Hạch toán lãi cho vay: Trần Thị Lan - Bộ môn NVNH... Hạch toán lãi cho vay: Trần Thị Lan - Bộ môn NVNH... Hạch toán lãi cho vay: Trần Thị Lan - Bộ môn NVNH... Phản ánh số dự phòng hiệ
Trang 22March 20
Trang 3I MỘT SỐ VẤN ĐỀ CƠ BẢN
1 Các hình thức cấp tín dụng của NHTM:
- Cho vay
- Cấp TD khác: bảo lãnh, chiết khấu, bao thanh toán
2 Các phương thức cho vay của NH (TT39/16/NHNN)
Cho vay từng lần
Cho vay theo hạn mức
Cho vay hợp vốn (đồng tài trợ)
Cho vay thấu chi
Trang 43 Thỏa thuận thu lãi
Thu lãi trước: thu lãi ngay khi phát tiền vay
Thu lãi sau: thu lãi 1 lần khi đến hạn
Trang 54 Phân loại nợ (TT02/2013/NHNN:
Căn cứ để phân loại nợ
Các nhóm nợ
5
5March 20
Trang 6- Ngày được coi là ngày quá hạn đầu tiên?
- Ngày chuyển sang nợ nhóm 2?
5/3/N
Trần Thị Lan - Bộ môn NVNH
Trang 7(1) Định kỳ dự thu lãi
5 Hạch toán lãi cho vay:
Trần Thị Lan - Bộ môn NVNH
Trang 8 Phân bổ:
Sử dụng để hạch toán lãi thu trước, số lãi lớn
- Nội dung:
TK Thu nhập lãi (70) TK DT chờ phân bổ (488) TK Liên quan
(1) Khi thu lãi trước
(2) Định kỳ phân bổ lãi vào doanh thu
5 Hạch toán lãi cho vay:
Trần Thị Lan - Bộ môn NVNH
Trang 9 Thực thu:
- Kế toán tiền
- Nội dung:
TK Thu nhập lãi (70) TK Liên quan
Khi thu được lãi hto trực tiếp vào TK thu nhập
5 Hạch toán lãi cho vay:
Trần Thị Lan - Bộ môn NVNH
Trang 101.3 Trình tự hạch toán 1.2 Tài khoản kế toán
Trang 11111.1 Chứng từ kế toán
Trần Thị Lan - Bộ môn NVNH
Trang 121.2 Tài khoản kế toán
TK 21 - CV đối với tổ chức kinh tế và cá nhân trong nước
- TK211- Cho vay ngắn hạn VND
- TK212- Cho vay trung hạn VND
- TK213- Cho vay dài hạn VND
- TK214/215/216- Cho vay ngắn hạn/TH/DH bằng ngoại tệ
Trang 131.2 Tài khoản kế toán
Trần Thị Lan - Bộ môn NVNH
Trang 14- Số tiền cho khách hàng vay
- Chuyển từ tài khoản thích hợp sang
Trang 16Phản ánh số dự phòng hiện
có cuối kỳ
- Hạch toán ct: mở 01 TK chi tiết
Trần Thị Lan - Bộ môn NVNH
Trang 17 TK lãi phải thu từ hoạt động TD 394 (TK3941/3942)
- Nội dung: Sd để phản ánh, theo dõi số lãi dự thu (tính trên nợ
nhóm 1)
- Kết cấu :
17March 20
Số lãi phải thu từ KH - Số lãi đã thu được từ khách hàng
- Số lãi chuyển ra theo dõi ngoại bảng
Số lãi còn phải thu
Có TK702
- Hạch toán ct: loại tiền, thời hạn, khách hàng
Trần Thị Lan - Bộ môn NVNH
Trang 18* Nhóm 4: TK liên quan
TK 7020 - Thu lãi cho vay
TK4880 - Doanh thu chờ phân bổ
TK3870 -TS thay thế cho việc thực hiện nghĩa vụ của bên bảo đảm đã CQSH cho TCTD chờ xử lý
TK4591 - Tiền thu từ bán nợ, bán TSBĐ nợ hoặc KTTS bảo đảm nợ
TK Thanh toán liên NH
TK8822 - Chi phí dự phòng RRTD
TK941,942 - Lãi cho vay chưa thu được bằng VND/ngoại tệ (lãi treo);
TK9941 - TS, GTCG của khách hàng đưa thế chấp, cầm cố;
TK9942 - Các GTCG của khách hàng đưa chiết khấu, tái chiết khấu đã CQSH
TK9711 - Nợ gốc bị tổn thất đang trong thời gian theo dõi
18
Trang 191.3 Trình tự xử lý và hạch toán
Trần Thị Lan - Bộ môn NVNH
Trang 20a Giai đoạn phát tiền vay
Ngoại bảng: Nợ TK9941 - TS, GTCG của KH đưa thế chấp, cầm cố
Nội bảng
20March 20
Trang 21b Tính và hạch toán lãi
21March 20
TK3941ct
(1) Định kỳ, hto
??? Đối với trường hợp lãi thu trước
Trần Thị Lan - Bộ môn NVNH
Trang 22c Thu nợ
22March 20
Trang 23d Xử lí nợ có vấn đề:
Nếu đến hạn KH không đến trả nợ (không được điều chỉnh kỳ hạn/gia hạn nợ):
NH sẽ chuyển dư nợ gốc quá hạn sang TK nợ quá hạn :
23March 20
Nếu khi NQH sang ngày thứ 10, hoặc khách hàng suy giảm khả năng trả nợ,… theo qđ hiện hành, chuyển toàn bộ SDN sang nhóm nợ thích hợp (nhóm 2/3/4/5)
Khi nợ bị chuyển sang nhóm 2-5, thì ngừng hto lãi dự thu
Đối với số lãi dt dự thu, NH theo dõi, đánh giá không có khả năng thu hồi thì thoái thu
Nợ TK8090/Có TK3941ct Đồng thời Nợ TK941
Số dư nợ gốc quá hạn
Trần Thị Lan - Bộ môn NVNH
Trang 24Trong đó: R là tổng số tiền trích lập DPCT cho từng khách hàng
Ri: là số tiền DPCT phải trích của từng KH đối với SDN gốc của khoản nợ thứ i
Trang 25+ SD DPCT trích lập theo quy định để xử lý RR đối với khoản nợ đó;
+ Phát mại TSBĐ để thu hồi nợ: Trường hợp DPCT không đủ để xử lý khoản nợ, TCTD phải phát mại TSBĐ để thu hồi nợ;
+ Trường hợp sử dụng DPCT và phát mại tài sản không đủ bù đắp rủi ro của khoản nợ thì phải sử dụng DPC để xử lý (vẫn theo dõi ngoại bảng phần
dư nợ đã được xử lý)
Trần Thị Lan - Bộ môn NVNH
Trang 26e Trích lập và sử dụng DP RRTD:
TK8822 TK219x
Trang 272 Kế toán cho vay hợp vốn
- Tại NHĐM và tất cả các NHTV đều phải mở TK tiến hành theo dõi
số tiền cho vay, tính và hạch toán lãi, phân loại nợ và trích lập DPRR,… giống cho vay thông thường
Trần Thị Lan - Bộ môn NVNH
Trang 28Số tiền nhận từ NHTV đã giải ngân cho KH
ST đã nhận từ NHTV để cấp TD hợp vốn nhưng chưa giải ngân cho KH.
- TK381 mở ct cho từng NHĐM
- TK481 mở ct cho từng NHTV Trần Thị Lan - Bộ môn NVNH
Trang 29 TK khác
- Các TK giống cho vay thông thường
- TK982 - Cho vay theo hợp đồng hợp vốn (mở tại NHĐM)
Mở tại NHĐM, dùng để phản ánh tình hình cấp tín dụng, thu nợ khách hàng bằng vốn góp của các NHTV trong nghiệp vụ cho vay theo hợp đồng hợp vốn.
Trang 30a Giai đoạn góp vốn, nhận vốn góp và giải ngân:
TK2121.KH TK3811ct
TK Lq (1113, 5012,…)
(4) Nhận được thông báo giải ngân từ NHĐM
Tại NH đầu mối
(3b) Đồng thời, Nợ TK9821:
ST đã giải ngân của NHTV
Trần Thị Lan - Bộ môn NVNH
Trang 31TK 4211.KH TK2121.KH
(1a) Thu nợ
từ KH
(1b) Có TK9821: gốc
đã thu (của NHTV)
b Tính và hạch toán lãi
Tại NHĐM và NHTV, căn cứ vào SDN cho vay DA đều phải tiến hành tính
và htoán lãi như cho vay thông thường
c Thu nợ
TK3941.KH
TK4599.NHTV
ST gốc NHĐM
ST lãi NHĐM
nợ từ NHĐM
Trần Thị Lan - Bộ môn NVNH
Trang 32III Kế toán các hình thức cấp TD khác
32
1 Kế toán nghiệp vụ bảo lãnh
2 Kế toán nghiệp vụ chiết khấu
3 Kế toán nghiệp vụ bao thanh toán
Trần Thị Lan - Bộ môn NVNH
Trang 331 Kế toán nghiệp vụ bảo lãnh
33
TK sử dụng
- TK24 - Trả thay bảo lãnh
TK241/242 - Các khoản trả thay BL bằng VND/ngoại tệ
Phản ánh số tiền TCTD bảo lãnh trả thay KH trong trường hợp KH được bảo lãnh không thực hiện được nghĩa vụ của mình khi đến hạn
thay nhưng chưa thu hồi được
Hạch toán chi tiết: cho từng khách hàng
Trần Thị Lan - Bộ môn NVNH
Trang 341 Kế toán nghiệp vụ bảo lãnh
34
TK sử dụng
- TK4274/4284 - Ký quỹ bảo lãnh bằng VND/ngoại tệ
- TK4880 - Doanh thu chờ phân bổ
- TK704 - Thu từ nghiệp vụ bảo lãnh
- TK921 - Cam kết bảo lãnh vay vốn
- TK922 - Cam kết BL thanh toán
Trang 35TK7040/4880
TK Liên quan TK4274ct
(1b) KH ký quỹ
(3) Căn cứ giá trị BL: Nợ TK92x: giá trị BL
Giai đoạn yêu cầu và ký HĐ bảo lãnh
(1a) Nợ TK9941: giá trị TSBĐ
(2) Thu phí BL
Trần Thị Lan - Bộ môn NVNH
Trang 36 Giai đoạn hết thời hạn bảo lãnh
- TH1: Khách hàng tự thực hiện được nghĩa vụ
Trang 37Xác định số tiền thanh toán
Số tiền thanh toán = Giá trị hiện tại GTCG – Phí chiết khấu
Trong đó:
Giá trị hiện
tại = Giá trị đến hạn của GTCG
1 + Thời hạn còn lại của GTCG x LSCK
Số tiền KH mua lại = Giá trị hiện tại x(1+ thời gian CK x LSCK)
- Nếu NH mua hẳn: Tổng lãi = Giá trị đến hạn – Giá trị hiện tại
- Nếu NH mua có kỳ hạn:
37 Trần Thị Lan - Bộ môn NVNH
Trang 382 Kế toán nghiệp vụ chiết khấu
Trang 39 TK 229 - Dự phòng rủi ro (TK2291, TK2292)
Nội dung, kết cấu: Giống TK219
39March 20
TK717 - Thu phí nghiệp vụ chiết khấu
TK4531 - VAT phải nộp
TK394 - Lãi phải thu từ hoạt động tín dụng
TK702 - Thu nhập lãi cho vay
…
Trần Thị Lan - Bộ môn NVNH
Trang 40TK2211.nhóm 1.ct
TK Liên quan TK7170
Trang 41 Hạch toán lãi và thanh toán khi hết hạn
41March 20
(1) Định kỳ, hto lãi dự thu (?) (2) KH mua lại
TK2211.N1.ct
(3) TH mua hẳn: khi đến hạn
thanh toán
Trần Thị Lan - Bộ môn NVNH