Ở Việt Nam,sửdụng vật liệu than hoạt tính biến tính để xử lý thủy ngân còn hạn chế.Vì vậy, luận án được thực hiện với đề tài “Nghiên cứu chế tạo vậtliệu hấp phụ mới trên cơ sở biến tính
Trang 1VIỆN HÀN LÂM KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ VIỆT NAMHỌCVIỆNKHOAHỌCVÀCÔNGNGHỆ
-o0o -NGHIÊN CỨU CHẾ TẠO VẬT LIỆU HẤP PHỤ MỚITRÊN CƠ SỞ BIẾN TÍNH THAN HOẠT TÍNH
VÀỨNGDỤNGXỬLÝTHỦYNGÂNTRONG MÔITRƯỜNGNƯỚC,KHÔNGKHÍ
Chuyênngành:Kỹ thuật môi
TÓMTẮTLUẬNÁNTIẾNSĨKỸ THUẬTMÔI TRƯỜNG
Hà Nội-2016
Trang 2Công trình được hoàn thành tại Viện Công nghệ môi
trường,Viện HànlâmKhoahọc vàCôngnghệViệtNam
18 HoàngQuốcViệt– CầuGiấy– Hà Nội
Cóthểtìmhiểuluậnántại:
- Thưviện Quốc GiaViệt Nam
- ThưviệnViện HọcviệnKhoahọcvà Côngnghệ
Trang 3Nghiên cứu vật liệu hấp phụ rẻ tiền, dễ kiếm, có dunglượnghấp phụ cao để loại bỏ thủy ngân như biến tính than hoạt tínhvớihalogenua, lưuhuỳnh Tuy nhiên, các nghiên cứu này chưađ ư a
r a các điều kiện tối ưu cho quá trình biến tính vật liệu Ở Việt Nam,sửdụng vật liệu than hoạt tính biến tính để xử lý thủy ngân còn hạn
chế.Vì vậy, luận án được thực hiện với đề tài “Nghiên cứu chế tạo vậtliệu hấp phụ mới trên cơ sở biến tính than hoạt tính và ứng dụngxửlýthủyngântrongmôi trường nước,không khí”.
2 Mụctiêucủaluậnán
Chế tạo vật liệu than hoạt tính biến tính với các dungdịchhalogenua có dung lượng hấp phụ thủy ngân cao trong môitrườngnước, khôngkhí
NỘI DUNGCỦA LUẬNÁN Chương1:Tổngquan tàiliệu
Chương 2 : Thực nghiệm và Phương pháp nghiên
cứuChương3 :Kết quả nghiêncứuvà thảoluận
3.1 Nghiêncứuchếtạovậtliệuthan hoạttính biếntính
Kếtquả x á c đị nh đi ể m điệnt íc hkhông pHpzcc ủa AC trướckhi biến tính thể hiện trong hình 3.1 cho thấy giá trị pHpzc của thanhoạttính là 7,97
Trang 46 4 2 0 -2 -4 -6
pH
Hình 3.1.K ế t quảxác địnhđiểmđiệntíchkhôngcủa AC
3.1.1 Chếtạo vậtliệuthanhoạt tính biếntínhvớidung dịchCuCl 2
Ảnhhưởng của nồngđộ dung dịch CuCl 2
Bảng 3.1.Ảnh hưởng của nồng độ dung dịch CuCl 2 đến
khảnănghấp phụ ion Hg(II) của CAC
Nồng
độdungdịch
Nồngđộ Hg (II) ban đầu(mg/L)
m vật liệu
(g)
Thờigian phảnứng
Nồng độHg (II) sau(mg/L)
Q (mg/g)
sẽ sửdụng nồng độ dung dịch CuCl2là 0,3M cho các nghiên cứu tiếp
theo.Ảnh hưởng của pH dungdịch CuCl 2
Kết quả nghiên cứu thể hiện trên bảng 3.2 cho thấy khảnănghấpphụionHg(II)c ủaACbiếntínhtrongcácdungdịchCuC
l2ởcác giá trị pH khác nhau thay đổi không đáng kể Như vậy, pH củadung dịch CuCl2không ảnh hưởng đến khả năng mang CuCl2trênthan hoạttính
Bảng 3.2.Ảnh hưởng của pH dung dịch CuCl 2 đến khả
nănghấpphụionHg(II)của vật liệuCAC
Giá
trịpH
Nồngđộ Hg (II) ban đầu(mg/L)
m vậtli
ệu (g)
Thờigian phảnứng
Nồngđộ Hg (II)sau(
mg/L)
Q (mg/g)
Trang 56 50 0,5 1 0,65 4,936
Ảnhhưởng của thời gian ngâm tẩm
Nghiênc ứ u đ ư ợ c t h ự c h i ệ n v ớ i n ồ n g đ ộ C u C l2l à0 , 3 M ở nhiệtđộ phòngvà thời gianngâmtẩmtừ1-9giờ
Bảng3.3 Ảnh hưởng của thời gian ngâm tẩm đến khả
nănghấpphụionHg(II)của vật liệuCAC
Thời
gian(giờ)
Nồng độHg (II) banđầu(mg/
L)
m vậtli
ệu (g)
Thờigian phảnứng
Nồng độHg (II) sau(mg/L)
Q (mg/g)
3.1.2.Chếtạovậtliệuthanhoạttínhbiếntínhbằngbromnguyêntố
Bảng3.4.Hiệusuấtmangbrômtrênthanhoạt tính
Tiến hành ngâm tẩm AC với lượng brôm tăng dần từ 1,0 12%khối lượng so với AC (100 gam) Các vật liệu tương ứng đượckýhiệulầnlượtlàBAC-1, BAC-3,BAC-5,BAC-7,BAC-9vàBAC-12
-Ảnh hưởng của lượng brômđến khảnăngcố địnhbrom trên AC
2 1 0
Trang 6100 90 80 70 60 50 40 30 10
Khốilượngbromcốđịnhbanđầu(g)
Hình3.2.K h ố i lượngbrômcốđịnh
Từ bảng 3.4 cho thấy khi khối lượng brôm tăng từ 1 - 9g,hầuhết brôm nguyên tố đã tham gia vào quá trình khử bề mặt AC.Khilượng brôm trong dung dịch là 12g thì lượng brôm dư đã xuấthiện.Cũng từ kết quả trên cho thấy, khối lượng brôm được mangtrên ACtăng theo chiều tăng của lượng brôm ban đầu (hình 3.2.)nhưng hiệusuất mangtrên AC củabrômlại giảm(hình 3.3.)
Ảnhhưởng của thời gian ngâm tẩm
Hình 3.4 cho thấy khi tỷ lệ Br/AC tăng từ 1 - 5%, thời gianđạtđếncânbằngcủaquátrìnhmangbrômtrênACthấphơnsovớikhitỷ
lệ Br/AC > 5% Sau 6 giờ tiếp xúc, quá trình cố định brôm lên bềmặtAC bảođảm đạtcân bằng.Đến tỷ lệ1 2 % , l ư ợ n g b r ô m c ò n d ư sau ngâm tẩm tớigần 10% Như vậy, thời gian ngâm tẩm được lựachọn là 6 giờ
pHdungdịchbrom
Hình 3.4.Ảnh hưởng của thời
gianngâm tẩm đến lượng Br được cốđịnh
trênthanhoạttính
ẢnhhưởngcủapHdungdịchbrôm
Hình 3.5.Ảnh hưởng của pH ngâmtẩmđếnhiệusuấtcốđịnhbrôm
Điều kiện thí nghiệm: tỷ lệ Br/AC từ 1 - 9%, thời gianngâmtẩm là 6 giờ và pH thay đổi từ 2 - 10 Kết quả thể hiện trênhình 3.5cho thấy khi giá trị pH dung dịch tăng từ 2 đến 6, hiệu suất
cố địnhbrôm giảm nhẹ Khi pH dung dịch > 6, hiệu suất này giảmnhanh Dođó, giá trị pH tốt nhất để biến tính AC bằng brôm có hiệu quả cao làtrongkhoảngtừ 4 -6
Trang 73.1.3 Chế tạo vật liệu than hoạt tính biến tính với dung dịch KI vàhỗnhợp dung dịchKIvà I 2
Ảnhhưởng của thời gianvàlượng KI, I 2
Các thí nghiệm được thực hiện với các khoảng thời gianbiếntính là 0,5; 1; 1,5; 2; 4; 6; 8; 15; 24; 40 giờ Kết quả thể hiệntronghình 3.6 cho thấy trong khoảng thời gian từ 0,5 - 8 giờ, lượng I-
cốđịnh trên AC tăng dần khi khối lượng của KI và I2t ă n g T ừ 8
-1 5giờ, lượng I-cố định trên AC tăng nhanh vàsau 15 giờ, lượngI
-mang trên AC gần như không đổi, đạt trạng thái bão hòa Nhưvậy,thời gian từ 0,5 - 15 giờ, lượng I-cố định trên AC tỉ lệ thuậnvớilượngKIvàI2h ò atan trongdungdịch
KI3-0,05KI3-0,25KI3-0,45KI3-0,6K I 3 - 1
0 5 101 5 2 0 2 5 3 0 3 5 4 0 4 5
Thờigian(giờ)
I-trên than hoạt tính
Tương đương với lượng I-được mang trên AC, hiệu suấthấpphụHg(II) của các vật liệut h ể h i ệ n t r o n g h ì n h 3 7
c h o t h ấ y k h i lượng I-mang trên AC tăng, hiệu suất hấp phụthủy ngân của các vậtliệu cũng tăng và gần như không đổi hoặcgiảm nhẹ khi lượng I-trênAC bão hòa Hiệu suất hấp phụ Hg của AC
Trang 8KI3-0,05 KI3-0,25 KI3-0,45 KI3-0,6 KI3-1 Thờigian(giờ)
Trang 9So sánh khả năng mang I - trên than hoạt tính khi biến tính với KI vàhỗn hợp KI,I 2
Cùng khối lượng nguyên tố I trong dung dịch (0,45g), khisửdụngI3-t h ìlượng I-mangtrên AC lớn hơnso vớiI-(hình3.8)
0,06 0,05 0,04 0,03 0,02 0,01 0,00
Thờig i a n (giờ)
Như vậy, khi sử dụng KI cho quá trình biến tính, lượng I
-đượccố định trên than nhỏ hơn khi sử dụng hỗn hợp dung dịch KI và I2.Khi tăng nồng độ KI,lượng I-mang trên AC tăng không đáng kể.Diện tích bề mặt riêngcủa AC biến tính với dung dịch KI ở các nồngđộ khác nhau gần như không thayđổi (bảng 3.5), chứng tỏ khả năngbiếntính AC bằngKIlàhạn chế
Bảng 3.5 Ảnh hưởng củalượng KIđến diện tích bề mặt riêng của AC
m c hứ c mới như cacbonyl, cacboxyl Điều này đã làm cho bề mặt AC từ kịnước, có tính khửchuyển sang bề mặt ưa nước hơn và tính khử giảm.Do đó, hỗn hợp dung dịch
KI và I2sẽ được lựa chọn cho các nghiêncứu tiếptheo
Trang 10ẢnhhưởngcủapHđếnkhảnăngmangI - trênthanhoạttính
Các thí nghiệm được thực hiện với khối lượng AC và
I2đềubằng1g,thờigianbiếntính15giờ,pHtừ2÷12.Kếtquảtronghình3.9 cho thấy lượng I-mang trên AC gần như không thay đổi khipHcủa dung dịch biến tính từ 2 - 8, sau đó giảm mạnh khi pH > 8 ỞpHthấp, dạng tồn tại chủ yếu của iod là I-và lượng nhỏ IO3- KhipHtăng, iod tồn tại chủ yếu ở dạng IO3-và một lượng nhỏ I- Mặtkhác,điểm điện tích không pHpzc của AC là 8, khi pH của dung dịch
< 8,bề mặt AC mang điện tích dương sẽ hấp phụ tốt I-và IO3-.pHcủadung dịch > 8, bề mặt AC mang điện tích âm làm cho quá trìnhhấpphụ các anion I-và IO3-bị giảm mạnh Do đó giá trị pH < 8 đượclựachọnlà giátrịtốiưucho quá trình biếntính
01 2 3 4 5 6 7 8 9 101 1 12
Khốilượng I 2 (g)
KếtquảđánhgiákhảnăngbãohòacủaI - trênthanhoạttính
Thí nghiệm được tiến hành với khối lượng AC là 1g, thờigianbiếntính15giờ,khốilượngI2thayđổivớicácgiátrị0,2÷10g.Kếtquảthểhiệntronghình3.10chothấylượngI-
mangtrênACtăngnhanhkhilượngI2trong
3.2.1 Đặctrưngcấu trúccủa than hoạt tính biếntínhvớiCuCl 2
Hìnhtháihọcbề mặt(SEM)và diệntíchbềmặt riêng(BET)
Trang 11Đặc trưngcủavậtliệu dựatrêndữ liệuEDS
Kết quả thể hiện trong hình 3.13, 3.14 và bảng 3.6 Đốivớimẫu CAC, xuấthiện các vạch phổđ ặ c t r ư n g c h o c á c
n g u y ê n t ố C u , Cl với cường độ tương đối mạnh chứng tỏhàm lượng các nguyên tốnày trong mẫu CAC khá cao Bảng 3.6 chothấy, phần trăm khốilượng các nguyên tố Si, Al, O… trong CACgiảm đáng kể, thay vàođó là sự có mặt của các nguyên tố Cu, Cl.Như vậy, quá trình ngâmAC trong dung dịch CuCl2đã xuất hiện các nguyên tố
Trang 12Hình3.13 Phổ EDScủa vật liệuAC Hình3.14 Phổ EDScủa vậtliệu
ACbiếntính bằngCuCl 2
Bảng 3.6 T h à n h phầnkhối lượng các nguyên tố của AC, CAC
Vật % khối lượng cácnguyêntố Tổng
3.15) Còn với CAC, trên phổ hồng ngoại xuất hiện các nhóm(daođộng mạnh) với số sóng gồm: OH tự do (3770cm-1, 3535cm-1),OHliên kết hidro (3418cm-1), C=CH (2939cm-1, 768cm-1), C=C liên
Trang 13hợp(1643cm-1), C-O của C-OH (1093cm-1) Như vậy quá trình ngâmtẩmvậtliệuACtrongdungdịchCuCl2c óthểđãlàmhoạthóacácnhóm
Trang 14chức trên bề mặt AC, dựa vào sự thay đổi số sóng của pic và bềrộngcũngnhưđộ mạnh của pic.
Như vậy, dựa trên các kết quả phân tích bằng SEM, EDSchothấy quá trình biến tính AC bằng dung dịch CuCl2c ót h ể l à m
t h a y đổi hình thái học bề mặt của than hoạt tính đồng thời có sựxuất hiệncủa các nguyên tố Cu, Cl trong thành phần của than hoạttính Tuynhiên, kết quả phân tích hồng ngoại IR lại không thấy xuấthiện daođộng đặc trưng cho sự có mặt của Cu hay Clo Điều này cóthể do tácđộngcủaCl-ởđâ ykhôngđá ngkể, vìl i ê nkết c ủa Cl-
với c á c ki m loại rất bền, khả năng để Hg tác dụng được với Cl-là rất thấp Mặtkhác sựtương tác của cation kim loại hay anion Cl-với bề mặt AC làkém,khó có thể tạo thành các liên kết với các nhóm chức trên bề mặtAC.Kết quả này cũng góp phần chứng minh rằng khả năng mang ionCl-hay Cu2+trên bề mặt ACphụ thuộc chủ yếu vào bản chất bề mặtAC và trạng thái tồn tại củachất cần mang trên bề mặt AC, chứkhôngphụ thuộcvào nồngđộcủachấtmuốn manglên bềmặt AC
3.2.2 Đặctrưngcấu trúc của ACbiếntínhvớidungdịchBr 2
Bềmặtriêngcủathan (BET)
Kết quả xác định cho thấy diện tích bề mặt riêng của AClà975m²/g, BAC là 894m²/g Khi biến tính bằng Br2, bề mặt xốpcủathan tác dụng với Br2thông qua các phản ứng oxi hóa làm cho cáclỗxốp lớn lên Đồng thời với việc các gốc Br-bám trên bề mặt cáclỗxốp đãlàmcho bề mặtriêngcủa than giảm
Phổ hồngngoạiIR
Hình 3.17.PhổhồngngoạicủaACH ì n h 3.18.P h ổ hồngngoạiACbiến
tính với dungdịchbrôm
Kếtq u ả t h ể h i ệ n t r o n g h ì n h 3 1 7 , 3 1 8 c h o t h ấ y t r ê n b ề m
ặ t của AC đã xuất hiện các nhóm oxi hóa như cacbonyl và cacboxyl thểhiện qua những băng dao động
1600-1900 cm-1và 1680-1725 cm-1.Băng dao động của O-H trong khoảng2500-3000 cm-1đã không còntrên phổ IR của AC biến tính, bên cạnh
đó xuất hiện dao động củaliênkết C-Brở dải phổxungquanh 500 cm-1
Trang 15Đặc trưngcủavậtliệu dựatrêndữ liệuEDS
Hình 3.19.Phổ phân tíchEDS của
Kếtquảthể hiệntrong hình3.19,3.20cho thấy trongm ẫ u BAC(hình 3.20) có xuất hiện vạch phổ của nguyên tố Br Có sựthayđổivềthànhphầncũngnhưphầntrămkhốilượngcácnguyêntốtrongmẫuBA
a.Diệntíchbềmặtriêngvàhìnhtháihọcbềmặtcủathanhoạttínhbiếntính với hỗn hợp dungdịch KIvàI 2
Bảng 3.8 Ảnh hưởng của lượng KI 3 đến diệntíchbề mặt riêng của AC
Kếtquả thể hiệnt r o n g b ả n g 3 8 c h o t h ấ y d i ệ n
t í c h b ề m ặ t riêng của AC biến tính giảm dần khi lượng KI và
I2tăng Bên cạnhđó, dữ liệu ảnh SEM thể hiện trong hình 3.21 chothấy hình thái họcbề mặt của ACthayđổi đáng kể khi tănglượngKI,I2
Trang 17ACCACIACBAC
0,008 0,006 0,004 0,002 0,000
Thờigian(giờ)
Kếtquảthểhiệntronghình3.24chothấysaukhoảngthờigian2giờcáctâmaxittrênbềmặtAC,KI3/
ACđãbịtrunghoàhếtbởiNaOH.Ápdụngcôngthức(2.7)tínhđượcsốtâmaxittrênbề mặtthanhoạttínhAC, KI3/AC lần lượt là 2,3.1019và
axittrênbềmặtvậtliệuACthấphơnsovớivậtliệuKI3/AC.Điềunàychothấy khibiến tính than hoạt tính bằng dung dịch KI3bề mặt thanhoạttínhđãbịoxihoálàmtăngsốlượngtâmaxit
3.3 Kếtquảnghiêncứuđánhgiákhả nănghấpphụthủyngân củathan hoạttínhbiếntính
Trang 18Hình 3.26.Ảnh hưởng của thờigianđếndunglượnghấpphụHg (II)
Trang 19ACCACIACBAC ACCACIACBAC
Các thí nghiệm được thực hiện với cả 4 loại vật liệu AC,CAC,BAC và IAC ở giá trị pH ≤ 6 Kết quả thể hiện trong hình 3.26 chothấy, thời gian cầnthiết để quá trình hấp phụ đạt trạng thái cân bằnglà 60 phút đối với
AC, 90 phút đối với CAC, 120 phút đối với BAC,IAC Giá trị này sẽđược áp dụng cho các thí nghiệm nghiên cứu đặctínhhấp phụ ionHg(II)củacácvậtliệu
c ẢnhhưởngcủanồngđộionHg(II)ban đầu
Thí nghiệm được thực hiện với pH ≤ 6; thời gian phản ứngđốivới BAC, IAC là 120 phút, CAC 90 phút, AC 60 phút; nồngđộHg(II) ban đầu từ 50 ÷ 500mg/L Kết quả trong hình 3.27 chothấy,khi nồng độ Hg(II) ban đầu tăng từ 50 - 150mg/L, nồng độHg(II) dưtrong dung dịch tăng chậm Khi nồng độ Hg(II) ban đầutăng từ 150 -250mg/L, nồng độ còn lại trong dung dịch tăng nhanh hơn và đếnkhoảngtừ250 -500mg/L thì nồngđộ ion Hg(II) dưtăng mạnh
Ảnhhưởng của lượng chấthấp phụ
Các thí nghiệm được tiến hành ở pH ≤ 6; thời gian 120phút(BAC, IAC), 90 phút (CAC) và 60 phút (AC) với lượng vật liệutừ0,1÷10g/L Kết quả cho thấy, để loại bỏ hoàn toàn 200mgHg(II)trong 1L dung dịch cần 5g IAC vàv ậ t l i ệ u B A C l à
1 0 g Đ ố i v ớ i CAC, 10g vật liệu có khả năng xử lý đến 99,6%lượng Hg(II) nóitrên Trong khi đó 10g AC chỉ có thể loại bỏ được85,7% Do vậy,lượngchất hấpphụcó ảnhhưởnglớn đếnquátrìnhhấpphụ
01 2 3 4 5 6 7 8 9 1 0 Lượngchấthấpphụ(g/L)
Trang 20AC IAC CAC BAC
y = 0,0394x + 0,1995 CACR² = 0,9995 BAC y = 0,0408x + 0,1936 IAC
R² = 0,9996
y = 0,039x + 0,2258 R² = 0,9997
25 20 15 10 5 0
Nhiệtđộ( ° C)
Từ hình 3.29 có thể thấy khi nhiệt độ tăng từ 30 - 60°Cdunglượng hấp phụ ion Hg(II) của các vật liệu AC biến tính có xuhướngtăng nhẹ trong khi đối với vật liệu AC thì giá trị này lại giảmmạnh.Do đó, có thể thấy quá trình hấp phụ ion Hg(II) của AC biếntính xảyra đồngthời cả2quá trìnhhấp phụ vậtlývàhấp phụ hóa học
3.3.1.2 Động học quá trình hấp phụ ion Hg(II) của vật
Trang 21AC CAC BAC IAC
y = 0,377x + 1,001 R² = 0,971
y = 0,457x + 1,163 R² = 0,962
y = 0,399x + 1,373 R² = 0,970
y = 0,410x + 1,492 R² = 0,960
AC y = 0,0111x + 0,4756 R² = 0,9949 CAC y = 0,0062x + 0,1881 R² = 0,9902 BAC y = 0,0058x + 0,1030 R² = 0,9918 IAC y = 0,0049x + 0,0572 R² = 0,9914
Từ bảng 3.9 cho thấy phương trình tuyến tính có hệ số hồi
quyR2= 0,999 đồng thời giá trịq etính toán theo thực nghiệm vàphươngtrình hồi quy chênh lệch không đáng kể Như phương trìnhđộng họchấp phụ biểu kiến bậc 2 phù hợp khi mô tả quá trình hấpphụion Hg(II)củacácvậtliệu
3.3.1.3 Đườngđẳng nhiệthấp phụ
Điều kiện thí nghiệm: nhiệt độ 30°C ± 1, pH = 5, thời giantiếpxúc của BAC, IAC là 120 phút, CAC là 90 phút và AC là 60phút;lượngchấthấpphụ0,1g;nồngđộHg(II)thayđổitừ50-500mg/L
MôhìnhđẳngnhiệtFreundlich
Các tham sốK Fvà nđược xác định thông qua đồ thị tươngquan giữalgq e vàlgC etừ các số liệu thực nghiệm bằng phươngpháphồiquituyến tính theo hình3.32
Kết quả cho thấy, quá trình hấp phụ ion Hg(II) của các vậtliệutuân theo đẳng nhiệt hấp phụ Freundlich với hệ số hồi quy R2trongkhoảngtừ0,947-