1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

KHBD TIN HỌC 4 CÁNH DIỀU CV 2345 ĐỦ 35 TUẦN

93 13 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Khóa học Tin Học 4 Cánh Diều CV 2345 Đủ 35 Tuần
Trường học Trường Đại Học Công Nghệ Thông Tin [https://fit.hcmus.edu.vn]
Chuyên ngành Tin Học
Thể loại Báo cáo môn học
Định dạng
Số trang 93
Dung lượng 465,91 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

KHBD TIN HỌC 4 CÁNH DIỀU CV 2345 ĐỦ 35 TUẦN KHBD TIN HỌC 4 CÁNH DIỀU CV 2345 ĐỦ 35 TUẦN KHBD TIN HỌC 4 CÁNH DIỀU CV 2345 ĐỦ 35 TUẦN KHBD TIN HỌC 4 CÁNH DIỀU CV 2345 ĐỦ 35 TUẦN KHBD TIN HỌC 4 CÁNH DIỀU CV 2345 ĐỦ 35 TUẦN KHBD TIN HỌC 4 CÁNH DIỀU CV 2345 ĐỦ 35 TUẦN KHBD TIN HỌC 4 CÁNH DIỀU CV 2345 ĐỦ 35 TUẦN KHBD TIN HỌC 4 CÁNH DIỀU CV 2345 ĐỦ 35 TUẦN KHBD TIN HỌC 4 CÁNH DIỀU CV 2345 ĐỦ 35 TUẦN KHBD TIN HỌC 4 CÁNH DIỀU CV 2345 ĐỦ 35 TUẦN

Trang 1

§1: CHỦ ĐỀ A MÁY TÍNH VÀ EM CHỦ ĐỀ A1 PHẦN CỨNG VÀ PHẦN MỀM

BÀI 1: PHẦN CỨNG MÁY TÍNH

I Yêu cầu cần đạt

- Nêu được tên một số thiết bị phần cứng máy tính đã biết

- Trình bày được sơ lược vai trò của một số thiết bị phần cứng thông dụng

1 Về năng lực

Năng lực chung:

- Năng lực giao tiếp và hợp tác: Trao đổi, thảo luận trong nhóm để để tìm ra chức

năng của các thiết bị ngoại vi

Năng lực Tin học:

-Năng lực NLa: Chỉ ra, gọi tên và nêu được vai trò của 1 số thiết bị phần cứng bên

trong thân máy

2 Về phẩm chất

-Chăm chỉ: hăng hái, tích cực thực hiện nhiệm vụ học tập trong việc tìm ra vai trò

của 1 số thiết bị phần cứng bên trong thân máy

- Trách nhiệm: hoàn thành đầy đủ các nhiệm vụ học tập trong việc xác định các

thiết bị giúp máy tính đưa thông tin ra

II Đồ dùng dạy – học

- GV: SGK, SGV, bài giảng điện tử

- HS: SGK, SBT, vở ghi

III Các hoạt động dạy học

- Kiểm tra sĩ số

1 Khởi động, trải nghiệm(3’)

Mt: Tạo hứng thú cho HS Nhắc lại được các thành

phần cơ bản của máy tính.

- Gọi 1số HS kể tên những thiết bị thuộc thành

phần cơ bản của máy tính

- GV nhận xét, chốt ý đúng kết hợp giới thiệu bài,

ghi đầu bài lên bảng

2 Phân tích, khám phá (24’)

Hoạt động 2.1: Khám phá phần cứng và thiết bị

ngoại vi (10’)

MT: Hs nắm được khái niệm phần cứng và thiết bị

ngoại vi HS nắm được tên và chức năng của 1 số

Trang 2

- Yêu cầu HS đọc thầm phần đầu mục 1 SGK trang

5 rồi cho biết khái niệm phần cứng và thiết bị ngoại

vi là gì?

- Gọi 1-2 HS trả lời

- Gọi HS khác nhận xét

- GV nhận xét và chốt:

+ Phần cứng là những thiết bị của máy tính ở bên

trong và bên ngoài thân máy Thân máy cũng được

xem là 1 thiết bị phần cứng.

+ Thiết bị ngoại vi là các thiết bị phần cứng bên

ngoài thân máy.

- Yêu cầu HS quan sát hình 1 trang 5 SGK rồi kể

tên 1 số thiết bị ngoại vi thông dụng

- Gọi 1-2 HS trả lời

- Gọi HS khác nhận xét

- GV nhận xét và chốt: Các thiết bị ngoại vi thông

dụng gồm tai nghe, máy in, máy chiếu, ổ đĩa ngoài,

thiết bị nhớ flash, modem.

- Yêu cầu HS thảo luận nhóm đôi rồi cho biết các

thiết bị ngoại vi này bổ sung cho máy tính chức

năng gì?

- Lần lượt gọi đại diện 1-2 nhóm HS trả lời

- Gọi nhóm khác nhận xét

- GV nhận xét và chốt ý đúng

- GV chiếu kết luận: Các thiết bị ngoại vi giúp máy

tính tiếp nhận , đưa thông tin hoặc mở rộng khả

năng lưu trữ Mỗi thiết bị ngoại vi bổ sung chức

năng hữu ích cho máy tính

Hoạt động 2.2: Tìm hiểu về các thiết bị phần

cứng bên trong thân máy (14’)

MT: Hs nhận biết, gọi tên được các thiết bị phần

cứng bên trong thân máy và chức năng của chúng.

- Yêu cầu HS quan sát hình 2 kết hợp với đọc thầm

mục 2 trang 6 SGK, thảo luận theo nhóm máy rồi

chỉ ra, gọi tên và nêu chức năng của 1 số thiết bị

phần cứng bên trong thân máy

- Lần lượt gọi đại diện 1-2 nhóm lên chỉ và trả lời

- Gọi nhóm khác nhận xét

- GV nhận xét và chốt ý đúng:

+ Bộ xử lí: Thực hiện các tính toán, xử lí thông tin

+ Bộ nhớ ngoài: Lưu trữ thông tin

+ Bộ nhớ trong: chứa thông tin lấy từ bộ nhớ

- Thảo luận nhóm đôi

- Đại diện 1-2 nhóm trả lời

- Nhóm khác nhận xét

- Lắng nghe

- 1 HS đọc to trước lớp, HS ghi vở

Trang 3

+ Bộ nguồn: Cung cấp điện cho máy tính hoạt

động

- GV chiếu kết luận: Bên trong thân máy tính có

các thiết bị phần cứng giúp máy tính thực hiện các

hoạt động xử lí và lưu trữ thông tin.

3.Thực hành, luyện tập (3’)

MT: Hs xác định được các thiết bị giúp máy tính

đưa thông tin ra

- GV chiếu câu hỏi tương tác trên trang Web

- Gọi HS kể tên và chức năng của các thiết bị ngoại

vi mà em đã từng nhìn thấy (hoặc trong lớp học của

- Nêu được tên một số phần mềm máy tính đã biết

- Nêu được sơ lược vai trò của phần mềm và mối quan hệ phụ thuộc lẫn nhau giữa phần cứng và phần mềm

- Nêu được ví dụ cụ thể về một số thao tác không đúng sẽ gây ra lỗi cho phần cứng

và phần mềm trong quá trình sử dụng máy tính

3 Về năng lực

Năng lực chung:

- Năng lực giao tiếp và hợp tác: Trao đổi, thảo luận trong nhóm để để tìm ra các

thao tác không đúng cách khi sử dụng máy tính gây ra lỗi phần mềm và hư hạiphần cứng

Trang 4

phần mềm thông qua biểu tượng.

- Trách nhiệm: hoàn thành đầy đủ các nhiệm vụ học tập trong việc kể được tên các

phần mềm và 1 số ví dụ về thao tác không đúng cách khi sử dụng máy tính

II Đồ dùng dạy – học

- GV: SGK, SGV, bài giảng điện tử

- HS: SGK, SBT, vở ghi

III Các hoạt động dạy học

- Kiểm tra sĩ số

1 Khởi động, trải nghiệm(3’)

Mt: Tạo hứng thú cho HS

- Gọi 1số HS cho biết: Nếu chỉ có phần cứng thì máy

tính có thực hiện được hoạt động xử lí thông tin mà

em yêu cầu không?

- Gọi HS khác nhận xét

- GV nhận xét, chốt ý đúng kết hợp giới thiệu bài, ghi

đầu bài lên bảng

2 Phân tích, khám phá (22’)

Hoạt động 2.1: Phần mềm và mối quan hệ với

phần cứng (10’)

MT: Hs nêu được tên và chức năng của biểu tượng 1

số phần mềm HS hiểu được mối quan hệ phụ thuộc

lần nhau giữa phần cứng và phần mềm.

- Yêu cầu HS đọc thầm hoạt động 1, quan sát hình 1

SGK trang 7, thảo luận nhóm đôi rồi cho biết tên các

phần mềm thông qua biểu tượng và chức năng của

chúng

- Gọi đại diện 1-2 nhóm trả lời

- Gọi HS nhóm khác nhận xét

- GV nhận xét và chốt ý đúng

- Yêu cầu HS đọc thầm hoạt động 2 trang 7 SGK rồi

cho biết: Để tạo bài trình chiếu, ta cần có máy tính

hay cần có phần mềm trình chiếu?

- Gọi 1-2 HS trả lời

- Gọi HS khác nhận xét

- GV nhận xét và chốt: Ta cần có cả phần mềm trình

chiếu và máy tính để tạo bài trình chiếu Phần mềm

và phần cứng có mối quan hệ phụ thuộc lẫn nhau

- GV chiếu kết luận: Phần mềm máy tính hướng dẫn

phần cứng hoạt động, còn phần cứng thực hiện các

công việc theo những hướng dẫn đó.

Hoạt động 2.2: Thao tác không đúng cách sẽ gây ra

lỗi phần mềm và hư hại phần cứng (12’)

- Đại diện 1-2 nhóm trả lời

Trang 5

MT: Hs nắm được các thao tác không đúng cách khi

sử dụng máy tính gây ra lỗi phần mềm và hư hại

phần cứng.

- Yêu cầu HS đọc thầm mục 2 trang 8 SGK rồi cho

biết 1 số thao tác không đúng cách khi sử dụng máy

+ Làm máy tính bị nhiễm virus làm máy tính hoạt

động chậm lại hoặc khởi động không ngừng.

- GV chiếu kết luận: Em cần thao tác đúng cách khi

sử dụng máy tính để tránh gây ra lỗi phần mềm và

phần cứng.

3.Thực hành, luyện tập (5’)

MT: Hs kể được tên 1 phần mềm và 1 số ví dụ về

thao tác không đúng cách khi sử dụng máy tính

- GV lần lượt chiếu các bài tập trên trang Web

- GV chiếu tình huống tập trên trang Web Hoc10.Vn

- Gọi 1-2 HS cho biết máy tính của Nam bị hỏng phần

Trang 6

- Gõ được đúng cách các phím ở hàng phím số.

5 Về năng lực

Năng lực chung:

- Năng lực giao tiếp và hợp tác: Trao đổi, thảo luận trong nhóm để để tìm ra những

phím nào được tô màu không khớp với màu trên ngón tay theo sự phân công.

Năng lực Tin học:

- Năng lực NLc: Nêu được cách gõ phím trên hàng phím số.

- Năng lực NLd: Biết sử sụng phần mềm để gõ 1 đoạn văn bản đúng cách.

III Các hoạt động dạy học

- Kiểm tra sĩ số

1 Khởi động, trải nghiệm(4’)

Mt: Tạo hứng thú cho HS Nhắc lại được tên các

hàng phím trong khu vực chính

- Cho HS chơi trò chơi “Ai nhanh ai đúng”

- GV giới thiệu cách chơi: Gv lần lượt chiếu 2 câu

hỏi tương tác, khi có hiệu lệnh Bắt đầu , ai giơ tay

nhanh nhất sẽ được quyền trả lời, nếu trả lời đúng

sẽ được thưởng 1 hoa điểm tốt, nếu trả lời sai sẽ

nhường quyền trả lời cho các bạn còn lại

+ Câu 1: Hãy nháy chọn vào tên các hàng phím

trong khu vực chính.

+ Câu 2: Cách đặt tay khi gõ các phím ở hàng

phím số có giống so với cách đặt tay khi gõ các

hàng phím còn lại không?

- GV tổng kết thưởng hoa học tốt, tuyên dương kết

hợp giới thiệu bài, ghi đầu bài lên bảng

- Yêu cầu HS đọc thầm bảng 1SGK trang 9 rồi cho

biết các ngón tay được phân công gõ phím số nào?

- Gọi 1-2 HS trả lời

- Gọi HS khác nhận xét

- Chơi trò chơi

- Nghe luật chơi

- Giơ tay để giành quyền trả lời

- Lắng nghe, ghi đầu bài vào vở

- Đọc thầm bảng 1 SGK

- 1-2 HS trả lời

- Nhận xét

Trang 7

- GV nhận xét và chốt ý đúng.

- Yêu cầu HS quan sát hình 1 SGK trang 9, thảo

luận nhóm đôi rồi đối chiếu màu trên các ngón tay

với các phím số và xác định có những phím nào

được tô màu không khớp với màu trên ngón tay?

- Gọi đại diện 1-2 nhóm trả lời

- Gọi HS nhóm khác nhận xét

- GV nhận xét và chốt các phím tô màu sai:

+ Phím 1: phải tô màu đỏ

+ Phím 2: phải tô màu cam

+ Phím 5: phải tô màu xanh dương

+ Phím 8: phải tô màu xanh lơ

- Gọi 1 HS lên chỉ từng phím số và ngón tay phụ

trách dựa vào màu sắc trên bức tranh cách đặt tay

- Yêu cầu HS đọc thầm mục 2 trang 10 SGK rồi

cho biết cách gõ phím trên hàng phím số

- Lần lượt gọi 1 số HS trả lời

- Gọi HS khác nhận xét

- GV nhận xét và chốt ý đúng: Khi gõ các phím ở

hàng phím số, các ngón tay đưa lên để gõ đúng các

phím được phân công Sau khi gõ xong, em đặt các

ngón tay về lại đúng vị trí trên hàng phím cơ sở.

3.Thực hành, luyện tập (5’)

MT: Hs biết kích hoạt phần mềm Wordpad và gõ

đoạn văn bản mẫu

- Gọi 1-2 HS lên chỉ biểu tượng của phần mềm

- GV theo dõi, sửa sai cho những HS gõ không

đúng ngón tay được phân công

- Nhận xét

- Lắng nghe

- Thực hành theo nhóm

- Nghe, vỗ tay

Trang 8

4.Vận dụng, giải quyết vấn đề (5’)

MT: Hs biết sử dụng phần mềm Wordpad để thực

hành gõ những thông tin của em

- Yêu cầu HS tiếp tục thực hành gõ lại những thông

tin của em theo mẫu trang 10 SGK

- GV theo dõi, sửa sai cho những HS gõ không

đúng ngón tay được phân công và chưa đúng mẫu

- Gv nhận xét chung phần thực hành, tuyên dương,

- Giải thích được lợi ích của việc gõ bàn phím đúng cách.

- Gõ được đúng cách 1 đoạn văn bản ngắn khoảng 50 từ.

7 Về năng lực

Năng lực chung:

- Năng lực giao tiếp và hợp tác: Trao đổi, thảo luận trong nhóm để để tìm hiểu về

lợi ích của việc gõ bàn phím đúng cách

-Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo: Vận dụng được kĩ thuật gõ bàn phím

đúng cách để thực hành gõ được đoạn văn bản

III Các hoạt động dạy học

- Kiểm tra sĩ số

1 Khởi động, trải nghiệm(4’)

Mt: Tạo hứng thú cho HS Dự đoán được lợi ích

của việc gõ bàn phím đúng cách

- Cho HS chơi trò chơi “Ai nhanh ai đúng”

- GV giới thiệu cách chơi: Gv chiếu câu hỏi tương

tác, khi có hiệu lệnh Bắt đầu , ai giơ tay nhanh nhất

- Chơi trò chơi

- Nghe luật chơi

Trang 9

sẽ được quyền trả lời, nếu trả lời đúng sẽ được

thưởng 1 hoa điểm tốt, nếu trả lời sai sẽ nhường

quyền trả lời cho các bạn còn lại

Câu hỏi: Theo em việc gõ bàn phím đúng cách

mang lại những lợi ích nào sau đây?

A Giúp gõ nhanh và chính xác

B Giúp gõ đúng khi ngồi bất kì tư thế nào?

C Giúp bảo quản bàn phím

- GV tổng kết thưởng hoa học tốt, tuyên dương kết

hợp giới thiệu bài, ghi đầu bài lên bảng

- Yêu cầu HS đọc thầm bảng 1SGK trang 11 rồi

cho biết lợi ích của việc gõ bàn phím đúng cách?

- Gọi 1-2 HS trả lời

- Gọi HS khác nhận xét

- GV nhận xét và chốt ý đúng: Gõ bàn phím đúng

cách sẽ giúp em gõ nhanh và chính xác mà không

cần nhìn bàn phím Nhờ vậy, em tập trung được

vào nội dung cần gõ.

- Yêu cầu HS thảo luận nhóm đôi rồi cho biết việc

gõ bàn phím đúng cách còn đem lại những lợi ích

MT: Hs biết kích hoạt phần mềm Wordpad và gõ

đoạn văn bản mẫu đúng cách

- GV chiếu yêu cầu

- Yêu cầu HS lần lượt gõ đoạn văn bản mẫu theo

- Giơ tay để giành quyền trả lời

- Lắng nghe, ghi đầu bài vào vở

- Đọc thầm bảng 1 SGK

- 1-2 HS trả lời

- Nhận xét

- Lắng nghe

- Thảo luận nhóm đôi

- Đại diện 1-2 nhóm trả lời

Trang 10

MT: Hs biết sử dụng phần mềm Wordpad để thực

hành gõ 1 câu chuyện ngắn mà em thích

- GV chiếu yêu cầu

- Yêu cầu HS lần lượt gõ 1 câu chuyện ngắn mà

- Nhận biết và phân biệt được các loại thông tin chính trên trang web: văn bản,

hình ảnh, âm thanh và siêu liên kết

9 Về năng lực

Năng lực chung:

- Năng lực giao tiếp và hợp tác: Trao đổi, thảo luận trong nhóm để để tìm hiểu về

dấu hiệu nhận biết để các loại thông tin chính trên trang web

Năng lực Tin học:

-Năng lực NLc: Nêu được dấu hiệu để phân biệt các loại thông tin chính trên trang

web, siêu liên kết và siêu văn bản

10.Về phẩm chất

-Chăm chỉ: hăng hái, tích cực thực hiện nhiệm vụ học tập trong việc tìm ra các dấu

hiệu để phân biệt các loại thông tin chính trên trang web

-Trách nhiệm: hoàn thành đầy đủ các nhiệm vụ học tập trong việc chỉ ra các loại

thông tin có trên trang web thầy cô đang mở

II Đồ dùng dạy – học

- GV: SGK, SGV, bài giảng điện tử

- HS: SGK, SBT, vở ghi

III Các hoạt động dạy học

- Kiểm tra sĩ số

1 Khởi động, trải nghiệm(4’)

Mt: -Tạo hứng thú cho HS Củng cố lại các loại thông

tin

- Cho HS chơi trò chơi “Ai thông minh hơn”

- GV giới thiệu cách chơi: Gv chiếu câu hỏi tương tác,

khi có hiệu lệnh Bắt đầu , ai giơ tay nhanh nhất sẽ

- Chơi trò chơi

- Nghe luật chơi

- Giơ tay để giành quyền trả

Trang 11

được quyền trả lời, nếu trả lời đúng sẽ được thưởng 1

hoa điểm tốt, nếu trả lời sai sẽ nhường quyền trả lời

Câu 2: Em còn biết thêm loại thông tin nào nữa trên

Internet? Nó có điểm gì khác so với các loại thông tin

đã nêu?

- GV tổng kết thưởng hoa học tốt, tuyên dương kết

hợp giới thiệu bài, ghi đầu bài lên bảng

2 Phân tích, khám phá (21’)

Hoạt động 2.1: Tìm hiểu dấu hiệu nhận biết các

loại thông tin: văn bản, hình ảnh, âm thanh (10’)

MT: Hs chỉ ra được dấu hiệu để phân biệt các loại

thông tin

- Yêu cầu HS quan sát hình 1SGK trang 12, thảo

nhóm đôi rồi cho biết có những loại thông tin nào?

Dấu hiệu nào giúp em nhận ra các loại thông tin đó?

- Gọi đại diện 1-2 nhóm trả lời

- Gọi HS nhóm khác nhận xét

- GV nhận xét và chốt ý đúng

- GV chiếu kết luận: Các loại thông tin chính trên

trang web mà ta dễ nhận biết là: văn bản, hình ảnh,

âm thanh và video, video kết hợp các loại thông tin

này

Hoạt động 2.2: Tìm hiểu về siêu liên kết (11’)

MT: Hs chỉ ra được dấu hiệu để xác định thông tin có

siêu liên kết và khái niệm siêu văn bản.

- Yêu cầu HS quan sát hình 2 SGK trang 13 rồi cho

biết tại sao con trỏ chuột lại biến thành hình bàn tay

khi di chuyển chuột vào 1 dòng văn bản nào đó và

siêu văn bản là gì

- Gọi 1-2 HS trả lời

- Gọi HS khác nhận xét

- GV nhận xét và chốt ý đúng:

+Một đối tượng nào đó trên trang web có thể chứa 1

siêu kết, nếu di chuyển chuột vào đối tượng đó con trỏ

chuột sẽ biến thành hình bàn tay Nếu nháy chuột vào

liên kết sẽ mở ra 1 trang web mới.

+ Siêu văn bản là loại văn bản có nhiều loại thông tin

Trang 12

khác nhau như văn bản, âm thanh, hình ảnh, video và

các siêu liên kết.

3.Thực hành, luyện tập (5’)

MT: Hs nêu được tác dụng của siêu liên kết và dấu

hiệu chứa 1 siêu liên kết

- GV lần lượt chiếu yêu cầu

- Gọi HS lần lượt trả lời cá nhân

- Gọi HS khác nhận xét

- GV nhận xét, tuyên dương HS

4.Vận dụng, trải nghiệm(5’)

MT: Hs chỉ ra được các loại thông tin có trên trang

web thầy cô đang mở.

- GV mở 1 trang web Yêu cầu HS quan sát rồi cho

biết trên trang web có những loại thông tin nào?

- Gọi HS trả lời cá nhân

- Giải thích được sơ lược tác hại của việc cố tình truy cập vào những trang web

không phù hợp lứa tuổi và không nên xem

11.Về năng lực

Năng lực chung:

- Năng lực giao tiếp và hợp tác: Trao đổi, thảo luận trong nhóm để để tìm ra tác hại

của việc cố tình truy cập những trang web không phù hợp lứa tuổi

Năng lực Tin học:

-Năng lực NLc: Nhận biết được để không xem những trang web không phù hợp

lứa tuổi

12.Về phẩm chất

-Chăm chỉ: hăng hái, tích cực thực hiện nhiệm vụ học tập trong việc đoán thông

tin trên trang web thuộc chủ đề, lính vực nào, có phù hợp không thông qua tênhoặc địa chỉ trang web

- Trách nhiệm: hoàn thành đầy đủ các nhiệm vụ học tập trong việc chỉ ra ra tác hại

của những trang web không phù hợp lứa tuổi

II Đồ dùng dạy – học

Trang 13

- GV: SGK, SGV, bài giảng điện tử.

- HS: SGK, SBT, vở ghi

III Các hoạt động dạy học

- Kiểm tra sĩ số

1 Khởi động, trải nghiệm(3’)

Mt: Tạo hứng thú cho HS Nhận biết được các

thông tin nào nên xem trên trang web

- GV đặt câu hỏi: Khi truy cập Internet, em chỉ

nên xem những thông tin nào trên các trang web?

- Gọi 1 số HS trả lời

- Gọi HS khác nhận xét

- GV nhận xét, tuyên dương kết hợp giới thiệu bài,

ghi đầu bài lên bảng

2 Phân tích, khám phá (22’)

Hoạt động 2.1: Đoán thông tin từ tên hoặc địa

chỉ trang web (11’)

MT: Hs đoán được thông tin từ tên hoặc địa chỉ

trang web để quyết định có nên xem hay không.

- Yêu cầu HS quan sát hình 1SGK trang 14, đọc

nội dung mục 1rồi cho biết địa chỉ và tên của

trang web trong hình là gì? Thông tin trên trang

web này có phù hợp với em không?

- Gọi 1 số HS trả lời

- Gọi HS khác nhận xét

- GV nhận xét và chốt ý đúng

- GV chiếu kết luận: Dựa vào tên hoặc địa chỉ của

1 trang web, em có thể đoán được thông tin trên

trang web thuộc chủ đề, lĩnh vực nà, có phù hợp

với em không Từ đó sẽ quyết định mình nên hay

không nên truy cập vào trang web này.

Hoạt động 2.2: Tìm hiểu tác hại của việc cố

tình truy cập những trang web không phù hợp

lứa tuổi (11’)

MT: Hs chỉ ra được hiểu tác hại của việc cố tình

truy cập những trang web không phù hợp lứa tuổi

- Yêu cầu HS đọc thầm bảng 1 SGK trang 15, thảo

luận nhóm đôi rồi cho biết tác hại của việc cố tình

truy cập những trang web có nội dung không phù

- Đại diện 1-2 nhóm trả lời

- Nhóm khác nhận xét

- Lắng nghe

Trang 14

- GV chiếu kết luận: Em không được cố tình xem

những trang web không phù hợp lứa tuổi để tránh

những tác hại mà chúng gây ra cho bản thân.

3.Thực hành, luyện tập (5’)

MT: Hs kể được tên hoặc địa chỉ trang web em

thích và phù hợp lứa tuổi

- GV lần lượt chiếu yêu cầu

- Gọi HS lần lượt trả lời cá nhân

- Gọi HS khác nhận xét

- GV nhận xét, tuyên dương HS

4.Vận dụng, trải nghiệm(5’)

MT: Hs trả lời được các câu hỏi tình huống.

- GV lần lượt chiếu yêu cầu

- Gọi HS lần lượt trả lời cá nhân

§7: CHỦ ĐỀ C1 BƯỚC ĐẦU TÌM KIẾM THÔNG TIN TRÊN INTERNET

BÀI 1 TÌM KIẾM THÔNG TIN TRÊN INTERNET

I Yêu cầu cần đạt

- Nêu được 1 máy tìm kiếm thông tin trên Internet.

- Sử dụng được máy tìm kiếm để tìm thông tin theo chủ đề (tù khóa).

- Xác định được chủ đề của thông tin cần tìm.

13.Về năng lực

Năng lực chung:

- Năng lực giao tiếp và hợp tác: Trao đổi, thảo luận trong nhóm để để tìm ra các

bước tìm kiếm thông tin trên internet bằng máy tìm kiếm

Năng lực Tin học:

-Năng lực NLc: Xác định được từ khóa để tìm kiếm thông tin trên internet.

14.Về phẩm chất

-Chăm chỉ: hăng hái, tích cực thực hiện nhiệm vụ học tập trong việc tìm kiếm

thông tin với từ khóa cho trước

- Trách nhiệm: hoàn thành đầy đủ các nhiệm vụ học tập trong việc sử dụng công cụ

tìm kiếm để tìm kiếm thông tin theo yêu cầu

Trang 15

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

- Kiểm tra sĩ số

1 Khởi động, trải nghiệm(3’)

Mt: Tạo hứng thú cho HS Kể được 1 vài thông tin

em biết được trên Internet

- GV đặt câu hỏi: Em hãy kể 1 vài thông tin mà em

biết được trên Internet.

- Gọi 1 số HS trả lời

- Gọi HS khác nhận xét

- GV nhận xét, tuyên dương kết hợp giới thiệu bài,

ghi đầu bài lên bảng

2 Phân tích, khám phá (22’)

Hoạt động 2.1: Tìm hiểu cách dùng máy tìm

kiếm để tìm kiếm thông tin (12’)

MT: Hs nắm được các bước tìm kiếm thông tin trên

internet bằng máy tìm kiếm

- Yêu cầu HS quan sát hình 1SGK trang 16, đọc nội

dung mục 1, thảo luận nhóm đôi rồi cho biết: các

trình duyệt internet thông dụng, máy tìm kiếm là gì,

lấy ví dụ về máy tìm kiếm và các bước tìm kiếm

thông tin trên internet bằng máy tìm kiếm.

- Gọi đại diện 1 số nhóm trả lời

- Gọi nhóm khác nhận xét

- GV nhận xét và chốt ý đúng:

+ Các trình duyệt internet thông dụng gồm:

Google Chrome, Microsoft Edge, Safari, Cốc

Cốc…

+ Các công cụ để tìm kiếm thông tin trên inernet

gọi là máy tìm kiếm Tên máy tìm kiếm thường

trùng với tên trang web.

+ Ví dụ máy tìm kiếm: Google.com, bing.com

+ Các bước tìm kiếm thông tin trên internet: gồm 4

bước

B1 Khởi động 1 trình duyệt internet

B2 Truy cập vào 1 trang web của máy tìm kiếm

B3 Nhập từ khóa vào máy tìm kiếm, gõ phím Enter

B4 Bắt đầu tìm kiếm và lựa chọn kết quả.

Hoạt động 2.2: Tìm hiểu về cách xác định từ

khóa tìm kiếm (10’)

MT: Hs xác định được từ khóa tìm kiếm phù hợp

- Yêu cầu HS đọc thầm mục 2 SGK trang 17, lần

lượt thực hiện các bước dùng máy tìm kiếm để tìm

kiếm thông tin về con koala bằng 2 từ khóa khác

1, thảo luận nhóm đôi

- Đại diện 1 số nhóm trả lời

- Nhận xét

- Lắng nghe

- 1 HS đọc to các bước tìm kiếm

- HS đọc thầm mục 2

Trang 16

nhau rồi cho biết phải chọn từ khóa tìm kiếm như

- GV chiếu kết luận: Việc chọn từ khóa rất quan

trọng trong tìm kiếm thông tin Từ khóa phải thể

hiện nội dung thông tin muốn tìm.

3.Thực hành, luyện tập (5’)

MT: Hs tìm kiếm được thông tin qua từ khóa cho

trước

- GV chiếu yêu cầu: Em hãy tìm kiếm thông tin với

từ khóa “Quốc ca Việt Nam”

- HS thực hành tìm kiếm theo nhóm máy

- GV theo dõi, hỗ trợ HS yếu, chấm 1 số HS

- GV nhận xét, tuyên dương HS

4.Vận dụng, trải nghiệm(5’)

MT: Hs sử dụng công cụ tìm kiếm để tìm kiếm được

thông tin theo yêu cầu.

- GV chiếu yêu cầu: Em hãy tìm hiểu thông tin về

ông Trạng Nguyễn Hiền

- HS thực hành tìm kiếm theo nhóm máy

- GV theo dõi, hỗ trợ HS yếu, chấm 1 số HS

- GV nhận xét, tuyên dương HS và lưu ý thêm về

-Năng lực giao tiếp và hợp tác: Hiểu được nhiệm vụ của nhóm và trách nhiệm,

hoạt động của bản thân trong nhóm sau khi được phân công Trao đổi, giúp đỡnhau trong học tập; cùng bạn hoàn thành nhiệm vụ học tập theo sự hướng dẫn củaGV

Trang 17

Năng lực Tin học:

- Năng lực NLc: Nhận biết và nêu được nhu cầu tìm kiếm thông tin từ nguồn dữ

liệu số khi giải quyết công việc, tìm được thông tin trong máy tính và trên Internettheo hướng dẫn

16.Về phẩm chất

- Chăm chỉ: Hoàn thành nhiệm vụ học tập Có ý thức tìm hiểu, vận dụng những

kiến thức được học ở trường vào đời sống hằng ngày

II Đồ dùng dạy – học

- GV: SGK, SGV, bài giảng điện tử

- HS: SGK, SBT, vở ghi

III Các hoạt động dạy học

- Kiểm tra sĩ số

1 Khởi động, trải nghiệm(3’)

Mt: Tạo hứng thú cho HS Củng cố lại thao tác sử

- GV nhận xét, hiện đáp án, tuyên dương kết hợp

giới thiệu bài, ghi đầu bài lên bảng

2 Phân tích, khám phá (22’)

Hoạt động 2.1:Tìm kiếm thông tin (12’)

MT: HS xác định được từ khoá và sử dụng được

máy tìm kiếm để tìm thông tin

- GV chiếu câu hỏi tương tác trên trang web

Hoc10.vn

- Gọi 1 số HS trả lời

- Gọi HS khác nhận xét

- GV nhận xét, hiện đáp án, tuyên dương

- Yêu cầu HS sử dụng 1 máy tìm kiếm đã biết để

tìm 1 trong 3 thông tin muốn biết ở bảng 1

- HS thực hành theo nhóm máy

- GV theo dõi, hỗ trợ HS yếu, chấm 1 số HS

- Nhận xét, tuyên dương Hs

Hoạt động 2.2: Tìm kiếm hình ảnh (10’)

MT: HS tìm được thông tin dưới dạng hình ảnh.

- Yêu cầu HS đọc thầm mục 2 SGK trang 19, thảo

luận theo nhóm máy rồi thực hiện tìm và xem ảnh

con sao la sau đó nêu lại các bước làm

- GV theo dõi, hỗ trợ HS yếu

- Gọi đại diện1 số nhóm đã tìm được nêu lại cách

- Lắng nghe, quan sát, vỗ tay

- Nghe yêu cầu

- Thực hành theo nhóm

- Nghe, vỗ tay

- HS đọc thầm mục 2, thảo luậntheo nhóm máy và thực hành tìmkiếm

- Đại diện1 số nhóm trả lời

Trang 18

thực hiện

- Gọi HS nhóm khác nhận xét

- GV nhận xét và chốt ý đúng:

+ B1 Nháy chuột chọn mục Hình ảnh

+ B2 Nhập từ khóa “Con sao la”

+ B3 Nháy chuột chọn 1 ảnh để xem ảnh

- GV chiếu kết luận: Máy tìm kiếm có thể giúp ta

tìm kiếm thông tin với kết quả là hình ảnh.

3.Thực hành, luyện tập (5’)

MT: HS được củng cố lại những kiến thức, kĩ

năng đã học.

- GV chiếu yêu cầu: Em hãy dùng máy tìm kiếm

để biết ngưới máy Grace ra đời ở nước nào và để

xem ảnh của cô ấy.

- HS thực hành tìm kiếm theo nhóm máy

- GV theo dõi, hỗ trợ HS yếu, chấm 1 số HS

- GV nhận xét, tuyên dương HS

4.Vận dụng, trải nghiệm(5’)

MT: HS tìm kiếm được thông tin để giải ô chữ.

- GV chiếu yêu cầu: Em hãy thay số ở mỗi ô

vuông bằng 1 chữ cái đầu tiên của tên gọi có

I Yêu cầu cần đạt

- Thực hiện được việc tạo thư mục, đổi tên tệp, xóa thư mục và tệp

- Nêu được tác hại của việc xóa nhầm thư mục, tệp

17.Về năng lực

Năng lực chung:

-Năng lực giao tiếp và hợp tác: Trao đổi, giúp đỡ nhau trong học tập; cùng bạn

hoàn thành việc đổi tên tệp và xóa thư mục, tệp

Năng lực Tin học:

-Năng lực NLd: Thực hiện được các thao tác đổi tên tệp và xóa thư mục, tệp.

Trang 19

18.Về phẩm chất

-Chăm chỉ: hăng hái, tích cực thực hiện nhiệm vụ học tập trong việc thực hiện các

bước đổi tên tệp

- Trách nhiệm: hoàn thành đầy đủ các nhiệm vụ học tập trong việc tạo, đổi tên, xóa

thư mục

II Đồ dùng dạy – học

- GV: SGK, SGV, bài giảng điện tử

- HS: SGK, SBT, vở ghi

III Các hoạt động dạy học

- Kiểm tra sĩ số

1 Khởi động, trải nghiệm(5’)

Mt: Tạo hứng thú cho HS Củng cố lại thao tác tạo

- Tổ chức cho HS chơi trò chơi “Ai nhanh hơn”

Khi có hiệu lệnh Bắt đầu, HS thi tạo cây thư mục :

Documents/TinHoc4/ChuDeD Bạn nào tạo đúng và

xong trước là người chiến thắng và được thưởng 1

hoa điểm tốt

- GV nhận xét, tổng kết trò chơi, tuyên dương kết

hợp giới thiệu bài, ghi đầu bài lên bảng

2 Phân tích, khám phá (20’)

Hoạt động 2.1:Tìm hiểu về cách đổi tên tệp (10’)

MT: HS nắm được các bước và thực hiện được

thao tác đổi tên tệp

- Yêu cầu HS đọc thầm mục 1SGK trang 20, thảo

luận theo nhóm máy rồi thực hiện đổi tên tệp

BaiA_1 thành ChuDeA_Bai 1 sau đó nêu lại các

bước làm

- GV theo dõi, hỗ trợ HS yếu

- Gọi đại diện1 số nhóm đã thực hiện đổi được tên

tệp nêu lại cách thực hiện

+ B3 Gõ tên tệp mới ChuDeA_Bai1 và nhấn Enter

- GV chiếu kết luận: Trong phần mềm quản lí tệp,

ở dải lệnh Home, em có thể đổi tên tệp bằng lệnh

- Đại diện 1 số nhóm trả lời

- Nhận xét

- Lắng nghe

- Lắng nghe, ghi vở

Trang 20

Hoạt động 2.2: Tìm hiểu về cách xóa thư mục,

tệp (10’)

MT: HS nắm được các bước và thực hiện được

thao tác xóa thư mục, tệp

- GV chiếu yêu cầu: Em hãy xóa tệp ChuDeA_Bai1

bằng cách chọn tệp và nháy chuột vào lệnh Delete

sau đó cho biết:

+ Trong thư mục TinHoc4 còn tệp

ChuDeA_Bai1không?

+ Tệp ChuDeA_Bai1 còn mở được nữa không?

+ Để xóa thư mục em có thể dùng lệnh nào?

- HS thực hành xóa tệp theo nhóm máy

- GV theo dõi, hỗ trợ HS yếu, chấm 1 số HS

- GV nhận xét, tuyên dương HS

- Lần lượt gọi 1 số HS trả lời các câu hỏi

- Gọi HS khác nhận xét

- GV nhận xét, tuyên dương HS, chốt ý đúng:

+ Khi đã xóa tệp thì tệp đó không còn tồn tại.

+ Không mở được tệp đã xóa

+ Để xóa thư mục em cũng dùng lệnh Delete trong

dải lệnh Home.

+ Hãy kiểm tra cẩn thận tệp và thư mục trước khi

xóa để tránh bị mất thông tin hoặc máy tính không

hoạt động được.

3.Thực hành, luyện tập (5’)

MT: HS nắm chắc hơn cách đổi tên, xóa thư mục

thông qua các bài tập tương tác

- Bài 1,2: GV chiếu các câu hỏi tương tác trên trang

web Hoc10.vn

- Lần lượt gọi HS trả lới

- Gọi HS khác nhận xét

- GV nhận xét, hiện đáp án, tuyên dương HS

- Bài 3: Gv chiếu yêu cầu cho HS thực hiện trên

máy rồi cho biết điểm khác nhau giữa lệnh Move

Trang 21

MT: HS vận dụng kiến thức để tạo rồi xóa thư

mục.

- Yêu cầu HS cùng tạo thư mục ThuNghiem rồi

thực hiện xóa thư mục này

- Gv theo dõi, hỗ trợ HS yếu, chấm 1 số HS

- Thực hiện được việc di chuyển tệp, thư mục vào trong thư mục khác

- Thực hiện được việc sao chép một tệp, thư mục vào trong thư mục khác

- Nêu được tác hại của việc di chuyển nhầm thư mục, tệp

19.Về năng lực

Năng lực chung:

-Năng lực giao tiếp và hợp tác: Trao đổi, giúp đỡ nhau trong học tập; cùng bạn

hoàn thành việc di chuyển, sao chép 1 tệp và thư mục

Năng lực Tin học:

-Năng lực NLd: Thực hiện được các thao tác di chuyển, sao chép 1 tệp và thư mục.

20.Về phẩm chất

-Chăm chỉ: hăng hái, tích cực thực hiện nhiệm vụ học tập trong việc thực hiện các

thao tác di chuyển, sao chép 1 tệp và thư mục

- Trách nhiệm: hoàn thành đầy đủ các nhiệm vụ học tập trong việc di chuyển, sao

chép 1 tệp và thư mục

II Đồ dùng dạy – học

- GV: SGK, SGV, bài giảng điện tử

- HS: SGK, SBT, vở ghi

III Các hoạt động dạy học

- Kiểm tra sĩ số

1 Khởi động, trải nghiệm(3’)

Mt: Tạo hứng thú cho HS HS nắm được cách sắp

xếp tệp trong thư mục sao cho phù hợp.

- GV chiếu câu hỏi, yêu cầu HS quan sát hình 1a

SGK trang 22 rồi cho biết nên di chuyển thư mục

GioiThieuTo1 vào thư mục con nào?

- Gọi 1 số HS trả lời

- Gọi HS khác nhận xét

- GV nhận xét, tuyên dương và chốt: Ta nên di

chuyển thư mục GioiThieuTo1vào thư mục con To1.

- GV giới thiệu bài, ghi đầu bài lên bảng

Trang 22

- Yêu cầu HS quan sát và đọc thầm các bước ở mục

1SGK trang 22, thảo luận theo nhóm máy rồi thực

hiện di chuyển tệp GioiThieuTo1 vào thư mục To1

sau đó nêu lại các bước làm

- GV theo dõi, hỗ trợ HS yếu

- Gọi đại diện1 số nhóm đã thực hiện di chuyển được

tệp nêu lại cách thực hiện

- Gọi HS nhóm khác nhận xét

- GV nhận xét và chốt ý đúng:

+ B1 Nháy vào dải lệnh Home

+ B2 Chọn thư mục chứa tệp cần di chuyển

+ B3 Chọn tệp cần di chuyển

+ B4 Nháy vào lệnh Move to

+ B5 Chọn Choose location… và chọn thư mục To1

- Lần lượt gọi HS trả lời các câu hỏi:

+ Trong thư mục Lop4 còn tệp GioiThieuTo1

+ Trong thư mục Lop4 không còn tệp GioiThieuTo1.

+ Không nên di chuyển tệp GioiThieuTo1 vào thư

mục To2

+ Để di chuyển thư mục em có thể dùng lệnh Move

to trong dải lệnh Home

- GV chiếu kết luận: Trong phần mềm quản lí tệp, ở

dải lệnh Home, em có thể di chuyển tệp, thư mục

bằng lệnh Move to Khi di chuyển thư mục thì mọi

tệp nằm trong nó cũng sẽ di chuyển theo Nếu di

chuyển nhầm, em sẽ khó tìm lại được tệp, thư mục

- Đại diện 1 số nhóm trả lời

Trang 23

việc sao chép chỉ khác di chuyển thư mục, tệp ở

bước mấy? Ở bước đó em chọn lệnh nào?

- Yêu cầu HS thực hành sao chép tệp To4 và lưu bản

sao vào thư mục Documents

- GV theo dõi, hỗ trợ HS yếu, chấm 1 số HS

- GV nhận xét, tuyên dương HS

- GV kết luận: Trong phần mềm quản lí tệp, ở dải

lệnh Home, em có thể sao chép tệp, thư mục bằng

lệnh Copy to

3.Thực hành, luyện tập (5’)

MT: HS nắm chắc hơn cách di chuyển, sao chép thư

mục, tệp qua các bài tập tương tác

- GV lần lượt chiếu các câu hỏi tương tác trên trang

- Yêu cầu HS cùng tạo thư mục HocTap trong thư

mục Documents rồi di chuyển thư mục Lop4 vào thư

- Sử dụng được các lệnh New folder, Copy to, Delete để thao tác với thư mục

- Sử dụng được các lệnh Copy to, Rename để thao tác với tệp

21.Về năng lực

Năng lực chung:

Trang 24

-Năng lực giao tiếp và hợp tác: Trao đổi, giúp đỡ nhau trong học tập; cùng bạn

hoàn thành việc thực hành các thao tác với tệp và thư mục

Năng lực Tin học:

-Năng lực NLd: Thực hiện được các thao tác với tệp và thư mục.

22.Về phẩm chất

-Chăm chỉ: hăng hái, tích cực thực hiện nhiệm vụ học tập trong việc thực hành các

thao tác với tệp và thư mục

-Trách nhiệm: hoàn thành đầy đủ các nhiệm vụ học tập trong việc thực hành các

thao tác với tệp và thư mục

II Đồ dùng dạy – học

- GV: SGK, SGV, bài giảng điện tử

- HS: SGK, SBT, vở ghi

III Các hoạt động dạy học

- Kiểm tra sĩ số

1 Khởi động, trải nghiệm(5’)

Mt: Tạo hứng thú cho HS Củng cố lại việc phân biệt ý

nghĩa các lệnh Move to, Copy to, Delete, Rename, New

folder

- Tổ chức cho HS chơi trò chơi “Ai nhanh ai đúng” Với mỗi

câu hỏi , khi có hiệu lệnh Bắt đầu, HS nào giơ tay nhanh

nhất sẽ được quyền trả lời Nếu trả lời đúng là người chiến

thắng và được thưởng 1 hoa điểm tốt Nếu trả lời sai sẽ

nhường quyền trả lời cho bạn khác

Câu 1: Để tạo 1 thư mục mới em chọn lệnh nào trong dải

lệnh Home?

A New folder B Delete C Rename

Câu 2: Lệnh Move to trong dải lệnh Home dùng để làm gì?

A Delete B Rename C Move to

Câu 4: Để đổi tên thư mục em chọn lệnh nào trong dải lệnh

Home?

A Delete B Rename C Copy to

Câu 5: Lệnh Copy to trong dải lệnh Home dùng để làm gì?

A Sao chép thư mục, tệp

B Xóa tệp

C Di chuyển thư mục, tệp

- GV nhận xét, tổng kết trò chơi, tuyên dương kết hợp giới

thiệu bài, ghi đầu bài lên bảng

- Chơi trò chơi

- Trả lời câu hỏi

- Lắng nghe, quan sát, vỗtay, ghi đầu bài vào vở

Trang 25

2 Phân tích, khám phá và thực hành (25’)

Hoạt động 2.1: Thực hành tạo, sao chép thư mục(13’)

MT: HS thực hành được việc tạo và sao chép thư mục

- GV chiếu yêu cầu

+ Tạo thư mục mới: Home-> New folder

+ Sao chép 2 thư mục: Home -> Copy to

Hoạt động 2.2: Thực hành di chuyển, đổi tên tệp, xóa thư

trang 25, thảo luận theo nhóm máy rồi thực hiện đổi tên tệp,

di chuyển các tệp và xóa thư mục theo yêu cầu

- GV theo dõi, hỗ trợ HS yếu

+ Đổi tên tệp: Home ->Rename

+ Di chuyển tệp: Home -> Move to

+ Xóa thư mục: Home -> Delete

3.Vận dụng, trải nghiệm(5’)

MT: -HS thực hành tạo được cây thư mục hợp lí

- Gv chiếu yêu cầu

- Tổ chức cho HS trò chơi “Ai nhanh hơn” Khi có hiệu lệnh

Bắt đầu, HS thực hiện tạo cây thư mục theo yêu cầu Bạn

nào tạo đúng và nhanh nhất sẽ là người chiến thắng

- Nhận xét, tổng kết trò chơi và tuyên dương HS

- GV chiếu lại các phần chốt kiến thức

- Gọi 1 HS đọc to trước lớp

- Đọc yểu cầu , thảo luận

và thực hiện trên máy

- Lắng nghe, vỗ tay

- Đại diện 1 số nhóm trảlời

- Nhận xét

- Lắng nghe, vỗ tay

- Lắng nghe

- Đọc yểu cầu , thảo luận

và thực hiện trên máy

- Lắng nghe, vỗ tay

- Đại diện 1 số nhóm trảlời

Trang 26

I Yêu cầu cần đạt

- Nêu được vài ví dụ về phần mềm miễn phí và phần mềm không miễn phí

- Biết rằng chỉ được sử dụng phần mềm khi được phép

23.Về năng lực

Năng lực chung:

-Năng lực giao tiếp và hợp tác: Trao đổi, giúp đỡ nhau trong học tập; cùng bạn chỉ

ra được các phần mềm miễn phí và không miến phí

Năng lực Tin học:

-Năng lực NLa: Nhận diện được đâu là phần mềm miễn phí và không miễn phí.

24.Về phẩm chất

-Chăm chỉ: hăng hái, tích cực thực hiện nhiệm vụ học tập trong việc chỉ ra các

phần mềm miễn phí và không miến phí

- Trách nhiệm: hoàn thành đầy đủ các nhiệm vụ học tập trong việc chỉ ra vi phạm

bản quyền là xấu, phạm luật

II Đồ dùng dạy – học

- GV: SGK, SGV, bài giảng điện tử

- HS: SGK, SBT, vở ghi

III Các hoạt động dạy học

- Kiểm tra sĩ số

1 Khởi động, trải nghiệm(5’)

Mt: Tạo hứng thú cho HS HS kể được tên 1 số

phần mềm

- GV chiếu yêu cầu:

a Kể tên 3 phần mềm em đã dùng.

b Phần mềm có phải do con người làm ra không?

Nếu em là người làm ra phần mềm em sẽ bán hay

cho họ dùng miễn phí?

- Lần lượt gọi 1 số HS trả lời

- Gọi HS khác nhận xét

- GV nhận xét, tuyên dương và chốt:

a Phần mềm Mouse Skills, Word, PowerPoint…

b Phần mềm là do con người làm ra Vì vậy, nếu

tất cả các phần mềm làm ra đều cho dùng miễn

phí thì nghề tạo ra phần mềm sẽ không có thu

Trang 27

2 Phân tích, khám phá (20’)

Hoạt động 2.1:Tìm hiểu về phần mềm miễn phí

và phần mềm không miễn phí(10’)

MT: HS nắm được trong thực tế có phần mềm

miễn phí và có phần mềm không miễn phí

- Yêu cầu HS đọc thầm mục 1SGK trang 26, thảo

luận theo nhóm máy rồi cho biết:

+ Có phải tất cả các phần mềm đều miễn phí

+ Phần mềm miễn phí như: Rapid Typing, Mouse

Skills… Phần mềm không miễn phí như: hệ diều

hành Windows 10, Microsoft Office 2016…

Hoạt động 2.2: Tìm hiểu về việc không được vi

phạm bản quyền phần mềm (10’)

MT: HS hiểu được việc không được sử dụng phần

mềm khi chưa được phép

- Yêu cầu HS đọc mục 2 SGK trang 27 rồi cho

biết thế nào là phần mềm có bản quyền?

- Gọi 1 số HS trả lời

- Gọi HS khác nhận xét

- GV nhận xét và chốt: Phần mềm máy tính là sản

phẩm trí tuệ, tài sản của người làm ra nó Phần

mềm đã được tác giả cho phép sử dụng gọi là

- GV nhận xét, hiện đáp án, tuyên dương HS

- GV kết luận: Không được sử dụng phần mềm khi

chưa được phép.

3.Thực hành, luyện tập (3’)

MT: HS hiểu hơn về việc tôn trọng quyền tác giả

thông qua bài tập tương tác

- GV chiếu các câu hỏi tương tác trên trang web

- Đọc thầm mục 1, thảo luận theonhóm máy tìm câu trả lời

- Đại diện 1 số nhóm nêu ý kiến

Trang 28

- GV chiếu yêu cầu

- Gọi 1 số HS đưa ra từ khóa tìm kiếm giá của 1

phần mềm em đã từng sử dụng

- Gọi HS khác nhận xét

- Gv nhận xét và chốt 1 số từ khóa: Giá hệ điều

hành Windows 10, giá Microsoft Office 2016…

- Yêu cầu HS cùng thực hiện tìm kiếm trên

- Thực hiện được thành thạo việc kích hoạt và ra khỏi phần mềm trình chiếu

- Tạo được các trang chiếu có bố cục khác nhau và có ảnh

25.Về năng lực

Năng lực chung:

-Năng lực giao tiếp và hợp tác: Trao đổi, giúp đỡ nhau trong học tập; cùng bạn

hoàn thành việc tạo các trang chiếu có bố cục phù hợp

- Năng lực giải quyết vấn đề, sáng tạo: Tạo được bài trình chiếu tùy ý với chủ đềcho trước

Năng lực Tin học:

-Năng lực NLd: Thực hiện được các thao tác thay đổi bố cục và chèn ảnh vào

trang chiếu

26.Về phẩm chất

-Chăm chỉ: hăng hái, tích cực thực hiện nhiệm vụ học tập trong việc thực hiện

thay đổi bố cục và chèn ảnh vào trang chiếu

-Trách nhiệm: hoàn thành đầy đủ các nhiệm vụ học tập trong việc thực hiện thay

đổi bố cục và chèn ảnh vào trang chiếu

II Đồ dùng dạy – học

Trang 29

- GV: SGK, SGV, bài giảng điện tử.

- HS: SGK, SBT, vở ghi

III Các hoạt động dạy học

- Kiểm tra sĩ số

1 Khởi động, trải nghiệm(4’)

Mt: Tạo hứng thú cho HS Củng cố lại cách kích

hoạt và ra khỏi 1 phần mềm

- Tổ chức cho HS chơi trò chơi “Ai nhanh ai đúng”

GV chiếu câu hỏi Khi có hiệu lệnh Bắt đầu, ai giơ

tay nhanh nhất sẽ được quyền trả lời Nếu trả lời

đúng là người chiến thắng và được thưởng 1 hoa

điểm tốt Nếu trả lời sai sẽ nhường lượt chơi cho các

bạn còn lại

Câu 1: Để kích hoạt phần mềm trình chiếu em thực

hiện:

A Nháy đúp chuột vào biểu tượng PowerPoint

B Nháy phải chuột vào biểu tượng PowerPoint

-> Open

C Cả 2 đáp án trên

Câu 2: Muốn ra khỏi (thoát khỏi) phần mềm trình

chiếu, em nháy vào:

A B C

- GV nhận xét, tổng kết trò chơi, tuyên dương kết

hợp giới thiệu bài, ghi đầu bài lên bảng

- Yêu cầu HS đọc thầm hình 1SGK trang 28, thảo

luận theo nhóm máy rồi thực hiện kích hoạt phần

mềm trình chiếu bằng cách khác và ra khỏi phần

mềm rồi nêu lại các bước làm

- GV theo dõi, hỗ trợ HS yếu

- Gọi đại diện1 số nhóm đã thực hiện được nêu lại

cách làm

- Gọi HS nhóm khác nhận xét

- GV nhận xét và chốt:

* Các bước kích hoạt phần mềm trình chiếu:

+ B1 Nháy chuột chọn Start

+ B2 Nháy chuột chọn thư mục Microsoft Ofice

+ B3 Nháy chuột chọn biểu tượng PowerPoint

* Cách ra khỏi phần mềm: Nháy chuột vào nút lệnh

- Chơi trò chơi

- Lắng nghe, quan sát, vỗ tay,ghi đầu bài vào vở

- Đọc thầm hình 1, thảo luận theo nhóm máy rồi kích hoạt phần mềm và ra khỏi phần mềm trình chiếu

- Đại diện 1 số nhóm trả lời

- Nhận xét

- Lắng nghe

Trang 30

Hoạt động 2.2:Tìm hiểu cách tạo các trang chiếu

có bố cục khác nhau (7’)

MT: HS nắm được các bước và thực hiện được thao

tác thay đổi bố cục trang chiếu

- Yêu cầu HS đọc thầm hình 2SGK trang 29, thảo

luận theo nhóm máy rồi rồi nêu các bước chọn kiểu

bố cục trang chiếu

- Gọi đại diện1 số nhóm nêu ý kiến

- Gọi HS nhóm khác nhận xét

- GV nhận xét và chốt: Có 3 bước

+B1 Nháy chuột chọn dải lệnh Home

+B2 Nháy chuột chọn lệnh New Slide để chèn trang

chiếu mới

+B3 Nháy chuột chọn kiểu bố cục phù hợp cho

trang chiếu.

- Yêu cầu HS cùng thực hiện chọn kiểu bố cục

- GV theo dõi, hỗ trợ HS yếu

- Nhận xét, tuyên dương HS

- GV kết luận: Bài trình chiếu có 2 kiểu trang chiếu

chính Đó là trang đầu và trang nội dung Trang đầu

giới thiệu chung nên chọn kiểu bố cục Title Slide,

các trang nội dung nên chọn kiểu bố cục phù hợp.

Hoạt động 2.3: Tìm hiểu về cách chèn ảnh vào

trang chiếu (6’)

MT: HS nắm được các bước và thực hiện được thao

tác chèn ảnh vào trang chiếu

- Gọi 1-2 HS nhắc lại cách chèn ảnh vào trang chiếu

tiếp biểu tượng Picture trên trang chiếu

- Gọi 1 HS lên chỉ ra biểu tượng Pictures đó

- Yêu cầu HS đọc thầm hình 3 SGK trang 29, thực

hiện chèn ảnh vào trang chiếu bằng biểu tượng

Picture rồi nêu lại các bước làm

- GV theo dõi, hỗ trợ HS yếu

- Nhận xét, tuyên dương HS

- Gọi 1 HS đã thực hiện được nêu lại các bước làm

- Đọc thầm hình 2, thảo luậntìm ra các bước chọn bố cục

- Đại diện 1 số nhóm trả lời

- Nghe, vỗ tay

- 1 HS nêu lại các bước chèn ảnh

Trang 31

- Gọi HS khác nhận xét

- GV nhận xét, tuyên dương HS, chốt ý đúng và thực

hiện lại:

+ B1 Nháy chuột chọn biểu tượng Picture

+B2 Chọn thư mục chứa ảnh muốn chèn

+B3 Chọn ảnh muốn chèn

+B4 Nháy chuột chọn Insert

3.Thực hành, luyện tập (5’)

MT: HS nắm chắc hơn về các cách kích hoạt phần

mềm trình chiếu và chèn ảnh vào trang chiếu

* Bài 1: Gv chiếu yêu cầu cho HS thực hiện trên

máy rồi nhắc lại cách kích hoạt phần mềm bằng

*Bài 2: Lần lượt gọi 2 HS lên thực hiện kết hợp nêu

2 cách chèn ảnh vào trang trình chiếu

- Nhận xét, tuyên dương HS

4.Vận dụng, trải nghiệm(8’)

MT: HS vận dụng kiến thức để tạo được 1 bài trình

chiếu theo yêu cầu.

- Gv chiếu yêu cầu

- Cho Hs thực hành tạo 4 trang trình chiếu giới thiệu

về quê hương em theo yêu cầu rồi lưu lại với tên là

Que huong cua em.

- GV theo dõi, hỗ trợ HS yếu, chấm 1 số HS

Trang 32

Năng lực chung:

-Năng lực giao tiếp và hợp tác: Trao đổi, giúp đỡ nhau trong học tập; cùng bạn

hoàn thành việc định dạng văn bản trong trang trình chiếu

-Năng lực giải quyết vấn đề, sáng tạo: Định dạng được văn bản trong bài trìnhchiếu đẹp mắt

Năng lực Tin học:

-Năng lực NLd: Thực hiện được các thao tác định dạng văn bản trong trang chiếu

cho phù hợp

28.Về phẩm chất

-Chăm chỉ: hăng hái, tích cực thực hiện nhiệm vụ học tập trong việc thực hiện

thay đổi kiểu chữ, phông chữ, màu chữ, kích thước chữ

-Trách nhiệm: hoàn thành đầy đủ các nhiệm vụ học tập trong việc thực hiện định

dạng văn bản và sử dụng công cụ gạch đầu dòng trong trang chiếu

II Đồ dùng dạy – học

- GV: SGK, SGV, bài giảng điện tử

- HS: SGK, SBT, vở ghi

III Các hoạt động dạy học

- Kiểm tra sĩ số

1 Khởi động, trải nghiệm(3’)

Mt: Tạo hứng thú cho HS HS hiểu được việc em có

thể thay đổi màu chữ

- Gv chiếu yêu cầu

- Cho HS tạo 1 trang chiếu và nhập 1 nội dung cho

tiêu đề, quan sát rồi cho biết: Màu chữ hiện tại là màu

gì? Em có thể thay đổi màu chữ được không?

- Gọi 1-2 HS trả lời

- Gọi HS khác nhận xét

- GV nhận xét, tuyên dương , chốt kết hợp giới thiệu

bài, ghi đầu bài lên bảng

2 Phân tích, khám phá (24’)

Hoạt động 2.1:Tìm hiểu về cách định dạng chữ

(12’)

MT: HS nắm được cách chọn phông chữ, kiểu chữ,

màu chữ, kích thước chữ và cách gõ chữ hoa

- Yêu cầu HS đọc thầm mục 1, hình 1SGK trang 30,

thảo luận theo nhóm máy rồi cho biết: Để định dạng

được kiểu chữ, phông chữ, màu chữ, kích thước chữ

em sử dụng các lệnh trong nhóm lệnh nào, thuộc dải

lệnh nào? Nêu các bước thực hiện.

- Gọi đại diện1 số nhóm nêu ý kiến

- Đại diện 1 số nhóm trả lời

- Nhận xét

- Lắng nghe, ghi vở

Trang 33

* Để định dạng được kiểu chữ, phông chữ, màu chữ,

+ Để gõ chữ hoa, em nhấn phím Caps Lock để đền tín

hiệu Caps Lock sáng.

+ Để chuyển về gõ chữ thường, em nhấn phím Caps

Lock để đền tín hiệu Caps Lock tắt.

- Cho HS quan sát hình 3 SGK trang 31

- Gọi 1-2 HS cho biết em thích cách trình bày nào?

- GV dẫn dắt: Ta có thể trình bày khối văn bản bằng

các dấu đầu dòng.

- Yêu cầu HS đọc thầm hình 4SGK trang 31, thảo

luận theo nhóm máy rồi rồi nêu các bước tạo dấu đầu

Trang 34

+B2 Nháy chuột chọn lệnh New Slide để chèn trang

chiếu mới

+B3 Nháy chuột chọn 1 kiểu dấu đầu dòng.

- Yêu cầu HS cùng thực hiện chọn kiểu dấu đầu dòng

- GV theo dõi, hỗ trợ HS yếu

- Nhận xét, tuyên dương HS

- GV kết luận: Các dấu đầu dòng thường dùng để liệt

kê nội dung của 1 danh sách.

MT: HS vận dụng kiến thức để định dạng được nội

dung văn bản trong bài trình chiếu

- Gv chiếu yêu cầu

- Cho Hs mở tệp Que huong cua em rồi thực hiện định

dạng văn bản theo ý thích cho đẹp mắt

- GV theo dõi, hỗ trợ HS yếu, chấm 1 số HS

- Sử dụng được 1 vài hiệu ứng chuyển trang đơn giản

- Lưu được tệp trình chiếu vào đúng thư mục

29.Về năng lực

Năng lực chung:

-Năng lực giao tiếp và hợp tác: Trao đổi, giúp đỡ nhau trong học tập; cùng bạn

hoàn thành việc chọn hiệu ứng chuyển trang chiếu

- Năng lực giải quyết vấn đề, sáng tạo: Chọn được hiệu ứng chuyển trang chiếuphù hợp, đẹp mắt

Năng lực Tin học:

- Năng lực NLd: Thực hiện được thao tác chọn hiệu ứng chuyển trang chiếu và lưu

bài trình chiếu vào đúng thư mục

30.Về phẩm chất

Trang 35

-Chăm chỉ: hăng hái, tích cực thực hiện nhiệm vụ học tập trong việc thực hiện

chọn hiệu ứng chuyển trang chiếu

- Trách nhiệm: hoàn thành đầy đủ các nhiệm vụ học tập trong việc thực hiện lưu

bài trình chiếu vào đúng thư mục

II Đồ dùng dạy – học

- GV: SGK, SGV, bài giảng điện tử

- HS: SGK, SBT, vở ghi

III Các hoạt động dạy học

- Kiểm tra sĩ số

1 Khởi động, trải nghiệm(3’)

Mt: Tạo hứng thú cho HS HS hiểu được việc em có

thể làm cho các trang chiếu xuất hiện sinh động, hấp

dẫn hơn

- Gv trình chiếu 1 bài trình chiếu mẫu

- Gọi 1số HS cho biết: Các trang chiếu của cô xuất

hiện có giống nhau không? Điều đó có làm em cảm

thấy bài trình chiếu sinh động, hấp dẫn hơn không?

- Gọi HS khác nhận xét

- GV nhận xét, tuyên dương , chốt kết hợp giới thiệu

bài, ghi đầu bài lên bảng

2 Phân tích, khám phá (19’)

Hoạt động 2.1:Tìm hiểu về cách chọn hiệu ứng

chuyển trang chiếu (10’)

MT: HS nắm được cách chọn hiệu ứng chuyển trang

chiếu

- Yêu cầu HS đọc thầm mục 1, hình 1SGK trang 32,

thảo luận theo nhóm máy rồi nêu các bước chọn hiệu

ứng chuyển trang cho trang chiếu và cách bỏ hiệu

ứng chuyển trang

- Gọi đại diện1 số nhóm nêu ý kiến

- Gọi HS nhóm khác nhận xét

- GV nhận xét và chốt:

* Các bước thực hiện chọn hiệu ứng chuyển trang:

+ B1 Nháy chuột chọn trang chiếu

+ B2 Nháy chuột chọn dải lệnh Transitions

+B3 Chọn 1 kiểu hiệu ứng chuyển trang

* Để bỏ hiệu ứng chuyển trang, ở bước 3 em nháy

chuột chọn None

- Yêu cầu HS cùng thực hành chọn hiệu ứng chuyển

trang chiếu theo ý thích

- GV theo dõi, hỗ trợ HS yếu

- Đại diện 1 số nhóm trả lời

Trang 36

giúp cho bài trình chiếu hấp dẫn hơn Không nên sử

dụng quá nhiều hiệu ứng vì dễ gây mất tập trung.

Hoạt động 2.2:Tìm hiểu cách lưu bài trình chiếu

(9’)

MT: HS nắm được các bước và thực hiện được thao

tác lưu bài trình chiếu vào đúng thư mục

- Gv đặt câu hỏi: Ta có nên lưu tất cả các tệp vào

chung 1 thư mục hay không? Vì sao?

- Gọi 1 số HS nêu ý kiến

- Gọi HS khác nhận xét

- GV nhận xét và chốt: Ta không nên lưu tất cả các

tệp vào chung 1 thư mục vì ta sẽ khó tìm kiếm và

quản lí nó.

- Yêu cầu HS đọc thầm hình 2 SGK trang 33, thảo

luận theo nhóm máy rồi nêu các bước lưu bài trình

chiếu

- Gọi đại diện1 số nhóm nêu ý kiến

- Gọi HS nhóm khác nhận xét

- GV nhận xét và chốt:

+B1 Nháy chuột chọn File ->Save

+B2 Nháy chuột chọn Browse

+B3 Nháy chuột chọn This PC và chọn thư mục lưu

- GV kết luận: Các tệp trình chiếu cần được lưu vào

đúng thư mục Việc lưu tệp đúng thư mục giúp em

tìm kiếm, quản lí các tệp cho các lần sử dụng tiếp

theo.

3.Thực hành, luyện tập (5’)

MT: HS nắm chắc hơn về cách chọn hiệu ứng

chuyển trang chiếu và lưu tệp trình chiếu

* Bài 1: Gv chiếu câu hỏi tương tác

- Gọi HS chọn đáp án

- Gọi HS khác nhận xét

- GV nhận xét, hiện đáp án, tuyên dương HS

*Bài 2: Yêu cầu Hs tạo thư mục Hoc tap trong ổ đĩa

D và lưu các tệp trình chiếu của mình vào thư mục

Trang 37

- GV theo dõi, hỗ trợ HS yếu

- Nhận xét, tuyên dương HS, chấm 1 số HS

4.Vận dụng, trải nghiệm(8’)

MT: HS vận dụng kiến thức để hoàn thiện bài trình

chiếu.

- Gv chiếu yêu cầu

- Cho Hs thực hành theo nhóm máy

- GV theo dõi, hỗ trợ HS yếu, chấm 1 số HS

- Nhận biết được biểu tượng và kích hoạt được phần mềm soạn thảo văn bản

- Tạo được tệp văn bản mới, gõ được 1 số dòng văn bản không dấu

- Đặt tên và lưu được tệp văn bản vào thư mục cụ thể

31.Về năng lực

Năng lực chung:

-Năng lực giao tiếp và hợp tác: Trao đổi, giúp đỡ nhau trong học tập; cùng bạn

hoàn thành việc lưu tệp văn bản

- Năng lực giải quyết vấn đề, sáng tạo: Tạo được tệp văn bản mới và gõ được nộidung cho tệp đó theo yêu cầu

- Trách nhiệm: Hoàn thành đầy đủ các nhiệm vụ học tập trong việc thực hiện tạo 1

tệp văn bản theo yêu cầu

II Đồ dùng dạy – học

- GV: SGK, SGV, bài giảng điện tử

- HS: SGK, SBT, vở ghi

III Các hoạt động dạy học

- Kiểm tra sĩ số

1 Khởi động, trải nghiệm(3’)

Mt: Tạo hứng thú cho HS HS hiểu được việc em có thể

gõ văn bản và lưu tệp văn bản

Trang 38

- Gv trình chiếu màn hình nền

- Gọi 1số HS lên chỉ ra biểu tượng của phần mềm soạn

thảo văn bản Word và kích hoạt nó

MT: HS nắm được cách tạo tệp mới, nhập văn bản, di

chuyển con trỏ soạn thảo và xuống dòng

- Yêu cầu HS đọc thầm mục 1, hình 1SGK trang 32 rồi

nêu các bước tạo tệp văn bản mới

- Gọi 1 số HS nêu ý kiến

- Gọi HS khác nhận xét

- GV nhận xét và chốt:

+ B1 Nháy chuột vào bảng chọn File

+ B2 Nháy chuột chọn lệnh New

+B3 Nháy chuột chọn Blank document

- Yêu cầu HS cùng thực hành tạo 1 tệp văn bản mới

- GV theo dõi, hỗ trợ HS yếu

- Nhận xét, tuyên dương HS

- Cho HS quan sát hình 3 SGK trang 34, thảo luận theo

nhóm máy rồi cho biết có các thành phần và những lệnh

nào tương tự với cửa sổ phần mềm trình chiếu

- Gọi đại diện 1-2 nhóm trả lời

- Gọi nhóm khác nhận xét

- GV nhận xét và chốt: Cửa sổ phần mềm Word cũng có

các thành phần như: các dải lệnh, các lệnh trong dải

lệnh Home (lệnh chọn phông chữ, kích thước chữ, kiểu

chữ, màu chữ) và vùng soạn thảo.

Trang 39

- GV nhận xét và chốt:

+ Muốn di chuyển con trỏ soạn thảo đến vị trí cần gõ

em có thể nháy chuột vào vị trí đó hoặc sử dụng 1 trong

4 phím mũi tên.

+ Để đưa con trỏ xuống đầu dòng mới, em nhấn phím

Enter

Hoạt động 2.2:Tìm hiểu cách lưu tệp văn bản (8’)

MT: HS nắm được các bước và thực hiện được thao tác

lưu tệp văn bản

- Yêu cầu HS đọc hình 4 SGK trang 35, thảo luận nhóm

đôi rồi nêu các bước lưu tệp văn bản mới

- Gọi đại diện 1 số nhóm nêu ý kiến

+ Lần đầu lưu văn bản, cần đặt tên tệp Muốn lưu văn

bản với những chỉnh sửa mới, em chỉ cần thực hiện lệnh

Save.

+ Ra khỏi phần mềm bằng cách nháy vào nút lệnh

3.Thực hành, luyện tập (10’)

MT: HS nắm chắc hơn về cách tạo tệp văn bản mới,

soạn nội dung và lưu tệp văn bản

- Tổ chức cho HS cuộc thi “Ai nhanh hơn” Khi có hiệu

lệnh Bắt đầu, các nhóm máy thực hiện kích hoạt phần

mềm Word, gõ 4 câu thơ rồi lưu lại với tên tệp là Em tap

soan thao trong thư mục Tap soan thao

- GV theo dõi, hỗ trợ HS yếu

- Nhận xét, tổng kết cuộc thi, tuyên dương HS

4.Vận dụng, trải nghiệm(5’)

MT: HS vận dụng kiến thức để tạo tệp văn bản

- Gv chiếu yêu cầu

- Cho Hs thực hành theo nhóm máy

- GV theo dõi, hỗ trợ HS yếu, chấm 1 số HS

Trang 40

- Nh l i các n i dung ki n th c đã h c trong h c kì 1.ớ lại các nội dung kiến thức đã học trong học kì 1 ại các nội dung kiến thức đã học trong học kì 1 ội dung kiến thức đã học trong học kì 1 ến thức đã học trong học kì 1 ức đã học trong học kì 1 ọc trong học kì 1 ọc trong học kì 1.

- Th c hi n l i đực hiện lại được các thao tác đã học trên máy tính ện lại được các thao tác đã học trên máy tính ại các nội dung kiến thức đã học trong học kì 1 ược các thao tác đã học trên máy tính.c các thao tác đã h c trên máy tính.ọc trong học kì 1

III Các hoạt động dạy học

- Kiểm tra sĩ số.

1.Khởi động, trải nghiệm(3’)

Mt: Tạo hứng thú cho HS trước khi vào bài học.

- GV đặt câu hỏi: Hãy cho biết em đã thực hiện được

các thao tác nào trên máy tính

- Gọi 3-5 HS chia sẻ

- GV nhận xét, chốt và kết hợp giới thiệu bài mới

- GV viết đầu bài lên bảng

Ngày đăng: 17/08/2023, 09:32

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng chọn Start - KHBD TIN HỌC 4 CÁNH DIỀU CV 2345 ĐỦ 35 TUẦN
Bảng ch ọn Start (Trang 31)
- Đọc thầm mục 1, hình 1,  thảo luận theo nhóm máy - KHBD TIN HỌC 4 CÁNH DIỀU CV 2345 ĐỦ 35 TUẦN
c thầm mục 1, hình 1, thảo luận theo nhóm máy (Trang 32)
- Yêu cầu HS đọc thầm mục 1, hình 1SGK trang 32, - KHBD TIN HỌC 4 CÁNH DIỀU CV 2345 ĐỦ 35 TUẦN
u cầu HS đọc thầm mục 1, hình 1SGK trang 32, (Trang 35)
- Yêu cầu HS đọc thầm mục 1, hình 1SGK trang 32 rồi - KHBD TIN HỌC 4 CÁNH DIỀU CV 2345 ĐỦ 35 TUẦN
u cầu HS đọc thầm mục 1, hình 1SGK trang 32 rồi (Trang 38)
- Yêu cầu HS đọc thầm mục 1, hình 1SGK trang 36, - KHBD TIN HỌC 4 CÁNH DIỀU CV 2345 ĐỦ 35 TUẦN
u cầu HS đọc thầm mục 1, hình 1SGK trang 36, (Trang 48)
- Đọc thầm mục 1, hình 2, thảo  luận theo nhóm máy - KHBD TIN HỌC 4 CÁNH DIỀU CV 2345 ĐỦ 35 TUẦN
c thầm mục 1, hình 2, thảo luận theo nhóm máy (Trang 53)
- Yêu cầu HS đọc thầm mục 1, hình 2 SGK trang 40, - KHBD TIN HỌC 4 CÁNH DIỀU CV 2345 ĐỦ 35 TUẦN
u cầu HS đọc thầm mục 1, hình 2 SGK trang 40, (Trang 53)
- Đọc thầm mục 1, hình 2,  thảo luận theo nhóm máy - KHBD TIN HỌC 4 CÁNH DIỀU CV 2345 ĐỦ 35 TUẦN
c thầm mục 1, hình 2, thảo luận theo nhóm máy (Trang 57)
Hình ảnh hiện vật, thuyết minh, tương tác với nhà sử - KHBD TIN HỌC 4 CÁNH DIỀU CV 2345 ĐỦ 35 TUẦN
nh ảnh hiện vật, thuyết minh, tương tác với nhà sử (Trang 62)
Hình và mô tả tóm tắt chức năng của chúng trong - KHBD TIN HỌC 4 CÁNH DIỀU CV 2345 ĐỦ 35 TUẦN
Hình v à mô tả tóm tắt chức năng của chúng trong (Trang 68)
- Đọc thầm mục 2, hình 3, 4, 5 - KHBD TIN HỌC 4 CÁNH DIỀU CV 2345 ĐỦ 35 TUẦN
c thầm mục 2, hình 3, 4, 5 (Trang 74)

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w