MBO Management By Objective4.
Trang 1Ch ươ ng 1: D n nh p ẫ ậ
Ch ươ ng 2: Các khái ni m ch t l ệ ấ ượ ng
Ch ươ ng 4: Đánh giá ch t l ấ ượ ng
Ch ươ ng 5: Qu n lý ch t l ả ấ ượ ng toàn di n ệ
Ch ươ ng 6: Xây d ng HTCL d a trên ISO 9000 ự ự
Ch ươ ng 7: Ki m soát ch t l ể ấ ượ ng b ng th ng ằ ố
kê
Trang 2 M t s đ nh nghĩa v Qu n lý ch t l ộ ố ị ề ả ấ ượ ng
‘’Qu n lý ch t l ả ấ ượ ng là ph ươ ng ti n có tính ch t h ệ ấ ệ
th ng đ m b o vi c tôn tr ng t ng th t t c các thành ố ả ả ệ ọ ổ ể ấ ả
ph n c a m t k ho ch hành đ ng’’ (P Crosby – M ) ầ ủ ộ ế ạ ộ ỹ
‘’Qu n lý ch t l ả ấ ượ ng là nh ng ho t đ ng c a ch c năng ữ ạ ộ ủ ứ
qu n lý chung nh m xác đ nh chính sách ch t l ả ằ ị ấ ượ ng và
th c hi n thông qua các bi n pháp nh l p k ho ch ch t ự ệ ệ ư ậ ế ạ ấ
l ượ ng, ki m soát ch t l ể ấ ượ ng, đ m b o ch t l ả ả ấ ượ ng và c i ả
ti n ch t l ế ấ ượ ng trong h th ng ch t l ệ ố ấ ượ ng’’ ( ISO 8402)
Trang 3 1/ Ki m tra ch t l ể ấ ượ ng I (Inspection)
Là ho t đ ng nh đo, xem xét, th nghi m m t hay nhi u ạ ộ ư ử ệ ộ ề
đ c tính c a đ i t ặ ủ ố ượ ng và so sánh k t qu v i yêu c u qui ế ả ớ ầ
đ nh nh m xác đ nh s phù h p c a m i đ c tính. Ki m ị ằ ị ự ợ ủ ỗ ặ ể tra ch phân lo i s n ph m đã đ ỉ ạ ả ẩ ượ c ch t o, m t cách x ế ạ ộ ử
lý chuy n đã r i. ệ ồ
2/ Ki m soát ch t l ể ấ ượ ng QC (Quality Control)
Là nh ng ho t đ ng và k thu t có tính tác nghi p, đ ữ ạ ộ ỹ ậ ệ ượ c
s ử
d ng nh m đáp ng các yêu c u ch t l ụ ằ ứ ầ ấ ượ ng
Trang 4tr c ti p đ n quá trình t o ra ch t l ự ế ế ạ ấ ượ ng g m: ồ
+ Ki m soát con ng ể ườ i th c hi n (Man) ự ệ
+ Ki m soát ph ể ươ ng pháp và quá trình s n xu t (Method) ả ấ + Ki m soát nguyên v t li u đ u vào ( Material) ể ậ ệ ầ
+ Ki m soát b o d ể ả ưỡ ng thi t b (Machine) ế ị
+ Ki m soát môi tr ể ườ ng làm vi c (Enviroment) ệ
Trang 55
1. CÁC PH ƯƠ NG TH C QU N Ứ Ả
LÝ CH T L Ấ ƯỢ NG (QLCL)
2/ Đ m b o ch t l ả ả ấ ượ ng QA (Quality Assurance)
Là toàn b ho t đ ng có k ho ch, có h th ng đ ộ ạ ộ ế ạ ệ ố ượ c
th s th a mãn đ y đ các yêu c u ch t l ể ẽ ỏ ầ ủ ầ ấ ượ ng
Đ m b o ch t l ả ả ấ ượ ng nh m hai m c đích ằ ụ
+ Đ m b o ch t l ả ả ấ ượ ng n i b : T o lòng tin cho lãnh đ o ộ ộ ạ ạ + Đ m b o ch t l ả ả ấ ượ ng bên ngoài: T o lòng tin cho khách ạ hàng và ng ườ i liên quan
Trang 6tr ườ ng nh m th a mãn nhu c u khách hàng m t cách ti t ằ ỏ ầ ộ ế
ki m nh t b ng cách phát hi n và gi m chi phí không ệ ấ ằ ệ ả
ch t ấ
L ượ ng, t i u hóa c c u chi phí ch t l ố ư ơ ấ ấ ượ ng
Trang 77
1. CÁC PH ƯƠ NG TH C QU N Ứ Ả
LÝ CH T L Ấ ƯỢ NG (QLCL)
4/ Qu n lý ch t l ả ấ ượ ng toàn di n TQC ệ (Total Quality Management)
TQM là cách qu n lý m t t ch c, qu n lý trên toàn b ả ộ ổ ứ ả ộ
cho công tác qu n lý và c i ti n m i khía c nh liên quan ả ả ế ọ ạ
đ n ch t l ế ấ ượ ng và huy đ ng con ng ộ ườ i nh m đ t m c ằ ạ ụ tiêu
chung c a t ch c ủ ổ ứ
Trang 88
2. H TH NG QU N LÝ CH T Ệ Ố Ả Ấ
L ƯỢ NG (QLCL)
1/Khái ni m h th ng qu n lý ch t l ệ ệ ố ả ấ ượ ng
H th ng qu n lý ch t l ệ ố ả ấ ượ ng là m t h th ng qu n lý đ ộ ệ ố ả ể
đ nh h ị ướ ng và ki m soát m t t ch c v ch t l ể ộ ổ ứ ề ấ ượ ng (ISO 9000).
H th ng là t p h p các y u t có liên quan l n nhau hay ệ ố ậ ợ ế ố ẫ
t ươ ng tác:
+ Chính sách ch t l ấ ượ ng: Là ý đ và đ nh h ồ ị ướ ng chung
c a m t t ch c có liên quan đ n ch t l ủ ộ ổ ứ ế ấ ượ ng đ ượ c lãnh
đ o cao nh t công b chính th c ạ ấ ố ứ
+ M c tiêu ch t l ụ ấ ượ ng: Là đi u đ nh tìm ki m hay nh m ề ị ế ắ
t i có liên quan đ n ch t l ớ ế ấ ượ ng
Trang 99
2. H TH NG QU N LÝ CH T Ệ Ố Ả Ấ
L ƯỢ NG (QLCL)
2/M c tiêu h th ng qu n lý ch t l ụ ệ ố ả ấ ượ ng
H th ng qu n lý ch t l ệ ố ả ấ ượ ng có hai m c tiêu liên quan ụ
v i ớ
nhau là thói quen c i ti n và k v ng hoàn thi n ch t ả ế ỳ ọ ệ ấ
l ượ ng
+ C i ti n ả ế
+ Hoàn thi n ch t l ệ ấ ượ ng (M c tiêu ch y u) ụ ủ ế
3/Nhi m v h th ng qu n lý ch t l ệ ụ ệ ố ả ấ ượ ng
Ch t l ấ ượ ng đ ượ c hình thành trong su t quá trình s n ố ả
Trang 1010
2. H TH NG QU N LÝ CH T Ệ Ố Ả Ấ
L ƯỢ NG (QLCL)
Chu trình s n ph m đ ả ẩ ượ c phân thành 3 giai đo n: ạ
+ Giai đo n đ xu t và thi t k s n ph m (Quan tr ng) ạ ể ấ ế ế ả ẩ ọ + Giai đo n s n xu t ạ ả ấ
+ Giai đo n s d ng ạ ử ụ
4/Các bi n pháp đ ệ ượ ử ụ c s d ng trong h th ng QLCL ệ ố
Toàn b quá trình qu n lý trong HTQLCL đ ộ ả ượ c th hi n ể ệ
Trang 11++ Ki m tra các k t qu th c hi n công vi c ể ế ả ự ệ ệ
Đi u ch nh (ACT) ề ỉ
++ Th c hi n các tác đ ng qu n lý thích h p ự ệ ộ ả ợ
Trang 13. HTQLCL liên quan đ n ch t l ế ấ ượ ng con ng ườ i
Ch t l ấ ượ ng là tr ướ c h t, không ph i l i nhu n tr ế ả ợ ậ ướ c
h t ế
Trang 1515
3. VAI TRÒ, V TRÍ C A HT Ị Ủ
Qu n lý kinh t t m vĩ mô cũng nh vi mô th c ch t là ả ế ở ầ ư ự ấ
m t quá trình qu n lý v ch t l ộ ả ề ấ ượ ng, m t ch t và con ặ ấ
ng ườ i, nh m đ t m c tiêu cu i cùng là: ằ ạ ụ ố Khai thác m i ọ
ti m năng, s d ng h p lý, hi u qu và ti t ki m nh t các ề ử ụ ợ ệ ả ế ệ ấ ngu n l c, đ nâng cao năng su t lao đ ng, ch t l ồ ự ể ấ ộ ấ ượ ng
s n ph m, d ch v th a mãn t i đa nhu c u c a xã h i v i ả ẩ ị ụ ỏ ố ầ ủ ộ ớ chi phí th p nh t ấ ấ
Trang 16ti t ki m m i ngu n l c c a t ế ệ ọ ồ ự ủ ổ
ch c. Ti t ki m th i gian. C i thi n ứ ế ệ ờ ả ệ môi tr ườ ng t t h n ố ơ
ng ườ i
Trang 1717
4. QUÁ TRÌNH T O S N PH M Ạ Ả Ẩ
Trang 18MBO Management By Objective
4. QUÁ TRÌNH T O S N PH M Ạ Ả Ẩ
Trang 195. TI N TRÌNH PHÁT TRI N Ế Ể
HO T Đ NG QTCL Ạ Ộ
Trang 20 E/ Qu n lý an ninh xa h i OHSAS ả ộ : H th ng đánh giá ệ ố
an toàn và s c kh e ngh nghi p ứ ỏ ề ệ
Trang 21 E/ Qu n lý an ninh xa h i OHSAS ả ộ : H th ng đánh giá ệ ố
an toàn và s c kh e ngh nghi p ứ ỏ ề ệ
Trang 22TMS TMS
ISO 9001
(Khuy n cáo) ế
SA 8000 OHSAS 18001 (B t bu c) ắ ộ
Ghi chú
TMS – Technical Management System QMS – Quality Management System
EMS – Environment Management System SSMS – Social Safety Management System FMS – Financial Management System IMS – Integrated Management System
8. CÁC TIÊU CHU N QU C T Ẩ Ố Ế
V QU N LÝ Ề Ả
Trang 23KIỂM TRA THỬ NGHIỆM CHỨNG NHẬN SẢN PHẨM CHỨNG NHẬN HỆ THỐNG
DÒNG SẢN PHẨM
THUẬT NGỮ BIỂU TƯỢNG NHÃN HIỆU DÁN NHÃN BAO GÓI YÊU CẦU KHÁC
NƯỚC B CÁC TIÊU CHUẨN
CÁC QUY CÁCH CÁC QUY ĐỊNH KỸ THUẬT QUÁ TRÌNH VÀ CÁC PPSX KIỂM TRA
THỬ NGHIỆM CHỨNG NHẬN SẢN PHẨM CHỨNG NHẬN HỆ THỐNG
DÒNG SẢN PHẨM THUẬT NGỮ
BIỂU TƯỢNG NHÃN HIỆU DÁN NHÃN BAO GÓI YÊU CẦU KHÁC
Hi p đ nh TBT t o ra m t c ch đ gi m thi u ho c lo i b TBT ệ ị ạ ộ ơ ế ể ả ể ặ ạ ỏ
ÁP D NG CHO CÁC N Ụ ƯỚ C ĐANG PHÁT TRI N Ể
9. RÀO C N K THU T TRONG Ả Ỹ Ậ
TH ƯƠ NG M I (TBT) Ạ
Trang 2525
NGUYÊN T C 1 Ắ
M i t ch c đ u ph thu c vào khách hàng c a mình vì ọ ổ ứ ề ụ ộ ủ
th c n hi u rõ các nhu c u hi n t i và t ế ầ ể ầ ệ ạ ươ ng lai c a ủ khách hàng, c n đáp ng các yêu c u c a khách hàng và ầ ứ ầ ủ
c g ng v ố ằ ượ t cao h n s mong đ i c a h ơ ự ợ ủ ọ
Nhà cung c p ấ Khách hàng
Trang 27 M i ng ọ ườ ở ấ ả i t t c các c p là y u t c a m t t ch c và ấ ế ố ủ ộ ổ ứ
vi c huy đ ng h tham gia đ y đ s giúp cho vi c s ệ ộ ọ ầ ủ ẽ ệ ử
d ng năng l c c a h vì t ch c c a doanh nghi p ụ ự ủ ọ ổ ứ ủ ệ
Trang 30 Vi c xác đ nh, hi u và qu n lý các quá trình có liên quan ệ ị ể ả
l n nhau nh m t h th ng s đem l i hi u l c và hi u ẫ ư ộ ệ ố ẽ ạ ệ ự ệ
qu c a t ch c nh m đ t đ ả ủ ổ ứ ằ ạ ượ c các m c tiêu đ ra ụ I ề
M T T CH C Ộ Ổ Ứ
SP, DV
Các y u t ế ố
bên ngoài
Trang 3232
NGUYÊN T C 6 Ắ
C I TI N LIÊN T C Ả Ế Ụ
Trang 3333
NGUYÊN T C 6 Ắ
C I TI N LIÊN T C Ả Ế Ụ
Trang 34CHECK DO
PLAN ACT
DUY TRÌ Xây d ng các tiêu chu n, Xem xét l i QMS ự ạ ẩ
tài li u m i ệ ớ
ÁP D NG PDCA NÂNG CAO Ụ
HI U QU QU N LÝ Ệ Ả Ả
Trang 3535
NGUYÊN T C 7 Ắ
QUY T Đ NH D A TRÊN S KI N Ế Ị Ự Ự Ệ
M i quy t đ nh có hi u l c d a trên vi c phân tích d ọ ế ị ệ ự ự ệ ữ
li u và thông tin. ệ
Trang 3636
T ch c và ng ổ ứ ườ i cung ng ph thu c l n nhau và m i ứ ụ ộ ẫ ố quan h cùng có l i s nâng cao nâng l c c a c hai bên ệ ợ ẽ ự ủ ả
đ t o ra giá tr ể ạ ị
Trang 3737
11. B O Đ M CH T L Ả Ả Ấ ƯỢ NG
Theo ISO 9000 thì “Đ m b o ch t l ả ả ấ ượ ng là toàn b ho t ộ ạ
đ ng có k ho ch và h th ng đ ộ ế ạ ệ ố ượ c ti n hành trong h ế ệ
th ng ch t l ố ấ ượ ng và đ ượ c ch ng minh là đ m c c n ứ ủ ứ ầ
thi t đ t o s tin t ế ể ạ ự ưở ng th a đáng r ng th c th s đáp ỏ ằ ự ể ẽ
ng các yêu c u v ch t l ng”
Đ m b o ch t l ả ả ấ ượ ng nh m c hai (02) m c đích: Trong ằ ả ụ
n i b t ch c nh m t o lòng tin cho lãnh đ o và đ i v i ộ ộ ổ ứ ằ ạ ạ ố ớ bên ngoài nh m t o lòng tin cho khách hàng và nh ng ằ ạ ữ
ng ườ i khác có liên quan.
Trang 3838
11. B O Đ M CH T L Ả Ả Ấ ƯỢ NG
Khi xem xét v n đ đ m b o ch t l ấ ề ả ả ấ ượ ng c n chú ý : ầ
(1).Đ m b o ch t l ả ả ấ ượ ng đáp ng nhu c u ng ứ ầ ườ i tiêu dùng không có nghĩa là ch đ m b o th a mãn các yêu c u ỉ ả ả ỏ ầ
c a các tiêu chu n (qu c gia hay qu c t ) b i vì trong s n ủ ẩ ố ố ế ở ả
xu t kinh doanh hi n đ i, các doanh nghi p không có ấ ệ ạ ệ quy n và không th đ a ra th tr ề ể ư ị ườ ng các s n ph m không ả ẩ
đ t yêu c u c a các tiêu chu n ch t l ạ ầ ủ ẩ ấ ượ ng s n ph m c ả ẩ ụ
th . Nh ng nh th cũng ch m i đáp ng đ ể ư ư ế ỉ ớ ứ ượ c các yêu
c u mang tính pháp lý ch ch a th nói đ n vi c kinh ầ ứ ư ể ế ệ doanh có hi u qu đ ệ ả ượ c.
Trang 3939
11. B O Đ M CH T L Ả Ả Ấ ƯỢ NG
(2).Đ i v i vi c xu t kh u hàng hóa ra n ố ớ ệ ấ ẩ ướ c ngoài cũng
t ươ ng t , toàn b s n ph m xu t sang n ự ộ ả ẩ ấ ướ c khác ph i ả đáp ng đ ứ ượ c yêu c u c a ng ầ ủ ườ ặ i đ t hàng n ướ c ngoài.
(3).Nh ng nhà lãnh đ o c p cao ph i ý th c đ ữ ạ ấ ả ứ ượ ầ c t m quan tr ng c a đ m b o ch t l ọ ủ ả ả ấ ượ ng và ph i đ m b o cho ả ả ả
t t c m i ng ấ ả ọ ườ i trong t ch c tham gia tích c c vào ho t ổ ứ ự ạ
đ ng đó và c n thi t ph i g n quy n l i c a m i ng ộ ầ ế ả ắ ề ợ ủ ọ ườ i vào hi u qu ho t đ ng s n xu t kinh doanh c a đ n v ệ ả ạ ộ ả ấ ủ ơ ị
Trang 4040
12. CÁC NGUYÊN T C TUÂN Ắ
TH Đ B O Đ M CL Ủ Ể Ả Ả
1/ Ch p nh n vi c ti p c n t đ u v i khách hàng và ấ ậ ệ ế ậ ừ ầ ớ
n m ch c yêu c u c a h ắ ắ ầ ủ ọ: Ph i nh n d ng m t cách rõ ả ậ ạ ộ ràng đi u gì khách hàng yêu c u, đòi h i. Khách hàng ề ầ ỏ nhi u khi ch nêu yêu c u m t cách m h , ho c ch th ề ỉ ầ ộ ơ ồ ặ ỉ ể
hi n m t ệ ộ ướ c mu n đ ố ượ c th a mãn nhu c u t s n ph m ỏ ầ ừ ả ẩ
ho c d ch v nào đó. Các nhà s n xu t cùng v i b ph n ặ ị ụ ả ấ ớ ộ ậ Marketing ph i làm sao n m b t đ ả ắ ắ ượ c m t cách rõ ràng, ộ
c th nh ng đòi h i c a khách hàng và t đó c th hóa ụ ể ữ ỏ ủ ừ ụ ể chúng thành nh ng đ c tr ng c a s n ph m hay d ch v ữ ặ ư ủ ả ẩ ị ụ
mà doanh nghi p d đ nh cung c p cho khách hàng. Không ệ ự ị ấ
đ ượ c c s n xu t r i sau đó s tìm cách làm cho khách ứ ả ấ ồ ẽ hàng v a lòng v i s n ph m ho c d ch v c a mình sau. ừ ớ ả ẩ ặ ị ụ ủ
Trang 4141
12. CÁC NGUYÊN T C TUÂN Ắ
TH Đ B O Đ M CL Ủ Ể Ả Ả
2/ Khách hàng là trên h t ế : Tri t lý n y ph i đ ế ầ ả ượ c m i ọ
ng ườ i trong doanh nghi p ch p nh n và cùng nhau n l c ệ ấ ậ ổ ự
h t s c mình đ th c hi n nó. Đi u n y có nghĩa là m i ế ứ ể ự ệ ề ầ ọ nhân viên, bao g m c b ph n bán hàng và h u mãi, cũng ồ ả ộ ậ ậ
nh các nhà cung c p c a doanh nghi p và các h th ng ư ấ ủ ệ ệ ố phân ph i đ u có trách nhi m đ i v i ch t l ố ề ệ ố ớ ấ ượ ng. Vi c ệ
đ m b o ch t l ả ả ấ ượ ng ch có th thành công n u m i ng ỉ ể ế ọ ườ i cùng nhau tích c c th c hi n nó. T t c vì m c tiêu đ m ự ự ệ ấ ả ụ ả
b o ch t l ả ấ ượ ng c a doanh nghi p. ủ ệ
Trang 4242
12. CÁC NGUYÊN T C TUÂN Ắ
TH Đ B O Đ M CL Ủ Ể Ả Ả
3/ C i ti n liên t c ch t l ả ế ụ ấ ượ ng b ng cách th c hi n ằ ự ệ
vòng tròn Deming (PDCA): Yêu c u và mong đ i c a ầ ợ ủ
khách hàng thay đ i không ng ng và có xu th tăng lên ổ ừ ế
d n, do đó, cho dù doanh nghi p th c hành tri t lý khách ầ ệ ự ế hàng trên h t, có các bi n pháp nghiên c u th tr ế ệ ứ ị ườ ng phù
h p, t ch c thi t k s n ph m có ch t l ợ ổ ứ ế ế ả ẩ ấ ượ ng và th c ự
hi n đ m b o ch t l ệ ả ả ấ ượ ng cũng không hoàn thi n m t ệ ộ
cách hoàn toàn. Chính vì th , doanh nghi p ph i c i ti n ế ệ ả ả ế
ch t l ấ ượ ng liên t c đ có th lúc nào cũng th a mãn nhu ụ ể ể ỏ
c u khách hàng m t cách đ y đ nh t. Vi c áp d ng liên ầ ộ ầ ủ ấ ệ ụ
t c, không ng ng vòng tròn Deming s giúp doanh nghi p ụ ừ ẽ ệ
c i ti n ch t l ả ế ấ ượ ng s n ph m liên t c theo h ả ẩ ụ ướ ng ngày càng hoàn thi n h n ch t l ệ ơ ấ ượ ng s n ph m ả ẩ
Trang 4343
12. CÁC NGUYÊN T C TUÂN Ắ
TH Đ B O Đ M CL Ủ Ể Ả Ả
4/ Nhà s n xu t và nhà phân ph i có trách nhi m đ m ả ấ ố ệ ả
b o ch t l ả ấ ượ ng : Khi m t doanh nghi p đ a s n ph m ộ ệ ư ả ẩ
ho c d ch v vào tiêu th trong th tr ặ ị ụ ụ ị ườ ng, h ph i ch u ọ ả ị trách nhi m đ m b o ch t l ệ ả ả ấ ượ ng c a các s n ph m c a ủ ả ẩ ủ
h làm ra. ọ
Trang 44 5/ Quá trình k ti p chính là khách hàng c a quá trình tr ế ế ủ ướ c:
Quan ni m và ch p nh n công đo n k ti p chính là khách hàng ệ ấ ậ ạ ế ế
c a mình thì trách nhi m đ m b o ch t l ủ ệ ả ả ấ ượ ng ph i đ ả ượ c th c thi ự
m t cách nghiêm túc. Đ n l ộ ế ượ t công đo n sau t đ a v khách hàng ạ ừ ị ị
tr thành nhà cung ng cho công đo n k ti p h cũng s th c hi n ở ứ ạ ế ế ọ ẽ ự ệ
nguyên lý giao cho khách hàng s n ph m có ch t l ả ẩ ấ ượ ng t t nh t ố ấ và
c th , m i chi ti t, m i c ph n c a s n ph m hoàn ch nh s ứ ế ọ ế ọ ơ ậ ủ ả ẩ ỉ ẽ
không có khuy t t t và s n ph m cu i cùng cũng s là s n ph m ế ậ ả ẩ ố ẽ ả ẩ không có khuy t t t. Đ m b o ch t l ế ậ ả ả ấ ượ ng bao g m m i vi c t l p ồ ọ ệ ừ ậ
k ho ch s n xu t cho đ n khi làm ra s n ph m , b o d ế ạ ả ấ ế ả ẩ ả ưỡ ng, s a ữ
ch a và tiêu h y. Vì th c n xác đ nh rõ ràng các công vi c c n làm ữ ủ ế ầ ị ệ ầ
m i giai đo n đ đ m b o ch t l ng trong su t đ i s ng s n
ph m. ẩ
Trang 45ch t l ấ ượ ng, ch c ch n, phù h p v i đi u ki n s n xu t ắ ắ ợ ớ ề ệ ả ấ
s nh h ẽ ả ưở ng tr c ti p đ n ch t l ự ế ế ấ ượ ng s n ph m. Đ ả ẩ ể
đ m b o ch t l ả ả ấ ượ ng trong khâu thi t k , nhà s n xu t ế ế ả ấ
ph i đ m b o vi c thu th p đ y đ , chính xác các yêu ả ả ả ệ ậ ầ ủ
c u c a khách hàng. Mu n th , b n thân quá trình thu ầ ủ ố ế ả
th p thông tin v nhu c u khách hàng ph i đ ậ ề ầ ả ượ c đ m b o ả ả
ch t l ấ ượ ng. Các yêu c u n y ph i đ ầ ầ ả ượ c chuy n thành các ể
đ c tính c a s n ph m đ làm sao th a mãn đ ặ ủ ả ẩ ể ỏ ượ c khách hàng nhi u nh t v i chi phí h p lý. ề ấ ớ ợ
Trang 4646
13. CÁC BI N PHÁP B O Đ M Ệ Ả Ả
CH T L Ấ ƯỢ NG
Trong quá trình s n xu t: ả ấ Sau khi có đ ượ c các thi t k ế ế
đ m b o ch t l ả ả ấ ượ ng, trong quá trình s n xu t ph i đ m ả ấ ả ả
b o vi c khai thác m t cách hi u qu nh t các thi t b , ả ệ ộ ệ ả ấ ế ị dây chuy n công ngh đã l a ch n đ s n xu t ra các s n ề ệ ự ọ ể ả ấ ả
ph m có nh ng tính năng k thu t phù h p v i thi t k , ẩ ữ ỹ ậ ợ ớ ế ế
đ m b o m c ch t l ả ả ứ ấ ượ ng c a s n ph m phù h p v i yêu ủ ả ẩ ợ ớ
c u c a th tr ầ ủ ị ườ ng.
Trang 47 Th a mãn các khi u n i khi cung c p s n ph m ch t l ỏ ế ạ ấ ả ẩ ấ ượ ng th p: ấ
Thông th ườ ng khách hàng ch khi u n i đ i v i s n ph m đ t ti n, ỉ ế ạ ố ớ ả ẩ ắ ề còn nh ng s n ph m r ti n đôi khi ng ữ ả ẩ ẻ ề ườ i tiêu dùng b qua. Vì th , ỏ ế
nh ng thông tin v ch t l ữ ề ấ ượ ng th p c a s n ph m nào đó không ấ ủ ả ẩ
đ n đ ế ượ c nhà s n xu t khi ng ả ấ ườ i tiên dùng l ng l ng tìm mua s n ẳ ặ ả
ph m t ẩ ươ ng t c a h ng khác. Các nhà s n xu t ph i s d ng ự ủ ả ả ấ ả ử ụ
nhi u bi n pháp khác nhau đ có th thu th p đ ề ệ ể ể ậ ượ c nh ng khi u ữ ế
n i, nh ng đi m không hài lòng c a khách hàng. ngay c đ i v i ạ ữ ể ủ ả ố ớ
nh ng s n ph m r ti n. Các nhà s n xu t có trách nhi m th ữ ả ẩ ẻ ề ả ấ ệ ườ ng xuyên tri n khai nh ng bi n pháp đáng tin c y đ đ m b o nghe ể ữ ệ ậ ể ả ả
đ ượ c nh ng ý ki n ph n h i c a khách hàng. H luôn luôn c g ng ữ ế ả ồ ủ ọ ố ắ
th a mãn m t cách đ y đ nh t m i yêu c u c a khách hàng và ỏ ộ ầ ủ ấ ọ ầ ủ
luôn luôn coi khách hàng là luôn luôn đúng.