1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Giáo trình tiếng anh trong y khoa (english in medicine) phần 2

206 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Discussing a Diagnosis
Trường học Trường Đại học Khoa học Xã hội and Nhân văn Hà Nội
Chuyên ngành Y học Tiếng Anh
Thể loại Giáo trình
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 206
Dung lượng 26,16 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

bạn kiểm tra các câu trả lời của bạn trong phân Giải đáp... Bài làm 3Đây là các ghi nhận cùa bác sĩ khi khám bệnh.No neck stiffness.. Các ghi nhận tó ảnh hưỏng ra sao đối với chẩn đoán c

Trang 1

Making a diagnosis

Chẩn đoán

Section 1 Discussing a diagnosis

You will h e a r a n e x t r a c t in w h i c h a Bạn sẽ n g h e m ộ t trích đoạn cuộc hỏi

d o c t o r i n t e r v i e w s a 5 9 - y e a r - o l d offic e b ệ n h cùa bác sĩ cho m ộ t n h á n viẻn văn

w o rk e r As y o u lis te n , n o t e t h e p a - ph ò n g 59 tuổi Trong khi n g h e, hảy chú ỷ

t i e n t ' s p r e s e n t c o m p l a i n t đến lời khai bệnh hiện nay cùa bệnh

nhân

1 4 6 - E n g lish in M e d i c in e

Trang 2

LỜI KHA I B Ệ N H H IỆ N N A Y

C o m p l e t e T a s k s 2, 3 a n d 4 b e f o r e y o u Hoàn tất các Bài làm 2, 3 và 4 trước khi

ch e c k y o u r a n s w e r s in t h e Key bạn kiểm tra các câu trả lời của bạn trong

phân Giải đáp

English in M e d i c in e - 147

Trang 3

Bài làm 3Đây là các ghi nhận cùa bác sĩ khi khám bệnh.

No neck stiffness Fundi normal

Neck niovts full with no pain

148 - E n g lish in M e d i c in e

Trang 4

N.DỤC

Cô’ cử động bình thường, không đau

Look b a c k a t t h e p o s s i b l e d i a g n o s e s Xem lại cấc chẩn đ o á n có th ề đặt ra màyou listed in T a s k 2 O r d e r t h e m s o t h a t bạn đã ghi n h ậ n trong Bài làm 2 x ế p lạithe m o s t likely d i a g n o s i s is first a n d theo th ứ tự để cho chẩn doán phù hợpthe least likely last E x c l u d e a n y w h i c h n h ấ t được xếp h à n g đâu tiên và chẩn đoánnow s e e m v e ry unlikely kém n h ấ t ở hà n g cuối Loại bỏ c h ẩ n đ o á n

nào lúc này có vẻ không phù hợp

Which i n v e s t i g a t i o n s w o u l d y o u c h e c k Các xét n g h iệ m nào bạn đã kiểm tra chofor this p a t ie n t ? W rite t h e m h e r e b ệ n h n h â n này? Hãy ghi các xét nghiệm

đó vào đây

INVESTIGATIONS

XÉT NGHIỆM

C o m p l e t e T a s k 4 b e f o r e y o u c h e c k Hoàn tấ t Bài làm 4 trước khi kiểm tra các

y o u r a n s w e r s in t h e Key câu trả lời cùa bạn trong phần Giải đáp

E nglish in M e d ic in e - 14 9

Trang 5

The results of so m e investigations for

this patient are given on p 176 H ow

do these findings affect your d iagn o­

sis? Write your final diagnosis here.

Task 4 ^

Những kết quả cùa một số xét nghiệm cho bệnh nhân này được n íu đ trang 176 Các ghi nhận (tó ảnh hưỏng ra sao đối với chẩn đoán cùa bạn? Hãy viết ch in đoán cuối cùng cùa bạn vào đây.

Bài làm 4

DIAGNOSIS

CHẨN ĐOÁN

Language focus 15

doctors in discussing a diagnosis.

Trọng tâm ngôn ngữ 15

nhau khi thảo luận m ột chẩn đoán.

Certain Fairly certain Uncertain

Yes is

m u s t

s e e m s

probably lik ely

Trang 6

o th e rs b e c o m e less likely W e c a n say:

- H e seetnslo h a v e t e m p o r a l arte ritis.

- A raised ESR m a k e s te m p o r a l ar­

teritis very likely.

Trang 7

Làm việc th e o đôi Hảy đua ra m ộ t chẨn đoán dựa trên t h ô n g tin v ỉ tử n g bệnh

n h ẵ n Bài tập gồm ba giai đoạn, ở mổi giai đoạn bạn được cu n g cấp th é m thông tin

để giúp bạn thực hiệ n c h ẩ n đoán cuối cùng, ở mỗi lỉiai doạn hãy tháo luận các

c h ẩ n đoán cùa bạn

G IA I Đ O Ạ N ABệnh n h â n là một phụ nữ 26 tuổi khai cósưng hai mál cá c h á n

Bệnh n h â n là b é gái 5 tuổi có ban chám xuất huyếl

Bệnh n h â n Jầ (hanh n iê n 28 tuổi, có nhức đầu, đ a u h ọ n g và sưng lo nhiéu

h ạ c h cổ

Bệnh n h â n u p h ụ nữ 4 0 tuổi, khai có buồn nôn và n h iề u lần đ a u vùng ha sườn phải

Bệnh n h ả n là đ à n ông, 49 tuổi có biểu

h iệ n chứ ng R.iynaud và k è m khó nuốt

Đừng xem tiếp cho đ ến khi bạn nêu một

c h ẩ n đoán cho mỗi b ệ n h nhán

G IA I Đ O Ạ N BXét n g h iệ m c h ẩ n đ o án m a n g thai lầ âm tính C h ụ p X-quang phổi bình thường

M ạ c h bình thường G an không to

Hai mát cá chá n, khuỷu tay trái và cổ lay

p hải đ ều sưnj; và đau Bênh sừ cho thấy không sử dụ n g thuốc Tùy xương binh thường

1 5 2 - E n g lish in M e d i c i n e

Trang 8

3 T h e sp le e n is p a lp a b le a n d t h e re is a

m a c u l o p a p u l a r r a sh all over

4 T h e p a in is a s s o c ia te d w ith d ie tary

in d is cretio n M u rp h y 's sign is p o s i­

tive T h e r e is m ild ja u n d ice

Bệnh n h â n có biểu hiộn canxi hóa da và khó thở

Đừng xem tiếp cho đên khi bạn nêu một

c h ẩ n đoán cho mỗi b ệ n h nhân

G IA I Đ O Ạ N c

N ă m n g à y th ấ t m ỡ tro n g p h â n th u n liậ n

dư ợc là 1 5 m m o l/l S in h t h iế l h ỏ n g Irò n g

bình ihường Xét nghiê m protein niêu cho thấy protein ++ Prolein huyốl th.mh (oàn p h ẩ n IA 40g/l

Ban nổi trên mông và mãt duỗi cùa c á n h tay và châ n

C ông thức b o c h cầu cho thấy lim phỏ b.io

+ + D ấ u cĩn la m k ín h có k é t C|U«Ì dư ơng

línlì

Xét ng h iệ m cho thấy phosphatase kiềm

là 160 đơn vị/l C h ụ p X-quang đường mật

c h o thấy túi m ật không hoạt dộng chức năng

Da m ãt b ệ n h n h â n véo dược

English in M e d i c in e - 153

Trang 9

Section 2 Explaining a diagnosis

b ệ n h nhẳn Hãy viết ra n h ữ n g diếm bạn

sẽ nêu trong khi giải nghĩa L itt k ỉ các diểm th eo th ứ tự đ ú n g n h í t Vi dụ:

mức q u an trọng của vấn d ẻ là

Bài làm 7

Bạn sẽ nghe bác sĩ giãi n ghĩa chẨn đoán cho b ệ n h nhân Trong khi n ghe, hăy chú

ý các diểm dược nêu và t h ứ tự theo đó

ch ú n g được dê CẶP đến Sau đó so sá nh việc này với b ả n g liệt kê của bạn trong Bài làm 6

Trọng tâm ngôn ngừ 16

Trong khi n g h e giải nghía m ộ t chẩn đoán, b ệ n h n h â n m o n g m u ố n bạn trả lời các cẳu hồi sau đây:

Nguyên do b ệ n h tật của tôi lả gì?Điều đó q u a n trọng đ ế n mức nào?Ổng sẻ làm g) cho chuyệ n dó?

Có hy vọng hoàn (oần bin h phục châng?

154 - E nglish in M e d ic in e

Trang 10

In U n it 7, w e will deal with qu estion s 3 Trong Bài 7, ch ú n g ta sẽ đẽ cặp đẽn

a n d 4 H e r e w e will lo o k a t s o m e o f t h e n h ữ n g câu hỏi 3 và 4 ở đây, ta sẽ xem vài

la n g u a g e u s e d to a n s w e r q u e s t i o n s 1 dạng ngôn n gữ thường dùng để trả lời các

(ị c Adams, Outline o f Orthopaedics,

10th ed (Edinburgh: Churchill Liv­

- The disc is a liu le p a d o f gristle which

lies between the bones in your spine.

Trong các giải nghĩa, điêu quan trọng là

sử dụ n g cách nói th ầ n g thắn, không có

th u ậ t ngữ chuyên m ôn chì kèm vài chi tiết quan trọng n h ằ m giúp bệnh nhản hiểu được vấn đề Ngón ngữ của các sách giáo khoa mà bạn đã học rỏ ràng không thích hợp để giài thích cho b ện h nhân Hãy so sánh trích đoạn này với các giải nghĩa đã th u băng trong Bài làm 7

T h o á t vị m ột p h ầ n d ĩa đ ê m liên dốt

s ố n g th ắ t lưng là m ô t n g u y ê n n h ã n

th ư ờ n g g ậ p g â y đ a u lưng kết h ơ p với đ a u th ầ n kinh (ọa M ôt p h á n

• c ù a n h â n keo tùy lồi n h ô q u a kè rún trong v ò n g sợi ỏ p h ẩ n yếu nhát,

(J c Adams Khái luận vê chinh hình Àn

bàn lần 10 (Edinburgh: Churchill Living­stone, 1986), trang 217.)

Bạn có th ể chắc chắ n rằng n h ữ n g lời giải nghĩa cùa bạn đêu dễ hiểu bằng cách tránh các th u ậ t n gữ y liọc mỗi khi có thể

tr á n h đuợc và dịnh nghĩa các th u ậ t ngữ bạn d ù n g th eo cách giản đơn Hãy chú ý cách bác sĩ m ô tả m ộ t đĩa:

Đĩa lí 7 m ột cái d ệm nhỏ sụ n nằm giữa

các xiíang cột sô n g của ông.

E nglish in M e d i c in e - 155

Trang 11

u Hạng sợi

d á n p h ế nang loan n h ịp tim tủy xương tuyến tiẻn liipdòng c h á y ngược da d à y - i h ự c q u in

Trọng tâm ngôn ngừ 17

N hững giải nghĩa th ường bao g òm cả các

n guyên n h â n và hiệu q u i Háy xem các ví

N ê u ta g ậ p đầu g ối, dAy thdn kinh

1 5 6 - E nglish in M e d i c i n e

Trang 12

W rite a s u i t a b l e effect for e a c h o f t h e s e

5 Your b lood p r e s s u r e r e m a i n s high

6 You give y o u r baby to o m u c h fruit

Dạ d à y sàn sinh quá nhiều acid

Một phụ nữ mác b ệ n h sứi Đức trong khi

m a n g tliai

Bạn nôn ói nhiều lán liên tiếp nhau

D a b ạ n liế p xúc với m ột vài cây n ào dó

Huyết á p cùa bận vần cao

B ạn c h o c h á u b é q uổ n h iề u trái cây Mức cholesterol trong máu lên quá C<10

C ó n h ử n g tố n thư ơ ng lic n tiế p ỏ kh ớ p

B à i là m 1 0

Bạn sẽ giài nghĩa các chẩ n đoán này như thê n à o cho các b ệ n h n h â n tiêp theo hoặc cho các th ân n h â n cùa họ? Làm việc theo đôi Sin h viên A bắt đâu trước

A: Đóng vai bác sĩ Giải nghĩa các chẩn đoán này cho các bệnh n h â n hoặc cho các th â n n h â n cùa họ dưới đây

Trang 13

2 A 6-year-old boy w ith P e rth es' d i s ­

MỘI b à g iá o 4 3 luối crt u d * n g sợi

MỘI bà g iữ Iré đ á n g h i h tA i 8 2 tu ổi, m íc

b ệ n h m ấ t trí c ó c o n trai v à c o n gái đi

k èm

B é h a i lu án luổi c ó b ệ n h lứ c h ứ n g Fallot,

c ó c h a m e i m d ế n MỘI n h á n v iê n t iế p tan 3 5 tuổi, dau vl

thiệu the o th ứ tự đả được đ ọ c Hăy cố xác

định các trích đoạn ấy đ ể tim ra tiến trình

đá được sử d ụ n g và hãy gợi ý m ộ t tiêu die thích hợp Bài báo h o àn c h in h có các

Trang 14

A im To conipdre m ale an d fem ale

general practitioners w ith respect to

their job satisfaction a n d professional

c o m m itm e n ts w ith in a n d outside their

practices.

M e th o d A questionnaire w as sent lo

all S96 general practitioner principals

with patients ill Staffordshire ill 19SH

T he mailt elem en ts were: lob satisfac­

tion (oil a five-point scale) from eight

possible sources; w hether personal re­

sponsibility was taken fur 12 different

practice tasks; and professional co m ­

m it m ents outside the practice.

R esu lts A total o f 620 (69% ) general

p rjctitivners responded Fem ale doc­

tors derived more satisfaction than

m ale doctors from relationships w ith

putien ti (P = 0.002) F em ale doctors

were more likely to be working 111 train­

ing practices, and were likely to be on-

call less a n d to work fe v e r sessions.

Tiôu d é

C ác tác giáNguổn gốc c á c lác giá

T óm tát

N h ập đ ềPhướng p h á pKết quáBàn luậnTài liệu th am kháo

H iệ n trạng T ỷ lệ các Iiữ Ihẩy thuốc thực hành tổng íỊiiát luôn tâng cìểu dận.

M ụ c tiê u So s á i t l i các thầy thuốc thực hành tổng quát nam và Iiữ về sự hài lòng với công việc và I t l t ữ n g ràng buộc nghề nghiệp thuộc phạm vi trong và Iiẹoâi việc hành nghề cùa họ.

Phương p ltá p M ột bộ câu hỏi dược ẹííi liến tất cà 896 lìiầy thuốc thực hành

lổng quát chính có bệnh nhân ớ Sta/ -

fordsliire trong năm 1994 Các điểm chù yế u là: sự hài lòng trong cõng việc (trên thang Iiăm diêtn) ti! tám nguồn khả hữu, còn trách nhiệm cá nhân dược thu //lập cho 12 nhiệm vụ thực lìàìili khác nhau, và nliững ràn? buộc nghề nghiệp thuộc phạm vi ngoài việc hành nghè.

K ế t quà Có tổng cộtig 620 (09%) các Ihầy thuốc thực hành tô)I? quát dã trà lời Các bác s ĩ nữ tìm thây sự hài lòtig nhiều hơn so với các bác sĩ nam trong mối quan hệ với bệnh iìhăii(P = 0,002) Các bác sĩ Iiữcó vè thích hợp nhiêu hơn với những công việc thực hành huân luyện, hình nhưdược mời ?ọi ít hơn và

English in M e d ic in e - 159

Trang 15

Male general practitioiien were m ore

likely to take lead responsibility for

practice com puters, m in o r surger)’,

m eeting external visitors a n d finance,

whereas fem ale practitioners were

more likely to be responsible for look­

ing after w om en pa tien ts' health.

C o n c lu sio n Considerable differences

were fo u n d between Inale a n d fem a le

general practitioners T hese d iffe r­

ences are likely to have an increasing

ini pact as the percentage o f fem a le g en ­

eral practitioners continues fo rise.

Keywords: general practitioners; job

satisfaction; gender differences; work.

làm việc if hơn trong các buổi họp Các

th ầ y thuốc t h ị t hành tổ n g quát nam có

vẻ thích hợp n h iều han cho trách nhiệm chính y ế u trong v iệ c d iề u tó n /i m á y lính, tiể u ptvỉu thuật, g ậ p g d các vị khách lừ bén Iigoài, pà tài chinh, trong khi các th J y thuốc th ụ t hành n ữ cứ v ỉ thích hợp n h iều hơn với trách nJiifm theo dõi sức khỏe cùa các b ịn h n h in nữ.

K ế t lu ậ n Có n h ữ n g khác b if l lớn lao giữa các th ả y thuốc thục h à n h lổng quái nam và nữ N h ữ n g khác b iệt dó

h ìn h n h ư có lac đ ộ n g v ă n Iđ n g n f n tỳ

lệ pliđrt trữm các IhAy th u ố c thự c hành

tổ n g qiiát n ít tiế p tụ c tđng.

T ừ khóa: các th ẳ y thuóc thịíc hành

tổ n g quát, s ự hài lò n g V Ờ I c ồ n g việc,

n h ữ n g khác b iệ t v ế giớ i, c ô n g việc.

n a m trong mối qu an hệ cùa họ với các

b ệ n h n h â n Điều này gán với một

n ghiên cứu ở ú c , tại đ ảy môt cuộc kháo sát 500 thầy thuốc thực hành tổng q uái ch o thấy c á c b á c sĩ nữ hình

n h ư thích hợp trong c á c q u an h£ với

b ệ n h n h â n hơn c á c b á c sĩ n a m , đổng thời có nhiểu khá năng tối hơn Irong

việc xác định và điể u tri c á c vấn dé

tâ m lý xã hội cùa b ệ n h n h â n Nhưng

c á c khác biệl lớn nhất trông cuỗc kháo sát (hể hiện trong cá c trách n h iệ m đối với cá c cô ng việc thưc h à n h C á c bác

sĩ n ử h ln h n h ư lh ( c h h ợ p r th ié u hơ n tro n g tr á c h n h iê m đ ố i v ớ i MJTC k h ỏ e

b ệ n h n h á n n ữ v à c ô n g v iệ c tru ớ c sa n h

1 60 - E nglish in M e d i c in e

Trang 16

m in or su rgery and several a d m in is­

trative tasks It is d iffic u lt CO d e ­

term in e to w hat ex te n t these

g en d er d ifferen ces have arisen from

p ersonal a p titu d es and p referen ces,

or from co n fin e m e n t in traditional

roles T h e form er w ou ld seem to be

m ore accep table chan th e latter

H o w ie et a /17 have d em on strated

that G P s w h o arc forced to d eviate

from their preferred sty le s at w ork

jrc m ore likely to u n d crp crform

and feel stressed

A ll d o cto rs o f b o th g en d ers

sh ou ld b e given o p p o r tu n itie s to

d evelop as in d iv id u a ls, so that d i­

versity is en cou raged and th e

stren gth s o f all d o cto rs o f b oth g e n ­

ders are fu lly ex p lo ite d

hơn là b ác si nam , còn c á c b ác sĩ nam

h ìn h n h ư lại th íc h h ợ p n h iéu với trách nhiệm trong điểu h àn h m áy tính, tiểu

ph ẫ u thuật và nhiểu công việc hành

m inh rằng c á c thầy thuốc thực hành tổng quát khi bị bắt buộc đi lêch

h ư ớng tá c h khỏi n h ữ n g c á c h làm v iệc

ưa thích của họ hình như hoạt đông kém hơn và c ả m thấy bị c ă n g thẳng.Tất cả các b ác sĩ thuộc hai giới nên có những cơ hội đ ể phát triển như

c ác cá the, như vậy tính đa d ạ n g dược khuyến khích và sức m a nh của tất r à

c á c bác sĩ thuộc hai giới đều được tân dụng đẩy đù

E nglish in M e d i c in e - 161

Trang 17

T able 1 P ra ctice characteristics of m ale an d fem ale g eneral practitioners

Trang 18

B á n g 1 N hửng (lỉc (liếm h<inh nghé cúa các tháy Ihuôc Ihưc h àn h lổng quái nnm vá nử

Tý lệ phồn Irám các thấy Ihuòí Ihưc hánli lỏng quái

Trang 19

T able 2 Com parison of m ale an d fem ale g eneral practitioners' m ean sc o re s forsatisfaction levels a t work

*0 = not a so u rce of satisfaction, ranging to 4 = extrem e so u rce of satisfaction,

t p = 0.002, M ann-W hilney test.

N.B N on-response yaried b etw een 2 an d 5% betw een questions

1 6 4 - E nglish in M e d i c in e

Trang 20

B in g 2 So sánh các đ iểm stf trung binh vể m ức hài lòng trong công việc của các

th áy ihuốc thực h àn h lổng quát n am và nữ

Đ iểm số trung bình về mức hài lòng (xếp hạng các câu trá lởi 0 - 4*) _

Trang 21

T able 3 P e rcen tag e of m ale an d fem ale g eneral practitioners who report that they

th em selv es h a v e lead responsibility for particular practice ta s k s n practices w here

th ere are partners of both g e n d e rs (n = 3 6 3 ).

Trang 22

Bảng 3 Tỳ lệ p h á n tr3m c á c (háy Ihuốc ihực h ành tổng quát n am và nữ đã báo cáo

b án (hán ho có thực hiộn trách n h iệm cho những công việc hành nghề đ ãc biệl tại những nơi có c á c dóng n g h iệp ihuộc cả hai giới(n = 363)

Tỳ lê p h án trám c á c (hầy thuốc thực h à n h tổng quái đòi hòi Irách

‘ Trị s ố p d o p h é p k iể m x :

E nglish in M e d ic in e - 167

Trang 23

The m ed ical p rop ortion stu d e n ts o f fem ale in th e

U n ite d K in g d o m has risen

stead ily over the last 2 0 years so that

m e d ic a l sc h o o l in ta k e s n o w c o m ­

prise s im ila r n u m b ers o f m e n a n d

w o m e n O v e r h a lf o f all general

p r a c t i t i o n e r ( G P ) r e g i s t r a r s ( t r a i n ­

ees) are n ow fe m a le ,1 and the

pro-• portion o f fem ale G P s has in creased

from 19% in 1983 to 29% in 1993.

W ith th e in creasin g n u m b e rs o f

fem ale G P s, any gen d er d iffer en ce s

b etw een m ale and fem ale G P s w ill

b ecom e m ore im p ortan t T h e s e

gen d er d iffer en ce s m ay in clu d e d if ­

feren ces in career p ro g ressio n , job

satisfaction , clin ical and p r o fe s­

sion al in terests, m en tal h ealth , a s ­

su m p tio n s o f fam ily r e sp o n sib i­

lities, e x te n t o f p a rt-tim e w ork in g,

and co n su ltin g sty les.

S tu d ie s fo llo w in g u p d o cto rs

w h o have c o m p le te d th eir v o c a ­

tional train in g for general p ractice

h a v e f o u n d t h a t n e a r ly all d o c t o r s o f

both g en d ers c o n tin u e to w o r k ,2 b u t

that w o m e n are less lik ely to b e c o m e

p r i n c i p a l s t h a n m e n3 a n d a re m u c h

m ore lik ely to b e w o rk in g as part-

tim e p rin cip a ls.2 T h e s e d iffer en ce s

in th e c a r e e r p r o g r e s s i o n o f m e n a n d

w o m en d o cto rs have b een ascrib ed

to g e n d e r - b a s e d s t e r e o t y p i n g , to

role strain and its im p act on rela­

tion sh ip s, and to the lack o f role

n ă m 1 9 9 3

Với n h ữ n g ỉ ố lư ợ n g lâ n g c ủ a c á c

thầy thuốc thực h à n h lổng quát nữ, giừa

Trang 24

W o m en G P s have been fou n d to

have greater overall job satisfaction

than m ale G P s or to the general

p o p u la tio n 6'9 W o m en G P s have

been fou n d to be m ore satisfied than

their m ale co llea g u es w ith their

hours o f w o rk ,78 recogn ition for

good w o rk ,78 freedom to ch o o se

m eth od s o f w o rk in g 7 8 and p s y c h o ­

social asp ects o f care,9 w h ereas m ale

G P s tend to be m ore sa tisfied w ith

the organizational a sp ects o f their

w ork.9 L ow er rates o f job sa tisfa c ­

tion are im portan t n ot o n ly from the

point o f view o f the in d ivid u al d o c ­

tor, but also b ecau se o f the a sso c ia ­

tion w ith m ental and p h ysical ill-

health and in creased sick le a v e 10

L ittle w ork has b een p u b lish ed

about the in flu e n c e o f g en d er on the

d ivision o f p ractice w ork b etw e en

G P partners, but m ale G P s a tte n d ­

ing ed u cation al m ee tin g s have b een

found to elect for service m a n a g e­

m ent top ics, w h ereas w o m e n are

m ore lik ely to select h ealth p r o m o ­

tion m e e tin g s." C o n sid e ra b ly few er

fem ale than m ale G P s se em to be in ­

volved in teachin g or tr a in in g 3

T h is paper p resen ts d iffer en ce s

betw een m ale and fem ale G P s in

their p ractices, in so u rc es o f sa tis­

faction at w ork, in p ro fessio n a l c o m ­

m itm e n ts o u tsid e their p ractices,

and in re sp o n sib ilities for p ractice

tasks.

Các nữ tli.iy thuốc Ihưc hành (ống quát đểu được ghi nhân có sự hài lòng loàn diộn về công viộc cao hơn so với các nam thây thuốc ihực hành tống quái

h o á c so với cộ n g đ ồ n g d à n CƯ C ác nữ thầy lliuốr thực hành tổng quát được ghi nhân là họ cám thấy hài lòng nhiều hơn các đổng nghiệp nam đối với số giờ làm việc, sự nhận xét về công việc làm tốt, sự

lự do Hể chọn lự.1 các phương pháp làm việc và nhửng khía cạ nh tâm lý xã hội cũd sự c h ím sóc, trong khi c á c nam thầy thuốc ihực hành tổng quái lai có xu hướng càm thấy lìài lòng hơn đối với nhửng khía c<inh lổ chức công việc của

họ N h ữ n g tỷ lệ ih ấ p về sự hài lòng với công việc đều quan trọng không chi trên

q u a n d iể m c ù a Ctì n h â n người b á c sĩ, m à

còn vl sự kết hợp với tình (rang sức khỏe hoặc bệnh lật về tâm thần và thê’ lực ( ủng như thời gian nglil bệnh lăng lên

ít cô ng trình nghicn cứu đã dược công b ố về á n h liưởng của g iú i Irong SƯ

p h ân chia công việc thực hành giửa các thầy thuốc thực h à n h tổng quái đồng hôi nhưng c á c nam thầy thuốc thực hành tổng quái th am dự c á c cuộc họp huấn

luyện đểu dược ghi n h ậ n ưa tim các đề tài vé diều h ì n h d ịch vụ, trong khi phu

nữ lại ư.1 thích chọn các cuộc họp về nâng C<10 sức khóe Rõ ràng có ít thầy thuốc thực h à n h tống quát nử hơn là thầy thuốc lliực hành tổng quát nom mong muốn th am gia việc giáng dạy hoặc huấn luyện

Tài liộu này trình bày những khác biệt giữa cá c thầy thuốc thực hành tổng quát n a m và nử về công việc thực h à n h

cùa họ, vé những nguồn gốc cho sự hàilòng trong cô ng việc, về những rà n g

buộc nghề nghiệp bên ngoài c ô n g v iệ c

thực h à n h cùa họ, và về nliửng trách

n h i ô m l m n o r á r r n n n \/i A/- flu i r - li i n k

English in M e d ic in e - 169

Trang 25

R C h am b ers, D M F R C G P g e n ­

eral p ractition er S to n e , and sen ior

lecturer in prim ary h ealth care

U n iv ersity o f K e ele , I C a m p b ell

M D , F R C S , F R C R , m cd ical sta tis­

tics co n su lta n t W irral.

S u b m itted : 11 July 1995: accep ted :

28 N o v e m b e r 1995.

R C h a m b e rs, DM FRCCP ih áy thuốc

ihực h à n h lồng quái Síone vA giáng

viên c h ín h vé r h a m sóc súc khóe cộng đổng Đai học Keele I C a m p b e ll, MD, FRCS, FRCR, Iham v ấn thống kè y học VVirral

2 A lle n I P a rt-tim e w orking in gen­

eral practice L o n d o n : P o lic y

Allen I là m v iệ c nừn n g à y trong thực

hà n h tố n g quái London: Viên Nghiên

cứu dường lôi - 1992

Johnson N, Hasler I, M ant D và cộng

Allen I C ảc b á c si vá n g h é n g h iộ ụ cùa

họ London: Viện N g h ién cứu dường

lối 1988

N otm a n MT, Narielson c V khoa: môi

sự đối kháng nghé n g h iệ p dối với phu

nữ Am I P s y c h o 1973; 130: 1 123- 1127

Cooper CL, Rout u Faragher R Sức khỏe 13m thẩn, sự hài lòng về c ỏ n g việc

và sự cSng tháng tinh th á n do công việc đ các tháy thuốc thực h â n h tổng

q u á i B M I 1 9 8 9 ; 2 9 8 : 3 6 6 - 3 7 0

17Ọ - English in M e d ic in e

Trang 26

về suy nhược sức khỏe lám tliần và sự

bất m ãn (rong công v iê c S o c Sci M ecl

1 9 9 3 ; 3 7 : 5 7 5 -5 8 1

R ou l u , Rout |K Sư li.ìi lò n g Iro n g ( ô n g

v iệ c , sức khó e là m than vá sư Cclng

th ẩ n g tin h th ầ n d o r ô n g v i ê t ớ c á c th ầ y

th u ố c th ự c h à n h tố n g C|U«ÍI trước và sau

hợp dóng mới - inộl nghiên cứu 50

sánh Fam Pracl 1994; 1 1 : 300-306

B r a n th w a ilL ’ A , Ross A Sư h à i lò n p và

cAng lliáng do rô n g viêc đ các tháy

th u ố c IhƯr h à n h lổ n g qu<1( F<im 1’í'ic i

M oses LE, E m erson |D , H ossem i H

Dử liệu phân tích lừ cá c chúng loại

Trang 27

16 B ritt H , B h asalc, A M ile s D A , et

al The gender o f the g e n e ra l p r a c ti­

tioner S ec o n d a ry a nalysis o f d a ta

fro m the A u stra lia n m o rb id ity an d

tre a tm en t su rvey in general practice

A d d ress for correspondence

Firth-Cozens J, West MA Phụ nữ trong cỗng việc: những triến vọng vẻ tó

chức và là m lý Buckingham: Open

U n iv e r s ity P ress, 1 9 9 1

Britt H, Bhasale, A M ile s DA, và cộng

sự G iới của Ihẳy thuốc Ihực hành tống quát Dữ liệu ph in llch Iđn ihứ hai từ lình trạng mắc bệnh ở ủ c và nghiên cứu diều trị về thực hành tống

h à n h tổng quát Br I G e n Pract1992;

4 2 : 1 8 1 - 1 8 5

Đ ịa c h ỉ liê n lạ c

D r R C h am b ers, C en tre for P rim ary H e a lth C are, S c h o o l o f P ostgrad uate

M e d ic in e , U n iv e r s ity o f K c e le , S to k e H e a lth C en tr e, H on eyw all,

m ột lần nữa các bảng và xem các bảng có thể so sánh như th ế nào.

172 - English in M e d ic in e

Trang 28

(4) the practice, the

level (5) seniority, the

outside the p r a c tic e a n d (9)

particip ation in a n y professional

com m ittee(s) S u b j e c t s (10)

asked to indic ate .(1 1 )

(if a n y o n e ) h a d special responsibility

held, t h e to pic set b e i n g GPs' stress

a n d job satisfaction Eight possible

so u r c e s .(18) satisfaction

(19) identified, a n d for

Hãy điên m ột tử vào mỗi chỗ trống dể hoàn chỉnh phân trích doạn này lấy từ phần phương pháp cùa cùng m ộ t bài báo

Trong tháng 6 năm 1994, tất cà 896 thầy thuốc thực hành tổng quát chínhcùng với cá c bệnh n h â n (1 )Staffordshire (2) gửi một bángcâu hỏi Bàng này bao gồm những câuhỏi .(3) sô lượng các đỏng

th âm niên, số lượng (6) sốnửa ngày nghi thực h à n h hoặc những

(7) n h iệ m vụ mời gọi C uộcđiều (ra được thực hiện .18)công việc làm bẽn ngoài sự h à n h nghề

và .(9) 5Ự lliain gia v ào c á chội đổng nghề nghiệp Các cá nhân (10) dược hỏi đ ể chi ra

( 1 1 ) (n ế u ni d ó ) có trá c h

nhiệm đặc biệt trong nghề nghiệp của

họ .(1 2), tổng số gồm 1 2 hoạtđộng, tất cá những hoat động này sẽđược lưu ý đê’ m a n g v à o (1 3)trong mỏi công tác thực hành Cuối

c á c ghi n h ậ n thu được từ các thầy thuốc thực h à n h tổng quát về sự hài lòng trong công việc đều bát nguồn

(1 5 ) n h ử n g th ả o lu ậ n n h ó m

và tổng quan y van Hai nhóm thàoluận, một .(16) tám thầythuốc thực hành tổng quát nữ và nhómthứ hai .(1 7) 10 bác sĩ của cả

h ai giới, được mời đ ế n , ch ủ đ ề là sự

c ả n g th ẳ n g tin h th ầ n và sư hài lòng

E nglish in M e d i c in e - 173

Trang 29

n ers v i a (23) family h ealth

services a u thority (FHA) c o u r i e r sys­

their patients lived in n e ig h b o u rin g

co u n ties a n d their responsible FHSA

trong công việc Tám nguAn ghi n h ỉ nkhá hdu (18) sự hài lòng (191 đuoc x á c dinh, và cho

m ỏ i (20) viêc dó, các cá nhândược yêu cầu trá lời - (2 1 ) bâcthang n ăm đ iể m Likert, xêp h<ing lừ

“k h ô n g ' hài lòng đ ế n 'c ự c k ý ' hài lòng (bậc thang 0-4)7

C á c câu hỏi .(22) gửi dến

ch o từng cá n h â n tháy thuốc thực h ành

thống th ư lừ cùa cơ q u an phục vụ sức khỏe gia đ in h (FHA) và cá c Hang hoần

cá c phong bì m iể n phí bưu dién Cácchữ số mả hó.ì có th ể gđ rời .(25)

đ ín h kèm iheo cá c c ả u hỏi c h o p h é ptheo dỗi .(26) nhửng ngườikhông trá lời dược nhác nhở hai lần.Staffordshire FHSA lè nơi có t h í m quyền chịu tr k h n h iê m (27),

502 th áy thuốc thực h à n h tổng quái Sổ

304 thầy thuốc ihực h à n h lổng quát

k hác bao R ổ m (28) việcnghiên cứu gồm cà một số b ệ n h nhân

c ư trú tai S ta ffo r d s h ir e (2 9 )

đa số cá c b ệ n h n h â n sống trong các quân k ế c ậ n và cơ quan FHSA chịu

(33) được sử du n g cKo các

dữ kiện xác thực d ả dược xếp th ứ lự khi cá hai nh ó m đểu dưoc so sánh

1 7 4 - English in M e d i c in e

Trang 30

th r e e o r m o r e g r o u p s (35)

b e in g c o m p a r e d ; the se tests in ­

c l u d e d a n a llo w a n c e (36)

tics T h e P-values ca lc u lated for

the se last tw o tests w e r e two-sided

nh.in .(36) điếm Các Iri sô lJ

tính clươc cho r á hai plicp kiểm vừa mới kể Irẻn đóu tliuôc hai phía Kỹ thuật Cochran d ã dược sứ dung (lênghiên cứu xem vài (37)những khác biêl vố g i ớ i (38)clá phái hiện dều có npuyên n h â n do

A: Đóng vai m ột bác sĩ phẫu thuật Bạn thực hiện phẫu thuật mở bụng cho ông Hudson Bạn tháy có lấp tắc dộng

m ạch m ạ c treo trên và hoại thư ruột non Bạn cắt bò phân lớn đoạn ruột non Hãy giải nghĩa cho con trai/con gáí cùa ông Hudson vẽ công việc bạn

đã làm

B: Đóng vai con trai hoặc con gái của ông Hudson Hỏi bác sĩ phẫu thuật về ca phẫu thuật của cha m ình Hỏi ông/bà bác sĩ giài nghĩa nguyên nhản bệnh cùa cha bạn Cũng hỏi ô n ^ à bác sĩ

vê n h ừ n g triển vọng cùa cha bạn trong tương lai

English in M e d i c in e - 175

Trang 31

W h e n y o u h a v e fin ish e d , co m p a r e

y o u r e x p la n a tio n s w ith t h e recording.

Khi bạn dẫ thực hiện xong, hây so ỉánh

các giải nghĩa cùa bạn với bâng ghi im

B ạ c h c ẩ u tru n g tín h - 8 5 %

S inh th iế t c h o th ấ y có n h ữ n g b iế n d ổ i của tin h tr ạ n g v i í r n d ộ n g m a c h đ ^ i b à o

1 76 - E n g lish in M e d ic in e

Trang 32

Treatment Điều trị Section 1 Medical tre a tm e n t

b ả n g ghi chú

E n g lish in M ed icin e - 1 77

Trang 33

C arp en ter - a c t iv e w ork.

1.7 8 m , 6 8 k g - ta ll, s lig h tly - b u ilt

IN V E S T I G A T I O N S

M y e l o g r a m - p o s t e r i o r la t e r a l h e r n i a t i o n o f d i s c

D I A G N O S I S

178 - E nglish in M e d ic in e

Trang 34

H Ọ Jam eso n T Ê N A lan

Trang 35

Task 2 L ã ẫ ® Bài làm 2

You will h e a r a n e x tra c t fro m t h e c o n ­

s u lta tio n L iste n a n d c o m p le te th e

Trọng tâ m ngôn ngừ 18

C hú ý cách bác sĩ khuyên b ện h n h â n ví các điểm sau đây:

Thời gian điều trị:

T ô i n g h ĩ sẽ phải m ấ t vầi tuân lẻ nữa thì

Cách b ện h n h â n phải tuản th ủ trong khi điều trị:

Ỏ n g p h ả i n g h ỉ ngơi đ ể c h ổ sư n g táy nầy

Trang 36

- You should also try to have your ớ n g C M » ig n ê n c ố g á n g n à m k h i d ù n g b ữ a

ca p p ed c h ild re n s u ffe rin g fro m a d e ­

p ressiv e illn ess

7 A 6 -m o n th -o ld b ab y boy s u ffe rin g

B: Đóng vai các b ệ n h n h ân , ở 7, đóng vai

Một tài xê xe tải 23 tuổi có b ện h động kinh

Người nấu ăn 52 tuổi có b ện h carcinom ruột

T hầy giáo 27 tuổi d ạy trẻ khuyết tật, đang

Trang 37

H e r e is t h e p r e s c r i p t i o n t h a t w a s g i v e n Đ ây là toa th u ố c d ầ n h c h o ồ n g la m eso n :

Mitte 100 (one hundred tabs)

sig 2 tablets 6 hrly for pain p.c.

Fo r u se t>y

Pharm acist

IM P O R T A N T R e a d n o te s overleaf B E F O R E going to th® p h a rm acy

M e d icin e urgently required m ay b e obtained outside normal

1 8 2 - E n g lish in M e d ic in e

Trang 38

Ổ N G "\

8 À

C Ồ 1

Tem của ditoc si

1 lơ í IM I>ômIi Iihtíii việl b r in g C H Ư IN HOA

Trang 39

B.S: Ổng Jam eson, đ â y là loa th u íc chovài (1) m ầ ông phảiuống .(2) cho mỏi (3) giờ N h ớ uống (4) (5) nếu

có th ể đơợc trong trường hợp ihuốc

là m ô n g khó tiêu Ỏ ng .(6)dùng thuốc đó vào ban đ êm nếu tỉnh giấc vl .(7)

Khi bạn đã làm xong, háy nghe băng ghi

âm

Bài làm 6

T hử xêp n hữ ng cách diêu tri náy cho bảy

b ệnh n h â n được m ô t i trong Bài lầm 3

1 8 4 - E n g lish in M e d ic in e

Trang 40

uống 1 viên 3 lẳn mồi ngàyTúi m ở thông đại tràng Cho 50

H u m a n is o p h a n e in s u lin Insulin người isophane

100 I U /m l

100 đơn vj quốc tế/m l

M itte 10 m l X 4 Cho 10 ml X 4 sig 18 IU a.m tiêm 18 IU buổi sáng

8 IU p.m

8 IU buổi chiềuThuốc viên m etoprolol 100 mg Cho 100

uống 1 viẽn ngày 2 lầnThuốc bôi hydrocortisone 1%

Cho 3 0 gbôi n h ẹ trên vùng da b ện h , ngày 2 lần

Thuốc viên c a rb a m a z e p in e 4 0 0 mg Cho 6 0 g

uống 1 viên, ngày 2 lần

W h at d o th e fo llo w in g a b b r e v ia ti o n s Các chữ viết tắ t sau đây có nghĩa gì?

s ta n d for?

a b i.d /b d

b t.i.d /t.d s

E n g lish in M e d ic in e - 185

Ngày đăng: 21/08/2023, 11:05

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w