Đề cương ôn tập CHKI Cambridge Primary Mathematics Stage 2 được soạn dành cho các bạn học sinh lớp 1 hệ chuẩn trường tiểu học Vinschool bám sát cấu trúc đề thi thật trên trường. Gửi các phụ huynh và các em học sinh tham khảo
Trang 11 Có bao nhiêu con vật dưới đây?
a Bắt đầu từ cái cây, khoanh vào con vật thứ 9:
b Bắt đầu từ cái cây, con khỉ đứng ở vị trí thứ ……
2 Số có 2 chữ số được biểu diễn dưới đây là số mấy?
Trang 25 Điền các số thích hợp vào chỗ chấm:
a) 12; 14; 16; …………; ………; ………
b) 51; 49; 47; …………; ………; ………
c) 30; 32; 34; …………; ………; ………
6 Điền số thích hợp vào ô trống: 7 Cho phép tính: 7 + 3 = 10 a Dựa vào phép tính trên, hãy điền số vào chỗ trống: 17 + …… = 20
b Dựa vào phép tính trên, hãy viết số vào chỗ trống: 70 + …… = 100
8 Điền các số còn thiếu: 32 + 6 = ………… 33 + 5 = ………
47 - 1 = ………… 18 – 2 = ………
56 + 10 = ………… 89 – 10 = ………
48 + 20 = ………… 47 + 30 = ………
9 Dựa vào trục số, viết các phép nhân, phép chia:
………
………
8
18
48
Trang 310 Viết các số 28; 16; 39; 80; 45 theo thứ tự giảm dần:
……….; ……….; ……….; ……….; ………
11 Vẽ các đoạn thẳng để chia hình sau:
Thành 4 phần bằng nhau Thành 4 phần không bằng nhau
12 Viết phân số thích hợp với phần tô màu:
………… ……… ………
13 Tô màu:
14
12
34
14 Viết tên các hình sau và vẽ trục đối xứng ngang hoặc trục đối xứng dọc của mỗi hình:
……… …….………
Trang 415 Khoanh tròn đơn vị đo phù hợp với chiều dài các đồ vật sau:
16 Cho đoạn thẳng:
Ước lượng độ dài: …… … xăng-ti-mét
Đo độ dài: ………… xăng-ti-mét
17 Khoanh tròn hình 3D không có mặt cong, tô màu vào hình 3D có nhiều hơn 3 đỉnh bằng bút chì:
18 Nối hình với đồ vật tương ứng:
x
Trang 519 Vẽ hình đối xứng cho hình dưới đây:
20 Hoàn thành các phép nhân sau:
Trang 6Có tất cả bao nhiêu con vật? ………
Bắt đầu từ cái cây, con thỏ đứng ở vị trí thứ ………
Câu 1 Quan sát tranh và trả lời câu hỏi:
Câu 2 Viết số thích hợp vào ô trống:
Nhận xét của giáo viên:
Câu 4 Điền các số còn thiếu vào ô trống:
Trang 7Câu 8 Tìm các số còn thiếu
Câu 7 Cho phép tính: 6 + 4 = 10
a) Dựa vào phép tính trên, hãy điền số vào chỗ trống: 16 + ……… = 20
b) Dựa vào phép tính trên, hãy điền số vào chỗ trống: ……… + 40 = 100
Câu 5 a) Khoanh tròn vào những số lẻ:
65 - 10 =
34
30 -
………
.
-5 -5
-5
-5 -5 -5
+ 10 + 10 + 10 + 10 + 10 + 10
-5 -5
+ 2 + 2
.
Trang 8Câu 15 Tô màu những hình sau để thể hiện phân số:
Câu 13 Vẽ các đoạn thẳng để chia các hình sau thành:
Câu 14 Viết phân số thích hợp với phần tô màu:
1
4
3 4
1 2
Trang 9Câu 20 Nối đồ vật với hình tương ứng:
.
Câu 21 Vẽ hình đối xứng của các hình sau:
Câu 19 Khoanh tròn vào các hình khối có bề mặt cong và tô màu vào các hình khối có nhiều hơn 6 đỉnh
Câu 18 Ước lượng và đo độ dài các đoạn thẳng sau:
Trang 11Nhận xét của giáo viên:
1 Có bao nhiêu con vật dưới đây?
Theo hướng mũi tên, khoanh vào con vật thứ 12:
2 Số có 2 chữ số được biểu diễn dưới đây là số mấy?
Trang 125 Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
a) 32; 34; 36; …………; ………; ………
b) 11; 13; 15; …………; ………; ………
c) 50; 48; 46; …………; ………; …………
6 Điền số thích hợp vào ô trống: 7 Dựa vào phép tính 2 + 8 = 10, hãy viết 2 phép tính đều có tổng bằng 20 và 1 phép tính cộng có tổng bằng 100 _ _ 8 a Tìm số còn thiếu: 54 + 5 = …………
69 – 20 = …………
36 + 3 = …………
45 – 5 = …………
40 + 5 = ………
36 – 6 = ………
57 – 10 = ………
48 – 20 = ………
39 + 20 = ………
43 – 10 = ………
35 + 4 = ………
32 + 7 = ………
b Hoàn thành các phép tính sau:
2
12
72
Trang 139 Ước lượng và đo độ dài đoạn thẳng sau:
10 Viết các phép nhân và phép cộng lặp lại cho trục số này:
……… ………
……… ………
……… ………
……… ………
11 Viết các số 18; 50; 32; 13; 96 theo thứ tự giảm dần: ……….; ……….; ……….; ……….; ………
12 Vẽ các đoạn thẳng để chia hình sau: Thành 4 phần bằng nhau
Thành 4 phần không bằng nhau
Ước lượng Đo thực tế
………… xăng-ti-mét ………… xăng-ti-mét
Trang 1413 Tô màu ½ số hộp quà:
14 Tô màu:
14
12
34
15 Viết tên các hình sau và vẽ trục đối xứng ngang, trục đối xứng dọc của mỗi hình:
………… ………… ……… ……… ………… ………… ………
16 Nối:
hình chóp hình trụ hình lập phương hình cầu hình hộp chữ nhật
Trang 1517 Vẽ nốt vào hình dưới đây sao cho hình nhận được là hình đối xứng:
18 Viết số đo độ dài của mỗi đồ vật sau:
Trang 161 Có bao nhiêu con quái vật dưới đây?
Bắt đầu từ trạm xe buýt, khoanh vào con quái vật thứ 6 và gạch chân dưới con quái vật thứ 3
2 Số có 2 chữ số được biểu diễn dưới đây là số mấy?
Trang 17a Dựa vào phép tính trên, hãy điền số vào chỗ trống: 14 + …… = 20
b Dựa vào phép tính trên, hãy viết số vào chỗ trống: 40 + …… = 100
8 Điền các số còn thiếu:
23 + 4 = ………… 43 + 6 = ………
56 - 2 = ………… 29 – 5 = ………
Trang 1872 + 10 = ………… 99 – 20 = ………
9 + 50 = ………… 56 + 20 = ………
9 Dựa vào trục số, viết các phép nhân, phép chia: +10 +10 +10 +10 +10 0 10 20 30 40 50 60 70 80 90 100 ………
………
………
………
10 Viết các số 56; 22; 12; 90; 65 theo thứ tự giảm dần: ……….; ……….; ……….; ……….; ………
11 Vẽ đoạn thẳng để chia hình sau:
Thành 2 phần bằng nhau Thành 2 phần không bằng nhau
12 Viết phân số thích hợp với phần tô màu:
1
Trang 19………… ………
………
13 Tô màu:
34
Bàn làm việc của giáo viên mét xăng – ti- mét
Ước lượng độ dài của chiếc bút màu: …… … xăng-ti-mét
Chiều dài của chiếc bút màu: ………… xăng-ti-mét
Trang 2017 Khoanh tròn hình 3D có mặt cong, tô màu vào hình 2D có nhiều hơn 4 cạnh bằng bút chì:
18 Nối hình với đồ vật tương ứng:
19 Vẽ hình đối xứng cho hình dưới đây:
x
Trang 22Họ và tên: ………
Tính từ trái sang phải, quả táo được xếp ở vị trí thứ ………
Câu 2: Số có hai chữ số được biểu diễn dưới đây là số mấy?
a
b
Câu 3: Ước lượng số lượng máy bay giấy trong hình sau:
Trang 23Câu 4: Điền các số còn thiếu vào ô trống:
Trang 24Câu 10: Điền số vào chỗ chấm để viết đúng các phép tính của bảng nhân 10:
Câu 12: Đây là 2 hình tròn Sử dụng thước kẻ để vẽ đường thẳng chia 1 hình tròn thành
4 phần bằng nhau và 1 hình thành 4 phần không bằng nhau Chú thích các hình là 1
4 hoặc không phải 1
4
Câu 13: Hai bạn nhỏ chia đều số kẹo sau
Mỗi bạn được …… cái kẹo
Câu 14: Tô màu các phần của hình 2D để hiển thị các phân số sau:
Trang 25Câu 16: Khoanh vào số đo thích hợp:
- Bàn tay của con rộng khoảng: 6 cm 15 cm 1m
- Hộp bút của con dài khoảng: 2m 22cm 50cm
Câu 17: Ước lượng rồi đo độ dài đoạn thẳng dưới đây:
Câu 20: Vẽ hình phản chiếu của 2 hình 2D sau:
Ước lượng Đo thực tế