ ộ ồ

không có n i dung xuyên t c l ch s , nh h ộ ạ ị ử ả ưở ng x u đ n văn hoá, đ o đ c, thu n ấ ế ạ ứ ầ

phong m t c và đoàn k t các dân t c Vi t Nam, hòa bình, an ninh th gi i; không ỹ ụ ế ộ ệ ế ớ

có n i dung truy n bá tôn giáo; ộ ề

e) Ch ươ ng trình đào t o theo hinh th c giáo d c th ạ ̀ ứ ụ ườ ng xuyên có n i dung nh ộ ư

ch ươ ng trình đào t o theo hinh th c giáo d c chính quy ạ ̀ ứ ụ

Trang 31

­ Các c s đ i h c và cao đ ng xây d ng ch ơ ở ạ ọ ẳ ự ươ ng trình đào t o c th , th m ạ ụ ể ẩ

đ nh và ban hành Biên so n ch ị ạ ươ ng trình các môn h c, tri n khai đào t o – ọ ể ạ biên so n giáo trình ạ

­ Tri n khai các ho t đ ng b o đ m ch t l ể ạ ộ ả ả ấ ượ ng và ki m đ nh ch ể ị ươ ng trình đào

t o ạ

Trang 32

- Đ i di n các đ n v tuy n d ng s n ph m đào t o ạ ệ ơ ị ể ụ ả ẩ ạ

Trang 33

2 D th o khung ch ự ả ươ ng trình (bao g m: m c tiêu đào t o, th i gian đào ồ ụ ạ ờ

t o, kh i l ạ ố ượ ng ki n th c t i thi u, c u trúc ki n th c, kh i l ế ứ ố ể ấ ế ứ ố ượ ng th c t p, ự ậ

Trang 34

đ hoàn ch nh Ch ể ỉ ươ ng trình khung cho ngành h c ọ

3 Gi i thi u tác gi vi t giáo trình dùng chung cho ngành ớ ệ ả ế

Trang 35

Kiến thức cơ sở  ngành

Kiến thức cơ sở  nhóm ngành

Kiến thức giáo  dục đại cương Phần nội 

dung CTK do  Hội đồng  khối ngành  thiết kế

Phần nội  dung CTK do  Hội đồng  ngành thiết kế

Phần nội dung do  trường tự thiết kế

Trang 36

4.1 Khái ni m phát tri n ch ệ ể ươ ng trình

Phát tri n ch ể ươ ng trình giáo d c là quá trình xác đ nh và ụ ị

t ch c toàn b các ho t đ ng đ ổ ứ ộ ạ ộ ượ c li t kê đ kh ng ệ ể ẳ

đ nh s đ t đ ị ự ạ ượ c m c tiêu và mong mu n c a h ụ ố ủ ệ

th ng giáo d c d a trên m t thi t k ho c m t mô ố ụ ự ộ ế ế ặ ộ

hình hi n hành Quy trình phát tri n ch ệ ể ươ ng trình giáo

d c bao g m 5 b ụ ồ ướ c sau:

Trang 38

4.1 Quy trình phát tri n ch ể ươ ng trình

SADC AAA.5.9 MODEL ON CURRICULUM DEVELOMENT

Te ac hing Note s

De taile d Main Topic s

S pe c ifie Obj.Main Topic s Obje c t.,Sub,Lis t:M.topic s Aims : Co urs e s , Lis t:Subje c ts Lis t of Co urs e s and Subje c ts

9 GUIDANCE MONITORING EVALUATION &

TRAINING IN CD BY CURRICULUM DEVELOPMENT COMMITTEE

1 INDENTIFY THE NEEDS OF THE COUNTRY

2 DEFINE OCCUPATIONAL PROFILE

3 CONSIDER THE LEARNER’S BACKGROUND

4 FORMULATE LEARNING OBJECTIVES

8 CONDUCT &

EVALUATE TRAINING

7 OBTAIN EDUCATIONAL RESOURCES

6 SELECT EDUCATIONAL

S TRATEGIES

5 DETAILING CURRICULUM &

SYLLABI

TEACHING NOTES

Trang 39

Te ache rs /trainers

Learners

Training organis ation Teac he rs /traine rs

Inc reas ing level of importanc e

in the hie rarchy

Curriculum development experts

Expert – Ce ntre d Curric ulum De ve lo pme nt

Trang 41

bên trong và bên ngoài nhà tr ườ ng

Training o rganis ation

De creas ing leve l of partic ipation

experts

Training organis ation

Te ac he rs /traine rs

Learners

Trang 44

- M c tiêu lâu dài ụ : ch thay đ i khi n n t ng kinh t - ỉ ổ ề ả ế

xã h i thay đ i => th hi n qua c u trúc ch ộ ổ ể ệ ấ ươ ng

trình

- M c tiêu tr ụ ướ c m t ắ : luôn thay đ i tuỳ theo nhu c u ổ ầ

c a xã h i => th hi n qua n i dung ch ủ ộ ể ệ ộ ươ ng trình

=> N i dung ch ộ ươ ng trình GDĐH ph i th ả ườ ng xuyên

đ i m i trong khi c u trúc ch ổ ớ ấ ươ ng trình c n có s ầ ự

Trang 45

b M c tiêu đào t o c a ch ụ ạ ủ ươ ng trình ph thu c vào yêu ụ ộ

c u t nhi u phía có liên quan ầ ừ ề

- Nhà n ướ c: ch t l ấ ượ ng, hi u qu , trách nhi m công ệ ả ệ dân

Trang 46

M c tiêu c a ch ụ ủ ươ ng trình g m toàn b các m c tiêu ồ ộ ụ

h c t p mà sinh viên ph i đ t đ ọ ậ ả ạ ượ c khi t t ố

nghi p ệ

Bao g m: ồ

- Các ki n th c và k năng c b n (k năng m m) ế ứ ỹ ơ ả ỹ ề

c n cho m i ch ầ ọ ươ ng trình đào t o ạ

- Các ki n th c và k năng ngh nghi p có liên ế ứ ỹ ề ệ

quan t i kh i ki n th c giáo d c đ i c ớ ố ế ứ ụ ạ ươ ng n n ề

t ng (v nhân văn, khoa h c xã h i, khoa h c t ả ề ọ ộ ọ ự

Trang 48

d Phân bi t m c tiêu đào t o đ i h c và cao đ ng ệ ụ ạ ạ ọ ẳ

Đ i h c (c nhân): ạ ọ ử là d ng đào t o ban đ u nên ạ ạ ầ

ng ườ ọ i h c ph i đ ả ượ c cung c p: ấ

- Ki n th c toàn di n ế ứ ệ

- Nh n m nh ki n th c ti m năng ấ ạ ế ứ ề

Cao đ ng: ẳ

+ Cao đ ng c b n:ơ ả Là d ng đào t o d ạ ạ ướ i chu n đ i ẩ ạ

h c => sau m t th i gian ng ọ ộ ờ ườ ọ i h c c n đ ầ ượ c hoàn ch nh trình đ đ i h c ỉ ộ ạ ọ

+ Cao đ ng th c hành: ẳ ự là d ng đào t o ngh nghi p ạ ạ ề ệ

=> ng ườ ọ i h c đ ượ c cung c p ch y u các ki n ấ ủ ế ế

th c và k năng ho t đ ng ngh nghi p ứ ỹ ạ ộ ề ệ

Trang 49

sỹ, kiến trúc sư, nhà kinh tế…) Bằng chuyên gia cao cấp

Trang 51

nh ng nhà chuyên môn có trình đ h c v n cao ữ ộ ọ ấ

So sánh: Vi c đi vào chuyên sâu s m m t lĩnh v c ệ ớ ở ộ ự nào đó s giúp n y sinh nhanh m t năng l c c ẽ ả ộ ự ụ

th trong riêng lĩnh v c này nh ng cũng có th ể ự ư ể

d n đ n m t s bó h p trong t ẫ ế ộ ự ẹ ươ ng lai v m t ề ặ chuyên môn và làm suy y u kh năng n m b t tri ế ả ắ ắ

th c m i khi mà các n i dung đã h c tr nên l c ứ ớ ộ ọ ở ạ

h u ậ

Trang 52

ph i làm cho sinh viên có t m hi u bi t r ng h n v ả ầ ể ế ộ ơ ề

th gi i, v b n thân, v vai trò c a h trong xã h i, và ế ớ ề ả ề ủ ọ ộ

v nh ng lý t ề ữ ưở ng, nguy n v ng đ ệ ọ ượ c hình thành t t ừ ư duy và hành đ ng c a loài ng ộ ủ ườ ả i tr i qua nhi u th h ề ế ệ

Giáo d c đ i h c c n giúp cho m i cá nhân ụ ạ ọ ầ ỗ

bi t v n d ng các ki n th c đã h c đ tr ế ậ ụ ế ứ ọ ể ưở ng thành khi h ph i ch u trách nhi m v cu c s ng c a mình ọ ả ị ệ ề ộ ố ủ

b ng cách xác l p các m c đích cá nhân và xây d ng ằ ậ ụ ự thói quen h c t p su t đ i ọ ậ ố ờ

Trang 53

năng suy nghĩ và phân tích m t cách h th ng ộ ệ ố

2 Có đ o đ c và có kh năng s ng trong xã h i v i thái đ ạ ứ ả ố ộ ớ ộ

- Có kh năng ch i ít nh t m t môn th thao ả ơ ấ ộ ể

- Thành th o ít nh t m t ngo i ng ạ ấ ộ ạ ữ

1 Có trách nhi m v i xã h i và l i s ng phù h p ệ ớ ộ ố ố ợ

Trang 54

Khác v m c tiêu đào t o gi a nhóm ch ề ụ ạ ữ ươ ng trình

K thu t (Engineering) và nhóm ch ỹ ậ ươ ng trình Công ngh k thu t (Engineering Technology) ệ ỹ ậ

K thu t: ỹ ậ là m t nhóm các ch ộ ươ ng trình nh m đào ằ

t o ra nh ng cá nhân (k s ) có kh năng ng ạ ữ ỹ ư ả ứ

d ng các nguyên lý v toán h c và khoa h c đ ụ ề ọ ọ ể

gi i quy t nh ng v n đ th c ti n nh m mang l i ả ế ữ ấ ề ự ễ ằ ạ

l i ích cho xã h i ợ ộ

Công ngh k thu t: ệ ỹ ậ là m t nhóm các ch ộ ươ ng trình

nh m đào t o ra nh ng cá nhân (k thu t viên, ằ ạ ữ ỹ ậ chuyên viên công ngh ) có kh năng ng d ng ệ ả ứ ụ các nguyên lý k thu t c b n và các k năng k ỹ ậ ơ ả ỹ ỹ thu t đ h tr cho k thu t và các d án liên ậ ể ỗ ợ ỹ ậ ự quan khác

Trang 56

The technologist is a liaison between the Scientist and/

or the Engineer, and the Tradesperson and/ or the Technician.

Scientist

&

Engineer

Trang 57

Kinh tế đào t o ra nh ng chuyên gia có hi u bi t ạ ữ ể ế

h th ng v s n xu t, b o t n và phân b các ệ ố ề ả ấ ả ồ ố ngu n l c trong nh ng đi u ki n khan hi m, cùng ồ ự ữ ề ệ ế

v i các khung t ch c có liên quan đ n nh ng ớ ổ ứ ế ữ quá trình này.

Qu n tr kinh doanh ả ị đào t o ra nh ng nhà qu n lý ạ ữ ả

có kh năng l p k ho ch, t ch c, đ nh h ả ậ ế ạ ổ ứ ị ướ ng

và ki m soát ch c năng và quá trình c a các hãng ể ứ ủ

ho c các t ch c ặ ổ ứ

Ngày đăng: 22/08/2023, 02:41

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng liệt kê các chương trình GDĐH - Bài giảng phát triển chương trình giáo dục đại học đhsp kỹ thuật tphcm
Bảng li ệt kê các chương trình GDĐH (Trang 19)
Hình th c đào t o ứ ạ :………………. - Bài giảng phát triển chương trình giáo dục đại học đhsp kỹ thuật tphcm
Hình th c đào t o ứ ạ :……………… (Trang 77)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w