Phân phối chương trình 1 Bài 1: Phương pháp và kĩ năng học tậpmôn Khoa học tựnhiên 4 – Trình bày và vận dụng được một số phương pháp trong học tập mônKhoa học tự nhiên: + Phương pháp tìm
Trang 1Phụ lục I KHUNG KẾ HOẠCH DẠY HỌC MÔN HỌC CỦA TỔ CHUYÊN MÔN
(Kèm theo Công văn số 5512/BGDĐT-GDTrH ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Bộ GDĐT)
TRƯỜNG: TH&THCS ĐÔNG XUÂN
1 Số lớp: 2; Số học sinh:75 ; Số học sinh học chuyên đề lựa chọn (nếu có):75
2 Tình hình đội ngũ: Số giáo viên: ; Trình độ đào tạo: Cao đẳng: Đại học: ; Trên đại học:
Mức đạt chuẩn nghề nghiệp giáo viên 1 : Tốt: ; Khá: ; Đạt: 0 ; Chưa đạt: 0
3 Thiết bị dạy học:
lượng
Các bài thí nghiệm/thực hành Ghi chú
2 - Dụng cụ thí nghiệm gồm hạt đỗ, khay chứa đất ẩm,
Trang 2- Tranh ảnh/máy chiếu mô hình nguyên tử của nguyên
tử carbon, nitrogen, oxygen
- Bi nhựa to màu đỏ và viên bi nhỏ màu xanh hoặc
máy chiếu
1 bộ
1 bộ
Bài 2: Nguyên tử
4 Các mẫu đồ vật (hộp sữa, dây điện,…) 4 bộ Bài 3: Nguyên tố hóa học
5 Bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học 1 bộ Bài 4: Sơ lược về bảng tuần hoàn
các nguyên tố hoá học
6 Hình ảnh/ mô hình một số phân tử đơn chất, hợp chất 1 bộ Bài 5: Phân tử Đơn chất Hợp
chất
7 Dụng cụ đo tốc độ/ Tranh ảnh/ Máy chiếu 5 bộ Bài 8: Tốc độ của chuyển động
8 Dụng cụ đo tốc độ, đồng hồ bấm giây 5 bộ Bài 9: Đo tốc độ
9 Máy tính chiếu các hình ảnh về an toàn giao thông 5 bộ
Bài 11: Thảo luận về ảnh hưởngcủa tốc độ trong an toàn giaothông
10 Dụng cụ phát ra âm thanh: Trống, đàn, sáo,
Dải lụa mềm, ống bơ, 2 đoạn dây thép 5 bộ Bài 12: Sóng âm
11
Tranh ảnh/ máy chiếu
Nhạc cụ, âm thoa, đồng hồ đo điện đa năng,
microphone, hộp cộng hưởng, khuếch đại âm thanh/
học liệu điện tử, dao động kí
5 bộ Bài 13: Độ to và độ cao của âm
12 Dụng cụ: Bàn phẳng, đồng hồ (loại nhỏ, có phát ra
tiếng tích tắc), ống nhựa để lọt đồng hồ, các tấm gỗ có
kích thước khác nhau, bề mặt khác nhau hoặc học liệu
5 bộ Bài 14: Phản xạ âm
Trang 3số/ máy chiếu
13 Điện kế,đèn tròn, đèn pin, pin quang điện hoặc học
liệu số/ máy chiếu, màn hứng, miếng bìa 5 bộ
Bài 15: Năng lượng ánh sáng Tiasáng, vùng tối
14 Bảng chia độ, đèn quang điện, gương phẳng 5 bộ Bài 16: Sự phản xạ ánh sáng
15 Gương phẳng, tấm kính, nến thước đo, miếng bìa, 5 bộ Bài 17: Ảnh của vật qua gương
phẳng
16
Giá đỡ, 2 thanh nam châm, dây mảnh, 1 nam châm
chữ U, I kim nam châm, 1 số vật nhỏ bằng sắt, đỗng
gỗ,…
Hoặc hình ảnh, video, học liệu số/ máy chiếu
5 bộ Bài 18: Nam châm
17
Giá đỡ, 2 thanh nam châm, dây mảnh, 1 nam châm
chữ U, I kim nam châm, 1 số vật nhỏ bằng sắt, đỗng
gỗ,…
Hoặc hình ảnh, video, học liệu số/ máy chiếu
5 bộ Bài 19: Từ trường
18
Kim nam châm, thanh nam châm, giá đỡ
Hộp mica có thành và đáy nhựa trong, thanh nam
châm, mạt sát
Công tắc, 2 đế và pin, lõi nhựa, lõi sắt, cuộn dây đồng,
viên bi sắt
Hoặc học liệu số/máy chiếu
5 bộ Bài 20: Chế tạo nam châm điện
đơn giản
19 - Tranh ảnh, video.
Bài 21: Khái quát về trao đổi chất
và chuyển hóa năng lượng
20 - Tranh ảnh về hình thái, giải phẫu của lá, cấu tạo của 1 bộ Bài 22: Quang hợp ở thực vật
Trang 4lục lạp
- Video quá trình quang hợp ở thực vật
21
- Tranh ảnh về vai trò của quang hợp
- Video liên quan đến tác hại của phá rừng, không bảo
- Bộ dụng cụ chứng minh quang hợp ở cây xanh
- Chậu cây khoai lang, băng giấy đen, dung dịch
iodine 1%, cồn 900, bình thủy tinh miệng rộng, đĩa
petri, ống nghiệm, kiềng, tấm tản nhiệt, diêm, phiếu
báo cáo thí nghiệm
- 2 cành rong đuôi chó, 2 ống nghiệm, nước vôi trong,
cốc thủy tinh miệng rộng
5 bộ Bài 24: Thực hành : Chứng minh
quang hợp ở cây xanh
- 100g hạt đậu (lúa, hoặc ngô,…) nảy mầm, bình dung
tích 1 lít, nắp đậy, que kim loại có giá đỡ nến, hai cây
Trang 529 - Tranh ảnh, video 1 bộ Bài 31: Trao đổi nước và các chất
dinh dưỡng ở động vật
30
Hai cốc thủy tinh, nước sạch, dao nhỏ hoặc kéo, 2 lọ
phẩm màu khác nhau (xanh, đỏ), mẫu vật: 2 cây cần
tập tính ở Động Vật
ứng ở sinh vật vào thực tiễn
33 Tranh ảnh, video 1 bộ Bài 35: Thực hành: Cảm ứng ở
phát triển ở sinh vật vào thực tiễn
36
- Chậu cây cảnh/ khay nhựa ; đất/ cát cây trồng, que
tre hoặc gỗ nhỏ, chậu hoặc chai nhựa đục lỗ nhỏ,
nước, hộp carton
- Học liệu số/ Tranh ảnh
5 bộ
Bài 38: Thực hành: Quan sát, mô
tả sự sinh trưởng và phát triển ởmột số sinh vật
37 Học liệu số/ Tranh ảnh
Phiếu học tập 1 bộ Bài 39: Sinh sản vô tính ở sinh vật
38 Học liệu số/ Tranh ảnh 1 bộ Bài 40: Sinh sản hữu tính ở sinh
vật
Trang 639 Tranh ảnh/video
Bài 41: Một số yếu tố ảnh hưởng
và điều hòa, điều khiển sinh sản ởsinh vật
40 Học liệu số/ Tranh ảnh 1 bộ Bài 42: Cơ thể sinh vật là một thể
thống nhất
4 Phòng học bộ môn/phòng thí nghiệm/phòng đa năng/sân chơi, bãi tập
1
II Kế hoạch dạy học 2
1 Phân phối chương trình
1
Bài 1: Phương pháp
và kĩ năng học tậpmôn Khoa học tựnhiên
4
– Trình bày và vận dụng được một số phương pháp trong học tập mônKhoa học tự nhiên:
+ Phương pháp tìm tòi, khám phá khoa học;
+ Thực hiện được các kĩ năng tiến trình: quan sát, phân loại, liên kết, đo,
3 Bài 3: Nguyên tố hóa 4 – Phát biểu được khái niệm về nguyên tố hoá học và kí hiệu nguyên tố hoá
2
Trang 7- Mô tả được cấu tạo bảng tuần hoàn gồm: ô, nhóm, chu kì
- Sử dụng được bảng tuần hoàn để chỉ ra các nhóm nguyên tố/nguyên tốkim loại, các nhóm nguyên tố/nguyên tố phi kim, nhóm nguyên tố khíhiếm trong bảng tuần hoàn
– Tính được khối lượng phân tử theo đơn vị amu
6 Bài 6: Giới thiệu về
liên kết hoá học 5
– Nêu được mô hình sắp xếp electron trong vỏ nguyên tử của một số khíhiếm; sự hình thành liên kết cộng hoá trị theo nguyên tắc dùng chungelectron để tạo ra lớp vỏ electron của nguyên tố khí hiếm (Áp dụng đượccho các phân tử đơn giản như H2, Cl2, NH3, H2O, CO2, N2, …)
- Nêu được sự hình thành liên kết ion theo nguyên tắc cho và nhận electron
để tạo ra ion có lớp vỏ electron của nguyên tố khí hiếm (Áp dụng đượccho các phân tử đơn giản như NaCl, MgO, …)
- Chỉ ra được sự khác nhau về một số tính chất của hợp chất ion và hợpchất cộng hóa trị
Trang 8của nó
- Tính được phần trăm nguyên tố trong hợp chất khi biết công thức hoáhọc và xác định được công thức hoá học của hợp chất dựa vào phần trămnguyên tố và khối lượng phân tử
- Ôn tập và hệ thống hóa kiến thức từ bài 1 – bài 7:
Củng cố được kiến thức về các nội dung nguyên tử, ngyên tố hóa học,bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học phân tử, đơn chất, hợp chất, liên kếthóa học, hóa trị, công thức hóa học
9 Kiểm tra giữa học
Đánh giá sự tiếp thu kiến thức từ bài 1 – bài 7:
Vận dụng được các kiến thức đã học từ bài 1 đến bài 6 để giải các bài tập
và giải thích các tình huống thực tế (ở 4 cấp độ: Nhận biết-Hiểu-Vận dụngthấp-Vận dụng cao)
10 Bài 8: Tốc độ chuyển
- Nêu được ý nghĩa vật lí của tốc độ
- Xác định được tốc độ qua quãng đường vật đi được trong khoảng thờigian tương ứng, tốc độ = quãng đường vật đi/thời gian đi quãng đường đó
- Liệt kê được một số đơn vị đo tốc độ thường dùng
đường – thời gian 2
- Vẽ được đồ thị quãng đường – thời gian cho chuyển động thẳng
- Từ đồ thị quãng đường – thời gian cho trước, tìm được quãng đường vật
đi (hoặc tốc độ, hay thời gian chuyển động của vật)
Trang 9- Đề xuất những việc làm cụ thể để người tham gia giao thông vừa phải có
ý thức tôn trọng các qui định về an toàn giao thông vừa phải hiểu biết vềảnh hưởng của tốc độ trong an toàn giao thông
14 Bài 12: Sóng âm 3
- Thực hiện thí nghiệm tạo sóng âm (như gảy đàn, gõ vào thanh kimloại, ) để chứng tỏ được sóng âm có thể truyền được trong chất rắn, lỏng,khí
- Giải thích được sự truyền sóng âm trong không khí
15 Bài 13: Độ to và độ
- Từ hình ảnh hoặc đồ thị xác định được biên độ và tần số sóng âm
- Nêu được đơn vị của tần số là hertz (kí hiệu là Hz)
- Nêu được sự liên quan của độ to của âm với biên độ âm
- Sử dụng nhạc cụ (hoặc học liệu điện tử, dao động kí) chứng tỏ được độcao của âm có liên hệ với tần số âm
- Lấy được ví dụ về vật phản xạ âm tốt, vật phản xạ âm kém
- Giải thích được một số hiện tượng đơn giản thường gặp trong thực tế vềsóng âm; đề xuất được phương án đơn giản để hạn chế tiếng ồn ảnh hưởngđến sức khoẻ
Trang 1020 Bài 18: Nam châm 3
-Tiến hành thí nghiệm để nêu được:
+ Tác dụng của nam châm đến các vật liệu khác nhau;
+ Sự định hướng của thanh nam châm (kim nam châm)
- Xác định được cực Bắc và cực Nam của một thanh nam châm
- Ôn tập, hệ thống hóa các kiến thức đã học
- Vận dụng được kiến thức đã học để giải thích được các hiện tượng trongthực tế
- Làm được các bài tập trắc nghiệm và tự luận liên quan đến kiến thức đãhọc
Vận dụng được các kiến thức đã học từ bài 1 đến bài 18 để giải các bài tập
và giải thích các tình huống thực tế (ở 4 cấp độ: Nhận biết-Hiểu-Vận dụngthấp-Vận dụng cao)
23 Bài 19: Từ trường 4 - Nêu được vùng không gian bao quanh một nam châm (hoặc dây dẫn
mang dòng điện), mà vật liệu có tính chất từ đặt trong nó chịu tác dụng lực
Trang 11từ, được gọi là từ trường
- Nêu được khái niệm từ phổ và tạo được từ phổ bằng mạt sắt và nam châm
- Nêu được khái niệm đường sức từ và vẽ được đường sức từ quanh một thanh nam châm
- Dựa vào ảnh (hoặc hình vẽ, đoạn phim khoa học) khẳng định được Trái Đất có từ trường
- Nêu được cực Bắc địa từ và cực Bắc địa lí không trùng nhau
- Sử dụng la bàn để tìm được hướng địa lí
24 Bài 20: Chế tạo nam
châm điện đơn giản 3
- Chế tạo được nam châm điện đơn giản và làm thay đổi được từ trườngcủa nó bằng thay đổi dòng điện
- Phát biểu được khái niệm trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng
- Nêu được vai trò của trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng trong cơthể
+ Nêu được vai trò của lá cây với chức năng quang hợp27
Bài 23: Một số yếu tố
ảnh hưởng đến quang
hợp
2
- Nêu được một số yếu tố chủ yếu ảnh hưởng đến quang hợp
- Vận dụng những hiểu biết về quang hợp đê giải thích được ý nghĩa thựctiễn của việc trồng và bảo vệ cây xanh
28 Bài 24: Thực hành :
Chứng minh quang
2 - Tiến hành được thí nghiệm chứng minh quang hợp ở cây xanh
Trang 12hợp ở cây xanh
29 Bài 25: Hô hấp tế bào 2
- Mô tả được một cách tổng quát quá trình hô hấp tế bào (ở thực vật và động vật):
- Nêu được khái niệm hô hấp ở tế bào
- Viết được phương trình hô hấp dạng chữ
- Thể hiện được hai chiều tổng hợp và phân giải chất hữu cơ ở tế bào.30
Bài 26: Một số yếu tố
ảnh hưởng đến hô
hấp ở tế bào
2
- Nêu được một số yếu tố chủ yếu ảnh hưởng đến hô hấp tế bào
- Nêu được một số cách vận dụng hiểu biết về hô hấp tế bào trong thựctiễn
4 - Dựa vào sơ đồ đơn giản, mô tả được con đường hấp thụ, vận chuyển
nước và chất khoáng từ môi trưởng ngoài vào miển lông hút, vào rễ, lên thản cây và lá cây
- Dựa vào sơ đổ, hình ảnh, phân biệt được sự vận chuyển các chất trong mạch gỗ từ rễ lên lá cây (dòng đi lên) và từ lá xuống các cơ quan trong
Trang 13mạch rây (dòng đi xuống).
- Nêu được vai trò thoát hơi nước ở lá và hoạt động đóng, mở khí khổng
- Nêu được một số yếu tố ảnh hưởng đến sự trao đổi nước và các chất đinhdưỡng ở thực vật
- Vận dụng được kiến thức về sự trao đổi chất và chuyển hoá năng lượng ởthực vật vào thực tiễn (ví dụ: giải thích việc tưới nước và bón phân hợp lícho cây),
- Trình bày được con đường trao đổi nước và nhu cầu sử dụng nướ ở Độngvật
- Mô tả được quá trình vận chuyển các chất ở động vật (thông qua quan sát tranh ảnh mô hình, học liệu điện tử), ví dụ hai vòng tuần hoàn ở người.-Vận dụng những hiểu biết về trao đổi chất và chuyển hoá năng lượng ởđộng vật vào thực tiễn (ví dụ về đinh dưỡng và vệ sinh ăn uống, )
Trang 14thoát hơi nước.
- Phát biểu được khái niệm tập tính ở động vật, lấy được ví dụ minh họa
- Nêu được vai trò của cảm ứng đối với sinh vật và tập tính đối với động vật
- Phát biểu được khái niệm sinh trưởng và phát triển ở sinh vật
- Nêu được mối quan hệ giữa sinh trưởng và phát triển
- Chỉ ra được mô phân sinh trên sơ đồ cắt ngang thân cây hai lá mầm và trình bày được chức năng của mô phân sinh làm cây lớn lên
- Dựa vào hình vẽ vòng đời của một thực vật, trình bày được các giai đoạnsinh trưởng và phát triển của thực vật đó
43 Bài 37: Ứng dụng
sinh trưởng và phát
triển ở sinh vật vào
thực tiễn
3 - Nêu được các nhân tố chủ yếu ảnh hưởng đến sinh trưởng và phát triển
của sinh vật (nhiệt độ, ánh sáng, nước, dinh dưỡng)
- Trình bày được một số ứng dụng sinh trưởng và phát triển trong thực tiễn(ví dụ điều hòa sinh trưởng và phát triển ở sinh vật bằng sử dụng chất kích thích hoặc điều khiển yếu tố môi trường)
Trang 15- Vận dụng được những kiến thức về sinh trưởng và phát triển ở sinh vật
để giải thích một số hiện tượng thực tiễn (tiêu diệt muỗi ở giai đoạn ấu trùng, phòng trừ sâu bệnh, tăng năng suất chăn nuôi)
- Tiến hành được thí nghiệm chứng minh cây có sự sinh trưởng
45 Bài 39: Sinh sản vô
tính ở sinh vật 3
- Phát biểu được khái niệm sinh sản ở sinh vật
- Nêu được khái niệm sinh sản vô tính ở sinh vật
- Phân biệt được các hình thức sinh sản sinh dưỡng ở thực vật Lấy được ví
dụ minh họa
- Phân biệt được các hình thức sinh sản vô tính ở động vật Lấy được vd minh họa
- Nêu được vai trò của sinh sản vô tính trong thực tiễn
- Trình bày được các ứng dụng của sinh sản vô tính vào thực tiễn (nhângiống vô tính cây, nuôi cấy mô)
46 Bài 40: Sinh sản hữu
tính ở sinh vật 3
- Nêu được khái niệm sinh sản hữu tính ở sinh vật
- Phân biệt được sinh sản hữu tính và sinh sản vô tính
- Dựa vào sơ đồ mô tả được quá trình sinh sản hữu tính ở thực vật+ Mô tả được cấu tạo của hoa lưỡng tính, phân biệt với hoa đơn tính + Mô tả được sự thụ phấn, thụ tinh và lớn lên của quả
- Nêu được vai trò của sinh sản hữu tính và một số ứng dụng trong thựctiễn
47 Bài 41: Một số yếu tố
ảnh hưởng và điều
3 - Nêu được một số yếu tố ảnh hưởng đến sinh sản ở thực vật và điều hòa,
điều khiển sinh sản ở sinh vật
Trang 16hòa, điều khiển sinh
sản ở sinh vật
- Vận dụng được những kiến thức về sinh sản hữu tính trong thực tiễn đờisống, trồng trọt và chăn nuôi (thụ phấn, thụ tinh nhân tạo, điều khiển sốcon, giới tính) Giải thích được vì sao phải bảo vệ một số loài côn trùngthụ phấn cho cây
Dựa vào sơ đồ mối quan hệ giữa tế bào với cơ thể và môi trường (Tế bào –
cơ thể - môi trường) và sơ đồ quan hệ giữa các hoạt động sống (trao đổichất và chuyển hóa năng lượng – sinh trưởng, phát triển – cảm ứng – sinhsản) chứng minh cơ thể sinh vật là một thể thống nhất
Vận dụng được các kiến thức đã học từ bài 1 đến bài 42 để giải các bài tập
và giải thích các tình huống thực tế (ở 4 cấp độ: Nhận biết-Hiểu-Vận dụngthấp-Vận dụng cao)
2 Kiểm tra, đánh giá định kỳ
Bài kiểm tra,
Viết trên giấy(TNKQ + Tự luận)
Cuối Học kỳ 1 90 Tuần 18 Vận dụng được các kiến thức đã học từ bài 1 đến
bài 18 để giải các bài tập và giải thích các tình
Viết trên giấy(TNKQ + Tự luận)
Trang 17huống thực tế (ở 4 cấp độ: Nhận biết-Hiểu-Vậndụng thấp-Vận dụng cao)
Giữa Học kỳ 2 90 Tuần 27
Vận dụng được các kiến thức đã học từ bài 18 đếnbài 30 để giải các bài tập và giải thích các tìnhhuống thực tế (ở 4 cấp độ: Nhận biết-Hiểu-Vậndụng thấp-Vận dụng cao)
Viết trên giấy(TNKQ + Tự luận)
Cuối Học kỳ 2 90 Tuần 35
Vận dụng được các kiến thức đã học từ bài 1 đếnbài 42 để giải các bài tập và giải thích các tìnhhuống thực tế (ở 4 cấp độ: Nhận biết-Hiểu-Vậndụng thấp-Vận dụng cao)
Viết trên giấy(TNKQ + Tự luận)
Trang 18Phụ lục II KHUNG KẾ HOẠCH TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC CỦA TỔ CHUYÊN MÔN
(Kèm theo Công văn số 5512/BGDĐT-GDTrH ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Bộ GDĐT)
TRƯỜNG: TH&THCS ĐÔNG XUÂN
KẾ HOẠCH TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC CỦA TỔ CHUYÊN MÔN
Địa điểm (5) Chủ trì (6) Phối hợp (7) Điều kiện thực hiện (8)
1 Chủ đề:
Thảo luận về - Dựa vào tranh ảnh (hoặc học liệu điện tử) 3 11, 12Tuần Phòng bộmôn GV lý tổ bộ mônGV trong - Sưu tầm các tư liệucó liên quan đến ảnh