www.trungtamtinhoc.edu.vn Môi trường là hệ thống các yếu tố vật chất tự nhiên và nhân tạo có tác động đối với sự tồn tại và phát triển của con người và sinh vật... Điều kiện cân bằng HS
Trang 1CHƯƠNG 2: MÔI TRƯỜNG VÀ
PHÁT TRIỂN
Trang 2www.trungtamtinhoc.edu.vn
NỘI DUNG CƠ BẢN
1 2 3 4
Nhận thức chung về MT
Nhận thức chung về PT
Mối quan hệ giữa MT & PT
Phát triển bền vững
Trang 32.1 NHẬN THỨC CHUNG VỀ MÔI TRƯỜNG
MT nhân tạo
Trang 4www.trungtamtinhoc.edu.vn
Môi trường là hệ thống các yếu tố vật chất tự nhiên và nhân tạo có tác động đối với sự tồn tại và phát triển của con
người và sinh vật.
Trang 62.1.3.Các chức năng cơ bản của MT
Trang 72.1.4 Điều kiện cân bằng HST
SINH VẬT SẢN XUẤT CÁC CHẤT VÔ CƠ
SINH VẬT TIÊU THỤ CÁC CHẤT HỮU CƠ
Điều kiện đủ: Giữa các thành phần, nhất là các
thành phần hữu sinh phải có thích nghi sinh thái
với MT và trong hệ phải đạt được trạng thái cân
Trang 82.2 Nhận thức chung về phát triển
Phát triển kinh tế xã hội
là quá trình nâng cao
Trang 9Mục đích của phát triển
Trang 10Là thước đo tổng hợp phản ánh sự phát triển của con người trên các phương diện:
+ Thu nhập (thể hiện qua chỉ số tổng sản phẩm trong nước bình
quân đầu người tính theo sức mua tương đương, GDP/người),
+ Tri thức (thể hiện qua chỉ số giáo dục)
+ Sức khoẻ (thể hiện qua tuổi thọ bình quân)
* Chỉ số phát triển con người (HDI)
Trang 12 Tác động trực tiếp lên tổng thể MT
Khai thác, sử dụng TNTN
Tạo không gian sống
Cung cấp TNTN
Là nơi chứa đựng,
hấp thụ, trung hòa chất thải
Trang 13 TN không thể tái sinh: Sử dụng tiết kiệm, hiệu quả; tìm kiếm tài nguyên mới, tài nguyên thay thế
Tăng cường khai thác năng lượng vô hạn
Trang 142 Thải các chất thải ra ngoài MT
Trang 16GIẢI PHÁP
Trang 17 Tác động tích cực
Tác động tiêu cực
3 Tác động trực tiếp lên tổng thể môi trường
Đưa thêm thành phần vào môi trường
Lấy bớt đi thành phần môi trường
Cải tạo các yếu tố môi trường
Trang 18GIẢI PHÁP
Trang 192.3 Mối quan hệ giữa MT & PT
Trang 202.3.3 Nguyên lý cơ bản trong KT,SD TNTN
h: mức độ KT,SD TNTN
có khả năng phục hồi y: Khả năng tái tạo tự nhiên của nguồn đó
h < y
KT, SD tiết kiệm,
Trang 212.3.4.1 Dân cư với môi trường
Trang 222.3.4.2 DÂN SỐ VỚI MÔI TRƯỜNG
Trang 23Lý thuyết quá độ dân số
THỜI KỲ
TRƯỚC CÁCH MẠNG CÔNG NGHIỆP
THỜI KỲ SAU CM CÔNG NGHIỆP
THỜI KỲ CÁCH MẠNG CÔNG NGHIỆP
Trang 24Lược đồ quá độ dân số
Trang 25Tác động của GTDS nhanh đến việc KT,SD
TNTN & tác động vào MT
1 Công thức: I = P x A x T
2 Phân tích công thức: I € P, A, T
- Đối với các quốc gia giàu có: A cao, T thấp ô nhiễm do giàu có
- Đối với các quốc gia nghèo đói: A không cao, T lớn ô nhiễm do nghèo đói
- Ở mỗi quốc gia, trong 1 giai đoạn phát triển nhất định, A & T có các thay đổi không lớn (A có xu hướng tăng, T có xu hướng giảm) I chỉ phụ thuộc vào P
3 Hậu quả
- Gia tăng dân số nhanh tất yếu dẫn đến việc khai thác quá mức TNTN
- Gia tăng dân số nhanh còn làm tăng nhanh nguồn chất thải
4 Giải pháp
- Có mức gia tăng dân số hợp lý
- Phân bố lại dân cư lao động
- Lồng ghép các chương trình dân số - kinh tế - xã hội: xóa đói giảm nghèo, hỗ trợ vùng sâu vùng xa, phổ cập giáo dục…
Trang 26và BVMT nhằm đáp ứng được nhu cầu hiện tại nhưng không làm tổn hại đến khả năng đáp ứng nhu cầu của thế hệ mai sau.
PTBV là phát triển đáp ứng được nhu cầu của hiện tại mà không làm tổn hại đến khả năng đáp ứng nhu cầu đó của các thế hệ tương lai trên cơ
sở kết hợp chặt chẽ, hài hòa giữa tăng trưởng kinh tế, bảo đảm tiến bộ
xã hội và bảo vệ môi trường
2.4 PHÁT TRIỂN BỀN VỮNG
Trang 27SƠ ĐỒ PTBV
Trang 28PTBV thực chất là sự phát triển cân đối hài hòa giữa kinh tế - xã hội – môi trường
Trang 29GIẢI PHÁP
Tôn trọng các QLTN
Tiết kiệm trong KT,SD TNTN
Áp dụng tiến bộ KHCN trong chế biến TNTN
Bảo tồn, tái tạo – Cải tạo & làm phong phú
TNTN & TPMT 4
1
2
3
Trang 301 Tôn trọng các QLTN
Trang 312 Tiết kiệm trong KT,SD TNTN
Trang 323 Áp dụng tiến
bộ
KHCN trong chế biến, sử dụng TNTN
Trang 334 Tăng cường các biện pháp bảo
vệ, bảo tồn, tái tạo Cải tạo và làm phong phú hơn TNTN & TPMT
Trang 342.4.3 Các nguyên tắc PTBV
2.4.4 Sự bền vững của MT & của nền kinh tế
Trang 35Thank You!