Phản ánh một cách riêng lẻ từng thuộc tính của SVHT Khi SVHT trực tiếp tác động vào giác quan tương ứng Cảm giác... ⎼ CG nảy sinh, diễn biến khi sự vật, hiện tượng SVHT của TGXQ hoặc một
Trang 14.3 TRÍ NHỚ
4.4 CHÚ Ý
Trang 2Phản ánh một cách riêng lẻ từng thuộc tính của SVHT
Khi SVHT trực tiếp tác động vào giác quan tương ứng
Cảm giác
Trang 3⎼ Cảm giác (CG) là một quá trình nhận thức (QTNT), quá trình tâm lý.
⎼ CG nảy sinh, diễn biến khi sự vật, hiện tượng (SVHT) của TGXQ (hoặc một trạng thái bên trong của cơ thể) trực tiếp tác động lên giác quan ta Khi kích thích ngừng tác động thì CG không còn nữa.
Trang 4⎼ CG chỉ phản ánh một cách riêng lẻ từng thuộc tính của SVHT thông qua hoạt động của từng giác quan riêng lẻ
⎼ CG của con người mang bản chất XH – lịch sử (khác xa với CG của con vật)
Trang 55
⎼ CG của con người mang bản chất XH – lịch sử:
✢ Đối tượng phản ánh.
✢ Cơ chế sinh lý của cảm giác: HTTH 1 và HTTH 2
✢ CG có liên quan chặc chẽ tới hoạt động của các giác quan.
✢ Khả năng CG của con người phát triển mạnh mẽ
và phong phú dưới tác động của GD, hoạt động.
4.1.1.2 Đặc điểm:
Trang 66
⎻ Cảm giác là hình thức đầu tiên của HĐNT, nhờ các giác quan của CG mà con người nhận được nguồn thông tin, tài liệu phong phú từ thế giới bên ngoài, cũng như thông tin về trạng thái cơ thể mình.
⎻ Cảm giác là nguồn cung cấp nguyên liệu để con người tiến hành những hoạt động tâm lý cao hơn.
4.1.1.3 Vai trò của cảm giác:
Trang 88
4.1.1.4 Phân loại Cảm giác:
a Những CG bên ngoài: b Những CG bên trong:
Trang 99
a Quy luật ngưỡng cảm giác
⎻ Giới hạn cường độ của kích thích gây ra được CG hoặc làm thay đổi CG gọi là ngưỡng CG
⎻ Có 2 loại Ngưỡng CG:
✢ Ngưỡng tuyệt đối:
• Ngưỡng tuyệt đối dưới:
• Ngưỡng tuyệt đối trên:
✢ Ngưỡng sai biệt:
4.1.1.5 Các quy luật cơ bản của Cảm giác:
Trang 1010
b Quy luật thích ứng của cảm giác
⎼ Sự thích ứng của CG là khả năng thay đổi độ
nhạy cảm của cảm giác cho phù hợp với sự thay đổi của cường độ kích thích.
4.1.1.5 Các quy luật cơ bản của Cảm giác:
Trang 13✢ Chuyển CG: CG này tạo nên một CG khác trong sự tương tác.
4.1.1.5 Các quy luật cơ bản của Cảm giác:
Trang 14⎼ Các loại tương phản:
✢ Tương phản đồng thời.
✢ Tương phản nối tiếp: Nóng lạnh Nóng hơn
4.1.1.5 Các quy luật cơ bản của Cảm giác:
Trang 15Khi SVHT trực tiếp tác động vào các giác quan
Trang 1616
⎼ Tri giác phản ánh SVHT một cách trọn vẹn.
⎼ Tính kết cấu của Tri giác.
⎼ Tri giác là một quá trình tích cực.
4.1.2.2 Đặc điểm:
Trang 1717
Tri giác là thành phần chính của NTCT:
⎼Tri giác là điều kiện quan trọng để định hướng hành vi và hoạt động của con người với môi trường xung quanh
⎼Quan sát là hình thức tri giác cao nhất, tích cực, chủ động và có mục đích của con người
4.1.2.3 Vai trò:
Trang 1818
Căn cứ vào cơ quan phân tích.
Căn cứ vào tính mục đích khi tri giác.
Căn cứ theo đối tượng khi tri giác
4.1.2.4 Phân loại:
Trang 1919
a Quy luật về tính đối tượng của tri giác
Hình ảnh trực quan mà tri giác đem lại bao giờ cũng thuộc về sự vật, hiện tượng của thế giới bên ngoài.
4.1.2.5 Các quy luật cơ bản của Tri giác:
Ý nghĩa:
Tính đối tượng PP trực quan quan sát đúng đối tượng.
Trang 2020
b Quy luật về tính lựa chọn của tri giác
⎼ Tri giác là một quá trình lựa chọn tích cực, khi ta tri giác một SVHT nào đó thì có nghĩa là ta đã tách sự vật đó ra khỏi bối cảnh xung quanh lấy nó làm đối tượng phản ánh.
⎼ Tri giác phụ thuộc vào các yếu tố chủ quan ( hứng thú, nhu cầu, tâm thế của cá nhân…) và yếu tố khách quan ( đặc điểm của SVHT, ngôn ngữ, hoàn cảnh,…)
4.1.2.5 Các quy luật cơ bản của Tri giác:
Trang 2222
c Quy luật về tính ý nghĩa của tri giác
Những hình ảnh mà con người thu nhận được luôn
có một ý nghĩa xác định, vì tri giác luôn gắn với tư duy, với sự hiểu biết bản chất của sự vật.
4.1.2.5 Các quy luật cơ bản của Tri giác:
Trang 2323
c Quy luật về tính ý nghĩa của tri giác
Ý nghĩa: H tri giác tài liệu cảm tính + ngôn ngữ chính xác, …
4.1.2.5 Các quy luật cơ bản của Tri giác:
Trang 2424
d Quy luật về tính ổn định của tri giác
⎼ Là khả năng phản ánh SVHT một cách không thay đổi khi điều kiện tri giác thay đổi.
4.1.2.5 Các quy luật cơ bản của Tri giác:
Trang 2525
e Quy luật về tính ảo ảnh của tri giác
⎼ Ảo ảnh tri giác là sự phản ánh sai lệch các SVHT một cách khách quan của con người Nguyên nhân:
Trang 2626
f Quy luật về tính tổng giác của tri giác
Sự phụ thuộc của tri giác vào nội dung của đời sống tâm lý cá nhân, vào đặc điểm nhân cách của họ, được gọi là hiện tượng tổng giác.
4.1.2.5 Các quy luật cơ bản của Tri giác:
Trang 27- Trong đời sống:
4.1.2.5 Các quy luật cơ bản của Tri giác:
Trang 29đó ta chưa biết.
Tư duy
Trang 3030
a Tính có vấn đề của Tư duy:
- Tư duy nảy sinh từ tình huống có vấn đề THCVĐ kích thích tư duy nảy sinh.
- THCVĐ kích thích tư duy khi:
4.2.1.2 Đặc điểm của Tư duy
Trang 3131
a Tính có vấn đề của Tư duy:
- THCVĐ kích thích tư duy khi:
+ Được cá nhân nhận thức đầy đủ, được chuyển thành nhiệm vụ của tư duy của cá nhân và cá nhân có nhu cầu giải quyết.
+ THCVĐ phải vừa sức với chủ thể tư duy.
4.2.1.2 Đặc điểm của Tư duy
Trang 3232
b Tính gián tiếp của Tư duy:
- Tư duy phản ánh các SVHT một cách gián tiếp bằng ngôn ngữ, tư duy được biểu hiện trong ngôn ngữ.
- Trong quá trình giải quyết nhiệm vụ tư duy, con người sử dụng các công cụ do con người tạo ra.
4.2.1.2 Đặc điểm của Tư duy
Trang 3333
c Tính khái quát của Tư duy:
- Tư duy có khả năng đi sâu vào nhiều SVHT nhằm tìm ra những thuộc tính chung, những MLH – QH có tính quy luật giữa chúng.
- Tư duy thường hướng đến cái chung và tìm
ra cái bản chất.
4.2.1.2 Đặc điểm của Tư duy
Trang 3434
d Tư duy có quan hệ mật thiết với NTCT:
- Tư duy được tiến hành trên cơ sở những tài liệu do nhận thức cảm tính cung cấp.
- Tính đúng đắn của các kết quả tư duy được kiểm tra bằng thực tiễn dưới hình thức trực quan.
- Ngược lại, tư duy và những kết quả của nó ảnh hưởng mạnh mẽ đến các quá trình NTCT.
4.2.1.2 Đặc điểm của Tư duy
Trang 3535
e Tư duy có mối quan hệ chặc chẽ với ngôn ngữ:
- Tư duy không thể tồn tại bên ngoài ngôn ngữ được, ngược lại ngôn ngữ cũng không thể có được nếu không dựa vào tư duy.
- Tư duy và ngôn ngữ thống nhất với nhau (quan hệ giữa nội dung và hình thức).
4.2.1.2 Đặc điểm của Tư duy
Trang 38Sàng lọc liên tưởng và hình thành giả thuyết
Kiểm tra giả thuyết
Chính xác hóa Khẳng định Phủ định
Giải quyết vấn đề Hành động tư duy mới
38
Trang 394.2.1.5 Các thao tác của Tư duy
Tư duy là một hành động trí tuệ Gồm các thao tác
cơ bản như sau:
Trang 404.2.1.6 Các loại Tư duy
a Theo phương diện hình thành và phát triển
tư duy:
Trang 414.2.1.6 Các loại Tư duy
b Theo cách giải quyết vấn đề:
Trang 4242
4.2.2.1 Định nghĩa Tưởng tượng
Trang 43dựa trên cơ sở những biểu tượng đã có
Tưởng tượng
Trang 4444
a Tưởng tượng nảy sinh trong HCCVĐ.
b Ngôn ngữ là điều kiện cần thiết cho Tưởng tượng.
c Tưởng tượng phản ánh gián tiếp, khái quát.
d Tưởng tượng liên hệ chặc chẽ với NTCT.
4.2.2.2 Đặc điểm của Tưởng tượng
Trang 4646
Căn cứ vào đặc điểm và nguyên nhân phát sinh:
⎻ Tưởng tượng không có ý thức.
⎻ Tưởng tượng có ý thức.
✢Tưởng tượng tái tạo.
✢ Tưởng tượng sáng tạo.
4.2.2.4 Phân loại Tưởng tượng
Trang 4747
Căn cứ vào tính tích cực hay không tích cực:
⎻ Tưởng tượng tiêu cực.
⎻ Tưởng tượng tích cực.
4.2.2.4 Phân loại Tưởng tượng
Trang 50f Loại suy ( tương tự, mô phỏng ).
4.2.2.5 Các cách sáng tạo hình ảnh mới trong Tưởng tượng
Trang 51có tính khái quát chung cho toàn bộ các SVHT
tính làm cơ sở để giải quyết vấn đề đặt ra.
mới trong kinh nghiệm cá nhân
và xã hội.
Khác nhau
duy sáng tỏ, rõ ràng hơn so với tưởng tượng.
ra hình ảnh mới Kết quả của
tư duy cho ra khái niệm mới, quy luật, kết luận, phán đoán mới,…
Trang 52Stt.010.Mssv.BKD002ac.email.ninhd 77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77t@edu.gmail.com.vn.bkc19134.hmu.edu.vn.Stt.010.Mssv.BKD002ac.email.ninhddtt@edu.gmail.com.vn.bkc19134.hmu.edu.vn