CHƯƠNG 2KẾ TOÁN NGHIỆP VỤ HUY ĐỘNG VỐN CỦA NGÂN HÀNG THƯƠNG MẠI... KẾ TOÁN NGHIỆP VỤ HUY ĐỘNG VỐN CỦA NHTM 1.. Kế toán nghiệp vụ huy động tiền gửi 2.. KẾ TOÁN NGHIỆP VỤ HĐV CỦA NHTM: 1..
Trang 1CHƯƠNG 2
KẾ TOÁN NGHIỆP VỤ HUY ĐỘNG VỐN
CỦA NGÂN HÀNG THƯƠNG MẠI
Trang 2NỘI DUNG
I MỘT SỐ VẤN ĐỀ CƠ BẢN
II KẾ TOÁN NGHIỆP VỤ HUY ĐỘNG VỐN CỦA NHTM
1 Kế toán nghiệp vụ huy động tiền gửi
2 Kế toán nghiệp vụ phát hành GTCG
3 Kế toán nghiệp vụ đi vay
Trang 3HÌNH THỨC HĐV CỦA NHTM
Trang 42 Hình thức trả lãi
Trang 5(2) Khi thanh toán lãi
- Ví dụ:
Trang 73 Hạch toán lãi:
c Thực trả (thực chi):
TK Liên quan TK CP trả lãi (80)
Khi trả lãi hto trực tiếp
vào TK CP
Trang 8II KẾ TOÁN NGHIỆP VỤ HĐV CỦA NHTM:
1 Kế toán nghiệp vụ huy động tiền gửi
1.1 Chứng từ kế toán 1.2 Tài khoản kế toán 1.3 Trình tự hạch toán
Trang 101.2 Tài khoản kế toán
Phân biệt TG
có kỳ hạn của
KH và TG tiết kiệm có kỳ hạn
Trang 11- Thanh toán chuyển khoản
Số dư tiền gửi hiện có của khách hàng
Hto chi tiết: loại tiền, thời hạn, khách hàng
Ví dụ: TK4232.(00).03 Tuấn
TK4242.37.09.Nam
Nội dung:
Trang 12 TK491 - Lãi phải trả cho tiền gửi
- TK4911/4912 - Lãi phải trả cho TG của KH bằng VND/ngoại tệ
- TK4913/4914 - Lãi phải trả cho TGTK của dân cư bằng VND/ngoại tệ
Nội dung và kết cấu:
SD để hto số tiền lãi dồn tích dự trả tính trên số dư tiền gửi của khách hàng tại NH
Số tiền lãi dự trả KH Nợ TK Chi phí
- Số tiền lãi thanh toán cho KH
- Số lãi thoái chi
Số tiền lãi còn phải trả KH
Hạch toán chi tiết: loại tiền, thời hạn, khách hàng
Trang 13 Kết cấu TK 491
Số tiền lãi dự trả KH
Số tiền lãi còn phải trả KH
- Số tiền lãi thanh toán cho KH
Hạch toán chi tiết: loại tiền, thời hạn, khách hàng
Trang 14* Các TK liên quan:
- TK thanh toán LNH:
Trang 151.3.1 Tiền gửi thanh toán
Nghiệp vụ liên quan:
- KH nộp tiền mặt vào TK hoặc nhận chuyển khoản
- NH hạch toán lãi dự trả (định kỳ: ngày/tháng)
- Trả lãi vào tài khoản
- KH rút tiền mặt hoặc thanh toán chuyển khoản
1.3 Trình tự hạch toán
Trang 16TK4211.ct TK 1011/liên quan
(1) Khi TG của KH tăng: nộp TM, nhận CK
(2) Định kỳ, tính và hto lãi dự trả
Trang 171.3.2 TG tiết kiệm của dân cư
Nguyên tắc: Nếu KH gửi có kỳ hạn thì không được rút trước hạn; Nếu NH cho khách hàng rút trước hạn thì KH chỉ được hưởng LS nhỏ hơn LS đúng hạn (LSKKH)
Định kỳ (ngày/tháng): NH tính và hạch toán lãi dự trả, lãi hàng tháng không nhập gốc.
Nếu đến hạn, KH không đến tất toán,NH nhập lãi vào gốc
và mở cho KH kỳ hạn mới tương ứng với kỳ hạn ban đầu với LS áp dụng tại thời điểm hiện hành.
Trang 18a Đối với TGTK trả lãi sau
(1) KH gửi tiền
(2) Htoán lãi dự trả
(3) Đến hạn, KH đến rút
Lãi
Gốc
(4) Đến hạn không đến rút
Trang 19 Trường hợp KH rút trước hạn:
Ngày 15/8/N bà Vân xuất trình STK xin rút trước hạn, số tiền 100trđ, thời hạn 6 tháng, lãi trả sau ngày mở sổ 10/5/N, LS 7%/năm NH đồng ý cho khách hàng hưởng LSKKH 1%/năm NH tính và hạch toán lãi hàng ngày.
Trang 20b Đối với TGTK trả lãi định kỳ:
Quy trình hạch toán giống TGTK trả lãi sau
Chỉ có thêm bút toán: định kỳ (tháng/quý/6 tháng/năm)
NH thanh toán lãi:
Nợ TK4913.ct: Tổng lãi dự trả định kỳ
Có TK1011/4211ct
Trang 21c Kế toán TGTK trả lãi trước
TK1011
(1) MG
Trang 22* Các loại GTCG thường được NHTM phát hành:
Mệnh giá tối thiểu 100.000đ
* Là hình thức HĐV không thường xuyên của NHTM
2 Kế toán nghiệp vụ PH GTCG.
2.1 Một số vấn đề chung:
Trang 252.2.2 Tài khoản kế toán
* Nhóm TK: Mệnh giá Giấy tờ có giá
Trang 26 Nội dung: TK4310/TK4340
Phản ánh giá trị GTCG phát hành theo mệnh giá và việc
Kết cấu:
Trang 272.2.2 Tài khoản kế toán
* Nhóm TK: Chiết khấu giấy tờ có giá
- TK4320 - Chiết khấu GTCG bằng VND
- TK4350 - Chiết khấu GTCG bằng ngoại tệ và vàng
Hto chi tiết: theo loại GTCG, thời hạn, khách hàng (nếu có),
Mở sổ theo dõi cho từng đợt phát hành
Trang 28 Nội dung: TK4320/TK4350
Phản ánh giá trị chiết khấu GTCG khi phát sinh và việc
TK4320,4350
Giá trị chiết khấu GTCG phát sinh Phân bổ giá trị chiết khấu GTCG
trong kỳ
Giá trị chiết khấu GTCG chưa
phân bổ còn lại cuối kỳ
Kết cấu:
Trang 292.2.2 Tài khoản kế toán
* Nhóm TK: Phụ trội giấy tờ có giá
Trang 30 Nội dung: TK4330/TK4360
Phản ánh giá trị phụ trội GTCG khi phát sinh và việc phân
bổ giá trị phụ trội GTCG trong kỳ
Trang 31* TK 492 - Lãi phải trả cho GTCG
+ Nội dung: Pa số tiền lãi tính dồn tích dự trả tính cho các
Trang 32+ Kết cấu TK492
Số tiền lãi
dự trả KH
Số tiền lãi còn phải trả KH
- Số tiền lãi thanh toán cho KH Nợ TK Chi phí
(TK803)
Hạch toán chi tiết: giống TK491
Trang 33* Nhóm tài khoản quan:
Trang 342.3 Trình tự hạch toán:
- Khi phát hành:
- Dự trả lãi (nếu lãi trả định kỳ/trả sau); Hoặc phân bổ lãi
(nếu lãi trả trước)
- NH không thanh toán trước hạn:
Đến hạn thanh toán:
+ Nếu lãi trả trước: thanh toán bằng MG
+ Lãi trả sau: thanh toán = MG + Tổng lãi
+ Lãi trả định kỳ: thanh toán = MG + Lãi kỳ cuối
- Nếu đến hạn không đến thanh toán: NH cho KH hưởng
lãi KKH tính trên MG x LSKKH x Thời gian quá hạn
2.3.1 PH GTCG ngang giá
Trang 35(2) Phân bổ lãi vào CP
(3) Thanh toán GTCG đến hạn
a Trường hợp trả lãi trước
Trang 36b Trường hợp trả lãi sau:
Trang 38a Trường hợp trả lãi trước
2.3.2 Kế toán phát hành GTCG có chiết khấu
TK3880
TK8030
(2a) Phân bổ lãi
Lãi trả trước
Trang 39b Trường hợp trả lãi sau:
Trang 40c Trường hợp trả lãi định kỳ:
Trang 412.3.3 Kế toán phát hành GTCG có phụ trội
Trang 423 Kế toán nghiệp vụ đi vay