1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

BÁO CÁO ĐỀ XUẤT CẤP GIẤY PHÉP MÔI TRƯỜNG Của dự án đầu tư NHÀ MÁY CHẾ BIẾN THỦY SẢN VÀ THỨC ĂN THỦY SẢN (CHẾ BIẾN THỦY SẢN 19.500 TẤN SẢN PHẨMNĂM; SẢN XUẤT BỘT CÁ – MỠ CÁ 25.000 TẤN SẢN PHẨMNĂM; SẢN XUẤT THỨC ĂN THỦY SẢN CÔNG SUẤT 132.000 TẤN SẢN PHẨMNĂM)

20 12 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Báo cáo đề xuất cấp giấy phép môi trường của dự án đầu tư nhà máy chế biến thủy sản và thức ăn thủy sản (19.500 tấn sản phẩm/năm; sản xuất bột cá – mỡ cá 25.000 tấn sản phẩm/năm; sản xuất thức ăn thủy sản công suất 132.000 tấn sản phẩm/năm)
Trường học Trường Đại Học Nông Lâm Tiền Giang
Chuyên ngành Môi Trường và Quản Lý Môi Trường
Thể loại báo cáo đề xuất cấp giấy phép môi trường
Năm xuất bản 2023
Thành phố Tiền Giang
Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 1,25 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

MỤC LỤC MỤC LỤC .........................................................................................................................i DANH MỤC CÁC TỪ VÀ KÝ HIỆU VIẾT TẮT ......................................................iv DANH MỤC HÌNH ẢNH ...............................................................................................v DANH MỤC BẢNG ......................................................................................................vii Chương I. THÔNG TIN CHUNG VỀ DỰ ÁN ĐẦU TƯ .............................................1 1. Tên chủ dự án đầu tư......................................................................................................1 2. Tên dự án đầu tư ............................................................................................................1 2.1. Địa điểm thực hiện dự án đầu tư.................................................................................1 2.2. Cơ quan thẩm định thiết kế xây dựng, cấp các loại giấy phép có liên quan đế

Trang 1

BÁO CÁO ĐỀ XUẤT

CẤP GIẤY PHÉP MÔI TRƯỜNG

Của dự án đầu tư NHÀ MÁY CHẾ BIẾN THỦY SẢN VÀ THỨC ĂN THỦY SẢN (CHẾ BIẾN THỦY SẢN 19.500 TẤN SẢN PHẨM/NĂM; SẢN XUẤT BỘT CÁ – MỠ CÁ 25.000 TẤN SẢN PHẨM/NĂM; SẢN XUẤT THỨC ĂN THỦY SẢN CÔNG SUẤT

132.000 TẤN SẢN PHẨM/NĂM)

Tiền Giang, tháng 01 năm 2023

Trang 3

MỤC LỤC

MỤC LỤC i

DANH MỤC CÁC TỪ VÀ KÝ HIỆU VIẾT TẮT iv

DANH MỤC HÌNH ẢNH v

DANH MỤC BẢNG vii

Chương I THÔNG TIN CHUNG VỀ DỰ ÁN ĐẦU TƯ 1

1.Tên chủ dự án đầu tư 1

2.Tên dự án đầu tư 1

2.1 Địa điểm thực hiện dự án đầu tư 1

2.2 Cơ quan thẩm định thiết kế xây dựng, cấp các loại giấy phép có liên quan đến môi trường của dự án đầu tư (nếu có) 3

2.3 Quy mô của dự án đầu tư (phân loại theo tiêu chí quy định của pháp luật về đầu tư công) 4

3.Công suất, công nghệ, sản phẩm sản xuất của dự án đầu tư 4

3.1 Công suất của dự án đầu tư 4

3.2 Công nghệ sản xuất của dự án đầu tư, đánh giá việc lựa chọn công nghệ sản xuất của dự án đầu tư 5

3.3 Sản phẩm của dự án đầu tư 41

4.Nguyên liệu, nhiên liệu, vật liệu, phế liệu, điện năng, hóa chất sử dụng, nguồn cung cấp điện, nước của dự án đầu tư 43

4.1 Giai đoạn thi công xây dựng 43

4.2 Giai đoạn đi vào hoạt động 43

4.3 Nguồn cung cấp điện, nước của dự án 44

Chương II SỰ PHÙ HỢP CỦA DỰ ÁN ĐẦU TƯ VỚI QUY HOẠCH, KHẢ NĂNG CHỊU TẢI CỦA MÔI TRƯỜNG 51

1.Sự phù hợp của dự án đầu tư với quy hoạch bảo vệ môi trường quốc gia, quy hoạch tỉnh, phân vùng môi trường (nếu có) 51

2.Sự phù hợp của dự án đầu tư đối với khả năng chịu tải của môi trường (nếu có) 51

Chương III ĐÁNH GIÁ HIỆN TRẠNG MÔI TRƯỜNG NƠI THỰC HIỆN DỰ ÁN ĐẦU TƯ 56

1.Dữ liệu về hiện trạng môi trường và tài nguyên sinh vật 56

1.1.Chất lượng của các thành phần môi trường có khả năng chịu tác động trực tiếp bởi dự án; số liệu thông tin về đa dạng sinh học có thể bị tác động bởi dự án 56

động vật hoang dã, trong đó có các loài nguy cấp, quý hiếm được ưu tiên bảo vệ, các loại

Trang 4

đặc hữu có trong vùng có thể bị tác động do dự án ; số liệu thông tin về đa dạng sinh học

biển và đất ngập nước ven biển có thể bị tác động bởi dự án 57

2.Mô tả về môi trường tiếp nhận nước thải của dự án 58

2.1Đặc điểm tự nhiên khu vực nguồn tiếp nhận nước thải 58

2.2 Mô tả chất lượng nguồn tiếp nhận nước thải 62

2.3 Mô tả các hoạt động khai thác, sử dụng nước tại khu vực tiếp nhận nước thải 63

2.4.Mô tả hiện trạng xả nước thải vào nguồn nước khu vực tiếp nhận nước thải 63

3.Đánh giá hiện trạng các thành phần môi trường đất, nước, không khí nơi thực hiện dự án… 65

3.1 Đơn vị đo đạc phân tích 65

3.1 Thời gian, vị trí và điều kiện lấy mẫu 66

3.2 Kết quả đo đạc phân tích môi trường 68

Chương IV ĐÁNH GIÁ, DỰ BÁO TÁC ĐỘNG MÔI TRƯỜNG CỦA DỰ ÁN ĐẦU TƯ VÀ ĐỀ XUẤT CÁC CÔNG TRÌNH, BIỆN PHÁP BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG 71 1.Đánh giá tác động và đề xuất các công trình, biện pháp bảo vệ môi trường trong giai đoạn triển khai xây dựng dự án đầu tư 71

1.1.Đánh giá, dự báo các tác động 71

1.2.Các công trình, biện pháp bảo vệ môi trường đề xuất thực hiện 81

2.Đánh giá tác động và đề xuất các biện pháp, công trình bảo vệ môi trường trong giai đoạn dự án đi vào vận hành 84

2.1 Đánh giá, dự báo các tác động 84

2.2 Các công trình, biện pháp bảo vệ môi trường đề xuất thực hiện 112

3.Tổ chức thực hiện các công trình, biện pháp bảo vệ môi trường 154

3.1 Danh mục công trình, biện pháp bảo vệ môi trường của Dự án 154

3.2.Kế hoạch xây lắp các công trình xử lý chất thải, bảo vệ môi trường 155

3.3 Kế hoạch tổ chức thực hiện các biện pháp bảo vệ môi trường khác 156

3.4 Kinh phí đầu tư các hạng mục công trình môi trường 156

3.5 Tổ chức, bộ máy quản lý, vận hành các công trình bảo vệ môi trường 157

4.Nhận xét về mức độ chi tiết, độ tin cậy của các kết quả đánh giá, dự báo 157

4.1.Về mức độ chi tiết của các đánh giá 157

4.2 Về độ tin cậy của các đánh giá 159

Chương V PHƯƠNG ÁN CẢI TẠO, PHỤC HỒI MÔI TRƯỜNG, PHƯƠNG ÁN BỒI HOÀN ĐA DẠNG SINH HỌC 161

Chương VI NỘI DUNG ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY PHÉP MÔI TRƯỜNG 162

1 Nội dung đề nghị cấp phép đối với nước thải 162

Trang 5

1.1 Nguồn phát sinh nước thải 162

1.2 Lưu lượng xả nước thải tối đa 162

1.3 Dòng nước thải: 01 dòng nước thải bao gồm nước thải sinh hoạt và nước thải sản xuất sau khi xử lý đạt QCVN 11-MT:2015/BTNMT (Kq=1, Kf=1,1), Cột A xả thải ra nguồn tiếp nhận là kênh Nguyễn Tấn Thành 162

1.4 Các chất ô nhiễm và giá trị giới hạn của các chất ô nhiễm theo dòng nước thải:…… 162

1.5 Vị trí, phương thức xả nước thải và nguồn tiếp nhận nước thải 163

2.Nội dung đề nghị cấp phép đối với khí thải 164

2.1 Nguồn phát sinh khí thải 164

2.2 Lưu lượng xả khí thải tối đa 164

2.3 Dòng khí thải 164

2.4 Các chất ô nhiễm và giá trị giới hạn của các chất ô nhiễm theo dòng khí thải……… 164

2.5.Vị trí, phương thức xả khí thải 165

3.Nội dung đề nghị cấp phép đối với tiếng ồn, độ rung 165

3.1 Nguồn phát sinh tiếng ồn, độ rung 165

3.2 Giá trị giới hạn đối với tiếng ồn, độ rung 165

Chương VII KẾ HOẠCH VẬN HÀNH THỬ NGHIỆM CÔNG TRÌNH XỬ LÝ CHẤT THẢI VÀ CHƯƠNG TRÌNH QUAN TRẮC MÔI TRƯỜNG CỦA DỰ ÁN… 167

1.Kế hoạch vận hành thử nghiệm công trình xử lý chất thải của dự án 167

1.1 Thời gian dự kiến vận hành thử nghiệm 167

1.2 Kế hoạch quan trắc chất thải, đánh giá hiệu quả xử lý của các công trình, thiết bị xử lý chất thải 168

2.Chương trình quan trắc chất thải 171

2.1 Chương trình quan trắc môi trường định kỳ 171

2.2 Chương trình quan trắc tự động, liên tục chất thải 172

3.Kinh phí thực hiện quan trắc môi trường hằng năm 172

Chương VIII CAM KẾT CỦA CHỦ CƠ SỞ 173

1.Cam kết về tính chính xác, trung thực của chủ cơ sở: 173

2.Cam kết việc xử lý chất thải đáp ứng các quy chuẩn, tiêu chuẩn kỹ thuật về môi trường và các yêu cầu về bảo vệ môi trường khác có liên quan 173

Trang 6

DANH MỤC CÁC TỪ VÀ KÝ HIỆU VIẾT TẮT

Trang 7

DANH MỤC HÌNH ẢNH

Hình 1.1 Sơ đồ vị trí Nhà máy 2

Hình 1.2 Công ty TNHH Đại Thành 3

Hình 1.3 Quy trình công nghệ sản xuất cá tra fillet đông lạnh theo hồ sơ đã được phê duyệt 6

Hình 1.4 Quy trình công nghệ sản xuất cá tra fillet đông lạnh sau khi nâng công suất 8

Hình 1.5 Quy trình công nghệ sản xuất cá tra nguyên con làm sạch, cắt khúc, xẻ bướm đông lạnh 12

Hình 1.6 Quy trình sản xuất cá tra fillet cắt miếng loin, cube, portion đông lạnh 14

Hình 1.7 Quy trình sản xuất cá tra fillet xiên que/xiên que với ớt đông lạnh 16

Hình 1.8 Quy trình sản xuất cá tra fillet cuộn đông lạnh 18

Hình 1.9 Quy trình sản xuất bao tử, ức, vi, bong bóng cá tra đông lạnh 20

Hình 1.10 Quy trình sản xuất da cá đông lạnh 22

Hình 1.11 Quy trình sản xuất cá xông CO đông lạnh 24

Hình 1.12 Quy trình sản xuất cá tra fillet xông CO cắt miếng loin, cube, portion đông lạnh 26

Hình 1.13 Một số hình ảnh sản xuất của Nhà máy chế biến thủy sản 29

Hình 1.14 Quy trình sản xuất bột cá - mỡ cá 30

Hình 1.15 Khu vực sản xuất bột cá 32

Hình 1.16 Sơ đồ quy trình sản xuất thức ăn thủy sản 32

Hình 1.17 Khu vực sản xuất thức ăn thủy sản 33

Hình 1.18 Hình ảnh minh họa sản phẩm của Công ty 42

Hình 1.19 Sơ đồ quy trình xử lý nước cấp 46

Hình 1.20 Sơ đồ cân bằng nguyên liệu đầu vào và sản phẩm đầu ra của quá trình chế biến thủy sản 50

Hình 4.1 Sơ đồ mạng lưới thoát nước mưa 112

Hình 4.2 Hình ảnh cống thoát nước mưa 112

Hình 4.3 Sơ đồ hệ thống bể xử lý tự hoại 113

Hình 4.4 Nhà vệ sinh của Nhà máy 115

Hình 4.5 Bể tách mỡ nước thải nhà ăn 115

Hình 4.7 Sơ đồ mạng lưới thoát nước thải 117

Hình 4.8 Sơ đồ mạng lưới thu gom và thoát nước thải của Dự án 117

Hình 4.9 Mương thu gom nước thải 118

Hình 4.10 Sơ đồ công nghệ xử lý nước thải 119

Hình 4.11 Một số hình ảnh của HTXLNT (ngày 31/08/2022) 124

Trang 8

Hình 4.12 Điểm xả nước thải sau xử lý 125

Hình 4.13 Sơ đồ xử lý khí thải lò hơi 15 tấn hơi/giờ 128

Hình 4.14 Sơ đồ xử lý khí thải lò hơi 15 tấn hơi/giờ 131

Hình 4.15 Sơ đồ hệ thống thu gom khí thải nhiễm mùi 133

Hình 4.16 Sơ đồ hệ thống khử mùi 134

Hình 4.17 Hệ thống khử mùi 135

Hình 4.18 Sơ đồ xử lý bụi 137

Hình 4.19 Hệ thống xử lý bụi 138

Hình 4.20 Sơ đồ hệ thống thu gom – vận chuyển – xử lý chất thải rắn, CTNH 140

Hình 4.21 Kho chứa bùn thải 143

Hình 4.22 Kho chất thải nguy hại 144

Trang 9

DANH MỤC BẢNG

Bảng 1.1 Các Quy trình sản xuất của Dự án 5

Bảng 1.2 Danh mục máy móc thiết bị hiện hữu và dự kiến bổ sung tại Nhà máy chế biến thủy sản 35

Bảng 1.3 Danh mục máy móc thiết bị tại Phân xưởng bột cá 38

Bảng 1.4 Thông số kỹ thuật dự kiến lò hơi 15 tấn hơi/giờ của Phân xưởng sản xuất bột cá… 38

Bảng 1.5 Danh mục máy móc thiết bị hiện hữu tại Nhà máy sản xuất thức ăn 39

Bảng 1.6 Sản phẩm của Dự án 41

Bảng 1.7 Nhu cầu về nguyên, nhiên liệu của nhà máy chế biến thủy sản 43

Bảng 1.8 Nhu cầu về nguyên, nhiên liệu của Phân xưởng sản xuất bột cá – mỡ cá 43

Bảng 1.9 Nhu cầu về nguyên, nhiên liệu hiện hữu của nhà máy thức ăn thủy sản 44

Bảng 1.10 Vị trí tọa độ, lưu lượng và các thông số của giếng 45

Bảng 1.11 Nhu cầu sử dụng nước của dự án 48

Bảng 1.12 Nhu cầu về điện, nước của dự án sau khi nâng công suất 48

Bảng 1.13 Bảng cân bằng nhu cầu sử dụng nước và lượng nước xả thải sau khi nâng công suất của Dự án 48

Bảng 2.1 Kết quả phân tích nước mặt năm 2020 53

Bảng 2.2 Kết quả phân tích nước mặt năm 2021 53

Bảng 2.3 Kết quả phân tích nước mặt Quý I và Quý II năm 2022 54

Bảng 3.1 Nhiệt độ không khí trung bình của các tháng trong năm tại Trạm quan trắc Mỹ Tho (0C) 58

Bảng 3.2 Lượng mưa trung bình các tháng trong năm tại trạm quan trắc Mỹ Tho (mm)…… 59

Bảng 3.3 Độ ẩm tương đối bình quân các tháng trong năm (đơn vị tính: %) 60

Bảng 3.4 Số giờ nắng các tháng trong năm (đơn vị tính: giờ) 60

Bảng 3.5 Các thông số đặc trưng gây ô nhiễm trong nước thải sinh hoạt 64

Bảng 3.6 Các thông số đặc trưng gây ô nhiễm trong nước thải chế biến thủy sản 64

Bảng 3.7 Vị trí các điểm lấy mẫu 67

Bảng 3.8 Phương pháp đo đạc phân tích mẫu khí thải và không khí xung quanh 67

Bảng 3.9 Phương pháp đo đạc phân tích mẫu nước mặt 67

Bảng 3.10 Kết quả phân tích không khí xung quanh phân xưởng sản xuất bột cá 68

Bảng 3.11 Kết quả phân tích không khí xung quanh nhà máy sản xuất thức ăn thủy sản… 68

Bảng 3.12 Kết quả phân tích không khí xung quanh nhà máy chế biến thủy sản 69

Trang 10

Bảng 3.13 Kết quả phân tích nước mặt kênh Nguyễn Tấn Thành 69

Bảng 4.1 Danh mục máy móc dự kiến lắp đặt 71

Bảng 4.2 Hệ số phát thải và tải lượng ô nhiễm từ vận chuyển trang thiết bị 73

Bảng 4.3 Hệ số khuếch tán các chất trong không khí theo phương z 74

Bảng 4.4 Ước tính nồng độ chất ô nhiễm phát sinh từ vận chuyển trang thiết bị 74

Bảng 4.5 Tải lượng các chất ô nhiễm phát sinh trong quá trình hàn 75

Bảng 4.6 Tác động của các chất gây ô nhiễm không khí trong giai đoạn lắp đặt máy móc, thiết bị 76

Bảng 4.7 Nồng độ và tải lượng các chất có trong nước thải sinh hoạt 77

Bảng 4.8 Nồng độ các chất ô nhiễm trong nước mưa chảy tràn 78

Bảng 4.9 Nguồn tác động trong quá trình hoạt động sản xuất của dự án 84

Bảng 4.10 Khối lượng chất thải rắn sinh hoạt phát sinh 86

Bảng 4.11 Khối lượng phế phẩm chế biến thủy sản 87

Bảng 4.12 Lượng tro từ hệ thống lò hơi đốt trấu của Phân xưởng bột cá 88

Bảng 4.13 Lượng tro từ hệ thống lò hơi đốt trấu của Nhà máy sản xuất thức ăn thủy sản… 88

Bảng 4.14 Khối lượng chất thải nguy hại phát sinh 89

Bảng 4.15 Tải lượng các chất ô nhiễm trong khí thải sinh ra từ các phương tiện vận chuyển 90

Bảng 4.16 Kết quả phân tích mẫu khí thải lò hơi của Nhà máy sản xuất thức ăn thủy sản… 92

Bảng 4.17 Tính toán mức tiêu hao nhiên liệu 93

Bảng 4.18 Thành phần các yếu tố hóa học trong trấu 94

Bảng 4.19 Bảng tính các đại lượng của sản phẩm cháy do đốt than 94

Bảng 4.20 Nồng độ khí thải so với quy chuẩn 96

Bảng 4.21 Kết quả phân tích không khí xung quanh phân xưởng sản xuất bột cá 97

Bảng 4.22 Tải lượng các chất ô nhiễm khí từ khí thải máy phát điện 98

Bảng 4.23 Hàm lượng các chất ô nhiễm khí từ khí thải máy phát điện 98

Bảng 4.24 Nồng độ các chất ô nhiễm trong nước mưa chảy tràn 100

Bảng 4.25 Nồng độ và tải lượng các chất có trong nước thải sinh hoạt 101

Bảng 4.26 Tác động của các chất ô nhiễm có trong nước thải sinh hoạt 102

Bảng 4.27 Thành phần, tính chất nước thải sản xuất 104

Bảng 4.28 Tác hại của tiếng ồn đối với sức khỏe của con người 105

Bảng 4.29 Các thông số kỹ thuật của hệ thống thu gom nước mưa 112

Bảng 4.30 Thông số kỹ thuật của bể tự hoại 115

Trang 11

Bảng 4.31 Mạng lưới thu gom nước thải sản xuất của Nhà máy 116

Bảng 4.32 Thông số kỹ thuật của HTXLNT 122

Bảng 4.33 Danh sách thiết bị máy móc HTXLNT và điện năng thiêu thụ 123

Bảng 4.34 Hóa chất sử dụng cho HTXLNT 125

Bảng 4.35 Hiệu suất xử lý của HTXLNT 126

Bảng 4.36 Các thông số kỹ thuật của hệ thống xử lý khí thải lò hơi 15 tấn hơi/giờ 131

Bảng 4.37 Kết quả phân tích khí thải bên trong ống khói lò hơi của nhà máy sản xuất thức ăn thủy sản 133

Bảng 4.38 Các thông số kỹ thuật của hệ thống khử mùi 135

Bảng 4.39 Kết quả phân tích không khí xung quanh phân xưởng sản xuất bột cá 136

Bảng 4.40 Các thông số kỹ thuật của hệ thống xử lý bụi 137

Bảng 4.41 Kết quả phân tích khí thải sau hệ thống lọc túi vải 138

Bảng 4.42 Thông tin về thùng rác chứa chất thải rắn sinh hoạt tại Công ty 141

Bảng 4.43 Hướng dẫn thực hiện khi có sự cố cháy nổ 146

Bảng 4.44 Quy trình ứng phó sự cố hệ thống XLNT 152

Bảng 4.45 Các danh mục công trình bảo vệ môi trường của dự án 154

Bảng 4.46 Kế hoạch xây lắp các công trình BVMT 155

Bảng 4.47 Kinh phí đầu tư cho hoạt động bảo vệ môi trường của dự án 156

Bảng 4.48 Các chi phí vận hành 156

Bảng 6.1 Giá trị giới hạn các chất ô nhiễm nước thải 163

Bảng 6.2 Giá trị giới hạn của các chất ô nhiễm khí thải nhiễm mùi 164

Bảng 6.3 Giá trị giới hạn của các chất ô nhiễm khí thải lò hơi 165

Bảng 7.1 Kế hoạch vận hành thử nghiệm công trình xử lý chất thải 167

Bảng 7.2 Kế hoạch chi tiết về thời gian dự kiến lấy mẫu nước thải trước khi thải ra ngoài môi trường 168

Bảng 7.3 Kế hoạch chi tiết về thời gian dự kiến lấy mẫu khí thải trước khi thải ra ngoài môi trường 168

Bảng 7.4 Vị trí đo đạc, lấy mẫu nước thải 169

Bảng 7.5 Vị trí đo đạc lấy mẫu khí thải 169

Bảng 7.6 Dự trù kinh phí giám sát môi trường 172

Trang 13

Chương I THÔNG TIN CHUNG VỀ DỰ ÁN ĐẦU TƯ

1 Tên chủ dự án đầu tư: Công ty trách nhiệm hữu hạn Đại Thành

- Địa chỉ văn phòng: Cụm công nghiệp Song Thuận, ấp Đông Hòa, xã Song Thuận, huyện Châu Thành, tỉnh Tiền Giang

- Người đại diện theo pháp luật của chủ dự án đầu tư:

Ông Hà Văn Tính Chức vụ: Chủ tịch hội đồng thành viên

- Điện thoại: 02733611115.

- Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp Công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên số 1200631935, đăng ký lần đầu ngày 29/09/2006; đăng ký thay đổi lần 18 ngày 02/01/2020

- Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư số 531011000002 ngày 25/12/2006 do Ủy ban nhân dân tỉnh tiền Giang cấp

- Văn bản số 479/SKH&ĐT- DTHT của Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Tiền Giang ngày 31/03/2016 về việc thực hiện thủ tục đầu tư theo quy định của Luật Đầu tư năm 2014

- Giấy chứng nhận PCCC số 719/TD-PCCC ngày 11/01/2018 và số 22/TD-PCCC ngày 24/03/2015 do Phòng cảnh sát PCCC và CNCH tỉnh Tiền Giang cấp

2 Tên dự án đầu tư

NHÀ MÁY CHẾ BIẾN THỦY SẢN VÀ THỨC ĂN THỦY SẢN (CHẾ BIẾN THỦY SẢN CÔNG SUẤT 19.500 TẤN SẢN PHẨM/NĂM, SẢN XUẤT BỘT CÁ –

MỠ CÁ 25.000 TẤN SẢN PHẨM/NĂM, SẢN XUẤT THỨC ĂN THỦY SẢN

132.000 TẤN SẢN PHẨM/NĂM) 2.1 Địa điểm thực hiện dự án đầu tư

Nhà máy được xây dựng tại Cụm công nghiệp Song Thuận, ấp Đông Hòa, xã Song Thuận, huyện Châu Thành, tỉnh Tiền Giang Tổng diện tích của khu đất thực hiện dự án

là 69.573,40 m2

Quá trình hình thành Công ty TNHH Đại Thành:

Năm 2007, Công ty nắm bắt được nhu cầu phát triển kinh tế - xã hội của đất nước nói chung và ngành chế biến thủy hải sản nói riêng, nên đã tiến hành thành lập Nhà máy chế biến thủy hải sản và đã được phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường số 4191/QĐ-UBND ngày 23/11/2007 do UBND tỉnh Tiền Giang cấp

Tiếp theo đến năm 2011, do mở rộng thị trường sản suất nên Công ty đã bổ sung ngành nghề sản xuất bột cá và đã được UBND tỉnh Tiền Giang phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường số 2580/QĐ-UBND ngày 06/09/2011

Ngày đăng: 17/08/2023, 10:03

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình 1.1. Sơ đồ vị trí Nhà máy - BÁO CÁO ĐỀ XUẤT CẤP GIẤY PHÉP MÔI TRƯỜNG Của dự án đầu tư NHÀ MÁY CHẾ BIẾN THỦY SẢN VÀ THỨC ĂN THỦY SẢN (CHẾ BIẾN THỦY SẢN 19.500 TẤN SẢN PHẨMNĂM; SẢN XUẤT BỘT CÁ – MỠ CÁ 25.000 TẤN SẢN PHẨMNĂM; SẢN XUẤT THỨC ĂN THỦY SẢN CÔNG SUẤT 132.000 TẤN SẢN PHẨMNĂM)
Hình 1.1. Sơ đồ vị trí Nhà máy (Trang 14)
Hình 1.2. Công ty TNHH Đại Thành - BÁO CÁO ĐỀ XUẤT CẤP GIẤY PHÉP MÔI TRƯỜNG Của dự án đầu tư NHÀ MÁY CHẾ BIẾN THỦY SẢN VÀ THỨC ĂN THỦY SẢN (CHẾ BIẾN THỦY SẢN 19.500 TẤN SẢN PHẨMNĂM; SẢN XUẤT BỘT CÁ – MỠ CÁ 25.000 TẤN SẢN PHẨMNĂM; SẢN XUẤT THỨC ĂN THỦY SẢN CÔNG SUẤT 132.000 TẤN SẢN PHẨMNĂM)
Hình 1.2. Công ty TNHH Đại Thành (Trang 15)
Bảng 1.1. Các Quy trình sản xuất của Dự án - BÁO CÁO ĐỀ XUẤT CẤP GIẤY PHÉP MÔI TRƯỜNG Của dự án đầu tư NHÀ MÁY CHẾ BIẾN THỦY SẢN VÀ THỨC ĂN THỦY SẢN (CHẾ BIẾN THỦY SẢN 19.500 TẤN SẢN PHẨMNĂM; SẢN XUẤT BỘT CÁ – MỠ CÁ 25.000 TẤN SẢN PHẨMNĂM; SẢN XUẤT THỨC ĂN THỦY SẢN CÔNG SUẤT 132.000 TẤN SẢN PHẨMNĂM)
Bảng 1.1. Các Quy trình sản xuất của Dự án (Trang 17)
Hình 1.3. Quy trình công nghệ sản xuất cá tra fillet đông lạnh theo hồ sơ đã - BÁO CÁO ĐỀ XUẤT CẤP GIẤY PHÉP MÔI TRƯỜNG Của dự án đầu tư NHÀ MÁY CHẾ BIẾN THỦY SẢN VÀ THỨC ĂN THỦY SẢN (CHẾ BIẾN THỦY SẢN 19.500 TẤN SẢN PHẨMNĂM; SẢN XUẤT BỘT CÁ – MỠ CÁ 25.000 TẤN SẢN PHẨMNĂM; SẢN XUẤT THỨC ĂN THỦY SẢN CÔNG SUẤT 132.000 TẤN SẢN PHẨMNĂM)
Hình 1.3. Quy trình công nghệ sản xuất cá tra fillet đông lạnh theo hồ sơ đã (Trang 18)
Hình 1.4. Quy trình công nghệ sản xuất cá tra fillet đông lạnh sau khi nâng công suất - BÁO CÁO ĐỀ XUẤT CẤP GIẤY PHÉP MÔI TRƯỜNG Của dự án đầu tư NHÀ MÁY CHẾ BIẾN THỦY SẢN VÀ THỨC ĂN THỦY SẢN (CHẾ BIẾN THỦY SẢN 19.500 TẤN SẢN PHẨMNĂM; SẢN XUẤT BỘT CÁ – MỠ CÁ 25.000 TẤN SẢN PHẨMNĂM; SẢN XUẤT THỨC ĂN THỦY SẢN CÔNG SUẤT 132.000 TẤN SẢN PHẨMNĂM)
Hình 1.4. Quy trình công nghệ sản xuất cá tra fillet đông lạnh sau khi nâng công suất (Trang 20)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w