1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

Phụ lục 3 MÔN TIẾNG ANH BẢN IN LỚP 6789 NĂM HỌC 2023 2024 ( CÁC LỚP 6,7,8 THEO SÁCH I LEARN SMART WORLD) năm học

16 107 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Kế hoạch giáo dục nhà trường môn Tiếng Anh lớp 6, 7, 8, 9 năm học 2023-2024
Trường học Trường THCS ...
Chuyên ngành Môn Tiếng Anh
Thể loại Kế hoạch giáo dục
Năm xuất bản 2023-2024
Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 82,82 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phụ lục 3 MÔN TIẾNG ANH BẢN IN LỚP 6789 NĂM HỌC 2023 2024 ( CÁC LỚP 6,7,8 RTHEO SÁCH I LEARN SMART WORLD) năm học Phụ lục 3 MÔN TIẾNG ANH BẢN IN LỚP 6789 NĂM HỌC 2023 2024 ( CÁC LỚP 6,7,8 RTHEO SÁCH I LEARN SMART WORLD) năm học Phụ lục 3 MÔN TIẾNG ANH BẢN IN LỚP 6789 NĂM HỌC 2023 2024 ( CÁC LỚP 6,7,8 RTHEO SÁCH I LEARN SMART WORLD) năm học Phụ lục 3 MÔN TIẾNG ANH BẢN IN LỚP 6789 NĂM HỌC 2023 2024 ( CÁC LỚP 6,7,8 THEO SÁCH I LEARN SMART WORLD) năm học

Trang 1

PHÒNG GD & ĐT ………

TRƯỜNG THCS ………

KẾ HOẠCH GIÁO DỤC NHÀ TRƯỜNG

MÔN TIẾNG ANH

(Lưu hành nội bộ)

………, tháng 9 năm 2023

Trang 2

A CƠ SỞ XÂY DỰNG KẾ HOẠCH

I CƠ SỞ PHÁP LÝ

- Khung phân phối chương trình (KPPCT) của Bộ Giáo dục và Đào tạo (GDĐT);

- Chuẩn kiến thức, kĩ năng, yêu cầu về thái độ đối với học sinh môn Tiếng anh ban hành kèm theo Quyết định 16/2006/BGD ĐT ngày 05/5/2006 của Bộ GDĐT;

- Công văn số 4612/BGDĐT-GDTrH ngày 3/10/2017 của Bộ GDĐT về việc hướng dẫn thực hiện chương trình giáo dục nhà trường phổ thông hiện hành theo định hướng phát triển năng lực và phẩm chất học sinh từ năm học 2017- 2018;

- Công văn số 3280/BGDĐT-GDTrH ngày 27/08/2020 của Bộ GDĐT về việc hướng dẫn điều chỉnh nội dung dạy học cấp THCS.

- Thông tư 26/2020/TT-BGDĐT sửa đổi, bổ sung Quy chế đánh giá xếp loại học sinh THCS và học sinh THPT.

- Công văn số 1496/BGDĐT-GDTrH ngày 19/04/2022 của Bộ GDĐT về việc triển khai thực hiện chương trình giáo dục trung học năm học 2022-2023.

- Công văn số 1964/SGDĐT-GDTrH ngày 26/7/2022 của Sở GDĐT về việc triển khai thực hiện chương trình giáo dục trung học năm học 2022-2023

- Công văn số 4020/BGDĐT-GDTrH ngày 22 tháng 8 năm 2022 của Bộ GDĐT về việc triển khai thực hiện chương trình giáo dục trung học năm học 2022-2023

- Công văn số 175/PGDĐT ngày 06/9/2022 của Phòng GDĐT Vĩnh Lộc về việc hướng dẫn thực hiện nhiệm vụ giáo dục trung học cơ sở năm học 2022-2023

II CƠ SỞ THỰC TIỄN

1 Tình hình chung của nhà trường:

- Trường THCS đã được Kiểm định chất lượng giáo dục đạt mức 2 và công nhận Trường Đạt chuẩn Quốc gia mức độ 1 năm 2020 Trong qua trình xây dựng và phát triển, nhà trường luôn là đơn vị có phong trào thi đua dạy tốt và học tốt, có truyền thống đoàn kết, nhất trí cao Nề nếp, chất lượng dạy và học được giữ vững và nâng lên rõ rệt Trường liên tục được công nhận

là trường tiên tiến các cấp.

2 Thuận lợi:

- Nhà trường luôn được Đảng, chính quyền địa phương quan tâm, các ban ngành, đoàn thể ủng hộ; cha mẹ học sinh tin tưởng và chăm lo cho sự nghiệp giáo dục phát triển; được sự chỉ đạo sát sao, có hiệu quả của các cấp chuyên môn, đặc biệt là Phòng Giáo dục và Đào tạo

+ Nhà trường có tổng số CBQL, giáo viên, nhân viên là 25 đồng chí, trong đó:

CBQL: 02 đồng chí (đều có trình độ ĐHSP); Giáo viên: 22 đồng chí (21 ĐHSP; 01 CĐSP đang học lên Đại học); Nhân viên: 01 đồng chí (có trình độ ĐH)

Phần lớn đều có tinh thần trách nhiệm, tâm huyết với nghề nghiệp được rèn luyện, bồi dưỡng qua nhiều năm công tác nên có đủ năng lực, phẩm chất và bản lĩnh để hoàn thành tốt nhiệm vụ; nhiều đồng chí là cốt cán chuyên môn của huyện, đáp ứng yêu cầu ngày càng cao của nhiệm vụ giáo dục.

+ Học sinh: Đa số học sinh ngoan, ý thức đạo đức và kỉ luật tốt Nhiều HS có tư chất tốt và có

sự phấn đấu vươn lên trong học tập và rèn luyện

+ Cơ sở vật chất: Trong những năm qua được sự quan tâm và đầu tư của địa phương, sự hỗ trợ đóng góp của phụ huynh HS trong việc mua sắm trang thiết bị dạy hoc

3 Khó khăn:

* Đội ngũ giáo viên:Trường thiếu GV mĩ thuật, chưa có GV có chứng chỉ dạy KHTN và LS-ĐL

* Học sinh:

- Trường THCS năm học 2022-2023 có tổng số 376 học sinh, trong đó 147

HS nữ với tổng số 11 lớp

- Do điều kiện kinh tế của địa phương chưa thực sự phát triển một số gia đình khó khăn, bất hạnh, chật vật lo kiếm sống và trình độ dân trí chưa cao nên phó mặc việc giáo dục con em mình cho nhà trường, ít quan tâm đến việc rèn luyện kỹ năng sống, khả năng tự học cho HS.

- Sĩ số HS /lớp đông

* Cơ sở vật chất:

CSVC của nhà trường với 13 phòng học cơ bản, 05 các phòng chức năng và các phòng phục vụ dạy và học Tuy nhiên trang thiết bị, đồ dùng dạy học đã hư hỏng nhiều, nhiều hóa chất hết hạn sử dụng Đặc biệt là đồ dùng và thiết bị dạy học để thực hiện CT GDPT 2018 cấp chưa kịp thời.

Trang 3

Phụ lục III KHUNG KẾ HOẠCH GIÁO DỤC CỦA GIÁO VIÊN

(Kèm theo Công văn số 5512/BGDĐT-GDTrH ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Bộ GDĐT)

TRƯỜNG: THCS ………

XÃ ………

TỔ: XÃ HỘI

Họ và tên giáo viên: ………

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

KẾ HOẠCH GIÁO DỤC CỦA GIÁO VIÊN MÔN HỌC/HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC TIẾNG ANH, LỚP 6

(Năm học 2023 - 2024)

I Kế hoạch dạy học

1 Phân phối chương trình

2 Kế hoạch dạy học thực hiện

A

Học kì 1: 18 tuần

UNIT 1: Home (9 tiết)

tiết Thời điểm Thiết bị dạy học Địa điểm dạy học

5 Unit 4: Festivals & Free Time

Trả bài KT giữa kì

12 Unit 9: Houses in the Future

13 Unit 10: Cities Around the

Trang 4

2 Lesson 1.2: Grammar

3 Lesson 1.3: Pronuciation + Speaking

2

4 Lesson 2.1: New words + Reading

5 Lesson 2.2: Grammar

6 Lesson 2.3: Pronuciation + Speaking

3

7 Lesson 3.1: New words + Listening

8 Lesson 3.2: Reading + Speaking

9 Lesson 3.3: Review

UNIT 2: School (9 tiết) 4

10 Lesson 1.1: New words + Listening

11 Lesson 1.2: Grammar

12 Lesson 1.3: Pronuciation + Speaking

5

13 Lesson 2.1: New words + Reading

14 Lesson 2.2: Grammar

15 Lesson 2.3: Pronuciation + Speaking

6

16 Lesson 3.1: New words + Listening

17 Lesson 3.2: Reading + Speaking

18 Lesson 3.3: Review

UNIT 3: Friends (9 tiết) 7

19 Lesson 1.1: New words + Listening

20 Lesson 1.2: Grammar

21 Lesson 1.3: Pronuciation + Speaking

8

22 Lesson 2.1: New words + Reading

23 Lesson 2.2: Grammar

24 Lesson 2.3: Pronuciation + Speaking

9

25 Lesson 3.1: New words + Listening

26 Lesson 3.2: Reading + Speaking

27 Lesson 3.3: Review

10 28+29 Revision

30 Bài kiểm tra giữa học kỳ 1

UNIT 4: Festivals and Free Time (9 tiết) 11

31 Lesson 1.1: New words + Listening

32 Lesson 1.2: Grammar

33 Lesson 1.3: Pronuciation + Speaking

12

34 Lesson 2.1: New words + Reading

35 Lesson 2.2: Grammar

36 Lesson 2.3: Pronuciation + Speaking

13

37 Lesson 3.1: New words + Listening

38 Lesson 3.2: Reading + Speaking

39 Lesson 3.3: Review

14

40 Chữa bài kiểm tra giữa học kỳ 1

UNIT 5: Around Town (9 tiết)

41 Lesson 1.1: New words + Listening

42 Lesson 1.2: Grammar

15 43 Lesson 1.3: Pronuciation + Speaking

44 Lesson 2.1: New words + Reading

Trang 5

45 Lesson 2.2: Grammar

16

46 Lesson 2.3: Pronuciation + Speaking

47 Lesson 3.1: New words + Listening

48 Lesson 3.2: Reading + Speaking

17

49 Lesson 3.3: Review:

18

52 Bài kiểm tra cuối học kỳ 1

52 Bài kiểm tra cuối học kỳ 1

53 Chữa bài cuối kỳ I

B Học kì 2: 17 tuần

Week Period Tên bài/ Chủ đề

UNIT 6: Community services (9 tiết) 19

55 Lesson 1.1: New words + Listening

56 Lesson 1.2: Grammar

57 Lesson 1.3: Pronuciation + Speaking

20

58 Lesson 2.1: New words + Reading

59 Lesson 2.2: Grammar

60 Lesson 2.3: Pronuciation + Speaking

21

61 Lesson 3.1: New words + Listening

62 Lesson 3.2: Reading + Speaking

63 Lesson 3.3: Review:

UNIT 7: Movies (9 tiết) 22

64 Lesson 1.1: New words + Listening

65 Lesson 1.2: Grammar

66 Lesson 1.3: Pronuciation + Speaking

23

67 Lesson 2.1: New words + Reading

68 Lesson 2.2: Grammar

69 Lesson 2.3: Pronuciation + Speaking

24

70 Lesson 3.1: New words + Listening

71 Lesson 3.2: Reading + Speaking

72 Lesson 3.3: Review:

UNIT 8: The World around Us (9 tiết) 25

73 Lesson 1.1: New words + Listening

74 Lesson 1.2: Grammar

75 Lesson 1.3: Pronuciation + Speaking

26

76 Lesson 2.1: New words + Reading

77 Lesson 2.2: Grammar

78 Lesson 2.3: Pronuciation + Speaking

27

79 Lesson 3.1: New words + Listening

80 Lesson 3.2: Reading + Speaking

81 Lesson 3.3: Review:

83 Bài kiểm tra giữa học kỳ 2

UNIT 9: Houses in the Future (09 tiết)

Trang 6

84 Lesson 1.1: New words + Listening

29

85 Lesson 1.2: Grammar

86 Lesson 1.3: Pronuciation + Speaking

87 Lesson 2.1: New words + Reading

30

88 Lesson 2.2: Grammar

89 Lesson 2.3: Pronuciation + Speaking

90 Lesson 3.1: New words + Listening

31

91 Lesson 3.2: Reading + Speaking

92 Lesson 3.3: Review + Trả bài

UNIT 10: Cities around the World (09 tiết)

93 Lesson 1.1: New words + Listening

32

94 Lesson 1.2: Grammar

95 Lesson 1.3: Pronuciation + Speaking

96 Lesson 2.1: New words + Reading

33

97 Lesson 2.2: Grammar

98 Lesson 2.3: Pronuciation + Speaking

99 Lesson 3.1: New words + Listening

34

100 Lesson 3.2: Reading + Speaking

101 Lesson 3.3: Review:

102 Revision

35 103-104 Bài kiểm tra cuối học kỳ 2

105 Trả bài

KẾ HOẠCH GIÁO DỤC CỦA GIÁO VIÊN MÔN HỌC/HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC TIẾNG ANH, LỚP 7

(Năm học 2023 – 2024)

I Kế hoạch dạy học

Trang 7

1 Phân phối chương trình

tiết

Thời điểm Thiết bị dạy

học

Địa điểm dạy học

1 Unit 1: Free time 9 T1,2,3,4 Máy chiếu Lớp học

2 Unit 2: Health 9 T4,5,6,7 Máy chiếu Lớp học

3 Unit 3: Music and Arts 9 T7,8,9,10 Máy chiếu Lớp học

4 Ôn tập & KT giữa kì I 3 T10,11 Giấy thi Lớp học

5 Unit 4: Community services

Trả bài KT giữa kì 10

T11,12,13,14 Máy chiếu Lớp học

6 Unit 5: Food and Drinks 9 T15,16,17 Máy chiếu Lớp học

7 Ôn tập & thi học kỳ I 5 T17, 18 Giấy thi Lớp học

9 Unit 7: Transportation 9 T22,23,24 Máy chiếu Lớp học

10 Unit 8: Festivals around the

T25,26,27 Máy chiếu Lớp học

11 Ôn tập & KT giữa kì II 2 T 28 Giấy thi Lớp học

12 Unit 9: English in the world

Trả bài KT giữa kì II 9

T28,29,30,31 Máy chiếu Lớp học

13 Unit 10: Energy resources 9 T32,33,34 Máy chiếu Lớp học

14 Ôn tập & thi học kỳ II 4 T35 Giấy thi Lớp học

2 Kế hoạch dạy học thực hiện

A Học kì 1: 18 tuần

UNIT 1: Free time (9 tiết) 1

1 Lesson 1.1: New words + Listening

2 Lesson 1.2: Grammar

3 Lesson 1.3: Pronuciation + Speaking

2

4 Lesson 2.1: New words + Reading

5 Lesson 2.2: Grammar

6 Lesson 2.3: Pronuciation + Speaking

3

7 Lesson 3.1: New words + Listening

8 Lesson 3.2: Reading + Speaking

9 Lesson 3.3: Review

UNIT 2: Health (9 tiết) 4

10 Lesson 1.1: New words + Listening

11 Lesson 1.2: Grammar

12 Lesson 1.3: Pronuciation + Speaking

5

13 Lesson 2.1: New words + Reading

14 Lesson 2.2: Grammar

15 Lesson 2.3: Pronuciation + Speaking

6

16 Lesson 3.1: New words + Listening

17 Lesson 3.2: Reading + Speaking

18 Lesson 3.3: Review

UNIT 3: Music and Arts (9 tiết)

7 19 Lesson 1.1: New words + Listening

Trang 8

20 Lesson 1.2: Grammar

21 Lesson 1.3: Pronuciation + Speaking

8

22 Lesson 2.1: New words + Reading

23 Lesson 2.2: Grammar

24 Lesson 2.3: Pronuciation + Speaking

9

25 Lesson 3.1: New words + Listening

26 Lesson 3.2: Reading + Speaking

27 Lesson 3.3: Review

10 28+29 Revision

30 Bài kiểm tra giữa học kỳ 1

UNIT 4: Community services (9 tiết) 11

31 Lesson 1.1: New words + Listening

32 Lesson 1.2: Grammar

33 Lesson 1.3: Pronuciation + Speaking

12

34 Lesson 2.1: New words + Reading

35 Lesson 2.2: Grammar

36 Lesson 2.3: Pronuciation + Speaking

13

37 Lesson 3.1: New words + Listening

38 Lesson 3.2: Reading + Speaking

39 Lesson 3.3: Review

14

40 Chữa bài kiểm tra giữa học kỳ 1

UNIT 5: Food and Drinks (9 tiết)

41 Lesson 1.1: New words + Listening

42 Lesson 1.2: Grammar

15

43 Lesson 1.3: Pronuciation + Speaking

44 Lesson 2.1: New words + Reading

45 Lesson 2.2: Grammar

16

46 Lesson 2.3: Pronuciation + Speaking

47 Lesson 3.1: New words + Listening

48 Lesson 3.2: Reading + Speaking

17

49 Lesson 3.3: Review:

18

52 Bài kiểm tra cuối học kỳ 1

52 Bài kiểm tra cuối học kỳ 1

53 Chữa bài cuối kỳ I

B Học kì 1: 17 tuần

Week Period Tên bài/ Chủ đề

UNIT 6: Education (9 tiết) 19

55 Lesson 1.1: New words + Listening

56 Lesson 1.2: Grammar

57 Lesson 1.3: Pronuciation + Speaking

20

58 Lesson 2.1: New words + Reading

59 Lesson 2.2: Grammar

60 Lesson 2.3: Pronuciation + Speaking

Trang 9

61 Lesson 3.1: New words + Listening

62 Lesson 3.2: Reading + Speaking

63 Lesson 3.3: Review:

UNIT 7: Transportation (9 tiết) 22

64 Lesson 1.1: New words + Listening

65 Lesson 1.2: Grammar

66 Lesson 1.3: Pronuciation + Speaking

23

67 Lesson 2.1: New words + Reading

68 Lesson 2.2: Grammar

69 Lesson 2.3: Pronuciation + Speaking

24

70 Lesson 3.1: New words + Listening

71 Lesson 3.2: Reading + Speaking

72 Lesson 3.3: Review:

UNIT 8: Festivals around the world (9 tiết) 25

73 Lesson 1.1: New words + Listening

74 Lesson 1.2: Grammar

75 Lesson 1.3: Pronuciation + Speaking

26

76 Lesson 2.1: New words + Reading

77 Lesson 2.2: Grammar

78 Lesson 2.3: Pronuciation + Speaking

27

79 Lesson 3.1: New words + Listening

80 Lesson 3.2: Reading + Speaking

81 Lesson 3.3: Review:

28

83 Bài kiểm tra giữa học kỳ 2

UNIT 9: English in the world (09 tiết)

84 Lesson 1.1: New words + Listening

29

85 Lesson 1.2: Grammar

86 Lesson 1.3: Pronuciation + Speaking

87 Lesson 2.1: New words + Reading

30

88 Lesson 2.2: Grammar

89 Lesson 2.3: Pronuciation + Speaking

90 Lesson 3.1: New words + Listening

31

91 Lesson 3.2: Reading + Speaking

92 Lesson 3.3: Review + Trả bài

UNIT 10: Energy resources (09 tiết)

93 Lesson 1.1: New words + Listening

32

94 Lesson 1.2: Grammar

95 Lesson 1.3: Pronuciation + Speaking

96 Lesson 2.1: New words + Reading

33

97 Lesson 2.2: Grammar

98 Lesson 2.3: Pronuciation + Speaking

99 Lesson 3.1: New words + Listening

34

100 Lesson 3.2: Reading + Speaking

101 Lesson 3.3: Review:

102 Revision

Trang 10

35 103-104 Bài kiểm tra cuối học kỳ 2

105 Trả bài

KẾ HOẠCH DẠY HỌC MÔN TIẾNG ANH LỚP 8

I Kế hoạch dạy học

1 Phân phối chương trình

tiết

Thời điểm Thiết bị dạy học Địa điểm

3 Unit 2: Life in the

4 Ôn tập & KT giữa kì I +

5 Unit 3: Protecting the

7 Ôn tập & thi học kỳ I +

8 Unit 5: Science and

9 Unit 6: Life on other

10 Ôn tập & KT giữa kì II +

12 Unit 8: Traditions of

ethnic groups in

Vietnam

10

13 Ôn tập & thi học kỳ

* Ghi chú: Tùy theo tình hình thực tế tại mỗi địa phương, kế hoạch kiểm tra giữa kì có thể được chủ động điều chỉnh sớm hoặc trễ hơn so với bản Kế hoạch dạy học này

2 Kế hoạch dạy học thực hiện

Học kì I: 18 tuần

2 Kế hoạch dạy học thực hiện

A Học kì I: 18 tuần

1

1 Orientation

2 Unit 1, Lesson 1.1 – Vocab & Reading, pages 4 & 5

3 Unit 1, Lesson 1.2 – Grammar, pages 5 & 6

2

4 Unit 1, Lesson 1.3 – Pronunciation & Speaking, pages 6 & 7

5 Unit 1, Lesson 2.1 – Vocab & Listening, pages 8 & 9

6 Unit 1, Lesson 2.2 - Grammar, pages 9 & 10

3 7 Unit 1, Lesson 2.3 – Pronunciation & Speaking, pages 10 & 11

Trang 11

8 Unit 1, Lesson 3.1 – Reading & Writing, pages 12 & 13

9 Unit 1, Lesson 3.2 – Speaking & Writing, page 13

4

10 Review Unit 1, page 84

11 Review Unit 1, page 85

12 Unit 2, Lesson 1.1 – Vocab & Listening, pages 14 & 15

5

13 Unit 2, Lesson 1.2 – Grammar, pages 15 & 16

14 Unit 2, Lesson 1.3 – Pronunciation & Speaking, pages 16 & 17

15 Unit 2, Lesson 2.1 – Vocab & Reading, pages 18 & 19

6

16 Unit 2, Lesson 2.2 - Grammar, pages 19 & 20

17 Unit 2, Lesson 2.3 – Pronunciation & Speaking, pages 20 & 21

18 Unit 2, Lesson 3.1 – Reading & Writing, pages 22 & 23

7

19 Unit 2, Lesson 3.2 – Speaking & Writing, pages 23

20 Review Unit 2, page 86

21 Review Unit 2, page 87

8

22 Revision for the midterm test

23 Revision for the midterm test

24 Revision for the midterm test

9

25 Semester 1 – Midterm Test

26 Semester 1 – Midterm Test

27 Semester 1 - Midterm Test correction

10

28 Unit 3, Lesson 1.1 – Vocab & Reading, pages 24 & 25

29 Unit 3, Lesson 1.2 – Grammar, pages 25 & 26

30 Unit 3, Lesson 1.3 – Pronunciation & Speaking, pages 26 & 27

11

31 Unit 3, Lesson 2.1 – Vocab & Listening, pages 28 & 29

32 Unit 3, Lesson 2.2 - Grammar, pages 29 & 30

33 Unit 3, Lesson 2.3 – Pronunciation & Speaking, pages 30 & 31

12

34 Unit 3, Lesson 3.1 – Reading & Writing, pages 32 & 33

35 Unit 3, Lesson 3.2 – Speaking & Writing, page 33

36 Review Unit 3, page 90

13

37 Review Unit 3, page 91

38 Unit 4, Lesson 1.1 – Vocab & Reading, pages 34 & 35

39 Unit 4, Lesson 1.2 – Grammar, pages 35 & 36

14

40 Unit 4, Lesson 1.3 – Pronunciation & Speaking, pages 36 & 37

Unit 4, Lesson 2.1 – Vocab & Listening, pages 38 & 39

41 Unit 4, Lesson 2.2 - Grammar, pages 39 & 40

42 Unit 4, Lesson 2.3 – Pronunciation & Speaking, pages 40 & 41

15

43 Unit 4, Lesson 3.1 – Reading & Writing, pages 42 & 43

44 Unit 4, Lesson 3.2 – Speaking & Writing, page 43

45 Review unit 4, page 92

16

46 Review unit 4, page 93

47 Revision for the final test

48 Revision for the final test

17

49 Revision for the final test

50 Semester 1 – Final Test

51 Semester 1 – Final Test

18 52 Chữa bài cuối kỳ I

Ngày đăng: 17/08/2023, 19:18

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w