Tiểu luận: Giới thiệu chi tiết về điều kiện thủ tục quy trình của một sản phẩm cho vay của ngân hàng thương mại cổ phần An Bình
Trang 1A
TIỂU LUẬN MÔN HỌC
Lớp : Cao Học Ngân Hàng K16 Đêm 2
Môn học : NGHIỆP VỤ NGÂN HÀNG THƯƠNG MẠI
Giảng viên : PGS.TS Trần Hoàng Ngân
Đề tài tiểu luận:
"GIỚI THIỆU CHI TIẾT VỀ ĐIỀU KIỆN, THỦ TỤC, QUY TRÌNH CỦA MỘT SẢN PHẨM CHO VAY CỦA NGÂN HÀNG THƯƠNG MẠI CỔ PHẦN AN BÌNH”
Các thành viên tham gia thực hiện: Nguyễn Đặng Trí Dũng (Lớp trưởng, nhóm trưởng)
Phạm Lệ Trúc Hà Nguyễn Thành Phúc Phạm Huệ Phương Phạm Thị Thanh Thúy
TP HCM, tháng 01/2008
Trang 2B
NHẬN XÉT CỦA GIẢNG VIÊN
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Trang 3C
MỤC LỤC
Trang
NỘI DUNG
A ðÔI NÉT VỀ NGÂN HÀNG THƯƠNG MẠI CỔ PHẦN AN BÌNH (ABBANK) 1
II NHỮNG QUY ðỊNH CHUNG &
II.11 Quy trình – thủ tục cho vay và trách nhiệm của các ñơn vị 5
Trang 4D
LỜI MỞ ðẦU
Lời ñầu tiên chúng em gửi ñến Thầy là lời chúc Thầy ñược nhiều sức khỏe và thật nhiều hạnh phúc
Theo yêu cầu của Thầy về bài tiểu luận số 2, sau khi bàn bạc và thống nhất, nhóm 4 ñã quyết ñịnh chọn một sản phẩm cho vay của Ngân hàng TMCP An Bình ñể làm nội dung chính cho bài tiểu luận của nhóm
Các thành viên của nhóm em phần lớn là không làm trong lĩnh vực Ngân hàng, nên với sự hiểu biết của nhóm chắc chắn là sẽ có những hạn chế nhất ñịnh về những nghiệp vụ của Ngành Ngân Hàng; do ñó sự sai sót là ñiều không thể tránh khỏi Nhóm chúng
em rất mong nhận ñược sự nhận xét, ñánh giá của Thầy ñể chúng
em có thể có ñược một sự hiểu biết sâu rộng hơn trong các lĩnh vực của ngành này
Nhóm chúng em chân thành cảm ơn Thầy và xin kính chào Thầy!
ðại diện nhóm 4
Nguyễn ðặng Trí Dũng – Nhóm trưởng
Trang 51
A ðÔI NÉT VỀ NGÂN HÀNG THƯƠNG MẠI CỔ PHẦN AN BÌNH (ABBANK)
ABBANK ñược thành lập vào tháng 5 năm 1993 với số vốn ñiều lệ ban ñầu là 1 tỷ VNð và
khi ấy trụ sở ñặt tại 138 Hùng Vương thị trấn An Lạc huyện Bình Chánh, Tp Hồ Chí Minh
Ðể ñáp ứng ñược nhu cầu của khách hàng trong nền kinh tế ngày càng phát triển cũng
như với mong muốn ABBANK ngày càng phát triển, tháng 3 năm 2002, ABBANK tiến hành
cải cách mạnh mẽ về cơ cấu và nhân sự ñể tập trung vào chuyên ngành kinh doanh ngân
hàng Thương mại và ngân hàng ðầu tư
Vốn ñiều lệ tăng từ 165 tỉ VNð vào ñầu năm 2006 lên 1.131 tỉ vào cuối năm 2006; và trụ sở
chính dời về:
78-80 Cách Mạng Tháng 8, P 6, Q 3, thành phố Hồ Chí Minh
Tel: (84-8) 9300 797; Fax: (84-8) 9300 798 ; SWIFT: ABBKVNVX
Website: www.abbank.vn
Năm 2006 ñánh dấu sự tăng trưởng lớn trong hoạt ñộng tín dụng của ABBANK, ñóng góp
phần quan trọng vào việc tăng trưởng doanh thu và lợi nhuận và ñây là năm thứ hai liên
tiếp ABBANK tăng trưởng tín dụng trên cơ sở áp dụng ñầy ñủ các thông lệ và chuẩn mực
quốc tế và của Ngân hàng Nhà nước Việt nam về an toàn tín dụng và phân loại nợ trong
hoạt ñộng tín dụng của mình ABBANK rất chú trọng việc lựa chọn khách hàng và áp dụng
các quy trình thẩm ñịnh và tái thẩm ñịnh chặt chẽ ñể giảm thiểu các khoản nợ xấu Tổng dư
nợ tín dụng, tính ñến ngày 31 tháng 12 năm 2006 tăng 178,2% (tương ñương với 724,380
tỉ ñồng) từ 406,400 tỉ ñồng lên 1.130,930 tỉ ñồng
Trang 6
Nhóm 4, CH Ngân Hàng K16 đêm 2 GVHD: PGS-TS TRẦN HOÀNG NGÂN
2
B GIỚI THIỆU MỘT SẢN PHẨM CHO VAY CỦA ABBANK
Sản phẩm cho vay ở ABBANK thì rất nhiều nhưng sau khi tìm hiểu kỹ các sản phẩm, nhóm
quyết ựịnh chọn sản phẩm ỘCHO VAY MUA/XÂY DỰNG/SỬA CHỮA NHÀ/đẤTỢ ựể giới
thiệu trong bài tiểu luận này
I đỊNH NGHĨA
Tên sản phẩm: ỘCho vay mua nhà, ựất, xây-sửa chữa, nâng cấp nhàỢ (hay còn gọi là
ỘYouhouseỢ)
đây là sản phẩm trọn gói ựược ABBANK cung cấp cho khách hàng nhằm ựáp ứng nhu cầu
nhà ở, ựất ở; nhu cầu xây dựng, sửa chữa, nâng cấp nhà ựể tạo dựng một cuộc sống ổn
ựịnh
II NHỮNG QUY đỊNH CHUNG & QUY TRÌNH Ờ THỦ TỤC CHO VAY CỦA SẢN PHẨM
II.1 đối tượng cho vay:
Sản phẩm này áp dụng cho khách hàng là cá nhân người Việt Nam, hộ gia ựình, Doanh
nghiệp tư nhân
II.2 điều kiện vay vốn:
- Có hộ khẩu thường trú hoặc tạm trú dài hạn tại TP HCM (KT3)
- Khách hàng vay có ựộ tuổi trên 18 và thời hạn kết thúc khoản vay không quá 60 tuổi ựối
với nam và 55 tuổi ựối với nữ
- Có tài sản ựảm bảo (là ựất, nhà ựang sở hữu hoặc chắnh BđS dự ựịnh mua) hoặc tài sản
bảo lãnh của bên thứ 3
- đối với cho vay xây dựng, sửa chữa nhà, khách hàng phải có giấy phép do cơ quan có
thẩm quyền cấp theo quy ựịnh pháp luật bắt buộc; ựồng thời phải có bản dự toán chi phắ
xây dựng/sửa chữa nhà
- Chưa phát sinh nợ nhóm 3 trở ựi tại ABBANK và các tổ chức tắn dụng khác
- đối với cho vay lại việc mua nhà thì thời gian xảy ra việc mua nhà, ựất ựó ựến thời ựiểm
ABBANK xét duyệt cho vay không quá 18 tháng Cho vay lại việc xây sửa nhà thì thời gian
hoàn tất việc xây, sửa nhà ựó ựến thời ựiểm ABBANK xét duyệt cho vay không quá 12
tháng
Trang 73
II.3 Loại tiền cho vay - thu nợ:
- Loại tiền cho vay: ñồng Việt nam (VNð)
- Loại tiền thu nợ: ñồng Việt Nam (VNð)
II.4 Phương thức cho vay: Cho vay từng lần
II.5.Tài sản ñảm bảo:
II.5.1 Tài sản ñảm bảo (TSðB) là bất ñộng sản (BðS) có giấy chủ quyền thuộc sở hữu hợp
lệ của người vay hoặc chính BðS người vay dự ñịnh mua hoặc ñược bảo lãnh bằng tài sản
của người thân (cha, mẹ; anh, chị em ruột; người hôn phối)
II.5.2 TSðB là BðS chưa có chủ quyền hợp lệ mà Giấy sở hữu chỉ dưới dạng Hợp ñồng
mua bán/Hợp ñồng hứa mua, hứa bán của Chủ ñầu tư ñược ABBANK chấp thuận
- Giá trị TSðB nêu trên là trị giá ghi rõ trong Hợp ñồng mua bán/Hợp ñồng hứa mua, hứa
bán (bao gồm thuế GTGT) ñược ký kết với chủ ñầu tư và là giá căn cứ ñể xác ñịnh mức
vay
II.5.3 ABBANK chỉ ký Hợp ñồng hợp tác/liên kết (HðHT/LK) với các chủ ñầu tư khi có yêu
cầu Các ñơn vị chủ ñộng liên hệ và ký kết HðHT/LK với các chủ ñầu tư ñược ABBANK
chấp thuận và phải báo cáo về Phòng Tín dụng Khối Khách Hàng Cá Nhân chậm nhất là
02 ngày làm việc kể từ khi 02 bên chính thức ký kết HðHT/LK Trong quá trình ký kết các
ñơn vị gặp khó khăn, vướng mắc phải báo cáo về Phòng Tín dụng Khối Khách Hàng Cá
Nhân ñể ñược hướng dẫn
II.5.4 Trường hợp TSðB là sản phẩm của các chủ ñầu tư, thời gian hoàn thành xây dựng
thô của sản phẩm tính ñến ngày xét hồ sơ vay là không quá 05 năm nếu chủ ñầu tư thuộc
nhóm 1, và không quá 03 năm nếu chủ ñầu tư thuộc nhóm 2 và 3
- Giá trị TSðB nêu trên là trị giá ghi rõ trong Hợp ñồng mua bán/Hợp ñồng hứa mua, hứa
bán (bao gồm thuế GTGT) ñược ký kết với chủ ñầu tư và là giá căn cứ ñể xác ñịnh mức
vay
II.6 Mức cho vay:
- Phù hợp với yêu cầu vay vốn và khả năng trả nợ của khách hàng nhưng không ít hơn
100.000.000 ñồng (một trăm triệu ñồng chẵn ) và không vượt quá 70% giá trị TSðB
o ðối với cho vay sửa chữa nhà mức cho vay không vượt quá 90% tổng chi phí dự
toán công trình
Trang 8Nhóm 4, CH Ngân Hàng K16 đêm 2 GVHD: PGS-TS TRẦN HOÀNG NGÂN
4
o đối với cho vay mua nhà, ựất mà BđS (BđS) dự ựịnh mua không phải là TSđB,
mức cho vay tối ựa là 90% trị giá mua BđS
II.7 Thời hạn cho vay:
Trong từng trường hợp cụ thể, tuỳ theo nhu cầu cuả khách hàng, khả năng trả nợ thực tế
cuả khách hàng, ABBANK sẽ xem xét và xác ựịnh thời hạn vay
- Thời hạn cho vay tối ựa ựối với cho vay mua nhà, ựất không quá240 tháng
- Thời hạn cho vay tối ựa ựối với cho vay xây-sửa nhà không quá 120 tháng
II.8 Lãi suất:
- Theo chắnh sách Khách hàng và quy ựịnh về lãi suất của ABBANK vào từng thời ựiểm
- Lãi suất vay ựược cố ựịnh trong năm ựầu tiên kể từ ngày nhận nợ ựầu tiên Từ năm thứ 2
(từ tháng thứ 13) trở ựi, lãi suất tuân theo biên ựộ ựã thoả thuận trước với khách hàng
trong Hợp ựồng tắn dụng
- Lãi suất hiện hành như sau:
+ Dưới 1 năm : 1,05%/tháng
+ Từ 01 - dưới 05 năm : 1,14%/tháng
+ Từ 05 - dưới 10 năm : 1,16%/tháng
+ Từ 10 - dưới 15 năm : 1,18%/tháng
+ Từ 15 - dưới 20 năm : 1,20%/tháng
II.9 Phương thức trả nợ:
đối với từng trường hợp cụ thể, theo yêu cầu vay và khả năng trả nợ của khách hàng, tuy
nhiên số tiền khách hàng trả nợ hàng tháng tối ựa là 65% tổng thu nhập chứng minh ựược
II.9.1 Trả lãi: Khách hàng trả lãi hàng tháng ựúng vào ngày nhận nợ của khoản vay
II.9.2 Ân hạn: thời gian ân hạn tối ựa là 36 tháng
II.9.3 Trả gốc:
Lịch trả nợ gốc tuỳ theo khả năng trả nợ thực tế của khách hàng, bao gồm:
o Trả gốc ựều hàng tháng
o Trả gốc ựều hàng quý
Trang 95
II.9.4 Ưu ñãi về trả nợ gốc:
Số tiền trả gốc hàng kỳ tăng dần phù hợp với kỳ vọng và khả năng tăng thu nhập của
khách hàng trong tương lai, cụ thể như sau:
o Trong ¼ thời gian ñầu của thời hạn khoản vay, khách hàng ñược ưu ñãi trả nợ gốc ở
mức tối thiểu 10% trị giá khoản vay
o Trong ¼ thời gian tiếp theo, khách hàng ñược ưu ñãi trả nợ gốc ở mức tối thiểu 20% trị
giá khoản vay
o Trong ¼ thời gian tiếp theo, khách hàng ñược ưu ñãi trả nợ gốc ở mức tối thiểu 30% trị
giá khoản vay
o Trong thời gian còn lại ñến khi kết thúc khoản vay khách hàng phải trả phần nợ gốc còn
lại của khoản vay
Lịch trả nợ gốc như trên ñược thoả thuận trước với khách hàng và ñược ghi rõ trong Hợp
ñồng tín dụng
II.10 Giải ngân:
- ðối với loại TSðB có chủ quyền, ABBANK giải ngân theo tiến ñộ thanh toán (nếu vay mua
nhà, ñất) hoặc theo tiến ñộ thi công (nếu vay xây-sửa nhà)
- ðối với loại TSðB chưa có chủ quyền mà Giấy sở hữu chỉ dưới dạng Hợp ñồng mua bán/
Hợp ñồng hứa mua, hứa bán; ABBANK giải ngân vào TKTGTT của khách hàng từ ñó
chuyển khoản trực tiếp cho chủ ñầu tư theo tiến ñộ thanh toán, hoặc thanh toán trực tiếp
cho người bán nhà và phải có biên nhận của người bán
II.11 Quy trình – thủ tục cho vay và trách nhiệm của các ñơn vỊ
II.11.1 Mục ñích
Quy trình này quy ñịnh một cách thống nhất các nội dung, ñiều kiện, thủ tục khi thực hiện
các khoản vay ñối với các khách hàng sử dụng sản phẩm “Cho vay mua nhà, ñất; xây-sửa
chữa, nâng cấp nhà”
II.11.2 Phạm vi áp dụng
Qui trình này có hiệu lực áp dụng trong toàn hệ thống ABBANK Việc ñiều chỉnh các quy
ñịnh sẽ do ñề xuất của Giám ñốc Khối Khách Hàng Cá Nhân và phê duyệt của Tổng Giám
ðốc
Trang 10Nhóm 4, CH Ngân Hàng K16 đêm 2 GVHD: PGS-TS TRẦN HOÀNG NGÂN
6
II.11.3 Tài liệu tham chiếu
* Tài liệu bên ngoài
Quy chế cho vay của Ngân hàng Nhà nước ban hành kèm theo quyết ựịnh số 1627/NHNN
ngày 31/12/2001 cuả Thống ựốc Ngân hàng Nhà nước Việt nam
* Tài liệu nội bộ
Quy chế cho vay ựược ban hành kèm theo quyết ựịnh số 24/Qđ-HđQT ngày 27/04/2005
cuả Chủ tịch HđQT Ngân hàng TMCP An Bình
Quy trình cho vay mua nhà, ựất, xây Ờ sửa chữa, nâng cấp nhà theo Quyết ựịnh số
26/2005/Qđ-TGđ ngày 01/12/2005
II.11.4 Quy trình cho vay
- Quy trình này thay thế cho ỘQuy trình cho vay mua nhà, ựất, xây Ờ sửa chữa, nâng
cấp nhàỢ theo Quyết ựịnh số 26/2005/Qđ-TGđ ngày 01/12/2005
- Trường hợp có những vướng mắc phát sinh trong quá trình thực hiện cấp khoản tắn dụng,
các ựơn vị thông báo về Phòng Tắn dụng Khối Khách hàng cá nhân ựể tập hợp báo cáo
Tổng giám ựốc xem xét, ựiều chỉnh
- Trường hợp hồ sơ vay trong thẩm quyền phán quyết tại các Chi nhánh, Phòng giao dịch
có bất kỳ ựiều kiện nào không phù hợp với các quy ựịnh trong quy trình này phải chuyển
lên Hội sở xem xét phê duyệt
Các
bước
Tên công
việc
hiện Bước
1
Hướng
dẫn hồ sơ
vay cho
khách
hàng
Hướng dẫn khách hàng lập hồ sơ vay
- CMND, hộ khẩu hoặc KT3 Giấy ựề nghị vay vốn, phương án sản xuất kinh doanh theo mẫu chuẩn của ngân hàng
- Hợp ựồng mua bán nhà, bản sao giấy tờ nhà (nếu căn nhà sẽ mua ựã có chủ quyền ) nếu là mua nhà; biên lai, giấy ựặt cọc tiền nhàẦ
- Giấy phép xây dựng, sửa chữa nhà theo quy ựịnh nếu Pháp luật bắt buộc trừ trường hợp vay sửa chữa nhỏ, trang trắ nội thất mà không làm ảnh hưởng ựến kết cấu nhà nếu là sửa chữa, xây dựng nhà đồng thời phải kèm bản dự toán chi phắ
- Xác nhận mức lương; hợp ựồng cho thuê nhà, xe; hoặc giấy tờ chứng minh các nguồn thu nhập khác trong khuôn khổ pháp luật cho phép Ầ
Chuyên viên Quan hệ khách hàng (QHKH)
Trang 117
Bước
2
Thẩm ñịnh
hồ sơ
khách
hàng, lập
báo cáo
thẩm ñịnh
Dựa trên các thông tin khách hàng cung cấp, CVQHKH làm tờ trình thẩm ñịnh khách hàng báo cáo cấp phê duyệt có thẩm quyền
CV QHKH, thời gian là 2 ngày làm việc, kể từ ngày nhận ñủ
hồ sơ
Bước
3
Tái thẩm
ñịnh và
phê duyệt
Bộ phận xét duyệt ñưa ra kết quả cho vay hay không, báo CV QHKH biết ñể thông báo tới khách hàng bằng văn bản hoặc qua ñiện thoại
Phòng Quản
lý rủi ro (QLRR), thời gian tối ña là
1 ngày làm việc kể từ lúc nhận Hồ sơ vay Nếu hồ
sơ vượt mức phán quyết, ñưa ra Hội ñồng tín dụng thì thời gian
là 2 ñến 3 ngày làm việc
Bước
4
Thực hiện
các bước
công
chứng và
ñăng ký
giao dịch
ñảm bảo
- ðối với loại TSðB có chủ quyền, QLTD lên HðTD
và HðTC theo quy chế hiện hành của ABBANK
- ðối với loại TSðB chưa có giấy chủ quyền mà chỉ dưới dạng“Hợp ñồng mua bán/Hợp ñồng hứa mua, hứa bán”, QLTD tiến hành theo các bước sau:
o ABBANK và khách hàng ký Hợp ñồng tín dụng, Hợp ñồng thế chấp tài sản (theo mẫu phụ lục 3), không ñi công chứng hợp ñồng này
o ABBANK và khách hàng ký trước vào “Thoả thuận 3 bên (theo mẫu phụ lục số 4) và chuyển ñến chủ ñầu tư Bản thoả thuận này phải ñược công ty gởi lại cho ngân hàng trước khi giải ngân
o Trực tiếp ñăng ký giao dịch ñảm bảo tại Cục ñăng ký giao dịch ñảm bảo (333B Minh Phụng, P2, Quận 11)
o Bộ phận QLTD phải hoàn tất thủ tục ñăng ký giao dịch ñảm bảo và nhận thế chấp toàn bộ các giấy tờ có liên quan ñến TSðB (bao gồm hợp ñồng mua bán nhà, biên lai nộp tiền, …)
Nhân viên Quản lý tín dụng (QLTD)
Tối ña là 1 ngày làm việc
Bước
5
Giải ngân
và theo
dõi thu nợ
- ðối với loại TSðB có chủ quyền, QLTD giải ngân theo tiến ñộ thanh toán (nếu là vay mua nhà, ñất), theo tiến ñộ thi công (nếu vay xây-sửa nhà)
- ðối với loại TSðB chưa có chủ quyền mà Giấy tờ
sở hữu chỉ dưới dạng Hợp ñồng mua bán/ Hợp ñồng hứa mua, hứa bán, QLTD giải ngân vào TKTGTT của khách hàng, từ ñó chuyển khoản trực tiếp cho chủ ñầu tư và/hoặc giải ngân cho người
Nhân viên Quản lý tín dụng (QLTD)
Thời gian tiến hành tối ña
01 ngày
Trang 12Nhóm 4, CH Ngân Hàng K16 đêm 2 GVHD: PGS-TS TRẦN HOÀNG NGÂN
8
bán theo tiến ựộ thanh toán
- Hàng tháng QLTD tiến hành nhắc nợ khách hàng bằng ựiện thoại hoặc văn bản Sau 05 ngày kể từ ngày ựến hạn theo từng phân kỳ khách hàng vẫn chưa thanh toán nợ, QLTD thông báo cho QHKH biết ựể theo dõi và tiến hành thu nợ
Bước
6
Thu nợ,
gia hạn,
ựiều chỉnh
kỳ hạn nợ,
tiến hành
thu nợ trả
sớm trước
hạn
GDV tiến hành thu nợ hàng tháng của khách hàng hoặc thu nợ trả sớm trước hạn (có thu phắ trả nợ sớm trước hạn) theo quy ựịnh
Gia hạn, ựiều chỉnh kỳ hạn nợ do QHKH tiến hành lập tờ trình, trình các cấp thẩm quyền xem xét phê duyệt tùy theo hạn mức phán quyết
Giao dịch viên (GDV)
Bước
7
Công
chứng/ựăn
g ký thế
chấp ựối
với loại
TSđB
hình thành
từ vốn vay
khi ựã có
chủ
quyền
Thời ựiểm khách hàng ựã ựược cấp Giấy chứng nhận QSHNỞ và QSDđỞ, chủ ựầu tư thông báo và giao trực tiếp giấy chủ quyền cho ABBANK
ABBANK và khách hàng ký hợp ựồng thế chấp nhà
ở và quyền sử dụng ựất ở Tiến hành công chứng, ựăng ký GDđB theo quy ựịnh đồng thời các bên thanh lý Hợp ựồng thế chấp tài sản hình thành trong tương lai và cầm cố quyền phát sinh từ Hợp ựồng mua bán nhà giữa chủ ựầu tư và khách hàng
NV QLTD
* Với 1 quy trình chặt chẽ như trên, ABBANK còn ựồng thời ban hành 1 quy ựịnh về
trách nhiệm cuả các ựơn vị kèm với quy trình này, Chi tiết các trách nhiệm chắnh của
các bộ phận quan trọng như sau:
Trách nhiệm cuả các Chi nhánh và Phòng Giao dịch
- Tiếp thị, giới thiệu sản phẩm ựến các khách hàng thuộc nhóm ựối tượng
- Tìm hiểu, liên kết với các chủ ựầu tư ựể ký kết hợp ựồng hợp tác nhằm quảng bá thông tin
về sản phẩm và khai thác nguồn khách hàng
- Thực hiện các nghiệp vụ hướng dẫn, tư vấn, thẩm ựịnh, cho vay và thu hồi nợ
- đảm bảo thông tin loại hình sản phẩm ựược hạch toán trong phần mềm hệ thống ựúng
quy ựịnh, phục vụ cho các công tác thống kê, phân tắch dữ liệu cuả ABBANK
Trách nhiệm cuả Phòng Kế toán Tài chắnh
- Hướng dẫn các nghiệp vụ hạch toán liên quan
- Tạo cho sản phẩm một mã sản phẩm riêng trong phần mềm hệ thống ựể hạch toán thống
nhất trên toàn hệ thống, phục vụ cho các công tác thống kê, phân tắch cuả ABBANK