1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

0221 ứng dụng công nghệ ajax xây dựng website thời trang nguyễn thị thanh thanh luận văn đh quảng nam

60 1 0
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Ứng dụng Công nghệ Ajax Xây Dựng Website Thời Trang
Tác giả Nguyễn Thị Thanh Thanh
Người hướng dẫn Cán bộ hướng dẫn
Trường học Trường Đại học Quảng Nam
Chuyên ngành Công nghệ Thông Tin
Thể loại Luận văn tốt nghiệp đại học
Năm xuất bản 2017
Thành phố Quảng Nam
Định dạng
Số trang 60
Dung lượng 7,4 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Biểu đơ triển khai Trang 6 Ứng dụng cơng nghệ Ajax xây dựng website thời trang PHAN I: MỞ ĐẦU 1.1.. Với cơng nghệ Word Wide Web, hay cịn gọi là Web sẽ giúp bạn đưa những thơng tin mon

Trang 1

UBND TINH QUANG NAM

TRUONG DAI HOC QUANG NAM

KHOA: CONG NGHE THONG TIN

NGUYÊN THỊ THANH THANH

ỨNG DỤNG CÔNG NGHỆ AJAX XÂY DỰNG

WEBSITE THOI TRANG

KHOA LUAN TOT NGHIEP DAI HOC

5 Quang Nam, thang 04 nam 2017 at

Trang 2

UBND TINH QUANG NAM

TRUONG DAI HOC QUANG NAM

KHOA: CONG NGHE THONG TIN

KHOA LUAN TOT NGHIEP

Tân đề tài:

ỨNG DỤNG CÔNG NGHỆ AJAX XÂY DỰNG

WEBSITE THOI TRANG

Sinh vién thuc hién:

NGUYEN THI THANH THANH

MSSV: 2113021047

CHUYEN NGÀNH

CÔNG NGHỆ THÔNG TIN

KHOA: 2013-2017 Cán bộ hướng dẫn

Quảng Nam, ngày 14 tháng 04 năm 2017

Trang 3

1.4 PHẠM VI, ĐỒI TƯỢNG CỦA ĐỀ TÀI

1.5 Y NGHIA THU'C TIEN CUA DE TAL

1.5.1 Ý nghĩa thực tiễn đối với người sử dụng hệ thống Website

1.5.2 Ý nghĩa đối với cá nhân sinh viên

PHAN II: NOI DUNG NGHIEN CUU

CHƯƠNG 1: CƠ SỞ LÝ THUYẾT

1.1 TONG QUAN VE AJAX

1.1.1 Giới thigu Ajax,

1.1.2 Định nghĩa Ajax và các trình duyệt

1.1.3 Ưu điểm và hạn chế của Ajax

1.2 NGON NGU LAP TRINH PHP VA LARAVEL FRAMEWORK

1.2.1 Ngôn ngữ PHP

1.2.2 Tổng quan vé Laravel Framework

1.2.2.1 Giới thiệu

1.2.2.2 Sơ lược các tính năng cơ bản của Laravel Framework

1.3 HE QUAN TRI CO SG DU LIEU MYSQL

1.3.1 Định nghĩa

1.3.2 Kiến trúc của một hệ quản trị CSDL

1.3.3 Các câu lệnh SỌL cơ bản

1.3.3.1, Lệnh CREATR,

1.3.3.2 Lệnh thay thế sửa đỗi ALTER

1.3.3.3 Xóa cầu trúc DROP

Trang 4

2.2.4.1 Biểu đô lớp thực thể của hệ thông

2.2.4.2 Biểu đô lớp cho ca sử dụng Đăng nhập

2.2.4.3 Biểu đô lớp cho ca sử dụng Đăng ký thành viên

2.2.4.4 Biêu đô lớp cho ca sử dụng quản lí thông tin sân phẩm

2.3 MÔ HÌNH HOA HANH VI HỆ THỒNG

2.3.1 Biểu đỗ trạng thái

2.3.1.1 Biểu đồ trạng thái đối với lớp Hô sơ đăng ký

2.3.1.2 Biểu đô trạng thái đối với lớp Hồ sơ Mua hàng

2.3.1.3 Biểu đô trạng thái đối với lớp hỗ sơ tìm kiếm

2.3.1.4 Biểu đô trạng thái đối với lớp Hồ sơ sản phẩm

2.3.2 Biểu đỗ tuần tự

2.3.2.1, Biểu đỒ tuân tự cho ca sử dụng Đăng nhập

2.3.2.2, Biểu đÔ tuân tự cho ca sử dụng Đăng ký

2.3.2.3, Biểu đÔ tuân tự cho ca sử dụng Thêm sản phẩm mới

2.3.2.4, Biểu dd tudn tự cho ca sử dụng Mua Hàng

2.3.2.5 Biểu đô tuân tự cho ca sử dụng Tìm kiếm

2.3.3 Biểu đỗ hoạt động

2.3.3.1 Phương thức kiem tra TK(email, passwor4) của lớp Tại Khoan

2.3.3.2 Phương thức quản lí sản phẩm của lớp product

2.3.3.3 Phương thức thông kê

2.3.3.4 Phương thức lập hóa đơn

2.4, THIET KE CO SG DU LIEU

2.4.1 Biểu đồ lớp chỉ tiết

2.4.2 Ánh xạ sang cơ sở đữ liệu quan h:

2.4.2.1 Biểu đô mô hình quan hệ

Trang 5

2.4.2.2 Mô tả các bảng

2.4.3 Thiết kế giao điện

2.4.4 Thiết kế kiến trúc vật lý hệ thống

2.4.4.1 Biểu đô thành phan

2.4.1.2 Biểu đô triển khai

CHƯƠNG $: CHƯƠNG TRÌNH DEMO

1.2 NHUNG MAT HAN CHE

PHAN IV: TAI LIEU THAM KHAO

Trang 6

xã hội, chính trị, kinh tế Trong thời đại ngày nay, việc tạo ra một Website để quảng

bá công ty hay một Website cá nhân không còn là điều gì xa xỉ nữa Thông qua 'Website khách hàng có thể lựa chọn những sản phẩm mà mình cần một cách nhanh chóng và hiệu quả

Với công nghệ Word Wide Web, hay còn gọi là Web sẽ giúp bạn đưa những thông tin mong muốn của mình lên mạng Internet cho mọi người cùng xem một cách

dễ đàng với các công cụ và những ngôn ngữ lập trình khác nhau Sự ra đời của các ngôn ngữ lập trình cho phép chúng ta xây dựng các trang Web đáp ứng được các yêu cầu người sử dụng

PHP (Person Home Page) là kịch bản trên phía trình chủ (Server ScripÐ) cho phép chúng ta xây dựng trang Web trên cơ sở dữ liệu Với nhiều ưu điểm nổi bật mà

PHP và MySQL được rất nhiều người sử dụng

Ajax có thể nói là một công nghệ khá mới, đặc biệt là ở Việt Nam nhưng nó được sử dụng ngày càng phổ biến hơn bởi vì Ajax cung cấp công nghệ cho phép trang Web hay ting dụng dựa trên Web giao tiếp với máy chủ mà không cẩn phải làm mới lại toàn bộ trang

Với những đặc điểm nổi bật của của công nghệ trên, được sự hướng dẫn của

Trang 7

+ Tìm hiểu kỹ thuật lập trình, cách thức hoạt động và các đối tượng

«_ Hiểu được cách thức hoạt động của Client - Server

«_ Hiểu được cách lưu dữ liệu của hệ quản trị cơ sở sữ liệu MySQL Server

1.3.2 VỀ mặt lập trình

«_ Sử dụng ngôn ngữ PHP và hệ quản trị MySQL để xây dựng trang web động

© Áp dụng công nghệ Ajax và ngôn ngữ PHP Framework vào để viết code gon

gàng hơn, tiết kiệm thời gian

1.3.3 Vé mat hoạt động

« Trang Web đã xây dựng được các chức năng cần thiết của một trang bán hàng online

1.4 PHẠM VI, DOI TUQNG CUA ĐỀ TÀI

Đề tài chủ yếu nghiên cứu về ngôn ngữ lập trình PHP và công nghệ Ajax, mã nguồn mở Laravel

1.5 Ý NGHĨA THỰC TIẾN CỦA ĐỂ TÀI

1.5.1 Ý nghĩa thực tiễn đối với người sử dụng hệ thống Website

« Có thể tra cứu, cập nhật, thống kê, báo cáo sản phẩm, nhà sản xuất, thông tin khách hàng, hóa đơn, thì

« Mua sản phẩm dễ đàng, tiết kiệm thời gian, ít tốn kém, hàng hóa chất lượng, phục vụ tận tình từ nhân viên W ebsite

1.5.2 Ý nghĩa đối với cá nhắn sinh viên

«_ Tạo mốt Website thân thiện, nhanh và hiệu quả hơn trong việc quản lý, hay bán sản phẩm thủ công

«_ Hoàn thành được khóa luận tốt nghiệp đồng thời qua đó nâng cáo trình độ, tăng

độ hiểu biết cho bản thân và tích lũy thêm kinh nghiệm thực tiến

Sinh viên thực hiện: Nguyễn Thị Thanh Thanh: Trang 2

Trang 8

1.1 TONG QUAN VE AJAX

1.1.1 Giới thiệu Ajax

Ajax (tiếng Anh: “Asynchronous JavaScript and XML” - “nghĩa là JavaScript

và XML không đồng bộ”) là một nhóm công nghệ phát triển web được sử dụng để tạo các ứng dụng web động hay các ứng dụng giàu tính Internet ( rỉch Intemet application) Từ Ajax được ông Tesse James Garett dua ra va dig lin này, mặc đù các

hỗ trợ cho Ajax đã có trên các chương trình duyệt từ 10 năm trược Ajax là một kỹ

thuật phát triển web có tính tưng tác cao bằng cách kết hợp các ngôn ngữ:

« HTML (hoặc XHTML) với CSS trong việc hiển thị thông tin

« Mô hình DOM (Document Object Model), được thực hiện thông qua

JavaScript, nhằm hiển thị thông tin động và tương tác với những thông tin được hiển

thị

© Đối tượng XMLHttpRequest để trao đổi đữ liệu một cách không đồng bộ với

máy chủ web (Mặc dù, việc trao đổi này có thể được thực hiện với nhiều định đạng như HTML, văn bản thường, JSON và thậm chí EBML,nhưng XML là ngôn ngữ thường được sử dụng)

« XML thường là định đạng cho dữ liệu truyền, mặc đù bất cứ định đạng nào

cũng có thể dùng, bao gồm HTML định dạng trước, văn bản thuan (plain text), JSON

và ngay cả EBML

1.1.2 Định nghĩa Ajax va các trình duyệt hỗ trợ Ajax

Nội dung định nghĩa của Garrett về ATAX trong bài báo của mình như sau: ATAX không phải là một công nghệ Nó là tập hợp của nhiều công nghệ với thế

mạnh của riêng mình để tạo thành một sức mạnh mới AJAX bao gồm:

© Thể hiện Web theo tiêu chuẩn XHTML va CSS;

¢ Nang cao tinh ning d6ng va tuong tac bing DOM (Document Object Model);

« Trao đổi và xử lý đữ liệu bằng XML và XSLT;

Trang 9

Ứng dụng công nghệ Ajax xây dựng website thời trang

© Va tat ca cdc ky thuật trên được liên kết lại với nhau bằng JavaScript

Trong các thành phần cấu thành trên, điểm máu chốt của AJAX nằm ở XMLHttpRequest Day là một kỹ thuật do Microsoft khởi xướng và tích hợp lần đầu

tiên vào IE5 dưới đạng một ActiveX Mozilla tích hợp công nghệ này vào Mozilla 1 0/Netscape 6 sau đó (đương nhiên toàn bộ các version sau này của Firefox đều có XMLHttpRequest) và hiện nay đã có trong trình duyệt Safari 1 2 (Apple) và Opera 7

trở lên Các vần đề về XMLHttpRequest và cách sử dụng nú trên các trình duyệt khác

nhau sẽ được chúng ta quay trở lại ở các phần tiếp theo Sau đây là một số nét khác

biệt cơ bản giữa các ứng dụng Web truyền thống và ứng dụng Web sử dụng ATAX 1.1.3 Ưu điểm và hạn chế của Ajax

1.13.1 Uù điểm

« Trong nhiều trường hợp, các trang web chứa rất nhiều nội dung thông

thường trong trang Nếu sử dụng các phương pháp truyền thống, những nội dụng đó

sẽ phải nạp lại toàn bộ với từng yêu cầu Tuy nhiên, nếu sử dụng Ajax, một ứng dụng web có thể chỉ yêu cầu cho các nội dung cần thiết phải cập nhật, do đó giảm lượng lớn băng thông và thời gian nạp trang

« Nó giúp việc thiết kế web đa dang hơn và tăng tính tương tác của website với người đùng

e Không thể hiện thị nội dung trên các trang tìm kiếm vì các trang tim

kiếm hiện nay vẫn chưa hỗ trợ tìm vì rất khó tìm và gần như không thể tìm đc

«Không thể sử dụng nút back vì back cũng là chính nó

Sinh viên thực hiện: Nguyễn Thị Thanh Thanh: Trang 4

Trang 10

Ứng dụng công nghệ Ajax xây dựng website thời trang

© Với một số trình duyệt, do nhu cầu bảo mật, sẽ tắt chức năng thực hiện

Tavascript nên ajax không thể chạy, hay trong một vài host, không hỗ trợ vào sâu

cấu hình server nên hay bị 161 "Access denied”

1.2 NGÔN NGỮ LẬP TRÌNH PHP VÀ LARAVEL FRAMEWORK

1.2.1 Ngôn ngữ PHP

PHP (viết tắt hồi quy "PHP: Hypertext Preprocessor") là một ngôn ngữ lập

trình kịch bản hay một loại mZ lệnh chủ yếu được dùng để phát triển các ứng đựng viết cho máy chủ, mã nguôn mở, dùng cho mục đích tổng quát Nó rất thích hợp với web và

có thể dễ dàng nhúng vào trang #7A⁄Z7 Do được tối ưu hóa cho các ứng đựng web, tóc

độ nhanh, nhỏ gọn, cú pháp giống Œ và Zzva, dễ học và thời gian xây dựng sản phẩm tương đối ngắn hơn so với các ngôn ngữ khác nên PHP đã nhanh chóng trở thành một ngôn ngữ lập trình web phổ biến nhất thế giới

Đoạn mã sau minh họa giúp cách viết PHP lồng vào các trang HTML dé dang

"Thẻ <?php và thẻ ?> sẽ đánh đấu sự bắt đầu và sự kết thúc của phần mã PHP

qua đó máy chủ biết để xử lý và địch mã cho đúng Đây là một điểm khá tiện lợi của

PHP giúp cho việc viết mã PHP trở nên khá trực quan và dễ dàng trong việc xây dựng phần giao điện ứng dụng #77P

Sinh viên thực hiện: Nguyễn Thị Thanh Thanh: Trang 5

Trang 11

Ứng dụng công nghệ Ajax xây dựng website thời trang

Ngôn ngặt, các thư viện, tài liệu gốc của PHP được xây dựng bởi cộng đồng và có

sự đóng góp rất lớn cia Zend Inc., cong ty do céc nhà phát triển cốt lõi của PHP lập nên nhằm tạo ra một môi trường chuyên nghiệp để đưa PHP phát triển ở quy

mô doanh nghiệp

1.2.2 Tổng quan về Laravel Framework

1.3.2.1 Giới thiệu

Laravellà 1 open source, là một framework dùng để xây dựng web

application, được thiết kế dựa trên mô hình MVC (Model, Controller, View), toàn

bộ souree code được đặt trên github Theo kết qủa khảo sát của các Developer vào tháng 12 năm 2013, thì Laravel Framework đứng top 1 một trong những ñamework

phổ biến nhất, tiếp sau là Phaicon, Symfony 2, Code Igniter va cic framework khác

Thang 8 năm 2014, Laravel Framework được xem như là một dự án PHP phổ biến

nhất trên Gifhub

1.2.2.2, So luge cdc tính năng cơ bản của Laravel Framework

« Bundởles : Ở laravel phiên bản 3.x, cung cấp một hệ thống đóng gói các modile, với rất nhiều tính năng đi kèm

« Composer: Ở laravel phiên bản 4.x, được sử dụng như một công cụ

quản lý với tính năng như thêm các gói cài đặt, các chức năng PHP phụ trợ cho Laravel có trong kho Packagist

« Eloquent ORM (object relation mapping) : ánh xạ các đối tượng và

quan hệ cơ sở dữ liệu, cung cấp các phương thức nội bộ để thực thi đồng thời cũng

bổ sung các tính năng hạn chế về mối quan hệ giữa các đối tượng cơ sở dữ liệu Eloquent ORM trình bày các bảng trong cơ sở đữ liệu đưới dạng các lớp, cung cấp thêm lựa chọn truy cập cơ sở dữ liệu trực tiếp mới mẻ hơn, chuyên nghiệp hơn

« Application logic: Là một phần của phát triển ứng dụng, được sử dụng,

bởi bộ điều khiển controllers

« Routes: Định nghĩa mối quan hệ giữa các đường dẫn (url), các liên kết (link) Khi một liên kết được tạo ra bằng cách sử dụng tên của routes, thì một định danh liên kết thống nhất sẽ được tạo ra bởi laravel

« Restful Controller: cung cấp các tùy chọn để tách các logic phía sau

các request HTTP POST, GET

Sinh viên thực hiện: Nguyễn Thị Thanh Thanh: Trang 6

Trang 12

Ứng dụng công nghệ Ajax xây dựng website thời trang

« Class auto loading : cung cấp việc tải tự động các class trong PHP, mà

không cần indlude các class vào Tùy thuộc vào yêu cầu các class cần thiết sẽ được nạp vào, hạn chế các class không cần thiết

«View : chứa các mã html, hién thi dữ liệu được chỉ định bởi controller

« Migrations: cung cap mét hé théng kiém soát các phiên bản lược đồ cơ

sở đữ liệu (dafabase cheme), làm cho web ứng dụng có khả năng tương tác phù hợp những thay đổi logic, các đoạn mã code của ứng dụng và những thay đổi cần thiết trong việc bồ trí cơ sở dữ liệu, triển khai nới lỏng và cập nhật các ứng dụng

« Unit Testing: đóng mộtvai trò quan trọngtrongLaravel, Unit testing chứa rất nhiều các hệ thống unit testing, giúpphát hiện và ngăn chặn lỗi trong khuôn khổ nhất định Unit Tesing có thể được chạy thông qua tiện ich command-line

« Automatic pagination : Tính năng tự động phân trang được tích hợp vào Laravel giúp đơn giản hóa các nhiệm vụ thực hiện phân trang sovới các phương pháp thông thường

1.3 HỆ QUẦN TRI CO S6 DU LIEU MYSQL

Hé quan tri co sé dir ligu quan hé (Relation Database Management System -

RDBMS) là một hệ quản trị cơ sở dữ liệu theo mô hình quan hệ

Sinh viên thực hiện: Nguyễn Thị Thanh Thanh: Trang 7

Trang 13

Ứng dụng công nghệ Ajax xây dựng website thời trang

1.3.2 Kiến trúc của một hệ quản trị CSDL

Chúng ta sẽ phác thảo kiến trúc và thấy cách thức của một hệ quản trị CSDL điển

Các thay đổi so 48 Các tuy vấn Các thay đổi dữ liệu

Bộ xử lý cầu hồi

với Q là một khối câu lệnh SELECT định nghĩa khung nhìn (view)

CREATE [UNIQUE] INDEX ON (Tên cột [ASC|DESC])

© Một số kiểu dữ

Integer - số nguyên; floaf- đấu phảy động; char - ký tự,

đatetime- ngày tháng, boolean,

Sinh viên thực hiện: Nguyễn Thị Thanh Thanh: Trang 8

Trang 14

1.3.3.2 Lệnh thay thé situ dbi ALTER

© Ý nghĩa: Dùng để thay đổi cấu trúc lược đồ của các đối tượng CSDL

- Thay ddi tén cột: Change column To

- _ Xóa khóa chính: Drop PRIMARY KEY

- X6a kha ngoai: Drop FOREIGN KEY

- Thiét lap kh6a chinh: PRIMARY KEY (Tén cét)

- _ Thiết lập Khóa ngoại: FOREIGN KEY (Tên cột) REFERENCES TO<Tén bing ngoài>

> ALTER VIEW <TEN VIEW>(<Danh sich: Tén cét, Kiểu cột><Điều kiện

kiểm soát DL>) AS Q; với Q là một khói câu lệnh SELECT định nghĩa khung

nhìn (view)

Vĩ dụ 2.2 Thay đổi cấu trúc của bảng NHANVIEN ALTER TABLE

NHANVIEN Add Quequan char(50); ALTER TABLE NHANVIEN Ddlete Negaysinh;

1.3.3.3 X6a cấu trúc DROP

e Ý nghĩa: Dùng để xóa các đối tượng cơ sở đữ liệu như Table, View, Index,

WV

* Ci phap: DROP TABLE DROP VIEW DROP INDEX

1.3.4 Các câu lệnh cập nhật dữ liệu

13.41 Lénh Insert

© Ynghia: Ding 48 chén mét hang hoje mét s6 hang cho bing

Sinh viên thực hiện: Nguyễn Thị Thanh Thanh: Trang 9

Trang 15

SET<Tên cột 1=Biểu thức 1,Tên cột 2=Biểu thức 2, >

[WHERE <Diéu kién>]

Vi dy 2.5, Sử dụng lệnh Update UPDATE SINHVIEN SET TenSV="Nguyễn Thị Hạnh”

Where MaSV="20042390"

UPDATE HangHoa SET Dongia=Dongia*1.1

Where TenHH IS LIKE 'Bia %' and Dongia<3500 13.4.3, Lénh DELETE

e _Ý nghĩa: Xoá một số hang trong bảng

«_ Cú pháp: DELETE FROM <Tên bảng> WHERE <Điều kiện>

Vi dy 1.3.4.3 Xoé tat cd céc hing trong bảng KETQUA có trường Diem

<5

DELETE FROM KETQUA WHERE Diem<5;

Sinh viên thực hiện: Nguyễn Thị Thanh Thanh: Trang 10

Trang 16

Ứng dụng công nghệ Ajax xây dựng website thời trang

CHUONG 2: PHAN TICH VA THIET KE HE THONG

2.1, PHAN TICH YÊU CÂU

2.1.1 Tác nhân của hệ thống

Khách hàng

Thành viên

Người quản lý website

NSD: tác nhân khái quát của 03 tác nhân trên

2.1.2 Cac ca sit dung (Use case) của hệ thống,

Đăng nhập vào trang quản trị: mô tả người dùng (người quản lý website) đăng nhập vào hệ thống bằng tài khoản đã được tạo trước đó để thực hiện các chức năng đã được phân quyền của hệ thống

Quản lý sản phẩm: mô tả người dùng (người quản lý website) tìm kiếm các sản phẩm có trong hệ thống và bên cạnh đó người dùng (người quản lý website) có thể xem thông tin về các sản phẩm có trong cửa hàng Sửa các sản phẩm có trong cửa hàng, thêm sản phẩm mới và xoá sản phẩm trong cửa hàng

Quản lý thành viên: mô tả việc khách hàng xem đăng ký làm thành viên của hệ thống Cho phép người quản lý website có thể tìm kiếm, xem thông tin các thành viên có trong hệ thống và xoá thành viên khỏi hệ thống

Mua hàng: mô tả việc khách hàng, chọn sản phẩm của mình thêm vào giỏ hàng, cập nhật giỏ hàng, xoá sản phẩm trong giỏ hàng

Quản lý đơn hàng: mô tả việc mua hàng của các khách hàng Bên cạnh đó cho phép người quản lý website kiểm tra và xác nhận thông tin đơn hàng, lập hoá đơn và chuyển đơn hàng đến địa chỉ khách hàng yêu cầu

Đăng nhập vào website: mô tả người đùng(thành viên) đăng nhập vào website

để có thể thực hiện được các chức năng đã được phân quyền cho người dùng( thành viên)

Sinh viên thực hiện: Nguyễn Thị Thanh Thanh: Trang 11

Trang 17

Ứng dụng công nghệ Ajax xây dựng website thời trang

Khac¬ hang aa i thiết ins aati yon CD) are 46

Xem thong tin san pham

Trang 18

Ứng dụng công nghệ Ajax xây dựng website thời trang

Khái quát hóa (Generalization):

Các luông sự kiện thông thường:

Khách hàng chọn chức năng đăng ký

Khách hàng điền đầy đủ thông tin đăng ký và gửi các thông tin đăng ký

Hệ thống kiểm tra tính hợp lệ về thông tin đăng ký của khách hàng

Hệ thống thêm một hồ sơ đăng ký vào CSDL

Khách hàng nhận mail mà nhập mã xác nhận vào

Hệ thống kiểm tra mã xác nhận và kích hoạt tài khoản của khách hàng

Hệ thống thông báo kết quả thực hid

Các luông sự kiện thay thê/ngoại lệ:

3a-1 Nếu thông tin đăng ký không hợp lệ thì hệ thống thông báo yêu cầu| khách hàng kiểm tra và đăng ký lại

3b Hủy đăng ký thành viên

7a-1 Nếu nhập mã xác nhận không đúng thì hệ thống thông báo yêu cầu kiểm tra lại mã xác nhận, nếu mail chưa nhận được mã thì khách hàng có thể yêu cầu gửi lại mã vào mail cho mình

7b Bạn không được mua hàng vì tài khoản của bạn chưa được kích hoạt

Những người tham gia và quan tâm:

Người quản trị, Nhân viên bán hàng, Nhân viên chuyển hàng

Trang 19

Ứng dụng công nghệ Ajax xây dựng website thời trang

Khởi sự:

Khách hàng sau khi đăng nhập và muốn mua hàng

Cúc mỗi quan hệ:

Kết hợp (Association): Khách hàng, Nhân viên bán hàng

Bao him (Include); Luu théng tin khách hàng, lưu phiếu đặt hàng

Mở rộng (Extend): Khách hàng đăng nhập: đăng ký trên website

Các luông sự kiện thông trường:

1 Khách hàng thực hiện chức năng đăng nhập

Khách hàng xem và chọn sản phẩm muốn mua

Khách hàng điền đầy đủ thông tin theo form của Website

2:

3,

4 Hệ thống kiểm tra tính hợp lệ về thông tin mua hàng của người dùng

5 Hệ thống lưu thông tin khách hàng và lưu phiếu đặt hàng vào CSDL

6 Hệ thống thông báo kết quả việc đặt hàng

Các luông sự kien con:

Các luông sự kiện thay thê/ngoại lệ:

3a-1 Nếu thông tin khách hàng không hợp lệ thì hệ thống thông báo lỗi

Tác nhân chính: Kiểu Ue-Case: Chỉ tiết, cần thiết

Khách hàng, Nhân viên thu ngân

Những người tham gia và quan tâm:

Nhân viên bán hàng, Nhân viên chuyển hàng

Trang 20

Ứng dụng công nghệ Ajax xây dựng website thời trang

Ca sử dụng bắt đầu khi nhân viên đăng nhập vào hệ thống va khách hàng tiên lhành mua hàng

Các mỗi quan hệ:

Kết hợp (Association): Khách hàng, Nhân viên thu ngân

Bao ham (Include): Lap phiéu va tinh chi phi sin phim

M6 r6ng (Extend): Thanh toán trực tiếp

Các luông sự kiện thông trường:

1 Sau khi khách hàng tiến hành mua hàng, hệ thống cập nhật thông tin và lập lhóa đơn, khách hàng tiền hành thanh toán khi nhận được hàng

Các luông sự kiện con:

1 Nhân viên thu ngân chọn chức năng lập phiếu

2 Khách hàng trả phí

3 Nhân viên thu phí

4 Nhân viên cập nhật lại đơn hàng

3 Thoát : ca sử dụng kết thúc

Các luông sự kien thay thé/ngoai lệ:

3a Nêu thông tin đăng ký không hợp lệ thì hệ thống hủy đơn hàng

Tác nhân chính: Kiểu Ue-Case: Chỉ tiết, cần thiết

Khách hàng, Nhân viên quản lý

Trang 21

Kết hợp (Association): Khách hàng, nhân viên quản lý, nhân viên quản trị

Mở rộng (Extend): Tìm kiếm thông tin khách hàng, sản phẩm, nhân viên

Các luông sự kiện thông trường:

1 Khách hàng chọn chức năng tìm kiếm thông tin sản phẩm

2 Nhân viên chợn chức năng tìm kiếm thông tin

«Nhân viên chọn tìm kiếm nhân viên

« Nhân viên chọn tìm kiêm hàng

« Nhân viên chọn tìm kiếm khách hàng

© Nhân viên chọn thoát ca sử dụng kết thúc

Các luông sự kiện con:

1 Khách hàng tìm kiếm thông tin sản phẩm:

«_ Khách hàng nhập thông tin sản phẩm cần tìm

«_ Hệ thống xacs định sản phẩm và hiển thị ra màn hình

2 Nhân viên tìm kiếm thông tin:

« Nhân viên nhập thông tin tìm kiếm về nhân viên/ hàng/ khách hàng

« Hệ thống hiển thị danh sách khung nhập/ tên của nhân viên/ hàng/ khách

hing can tim

Các luông sự kiện thay thé/ngoai Ie:

Nếu thông tin tìm kiếm không đúng, hệ thống sẽ hủy chức năng tìm kiếm và

Trang 22

Ứng dụng công nghệ Ajax xây dựng website thời trang

Ca sử dụng mô tả việc quản lí thông in khách hàng, thông tin đơn đặt hàng, thông tin xuất nhập hàng, quản lí hàng và thông tin nhân viên

Cúc luông sự kiện thông thường:

Người quản lí CSDL quản lí thông tin khách hàng

Người quản lí CSDL quản lí thông tin nhân viên

1

2

3 Người quản lí CSDL quản IIis thông tin đơn đặt hàng của khách hàng

4 Người quản lí CSDL quản lí thông tin sản phẩm

5 Người quản lí CSDL quản lí thông tin việc xuất nhập hàng

Các luông sự kiện con:

Các luông sự kiện thay thêingoại lệ:

Chỉnh sửa thông tin nếu có thay đổi( trừ thông tin của khách hàng thì người quản trị không có quyền thay đổi)

Trang 23

Kết hợp (Association): Nhân viên quản lý, Người quản trị

Mở rộng (Extend): Thống kê khách hàng/ Hàng/ Hóa đơn/ Doanh thu

Các luông sự kiện thông trường:

1 Admin và nhân viên thống kê hàng

2, Admin và nhân viên thông kê đơn hàng

3, Admin và nhân viên thống kê doanh thu

4, Admin và nhân viên thống kê khách hàng

> Lớp Tài khoản (TaiKhoan) g6m các thuộc tính:

« _ HoTen: Họ và tên thành viên

« _ Email: email của bạn (Tên tài khoản đăng nhập)

« _ Sdt: Số điện thoại của thành viên

« _ Matkhau: Mật khẩu đăng nhập vào tài khoản

« _ Diachi: địa chỉ liên lạc

« - Gioitinh: giới tính

« _ Sfafus trạng thái của tài Khoản

« _ Created af: ngày tạo tài Khoản

« _ Updated at: ngày cập nhật tài khoản

> Lợp Quản trị(users) gồm các thuộc tính:

« _ Name: Họ và tên quản trị

« _ Email: email quản trị(Tên đăng nhập)

© Password: mat khẩu đăng nhập trang quản trị

« _ Level: quyền truy cập của tài khoản

> Lớp Sản phẩm (Products) gồm các thuộc tính

Sinh viên thực hiện: Nguyễn Thị Thanh Thanh: Trang 18

Trang 24

« _ Price: giá của sản phẩm

e _ Contenf: nội dung của sản phẩm

« _ Discount: Khuyến mãi Khi mua sản phẩm (giảm giá theo %)

e _ Buys: lượt mua của sản phẩm

e _ Views: lượt xem của sản phẩm

« _ Size: kích thước của sản phẩm

© - Created at: ngày đăng sản phẩm

© Update_at:ngay cập nhật sản phẩm

© 1d cafegory: mã danh mục sản phẩm

« — 1đ user: mã quản trị website

> Lớp đanh mục sản phẩm (category) gồm có các thuộc tính

« _ Name: Tên của danh mục

« Alias: Tao link thân thiện cho người dùng

e _ Order: Sắp xếp danh mục

« _ Parent id: xác định danh mục cha hay danh mục con

« _ Sfahus trạng thái của danh mục

« _ Slug: Tạo link thân thiện cho người dùng

« _ Created af: ngày tạo danh mục

« Update at:ngầy cmugjđanh mục

> Lớp đánh giá sản phẩm (Reviews) gồm các thuộc tính sau:

« _ confenf: nội dung đánh giá

« _ Review:điểm đánh giá

e 1d product: mã sản phẩm

« — 1d user: Mã thành viên đánh giá

« _ Created at: ngày đánh giá

> Lép mau (color) gồm các thuộc tính sau:

Sinh viên thực hiện: Nguyễn Thị Thanh Thanh: Trang 19

Trang 25

> Lớp màu của sản phẩm(produets_color) gồm có các thuộc tính sau:

« _ Color id: mã của màu

© _ Product id: mã sản phẩm

> Lớp ảnh mô tả sản phẩm (products_images) gồm các thuộc tính sau:

« _ name: link ảnh mô tả sản phẩm

© 1d product: mã sản phẩm

> Lớp liên hệ của khách hàng (Contacts) gồm các thuộc tính sau:

« _ name: tên khách hàng liên hệ

« _ Email: email của khách hàng liên hệ

« _ Messages: nội dung liên hệ của khách hàng

« _ Sfafus tình trạng liên hệ

« _ Created af:ngày liên hệ

> Lop tag (tags) gồm các thuộc tính sau:

« tag: ten tag

> Lớp tag san pham( Products_tags) g6m các thuộc tính sau:

« Tag id: mã fag

© - Product id: mã sản phẩm

> Lớp baners (baners) gồm các thuộc tính:

« image: anh baner

> Lop lider_index (Slider_index) g6m céc thudc tinh:

title: tiéu dé slider

¢ descriptions: mé ta slider

© Image: anh slider

Sinh viên thực hiện: Nguyễn Thị Thanh Thanh: Trang 20

Trang 26

Dựa vào các ca sử dụng đá được xây dựng ở trên, hệ thống có các lớp biên như sau:

+ Đối với ca sử: đựng Đăng nhập:

1_TV_DN: giao diện cho phép thành viên nhập vào các thông tin đăng nhập

hệ thống

+ Đối với ca sử dụng Đăng ý:

1 _TV_DKTV: giao điện cho phép người dùng nhập thông tin để đăng ký thành viên của website

+ Đối với ca sử: dung Dat hang:

I1 NSD_DH: giao diện cho phép thành viên xem và chọn sản phẩm muốn

mua

+ Đối với ca sử: đựng Thanh toán:

1 QL TT: giao điện có chức năng báo tổng số tiền sản phẩm khách hàng phải trả và tác nhân quản trị viên cập nhập đơn hàng

+* Đối với ca sử: đụng Tìm kiếm sản phẩm:

Lớp I NSD_TKSE: giao điện cho phép tác nhân Người sử dụng tìm kiến sản phẩm trong hệ thống vào hệ thống

+* Đối với ca sử: đựng Tìm kiếm nhân viên:

Lớp 1 QL_TKNV: giao điện cho phép tác nhân quản trị viên tìm kiếm thông tin của hệ thống nhân viên trong cửa hàng

+ Đới với ca sử đụng Tùn kiếm khách hàng:

Lớp 1 QL_TKKH: giao điện cho phép tác nhân quản trị viên tìm kiếm thông tin của khách hàng

+ Đối với ca sử: đựng Xem thông tín cá nhân:

Lớp I NSD_XTT: giao điện cho phép tác nhân quản trị viên và thành viên

xem thông tin cá nhân

Sinh viên thực hiện: Nguyễn Thị Thanh Thanh: Trang 21

Trang 27

Ứng dụng công nghệ Ajax xây dựng website thời trang

+ Đối với ca sử: đựng Sữa thông tt cá nhân:

Lớp I_TV_SuaTT: giao diện để tác nhân Thành viên chỉnh sửa thông tin cá nhân trong hỗ sơ

+ Đối với ca sử: đựng Kiém tra đơn hàng:

Lớp I QL KTDH: giao điện cho phép tác nhân quản lý kiểm tra đơn hàng

s#* Đối với ca sử: đựng Xem thong tin san phẩm:

Lớp I QL _XTT: giao điện cho phép tác nhân quản trị viên và thành viên xem thông tin của sản phẩm

+ Đối với ca sử: đựng Sữa thong tin san phẩm:

Lớp I QL _STT: giao điện cho phép tác nhân quản lý sửa thông tin sản

phẩm

s‡+ Đối với ca sử: đựng Thêm sẵn phẩm:

Lớp I_QL,_TSP: giao diện cho phép tác nhân Quản lý thêm sản phẩm vào

hệ thống

s* Đối với ca sử: đựng Xem thông tín giỏ hàng

Lớp I NSD_XemTTGH: giao điện cho phép tác nhân Người sử dụng xem thông tin sản phẩm có trong giỏ hàng

++ Đối với ca sử đụng Xóa thông tên giỏ hàng

Lớp I NSD_XoaTTGH: giao điện cho phép tác nhân Người sử dụng xóa thông tin sản phẩm có trong giỏ hàng

s* Đối với ca sử: Thông kê:

Lớp I QL TK: cho phép tác nhân quản trị viên thống kê số lượng sản

phẩm, doanh thu, số lượng khách hàng

2.2.3 Xác định các lớp điểu khiển

Lớp điều khiển là các lớp điều hành sự diễn biến trong một ca sử đụng Các lớp điều khiển chứa các quy tắc nghiệp vụ và đứng trung gian giữa lớp biên và lớp thực thể, cho phép từ màn hình có thể truy xuất được các thông tin chứa trong các lớp thực thể Mỗi ca sử dụng có ít nhất một lớp điều khiển

Các lớp điều khiển chính của hệ thống:

© LópC NSD_DK: lớp điều khiển cho ca sử dụng Đăng ký thành viên

Sinh viên thực hiện: Nguyễn Thị Thanh Thanh: Trang 22

Trang 28

Ứng dụng công nghệ Ajax xây dựng website thời trang

© LópC NSD_DN: lớp điều khiển cho ca sử dụng Đăng nhập hệ thống

© LópC NSD_DH: lớp điều khiển cho ca sử dụng Đặt sản phẩm

« Lớp C QL TT: lớp điều khiển cho ca sử dụng Thanh toán chỉ phí sản

© LópC QL _KTDH: lớp điều khiển cho ca sử dụng Kiểm tra đơn hàng

© LớốpC QL XTTSP: lớp điều khiển cho ca sử dụng Xóa thông tin sản

© LópC NSD_TKSP: lớp điều khiển cho ca sử dụng Tìm kiếm sản phẩm

¢ Lớp C NSD_TKSP: lớp điều khiển cho ca sử dung Tim kiếm khách

hàng

© LópC QL_TSKH: lớp điều khiển cho ca sử dụng Thêm sản phẩm

© LópC NSD_XemTTGH: lớp điều khiển cho ca sử dụng Xem thông tin

Trang 29

Ứng dụng công nghệ Ajax xây dựng website thời trang

Hình 2.2 Biểu đồ lớp thực thể của hệ thông

2.2.4.2 Biểu đỗ lớp cho ca sử dựng Đăng nhập

gioitinh ®Taomoi(} ehoten

Trang 30

Ứng dụng công nghệ Ajax xây dựng website thời trang

¿name @image - String

price @dascriptions : LongTes discount size car sp Sid_category : Integer ‘id_user': Imeger

gid color @price : int

$discriptions Xu eniD ‘discount : int

Geontent image ®xoa0 a ‘buys : int ‘views = int

@product_image ` @size - String

Hinh 2.5 Biéu đồ lớp cho ca sử dụng quân lÍ thông tin sản phẩm

2.3 MÔ HÌNH HÓA HÀNH VI HỆ THÔNG

2.3.1 Biển đồ trạng thái

2

Biểu đỗ trạng thái dối với lớp Hỗ sơ đăng Ký

cmp Use Case Mo

Thành viên, Không chấp nhận,

Đảng Kỹ Tả Không ong a TY Khoản

Ngày đăng: 18/08/2023, 19:31

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm