Xây dựng hệ thống quản lý tin nhắn sms banking
Trang 1BÁO CÁO ĐỀ ÁN
MÔN HỌC
TÊN ĐỀ TÀI XÂY DỰNG HỆ THỐNG QUẢN LÝ TIN
NHẮN SMS-BANKING
Thời gian thực hiện : 16/02/2009 – 19/04/2009
Người hướng dẫn : Thầy NGUYỄN THANH BÌNH
Sinh viên thực hiện : THÁI BÌNH DƯƠNG
NGUYỄN HỮU THANH TÂM NGUYỄN HỮU ĐƯỜNG
LÊ VĂN TUẤN
Trang 2Giảng viên hướng dẫn : Thầy Nguyễn Thanh Bình
Nguyễn Hữu Thanh Tâm Nguyễn Hữu Đường
Lê Văn Tuấn
Trang 3
Ngày Tháng Năm 2009
Nguyễn Thanh Bình
Trang 4MỤC LỤC
NHẬN XÉT CỦA GIẢNG VIÊN HƯỚNG DẪN a
DANH MỤC HÌNH 6
DANH MỤC BẢNG 12
LỜI MỞ ĐẦU 14
1 Hiện trạng 14
2 Quy trình 14
3 Mục tiêu 15
4 Ngữ cảnh 15
YÊU CẦU HỆ THỐNG 16
PHA PHÂN TÍCH 17
1 SƠ ĐỒ TỔNG QUAN CỦA HỆ THỐNG 17
2 LƯỢC ĐỒ USE-CASE HỆ THỐNG SMS-BANKING 18
3 PHÂN RÃ LƯỢC ĐỒ USE-CASE 19
3.1- Phân rã use-case quản lý tài khỏan Moderator 19
3.2- Phân rã use-case upload tin nhắn 20
3.3- Phân rã use-case cập nhật thông tin cá nhân 21
4 THIẾT KẾ DATABASE 22
4.1- Sơ đồ Database 22
4.2- Từ điển dữ liệu 23
4.2.1- Table: CU_PHAP 23
4.2.2- Table: EMPLOYEE 23
4.2.3- Table SMS_IN 23
4.2.4- Table Ma_XAC_NHAN 24
4.2.5- Table SMS_OUT 24
4.2.6- Table USER_ROLE 24
4.2.7- Table TIN_NHAN_MAU 25
4.2.8- Table TU_CHOI_TIN_NHAN 25
5 XÂY DỰNG BIỂU ĐỒ LỚP PHÂN TÍCH 26
5.1- Biểu đồ lớp phân tích 26
6 BIỂU ĐỒ TRẠNG THÁI 27
6.1- Biểu đồ trạng thái lớp DK_GiaoDich tương ứng với các chức năng xử lý sau: 27
6.2- Biểu đồ trạng thái lớp Admin và Moderator tương ứng với các chức năng sau: 45
PHA THIẾT KẾ 54
7 BIỂU ĐỒ TUẦN TỰ 54
7.1- Biểu đồ tuần tự cho chức năng xử lý chuyển khoản 54
7.2- Biểu đồ tuần tự cho chức năng xử lý nạp tiền ĐTDĐ 55
7.3- Biểu đồ tuần tự cho chức năng xử lý truy vấn thông tin số dư tài khoản mặc định 56
Trang 57.10- Biểu đồ tuần tự cho chức năng xử lý truy vấn
thông tin 5 giao dịch gần nhất 63
7.11- Biểu đồ tuần tự cho chức năng xử lý truy vấn thông tin chi tiết 1 giao dịch bất kỳ 64
7.12- Biểu đồ tuần tự cho chức năng xử lý truy vấn thông tin lãi suất 65
7.13- Biểu đồ tuần tự cho chức năng xử lý truy vấn thông tin lãi suất ứng với một ngoại tệ cụ thể 66
7.14- Biểu đồ tuần tự cho chức năng xử lý truy vấn thông tin địa điểm phòng giao dịch 67
7.15- Biểu đồ tuần tự cho chức năng xử lý đăng ký từ chối nhận tin nhắn 68
7.17- Biểu đồ tuần tự cho chức năng Log Out 70
7.18- Biểu đồ tuần tự cho chức năng Log In 71
7.19- Biểu đồ tuần tự cho chức năng xử lý quên Password 72
7.20- Biểu đồ tuần tự cho chức năng thống kê tin nhắn 73
7.21- Biểu đồ tuần tự cho chức năng cập nhật thông tin cá nhân 74
7.22- Biểu đồ tuần tự cho chức năng Upload tin nhắn 75
7.23- Biểu đồ tuần tự cho chức năng gửi tin nhắn 76
7.24- Biểu đồ tuần tự cho chức năng cập nhật cú pháp giao dịch 77
7.25- Biểu đồ tuần tự cho chức năng cập nhật nội dung tin nhắn mẫu 78
7.26- Biểu đồ tuần tự cho chức năng tìm kiếm Moderator 79
7.27- Biểu đồ tuần tự cho chức năng thêm Moderator 80
7.28- Biểu đồ tuần tự cho chức năng xóa Moderator 81
7.29- Biểu đồ tuần tự cho chức năng cập nhật Moderator 82
7.30- Biểu đồ tuần tự cho chức năng hệ thống nhận tin nhắn 83
7.31- Biểu đồ tuần tự cho chức năng hệ thống gửi tin nhắn 83
7.32- Biểu đồ tuần tự cho chức năng cập nhật tin nhắn 84
7.33- Biểu đồ tuần tự cho chức năng xóa tin nhắn 85
8 BIỂU ĐỒ CỘNG TÁC 86
8.1- Biểu đồ cộng tác cho chức năng xử lý chuyển khoản 86
8.2- Biểu đồ cộng tác cho chức năng xử lý nạp tiền ĐTDĐ 87
8.3- Biểu đồ cộng tác cho chức năng xử lý truy vấn thông tin số dư tài khoản mặc định 88
8.4- Biểu đồ cộng tác cho chức năng xử lý truy vấn thông tin số dư tài khoản bất kỳ .89
8.5- Biểu đồ cộng tác cho chức năng xử lý mua hàng trực tuyến 90
8.6- Biểu đồ cộng tác cho chức năng xử lý truy vấn thông tin tỷ giá ngoại tệ 91
8.7- Biểu đồ cộng tác cho chức năng xử lý truy vấn thông tin tỷ giá ngoại tệ cụ thể 92
8.8- Biểu đồ cộng tác cho chức năng xử lý truy vấn thông tin tỷ giá 1 ngoại tệ cụ thể theo ngày cập nhật 93
8.9-Biểu đồ cộng tác cho chức năng xử lý truy vấn thông tin địa điểm ATM 94
8.10- Biểu đồ cộng tác cho chức năng xử lý truy vấn thông tin 5 giao dịch gần nhất 95
8.11- Biểu đồ cộng tác cho chức năng xử lý truy vấn thông tin chi tiết 1 giao dịch bất kỳ 96
8.12- Biểu đồ cộng tác cho chức năng xử lý truy vấn thông tin lãi suất tiết kiệm 97
8.13- Biểu đồ cộng tác cho chức năng xử lý truy vấn thông tin lãi suất ứng với ngoại tệ cụ thể 98
Trang 68.16- Biểu đồ cộng tác cho chức năng xử lý đăng ký hủy từ chối nhận tin nhắn 101
8.17- Biểu đồ cộng tác cho chức năng Log Out 102
8.18- Biểu đồ cộng tác cho chức năng Log In 102
8.19- Biểu đồ cộng tác cho chức năng thống kê tin nhắn 103
8.20- Biểu đồ cộng tác cho chức năng cập nhật thong tin cá nhân 104
8.21- Biểu đồ cộng tác cho chức năng Upload tin nhắn 105
8.22- Biểu đồ cộng tác cho chức năng gửi tin nhắn 106
8.23- Biểu đồ cộng tác cho chức năng xử lý quên Password 107
8.24- Biểu đồ cộng tác cho chức năng cập nhật cú pháp giao dịch 108
8.25- Biểu đồ cộng tác cho chức năng cập nhật nội dung tin nhắn mẫu 109
8.26- Biểu đồ cộng tác cho chức năng tìm kiếm Moderator 110
8.27- Biểu đồ cộng tác cho chức năng thêm Moderator 111
8.28- Biểu đồ cộng tác cho chức năng xóa Moderator 112
8.29- Biểu đồ cộng tác cho chức năng cập nhật Moderator 113
8.30- Biểu đồ cộng tác cho chức năng hệ thống nhận tin nhắn 114
8.31- Biểu đồ cộng tác cho chức năng hệ thống gửi tin nhắn 114
8.32- Biểu đồ cộng tác cho chức năng cập nhật tin nhắn 115
8.33- Biểu đồ cộng tác cho chức năng xóa tin nhắn 115
9 BIỂU ĐỒ LỚP CHI TIẾT CHO TỪNG CHỨC NĂNG 116
9.1- Chức năng xử lý chuyển khoản 116
9.2- Chức năng xử lý nạp tiền ĐTDĐ 117
9.3- Chức năng xử lý truy vấn thông tin số dư tài khỏan mặc định 118
9.4- Chức năng xử lý truy vấn thông tin số dư tài khỏan bất kỳ 119
9.5- Chức năng xử lý mua hàng trực tuyến 120
9.6- Chức năng xử lý truy vấn thông tin tỷ giá ngoại tệ 121
9.7- Chức năng xử lý truy vấn thông tin tỷ giá 1 ngoại tệ cụ thể 122
9.8- Chức năng xử lý truy vấn thông tin tỷ giá 1 ngoại tệ cụ thể theo ngày cập nhật 123
9.9- Chức năng xử lý truy vấn thông tin địa điểm ATM 124
9.10- Chức năng xử lý truy vấn thông tin 5 giao dịch gần nhất 125
9.11- Chức năng xử lý truy vấn thông tin chi tiết 1 giao dịch bất kỳ 126
9.12- Chức năng xử lý truy vấn thông tin lãi suất 127
9.13- Chức năng truy vấn thông tin lãi suất ứng với 1 ngoại tệ cụ thể 128
9.14- Chức năng xử lý truy vấn thông tin địa điểm phòng giao dịch 129
9.15- Chức năng xử lý đăng ký từ chối nhận tin nhắn 130
9.16- Chức năng xử lý đăng ký hủy từ chối nhận tin nhắn 131
9.17- Chức năng Log In 132
9.19- Chức năng xử lý quên Password 133
9.20- Chức năng thống kê tin nhắn 134
9.21- Chức năng cập nhật thông tin cá nhân 135
9.22- Chức năng Upload tin nhắn 136
9.23- Chức năng gửi tin nhắn 137
Trang 79.32- Chức năng cập nhật tin nhắn 145
9.33- Chức năng xóa tin nhắn 145
10 BIỂU ĐỒ HOẠT ĐỘNG 146
10.1- Biểu đồ hoạt động cho chức năng xử lý chuyển khoản 146
10.2- Biểu đồ hoạt động cho chức năng xử lý nạp tiền ĐTDĐ 147
10.3- Biểu đồ hoạt động cho chức năng xử lý truy vấn thông tin số dư tài khoản mặc định 148
10.4- Biểu đồ hoạt động cho chức năng xử lý truy vấn thông tin số dư tài khoản bất kỳ 149
10.5- Biểu đồ hoạt động cho chức năng xử lý mua hàng trực tuyến 150
10.6- Biểu đồ hoạt động cho chức năng xử lý truy vấn thông tin tỷ giá ngoại tệ 151
10.7- Biểu đồ hoạt động cho chức năng xử lý truy vấn thông tin tỷ giá 1 loại ngoại tệ cụ thể 152
10.8- Biểu đồ hoạt động cho chức năng xử lý truy vấn thông tin tỷ giá 1 ngoại tệ cụ thể theo ngày cập nhật 153
10.9- Biểu đồ hoạt động cho chức năng xử lý truy vấn thông tin địa điểm ATM 154 10.10- Biểu đồ hoạt động cho chức năng xử lý truy vấn thông tin 5 giao dịch gần nhất 155
10.11- Biểu đồ hoạt động cho chức năng xử lý truy vấn thông tin chi tiết 1 giao dịch bất kỳ 156
10.12- Biểu đồ hoạt động cho chức năng xử lý truy vấn thông tin lãi suất 157
10.13- Biểu đồ hoạt động cho chức năng xử lý truy vấn thông tin lãi suất ứng với loại ngoại tệ cụ thể 158
10.14- Biểu đồ hoạt động cho chức năng xử lý truy vấn thông tin địa điểm phòng giao dịch 159
10.15- Biểu đồ hoạt động cho chức năng xử lý đăng ký từ chối nhận tin nhắn 160
10.16- Biểu đồ hoạt động cho chức năng xử lý đăng ký hủy từ chối nhận tin nhắn 161
10.17- Biểu đồ hoạt động cho chức năng Log In 162
10.18- Biểu đồ hoạt động cho chức năng Log Out 162
10.19- Biểu đồ hoạt động cho chức năng xử lý quên Password 163
10.20- Biểu đồ hoạt động cho chức năng thống kê tin nhắn 164
10.21- Biểu đồ hoạt động cho chức năng cập nhật thông tin cá nhân 165
10.22- Biểu đồ hoạt động cho chức năng Upload tin nhắn 166
10.23- Biểu đồ hoạt động cho chức năng gửi tin nhắn 167
10.24- Biểu đồ hoạt động cho chức năng cập nhật cú pháp tin nhắn 168
10.25- Biểu đồ hoạt động cho chức năng cập nhật nội dung tin nhắn mẫu 169
10.26- Biểu đồ hoạt động cho chức năng tìm kiếm Moderator 170
10.27- Biểu đồ hoạt động cho chức năng thêm Moderator 171
10.28- Biểu đồ hoạt động cho chức năng xóa Moderator 172
10.29- Biểu đồ hoạt động cho chức năng cập nhật Moderator 173
10.30- Biểu đồ hoạt động cho chức năng hệ thống nhận tin nhắn 174
10.31- Biểu đồ hoạt động cho chức năng hệ thống gửi tin nhắn 175
10.32- Biểu đồ hoạt động cho chức năng cập nhật tin nhắn 176
10.33- Biểu đồ hoạt động cho chức năng xóa tin nhắn 177
11 BIỂU ĐỒ TRIỂN KHAI HỆ THỐNG SMS-BANKING 178
12 BIỂU ĐỒ THÀNH PHẦN HỆ THỐNG SMS-BANKING 179
13 DANH SÁCH CÁC ACTORs 180
14 DANH SÁCH CÁC USE-CASEs 181
Trang 815.1- Use-Case xử lý chuyển khoản 184
15.2- Use-case xử lý nạp tiền ĐTDĐ 186
15.3- Use-case xử lý truy vấn thông tin số dư tài khỏan mặc định 188
15.4- Use-case Xử lý truy vấn thông tin số dư tài khoản bất kỳ 189
15.5- Use-case xử lý mua hàng trực tuyến 190
15.6- Use-case xử lý truy vấn thông tin địa điểm ATM 192
15.7- Use-case xử lý truy vấn thông tin 5 giao dịch gần nhất 193
15.8- Use-case xử lý truy vấn thông tin chi tiết 1 giao dịch bất kỳ 194
15.9- Use-case xử lý truy vấn thông tin lãi suất 195
15.10- Use-case xử lý truy vấn thông tin lãi suất ứng với loại ngoại tệ cụ thể 196
15.11- Use-case xử lý truy vấn thông tin tỷ giá ngoại tệ 197
15.12- Use-case xử lý truy vấn thông tin tỉ giá 1 loại ngoại tệ cụ thể 198
15.13- Use-case xử lý truy vấn thông tin tỉ giá 1 ngoại tệ cụ thể theo ngày cập nhật 199
15.14- Use-case xử lý truy vấn thông tin địa điểm phòng giao dịch 200
15.15- Use-case xử lý đăng ký từ chối nhận tin nhắn 201
15.16- Use-case xử lý đăng ký hủy từ chối nhận tin nhắn 202
15.17- Use-case Log In 203
15.18- Use-case Log Out 203
15.19- Use-Case xử lý quên Password 204
15.20- Use-case thống kê tin nhắn 205
15.21- Use-Case cập nhật thông tin cá nhân 206
15.22- Use-case Upload tin nhắn 207
15.23- Use-case gửi tin nhắn 208
15.24- Use-case cập nhật cú pháp tin nhắn 209
15.25- Use-case cập nhật nội dung tin nhắn mẫu 210
15.26 Use-case tìm kiếm Moderator 211
15.27- Use-case thêm Moderator 212
15.28- Use-case xóa Moderator 213
15.29- Use-case cập nhật Moderator 214
15.30- Use-Case Hệ thống gứi tin nhắn 215
15.31- Use-Case Hệ thống nhận tin nhắn 216
15.32- Use-Case Cập nhật tin nhắn 217
15.33- Use-Case Xóa tin nhắn 218
16 QUÁ TRÌNH CODING 219
17 HƯỚNG DẪN CÀI ĐẶT VÀ SỬ DỤNG 222
17.1- Yêu cầu hệ thống: 222
17.2- Cài đặt 222
17.2.1- Cài đặt database 222
17.2.2- Cài đặt ứng dụng web trên IIS 222
17.3- Hướng dẫn sử dụng 224
18 TỔNG KẾT QUÁ TRÌNH THỰC HIỆN THIẾT KẾ HỆ
Trang 9DANH MỤC HÌNH
Figure 1.1- Sơ đồ tổng quan hệ thống SMS-Banking 17
Figure 2.1- Lược đồ Use-Case hệ thống SMS-Banking 18
Figure 3.1- Phân rã Use-Case Quản lý tài khoản Moderator 19
Figure 3.2- Phân rã Use-Case Upload tin nhắn 20
Figure 3.3- Phân rã Use-Case cập nhật thông tin cá nhân 21
Figure 4.1- Sơ đồ Database hệ thống SMS-Banking 22
Figure 5.1- Sơ đồ lớp phân tích hệ thống SMS-Banking 26
Figure 6.1: Biểu đồ trạng thái lớp DK_GiaoDich -Chức năng xử lý chuyển khoản 27
Figure 6.2 Biểu đồ trạng thái lớp DK_GiaoDich -Chức năng xử lý nạp tiền ĐTDĐ 28
Figure 6.3: Biểu đồ trạng thái lớp DK_GiaoDich – Chức năng xử lý truy vấn số dư tài khỏan mặc định 29
Figure 6.4: Biểu đồ trạng thái lớp DK_GiaoDich – Chức năng xử lý truy vấn thông tin số dư tài khoản bất kỳ 30
Figure 6.5: Biểu đồ trạng thái lớp DK_GiaoDich – Chức năng xử lý mua hàng trực tuyến 31
Figure 6.6: Biểu đồ trạng thái lớp DK_GiaoDich – Chức năng xử lý truy vấn thông tin tỷ giá ngoại tệ 32
Figure 6.7: Biểu đồ trạng thái lớp DK_GiaoDich – Chức năng xử lý truy vấn thông tin tỷ giá ngoại tệ cụ thể 33
Figure 6.8: Biểu đồ trạng thái lớp DK_GiaoDich – Chức năng xử lý truy vấn thông tin tỷ giá 1 ngoại tệ cụ thể theo ngày cập nhật 34
Figure 6.9: Biểu đồ trạng thái lớp DK_GiaoDich – Chức năng xử lý truy vấn thông tin địa điểm ATM 35
Figure 6.10: Biểu đồ trạng thái lớp DK_GiaoDich – Chức năng xử lý yêu cầu liệt kê 5 giao dịch gần nhất 36
Figure 6.11: Biểu đồ trạng thái lớp DK_GiaoDich – Chức năng xử lý truy vấn thông tin chi tiết 1 giao dịch 37
Figure 6.12: Biểu đồ trạng thái lớp DK_GiaoDich – Chức năng xử lý truy vấn thông tin lãi suất 38
Figure 6.13: Biểu đồ trạng thái lớp DK_GiaoDich – Chức năng xử lý truy vấn thông tin lãi suất ứng với 1 ngoại tệ cụ thể 39
Figure 6.14: Biểu đồ trạng thái lớp DK_GiaoDich – Chức năng xử lý truy vấn thông tin địa điểm phòng giao dịch 40
Figure 6.15: Biểu đồ trạng thái lớp DK_GiaoDich – Chức năng xử lý đăng ký từ chối nhận tin nhắn 41
Figure 6.16: Biểu đồ trạng thái lớp DK_GiaoDich – Chức năng xử lý đăng ký hủy từ chối nhận tin nhắn 42
Figure 6.17: Biểu đồ trạng thái lớp DK_HeThongGuiTinNhan -chức năng gửi tin nhắn từ hệ thống 43
Figure 6.18: Biểu đồ trạng thái lớp PullSMS - chức năng nhận tin nhắn 44
Figure 6.19: Biểu đồ trạng thái lớp Admin và Moderator – Chức năng Log Out 45
Figure 6.20: Biểu đồ trạng thái lớp Admin và Moderator – Chức năng Log In 46
Figure 6.21: Biểu đồ trạng thái lớp Admin và Moderator – Chức năng thống kê tin nhắn 46
Trang 10Figure 6.23: Biểu đồ trạng thái lớp Admin và Moderator –
Chức năng gửi tin nhắn 47 Figure 6.24: Biểu đồ trạng thái lớp Admin và Moderator –
Chức năng Upload tin nhắn 48 Figure 6.25: Biểu đồ trạng thái lớp Admin và Moderator –
Chức năng xử lý quên Password 48 Figure 6.26: Biểu đồ trạng thái lớp Admin –
Chức năng cập nhật cú pháp tin nhắn giao dịch 49 Figure 6.27: Biểu đồ trạng thái lớp Admin –
Chức năng cập nhật nội dung tin nhắn mẫu 50 Figure 6.28: Biểu đồ trạng thái lớp Admin – Chức năng tìm kiếm Moderator 51 Figure 6.29: Biểu đồ trạng thái lớp Admin – Chức năng Cập nhật Moderator 51 Figure 6.30: Biểu đồ trạng thái lớp Admin – Chức năng thêm Moderator 52 Figure 6.31: Biểu đồ trạng thái lớp Admin – Chức năng xóa Moderator 52 Figure 6.32: Biểu đồ trạng thái lớp Admin và Moderator –
chức năng cập nhật tin nhắn 53 Figure 6.33: Biểu đồ trạng thái lớp Admin và Moderator –
chức năng xóa tin nhắn 53 Figure 7.1 - Biểu đồ tuần tự cho chức năng xử lý chuyển khoản 54 Figure 7.2 - Biểu đồ tuần tự chức năng xử lý nạp tiền ĐTDĐ 55 Figure 7.3 - Biểu đồ tuần tự cho chức năng xử lý truy vấn
thông tin số dư tài khoản mặc định 56 Figure 7.4 - Biểu đồ tuần tự cho chức năng xử lý truy vấn
thông tin số dư tài khoản bất kỳ 57 Figure 7.5 - Biểu đồ tuần tự cho chức năng xử lý mua hàng trực tuyến 58 Figure 7.6 - Biểu đồ tuần tự cho chức năng xử lý truy vấn
thông tin tỷ giá ngoại tệ 59 Figure 7.7 - Biểu đồ tuần tự cho chức năng xử lý truy vấn
thông tin tỷ giá ngoại tệ cụ thể 60 Figure 7.8 - Biểu đồ tuần tự cho chức năng xử lý truy vấn
thông tin tỷ giá 1 ngoại tệ cụ thể theo ngày cập nhật .61 Figure 7.9 - Biểu đồ tuần tự cho chức năng xử lý truy vấn
thông tin địa điểm ATM 62 Figure 7.10 - Biểu đồ tuần tự cho chức năng xử lý truy vấn
thông tin 5 giao dịch gần nhất 63 Figure 7.11 - Biểu đồ tuần tự cho chức năng xử lý truy vấn
thông tin chi tiết 1 giao dịch bất kỳ 64 Figure 7.12 - Biểu đồ tuần tự cho chức năng xử lý truy vấn thông tin lãi suất 65 Figure 7.13 - Biểu đồ tuần tự cho chức năng xử lý truy vấn
thông tin lãi suất ứng với một ngoại tệ cụ thể 66 Figure 7.14 - Biểu đồ tuần tự cho chức năng xử lý truy vấn
thông tin địa điểm phòng giao dịch 67
Trang 11Figure 7.21 - Biểu đồ tuần tự cho chức năng cập nhật thông tin cá nhân 74
Figure 7.22 - Biểu đồ tuần tự cho chức năng upload tin nhắn 75
Figure 7.23 - Biểu đồ tuần tự cho chức năng gửi tin nhắn 76
Figure 7.24 - Biểu đồ tuần tự cho chức năng cập nhật cú pháp giao dịch 77
Figure 7.25 - Biểu đồ tuần tự cho chức năng cập nhật nội dung tin nhắn mẫu 78
Figure 7.26 - Biểu đồ tuần tự cho chức năng tìm kiếm Moderator 79
Figure 7.27 - Biểu đồ tuần tự cho chức năng thêm Moderator 80
Figure 7.28 - Biểu đồ tuần tự cho chức năng xóa Moderator 81
Figure 7.29 - Biểu đồ tuần tự cho chức năng cập nhật Moderator 82
Figure 7.30 - Biểu đồ tuần tự cho chức năng hệ thống nhận tin nhắn 83
Figure 7.31 - Biểu đồ tuần tự cho chức năng hệ thống gửi tin nhắn 83
Figure 7.32 - Biểu đồ tuần tự cho chức năng cập nhật tin nhắn 84
Figure 7.33 - Biểu đồ tuần tự cho chức năng xóa tin nhắn 85
Figure 8.1 - Biểu đồ cộng tác cho chức năng xử lý chuyển khoản 86
Figure 8.2 - Biểu đồ cộng tác cho chức năng xử lý nạp tiền ĐTDĐ 87
Figure 8.3 - Biểu đồ cộng tác cho chức năng xử lý truy vấn thông tin số dư tài khoản 88
Figure 8.4 - Biểu đồ cộng tác cho chức năng xử lý truy vấn thông tin số dư tài khoản bất kỳ 89
Figure 8.5 - Biểu đồ cộng tác cho chức năng xử lý mua hàng trực tuyến 90
Figure 8.6 - Biểu đồ cộng tác cho chức năng xử lý truy vấn thông tin tỷ giá ngoại tệ 91
Figure 8.7 - Biểu đồ cộng tác cho chức năng xử lý truy vấn thông tin tỷ giá ngoại tệ cụ thể 92
Figure 8.8 - Biểu đồ cộng tác cho chức năng xử lý truy vấn thông tin tỷ giá theo ngày cập nhật 93
Figure 8.9 - Biểu đồ cộng tác cho chức năng xử lý truy vấn thông tin địa điểm ATM 94
Figure 8.10 - Biểu đồ cộng tác cho chức năng xử lý truy vấn thông tin 5 giao dịch gần nhất 95
Figure 8.11 - Biểu đồ cộng tác cho chức năng xử lý truy vấn thông tin chi tiết 1 giao dịch bất kỳ 96
Figure 8.12 - Biểu đồ cộng tác cho chức năng xử lý truy vấn thông tin lãi suất tiết kiệm 97
Figure 8.13 - Biểu đồ cộng tác cho chức năng xử lý truy vấn thông tin lãi suất ứng với ngoại tệ cụ thể 98
Figure 8.14 - Biểu đồ cộng tác cho chức năng xử lý truy vấn thông tin địa điểm phòng giao dịch 99
Figure 8.15 - Biểu đồ cộng tác cho chức năng xử lý đăng ký từ chối nhận tin nhắn 100
Figure 8.16 - Biểu đồ cộng tác cho chức năng xử lý đăng ký hủy từ chối nhận tin nhắn 101
Figure 8.17 - Biểu đồ cộng tác cho chức năng Log Out 102
Figure 8.18 - Biểu đồ cộng tác cho chức năng Log In 102
Figure 8.19 - Biểu đồ cộng tác cho chức năng thống kê tin nhắn 103
Figure 8.20 - Biểu đồ cộng tác cho chức năng cập nhật thông tin cá nhân 104
Figure 8.21 - Biểu đồ cộng tác chức năng upload tin nhắn 105
Figure 8.22 - Biểu đồ cộng tác cho chức năng gửi tin nhắn 106
Figure 8.23 - Biểu đồ cộng tác cho chức năng xử lý quên password 107
Trang 12Figure 8.25 - Biểu đồ cộng tác cho chức năng cập nhật nội dung tin nhắn mẫu109
Figure 8.26 - Biểu đồ cộng tác cho chức năng tìm kiếm Moderator 110
Figure 8.27 - Biểu đồ cộng tác cho chức năng thêm Moderator 111
Figure 8.28 - Biểu đồ cộng tác cho chức năng xóa Moderator 112
Figure 8.29 - Biểu đồ cộng tác cho chức năng cập nhật Moderator 113
Figure 8.30 - Biểu đồ cộng tác cho chức năng hệ thống nhận tin nhắn 114
Figure 8.31 - Biểu đồ cộng tác cho chức năng hệ thống gửi tin nhắn 114
Figure 8.32 - Biểu đồ cộng tác cho chức năng cập nhật tin nhắn 115
Figure 8.33 - Biểu đồ cộng tác cho chức năng xóa tin nhắn 115
Figure 9.1 - Thiết kế lớp cho chức năng xử lý chuyển khoản 116
Figure 9.2 - Thiết kế lớp cho chức năng xử lý nạp tiền ĐTDĐ 117
Figure 9.3 - Thiết kế lớp cho chức năng xử lý truy vấn thông tin số dư tài khỏan mặc định 118
Figure 9.4 - Thiết kế lớp cho chức năng xử lý truy vấn thông tin số dư tài khoản bất kỳ 119
Figure 9.5 - Thiết kế lớp cho chức năng xử lý mua hàng trực tuyến 120
Figure 9.6 - Thiết kế lớp cho chức năng xử lý truy vấn thông tin tỷ giá ngoại tệ 121
Figure 9.7 - Thiết kế lớp cho chức năng xử lý truy vấn thông tin tỷ giá 1 ngoại tệ cụ thể 122
Figure 9.8 - Thiết kế lớp cho chức năng xử lý truy vấn thông tin tỷ giá 1 ngoại tệ cụ thể theo ngày cập nhật 123
Figure 9.9 - Thiết kế lớp cho chức năng xử lý truy vấn thông tin địa điểm ATM 124
Figure 9.10 - Thiết kế lớp cho chức năng xử lý truy vấn thông tin 5 giao dịch gần nhất 125
Figure 9.11 - Thiết kế lớp cho chức năng xử lý truy vấn thông tin chi tiết 1 giao dịch bất kỳ 126
Figure 9.12 - Thiết kế lớp cho chức năng xử lý truy vấn thông tin lãi suất 127
Figure 9.13 - Thiết kế lớp cho chức năng xử lý truy vấn thông tin lãi suất ứng với 1 ngoại tệ cụ thể 128
Figure 9.14 - Thiết kế lớp cho chức năng xử lý truy vấn thông tin địa điểm phòng giao dịch 129
Figure 9.15 - Thiết kế lớp cho chức năng xử lý đăng ký từ chối nhận tin nhắn.130 Figure 9.16 - Thiết kế lớp cho chức năng xử lý đăng ký hủy từ chối nhận tin nhắn 131
Figure 9.17 - Thiết kế lớp cho chức năng Log In 132
Figure 9.18 - Thiết kế lớp cho chức năng xử lý quên Password 133
Figure 9.19 - Thiết kế lớp cho chức năng thống kê tin nhắn 134
Figure 9.20 - Thiết kế lớp cho chức năng cập nhật thông tin cá nhân 135
Figure 9.21 - Thiết kế lớp cho chức năng Upload tin nhắn 136
Figure 9.22 - Thiết kế lớp cho chức năng gửi tin nhắn 137
Trang 13Figure 9.31 - Thiết kế lớp cho chức năng cập nhật tin nhắn 145
Figure 9.32 - Thiết kế lớp cho chức năng xóa tin nhắn 145
Figure 10.1 - Biểu đồ hoạt động cho chức năng xử lý chuyển khoản 146
Figure 10.2 - Biểu đồ hoạt động cho chức năng xử lý nạp tiền ĐTDĐ 147
Figure 10.3 - Biểu đồ hoạt động cho chức năng xử lý truy vấn thông tin số dư tài khoản mặc định 148
Figure 10.4 - Biểu đồ hoạt động cho chức năng xử lý truy vấn thông tin số dư tài khoản bất kỳ 149
Figure 10.5 - Biểu đồ hoạt động cho chức năng xử lý mua hàng trực tuyến 150
Figure 10.6 - Biểu đồ hoạt động cho chức năng xử lý truy vấn thông tin tỷ giá ngoại tệ 151
Figure 10.7 - Biểu đồ hoạt động cho chức năng xử lý truy vấn thông tin tỷ giá 1 loại ngoại tệ cụ thể 152
Figure 10.8 - Biểu đồ hoạt động chức năng xử lý truy vấn thông tin tỷ giá 1 ngoại tệ cụ thể theo ngày cập nhật 153
Figure 10.9 - Biểu đồ hoạt động cho chức năng xử lý truy vấn thông tin địa điểm ATM 154
Figure 10.10 - Biểu đồ hoạt động cho chức năng xử lý truy vấn thông tin 5 giao dịch gần nhất 155
Figure 10.11 - Biểu đồ hoạt động cho chức năng xử lý truy vấn thông tin chi tiết 1 giao dịch bất kỳ 156
Figure 10.12 - Biểu đồ hoạt động cho chức năng xử lý truy vấn thông tin lãi suất 157
Figure 10.13 - Biểu đồ hoạt động cho chức năng xử lý thông tin lãi suất ứng với loại ngoại tệ cụ thể 158
Figure 10.14 - Biểu đồ hoạt động cho chức năng xử lý truy vấn thông tin địa điểm phòng giao dịch 159
Figure 10.15 - Biểu đồ hoạt động cho chức năng xử lý đăng ký từ chối nhận tin nhắn 160
Figure 10.16 - Biểu đồ hoạt động cho chức năng xử lý đăng ký hủy từ chối nhận tin nhắn 161
Figure 10.17 - Biểu đồ hoạt động cho chức năng Log In 162
Figure 10.18 - Biểu đồ hoạt động cho chức năng Log Out 162
Figure 10.19 - Biểu đồ hoạt động cho chức năng xử lý quên Password 163
Figure 10.20 - Biểu đồ hoạt động cho chức năng thống kê tin nhắn 164
Figure 10.21 - Biểu đồ hoạt động cho chức năng cập nhật thông tin cá nhân 165
Figure 10.22 - Biểu đồ hoạt động cho chức năng Upload tin nhắn 166
Figure 10.23 - Biểu đồ hoạt động cho chức năng gửi tin nhắn 167
Figure 10.24 - Biểu đồ hoạt động cho chức năng cập nhật cú pháp tin nhắn 168
Figure 10.25 - Biểu đồ hoạt động cho chức năng cập nhật nội dung tin nhắn mẫu 169
Figure 10.26 - Biểu đồ hoạt động cho chức năng tìm kiếm Moderator 170
Figure 10.27 - Biểu đồ hoạt động cho chức năng thêm Moderator 171
Figure 10.28 - Biểu đồ hoạt động cho chức năng xóa Moderator 172
Figure 10.29 - Biểu đồ hoạt động cho chức năng cập nhật Moderator 173
Figure 10.30 - Biểu đồ hoạt động cho chức năng hệ thống nhận tin nhắn 174
Figure 10.31 - Biểu đồ hoạt động cho chức năng hệ thống gửi tin nhắn 175
Figure 10.32 - Biểu đồ hoạt động cho chức năng cập nhật tin nhắn 176
Figure 10.33 - Biểu đồ hoạt động cho chức năng xóa tin nhắn 177
Trang 14Figure 12.1 - Biểu đồ thành phần hệ thống SMS-Banking 179
Figure 16.1 - File Global.asax.cs 219
Figure 16.2 - File DK_GuiTinNhan.cs 220
Figure 16.3 - File TyGiaNgoaiTe.cs 220
Figure 16.4 - File pullsms.aspx.cs 221
Figure 17.1 - Chọn Attach… 222
Figure 17.2 - Chọn Virtual Directory… 223
Figure 17.3 - cửa sổ cvb Properties 224
Figure 17.4 - Chỉnh giá trị column status 225
Figure 17.5 - Dữ liệu SMSOut đã được tạo 225
Figure 17.6 - smsbanking.log 225
Trang 15DANH MỤC BẢNG
Table 4.1 Bảng CU_PHAP 23
Table 4.2- Bảng EMPLOYEE 23
Table 4.3- Bảng SMS_IN 24
Table 4.4- Bảng MA_XAC_NHAN 24
Table 4.5- Bảng SMS_OUT 24
Table 4.6- Bảng USER_ROLE 24
Table 4.7- Bảng TIN_NHAN_MAU 25
Table 4.8- Bảng TU_CHOI_TIN_NHAN 25
Table 13.1 - Bảng danh sách các Actors 180
Table 14.1 - Bảng danh sách các Use-Cases 183
Table 15.1 - Diễn giải Use-Case xử lý chuyển khoản 185
Table 15.2 - Diễn giải Use-case nạp tiền ĐTDĐ 187
Table 15.3 - Diễn giải use- case xử lý truy vấn thông tin số dư tài khoản mặc định 188
Table 15.4 - Diễn giải use-case Xử lý truy vấn thông tin số dư tài khoản bất kỳ 189
Table 15.5 - Diễn giải Use-Case xử lý mua hàng trực tuyến 191
Table 15.6 - Diễn giải Use-case xử lý truy vấn thông tin địa điểm ATM 192
Table 15.7 - Diễn giải Use-case xử lý truy vấn thông tin 5 giao dịch gần nhất 193
Table 15.8 - Diễn giải Use-case xử lý truy vấn thông tin chi tiết 1 giao dịch bất kỳ 194
Table 15.9 - Diễn giải Use-case xử lý truy vấn thông tin lãi suất 195
Table 15.10 - Diễn giải Use-case xử lý truy vấn thông tin lãi suất ứng với loại ngoại tệ cụ thể 196
Table 15.11 - Use-case xử lý truy vấn thông tin tỷ giá ngoại tệ 197
Table 15.12 - Use-case xử lý truy vấn thông tin tỉ giá 1 loại ngoại tệ cụ thể 198
Table 15.13 - Use-case xử lý truy vấn thông tin tỉ giá 1 ngoại tệ cụ thể theo ngày cập nhật 199
Table 15.14 - Diễn giải Use-case xử lý truy vấn thông tin địa điểm phòng giao dịch 200
Table 15.15 - Diễn giải Use-case xử lý đăng ký từ chối nhận tin nhắn 201
Table 15.16 - Diễn giải Use-case xử lý đăng ký hủy từ chối nhận tin nhắn 202
Table 15.17 - Diễn giải Use-case Log In 203
Table 15.18 - Diễn giải Use-case Log Out 203
Table 15.19 - Diễn giải Use-Case xử lý quên Password 204
Table 15.20 - Diễn giải Use-case thống kê tin nhắn 205
Table 15.21 - Diễn giải Use-Case cập nhật thông tin cá nhân 206
Table 15.22 - Diễn giải Use-case Upload tin nhắn 207
Table 15.23 - Diễn giải Use-case gửi tin nhắn 209
Table 15.24 - Diễn giải Use-case cập nhật cú pháp tin nhắn 209
Table 15.25 - Diễn giải Use-case cập nhật nội dung tin nhắn mẫu 210
Table 15.26 - Diễn giải Use-case tìm kiếm Moderator 211
Table 15.27 - Diễn giải Use-case thêm Moderator 212
Table 15.28 - Diễn giải Use-case xóa Moderator 213
Table 15.29 - Diễn giải Use-case cập nhật Moderator 214
Table 15.30 - Diễn giải Use-Case Hệ thống gứi tin nhắn 215
Trang 16Table 15.33 - Diễn giải Use-Case Xóa tin nhắn 218 Table A.1 - Bảng danh sách cú pháp 231
Trang 17LỜI MỞ ĐẦU
1 Hiện trạng
Ngân hàng CVB là một ngân hàng cỡ vừa, đã hoạt động trên thị trường được 3năm Nhằm nâng cao khả năng đáp ứng nhu cầu nghiệp vụ cho khách hàngngày càng tiện lợi hơn, lãnh đạo ngân hàng đã quyết định đầu tư một hệ thốngSMS Banking cho phép khách hàng có thể giao dịch thông qua việc gởi tinnhắn mọi lúc mọi nơi mà không cần phải đến các điểm giao dịch Các giaodịch cụ thể là vấn tin số dư, xem tỉ giá ngoại tệ, chuyển khoản…
Hiện tại ngân hàng đang sử dụng hệ thống Core Banking là XYZ
2 Quy trình
a Đăng ký sử dụng dịch vụ
Đầu tiên, khách hàng sẽ phải đăng ký sử dụng dịch vụ SMS Banking Có bahình thức đăng ký:
· Đăng ký tại các chi nhánh giao dịch của ngân hàng
· Đăng ký qua hệ thống máy ATM
· Đăng ký qua hệ thống ngân hàng trực tuyến
Trong quá trình đăng ký, khách hàng sẽ khai báo mã PIN dành riêng cho dịch
vụ SMS, chọn một câu hỏi bí mật và câu trả lời của mình Phần thông tin bảomật này sẽ được sử dụng trong các giao dịch cần sự bảo mật cao như chuyểnkhoản, mua hàng trực tuyến,…
c Gởi tin nhắn từ website
Về phía ngân hàng, để gởi tin nhắn cho khách hàng đăng ký sử dụng dịch vụ,người quản trị dịch vụ SMS Banking sẽ đăng nhập vào hệ thống và tiến hànhcác bước upload tin nhắn và gởi tin nhắn
Trang 19Các yêu cầu phi chức năng:
1 Hệ thống được triển khai theo dạng website trên hệ thống mạng Internet
2 Tin nhắn thống kê phải đảm bảo tính chính xác
Trang 20PHA PHÂN TÍCH
1 SƠ ĐỒ TỔNG QUAN CỦA HỆ THỐNG
Figure 1.1- Sơ đồ tổng quan hệ thống SMS-Banking
Trang 212 LƯỢC ĐỒ USE-CASE HỆ THỐNG SMS-BANKING
Liet ke 5 giao dich gan nhat
Xem chi tiet mot giao dich bat ky
Xem lai suat
Xem dia diem phong
Xem lai suat ung
voi ngoai te cu the
Xem So du tai khoan mac dinh
Xem So du tai khoan bat ky
Mua hang truc tuyen
Xem Ty gia ngoai
KHACHHANG
Log out
Xu ly Quen Password
Cap nhat tt ca nhan
Upload tin nhan GuiTinNhan
Thong ke tin nhan
Cap nhat tin nhan
mau
Cap nhat cu phap
giao dich
Tim Kiem Moderator
MODERATOR ADMIN
Quan ly tai khoan
Moderator
Log In
Trang 223 PHÂN RÃ LƯỢC ĐỒ USE-CASE
3.1- Phân rã use-case quản lý tài khỏan Moderator
Quan ly tai khoan Moderator
Them Moderator Cap nhat Moderator
<<extend>>
Tim Kiem Moderator
Xoa Moderator
<<extend>> <<extend>>
<<include>><<include>><<include>>
Figure 3.1- Phân rã Use-Case Quản lý tài khoản Moderator
Trang 233.2- Phân rã use-case upload tin nhắn
Cap nhat tin nhan
Xoa tin nhan
<<extend>>
<<extend>>
Figure 3.2- Phân rã Use-Case Upload tin nhắn
Trang 243.3- Phân rã use-case cập nhật thông tin cá nhân
nhan Log In
Thay doi thong tin
ca nhan
Thay doi Password
<<extend>>
<<extend>>
Figure 3.3- Phân rã Use-Case cập nhật thông tin cá nhân
Trang 254 THIẾT KẾ DATABASE
4.1- Sơ đồ Database
Figure 4.1- Sơ đồ Database hệ thống SMS-Banking
Trang 26STT Trường Dữ
liệu
Kiểu Dữ Liệu
Độ lớn Null Khoá Diễn giải
viên quản trị (Admin vàModerator)
MD5
nhân viên
được phép sử dụng trongmột tháng Chỉ áp dụngcho Moderator
của nhân viên
Table 4.2- Bảng EMPLOYEE 4.2.3- Table SMS_IN
STT Trường Dữ liệu Kiểu Dữ Liệu Độ lớn Null Khoá Diễn giải
Trang 27trong quá trình lậptrình xử lý tin nhắngiao dịch.
nhắn, được tách từtrường id của tin nhắn,được sử dụng trongcác giao dịch ChuyểnKhoản, Nạp TiềnDTDD và Mua HàngTrực Tuyến
Table 4.3- Bảng SMS_IN
STT Trường Dữ liệu Kiểu Dữ
Liệu Độ lớn Null Khoá Diễn giải
Table 4.4- Bảng MA_XAC_NHAN 4.2.5- Table SMS_OUT
STT Trường Dữ
liệu Kiểu Dữ Liệu Độ lớn Null Khoá Diễn giải
ra cho mỗi tin nhắn giaodịch
viên quản trị gửi tin nhắn
Table 4.5- Bảng SMS_OUT 4.2.6- Table USER_ROLE
STT Trường Dữ liệu Kiểu Dữ
Liệu
Độ lớn Null Khoá Diễn giải
Trang 284.2.7- Table TIN_NHAN_MAU
STT Trường Dữ liệu Kiểu Dữ
Liệu
Độ lớn Null Khoá Diễn giải
Table 4.7- Bảng TIN_NHAN_MAU
STT Trường Dữ liệu Kiểu Dữ
Liệu
Độ lớn Null Khoá Diễn giải
Table 4.8- Bảng TU_CHOI_TIN_NHAN
Trang 295 XÂY DỰNG BIỂU ĐỒ LỚP PHÂN TÍCH
5.1- Biểu đồ lớp phân tích
Employee username : String password : String employeeId : String fullname : String email : String phone : String roleName : String GetPhoneByUsername() Authenticate() GetEmployeeByUsername() ThayDoiThongTinCaNhan() ThayDoiPassword() KiemTraUserNameVaEmail() GetPasswordByUsername()
1
1 1
TK_GiaoDich phone : String maPIN : String cauHoiBiMat : String phoneDongSoHuu : String soTienCanChuyen : Long taiKhoanCanChuyen : String GetTKGiaoDich() GetSoDuTaiKhoan() GetSoDuByMaTaiKhoan() KiemTraTaiKhoan() KiemTraMaPin() KiemTraCauTraLoi() ChuyenKhoan() MuaHangTrucTuyen()
ATM maTinhThanh : String maQuanHuyen : String GetDiaDiemATM()
DiaDiemGiaoDich maTinhThanh : String maQuanHuyen : String GetDiaDiemGiaoDich()
TyGiaNgoaiTe tenTyGia : String ngayCapNhat : Date GetTyGiaNgoaiTe() GetTyGiaByTenTyGia() GetTyGiaByTenTyGiaAndNgayCapNhat()
TheNap nhaCungCap : String menhGia : Integer GetMaNapTien()
DonHang maDonHang : String maNhaCungCap : String KiemTraDonHang()
Moderator smsThang : Integer GetAllModerator() DeleteModerator() CreateModerator() GetSMSThangByUsername()
SMSOut username : String sendDate : Date status : Integer GetSMSOutByStatus() GetCountSmsOutByUserName() UpdateSMSOut() DeleteSMSOut() CreateSMSOut()
1
1 1
1
1
1 1
1
0 1
1 0 1
1
1
1 1
1 0 1 1 0 1 1
MaXacNhan maXacNhan : String createDate : Date verifiedDate : Date username : String UpdateMaXacNhan() CreateMaXacNhan() GetMaXacNhanByUsername() 1 n
1
1 n 1
Admin
1 n
1 1 n
1
1 n 1
1 n 1
Trang 30- Xem số dư tài khỏan mặc định
- Xem số dư tài khỏan bất kỳ
- Mua hàng trực tuyến
- Xem tỷ giá ngoại tệ
- Xem tỷ giá ngoại tệ cụ thể
- Xem tỷ giá theo ngày cập nhật
- Truy vấn thông tin địa điểm ATM
- Liệt kê 5 giao dịch gần nhất
- Xem chi tiết 1 giao dịch bất kỳ
- Xem lãi suất
- Xem lãi suất ứng với ngoại tệ cụ thể
- Xem địa điểm phòng giao dịch
- Đăng ký từ chối nhận tin
- Đăng ký tiếp tục nhận tin
Khong cotin nhan
Da cotin nhan
Chua xu ly tin nhanchuyen khoan
Kiem tra - thong tin hop le
Xu ly - thanh cong
Kich hoat
Lay tin nhan
Kiem tra - thong tin khong hop le
Trang 31Khong cotin nhan
Da cotin nhan
Chua xu ly tin nhannap tien DTDD
Da xu ly tin nhannap tiep DTDD
Lay tin nhan
Kiem tra - thong tin hop le
Trang 32Khong co tin nhan
Da co tin nhan
Chua xu ly tin nhan xem
so du tai khoan mac dinh
Da xu ly tin nhan xem so
du tai khoan mac dinh
Lay tin nhan
Kiem tra - thong tin hop le
Xu ly - thanh cong
Kich hoat
Kiem tra - thong tin khong hop le
Xu ly - that bai
Figure 6.3: Biểu đồ trạng thái lớp DK_GiaoDich – Chức năng xử lý
truy vấn số dư tài khỏan mặc định
Trang 33Khong cotin nhan
Da cotin nhan
Chua xu ly tin nhan xem
so du tai khoan bat ky
Da xu ly tin nhan xem
so du tai khoan bat ky
Lay tin nhan
Kiem tra - thong tin hop le
Kich hoat
Kiem tra - thong tin khong hop le
Figure 6.4: Biểu đồ trạng thái lớp DK_GiaoDich – Chức năng xử lý
truy vấn thông tin số dư tài khoản bất kỳ
Trang 34Khong co tin nhan
Da co tin nhan
Chua xu ly tin nhan mua hang truc tuyen
Da xu ly tin nhan mua hang truc tuyen
Lay tin nhan
Kiem tra - thong tin hop le
Trang 35Chua xu ly tin nhanxem ty gia ngoai te
Khong cotin nhan
Da cotin nhan
Da xu ly tin nhanxem ty gia ngoai te
Lay tin nhan
Kiem tra - thong tin hop le
Xu ly - thanh cong
Kich hoat
Kiem tra - thong tin khong hop le
Xu ly - that bai
Figure 6.6: Biểu đồ trạng thái lớp DK_GiaoDich – Chức năng xử lý
truy vấn thông tin tỷ giá ngoại tệ
Trang 36Khong co tin nhan
Da co tin nhan
Chua xu ly tin nhan xem
ty gia ngoai te cu the
Da xu ly tin nhan xem
ty gia ngoai te cu the
Lay tin nhan
Kiem tra - thong tin hop le
Trang 37Khong co tin nhan
Da co tin nhan
Chua xu ly tin nhan xem
ty gia theo ngay cap nhat
Da xu ly tin nhan xem ty gia theo ngay cap nhat
Lay tin nhan
Kiem tra - thong tin hop le
Xu ly - thanh cong
Kich hoat
Kiem tra - thong tin khong hop le
Xu ly - that bai
Figure 6.8: Biểu đồ trạng thái lớp DK_GiaoDich – Chức năng xử lý
truy vấn thông tin tỷ giá 1 ngoại tệ cụ thể theo ngày cập nhật
Trang 38Khong co tin nhan
Da co tin nhan
Chua xu ly tin nhan truy van thong tin dia diem ATM
Da xu ly tin nhan truy van thong tin dia diem ATM
Lay tin nhan
Kiem tra - thong tin hop le
Xu ly - thanh cong
Kich hoat
Kiem tra thong tin khong hop le
Xu ly - that bai
Figure 6.9: Biểu đồ trạng thái lớp DK_GiaoDich – Chức năng xử lý
truy vấn thông tin địa điểm ATM
Trang 39Khong cotin nhan
Da cotin nhan
Chua xu ly tin nhan liet
ke 5 giao dich gan nhat
Da xu ly tin nhan liet ke
5 giao dich gan nhat
Lay tin nhan
Kiem tra - thong tin hop le
Xu ly - thanh cong
Kich hoat
Kiem tra - thong tin khong hop le
Xu ly - that bai
Figure 6.10: Biểu đồ trạng thái lớp DK_GiaoDich – Chức năng xử lý
yêu cầu liệt kê 5 giao dịch gần nhất
Trang 40Khong co tin nhan
Da co tin nhan
Chua xu ly tin nhan xem chi tiet 1 giao dich bat ky
Da xu ly tin nhan xem chi tiet 1 giao dich bat ky
Lay tin nhan
Xu ly - thanh cong
Kich hoat
Xu ly - that bai Kiem tra - thong tin hop le Kiem tra - thong tin khong hop le