CHƯƠNG 4KẾ TOÁN NGHIỆP VỤ KINH DOANH NGOẠI TỆ... Mục đích mua bán ngoại tê:- Hưởng chênh lệch tỷ giá - Cân bằng trạng thái ngoại tệ - Đáp ứng nhu cầu của khách hàng 2.. Đối với các ngh
Trang 1CHƯƠNG 4
KẾ TOÁN NGHIỆP VỤ KINH DOANH NGOẠI TỆ
Trang 2II.
MỘT SỐ VẤN ĐỀ CƠ BẢN
TÀI KHOẢN VÀ CHỨNG TỪ KẾ TOÁN
NỘI DUNG
Trang 31 Mục đích mua bán ngoại tê:
- Hưởng chênh lệch tỷ giá
- Cân bằng trạng thái ngoại tệ
- Đáp ứng nhu cầu của khách hàng
2 Các phương thức giao dịch
- Giao dịch trao ngay (Spot)
- Giao dịch kỳ hạn (Forward)
- Giao dịch hoán đổi (Swap)
- Giao dịch quyền chọn (Option)
- Giao dịch tương lai (Future)
Trang 4 Đối với các nghiệp vụ mua, bán ngoại tệ, hto đồng thời các bút toán đối ứng bằng ngoại tệ và bút toán đối ứng bằng VND
Các khoản TN, CP bằng ngoại tệ được chuyển đổi ra VND thông qua TK mua bán ngoại tệ để hto vào tài khoản thu nhập, chi phí bằng VND
Tỷ giá sử dụng để hạch toán các nghiệp vụ mua, bán ngoại tệ/vàng là tỷ giá mua, bán thực tế tại thời điểm phát sinh
Tỷ giá sử dụng để hạch toán các nghiệp vụ khác về ngoại tệ: TCTD được
cấp phép kinh doanh ngoại hối: Là tỷ giá bình quân mua và bán chuyển khoản giao ngay của đồng ngoại tệ đó của TCTD tại thời điểm nghiệp vụ kinh tế, tài chính phát sinh hoặc tỷ giá giao ngay bình quân của tất cả các lần thay đổi tỷ giá tại ngày phát sinh giao dịch.
Một số qui định
Trang 51 Chứng từ kế toán
Chứng từ thanh toán tiền mặt:
Chứng từ TTKDTM
Hợp đồng mua bán ngoại tệ
II CHỨNG TỪ VÀ TÀI KHOẢN KẾ TOÁN
Trang 6II TÀI KHOẢN VÀ CHỨNG TỪ KẾ TOÁN
2 TÀI KHOẢN KẾ TOÁN
Nhóm TK:471 – Mua bán ngoại tệ kinh doanh
Sử dụng để phản ánh số ngoại tệ kinh doanh mua bán của NHTM
+ TK4711 - Mua bán ngoại tệ kinh doanh
Dùng để hạch toán số ngoại tệ mua vào hoặc bán ra
theo nguyên tệ
+ TK4712 - Thanh toán mua bán ngoại tệ kinh doanh:
Sử dụng để hạch toán số VND chi ra mua ngoại tệ hoặc thu về do bán ngoại tệ tương ứng với số ngoại tệ mua vào hoặc bán ra thuộc TK4711
Trang 7 Kết cấu
TK4711
Số ngoại tệ mua vào
Số ngoại tệ
bán ra
Giá trị ngoại tệ mua vào nhưng chưa bán ra
Giá trị ngoại tệ
NH bán ra từ
nguồn khác
nhưng chưa
mua vào để bù
đắp
TK4712
- Số tiền VND chi ra mua ngoại tệ kd
- Kết chuyển lãi trong
kd ngoại tệ
- Điều chỉnh tăng dư
Nợ khi đánh giá lại số
dư ngoại tệ kinh doanh ngày cuối tháng
- Số tiền VND thu về
do bán ngoại tệ kd
- Kế chuyển lỗ kinh doanh ngoại tệ
- Điều chỉnh Giảm dư
Nợ khi đánh giá lại số
dư ngoại tệ kinh doanh ngày cuối tháng
Giá trị VND thu về
do do bán ngoại tệ
từ nguồn khác nhưng chưa mua vào để bù đắp
Giá trị VND chi
ra để mua ngoại
tệ nhưng chưa bán
Trang 8 Các TK phản ánh tài sản bằng ngoại tệ
- TK1031 - Tiền mặt bằng ngoại tệ
- TK1331 - Tiền gửi bằng ngoại tệ tại NH nước ngoài (Nostro)
- TK2141/2151/2161 - Cho vay bằng ngoại tệ (nợ trong hạn)
- TK242 – Trả thay khách hàng bằng ngoại tệ
- TK3942 - Lãi phải thu từ hoạt động TD bằng ngoại tệ
……
Các TK phản ánh nợ phải trả bằng ngoại tệ
- TK4221 - Tiền gửi thanh toán = ngoại tệ
- TK4242 - TG tiết kiệm = ngoại tệ
- TK4914 - Lãi phải trả cho TGTK = ngoại tệ
- TK4550 – Chuyển tiền phải trả bằng ngoại tệ
- TK 4141 – TG bằng ngoại tệ của NH nước ngoài (Loro)
- ……
Trang 9- TK721 – Thu từ kinh doanh ngoại tệ
- TK821 – Chi phí kinh doanh ngoại tệ
- TK6311 – Chênh lệch do đánh giá lại TGHĐ
- TK9231 - Cam kết mua ngoại tệ trao ngay (Spot)
- TK9232 - Cam kết bán ngoại tệ trao ngay (Spot),
- ……….
Trang 10III Hạch toán kế toán
Các nghiệp vụ liên quan đến mua bán ngoại tệ:
- KH đến mua ngoại tệ (nhu cầu hợp pháp)
Mua tiền mặt hoặc mua chuyển khoản
- KH đến bán ngoại tệ
- KH đến rút tiết kiệm ngoại tệ nhưng muốn chuyển ra VND
- KH đến nhận kiều hối nhưng muốn chuyển ra VND
- KH đến trả nợ vay bằng ngoại tệ và được NH đến bán ngoại tệ để trả nợ
- ………
Trang 111 Kế toán mua bán ngoại tệ
a Khi NH mua ngoại tệ
- Ở thời điểm kí hợp đồng : Nợ TK9231
- Khi thực hiện hợp đồng: Có TK9231
TK4711ct
TK1011,4211ct
TK1031,4221ct
TK4712
(1) Số ngte mua
Trang 12b Khi NH bán ngoại tệ
- Ở thời điểm kí hợp đồng:Nợ TK9232
- Khi thực hiện hợp đồng: Có TK9232
TK1031,4221ct,… TK4711 ngoại tệ
(1) Số ngte bán
(2) Số VND thu về do bán
ngte
Trang 13c Chuyển đổi ngoại tệ
TK1031,4221ct,…
TK4711 ct ngoại tệ
TK4712/tto ngte ban TK4712/tt ngte mua
(1) Số ngte mua vào (số ngoại
tệ KH xin chuyển đổi)
TK1031,4221ct,… TK4711 ct ngoại tệ
(2) Số ngte bán ra (số ngte chuyển đổi cho KH)
Trang 142 Xác định kết quả kinh doanh ngoại tệ
KQKD ngoại tệ được xác định vào cuối tháng
KQKD = A-B
(A): Doanh số bán ra = Số ngoại tệ bán x TG bán thực tế
(B):Doanh số mua vào của số ngoại tệ bán = Số ngoại tệ bán x tỷ giá mua vào bq trong tháng
Trang 15Xác định tỷ giá mua vào bình quân
TG
mua bq =
Số dư VND của ngoại
tệ kd đầu kỳ (SDN đầu tháng TK4712) +
Doanh số mua vào trong tháng
Số ngoại tệ kd tồn quĩ đầu kỳ (SDC đầu kỳ
TK4711
+ Số ngoại tệ mua trong
tháng (PS Có TK4711)
Nếu A - B > 0, ghi nhận thu nhập
Ngược lại, ghi vào chi phí
Trang 16(3) XĐ kết quả kinh doanh ngoại tệ (tiếp)
(2) Lỗ trong kd
TK7210
(1) Lãi
Trang 173 Điều chỉnh chênh lệch TGHĐ
Lý do đánh giá:
Cách đánh giá:
- B1: Xác định giá trị VND của ngoại tệ kinh doanh tồn quĩ
(SDC cuối kỳ TK4711 x tỷ giá giao ngay)
- B2: So sánh kết quả B1 với SDN TK4712 tương ứng
- B3: Hto
+ TH1: Nếu số VND qui đổi của ngoại tệ kinh doanh tồn quĩ TK4712: (Chênh lệch tăng)
+ TH2: Ngược lại, chênh lệch giảm
Trang 1830-Mar-20 18 30-Mar-20
* Hạch toán chênh lệch TGHĐ
(1) Chênh lệch tăng
(2) Chênh lệch giảm
Cuối năm, TK này tất toán số dư Nếu TK này có số dư Có, chuyển
số dư Có vào TK Thu nhập; Nếu TK này có số dư Nợ, chuyển số dư
Nợ vào TK Chi phí.
Trang 19Thank you for listening!