Phụ lục 3 MÔN TIẾNG ANH BẢN IN LỚP 6789 NĂM HỌC 2023 2024 ( CÁC LỚP 6,7,8 RTHEO SÁCH I LEARN SMART WORLD) năm học Phụ lục 3 MÔN TIẾNG ANH BẢN IN LỚP 6789 NĂM HỌC 2023 2024 ( CÁC LỚP 6,7,8 RTHEO SÁCH I LEARN SMART WORLD) năm học Phụ lục 3 MÔN TIẾNG ANH BẢN IN LỚP 6789 NĂM HỌC 2023 2024 ( CÁC LỚP 6,7,8 RTHEO SÁCH I LEARN SMART WORLD) năm học Phụ lục 3 MÔN TIẾNG ANH BẢN IN LỚP 6789 NĂM HỌC 2023 2024 ( CÁC LỚP 6,7,8 THEO SÁCH I LEARN SMART WORLD) năm học
Trang 1PHÒNG GD & ĐT ………
TRƯỜNG THCS ………
KẾ HOẠCH GIÁO DỤC NHÀ TRƯỜNG
MÔN TIẾNG ANH
(Lưu hành nội bộ)
………, tháng 9 năm 2023
Trang 2A CƠ SỞ XÂY DỰNG KẾ HOẠCH
I CƠ SỞ PHÁP LÝ
- Khung phân phối chương trình (KPPCT) của Bộ Giáo dục và Đào tạo (GDĐT);
- Chuẩn kiến thức, kĩ năng, yêu cầu về thái độ đối với học sinh môn Tiếng anh ban hành kèm theo Quyết định 16/2006/BGD ĐT ngày 05/5/2006 của Bộ GDĐT;
- Công văn số 4612/BGDĐT-GDTrH ngày 3/10/2017 của Bộ GDĐT về việc hướng dẫn thực hiện chương trình giáo dục nhà trường phổ thông hiện hành theo định hướng phát triển năng lực và phẩm chất học sinh từ năm học 2017- 2018;
- Công văn số 3280/BGDĐT-GDTrH ngày 27/08/2020 của Bộ GDĐT về việc hướng dẫn điều chỉnh nội dung dạy học cấp THCS.
- Thông tư 26/2020/TT-BGDĐT sửa đổi, bổ sung Quy chế đánh giá xếp loại học sinh THCS và học sinh THPT.
- Công văn số 1496/BGDĐT-GDTrH ngày 19/04/2022 của Bộ GDĐT về việc triển khai thực hiện chương trình giáo dục trung học năm học 2022-2023.
- Công văn số 1964/SGDĐT-GDTrH ngày 26/7/2022 của Sở GDĐT về việc triển khai thực hiện chương trình giáo dục trung học năm học 2022-2023
- Công văn số 4020/BGDĐT-GDTrH ngày 22 tháng 8 năm 2022 của Bộ GDĐT về việc triển khai thực hiện chương trình giáo dục trung học năm học 2022-2023
- Công văn số 175/PGDĐT ngày 06/9/2022 của Phòng GDĐT Vĩnh Lộc về việc hướng dẫn thực hiện nhiệm vụ giáo dục trung học cơ sở năm học 2022-2023
II CƠ SỞ THỰC TIỄN
1 Tình hình chung của nhà trường:
- Trường THCS đã được Kiểm định chất lượng giáo dục đạt mức 2 và công nhận Trường Đạt chuẩn Quốc gia mức độ 1 năm 2020 Trong qua trình xây dựng và phát triển, nhà trường luôn là đơn vị có phong trào thi đua dạy tốt và học tốt, có truyền thống đoàn kết, nhất trí cao Nề nếp, chất lượng dạy và học được giữ vững và nâng lên rõ rệt Trường liên tục được công nhận
là trường tiên tiến các cấp.
2 Thuận lợi:
- Nhà trường luôn được Đảng, chính quyền địa phương quan tâm, các ban ngành, đoàn thể ủng hộ; cha mẹ học sinh tin tưởng và chăm lo cho sự nghiệp giáo dục phát triển; được sự chỉ đạo sát sao, có hiệu quả của các cấp chuyên môn, đặc biệt là Phòng Giáo dục và Đào tạo
+ Nhà trường có tổng số CBQL, giáo viên, nhân viên là 25 đồng chí, trong đó:
CBQL: 02 đồng chí (đều có trình độ ĐHSP); Giáo viên: 22 đồng chí (21 ĐHSP; 01 CĐSP đang học lên Đại học); Nhân viên: 01 đồng chí (có trình độ ĐH)
Phần lớn đều có tinh thần trách nhiệm, tâm huyết với nghề nghiệp được rèn luyện, bồi dưỡng qua nhiều năm công tác nên có đủ năng lực, phẩm chất và bản lĩnh để hoàn thành tốt nhiệm vụ; nhiều đồng chí là cốt cán chuyên môn của huyện, đáp ứng yêu cầu ngày càng cao của nhiệm vụ giáo dục.
+ Học sinh: Đa số học sinh ngoan, ý thức đạo đức và kỉ luật tốt Nhiều HS có tư chất tốt và có
sự phấn đấu vươn lên trong học tập và rèn luyện
+ Cơ sở vật chất: Trong những năm qua được sự quan tâm và đầu tư của địa phương, sự hỗ trợ đóng góp của phụ huynh HS trong việc mua sắm trang thiết bị dạy hoc
3 Khó khăn:
* Đội ngũ giáo viên:Trường thiếu GV mĩ thuật, chưa có GV có chứng chỉ dạy KHTN và LS-ĐL
* Học sinh:
- Trường THCS năm học 2022-2023 có tổng số 376 học sinh, trong đó 147
HS nữ với tổng số 11 lớp
- Do điều kiện kinh tế của địa phương chưa thực sự phát triển một số gia đình khó khăn, bất hạnh, chật vật lo kiếm sống và trình độ dân trí chưa cao nên phó mặc việc giáo dục con em mình cho nhà trường, ít quan tâm đến việc rèn luyện kỹ năng sống, khả năng tự học cho HS.
- Sĩ số HS /lớp đông
* Cơ sở vật chất:
CSVC của nhà trường với 13 phòng học cơ bản, 05 các phòng chức năng và các phòng phục vụ dạy và học Tuy nhiên trang thiết bị, đồ dùng dạy học đã hư hỏng nhiều, nhiều hóa chất hết hạn sử dụng Đặc biệt là đồ dùng và thiết bị dạy học để thực hiện CT GDPT 2018 cấp chưa kịp thời.
Trang 3Phụ lục III KHUNG KẾ HOẠCH GIÁO DỤC CỦA GIÁO VIÊN
(Kèm theo Công văn số 5512/BGDĐT-GDTrH ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Bộ GDĐT)
TRƯỜNG: THCS ………
XÃ ………
TỔ: XÃ HỘI
Họ và tên giáo viên: ………
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
KẾ HOẠCH GIÁO DỤC CỦA GIÁO VIÊN MÔN HỌC/HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC TIẾNG ANH, LỚP 6
(Năm học 2023 - 2024)
I Kế hoạch dạy học
1 Phân phối chương trình
2 Kế hoạch dạy học thực hiện
A
Học kì 1: 18 tuần
UNIT 1: Home (9 tiết)
tiết Thời điểm Thiết bị dạy học Địa điểm dạy học
5 Unit 4: Festivals & Free Time
Trả bài KT giữa kì
12 Unit 9: Houses in the Future
13 Unit 10: Cities Around the
Trang 42 Lesson 1.2: Grammar
3 Lesson 1.3: Pronuciation + Speaking
2
4 Lesson 2.1: New words + Reading
5 Lesson 2.2: Grammar
6 Lesson 2.3: Pronuciation + Speaking
3
7 Lesson 3.1: New words + Listening
8 Lesson 3.2: Reading + Speaking
9 Lesson 3.3: Review
UNIT 2: School (9 tiết) 4
10 Lesson 1.1: New words + Listening
11 Lesson 1.2: Grammar
12 Lesson 1.3: Pronuciation + Speaking
5
13 Lesson 2.1: New words + Reading
14 Lesson 2.2: Grammar
15 Lesson 2.3: Pronuciation + Speaking
6
16 Lesson 3.1: New words + Listening
17 Lesson 3.2: Reading + Speaking
18 Lesson 3.3: Review
UNIT 3: Friends (9 tiết) 7
19 Lesson 1.1: New words + Listening
20 Lesson 1.2: Grammar
21 Lesson 1.3: Pronuciation + Speaking
8
22 Lesson 2.1: New words + Reading
23 Lesson 2.2: Grammar
24 Lesson 2.3: Pronuciation + Speaking
9
25 Lesson 3.1: New words + Listening
26 Lesson 3.2: Reading + Speaking
27 Lesson 3.3: Review
10 28+29 Revision
30 Bài kiểm tra giữa học kỳ 1
UNIT 4: Festivals and Free Time (9 tiết) 11
31 Lesson 1.1: New words + Listening
32 Lesson 1.2: Grammar
33 Lesson 1.3: Pronuciation + Speaking
12
34 Lesson 2.1: New words + Reading
35 Lesson 2.2: Grammar
36 Lesson 2.3: Pronuciation + Speaking
13
37 Lesson 3.1: New words + Listening
38 Lesson 3.2: Reading + Speaking
39 Lesson 3.3: Review
14
40 Chữa bài kiểm tra giữa học kỳ 1
UNIT 5: Around Town (9 tiết)
41 Lesson 1.1: New words + Listening
42 Lesson 1.2: Grammar
15 43 Lesson 1.3: Pronuciation + Speaking
44 Lesson 2.1: New words + Reading
Trang 545 Lesson 2.2: Grammar
16
46 Lesson 2.3: Pronuciation + Speaking
47 Lesson 3.1: New words + Listening
48 Lesson 3.2: Reading + Speaking
17
49 Lesson 3.3: Review:
18
52 Bài kiểm tra cuối học kỳ 1
52 Bài kiểm tra cuối học kỳ 1
53 Chữa bài cuối kỳ I
B Học kì 2: 17 tuần
Week Period Tên bài/ Chủ đề
UNIT 6: Community services (9 tiết) 19
55 Lesson 1.1: New words + Listening
56 Lesson 1.2: Grammar
57 Lesson 1.3: Pronuciation + Speaking
20
58 Lesson 2.1: New words + Reading
59 Lesson 2.2: Grammar
60 Lesson 2.3: Pronuciation + Speaking
21
61 Lesson 3.1: New words + Listening
62 Lesson 3.2: Reading + Speaking
63 Lesson 3.3: Review:
UNIT 7: Movies (9 tiết) 22
64 Lesson 1.1: New words + Listening
65 Lesson 1.2: Grammar
66 Lesson 1.3: Pronuciation + Speaking
23
67 Lesson 2.1: New words + Reading
68 Lesson 2.2: Grammar
69 Lesson 2.3: Pronuciation + Speaking
24
70 Lesson 3.1: New words + Listening
71 Lesson 3.2: Reading + Speaking
72 Lesson 3.3: Review:
UNIT 8: The World around Us (9 tiết) 25
73 Lesson 1.1: New words + Listening
74 Lesson 1.2: Grammar
75 Lesson 1.3: Pronuciation + Speaking
26
76 Lesson 2.1: New words + Reading
77 Lesson 2.2: Grammar
78 Lesson 2.3: Pronuciation + Speaking
27
79 Lesson 3.1: New words + Listening
80 Lesson 3.2: Reading + Speaking
81 Lesson 3.3: Review:
83 Bài kiểm tra giữa học kỳ 2
UNIT 9: Houses in the Future (09 tiết)
Trang 684 Lesson 1.1: New words + Listening
29
85 Lesson 1.2: Grammar
86 Lesson 1.3: Pronuciation + Speaking
87 Lesson 2.1: New words + Reading
30
88 Lesson 2.2: Grammar
89 Lesson 2.3: Pronuciation + Speaking
90 Lesson 3.1: New words + Listening
31
91 Lesson 3.2: Reading + Speaking
92 Lesson 3.3: Review + Trả bài
UNIT 10: Cities around the World (09 tiết)
93 Lesson 1.1: New words + Listening
32
94 Lesson 1.2: Grammar
95 Lesson 1.3: Pronuciation + Speaking
96 Lesson 2.1: New words + Reading
33
97 Lesson 2.2: Grammar
98 Lesson 2.3: Pronuciation + Speaking
99 Lesson 3.1: New words + Listening
34
100 Lesson 3.2: Reading + Speaking
101 Lesson 3.3: Review:
102 Revision
35 103-104 Bài kiểm tra cuối học kỳ 2
105 Trả bài
KẾ HOẠCH GIÁO DỤC CỦA GIÁO VIÊN MÔN HỌC/HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC TIẾNG ANH, LỚP 7
(Năm học 2023 – 2024)
I Kế hoạch dạy học
Trang 71 Phân phối chương trình
tiết
Thời điểm Thiết bị dạy
học
Địa điểm dạy học
1 Unit 1: Free time 9 T1,2,3,4 Máy chiếu Lớp học
2 Unit 2: Health 9 T4,5,6,7 Máy chiếu Lớp học
3 Unit 3: Music and Arts 9 T7,8,9,10 Máy chiếu Lớp học
4 Ôn tập & KT giữa kì I 3 T10,11 Giấy thi Lớp học
5 Unit 4: Community services
Trả bài KT giữa kì 10
T11,12,13,14 Máy chiếu Lớp học
6 Unit 5: Food and Drinks 9 T15,16,17 Máy chiếu Lớp học
7 Ôn tập & thi học kỳ I 5 T17, 18 Giấy thi Lớp học
9 Unit 7: Transportation 9 T22,23,24 Máy chiếu Lớp học
10 Unit 8: Festivals around the
T25,26,27 Máy chiếu Lớp học
11 Ôn tập & KT giữa kì II 2 T 28 Giấy thi Lớp học
12 Unit 9: English in the world
Trả bài KT giữa kì II 9
T28,29,30,31 Máy chiếu Lớp học
13 Unit 10: Energy resources 9 T32,33,34 Máy chiếu Lớp học
14 Ôn tập & thi học kỳ II 4 T35 Giấy thi Lớp học
2 Kế hoạch dạy học thực hiện
A Học kì 1: 18 tuần
UNIT 1: Free time (9 tiết) 1
1 Lesson 1.1: New words + Listening
2 Lesson 1.2: Grammar
3 Lesson 1.3: Pronuciation + Speaking
2
4 Lesson 2.1: New words + Reading
5 Lesson 2.2: Grammar
6 Lesson 2.3: Pronuciation + Speaking
3
7 Lesson 3.1: New words + Listening
8 Lesson 3.2: Reading + Speaking
9 Lesson 3.3: Review
UNIT 2: Health (9 tiết) 4
10 Lesson 1.1: New words + Listening
11 Lesson 1.2: Grammar
12 Lesson 1.3: Pronuciation + Speaking
5
13 Lesson 2.1: New words + Reading
14 Lesson 2.2: Grammar
15 Lesson 2.3: Pronuciation + Speaking
6
16 Lesson 3.1: New words + Listening
17 Lesson 3.2: Reading + Speaking
18 Lesson 3.3: Review
UNIT 3: Music and Arts (9 tiết)
7 19 Lesson 1.1: New words + Listening
Trang 820 Lesson 1.2: Grammar
21 Lesson 1.3: Pronuciation + Speaking
8
22 Lesson 2.1: New words + Reading
23 Lesson 2.2: Grammar
24 Lesson 2.3: Pronuciation + Speaking
9
25 Lesson 3.1: New words + Listening
26 Lesson 3.2: Reading + Speaking
27 Lesson 3.3: Review
10 28+29 Revision
30 Bài kiểm tra giữa học kỳ 1
UNIT 4: Community services (9 tiết) 11
31 Lesson 1.1: New words + Listening
32 Lesson 1.2: Grammar
33 Lesson 1.3: Pronuciation + Speaking
12
34 Lesson 2.1: New words + Reading
35 Lesson 2.2: Grammar
36 Lesson 2.3: Pronuciation + Speaking
13
37 Lesson 3.1: New words + Listening
38 Lesson 3.2: Reading + Speaking
39 Lesson 3.3: Review
14
40 Chữa bài kiểm tra giữa học kỳ 1
UNIT 5: Food and Drinks (9 tiết)
41 Lesson 1.1: New words + Listening
42 Lesson 1.2: Grammar
15
43 Lesson 1.3: Pronuciation + Speaking
44 Lesson 2.1: New words + Reading
45 Lesson 2.2: Grammar
16
46 Lesson 2.3: Pronuciation + Speaking
47 Lesson 3.1: New words + Listening
48 Lesson 3.2: Reading + Speaking
17
49 Lesson 3.3: Review:
18
52 Bài kiểm tra cuối học kỳ 1
52 Bài kiểm tra cuối học kỳ 1
53 Chữa bài cuối kỳ I
B Học kì 1: 17 tuần
Week Period Tên bài/ Chủ đề
UNIT 6: Education (9 tiết) 19
55 Lesson 1.1: New words + Listening
56 Lesson 1.2: Grammar
57 Lesson 1.3: Pronuciation + Speaking
20
58 Lesson 2.1: New words + Reading
59 Lesson 2.2: Grammar
60 Lesson 2.3: Pronuciation + Speaking
Trang 961 Lesson 3.1: New words + Listening
62 Lesson 3.2: Reading + Speaking
63 Lesson 3.3: Review:
UNIT 7: Transportation (9 tiết) 22
64 Lesson 1.1: New words + Listening
65 Lesson 1.2: Grammar
66 Lesson 1.3: Pronuciation + Speaking
23
67 Lesson 2.1: New words + Reading
68 Lesson 2.2: Grammar
69 Lesson 2.3: Pronuciation + Speaking
24
70 Lesson 3.1: New words + Listening
71 Lesson 3.2: Reading + Speaking
72 Lesson 3.3: Review:
UNIT 8: Festivals around the world (9 tiết) 25
73 Lesson 1.1: New words + Listening
74 Lesson 1.2: Grammar
75 Lesson 1.3: Pronuciation + Speaking
26
76 Lesson 2.1: New words + Reading
77 Lesson 2.2: Grammar
78 Lesson 2.3: Pronuciation + Speaking
27
79 Lesson 3.1: New words + Listening
80 Lesson 3.2: Reading + Speaking
81 Lesson 3.3: Review:
28
83 Bài kiểm tra giữa học kỳ 2
UNIT 9: English in the world (09 tiết)
84 Lesson 1.1: New words + Listening
29
85 Lesson 1.2: Grammar
86 Lesson 1.3: Pronuciation + Speaking
87 Lesson 2.1: New words + Reading
30
88 Lesson 2.2: Grammar
89 Lesson 2.3: Pronuciation + Speaking
90 Lesson 3.1: New words + Listening
31
91 Lesson 3.2: Reading + Speaking
92 Lesson 3.3: Review + Trả bài
UNIT 10: Energy resources (09 tiết)
93 Lesson 1.1: New words + Listening
32
94 Lesson 1.2: Grammar
95 Lesson 1.3: Pronuciation + Speaking
96 Lesson 2.1: New words + Reading
33
97 Lesson 2.2: Grammar
98 Lesson 2.3: Pronuciation + Speaking
99 Lesson 3.1: New words + Listening
34
100 Lesson 3.2: Reading + Speaking
101 Lesson 3.3: Review:
102 Revision
Trang 1035 103-104 Bài kiểm tra cuối học kỳ 2
105 Trả bài
KẾ HOẠCH DẠY HỌC MÔN TIẾNG ANH LỚP 8
I Kế hoạch dạy học
1 Phân phối chương trình
tiết
Thời điểm Thiết bị dạy học Địa điểm
3 Unit 2: Life in the
4 Ôn tập & KT giữa kì I +
5 Unit 3: Protecting the
7 Ôn tập & thi học kỳ I +
8 Unit 5: Science and
9 Unit 6: Life on other
10 Ôn tập & KT giữa kì II +
12 Unit 8: Traditions of
ethnic groups in
Vietnam
10
13 Ôn tập & thi học kỳ
* Ghi chú: Tùy theo tình hình thực tế tại mỗi địa phương, kế hoạch kiểm tra giữa kì có thể được chủ động điều chỉnh sớm hoặc trễ hơn so với bản Kế hoạch dạy học này
2 Kế hoạch dạy học thực hiện
Học kì I: 18 tuần
2 Kế hoạch dạy học thực hiện
A Học kì I: 18 tuần
1
1 Orientation
2 Unit 1, Lesson 1.1 – Vocab & Reading, pages 4 & 5
3 Unit 1, Lesson 1.2 – Grammar, pages 5 & 6
2
4 Unit 1, Lesson 1.3 – Pronunciation & Speaking, pages 6 & 7
5 Unit 1, Lesson 2.1 – Vocab & Listening, pages 8 & 9
6 Unit 1, Lesson 2.2 - Grammar, pages 9 & 10
3 7 Unit 1, Lesson 2.3 – Pronunciation & Speaking, pages 10 & 11
Trang 118 Unit 1, Lesson 3.1 – Reading & Writing, pages 12 & 13
9 Unit 1, Lesson 3.2 – Speaking & Writing, page 13
4
10 Review Unit 1, page 84
11 Review Unit 1, page 85
12 Unit 2, Lesson 1.1 – Vocab & Listening, pages 14 & 15
5
13 Unit 2, Lesson 1.2 – Grammar, pages 15 & 16
14 Unit 2, Lesson 1.3 – Pronunciation & Speaking, pages 16 & 17
15 Unit 2, Lesson 2.1 – Vocab & Reading, pages 18 & 19
6
16 Unit 2, Lesson 2.2 - Grammar, pages 19 & 20
17 Unit 2, Lesson 2.3 – Pronunciation & Speaking, pages 20 & 21
18 Unit 2, Lesson 3.1 – Reading & Writing, pages 22 & 23
7
19 Unit 2, Lesson 3.2 – Speaking & Writing, pages 23
20 Review Unit 2, page 86
21 Review Unit 2, page 87
8
22 Revision for the midterm test
23 Revision for the midterm test
24 Revision for the midterm test
9
25 Semester 1 – Midterm Test
26 Semester 1 – Midterm Test
27 Semester 1 - Midterm Test correction
10
28 Unit 3, Lesson 1.1 – Vocab & Reading, pages 24 & 25
29 Unit 3, Lesson 1.2 – Grammar, pages 25 & 26
30 Unit 3, Lesson 1.3 – Pronunciation & Speaking, pages 26 & 27
11
31 Unit 3, Lesson 2.1 – Vocab & Listening, pages 28 & 29
32 Unit 3, Lesson 2.2 - Grammar, pages 29 & 30
33 Unit 3, Lesson 2.3 – Pronunciation & Speaking, pages 30 & 31
12
34 Unit 3, Lesson 3.1 – Reading & Writing, pages 32 & 33
35 Unit 3, Lesson 3.2 – Speaking & Writing, page 33
36 Review Unit 3, page 90
13
37 Review Unit 3, page 91
38 Unit 4, Lesson 1.1 – Vocab & Reading, pages 34 & 35
39 Unit 4, Lesson 1.2 – Grammar, pages 35 & 36
14
40 Unit 4, Lesson 1.3 – Pronunciation & Speaking, pages 36 & 37
Unit 4, Lesson 2.1 – Vocab & Listening, pages 38 & 39
41 Unit 4, Lesson 2.2 - Grammar, pages 39 & 40
42 Unit 4, Lesson 2.3 – Pronunciation & Speaking, pages 40 & 41
15
43 Unit 4, Lesson 3.1 – Reading & Writing, pages 42 & 43
44 Unit 4, Lesson 3.2 – Speaking & Writing, page 43
45 Review unit 4, page 92
16
46 Review unit 4, page 93
47 Revision for the final test
48 Revision for the final test
17
49 Revision for the final test
50 Semester 1 – Final Test
51 Semester 1 – Final Test
18 52 Chữa bài cuối kỳ I