1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Kế toán ngân hàng thương mại chuong 7

19 0 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Kế toán ngân hàng thương mại chương 7
Tác giả GVC. Trần Thị Lan
Chuyên ngành Kế toán ngân hàng thương mại
Thể loại Tài liệu tham khảo
Năm xuất bản 2023
Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 488,82 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Các khoản thu nhập của NHTM  TN từ hoạt động kinh doanh: - Thu từ hoạt động TD - Thu từ hoạt động dịch vụ - Thu từ kinh doanh ngoại hối và vàng - Thu từ lãi góp vốn, mua cổ phần - Thu t

Trang 1

CHƯƠNG 6

KẾ TOÁN THU NHẬP, CHI PHÍ

VÀ XÁC DỊNH KẾT QUẢ KINH DOANH

Trang 2

NỘI DUNG

Khái quát về TN, CP, KQKD của NHTM

1

Phương pháp kế toán

3

Trang 3

TÀI LIỆU THAM KHẢO

1

1 Chuẩn mực kế toán VN số 14 “ Doanh thu và thu nhập khác”

2 Nghị định 93/2017/CP ban hành ngày 07/8/2017 về chế độ tài

chính của TCTD hiệu lực 25/9/2017

3 TT05/2018/BTC ban hành ngày 07/2/2018 về hướng dẫn chế

độ tài chính của TCTD hiệu lực 26/03/2018

Trang 4

I Khái quát các khoản TN, CP của NHTM

1

1 Các khoản thu nhập của NHTM

 TN từ hoạt động kinh doanh:

- Thu từ hoạt động TD

- Thu từ hoạt động dịch vụ

- Thu từ kinh doanh ngoại hối và vàng

- Thu từ lãi góp vốn, mua cổ phần

- Thu từ chênh lệch tỷ giá

- Thu từ hoạt động kinh doanh khác: từ KD CK, từ mua bán nợ,

cho thuê tài sản, cung cấp DV thẻ, NH điện tử, từ hđkd khác

Trang 5

1 Các khoản thu nhập của NHTM

1

 Thu khác

- Thu nhượng bán, thanh lý TS

- Thu từ cho vay đã được xử lý bằng dự phòng

- Thu từ các khoản nợ phải trả nhưng đã mất chủ nợ

- Thu từ các khoản phạt, bồi thường

- Thu từ các khoản thuế đã nộp nay được giảm, hoàn lại

- Thu hoàn nhập dự phòng nhưng không được ghi giảm CP theo qđ

- Thu từ các công cụ tài chính phái sinh khác

- Các khoản thu khác

Trang 6

2 Các khoản chi phí của NHTM

1

Chi phí hoạt động kinh doanh

- Chi cho hoạt động TD: chi trả lãi TG, lãi tiền vay, lãi PH GTCG,

CP khác cho hoạt động TD

- Chi cho hoạt động kinh doanh dịch vụ: DV thanh toán; DV ngân

quỹ; DV uỷ thác, đại lý; DV viễn thông phục vụ hoạt động thanh

toán và các khoản chi khác.

- Chi cho hoạt động kinh doanh ngoại tệ và vàng

- Chi cho hoạt động góp vốn

- Chi chênh lệch tỷ giá theo quy định

- Chi cho hđkd khác, gồm: Chi lỗ do kinh doanh CK; chi cho hoạt

động mua bán nợ và chi cho hđkd khác

Trang 7

2 Các khoản chi phí của NHTM

1

 Chi nộp thuế, các khoản phí, lệ phí

 Chi cho tài sản

 Chi cho nhân viên

 Chi cho hoạt động quản lý, công vụ

 Chi dự phòng rủi ro, bảo toàn và bảo hiểm tiền gửi

 Chi khác

Trang 8

3 Xác định KQKD của NHTM

1

KQKD = Tổng doanh thu – Tổng chi phí

Trang 9

4 Phân phối lợi nhuận

1

 Đối với TCTD 100% vốn NN:

1 Chia lãi cho các thành viên góp vốn liên kết (nếu có)

2 Bù đắp khoản lỗ của các năm trước đã hết thời hạn được trừ vào LN trước thuế TNDN

3 LN còn lại sau khi trừ khoản (1) và (2) được phân phối theo thứ tự:

a Trích 5% vào quỹ dự trữ bổ sung VĐL, mức tối đa của quỹ này không vượt

b Trích 10% vào quỹ DPTC

c Trích tối đa 25% vào quỹ đầu tư phát triển nghiệp vụ;

d Trích quỹ thưởng, phúc lợi cho người lao động: TCTD loại A trích 3th lương, loại B trích 1,5th lương, loại C trích 01th lương;

đ Trích quĩ thưởng người quản lý;

e) Lợi nhuận còn lại sau khi trừ các khoản quy định tại Điểm a, b, c, d, đ nộp về NSNN

Trang 10

4 Phân phối lợi nhuận

1

 Đối với TCTD khác:

1 Chia lãi cho các thành viên góp vốn liên kết (nếu có)

2 Bù đắp khoản lỗ của các năm trước đã hết thời hạn được trừ vào LN trước thuế TNDN

3 Trích 5% vào quỹ dự trữ bổ sung VĐL, mức tối đa của quỹ này không vượt

4 Trích 10% vào quỹ DPTC

5 Việc phân chia phần LN còn lại do TCTD tự quyết định Đối với TCTD là

tại ngân hàng phải lấy ý kiến NHNN VN về việc phân chia phần lợi nhuận còn lại để biểu quyết tại ĐHĐCĐ

Trang 11

II Phương pháp kế toán

1

1 Chứng từ kế toán

2 Tài khoản kế toán

Trang 12

2 Tài khoản sử dụng

1

TK loại 7 – Thu nhập TK loại 8 – Chi phí

Thu nhập phát sinh trong kỳ

- Điều chỉnh sai

sót (nếu có)

- Kết chuyển số

dư Có cuối năm

xác định KQKD

Phản ánh các khoản TN trong

kỳ chưa kết chuyển

Chi phí phát sinh trong kỳ

khoản chi

Nợ cuối năm vào

nhuận toán

Phản ánh các khoản CP trong

kỳ chưa kết chuyển

Trang 13

2 Tài khoản sử dụng

1

TK 69 – LN chưa phân phối

Số dư cuối kỳ các

TK TN chuyển

sang

- Số dư cuối kỳ các TK

CP chuyển sang

- Phân phối lợi nhuận

Phản ánh số LN chưa phân phối

Phản ánh số lỗ trong hđkd chưa

xử lý

Trang 14

 TK khác

1

- TK39 – Lãi phải thu

- TK4880 – Doanh thu chời phân bổ

- TK49 – Lãi và phí phải trả

- TK388 – Chi phí chờ phân bổ

- TK5191 – Điều chuyển vốn

- TK các quĩ NH

TK611- Quỹ dự trữ bổ sung VĐL TK612 – Quĩ đầu tư phát triển (TK6121 và TK6122) TK613 – Quĩ dự phòng tài chính

TK619 – Quĩ khác

Trang 15

3 Hạch toán

TK Thu nhập

TK TM,TG

(a) Thực thu

TK39

(b) Dự thu

TK488

(c)Thu trước (c’)Phân bổ vào TN

TK Liên quan

Điều chỉnh sai sót

3.1 Kế toán Thu nhập

(b’) Khi thu được

Trang 16

TK Chi phí

TK 49

TK 388

(b) Dự chi

(c’) Phân bổ vào CP

3.1 Kế toán Chi phí

TK Tiền

(a) Thực chi

(b’)Thanh toán

(c) Chi trước

Trang 17

3.3 Xác định kết quả kinh doanh

TK691

TK Chi phí

(2) Kết chuyển CP

TK Thu nhập

(1) Kết chuyển TN

xxx (Lỗ)

xxx (Lãi)

- Sang đầu năm tài chính mới, số dư TK691 được chuyển thành số dư TK692

Trang 18

Chuyển kết quả kinh doanh

TK692 TK5191

Chuyển kết quả lãi

Tại chi nhánh

Chuyển kết quả lỗ

Tại HSC

TK692 TK5191/CN

Tiếp nhận kết quả lãi Tiếp nhận kết quả lỗ

Trang 19

3.4 Phân phối lợi nhuận

TK692

TK Quĩ thích hợp

Trích lập quỹ xxx (Lãi)

TK Phải trả

Chia cổ tức

Ngày đăng: 21/08/2023, 09:16

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm