NGUYỄN ĐĂNG THUẤN XÂY DỰNG VÀ SỬ DỤNG THÍ NGHIỆM KẾT NỐI MÁY TÍNH TRONG DẠY HỌC CHƯƠNG “DAO ĐỘNG CƠ” VẬT LÍ 12 TRUNG HỌC PHỔ THÔNG LUẬN ÁN TIẾN SĨ GIÁO DỤC HỌC NGUYỄN ĐĂNG THUẤN XÂY DỰNG VÀ SỬ DỤNG THÍ NGHIỆM KẾT NỐI MÁY TÍNH TRONG DẠY HỌC CHƯƠNG “DAO ĐỘNG CƠ” VẬT LÍ 12 TRUNG HỌC PHỔ THÔNG Chuyên ngành: Lý luận và Phương pháp dạy học bộ môn Vật lí Mã số: 62 14 01 11
Trang 1LUNÁNTIẾNSĨVTLÝ
Trang 2Chuyênngành:VtlýlýthuyếtvàVtlýtoánMãsốch
uyênngành:9440103
Ngưďihưďngdẫnkhoahọc:PGS.TSTrịnhXuânHoàng
Trang 3TȏixinchȃnthànhcámơnHọcvi nQuȃnYnơitȏidangcȏngtácdǎcó nhiều hố trợ
và d®ng viȇn tȏi trong thời gian tȏi làm nghiȇn cáu sinh Xin cảmơnVinVtlývàHọcvinKhoahọcvàCȏngnghl à cơsởdàotạodǎtạodiều ki
nt h u n l ợ i g i ú p t ȏ i t r on g q u á t r ì n h l à m n g h i ȇ n c á u s i n h v à b ả o v l u n á n
T ȏ i cǔn gcá m ơn c ác d ồn g n gh i ptạ iB® mȏn Vtlý- Lýs inh nơ i tȏicȏng t ác
dǎ cónhiềugiúpdơ,chiasẻtrongcȏngvi ckhitȏidilà mnghiȇncáusinh.Cuốicùng,tȏixindànhsựbiếtơnsȃusắctớigiadìnhdǎluȏnd®ngviȇn, ủng h® và
hố trợ về mọi m t dễ tȏi có thễ yȇn tȃm nghiȇn cáu và bảo vt h à n h c ȏ n g
l u n á n n à y
Trang 4h m ớ n g d ấ n l à PGS TS.Trịnh Xuȃn Hoàng Chmơng 5 trình bày kết quả
TS.TrịnhX u ȃ n H o à n g v à T S L ȇ D u y M ạ n h
Cuốic ù n g t ȏ i x i n c a m d o a n v à k h ẫ n g d ị n h , d ȃ y l à c á c n g h i ȇ n c á u c ủ a r i
ȇ n g t ȏ i C ác kế t q uả t r o n g l u
n án “V ai t rò c ủa t rì nh t ự am i no a c i dk y n m ớ cv à phȃn cực dố i v ới cơ chế
c uố n pro te i n v à sự kết t ụ của pe ptide ” l à c á c k ế t q u ả
m ớ i , k h ȏ n g t r ù n g l p v ớ i b ấ t k ỳ l u n á n h a y c ȏ n g t r ì n h n à o d ǎ d m ợ c c ȏ n g
b ố
Tácgiảlunán
Trang 53
1.1C á c d ct r m n g c ấ u t r ú c c ủ a p r o t e i n 8
1.2H i nt m ợ ng c u ố n pr o t e i n 10
1.3N g h ị c h lýLevinthal 11
1.4P h ế u cuốn 12
1.5N g u y ȇ n lýthấtvọngtốithiễu 13
1.6M ȏ hì nhhai t r ạn g t hái cho cơ chế c u ố n protein 14
1.7T í n h hợptáccủaquátrìnhcuốn 16
1.8T m ơ n g táckynmớc 18
1.9M ȏ hìnhHPmạng 19
1.10MȏhìnhGo 21
1.11Mȏhìnhống 22
1.12Kếtlun 25
2S fi hình t h à n h amyloid 27 2.1C ấ u trúcsợiamyloid 28
2.2C ơ chếhìnhthànhsợiamyloid 30
2.3K ế t lun 35
3C á c môhìnhvàphư6ngphápmô phỏng 37 3.1M ȏ hìnhốngHP 37
3.1.1T í n h chấttựtránhdạngống 38
3.1.2T h ế n ă n g b ẻ c o n g 39
3.1.3H t ọ a d®Frenet 39
Trang 6Mụclục
3.1.4 Liȇnkếthydro 40
3.1.5 Tmơngtáckynmớc 42
3.2 MȏhìnhốngGo 43
3.3 Mȏhìnhốngvớitínhdịnhhmớngcủacácchuốibȇn 43
3.4 Cáct h ȏ n g s ố c ấ u t r ú c p r o t e i n 45
3.5 Phmơngp há pm ȏ p hỏ ng M o n t e Ca rl o 45
3.5.1 ThuttoánMetr opolis 46
3.5.2 Cácp h é p d ị c h c h u y ễ n M o n t e C a r l o c h o protein 48
3.6 Phmơngphápdiềunhitsongsong 49
3.7 Phmơngphápphȃntíchdabiễudồcótrọngsố 51
3.8 Kếtlun 54
4 Vait r ò c ủ a t r ì n h tf i a m i n o a c i d k y n ư ď c v à p h â n c fi c đ ố i vďi c6chếcuốncủaprotein 55 4.1 Nhitd ® n g l ự c h ọ c c u ố n p r o t e i n t r o n g m ȏ h ì n h ố n g H P 55
4.2 Nhitd ® n g l ự c h ọ c c u ố n p r o t e i n t r o n g m ȏ h ì n h ố n g G o 61
4.3 Chuyễnp h a c u ố n t r o n g m ȏ h ì n h ố n g H P v à m ȏ h ì n h ố n g G o 62
4.4 Ảnhhmởngcmờngd®tmơngtáckynmớclȇntínhchấtcuốn 70
4.5 Kếtlun 74
5 Vait r ò c ủ a t r ì n h tf i a m i n o a c i d k y n ư ď c v à p h â n c fi c đ ố i vďi sfikếttṇ c ủapeptide 75 5.1 Sựp h ụ t h u ® c c ủ a c á c c ấ u t r ú c k ế t t ụ v à o t r ì n h t ự H P 76
5.2 Nhitd ® n g l ự c h ọ c c ủ a q u á t r ì n h k ế t tụ 79
5.3 Đ®ngh ọ c c ủ a q u á t r ì n h h ì n h t h à n h s ợ i 82
5.4 Sựk ế tt ụ c ủ a h p e p ti d e h ố n h ợ p 87
5.5 Thảolun 89
5.6 Kếtlun 92
Trang 8Danhmṇccácbảng
Bảng5.1Trìnhtựaminoacidkynmớc(H)vàphȃncực(P)củacácpeptidedmợcxéttrongnghiȇncáuvềsựkếttụ.Cáctrìnhtựtrongbảngd mợ c k ý h iut à
S 1 t ớ i S 1 2 T h a m s ố s k ý h i uk h oả n g cách
gầnn h ấ t g i ǎ a h a i a m i n o a c i d H l i ȇ n ti ế p n h a u t r o n g c h u ố i 76
Trang 9Danhmṇccáchìnhvẽ,dồthị
Hình1.1Hìnhvěminhhọaa)cấutrúchóahọccủaaminoacid(tràproline), b)cấu trúc hóa học của proline (Pro) và c) chuối polypep-tidevớicácaminoacidliȇnkếtvớinhaubởicácliȇnkếtpeptide.Mối
amino acid gồm m®t nguyȇn tả carbon trung tȃm Cα liȇn kếtvớim®tnhómamine(-NH2),m®tnhómcarboxyl(-
COOH),m®tnguyȇn tả H và m®t chuối bȇn R Trong amino acidproline,
chuốibȇnRliȇnkết hóatrị vớing uyȇn tảC trong nh óm carboxyl.Các
aminoa c i d t r o n g p r o t e i n k h á c n h a u b ở i c h u ố i b ȇ n R 9Hình1.2C ấ u t r ú c t r ạ n g t h á i c u ố n c ủ a v ù n g B 1 c ủ a
p r o t e i n G ( a – c ) v à củaproteinA(d–f).Cáccấutrúcproteindmợcbiễudiếnởdạnggồmtấtcảcácnguyȇntả(all-atom)(a,d),dạngdải(ribbon)
(b,e)vàdạngmạchxmơngsống(backbone)(c,f)
[Pleaseinsertintopreamble]Trongbiễudiếndạngdải,cácxoắnαdmợct ȏmàudỏvàcácphiếnβdmợctȏmàuvàng.Trongbiễudiếnmạchxmơngsống,
cácaminoacidkhá c nh au d mợ cph ȃ nb i
tb ằn gc á c mà u k há c nha u.Cá cdǎ liuc ấ u t r ú c d mợ c lấ y t à n g ȃ n
h à n g d ǎ l i up r ot e in ( P D B ) vớ imǎ
PDB1pgachovùngB1củaproteinGvà2spzchoproteinA 10Hình1 3 D ị a h ì n h n ă n g l m ợ n g d ạ n g s ȃ n g ȏ n á n g v ớ i q u á t r ì n h c u
ố n trongnghịchlýLevithal 12
Hình1.4P h ế u cuốn 13
Hình1.5S ơ dồnănglmợngtựdotrongmȏhìnhhaitrạngthái.Dvà Nlần lmợt là trạng thái duối và trạng thái cuốn Trạng tháichuyễntiếp(TS)làtrạngtháicónănglmợngtựdocaonhấtgiǎatrạngt h á
i duốivàtrạn gt háicuốn ∆F N v à ∆F D l ầ n lmợt làd ®ca o của
cácbờthếxuấtpháttàcáctrạngtháiduốivàcuốn 15
Hình1.6N h i t d ® n g l ự c h ọ c c ủ a p r o t e i n h a i
t r ạ n g t h á i ( a ) S ự p h ụ
t h u ® c củaenthalpytrungbìnhvàonhitd®códạngchǎS(sigmoidal)
(b)Sựphụthu®ccủanhitdungriȇngvàonhitd®códỉnhtạivùngchuyễ
npha.(c)Phȃnbốenthalpytạinhitd®T1<T f vàT2>T f
Trang 10(d)Phȃnbốenthalpytạinhitd®T=T f Nhitd®chuyễnphacuốnduốiT f
dmợcxácdịnhlànhitd®mànhitdungriȇngdạtcựcdại.D®lớncủasựth
aydỗienthalpynhit,∆Hcal,vàenthalpy
van’t Hoff,∆HvH,dmợcthễhinm®t cáchgầndúngtrȇn hìnhvě.17
Trang 11tiễu( d ) 20
Hình1.8( a ) G i ả n d ồ p h a t r ạ n g t h á i c ơ b ả n c ủ a p o l y m e r
d ồ n g n h ấ t d à i 24 hạt trong mȏ hình ống.e R vàe W l à c á c t h a m
s ố n ă n g l m ợ n g b ẻ cong và năng lmợng tmơng tác ky nmớc
tt ố i d a v ớ i n ă n g l m ợ n g xấpxỉnhmnhau,phȃncáchnhaubởicáchà
ngràonănglmợnglớn
(b)Dịahìnhnănglmợngdmợctạchình(presculpted)bởicácyếutố hìnhhọc và dối xáng trong mȏ hình ống của m®t chuối
10˚Atheophmơngngang Cáckhoảng cách này phùhợp với
cấutrúcphiếnβchéomȏtảởhìnhbȇnphải,trongdócácdảiβcóphmơngv
uȏnggócvớitrụccủasợi.M®tsợiamyloidcóthễgồmnhiềuprotofibril
Trang 12Danhmục các hìnhvě ,bồ thị
ghéplạivớinhau 2 9 H ì n h 2.2M ȏ
h ì n h c ấ u t r ú c c ủ a c á c s ợ i a m y l o i d c ủ a b n h A l z h e i m e r t ạ obởicácpeptideAbeta(1-
42)cómǎPDBlà2BEGthudmợcbằngp h m ơ n g phápNMR[68]:
(a)nhìntheohmớngtrụcsợi,(b)nhìntheohmớng vuȏng góc trục sợi
29
Trang 13Hình2.3S ơ dồmȏ tảquá trình prote in cuốns aiv à hình thànhcác cấu
trúckếttụ 30Hình2.4D ® n g h ọ c c ủ a q u á t r ì n h h ì n h t h à n h a m y l o i d
31Hình2.5S ự p h ụ t h u ® c n ă n g l m ợ n g t ự d o v à o s ố d ơ n p h ȃ n
c ủ a c ấ u t r ú c
kếttụ 32Hình3.1M i n h họanhǎngthếnăngdmợcsảdụngtrongmȏhìnhốngtinhchỉn
c o i l àcó hmớng ngmợc lại với hmớng của các vector pháp tuyếnni vàn j t à c á c
n g u y ȇ n t ả C α.Hai amino acid dmợc coi là có tmơng tácnếuchuối bȇn của chúng có hmớng khȏng quá xa nhau (a) ho ckhȏngtmơng tác nếu chuối bȇn hmớng xa nhau (b) (c) Phȃn bố xác
suấtc ủ a tíchvȏ hmớngni ·c ij cho các tiếp xúc giǎa các chuối
bȇn dmợc tà500 cấu trúc protein trong cơ sở dǎli utop500 Hai
Trang 14trục (crank-shaft move), b) phép quay diễm (pivot move)
49Hình3.5( a ) H o á n d ỗ i r e p l i c a c h o p h é p x u y ȇ n q u a r à o t h ế ( b ) S ự g i a o
nhauc ủ a c á c b i ễ u d ồ t r ạ n g t h á i t h e o n ă n g l m ợ n g t ạ i c á c n h i t d®khácnhau 49
Trang 15gồmcácaminoacidkynmớc(H)vàphȃncực(P)vớichiềudàiN=48thudmợc tàmȏphỏngtrongmȏhìnhốngHP,baogồm cấu trúc bó ba xoắnα(ký hi
u là 3HB) (a) và cấu trúc tmơngt ự v ù n g B 1 c ủ a p r o t e i n G( k ý h i u l à G B 1 ) ( b ) C á c a m i n o a c i d
Trang 16và bán kính hồi
chuyễnR g ( c ) p h ụ thu®cvàosốbmớcmȏphỏngMCvàcácbiễudồt
mơngángdǎ
chuẫnhóacủachúng(d–f) 64
Trang 17H ì n h 4.9 B ề m t haichiều của n ăn g lmợng tựdohi udụ ng phụt hu®c
vào năng lmợngEvà d® dịch chuyễn căn quȃn phmơng
aue HH =
−0.2ϵ,−0.3ϵ,−0.5ϵvà−0.7ϵ 71
Hình4.12Sự phụ thu®c của năng lmợng trung bình⟨E⟩(a) và bán kínhhồic h u y ễ n t r u n g b ì n h ⟨ R g⟩( b ) v à o n h i
Trang 19tảCpeak/kM( a ) v à n h i t d ® tmơngáng của nóTpeak(b) vào trình
tựcủa chuối dối với hM =10 chuối peptide(dmờngliền nét),M=6(dmờngnétdát)vàM=1(dmờngchấm)peptide.Cáctrìnhtực
huốidmợcdánhsốthátựtheoBảng5.1.Dmờngnằmngangtrong
(b)t m ơ n g á n g v ớ i n h i td ® s i n h l ý g i ả d ị n h T ∗trongmȏ hì nh 81Hình5.5S ự phụthu®ccủanănglmợngcủahv à o sốbmớcMonteCarlotrongm ® t m
Trang 20nhȃn (e) Cấu hình của cụm tạo nhȃn dmợc hình thành bởi
h m các hình bȇn trái (a và c) nhmng trong thang log-log Các diễm
dǎl i udmợckhớpvớihàm hồi phụcM(1−e −t/kt0) (dmờng liền nét)
vớit0=570×106
choc=1mMtronghình(a)vàt0=1850×106
choc=0,5m Mtrong hình(a),vàt0=109
c h o c=1mMt ronghình
(c) Các dồ thị trong thang tọa d® log-log chỉ ra rằng sự phát
triễncủan β trongthờigianngắnbandầutuȃntheoquylu thàmlǔythàa,
⟨ n β ⟩∝ t α
,v ớ i α =1t r o n g h ì n h ( b ) v à α =1.25t r o n g hình
(d)c h o c ả h a i n ồ n g d ® 1 m M v à 0 5 m M 87
Trang 21Hình5.9( a ) Hình ảnh cấu hình peptide thu dmợc tà mȏ phỏng dối vớihh ố n
h ợ p 1 0 c h u ố i p e p ti d e c ó t r ì n h t ự S 2 v à 1 0 c h u ố i
c ó t r ì n h t ự S4tạinồngd®c=1mMvànhitd®T= 0.2ϵ/k
k B.CácdơnphȃnHcómàuxanhdm.CácdơnphȃnPcómàuxanhnhạtvàmàuhồngtmơngángvớicácchuốicótrìnhtựS2vàS4.(b)Hìnhảnhnhìn
tà trȇn xuống dǎ dmợc phóng to dối với cấu trúc kết tụtronghìnha.ChúýrằngsáuchuốiS4cómttrongkếtcụmvà5trongs ố ch
úngtồntạiởcấuhìnhphiếnβ.(c)Sựphụthu®csốpeptidetrung bình trong cấu hình phiếnβ,⟨n β⟩, vào thời gian thu dmợc tà100mȏphỏng d®clpchocác peptide ởcả haitrình tự(cácdiễmhìnhvuȏng)vàchỉvớitrìnhtựS4(cácdiễmhìnhtròn).DǎliudmợckhớpvớihàmhồiphụcdạngmǔdǎdmợcnȇuởHình5.8cho
trmờnghợpcảhaitrìnhtựvớit0=832×106
(dmờngliềnnét) 88
Trang 22Mďdầu
Trong khoảng 20 năm trở lại dȃy, nghiȇn cáu cơ bản trong lǐnh vực lý sinhphȃn tả dǎ trở thành m®t hmớng nghiȇn cáu phát triễn mạnh trȇn thế giới Dốitmợngnghiȇncáucủalýsinhphȃntảlàcáchs i n h họcvớikíchthmớctàvàit ớ i vàichụcnanométnhmcácprotein,ADN,ARN,mànglipidvàcácpháchb ȇ n t r o n g t ế
b à o C á c h p h ȃ n t ả s i n h h ọ c n à y h i n nay có thễ dmợc nghiȇn cáubằngnhiềuphmơngphápthựcnghimtiȇntiếnnhmc®nghmởngtàhạtnhȃn (NMR),tán xạ tia X, kính hiễn vi lực nguyȇn tả (AFM), dánh dấu phȃn tả và huỳnhquang phỗ v.v., cho phép thu dmợc các thȏng tin về cấu trúc và các tínhchấtd®nglựchọccủachúng.Bȇncạnhdó,cácphmơngpháplýthuyết,tính toán và
mȏ phỏng máy tính là các cȏng cụ rất quan trọng giúp tìm hiễu rǒ hơn cácnguyȇn lý và các cơ chế vi mȏ liȇn quan tới các phȃn tả sinh học Ngoài ra, mȏphỏng máy tính có thễ dma ra các tiȇn doán cho thực nghim, giúp tiết kim thờigian và chi phí nghiȇn cáu
Trang 24Danhmục các hìnhvě ,bồ thị
3
(monomer) là các amino acid Protein trong tự nhiȇn dmợc tạo thành tà 20 loạiamino acid khác nhau Mối phȃn tả protein dmợc xác dịnh bởi m®t chuốicáca m i n o a c i d v ớ i m ® tt r ì n h t ự x á c d ị n h H i
t r ì n h d u ố i v à c u ố n p r o t e i n d ǎ d m a A n fi n s e n d ế n g i ả t h i ế t
3 chiềucủatrạngtháitựnhiȇndmợcquyếtdịnhhoàntoànbởitrìnhtựamino
acidtrongchuốiprotein.Giảthiếtnàycǔngdmợcbiếtdếnvớitȇngọilàgiả thiếtnhitd®nghọc(thermodynamichypothesis)vìdễtrạngtháitựnhiȇnlàỗ n dịnhvàduynhất,nóphảilàtrạngtháicựctiễunănglmợngtựdocủah trongcácdiềukinsinhlýbìnhthmờng.Vớipháthi ncủamình,Anfinsendǎ dmợc trao giải Nobel hóahọc vào năm 1972
n g h i ȇ n c á u dǎcónhǎngthànhcȏngnhấtdịnhtrongvi cdựdoáncấutrúccǔngnhmthiếtkếprotein[4],chodếnnayvấndềcuốnproteinvềcơbảnvấnchmadmợc
Trang 26khȏnggiancáccấuhìnhthì thờigiancuốnsědàihơntuỗicủavǔtrụ(nghịchlýLevinthal)[5].Dov y,Levinthalchorằngproteinphảicuốntheonhǎngl®trìnhcuốn(foldingpathway)xácdịnhnhằmgiảmsốcấuhìnhtrunggianphải trải qua.Vào th p niȇn 1990, Wolynes, Onuchic và Thirumalai dma ra khái ni mphếucuốn[6],mȏtảcấutrúckhȏnggiancấuhìnhtrongdósốcấuhình(hay
entropy)củahg i ả m khinănglmợnggiảm.Proteindmợccholàcódịahìnhnăng
lmợngdạngphếu.Quátrìnhcuốndmợccoilàquátrìnhngấunhiȇncótínhchất hồi phục
về trạng thái có năng lmợng thấp nhất, trong dó vic giảm năng lmợng xảyradồngthời vớivic giảmentropy Vớiphếu cuốn, proteinkhȏng nhấtthiếtcuốntheocácl®trìnhcuốnxácdịnh,nhmngvấngiảmdmợcphầnlớnsốcấu hình trunggian phải trải qua Hầu hết các nghiȇn cáu hi n nay dều cho các kếtquảphùhợpvớicáchgiảithíchhintmợngcuốnproteinbằngphếucuốn,mc
dùvấndềcótồntạihaykhȏngcácl®trìnhcuốnxácdịnhvấndmợcd tra.Hầuhếtcácproteinnhỏdạngcầudmợcbiếtcuốntheocơchếhaitrạngthái trong các thínghim, với các dc trmng về d®ng học và cȃn bằng giống nhm cácphảnánghóahọcdơngiản.Quátrìnhcuốncủaproteingiốngnhmm®tdạng chuyễnpha loại m®t với sự giải phóng ẫn nhit (latent heat) Protein dmợc biết có tính hợptác cuốn (folding cooperativity)[7]cao, thễ hi n ở dỉnh nhi t dungriȇngsắcnéttạinhi
td®chuyễnphacuốn.NghiȇncáucủaKayavàChan[8]c h o thấymácd®hợptáccuốncủaproteintrongthựctếthudmợctàcáckết
quảthựcnghimcaohơndángkễsovớicácmȏhìnhthmờngsảdụngtrongmȏ phỏng.Trong các nghiȇn cáu về cơ chế cuốn của protein, vic tìm hiễu về trạngtháichuyễntiếp(transitionstate)rấtdmợcquantȃm,dodȃylàtrạngtháitrung gian quantrọng nhất quyết dịnh tốc d® cuốn của protein Các nghiȇn cáu thựcnghimcủaFersht[9]chothấyproteincóthễcónhiềutrạngtháichuyễntiếp khácnhau, hay nói cách khác là tồn tại m®t t p hợp các trạng thái chuyễn tiếp Diềunày ủng h® lý thuyết phếu cuốn vì cho thấy protein có thễ có rất nhiều l® trìnhcuốn khác nhau
Hintmợng kết tụ protein và sự hình thành amyloid cǔng dmợc nghiȇn cáumạnhtrongnhǎngnămgầndȃy.Ngmờitathấyrằngrấtnhiềuprotein,kễcác cả cácprotein khȏng liȇn quan tới các b nht t,và các doạn protein (peptide),trongcácdiềukinthíchhợp(thȏngthmờngkhiproteinbịlàmduốivàởmtd ® cao)dềucóthễkếttụthànhamyloid.Ngoà ira,cáckếtt ụamyloidcócác d ctrmng
cấu trúc rất giống nhau (dạng sợi dài, giàu phiếnβ)mc dù trình tự
aminoacidcủacácproteinhocpeptidetạothànhchúnglàrấtkhácnhau.Diều
nàydấndếngiảthuyếtchorằngamyloidlàtrạngtháichungcủamọiprotein,
vàlàtrạngtháicơbảncủahk h i cácproteincóthễhìnhthànhcáctmơngtác
Trang 27p r o t e i n c ụ t h ễ C ó k h á n h i ề u m ȏ h ì n h v ớ i c á c ý t m ở n g v à m á c
d ®
d ơ n g i ả n h ó a k h á c n h a u , t u y n h i ȇ n d á n g k ễ n h ấ t l à c á c m ȏ h ì n h s a u d ȃ y M ȏ h ì n h G o [10,11],dmợc dề xuất bởiG ¯o và Abe vào năm 1981 và dmợc ápdụng
trȇnt r ȇ n m ạ n g 2 c h i ề u , t r o n g d ó c á c t m ơ n g t á c g i ǎ a c á c h ạ t ( m ố i a m i n o
Trang 28v.v.M ȏ h ì n h p r o t e i n d ơ n g i ả n t h á h a i l à m ȏ h ì n h H P t r ȇ n m ạ n g d m ợ c nghiȇn
Trang 29cáu lần dầu tiȇn bởi Dill và các c®ng sự vào năm 1989[7,19].Mȏ hình này giảthiếtcácaminoaciddmợcchiathành2loại,kynmớc(H–hydrophobic)vàphȃn cực(P–polar),vàtmơngtáchútchỉtồntạigiǎacácaminoacidkynmớc.Mȏ hình HP cho phéptìm hiễu trȇn phmơng di n lý thuyết về mối liȇn hg i ǎ a t r ì n h
hydrocótínhdịnhhmớngcao.Mȏhìnhốngchothấytrongm®tmiềnnhấtdịnh
củacácthamsốnănglmợngbẻcongvànănglmợngtmơngtáckynmớc,trạng
tháicơbảnvàcáccựctiễunănglmợngthấpcủahc ó cấutrúcgiốngnhmcấu trúc bc bacủa protein, ngay cả trong trmờng hợp hd m ợ c x é t l à p o l y m e r d ồ n g
n h ấ t (homopolymer).Diềunàydấndếngiảthuyếtchorằngkhȏngphảitrìnhtự
aminoacid,màtínhchấtdốixángvàcácràngbu®cvềhìnhhọcdocáctmơng
táctrongphȃntảproteindấntớivichìnhthànhcáccấutrúctmơngtựnhm
cấutrúcprotein[21].Haynóicáchkhác,dịahìnhnănglmợngtựdocủaprotein dǎ dmợctạo hình (presculpted) bởi tính dối xáng dạng ống và các ràng bu®c về hình học.Trình tự amino acid vấn dóng vai trò quan trọng trong vi c lựa chọnm®tcấutrúcduynhấttrongkhȏnggiancáccấutrúctmơngtựnhmcáccấutrúc protein.Nghiȇn cáu sả dụng mȏ hình ống với 2 loại amino acid, ky nmớc và ma
Trang 30acid.Trìnhtựaminoacidsědmợcchúngtȏixemxéttrongmȏhìnhdơngiản hóa chỉgồm 2 loại amino acid, ky nmớc (H) và phȃn cực (P) Dễ nghiȇn cáu ảnh hmởngcủa trình tự HP lȇn quá trình cuốn, chúng tȏi sě so sánh tính chất cuốn của mȏ
Trang 31hình ống sả dụng tmơng tác ky nmớc với trình tự HP (mȏ hình ống HP)vớimȏhìnhốngsảdụngcáctmơngtáccpgiốngnhmtrongmȏhìnhGo(mȏ
hìnhốngGo).Vi csosánhnàygiúp làmrǒhơnvaitròcủacáctmơngtácc pkynmớckhȏngxuấthintrongtrạngtháitựnhiȇn(non-nativeinteractions).D ễ
Trang 32củachúngtȏichothấymȏhìnhcảitiếnnàychophépthudmợccáccấutrúckết tụ có tr t tựcao và có dạng sợi dài giống nhm sợi amyloid Ngoài ra, chúng tȏi cǔng tìm hiễudối với m®t ht r ® n 2 l o ạ i p e p ti d e v ớ i c á c t r ì n h t ự H P
nănglmợngtựdo;quátrìnhtạonhȃnvàtiếndiếncủasựhìnhthànhcáccấutrúctheothờigian.PhmơngphápnghiȇncáudmợcsảdụnglàmȏphỏngMonteCarlotrongt
Chmơng3dềcpdếncácmȏhình,phmơngphápmȏphỏngvàphmơngphápxả lýs ố l i
u C h m ơ n g 4 t r ì n h b à y k ế t q u ả n g h i ȇ n c á u v ề v a i t r ò c ủ a t r ì n h t ự H P d ố i
v ớ i c ơ c h ế c u ố n p r o t e i n C h m ơ n g 5 t r ì n h b à y k ế t q u ả n g h i ȇ n
c á u v a i t r ò c ủ a t r ì n h t ự H P d ố i v ớ i s ự k ế t t ụ c ủ a p e p ti d e
Trang 331 2
Chư6ng1
Sfic u ố n c ủ a protein
Trong chmơng này, chúng tȏi sě giới thi u tỗng quan về sự cuốn của proteinbao gồm m®t số kiến thác cơ sở về cấu trúc protein và hi n tmợng cuốnprotein,c á c q u a n d i ễ m l ý t h u y ế t v ề c u ố n p r o t e i n , m ȏ h ì n h l ý
t h u y ế t c h o c ơ c h ế c u ố n p r o t e i n , v à m ® t s ố k ế t q u ả t h u d m ợ c
t à c á c m ȏ h ì n h d ơ n g i ả n h ó a s ả d ụ n g t r o n g nghiȇn cáu cuốn protein
Proteinl à c á c d ạ i p h ȃ n t ả d m ợ c t ỗ n g h ợ p b ở i t ế b à o v à c h ị u t r á c h n h im
dmợcthễhinkhinónằmởtrạngtháicuốn.Hinnaycókhoảnghơn130.000
cấutrúcproteinvàcácpháchp r o t e i n dǎdmợcxácdịnhbởithựcnghimsả dụng cácphmơng pháp nhm tinh thễ học tiaX(X-ray crystallography) và c®nghmởngtàhạtnhȃn(NuclearMagneticResonance–NMR),dmợclmugiǎtrong
ngȃnh à n g d ǎ l i u p r o t e i n P D B ( P r o t e i n D a t a B a n k )
Trang 341 3
Cáccấutrúcproteincóm®tdiễmchungdólàdmợcdctrmngbởicácdạng cấu trúc
dịa phmơng là xoắnα, phiếnβvà khúc ngot (turn), gọi là các cấu trúc b
ch a i [ 1 ] H ì n h 1 2 ( a –
c ) c h o t a t h ấ y h ì n h ả n h c ấ u t r ú c 3 c h i ề u c ủ a v ù n g B 1
Trang 35Rliênk t ết với nhau bởi các liên kết peptide hóatr v i ịvới ới các amino acid liên kết với nhau bởi các liên kết peptide nguyêntảcarbontrungtâmCCtrongnhómcarboxyl.Cácaminoacidtrongproteinkhácnhaub i ởi các liên kết peptide.
Cáccấutrúcb chaixoắnαvàphiếnβlầndầutiȇndmợcpháthi nbởiLinusPaulingvàonăm1951dựatrȇnsựtốimuhóasốliȇnkếthydrogiǎacácnhóm
Trang 36Chương1.S ự cuốncủaprotein
15
cáca m in oa cid Pr olin e( P ro) v à Glyc in e( G ly) ítt h amgia các c ấu t rú c b cha i,
Trang 37(a) (b) (c)
(f)
Hình1 2 : C u t r ú c t r n g t h á i c u n c a v ù n g B 1 c a p r o t e i n G ( a – ấutrúchóahọccủaaminoacid(tràproline),b)cấutrúchóahọc ạngtháicuốncủavùngB1củaproteinG(a– ủaaminoacid(tràproline),b)cấutrúchóahọc ủaaminoacid(tràproline),b)cấutrúchóahọc
c ) v à c a p r o t e i n A ( d – f ) C á c c u t r ú c p r o t e i n đ ủaaminoacid(tràproline),b)cấutrúchóahọc ấutrúchóahọccủaaminoacid(tràproline),b)cấutrúchóahọc ư ợc biễu diến ở dạng gồm c b i u d i n d n g g m ễu diến ở dạng gồm ết với nhau bởi các liên kết peptide ởi các liên kết peptide ạngtháicuốncủavùngB1củaproteinG(a– ồmmộtnguyêntảcarbontrungtâmC
t t c ấutrúchóahọccủaaminoacid(tràproline),b)cấutrúchóahọc ảcarbontrungtâmC c á c n g u y ê n t ảcarbontrungtâmC ( a l l - a t o m ) ( a , d ) , d n g d i ( r i b b o n ) ạngtháicuốncủavùngB1củaproteinG(a– ảcarbontrungtâmC ( b , e ) vàd ngm chx ạngtháicuốncủavùngB1củaproteinG(a– ạngtháicuốncủavùngB1củaproteinG(a– ươngsống(backbone) ngs ng(backbone)
(c,f).Trongbi udi nd ngd i,cácxo n ễu diến ở dạng gồm ết với nhau bởi các liên kết peptide ạngtháicuốncủavùngB1củaproteinG(a– ảcarbontrungtâmC ắn αđ ược tômàu đ và các phi n c ỏ và các phiến ết với nhau bởi các liên kết peptide βđ ư ợc c t ô m à u
v à n g T r o n g b i u d i n m c h x ễu diến mạch xương sống, các amino acid khác nhau ến mạch xương sống, các amino acid khác nhau ạch xương sống, các amino acid khác nhau ư ơng sống, các amino acid khác nhau n g s n g , c á c a m i n o a c i d k h á c n h a u ống, các amino acid khác nhau đ ư ợc biễu diến ở dạng gồm c
p h â n b i ¾ t b n g c á c m à u k h á c n h a u C á c d ã l i ¾ u c u t r ú c đ ằng các màu khác nhau Các dã li¾u cấu trúc được lấy tà ấutrúchóahọccủaaminoacid(tràproline),b)cấutrúchóahọc ư ợc biễu diến ở dạng gồm c l y t à ấutrúchóahọccủaaminoacid(tràproline),b)cấutrúchóahọc
( P D B ) v i m ã P D B 1 p g a c h o v ù n g B 1 c a p r o t e i n G v à 2 s p z c h o p r o t e i n A ới các amino acid liên kết với nhau bởi các liên kết peptide ủaaminoacid(tràproline),b)cấutrúchóahọc
trong khi m®t vài các amino acid khác có xu hmớng xuất hin nhiều hơn tại m®t
loại cấu trúc cụ thễ Ví dụ, Alanine (Ala) xuất hi n nhiều trong các xoắnαvà
dmợcgọiaminoacidtạoxoắn.Tuyvy , hầuhếtcácaminoaciddềucóthễtham gia các cấu
trúc b c hai
Cấutrúcproteindmợcỗndịnhbởitmơngtácgiǎacácaminoacid,baogồm
liȇnkếthydro,tmơngtácvanderWaals,tmơngtáckynmớc.Cácliȇnkếthydro giúpỗndịnh các cấu trúc bc hai trong khi tmơng tác ky nmớc vàvan der Waals có vai tròchủ yếu trong vi c ỗn dịnh cấu trúc b c ba Trong m®t số protein cóthễtồntạicáccầumuối(saltbridge)làliȇnkếtiongiǎacácnhómnguyȇntả mang din
Trang 38tích trái dấu, và cầu lmu hình kép (disulfide bridge) là tmơng táchóatrịg i ǎ a 2 n g u y ȇ n t ả l m u h u ỳ n h c ủ a h a i a m i n o a c i d C y s t e i n e ( C y s )
Khi các diều ki n của mȏi trmờng nhm nhi t d®, áp suất, d® pH bị thay dỗi,hockhicácchấtlàmduốidmợcchothȇmvàodungdịch,proteincóthễbịduối ra thànhdạng cu®n ngấu nhiȇn, khȏng giǎ dmợc cấu trúc b c hai, b c ba và mất
Trang 39td®nglựchọc,trạngthá icuốncủaprot einphải
là trạngtháicónănglmợngthấpnhấtdễproteincóthễduốiravàcuốnlạivà trạng tháiban dầu m®t cách thu n nghịch
Cấut r ú c b a c h iề u c h ín h xá c là d iề u k i
số loại protein chác năng luȏn ở trạng thái khȏng cuốn hoc có m®t phần khȏngcuốn, dmợc gọi là các protein có bản chất mất tr t tự (intrinsicallydisorderedproteins)[32]
Trang 40tháinative.Dosốcấuhìnhrấtlớn,nếuproteinchỉcầnởmốicấuhìnhtrong 10−15sthì
thời gian cuốn dǎ dài hơn cả tuỗi vǔ trụ Trong khi dó chúng ta biếtrằngproteintrongtựnhiȇncuốntrongthờigiantàvàiminigiȃytớivàigiȃy
Nghịchlýnàydấndếngiảthuyếtchorằngquátrìnhcuốnphảidiếnratheom®t