Đặc điểm phiên mã Prokaryotes Quá trình phiên mã Prokaryotes Đặc điểm phiên mã Eukaryotes Quá trình phiên mã Eukaryotes Phiên mã ngược Nội dung... ◎ Nhân tố σ : đảm bảo tính đặc hiệu pr
Trang 1TRƯỜNG ĐẠI HỌC NÔNG LÂM TP HỒ CHÍ MINH
KHOA KHOA HỌC SINH HỌC
Môn học: Sinh học phân tử
Trang 3Đặc điểm phiên mã Prokaryotes Quá trình phiên mã Prokaryotes Đặc điểm phiên mã Eukaryotes Quá trình phiên mã Eukaryotes Phiên mã ngược
Nội
dung
Trang 4“Phiên mã là quá trình tổng hợp RNA từ mạch
khuôn của DNA Phiên mã diễn ra ở cả tế bào
Prokaryotes và Eukaryotes.”
Trang 5Đặc điểm phiên mã
Prokaryotes
5
Trang 61 Đặc điểm phiên mã Prokaryotes
khuôn bằng cách gắn vào vùng promotor của mạch
được chọn làm khuôn
định mạch đơn nào sẽ được chọn làm khuôn
◎ Quá trình phiên mã dù có tính chính xác cao nhưng
vẫn kém hơn nhiều so với quá trình tái bản DNA
chúng
◎ 4 trong số 5 tiểu đơn vị ở polymerase ký hiệu là α, α,
β và β' bao gồm enzyme lõi polymerase
5 tiểu đơn vị ở polymerase
Trang 7Quá trình phiên mã
Prokaryotes
7
Trang 82 Quá trình phiên mã Prokaryotes
◎ Cấu trúc của Core enzyme :2 tiểu đơn vị ,β, β’, ω.
◎ Nhân tố σ : đảm bảo tính đặc hiệu promoter: giảm ái lực giữa RNA pol
và trình tự DNA bất kỳ, tăng ái lực giữa RNA pol và promoter
một vùng tiếp xúc rộng giữa σ và tiểu đơn vị β- và β’ Cấu trúc giúp
phức hợp đóng mở promoter
RNA polymerase là một phức hợp của enzyme, được gọi là
holoenzyme, gồm enzyme lõi (Core enzyme) và nhân tố σ.
Trang 92 Quá trình phiên mã Prokaryotes
9
Trang 102 Quá trình phiên mã Prokaryotes
*Promoter
◎ Promoter là một trình tự điều hòa trên phân tử DNA, nơi RNA polymerase gắn vào
để khởi động phiên mã
◎ + hoạt động theo đúng chiều (-35, -10, +1)
Trang 112 Quá trình phiên mã Prokaryotes
11
Khởi đầu
(Initiation) (Elongation) Kéo dài
Kết thúc (Termination
)
Các bước của quá trình phiên mã (transcription)
Trang 122 Quá trình phiên mã Prokaryotes
2.1 Giai đoạn khởi đầu (Initiation)
◎ RNA pol nhận biết trình tự khởi động (promotor) trên DNA nhờ tiểu đơn vị σ
◎ RNA pol gắn một cách lỏng lẻo vào trình tự -35 hình thành phức hợp “đóng”
Trang 132 Quá trình phiên mã Prokaryotes
xoắn, một sợi đơn DNA ở dạng tự do làm khuôn cho quá trình tổng hợp RNA
13
Trang 142 Quá trình phiên mã Prokaryotes
2.2 Giai đoạn kéo dài (Elongation)
◎ Khi phân tử RNA đạt chiều dài khoảng 8 nucleotide, nhân tố σ tách ra khỏi
phức hợp enzyme
◎ Nhân tố σ được thay thế bằng nhân tố kéo dài (EF)
◎ RNA pol tháo xoắn liên tục phân tử DNA trên chiều dài khoảng 17 nu
◎ Sợi RNA mới tách dần khỏi mạch khuôn trừ một đoạn khoảng 12 nu tính từ
điểm tăng trưởng vẫn liên kết với DNA
Trang 162 Quá trình phiên mã Prokaryotes
2.3 Giai đoạn kết thúc (Termination)
◎ Khi RNA pol gặp dấu hiệu kết thúc trên DNA, quá
trình tổng hợp RNA ngừng lại
◎ Dấu hiệu kết thúc là nhân tố ρ (Rho) hoặc một cấu trúc đặc biệt trên sợi khuôn (gồm hai trình tự đối xứng bổ sung, tiếp theo là trình tự gồm 6 adenin)
Trang 172 Quá trình phiên mã Prokaryotes
2.3 Giai đoạn kết thúc (Termination)
Ở vi khuẩn có 2 kiểu kết thúc:
17
Trang 20Đặc điểm phiên mã
Eukaryotes
Trang 213 Đặc điểm phiên mã Eukaryotes
◎ Có ba RNA polymerase : loại 1, loại 2, Loại 3
◎ Các tiền mRNA vừa được phiên mã trong nhân phải trải qua quá trình biến
đổi trước khi di chuyển ra tế bào chất
◎ Quá trình phiên mã ( trong nhân) và dịch mã ( tế bào chất) không diễn ra
đồng thời như ở prokaryote
thời với điều kiện ngoại cảnh như ở prokaryote
21
Trang 223 Đặc điểm phiên mã Eukaryotes
I
mã
Trang 23Quá trình phiên mã
Eukaryotes
23
Trang 244 Quá trình phiên mã Eukaryotes
6 4
2
4.1.1 Giai đoạn
khởi động
4.2.3 Quá trình 4.1.2 Giai
4.2.2 Gắn đuôi polyA
và kết thúc phiên mã
4.1.3 Giai đoạn kết thúc
4.2.1 Gắn mũ
4.1 Các giai đoạn khởi động, kéo dài và hết thúc phiên mã
4.2 Quá trình trưởng thành của các tiền mRNA
Trang 25Các giai đoạn khởi động, kéo dài và hết thúc phiên mã
Trang 27Gắn đuôi polyA và kết thúc phiên mã
Trang 29Phiên mã ngược
29
Trang 305 Phiên mã ngược
trên khuôn mẫu RNA
đặc biệt, là enzyme phiên mã ngược (RT: reverse transcriptase)
Trang 31Bước 3: Trình tự
R đầu 5’ và U5 của virus bị loại
bỏ bởi RNase H
Bước 4: Đổi khuôn mẫu lần thứ nhất
Bước 5: Một sợi
DNA được kéo
dài từ đầu 3’.
Bước 6: Hầu hết RNA virus bị loại
bỏ
Bước 9: Đổi khuôn mẫu lần thứ hai
Bước 10: Kéo dài
cả hai sợi DNA
Trang 32Tài liệu tham khảo
◎ http://pressbooks-dev.oer.hawaii.edu/biology/chapter/prokaryotic-tra
nscription/
◎ Eukaryotic Transcription | Biology I (lumenlearning.com)
◎ Giáo trình sinh học phân tử (Nguyễn Hoàng Lộc)
◎
https://www.slideshare.net/CatAnhNguyenNgoc/rna-qua-trinh-phien-ma
◎ https://www2.hcmuaf.edu.vn/data/nhtri/Chuong%204%20Qua%20tri
nh%20phien%20ma%20o%20Prokaryote(2).pdf
Trang 33Thanks for attention!!!
33