1.1 Ch ươ ng trình giáo d c Curriculum ụa... Chưương trình = Nội dung... Kiến thức giáo dục đại cương tối thiểu 2.2.2.. Kiến thức giáo dục chuyên nghiệp tối thiểu Kiến thức cơ sở của kh
Trang 33.4 Phân c p trách nhi m thi t k ch ấ ệ ế ế ươ ng trình GDĐH
4 Phát tri n ch ể ươ ng trình giáo d c đ i h c ụ ạ ọ
Trang 41.1 Ch ươ ng trình giáo d c (Curriculum) ụ
a Có nhi u cách hi u khác nhau ề ể v ch ề ươ ng trình giáo d c tuỳ ụ thu c quan đi m ti p c n v i giáo d c: ộ ể ế ậ ớ ụ
Ti p c n n i dung ế ậ ộ
Ti p c n m c tiêu ế ậ ụ
Ti p c n phát tri n ế ậ ể
Trang 5Định nghĩa: Ch ương trình giáo dụ c là bản phác thảo về ư
nộ i dung g iáo dụ c qua đó ng ườ i dạy biết mình c ần phải dạy
những g ì và ngườ i học biết mình c ần phải học những g ì.
Chưương trình = Nội dung
Trang 7Định nghĩa: Chư ơng trình giáo dụ c là một ư bản thiết kế tổ ng
thể c ho mộ t ho ạt độ ng giáo dụ c (c ó thể kéo dài mộ t vài giờ ,
mộ t ngày, mộ t tuần ho ặc vài năm) B n thi t k t ng th đú ả ế ế ổ ể
cho bi t toàn b n i dung giỏo d c, ch rừ nh ng gỡ cú th ế ộ ộ ụ ỉ ữ ể
trụng đ i ng ợ ở ườ i h c sau khoỏ h c, nú phỏc ho ra quy trỡnh ọ ọ ạ
c n thi t đ th c hi n n i dung giỏo d c, nú cũng cho bi t ầ ế ể ự ệ ộ ụ ế
cỏc ph ươ ng phỏp giỏo d c và cỏc cỏch th c ki m tra đỏnh giỏ ụ ứ ể
k t qu h c t p và t t c nh ng cỏi đú đ ế ả ọ ậ ấ ả ữ ượ c s p x p theo ắ ế
m t th i gian bi u ch t ch ( Tim Wentling, 1993) ộ ờ ể ặ ẽ
Trang 9Đi u 41 Ch ề ươ ng trình, giáo trình giáo d c đ i h c ụ ạ ọ
Ch ươ ng trình giáo d c đ i h c ụ ạ ọ th hi n m c tiêu giáo d c ể ệ ụ ụ
đ i h c; qui đ nh chu n ki n th c, k năng, ph m vi và ạ ọ ị ẩ ế ứ ỹ ạ
c u trúc n i dung giáo d c đ i h c, ph ấ ộ ụ ạ ọ ươ ng pháp và hình th c đào t o, cách th c đánh giá k t qu đào t o ứ ạ ứ ế ả ạ
đ i v i m i môn h c, ngành h c, trình đ đào t o c a ố ớ ỗ ọ ọ ộ ạ ủ giáo d c đ i h c ụ ạ ọ
Theo ti p c n phát tri n ế ậ ể
Trang 10a Đ nh nghĩa: ị Khung ch ươ ng trình là văn b n Nhà ả
n ướ c qui đ nh kh i l ị ố ượ ng t i thi u và c c u ố ể ơ ấ
ki n th c cho các ch ế ứ ươ ng trình đào t o Khung ạ
ch ươ ng trình xác đ nh s khác bi t v ch ị ự ệ ề ươ ng trình t ươ ng ng v i các trình đ đào t o khác ứ ớ ộ ạ nhau.
b Thí d : ụ (ti p) ế
Trang 11trong bậc đại học (Ban hành theo Quyết định s ố 2677/GDưĐT, ngày 03/12/1993
của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo )
Kiến thứ c giáo dục đại
C môn phụ (nếu
c ó)
Luận văn
Cao
đẳng
CĐ thực hành loại 1 CĐ thực hành loại 2 CĐ nghiệp vụ loại 1 CĐ nghiệp vụ loại 2 CĐ sư phạm 3 năm
120 180 120 160 160
30 30 50 50–90 90
90 150 70 70-110
70 45
45 45 45 45
25 25
90 90 90 90
120 180 230
120 45
45 45 45 45
25 25 25 25
10 15 15 5
Trang 12trong đó quy đ nh c c u n i dung môn h c, th i gian đào ị ơ ấ ộ ọ ờ
t o, t l phân b th i gian đào t o gi a các môn c b n ạ ỷ ệ ổ ờ ạ ữ ơ ả
và chuyên môn; gi a lý thuy t v i th c hành, th c t p ữ ế ớ ự ự ậ
CTK bao g m khung ch ồ ươ ng trình cùng v i nh ng n i ớ ữ ộ
dung c t lõi, chu n m c, t ố ẩ ự ươ ng đ i n đ nh theo th i gian ố ổ ị ờ
và b t bu c ph i có trong ch ắ ộ ả ươ ng trình đào t o c a t t c ạ ủ ấ ả
các tr ườ ng đ i h c và cao đ ng … ạ ọ ẳ
(Trích: Tài li u h ệ ướ ng d n “Xây d ng b CTK cho các ẫ ự ộ
ngành đào t o đ i h c và cao đ ng” c a V Đ i h c B ạ ạ ọ ẳ ủ ụ ạ ọ ộ
Giáo d c và Đào t o) ụ ạ
Trang 132.2.1. Kiến thức giáo dục đại cương (tối thiểu) 2.2.2. Kiến thức giáo dục chuyên nghiệp (tối thiểu)
Kiến thức cơ sở của khối ngành, nhóm ngành và của ngành
Kiến thức ngành 3.2. Mô tả nội dung các học phần bắt buộc
4. Hướng dẫn sử dụng CTK để thiết kế các chương trình đào tạo cụ thể
1.3 Chương trình khung (Curriculum Frame)
Trang 141 Các chu n giáo d c qu c gia ẩ ụ ố (t c Ch ứ ươ ng trình
khung) cho giáo d c đ i h c đ ụ ạ ọ ượ c dùng đ đ m ể ả
- Công nh n và thi t l p t ậ ế ậ ươ ng đ ươ ng văn b ng ằ
giáo d c đ i h c gi a các qu c gia v i nhau ụ ạ ọ ữ ố ớ
Trang 15PHÂN BI T NGÀNH VÀ CHUYÊN NGÀNH ĐÀO T O Ệ Ạ
Ngành: là m t lĩnh v c khoa h c, k thu t ho c văn hoá ộ ự ọ ỹ ậ ặ
cho phép ng ườ ọ i h c ti p nh n nh ng ki n th c và k ế ậ ữ ế ứ ỹ
năng mang tính h th ng c n có đ th c hi n các ch c ệ ố ầ ể ự ệ ứ
năng lao đ ng trong khuôn kh c a m t ngh c th ộ ổ ủ ộ ề ụ ể
Ngành ph i đ ả ượ c ghi trong văn b ng t t nghi p đ i ằ ố ệ ạ
Trang 16Hai kiểu chuyên ngành
1 H ướng phát triển s âu và hẹp tro ng phạm vi c ủa mộ t ư
ngành
4 3 2
1 Kiến thứ c lõi
c ủa ngành
Các c huyên ngành s âu
2 Hướng phát triển qua mộ t ngành mới
Trang 17Me c hanic al Eng ine e rin
g /
Me c hanic s
Ele c tric al Engine e rin
g / Ele c tro nic s
Electro-Me c hatro ni
c s
Thí dụ: Sự hình thành chuyên ngành cơ điện tử
Trang 18là b ng li t kê tên g i c a các ngành đào t o đ các ả ệ ọ ủ ạ ể
tr ườ ng d a vào đó tri n khai vi c đào t o chuyên gia ự ể ệ ạ
các trình đ đ i h c
(Danh m c giáo d c Viêt Nam - ụ ụ Ban hành kèm theo
Quy t đ nh s 38/2009/QĐ-TTg ngày 09 tháng 3 năm ế ị ố
2009 c a Th t ủ ủ ướ ng Chính ph ) ủ
Danh m c giáo d c c p 4 giáo d c đào t o trình đ đ i ụ ụ ấ ụ ạ ộ ạ
h c cao đ ng ( ọ ẳ Ban hành kèm theo Thông t s 14 / ư ố
2010/TT-BGDĐT ngày 27 / 4 / 2010 c a B tr ủ ộ ưở ng B ộ
Giáo d c và Đào t o) ụ ạ
Trang 19Danh m c ngành đào t o ụ ạ là m t ph n trong đ n hàng mà nhà ộ ầ ơ
n ướ c giao cho các tr ườ ng đào t o (trong n n kinh t k ho ch hóa) ạ ề ế ế ạ
B ng phân lo i ch ả ạ ươ ng trình giáo d c đ i h c (Classification of ụ ạ ọ Instructional Programs – CIP) là m t tiêu chu n th ng kê đ nhà ộ ẩ ố ể
n ướ c d a vào ự đó th c hi n vi c đi u tra các thông tin v giáo d c ự ệ ệ ề ề ụ
Trang 20+ Nhà n ướ c đ t tên và qu n lý ặ ả
- Tên ch ươ ng trình đào t o (chuyên ngành – C p 5) ạ ấ
+ S l ố ượ ng không h n ch ạ ế + Có th g n v i m t ho c m t s ngành đào t o ể ắ ớ ộ ặ ộ ố ạ + Tr ườ ng đ t tên và qu n lý ặ ả
Trang 21TRÌNH Đ Đ I H C Ộ Ạ Ọ (CH ƯƠ NG TRÌNH- c p ấ
Công ngh k thu t c ệ ỹ ậ ơ
- đi n t ệ ử
Công ngh k thu t c khí ệ ỹ ậ ơ hàn
Công ngh k thu t ệ ỹ ậ giao thông
52510207
Công ngh k thu t ệ ỹ ậ nhi t - l nh ệ ạ
Trang 225 Ngành H th ng thông tin kinh t , g m 3 chuyên ngành: ệ ố ế ồ
5.1 Th ng kê kinh doanh ố
5.2 Toán tài chính
5.3 Tin h c qu n lý ọ ả
Trang 26Các chương trình được Nhà nước (hoặc các hiệp hội nghề nghiệp) kiểm định và công nhận chất lượng.
Trang 27ngành v ch ề ươ ng trình giáo d c đ i h c, B tr ụ ạ ọ ộ ưở ng B ộ
GD&ĐT quy đ nh ị ch ươ ng trình khung cho t ng ngành đào ừ
t o đ i v i trình đ cao đ ng, trình đ đ i h c bao g m c ạ ố ớ ộ ẳ ộ ạ ọ ồ ơ
c u n i dung các môn h c, th i gian đào t o, t l phân b ấ ộ ọ ờ ạ ỷ ệ ổ
th i gian đào t o gi a các môn h c, gi a lý thuy t và th c ờ ạ ữ ọ ữ ế ự
hành, th c t p ự ậ
Căn c vào ch ứ ươ ng trình khung, tr ườ ng cao đ ng, tr ẳ ườ ng
đ i h c xác đ nh ch ạ ọ ị ươ ng trình giáo d c c a tr ụ ủ ườ ng mình…
Trang 28… tr ườ ng cao đ ng, tr ẳ ườ ng đ i h c đ ạ ọ ượ c quy n ề
t ch và t ch u trách nhi m theo quy đ nh c a ự ủ ự ị ệ ị ủ
pháp lu t và theo đi u l c a nhà tr ậ ề ệ ủ ườ ng trong …
xây d ng ch ự ươ ng trình, giáo trình, k ho ch gi ng ế ạ ả
d y, h c t p đ i v i các ngành ngh đ ạ ọ ậ ố ớ ề ượ c phép
đào t o … ạ
Trang 29a) Ch ươ ng trình đào t o trình đ cao đ ng, đ i h c g m: m c tiêu, chu n ki n ạ ộ ẳ ạ ọ ồ ụ ẩ ế
th c, k năng c a ng ứ ỹ ủ ườ ọ i h c sau khi t t nghi p; n i dung đào t o, ph ố ệ ộ ạ ươ ng pháp
đánh giá đ i v i m i môn h c và ngành h c, trình đ đào t o; b o đ m yêu c u ố ớ ỗ ọ ọ ộ ạ ả ả ầ
liên thông gi a các trình đ và v i các ch ữ ộ ớ ươ ng trình đào t o khác; ạ
b) Ch ươ ng trình đào t o trình đ th c sĩ, ti n sĩ g m: m c tiêu, chu n ki n th c, ạ ộ ạ ế ồ ụ ẩ ế ứ
k năng c a h c viên, nghiên c u sinh sau khi t t nghi p; kh i l ỹ ủ ọ ứ ố ệ ố ượ ng ki n th c, ế ứ
k t c u ch ế ấ ươ ng trình đao tao trình đ th c sĩ, ti n sĩ, lu n văn, lu n án; ̀ ̣ ộ ạ ế ậ ậ
c) C s giáo d c đ i h c đ ơ ở ụ ạ ọ ượ c s d ng ch ử ụ ươ ng trinh đao tao c a c s giáo d c ̀ ̀ ̣ ủ ơ ở ụ
n ướ c ngoai đa đ ̀ ̃ ượ c ki m đinh và công nh n vê chât l ể ̣ ậ ̀ ́ ượ ng đ th c hi n nhi m v ể ự ệ ệ ụ
đào t o các trình đ c a giáo d c đ i h c; ạ ộ ủ ụ ạ ọ
d) C s giáo d c đ i h c t chu, t chiu trach nhiêm trong viêc xây d ng, th m ơ ở ụ ạ ọ ự ̉ ự ̣ ́ ̣ ̣ ự ẩ
đ nh, ban hành ch ị ươ ng trình đào t o trinh đô cao đăng, đai hoc, th c sĩ, ti n sĩ; ạ ̀ ̣ ̉ ̣ ̣ ạ ế
đ) C s giáo d c đ i h c có v n đ u t n ơ ở ụ ạ ọ ố ầ ư ướ c ngoài t ch , t ch u trách nhi m ự ủ ự ị ệ
trong vi c xây d ng ch ệ ự ươ ng trình đào t o và th c hi n ch ạ ự ệ ươ ng trình đào t o đã ạ
đ ượ c ki m đ nh b i t ch c ki m đ nh ch t l ể ị ở ổ ứ ể ị ấ ượ ng giáo d c c a Vi t Nam, b o ụ ủ ệ ả
đ m không gây ph ả ươ ng h i đ n qu c phòng, an ninh qu c gia, l i ích c ng đ ng, ạ ế ố ố ợ ộ ồ
không có n i dung xuyên t c l ch s , nh h ộ ạ ị ử ả ưở ng x u đ n văn hoá, đ o đ c, thu n ấ ế ạ ứ ầ
phong m t c và đoàn k t các dân t c Vi t Nam, hòa bình, an ninh th gi i; không ỹ ụ ế ộ ệ ế ớ
có n i dung truy n bá tôn giáo; ộ ề
e) Ch ươ ng trình đào t o theo hinh th c giáo d c th ạ ̀ ứ ụ ườ ng xuyên có n i dung nh ộ ư
ch ươ ng trình đào t o theo hinh th c giáo d c chính quy ạ ̀ ứ ụ
Trang 31 Các c s đ i h c và cao đ ng xây d ng ch ơ ở ạ ọ ẳ ự ươ ng trình đào t o c th , th m ạ ụ ể ẩ
đ nh và ban hành Biên so n ch ị ạ ươ ng trình các môn h c, tri n khai đào t o – ọ ể ạ biên so n giáo trình ạ
Tri n khai các ho t đ ng b o đ m ch t l ể ạ ộ ả ả ấ ượ ng và ki m đ nh ch ể ị ươ ng trình đào
t o ạ
Trang 32- Đ i di n các đ n v tuy n d ng s n ph m đào t o ạ ệ ơ ị ể ụ ả ẩ ạ
Trang 332 D th o khung ch ự ả ươ ng trình (bao g m: m c tiêu đào t o, th i gian đào ồ ụ ạ ờ
t o, kh i l ạ ố ượ ng ki n th c t i thi u, c u trúc ki n th c, kh i l ế ứ ố ể ấ ế ứ ố ượ ng th c t p, ự ậ
Trang 34đ hoàn ch nh Ch ể ỉ ươ ng trình khung cho ngành h c ọ
3 Gi i thi u tác gi vi t giáo trình dùng chung cho ngành ớ ệ ả ế
Trang 35Kiến thức cơ sở ngành
Kiến thức cơ sở nhóm ngành
Kiến thức giáo dục đại cương Phần nội
dung CTK do Hội đồng khối ngành thiết kế
Phần nội dung CTK do Hội đồng ngành thiết kế
Phần nội dung do trường tự thiết kế
Trang 364.1 Khái ni m phát tri n ch ệ ể ươ ng trình
Phát tri n ch ể ươ ng trình giáo d c là quá trình xác đ nh và ụ ị
t ch c toàn b các ho t đ ng đ ổ ứ ộ ạ ộ ượ c li t kê đ kh ng ệ ể ẳ
đ nh s đ t đ ị ự ạ ượ c m c tiêu và mong mu n c a h ụ ố ủ ệ
th ng giáo d c d a trên m t thi t k ho c m t mô ố ụ ự ộ ế ế ặ ộ
hình hi n hành Quy trình phát tri n ch ệ ể ươ ng trình giáo
d c bao g m 5 b ụ ồ ướ c sau:
Trang 384.1 Quy trình phát tri n ch ể ươ ng trình
SADC AAA.5.9 MODEL ON CURRICULUM DEVELOMENT
Te ac hing Note s
De taile d Main Topic s
S pe c ifie Obj.Main Topic s Obje c t.,Sub,Lis t:M.topic s Aims : Co urs e s , Lis t:Subje c ts Lis t of Co urs e s and Subje c ts
9 GUIDANCE MONITORING EVALUATION &
TRAINING IN CD BY CURRICULUM DEVELOPMENT COMMITTEE
1 INDENTIFY THE NEEDS OF THE COUNTRY
2 DEFINE OCCUPATIONAL PROFILE
3 CONSIDER THE LEARNER’S BACKGROUND
4 FORMULATE LEARNING OBJECTIVES
8 CONDUCT &
EVALUATE TRAINING
7 OBTAIN EDUCATIONAL RESOURCES
6 SELECT EDUCATIONAL
S TRATEGIES
5 DETAILING CURRICULUM &
SYLLABI
TEACHING NOTES
Trang 39Te ache rs /trainers
Learners
Training organis ation Teac he rs /traine rs
Inc reas ing level of importanc e
in the hie rarchy
Curriculum development experts
Expert – Ce ntre d Curric ulum De ve lo pme nt
Trang 41bên trong và bên ngoài nhà tr ườ ng
Training o rganis ation
De creas ing leve l of partic ipation
experts
Training organis ation
Te ac he rs /traine rs
Learners
Trang 44- M c tiêu lâu dài ụ : ch thay đ i khi n n t ng kinh t - ỉ ổ ề ả ế
xã h i thay đ i => th hi n qua c u trúc ch ộ ổ ể ệ ấ ươ ng
trình
- M c tiêu tr ụ ướ c m t ắ : luôn thay đ i tuỳ theo nhu c u ổ ầ
c a xã h i => th hi n qua n i dung ch ủ ộ ể ệ ộ ươ ng trình
=> N i dung ch ộ ươ ng trình GDĐH ph i th ả ườ ng xuyên
đ i m i trong khi c u trúc ch ổ ớ ấ ươ ng trình c n có s ầ ự
Trang 45b M c tiêu đào t o c a ch ụ ạ ủ ươ ng trình ph thu c vào yêu ụ ộ
c u t nhi u phía có liên quan ầ ừ ề
- Nhà n ướ c: ch t l ấ ượ ng, hi u qu , trách nhi m công ệ ả ệ dân
Trang 46M c tiêu c a ch ụ ủ ươ ng trình g m toàn b các m c tiêu ồ ộ ụ
h c t p mà sinh viên ph i đ t đ ọ ậ ả ạ ượ c khi t t ố
nghi p ệ
Bao g m: ồ
- Các ki n th c và k năng c b n (k năng m m) ế ứ ỹ ơ ả ỹ ề
c n cho m i ch ầ ọ ươ ng trình đào t o ạ
- Các ki n th c và k năng ngh nghi p có liên ế ứ ỹ ề ệ
quan t i kh i ki n th c giáo d c đ i c ớ ố ế ứ ụ ạ ươ ng n n ề
t ng (v nhân văn, khoa h c xã h i, khoa h c t ả ề ọ ộ ọ ự
Trang 48d Phân bi t m c tiêu đào t o đ i h c và cao đ ng ệ ụ ạ ạ ọ ẳ
Đ i h c (c nhân): ạ ọ ử là d ng đào t o ban đ u nên ạ ạ ầ
ng ườ ọ i h c ph i đ ả ượ c cung c p: ấ
- Ki n th c toàn di n ế ứ ệ
- Nh n m nh ki n th c ti m năng ấ ạ ế ứ ề
Cao đ ng: ẳ
+ Cao đ ng c b n: ẳ ơ ả Là d ng đào t o d ạ ạ ướ i chu n đ i ẩ ạ
h c => sau m t th i gian ng ọ ộ ờ ườ ọ i h c c n đ ầ ượ c hoàn ch nh trình đ đ i h c ỉ ộ ạ ọ
+ Cao đ ng th c hành: ẳ ự là d ng đào t o ngh nghi p ạ ạ ề ệ
=> ng ườ ọ i h c đ ượ c cung c p ch y u các ki n ấ ủ ế ế
th c và k năng ho t đ ng ngh nghi p ứ ỹ ạ ộ ề ệ
Trang 49sỹ, kiến trúc sư, nhà kinh tế…) Bằng chuyên gia cao cấp
Trang 51nh ng nhà chuyên môn có trình đ h c v n cao ữ ộ ọ ấ
So sánh: Vi c đi vào chuyên sâu s m m t lĩnh v c ệ ớ ở ộ ự nào đó s giúp n y sinh nhanh m t năng l c c ẽ ả ộ ự ụ
th trong riêng lĩnh v c này nh ng cũng có th ể ự ư ể
d n đ n m t s bó h p trong t ẫ ế ộ ự ẹ ươ ng lai v m t ề ặ chuyên môn và làm suy y u kh năng n m b t tri ế ả ắ ắ
th c m i khi mà các n i dung đã h c tr nên l c ứ ớ ộ ọ ở ạ
h u ậ
Trang 52ph i làm cho sinh viên có t m hi u bi t r ng h n v ả ầ ể ế ộ ơ ề
th gi i, v b n thân, v vai trò c a h trong xã h i, và ế ớ ề ả ề ủ ọ ộ
v nh ng lý t ề ữ ưở ng, nguy n v ng đ ệ ọ ượ c hình thành t t ừ ư duy và hành đ ng c a loài ng ộ ủ ườ ả i tr i qua nhi u th h ề ế ệ
Giáo d c đ i h c c n giúp cho m i cá nhân ụ ạ ọ ầ ỗ
bi t v n d ng các ki n th c đã h c đ tr ế ậ ụ ế ứ ọ ể ưở ng thành khi h ph i ch u trách nhi m v cu c s ng c a mình ọ ả ị ệ ề ộ ố ủ
b ng cách xác l p các m c đích cá nhân và xây d ng ằ ậ ụ ự thói quen h c t p su t đ i ọ ậ ố ờ
Trang 53năng suy nghĩ và phân tích m t cách h th ng ộ ệ ố
2 Có đ o đ c và có kh năng s ng trong xã h i v i thái đ ạ ứ ả ố ộ ớ ộ
- Có kh năng ch i ít nh t m t môn th thao ả ơ ấ ộ ể
- Thành th o ít nh t m t ngo i ng ạ ấ ộ ạ ữ
1 Có trách nhi m v i xã h i và l i s ng phù h p ệ ớ ộ ố ố ợ
Trang 54Khác v m c tiêu đào t o gi a nhóm ch ề ụ ạ ữ ươ ng trình
K thu t (Engineering) và nhóm ch ỹ ậ ươ ng trình Công ngh k thu t (Engineering Technology) ệ ỹ ậ
K thu t: ỹ ậ là m t nhóm các ch ộ ươ ng trình nh m đào ằ
t o ra nh ng cá nhân (k s ) có kh năng ng ạ ữ ỹ ư ả ứ
d ng các nguyên lý v toán h c và khoa h c đ ụ ề ọ ọ ể
gi i quy t nh ng v n đ th c ti n nh m mang l i ả ế ữ ấ ề ự ễ ằ ạ
l i ích cho xã h i ợ ộ
Công ngh k thu t: ệ ỹ ậ là m t nhóm các ch ộ ươ ng trình
nh m đào t o ra nh ng cá nhân (k thu t viên, ằ ạ ữ ỹ ậ chuyên viên công ngh ) có kh năng ng d ng ệ ả ứ ụ các nguyên lý k thu t c b n và các k năng k ỹ ậ ơ ả ỹ ỹ thu t đ h tr cho k thu t và các d án liên ậ ể ỗ ợ ỹ ậ ự quan khác
Trang 56The technologist is a liaison between the Scientist and/
or the Engineer, and the Tradesperson and/ or the Technician.
Scientist
&
Engineer
Trang 57Kinh tế đào t o ra nh ng chuyên gia có hi u bi t ạ ữ ể ế
h th ng v s n xu t, b o t n và phân b các ệ ố ề ả ấ ả ồ ố ngu n l c trong nh ng đi u ki n khan hi m, cùng ồ ự ữ ề ệ ế
v i các khung t ch c có liên quan đ n nh ng ớ ổ ứ ế ữ quá trình này.
Qu n tr kinh doanh ả ị đào t o ra nh ng nhà qu n lý ạ ữ ả
có kh năng l p k ho ch, t ch c, đ nh h ả ậ ế ạ ổ ứ ị ướ ng
và ki m soát ch c năng và quá trình c a các hãng ể ứ ủ
ho c các t ch c ặ ổ ứ