1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Kế toán ngân hàng thương mại chuong 5

52 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Kế toán ngân hàng thương mại chương 5
Tác giả GVC. Trần Thị Lan
Thể loại Chương
Định dạng
Số trang 52
Dung lượng 0,99 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chương 5 KẾ TOÁN NGHIỆP VỤ NGÂN QUỸ VÀ THANH TOÁN QUA NGÂN HÀNG GVC.. KẾ TOÁN NGHIỆP VỤ NGÂN QUỸ II.. - TK này dùng để hto số TM xuất quỹ từ quỹ TM đơn vị chuyển tiềncho các đơn vị khá

Trang 1

Chương 5

KẾ TOÁN NGHIỆP VỤ NGÂN

QUỸ VÀ THANH TOÁN QUA

NGÂN HÀNG

GVC Trần Thị Lan

Trang 2

NỘI DUNG

I KẾ TOÁN NGHIỆP VỤ NGÂN QUỸ

II KẾ TOÁN THANH TOÁN QUA NGÂN HÀNG

Trang 4

1 Kế toán tiền mặt

1.1 Một số vấn đề cơ bản:

 Đặc điểm:

 Phương thức giao dịch:

Trang 5

1.2 Chứng từ kế toán

Trang 6

1.3 Tài khoản kế toán

- TK1011/1031

- TK1012/1032

Trang 8

 TK1014 - TM tại máy ATM

- TK này dùng để theo dõi số tiền VND tại các máy ATM

- Số TM tiếp quỹ cho máy ATM

- Các khoản thu TM trực tiếp từ ATM

- Số TM từ máy ATM nộp về TM tại đơn vị

- Các khoản chi tiền mặt tại máy ATM

Số TM còn tồn tại máy ATM

Trang 9

- TK này dùng để hto số TM xuất quỹ từ quỹ TM đơn vị chuyển tiền

cho các đơn vị khác đang trên đường đi, khi NH điều chuyển tiền mặt

đi tổ chức vận chuyển

Số tiền xuất quỹ vận chuyển đến

đơn vị nhận chuyển tiền Số tiền đã vận chuyển đến đơn vị nhận

Số TM đang vận chuyển

- Hto chi tiết: Mở chi tiết cho từng đơn vị nhận chuyển tiền

Trang 10

 TK khác

 TK4610 - Thừa quỹ, thừa tài sản chờ xử lý

 TK3614 - Tham ô, thiếu mất tiền, thiếu mất TS chờ xử lý

 TK3615 - Các khoản phải bồi thường của NVNH

 TK7900 - Thu nhập khác

 TK5191 - Điều chuyển vốn

 TK4523 - Thanh toán với KH về tiền không đủ tclt

 TK7130 - Thu từ dịch vụ ngân quỹ

 TK4531 - VAT phải nộp,…

Trang 11

a Kế toán tiền mặt tại đơn vị

b Kế toán nghiệp vụ điều chuyển tiền mặt

c Kế toán tiền giả, tiền không đủ tclt

d Kế toán thừa, thiếu quỹ

11

1.3 Hạch toán nghiệp vụ ngân quỹ

Trang 12

Quy định:

- Nghiệp vụ điều chuyển tiền mặt chỉ thực hiện giữa các đơn

vị ngân hàng trong cùng hệ thống, hoặc giữa đơn vị ngân

Trang 13

GVC Trần Thị Lan 13

TK 5191 TK1011

TH1: NH điều chuyển TM đi tổ chức vận chuyển

 Tại NH điều chuyển TM đi

 Tại NH nhận TM

(3) Khi nhận được LCC đến

Trang 14

TK 1011

TK 5191

(2) Nhận được tiền măt và nhận LCN đến

 Tại NH nhận TM

Trang 15

GVC Trần Thị Lan 15

c Kế toán tiền giả, tiền không đủ tclt

 Đối với tiền giả:

 Đối với tiền không đủ tclt (VND)

Trang 16

(1) Căn cứ vào biên bản

(2a) KH thanh toán

do NH trả thừa

TK 4211ct/ 4620ct

(3) Khi nhân viên NH bồi thường

Trang 17

(2) Khi có quyết định

xử lý

Trang 18

1 Một số vấn đề cơ bản

II KẾ TOÁN THANH TOÁN TRONG NƯỚC

 Các qui định chung:

 Các phương thức thanh toán qua NH:

- Thanh toán UNC (lệnh chi)

- Thanh toán Séc

- Thanh toán UNT (lệnh thu)

- Thanh toán thẻ

Trang 19

GVC Trần Thị Lan 19

2 Chứng từ kế toán

 Séc:

 Ủy nhiệm chi (UNC - Lệnh chi)

 Ủy nhiệm thu (UNT - Lệnh thu)

 Biên lai thanh toán thẻ

 Chứng từ TTLNH:

Trang 20

 Nhóm TK TG của khách hàng (Dư Có):

- TK4211- Tiền gửi thanh toán bằng VND

- TK4271 - Tiền gửi kí quĩ đảm bảo thanh toán Séc

- TK4540 - Chuyển tiền phải trả bằng VND,…

Trang 22

Kế toán thanh toán UNC cùng 1 NH

Trang 24

4.2.1 Qui định về liên quan đến PH và SD Séc:

 Chủ thể tham gia thanh toán séc:

- Người kí phát: (là ai?)

- Người thụ hưởng: (là ai?)

- Ngân hàng thanh toán:

Trang 25

 Khi bán séc trắng/thu phí thanh toán

Trang 27

Người thụ hưởng

NH thanh toán NH thu hộ

Nợ TK4211 ng kí phát

Có TK LNH

Nợ TK LNH

Có TK4211.người TH

Trang 28

4.2.3 Thanh toán Séc bảo chi

* Khái niệm : là tờ séc được NH đảm bảo khả năng chi trả

* Thủ tục bảo chi séc

- KH ký phát séc + Giấy yêu cầu bảo chi Séc nộp vào NH

- NH yêu cầu khách hàng kí quỹ và làm thủ tục bảo chi Séc:

Nợ TK Lquan (1011/4211.người kí phát): Số tiền kí quỹ

Có TK 4271/người kí phát

* Quy trình thanh toán

Trang 30

* Thanh toán SBC giữa hai NH

Trang 31

GVC Trần Thị Lan 31

4.3 Thanh toán UNT (lệnh thu)

* Một số qui định trong thanh toán UNT:

- Người mua và người bán thỏa thuận sử dụng hình thức thanh

toán UNT và phải có thông báo cho NH nơi đơn vị mở TK

TGTT biết bằng văn bản

- Người bán có nghĩa vụ cung ứng hàng hóa, dịch vụ theo đúng

hợp đồng

- Người mua có trách nhiệm duy trì đủ số dư để thanh toán

- Trong thời gian không quá 1 ngày làm việc kể từ khi nhận

được nhờ thu, NH thanh toán phải trích chuyển tài khoản để

thanh toán cho bên bán nếu đủ điều kiện

Trang 32

Thanh toán UNT cùng 1 ngân hàng

Trang 34

5 Kế toán thanh toán thẻ

Các loại thẻ

Trang 35

GVC Trần Thị Lan 35

II Kế toán thanh toán quốc tế

1 Các hình thức thanh toán quốc tế:

Trang 36

2 Chứng từ kế toán

dụng, hối phiếu, giấy nhờ thu, giấy yêu cầu

chuyển tiền,

Trang 37

GVC Trần Thị Lan 37

3 Tài khoản kế toán

TK nội bảng:

Trang 38

3 Tài khoản kế toán

TK ngoại bảng:

4 Qui trình hạch toán

Trang 39

GVC Trần Thị Lan 39

4.1 Kế toán thanh toán L/C

 L/C là một cam kết thanh toán có điều kiện bằng văn bản

của trong đó 1 NH (NH phục vụ người NK) theo yêu cầu của

KH (người NK) cam kết trả đối với người thụ hưởng L/C

(người XK) với điều kiện người thụ hưởng phải xuất trình bộ

chứng từ phù hợp với tất cả các điều khoản được quy định

trong L/C

 Các bên tham gia:

- Người xin mở L/C (Người NK) -Applicant

- Người thụ hưởng (XK) - Beneficiary

- NH mở L/C (NH phục vụ người NK) - Issuing Bank

- NH thông báo L/C (NH phục vụ người XK) - Advising Bank

- NH trung gian

Trang 40

Thanh toán L/C (tại NH phát hành)

Issuing

Bank

Advising Bank

The Applicant

The Beneficiary

(5a) BCT thanhtoán

(5b) BCT t.toán

(6a) (-)

(6b) (+)

(7) (+)

Trang 41

The Applicant

The Beneficiary

(4) Giao hàng, dịch vụ

(5) BCT thanhtoán

(7) BCT t.toán

(8) (-)

(9) (+)

(6) (+)

Trang 42

a Tại NH mở L/C

 Giai đoạn mở L/C:

TK4282ct TK4282ctTK1331.ct

- TH1: Nhà NK có khả năng t.toán:

: Nhận được BCT: Nợ TK9124: Giá trị L/C

Trang 43

GVC Trần Thị Lan 43

b Tại NH thông báo L/C

 Giai nhận được L/C:

TK1331ct TK4221ct

Giá trị L/C

Giai đoạn thanh toán L/C

Đồng thời, Có TK9122

Có TK9123

- Thông báo cho nhà XK (thu phí?)

- Khi nhận được chuyển tiền:

: Nhận được BCT tto: Nợ TK9122: Giá trị L/C

Chuyển BCT tto sang NHNK: Nợ TK9123: Giá trị L/C

Trang 44

4.2 Thanh toán nhờ thu

 Phương thức thanh toán nhờ thu (hay còn gọi là uỷ thác thu) là

phương thức thanh toán trong đó nhà XK sau khi đã hoàn thành

việc cung ứng hàng hoá dịch vụ cho nhà NK sẽ uỷ thác cho ngân

hàng phục vụ mình thu hộ tiền hàng hoá dịch vụ từ nhà NK

 Các loại nhờ thu:

- Nhờ thu phiếu trơn (Clean collection):

- Nhờ thu kèm chứng từ (Documentery collection): Có hai loại:

+ Nhờ thu trả tiền trao chứng từ (documentary against payment - D/P)

+ Nhờ thu chấp nhận trao chứng từ (documentary against acceptance

Trang 45

Nhà XK (Principal)

Nhà NK (Drawee)

(1) Giao hàng, dịch vụ

(5) Trảtiền/

chấpnhậnt.toán

(7) Chuyển tiền/

HP được chấp nhận

(8)Chuyểntiền/ HP đượcchấpnhận

(6) Trao BCT

Trang 46

- Sau đó lập + gửi Lệnh nhờ thu BCT cho NHNK

ghi Nợ TK9123 – CTCGT ngoại tệ gửi đi nước ngoài nhờ thu

- Nhận được báo Có từ NHNK:

Có TK9122

Có TK 9123 TK4221.XK

- Thu phí?

Trang 47

GVC Trần Thị Lan 47

b Tại NH phục vụ nhà NK

 Giai nhận được Lệnh nhờ thu và BCT:

TK4221.ct TK1331.ct

Giai đoạn thanh toán

- Nợ TK9124 – CTCGT ngoại tê do nước ngoài gửi đến đợi ttoan

Thông báo lệnh nhờ thu + BCT cho nhà NK

- TH nhà NK thanh toán: Có TK9124

- TH nhà NK không thanh toán: Có TK9124 và trả lại BCT cho NHXK

Trang 48

4.3 Thanh toán chuyển tiền

 Chuyển tiền là phương thức thanh toán trong đó người chuyển tiền

yêu cầu NH phục vụ mình chuyển một số tiền nhất định cho người

thụ hưởng ở nước ngoài

 Các bên tham gia

Trang 49

GVC Trần Thị Lan 49

4.3 Thanh toán chuyển tiền

 Các loại:

- Chuyển tiền bằng thư – Mail Transfers (M/T):

- Chuyển tiền bằng điện – Telegraphic Transfers(T/T):

Trang 50

Qui trình thanh toán chuyển tiền

Trang 51

GVC Trần Thị Lan 51

4.3 Thanh toán chuyển tiền

 Tại NH chuyển tiền:

Nợ TK1031.37/4221.37.ct

Có TK1331.NH người thụ hưởng Thu + hạch toán phí chuyển tiền

 Tại NH người thụ hưởng:

Nợ TK1331.NH chuyển tiền

Có TK4221.37.ct/TK4550.37.ct

Trang 52

Thank you for listening!

Ngày đăng: 21/08/2023, 09:16

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm