MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 1 MÔN TOÁN – LỚP 10 KNTT Theo Thông Tư 22. Đề và ma trận, hướng dẫn chấm MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 1 MÔN TOÁN – LỚP 10 KNTT Theo Thông Tư 22. Đề và ma trận, hướng dẫn chấm MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 1 MÔN TOÁN – LỚP 10 KNTT Theo Thông Tư 22. Đề và ma trận, hướng dẫn chấm
Trang 1MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 1 MÔN TOÁN – LỚP 10
TT
(1)
Chương/Chủ đề
(2)
Nội dung/đơn vị kiến thức
(3)
Mức độ đánh giá
(4-11)
Tổng % điểm
(12)
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao
1 Tập hợp Mệnh đề (7 tiết)
Mệnh đề toán học Mệnh
đề phủ định Mệnh đề đảo.
Mệnh đề tương đương.
Điều kiện cần và đủ (3,5 tiết)
Tập hợp Các phép toán
2
Bất phương
trình và hệ bất
phương trình
bậc nhất hai ẩn
(6 tiết)
Bất phương trình bậc nhất hai ẩn và ứng dụng (2,5 tiết) 13 0 14
TL3a
TL3b
11%
Hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn và ứng dụng (3,5 tiết)
3
Hệ thức lượng
trong tam giác.
Vectơ (10 tiết)
Hệ thức lượng trong tam giác Định lí côsin Định lí sin Công thức tính diện tích tam giác Giải tam giác
(6 tiết)
Vectơ, các phép toán (tổng
và hiệu hai vectơ) và một
số ứng dụng trong Vật lí (4 tiết)
Trang 3Ghi chú: 35 câu TNKQ (0,2 điểm / câu); 06 câu Tự luận (0,5 điểm/câu)
- Cột 2 và cột 3 ghi tên chủ đề như trong Chương trình giáo dục phổ thông môn Toán 2018, gồm các chủ đề đã dạy theo kế hoạch giáo dục tính đến thời điểm kiểm tra
- Cột 12 ghi tổng % số điểm của mỗi chủ đề.
- Đề kiểm tra cuối học kì I dành khoảng 10% -30% số điểm để kiểm tra, đánh giá phần nội dung thuộc nửa đầu của học kì đó.
Đề kiểm tra cuối học kì II dành khoảng 10% -30% số điểm để kiểm tra, đánh giá phần nội dung từ đầu năm học đến giữa học kì II
- Tỉ lệ % số điểm của các chủ đề nên tương ứng với tỉ lệ thời lượng dạy học của các chủ đề đó.
- Tỉ lệ các mức độ đánh giá: Nhận biết khoảng từ 30-40%; Thông hiểu khoảng từ 30-40%; Vận dụng khoảng từ 20-30%; Vận dụng cao khoảng 10%.
- Tỉ lệ điểm TNKQ khoảng 70%, TL khoảng 30%.
- Số câu hỏi TNKQ khoảng 30-40 câu, mỗi câu khoảng 0,2 - 0,25 điểm; TL khoảng 3-6 câu, mỗi câu khoảng 0,5 -1,0 điểm.
Trang 4BẢN ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 1 MÔN TOÁN - LỚP 10
STT Chương/chủ đề Nội dung Mức độ kiểm tra, đánh giá
Số câu hỏi theo mức độ nhận thức Nhận biêt Thông hiểu Vận dụng Vận dụng
cao
1 Tập hợp
Mệnh đề
Mệnh đề toán học Mệnh đề phủ định Mệnh
đề đảo Mệnh
đề tương đương.
Điều kiện cần
và đủ.
Nhận biết :
– Phát biểu được các mệnh đề toán học, bao gồm: mệnh đề phủ định; mệnh đề đảo; mệnh đề tương đương; mệnh đề có chứa kí hiệu , ; điều kiện cần, điều kiện đủ, điều kiện cần và đủ.
Thông hiểu:
– Thiết lập được các mệnh đề toán học, bao gồm: mệnh đề phủ định; mệnh đề đảo; mệnh đề tương đương; mệnh đề có chứa kí hiệu , ; điều kiện cần, điều kiện đủ, điều kiện cần và đủ.
– Xác định được tính đúng/sai của một mệnh đề toán học trong những trường hợp đơn giản.
3 (TN) Câu 1, Câu 2, Câu 3
3 (TN) Câu 4, Câu 5, Câu 6
Tập hợp Các phép toán trên tập hợp
Nhận biết :
– Nhận biết được các khái niệm cơ bản
về tập hợp (tập con, hai tập hợp bằng nhau, tập rỗng) và biết sử dụng các kí hiệu , , .
Thông hiểu:
– Thực hiện được phép toán trên các tập hợp (hợp, giao, hiệu của hai tập hợp, phần bù của một tập con) và biết dùng biểu đồ Ven để biểu diễn chúng trong những trường hợp cụ thể
Vận dụng:
3 (TN) Câu 7, Câu 8, Câu 9
2 (TN) Câu 10, Câu 11
+ 1 (TN) Câu 12 + 1 (TL) Bài 2
Trang 5– Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn gắn với phép toán trên tập hợp (ví dụ:
những bài toán liên quan đến đếm số phần
tử của hợp các tập hợp, ).
2 Bất phương
trình và hệ
bất phương
trình bậc
nhất hai ẩn
Bất phương trình, hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn
và ứng dụng
Nhận biết :
– Nhận biết được bất phương trình và hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn.
Thông hiểu:
– Biểu diễn được miền nghiệm của bất phương trình và hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn trên mặt phẳng toạ độ.
Vận dụng:
– Vận dụng được kiến thức về bất phương trình, hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn vào giải quyết một số bài
toán thực tiễn (đơn giản, quen thuộc)
(ví dụ: bài toán tìm cực trị của biểu thức
F = ax + by trên một miền đa giác, ).
Vận dụng cao:
– Vận dụng được kiến thức về bất phương trình, hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn vào giải quyết một số bài
toán thực tiễn (phức hợp, không quen thuộc).
3 (TN) Câu 13, Câu 16, Câu 17
+ 3 (TN) Câu 14, Câu 18, Câu 19 + 1 (TL) Bài 3a
2 (TN) Câu 15, Câu 20
1 (TL) Bài 3b
4 Hệ thức
lượng trong
tam giác
Vectơ
Hệ thức lượng trong tam giác
Định lí côsin
Định lí sin
Công thức tính
Nhận biết :
– Nhận biết được giá trị lượng giác của một góc từ đến 18.
Thông hiểu:
– Tính được giá trị lượng giác (đúng hoặc
3 (TN) Câu 21, Câu 22, Câu 23
4 (TN) Câu 24, Câu 25, Câu 26, Câu 27
+ 1 (TN) Câu 28 + 1 (TL) Bài 4a
1 (TL) Bài 4b
Trang 6diện tích tam
giác Giải tam
giác
gần đúng) của một góc từ đến 18 bằng máy tính cầm tay.
– Giải thích được hệ thức liên hệ giữa giá trị lượng giác của các góc phụ nhau, bù nhau.
– Giải thích được các hệ thức lượng cơ bản trong tam giác: định lí côsin, định lí sin, công thức tính diện tích tam giác.
Vận dụng:
– Mô tả được cách giải tam giác và vận dụng được vào việc giải một số bài toán có
nội dung thực tiễn (đơn giản, quen thuộc)
(ví dụ: xác định khoảng cách giữa hai địa điểm khi gặp vật cản, xác định chiều cao của vật khi không thể đo trực tiếp, ).
Vận dụng cao:
- Vận dụng được cách giải tam giác vào việc giải một số bài toán có nội dung thực tiễn
(phức hợp, không quen thuộc).
Vectơ, các phép
toán (tổng và
hiệu hai vectơ)
và một số ứng
dụng trong Vật
lí
Nhận biết :
– Nhận biết được khái niệm vectơ, vectơ bằng nhau, vectơ-không
Thông hiểu:
– Thực hiện được các phép toán trên vectơ (tổng và hiệu hai vectơ);
- Mô tả được những tính chất hình học (ba điểm thẳng hàng, trung điểm của đoạn thẳng, trọng tâm của tam giác, ) bằng vectơ.
Vận dụng:
– Sử dụng được vectơ và các phép toán tổng, hiệu hai vectơ để giải thích một số hiện tượng có liên quan đến Vật lí và Hoá
3 (TN) Câu 29, Câu 30, Câu 31
+ 3 (TN) Câu 32, Câu 33, Câu 34 + 1 (TL) Bài 1
1 (TN) Câu 35
Trang 7học (ví dụ: những vấn đề liên quan đến lực, đến chuyển động, ).
– Vận dụng được kiến thức về vectơ để giải một số bài toán hình học và một số bài toán
liên quan đến thực tiễn (đơn giản, quen thuộc) (ví dụ: xác định lực tác dụng lên
vật, ).
Vận dụng cao:
– Vận dụng được kiến thức về vectơ để giải một số bài toán hình học và một số bài toán
liên quan đến thực tiễn (phức hợp, không quen thuộc).
Trang 8TRƯỜNG THPT “NHÓM 1”
(Đề minh họa)
KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 1
Môn: TOÁN 10
Thời gian: 90 phút (không kể thời gian phát đề)
I PHẦN TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm)
Câu 1 Câu nào sau đây là mệnh đề?
Câu 2 Mệnh đề “ Nếu P thì Q” được kí hiệu là:
Câu 3 Mệnh đề phủ định của P: "Tam giác ABC là tam giác cân" là:
A Tam giác ABC không phải là tam giác cân
B Tam giác ABC là tam giác vuông
C Tam giác ABC là tam giác đều
D ABC không phải là một tam giác
Câu 4 Mệnh đề P: “Có một số nguyên bằng bình phương của chính nó” có thể viết ở
dạng:
A x ,x2 x0 B x ,x x 2 C x ,x2x D x ,x x 2
Câu 5 Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào là mệnh đề sai?
A " ABC là tam giác đều khi và chỉ khi tam giác ABC cân và có một góc bằng 60 "
B " ABC là tam giác đều khi và chỉ khi ABC là tam giác có ba cạnh bằng nhau".
C " ABC là tam giác đều khi và chỉ khi tam giác ABC có hai góc bằng 60 "
D " ABC là tam giác đều khi và chỉ khi tam giác ABC cân ".
Câu 6 Mệnh đề phủ định của mệnh đề T: " x , 2x 3 0" là
A T:" x , 2x 3 0" B T:" x , 2x 3 0"
C T :" x , 2x 3 0" D T :" x , 2x 3 0"
Câu 7 Số phần tử của tập rỗng là bao nhiêu?
Câu 8: Cho hai tập hợp A và B Hình nào sau đây minh họa A là tập con của B?
Trang 9Câu 9: Hình vẽ sau đây (phần không bị gạch) biểu diễn tập hợp nào trong các tập hợp
sau?
A. ( 3;2) B ( 3;2] C [ 3;2) D [ 3;2]
Câu 10: Cho tập hợp A2 ; ; 3 ;a e , Ba;1; ; 3d Tập hợp A B\ bằng tập hợp nào sau đây?
A 2 ; e B a; 3 C {1; }d D 2; ;1;e d .
Câu 11: Cho tập hợp A ( ;4], B ( 1;7) Tập hợp AB bằng
A. ( 1; 4) B ( ;7) C [4;7) D ( 1;4]
Câu 12: Một lớp học có 25 học sinh giỏi môn Toán, 23 học sinh giỏi môn Lý, 14 học
sinh giỏi cả môn Toán và Lý và có 6 học sinh không giỏi môn nào cả Hỏi lớp đó có bao nhiêu học sinh?
Câu 13: Bất phương trình nào sau đây là bất phương trình bậc nhất hai ẩn?
A x24y0 B x2 y2 1 C x y 0 D x2y2 3
Câu 14: Bất phương trình nào dưới đây có miền nghiệm là
phần không bị gạch chéo trong hình vẽ bên?
A 2x y 2.
B 2x y 2.
C x 2y2.
D x 2y2.
Câu 15: Một gian hàng trưng bày bàn và ghế rộng 80m2 Diện tích để kê một chiếc ghế là 0,6m2, một chiếc bàn là 1,5m2 Gọi x là số chiếc ghế, y là số chiếc bàn được
kê Bất phương trình bậc nhất hai ẩn x y, cho phần mặt sàn để kê bàn và ghế là bất phương trình nào sau đây? Biết diện tích mặt sàn dành cho lưu thông tối thiểu là 12m2
A 0,6 1,5.x y68 B 0,6 1,5.x y68
C 0,6 1,5.x y68 D 0,6 1,5.x y68
y
1
2
Trang 10Câu 16: Trong các hệ sau, hệ nào không phải là hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn:
A
0 1
x y
x
2 3 10
4 1
0
4 1
y x
2 5
x y
x y
Câu 17: Điểm O(0;0) thuộc miền nghiệm của hệ bất phương trình nào sau đây?
A
x y
x y
C
x y
x y
Câu 18: Trên mặt phẳngOxy,hình biểu diễn miền nghiệm của hệ bất phương trình
2 0
2 0
2 2 0
x y
x y
Câu 19: Phần không tô đậm trong hình vẽ dưới đây (không chứa biên), biểu diễn tập
nghiệm của hệ bất phương trình nào trong các hệ bất phương trình sau?
y
x O
1 -1 1
A
0
x y
x y
0
x y
x y
0
x y
x y
0
x y
x y
Câu 20: Cho hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn có hình biểu diễn miền nghiệm là
phần không bị gạch trong hình vẽ không bị gạch trong hình vẽ bên (kể cả bờ) Với M
x y; là một điểm thuộc miền nghiệm đó, giá trị nhỏ nhất của F x 3y bằng
Trang 11Câu 21: Trên mặt phẳng tọa độ Oxy, điểm M x y( ;o o) thuộc nửa đường tròn đơn vị
sao cho xOM (xem hình bên) Giá trị cos bằng
C.
0
0
y
0
0
x y
Câu 22: Giá trị sin 60 bằng0
A
3
1
2
3 2
Câu 23: Cho góc 0 0 1800
Giá trị cos 180 0
bằng giá trị của
A cos B sin. C tan D cos
Câu 24: Cho tam giác ABCcó AB5,AC 7,BC 8 Số đo góc B bằng
Câu 25: Cho tam giác ABCcó AB16 ,cm B 60 ,0 C 70 0 Độ dài cạnh BC ( làm
tròn đến hàng đơn vị ) bằng bao nhiêu centimet?
Câu 26: Cho tam giác ABCcó BC 7 ,cm AC10cm và
4 cos
5
C
Diện tích tam giác ABC bằng
A 21 cm 2 B 42 cm 2 C 28 cm 2 D 56 cm 2
Câu 27: Cho tam giác ABCcó BC3,CA5,AB 7 Độ dài đường cao kẻ từ đỉnh
B của tam giác ABC bằng
A
15 3
3 3
3 3
15 3
Trang 12Câu 28: Khi tìm thấy một chiếc đĩa cổ có dạng hình tròn bị vỡ (xem hình bên), để
tìm diện tích của nó các nhà khảo cổ đã lấy ba điểm A, B,C trên vành đĩa Tiến
hành đo đạc được kết quả BC 20 cm và BAC 135 0 Lấy 3,1416 thì diện tích chiếc đĩa đó trước khi bị vỡ ( làm tròn đến hàng phần mười) bằng
A 44,4 cm2 B 628,3 cm2
C
2
88,9 cm D 2513,3 cm2 Câu 29: Cho hình bình hành ABCD Vecto AD
bằng vecto nào sau đây?
A DC B CD C BC
D DA
Câu 30: Cho 4 điểm phân biệt A B C D, , , Vectơ nào sau đây là vectơ - không?
C AA
D AD
Câu 31: Vecto a đước xác định khi biết:
A Độ dài
B Hướng
C Hướng và độ dài
D Phương và độ dài
Câu 32: Cho tam giác ABC đều cạnh a Khi đó AB AC
bằng
Câu 33: Cho tam giác ABC, câu nào sau đây là đúng?
A AB AC BC
B AB CA BC 0
C AC BA CB
D AB AC BC
Câu 34: Cho tam giác ABC Gọi M N P, , lần lượt là trung điểm của AB AC BC, , Hỏi
MP NP
bằng vecto nào?
A AM
B PB
C AP
D MN
Câu 35: Cho 3 lực F MA F 1 , 2 MB F , 3 MC
cùng tác động vào một vật tại điểm M
và vật đứng yên Cho biết cường độ của F F1 , 2 đều bằng 100N và góc AMB bằng 600 Khi đó cường độ của lực F3 bằng
Trang 13II PHẦN TTỰ LUẬN (3,0 điểm)
Bài 1 (0,5 điểm):
Cho năm điểm A B C D E, , , , Chứng minh rằng AB CD EA CB ED
Bài 2 (0,5 điểm):
Một lớp học có 50 học sinh trong đó có 30 em biết chơi bóng chuyền, 25 em biết chơi bóng đá, 10 em biết chơi cả bóng đá và bóng chuyền Hỏi có bao nhiêu em không biết chơi môn nào trong hai môn ở trên?
Trang 14Bài 3 (1,0 điểm):
a, Biểu diễn trong hệ trục tọa độ Oxymiền nghiệm của bất phương trình 3x2y 6 0.
b, Cửa hàng thời trang Việt Tiến muốn kinh doanh thêm 2 loại áo thun mẫu mới trong dịp tết này với số vốn đầu tư không quá 72 triệu đồng Loại dài tay giá mua vào 800.000 đồng và lãi 150.000 đồng 1 áo, loại ngắn tay giá mua vào 600.000 đồng và lãi 120.000 đồng 1 áo Cửa hàng ước tính nhu cầu của khách không quá 100 cái cho
cả 2 loại Lập phương án kinh doanh sao cho có lãi nhất
Bài 4 (1,0 điểm):
Từ vị trí A và B của một tòa nhà, người ta quan sát đỉnh C của một ngọn núi Biết rằng
độ cao AB là 70 m, phương nhìn AC tạo với phương nằm ngang góc 30o, phương nhìn
BC tạo với phương nằm ngang góc 15 30'o (như hình vẽ) Tính các giá trị sau theo đơn
vị m và làm tròn đến hàng phần chục.
a, Độ dài đoạn AC.
b, Độ cao của ngon núi so với mặt đất
Hết
Trang 15-HƯỚNG DẪN CHẤM
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 1 – TOÁN 10
I PHẦN TRẮC NGHIỆM
II PHẦN TỰ LUẬN
Bài 1: Biến đổi vế trái ta có
VT = ACuuur+CBuuur +CDuuur+ EDuuur+DAuuur
uuur uuur uuur uuur uuur
uuur uuur uuur uuur
uuur uuur
Bài 2: Gọi tập A là tập hợp học sinh biết chơi bóng chuyền
Tập B là tập hợp học sinh biết chơi bóng đá
Khi đó số học sinh biết chơi ít nhất một trong hai môn bóng chuyền hoặc bóng đá là
¿A ∪B∨¿ 30+25−10=45
Vậy số học sinh không biết chơi môn nào là 50−45=5
Bài 3:
a, Miền nghiệm là phần không bị gạch chéo
b, Gọi x y, (x0,y0, ,x y ) lần lượt là số áo dài tay và ngắn tay mà cửa hàng nên mua để kinh doanh có lãi nhất
Trang 16Theo yêu cầu bài toán, ta có hệ bất phương trình
0 0 100
8 6 720
x y
x y
Ta tìm x y, để biểu thức F 150.000x120.000y đạt GTLN trên miền nghiệm của (*) Biểu diễn miền nghiệm của hệ bất phương trình (*)
Miền nghiệm là tứ giác OABC
Các điểm có tọa độ như sau: O(0;0), A(0;100), B(60;40), C(90;0)
Tại O(0;0): F 0
Tại A(0;100): F 12.000.000
Tại B(60;40): F 13.800.000
Tại C(90;0): F 13.500.000
Vậy cửa hàng nên nhập 60 áo dài tay và 40 áo ngắn tay để kinh doanh thì có lãi nhất
và lãi thu được là 13.800.000 đồng
Bài 4:
a, Ta có ABC105 30 ', o CAB 60o ACB14 30 'o AC269, 4m
b, CH AC.sinCAH 269, 4.sin 30o 134, 7m Vậy ngọn núi cao khoảng 134,7 (m)
Hết