Phơngi áni I-2.Doi chỉi thayi đổii phơngi áni đii dâyi giữai phụi tảii 2i vài 4i nêni cáci dòngi côngi suáti trêni cáci lội kháci giữi nguyêni nhi phơngi áni I-1.i Chỉi thayi đổii dò
Trang 1Phầni 1:
Thiếti kếi Hệi thốngi điệni gồmi 2i nhài máyi điện
vài mộti sối phụi tảii khui vực
Chơngi 1
Phâni tíchi nguồni vài phụi tải 1-i Sơi đồi địai lý:
47
23
16
HT
Cos =
0,8
Trang 23.i Nhữngi sối liệui vềi phụi tải:
i i i i i Côngi suấti tiêui thụi củai cáci phụi tảii kháci nhau,i phụi tảii tiêui thụi
cựci tiểui bằngi 60i %i phụi tảii cựci đại
QMAX i i i i i i (MVAr) 37,5 18,7
5 20,25 13,64 16,12 15,5 14,88 9,3
QMIN i i i i i i i (MVAr) 22,5 11,2
5 12,15 8,184 9,672 9,3 8,928 5,58Loạii hội phụi
Yêui cầui ĐCĐA KT KT KT KT T T T T
Điệni ápi thứi
i i 4.i i Phâni tíchi nguồni vài phụi tải:
i i i Phâni tíchi nguồni vài phụi tảii nhằmi mụci đíchi xâyi dựngi đợci
nhiệmi vụi pháti côngi suấtti thiếui doi phíai Nhài máyi nhiệti
điệni khôngi cungi cấpi đủ
- Đặci điểmi củai cáci hội i phụi tải:
i i i i i i i i +i Cói 6i hội phụi tảii loạii Ii i gồmi cáci hộ:i 1,i 2,i 3,i 5,i 6,i 7i lài nhữngi
phụi tảii quani trọngi cói yêui cầui cungi cấpi điệni rấti cao,i doi vậyi
Trang 3phảii cói dựi phòngi chắci chắn.i Mỗii phụi tảii phảii phảii đợci cấpi
điệni bằngi íti nhấti 2i mạch,i đểi đảmi bảoi cấpi điệni liêni tụci cũngi
nhi đảmi bảoi chấti lợngi điệni năngi ởi mọii chếi đội vậni hành
i i i i i i i i +i Cói 2i hội phụi tảii loạii IIIi gồmi cáci hội 4,i 8i lài hội phụi tảii íti quani
trọngi hơni vìi vậyi đểi giảmi chii phíi đầui ti i tai chỉi cầni cấpi điệni
bằngi mộti mạchi đơn
- Yêui cầui điềui chỉnhi điệni áp:
i i i i i i Trongi mạngi điệni thiếti kếi cáci hội 1,2,3,4i cói yêui cầui điềui
chỉnhi điệni ápi kháci thờng.i Đội lệchi điệni ápi trêni thanhi gópi hại ápi
củai trạmi hại ápi choi phépi trongi cáci chếi đội nhi sau:i
i i i i i i i i i i Chếi đội i phụi tảii cựci đại:i i i i i δU%i =i +i 5%i
i i i i i i i i i i i Chếi đội i phụi tảii cựci tiểui :i i i δU%i =i i 0%i
i i i i i i i i i i i Chếi đội i sựi cối i :i i i i i i i i i i i i i i i i i i δU%i i =i 0i i 5%i
i i i i Cáci phụi tảii còni lạii cói yêui cầui điềui chỉnhi điệni ápi thờng,i nêni
đội lệchi điệni ápi trêni thanhi gópi hại ápi củai trạmi hại ápi choi phépi
trongi cáci chếi đội nhi sau:i i i i i
i i i Chếi đội i phụi tảii cựci đại:i i i i i i δU%i i +i 2,5%i
i i i i i i i i i i i Chếi đội i phụi tảii cựci tiểui :i i i i δU%i i +i 7,5%i
i i i i i i i i i i i Chếi đội i sựi cối i :i i i i i i i i i i i i i i i i i i i δU%i i i -i 2,5%i
- Thờii giani sửi dụngi côngi suấti cựci đạii củai tấti cải cáci phụi tảii
đềui bằngi nhau:i i
i i i i i i i i i i i i i i i i i i Tmax i =i 4700i i (giờ)
i i i i Tấti cải cáci phụi tảii đềui cói điệni ápi thứi cấpi nhi nhaui =i 10i KV
i i i i i Hệi sối côngi suất:i i i i i i Đốii vớii cáci hộ:i 1,i 2,i 3i i cosφi i =i i 0,8i
i i i i i i i i i i i i i i i i i i i i i i i i i i i i i i i i i i i i i i Đốii vớii cáci hộ:i 4,i 5,i 6,i 7,i 8,i i cosφi i i =i 0,85
Trang 4Chơngi 2
Câni bằngi côngi suất
i sơi bội xáci địnhi chếi đội làmi việci củai nhài máyi nhiệti điện
Việci câni bằngi côngi suấti trongi hệi thốngi điệni trớci hếti lài xemi
khải năngi cungi cấpi vài tiêui thụi điệni trongi hệi thốngi cói câni
i i i i i i i m:i Hệi sối đồngi thời,i trongi tínhi toáni tai lấyi mi =i 1
i i i i i i i i ∑PPT:i Tổngi côngi suấti táci dụngi cựci đạii củai cáci phụi tải
i i i i i i i i i i i i i i i i i i ∑P PT =P1+P2+P3+P4+P5+P6+P7+P8
Trang 5i i i i i i i i i i i i i i i i i i i i i i i i i i i i =i 50i +i 25i +i 27i +i 22i +i 26i +i 25i +i 24i +i 15i =i 214i i i i i i i
(MW)
i i i i i i i i ∑Pmđ i :i Tổngi tổni thấti côngi suấti táci dụngi trêni cáci đờngi dâyi
vài cáci máyi biếni áp,i khoảngi (8i –i 14)%PPT.i Tai lấyi Pmd i =i 12%i
PPT
i i i i i i i i i i i i i i i i i i i ∑Pmđ i =12%.214i =i 25,68i (MW)
i i i i i i ∑ i Ptđ i :i Tổngi côngi suấti tựi dùngi củai nhài máyi nhiệti điện,i đợci
xáci điịnhi trongi khoảngi (8i –i 14)%PPT.i Tai lấy:
i i i i i i i i i i i i i i i i i i ∑ i Ptđ i =i 12%.∑PFNĐ i =i 12%.150i =i 18i (MW)
i i i i i i i ∑ i Pdt i :i Côngi suấti dựi trữi củai mạngi điện.i Trongi trờngi hợpi này,i
nhài máyi nhiệti điệni hoài lớii hệi thống,i tai dùngi lợngi dựi trữi củai
phíai hệi thống.i Tứci lài lợngi dựi trữi nàyi sẽi doi phíai hệi thốngi phát
Trang 6i i i i i i i i i i i i i i i i i i i i i i i i i i i i i i i i i
=150.√ 1
0,852−1=150.0,619=92,85 (MVar)m.QPT i :i lài phụi tảii phảni khángi cựci đạii củai mạngi cói xéti đếni
i i i i i i i i ∑QB:i Tổngi tổni thấti côngi suấti phảni khángi trongi cáci MBAi
trongi lới.i Vớii mỗii cấpi biếni ápi thìi trịi sối QB i cói thểi lấy:i i QB i =i (i
i i i i i i i i Qb:i Tổngi côngi suấti phảni khángi doi thiếti bịi bùi pháti ra
Thayi sối liệui tai tínhi côngi suấti bùi phảni khángi yêui cầui choi mạngi
điệni nàyi là:
Trang 7III.i Sơi bội chếi đội làmi việci củai nhài máyi nhiệti điện.
Việci địnhi rai phơngi thứci vậni hànhi choi nhài máyi sẽi ảnhi hởngi
lớni đếni hiệui quải kinhi tếi củai toàni lớii điện.i Vìi thếi choi nêni tai
phảii sơi bội địnhi phơngi thứci vậni hànhi củai cáci nhài máyi điệni ởi
chếi đội phụi tảii cựci đại,i cựci tiểui vài sựi cố
Mạngi thiếti kếi gồmi mộti nhài máyi nhiệti điệni hoài vàoi lớii hệi
thốngi cói côngi suấti vôi cùngi lớn.i Nhi vậyi nhài máyi nhiệti điệni vậni
hànhi kinhi tếi trongi khoảngi (85i –i 95)%i côngi suấti địnhi mức
ởi chếi đội này,i phụi tảii cựci tiểui bằngi 60%i phụi tảii cựci đại.i Doi
vậyi tai sẽi choi nhài máyi pháti vớii 60%i côngi suấti địnhi mức
ởi chếi đội nàyi tai cói tổngi côngi suấti yêui cầui là:
i i i i i i i i i i Pyc i =i PPT i +i Ptd i +i Pmđ i =i 172,08 (MW)
Trang 8C«ngi suÊti ph¸ti cñai nhµi m¸yi lµ:
Trang 9i i i i i i -i i Cungi cấpi điệni ani toàn,i liêni tục
i i i i i i -i i Đảmi bảoi chấti lợngi điệni năng
i i i i i i -i i Cáci sơi đồi kếti dâyi cói tínhi linhi hoạti cao
i 2.i Lựai chọni dâyi dẫn:
i i i i i i i -Dây i đồng:i
i i i i Cói điệni trởi rấti nhỏ,i dẫni điệni tốt,i đội bềni cơi họci vài khải năngi
chịui nhiệti tốti hơni dâyi nhômi nhngi giái thànhi caoi khôngi sửi
dụng
i i i i i - i Dây i nhôm:
i i i i Cói điệni trởi suấti lớni hơni dâyi đồng,i trọngi lợngi nhỏi hơni dâyi
đồngi nhngi đội bềni cơi họci vài khải năngi chịui nhiệt,i chịui lựci i
kémi hơn,i nêni chỉi dùngi đợci đốii vớii cáci khoảngi cáchi ngắn
i i i i i i -Dây i nhôm i lõi i thép:i
i i i i Dâyi nhômi lõii thépi lài loạii dâyi đợci sửi dụngi rộngi rãii nhấti choi
tấti cải cáci đờngi dâyi trêni khôngi vìi đảmi bảoi đợci đội bềni cơi
họci vài chii phíi nhỏ
3.i Chọni tiếti diệni dâyi dẫn:
Tiếti diệni dâyi dẫni đợci chọni theoi mậti đội kinhi tếi củai dòngi
điện:
i i i i i i i i i i i i i i i i i i
F≥F kt=I Jmax
kt
Vớii Tmax i =i 4700i (h),i trai bảngi tai đợc:i i Jkt i =i 1i (A/mm2)
Dòngi điệni lớni nhấti trongi cáci nhánhi đợci tínhi nhi sau:
Trang 104.i TÝnhi to¸ni kiÓmi trai soi s¸nhi c¸ci ph¬ngi ¸n:
i i i i i i -i KiÓmi trai ph¸ti nãngi d©yi dÉn
i i i i i i -i KiÓmi trai tæni thÊti ®iÖni ¸p
i i i i i i -i KiÓmi trai tæni thÊti vÇngi quang
Trang 11NĐ Cosφ=0,85
HT
Cos = 0,8
NĐ Cosφ=0,85
HT
Cos = 0,8
6.i Cáci phơngi án:i
i i i i Trêni cơi sởi đềi bàii đãi choi theoi toại đội tôii dựi kiếni 4i nhómi
ph-ơngi áni nốii dâyi củai mạngi điệni nhi sau:
Nhómi ơngPh i áni 1:i
i i i Trụci chínhi nốii giữai hệi thốngi vài nhài máyi nhiệti điệni đii theo:i
HT-6-1-NĐ,i cáci phụi tảii sẽi lấyi theoi trụci chínhi này.i Nhómi nàyi gồmi
Trang 12N§ Cosφ=0,85
HT
Cos = 0,8
i i
27+J20,2 5
Trôci chÝnhi nèii gi÷ai hÖi thèngi i vµi nhµi m¸yi nhiÖti ®iÖni ®ii theo:i
HT-3-1-N§,i c¸ci phôi t¶ii sÏi lÊyi theoi trôci chÝnhi nµy.i Nhãmi nµyi gåmi
3i ph¬ngi ¸n:
a) i Ph¬ng i ¸n i 2-1:
Trang 13N§ Cosφ=0,85
N§ Cosφ=0,85
Trang 14N§ Cosφ=0,85
Trôci chÝnhi nèii gi÷ai hÖi thèngi i vµi nhµi m¸yi nhiÖti ®iÖni ®ii theoi
trôc:i HT-3-2-N§,i i c¸ci phôi t¶ii sÏi lÊyi theoi trôci chÝnhi nµy.i Nhãmi
23
Trang 15Trôci chÝnhi nèii gi÷ai hÖi thèngi i vµi nhµi m¸yi nhiÖti ®iÖni ®ii theoi
trôc:i HT-6-5-N§,i i c¸ci phôi t¶ii sÏi lÊyi theoi trôci chÝnhi nµy.i Nhãmi
nµyi gåmi 3i ph¬ngi ¸n:
Trang 16N§ Cosφ=0,85
HT
Cos = 0,8
N§ Cosφ=0,85
Trang 17NĐ Cosφ=0,85
6.i Dùngi mômeni phụi tảii đểi sơi bội lựai chọni cáci phơngi án:
Mômeni phụi tảii tỷi lệi thuậni vớii khốii lợngi kimi khíi màui sửi dụngi
vài tổni thấti côngi suấti trongi mạngi điện.i Doi vậyi thôngi quai
mômeni phụi tải,i tai cói thểi phầni nàoi soi sánhi đợci tínhi kinhi tế,i kỹi
thuậti giữai cáci phơngi án
Trang 18Đểi sửi dụngi phơngi phápi này,i tấti cải cáci phơngi áni đềui lựai
chọni theoi mậti đội kinhi tếi củai dòngi điện
Phơngi phápi mômeni phụi tảii đợci tínhi bởii côngi thức:
Với:i i Pi i –i lài dòngi côngi suấti chạyi trêni lội đờngi dâyi i
i i i i i i i i i i Li i –i lài chiềui dàii lội đờngi dâyi i
i i i i i i i i i i ni –i sối lội đờngi dâyi cói trongi phơngi án
Saui đâyi tai đii xéti choi từngi nhómi phơngi án
Trang 19 Phơngi áni I-2.
Doi chỉi thayi đổii phơngi áni đii dâyi giữai phụi tảii 2i vài 4i nêni
cáci dòngi côngi suáti trêni cáci lội kháci giữi nguyêni nhi phơngi áni I-1.i
Chỉi thayi đổii dòngi côngi suấti trêni lội 2-4i vài ND-2.i Tai có:
Trang 25N§ Cosφ=0,85
Trang 26Trongi bảni thiếti kếi này,i tai sửi dụngi côngi thứci kinhi nghiệmi
sau:
Ui=4 ,34 √ li+16 Pi (kV )
Trongi đó:
- Pi i :i lài côngi suấti truyềni trêni đoạni đờngi dâyi thứi ii i (MW)
- li i :i lài chiềui dàii đoạni đờngi dâyi thứi ii i (km)
Đểi thuậni tiệni choi tínhi toán,i tai chỉi lựai chọni điệni ápi choi
mộti phơngi áni vài lấyi kếti quải đói dùngi choi cáci phơngi áni còni lại
ápi dụngi côngi thứci trêni choi đoạni NĐi –i 5,i tai có:
Nhận i xét i : i Từi bảngi kếti quải tai thấyi hầui hếti Ui-j i nằmi trongi
khoảngi từi 70i đếni 120i kV,i vậyi tai chọni điệni ápi toàni mạngi lài
cấpi 110i kV
A.2. i i Lựa i chọn i tiết i diện i dây i dẫn.
Trang 27Vớii mạngi điệni khui vực,i trongi nhữngi tínhi toáni đơni giản,i tai
thờngi lựai chọni tiếti diệni dâyi dẫni theoi mậti đội kinhi tếi củai dòngi
- Uđm i :i lài điệni ápi địnhi mứci trêni đờngi dâyi i (kV)
Tiếti diệni tínhi toáni củai dâyi dẫni đợci tínhi theoi côngi thức:i
HT-3 27i +i ji 20,25 33,75 2 63,2HT-7 24i +i ji 15,49 28,56 2 53,8HT-8 15i +i ji 9,29 17,64 1 63,2HT-6 38,5i +i ji
Trang 286-1 13,5i +i ji
Dùai vµoi c«ngi thøci tÝnhi dßngi ®iÖni vµi tÝnhi tiÕti diÖn,i tai tÝnhi
dßngi ®iÖni vµi tiÕti diÖni d©yi nhi sau:
Trang 292-4 ACi –i 150 0,21 0,401 445 5,92 11,31 0,87NĐ-1 ACi –i 150 0,21 0,401 445 5,25 10,03 2,32HT-3 ACi –i 95 0,33 0,414 330 10,43 13,08 3,46HT-7 ACi –i 70 0,46 0,425 265 12,37 11,43 2,88HT-8 ACi –i 95 0,33 0,414 330 20,86 26,16 1,74HT-6 ACi –i 150 0,21 0,401 445 5,65 10,79 2,586-1 ACi –i 150 0,21 0,401 510 8,65 20,05 2,95
A.3. i Kiểm i tra i các i điều i kiện i kỹ i thuật
a) i Kiểm i tra i điều i kiện i phát i nóng i của i dây i dẫn:
Dòngi sựi cối ởi đâyi đợci xéti dớii dạngi đứti mộti lội ởi nhữngi ờngi dâyi haii lội doi trờngi hợpi nàyi lài trờngi hợpi sựi cối nặngi nềi nhất.i
đ-Khii đó,i dòngi sựi cối gấpi đôii dòngi làmi việci lúci bìnhi thờng
i Tổn i thất i điện i áp i lúc i bình i ờng th
- Tổni thấti điệni ápi bìnhi thờngi lài tổni thấti điệni ápi trêni ờngi dâyi xéti lúci phụi tảii cựci đại.i ởi đâyi tai quani tâmi đếni tổni
đ-thấti điệni ápi lớni nhất
- Vớii mỗii đờngi dây,i tai cói côngi thứci tínhi tổni thấti điệni ápi
nhi sau:
ΔU bt %=P R+Q X
U2dm 100 %
Trang 30ápi dụngi côngi thứci trêni tínhi choi cáci đoạni đờngi dây,i tai cói
Nhậni xét:i Cáci giái trịi Ubt%i củai cáci lội đờngi dâyi đềui i 10i
%i doi đói đềui thoải mãni điềui kiện
i Tổn i thất i điện i áp i khi i sự i cố.
Khii cói sựi cối đứti đốii vớii cáci lội kép,i tổni thấti điệni ápi đợci
nhâni lêni gấpi đôii soi vớii lúci bìnhi thờng
Nhậni xét:i Cáci giái trịi Usc%i củai cáci lội đờngi dâyi đềui i 20i
%i doi đói đềui thoải mãni điềui kiện
Vậy,i cáci giái trịi tổni thấti điệni ápi lúci bìnhi thờngi vài khii sựi cối
lớni nhấti là:
- Bìnhi thờng,i Ubtmax%i =i 4,79%i trêni đoạni HT-6
Sựi cố,i Uscmax%i =i 9,04i %i trêni đoạni HT-3i khii đứti mộti lộ
Trang 31NĐ Cosφ=0,85
Tínhi toáni tơngi tựi nhi phơngi áni I.2i tai cói cáci bảngi kếti quải sau:
Dòngi côngi suấti trêni cáci lội đờngi dâyi :
Đờngi dây Si-j i (MVA) Si-j i i (MVA) Sối mạch Li-j i (km)
Trang 32HT-3 50,5i +i ji
HT-7 24i +i ji 15,49 28,56 2 53,83-1 13,5i +i ji
HT-6 40i +i ji 24,78 51,07 2 53,86-8 15i +i ji 9,29 22,56 1 50
Tínhi toáni tai cói dòngi làmi việci vài tiếti diệni cáci lội đờngi dâyi
nhi bảngi sau:
Đờngi dây Ilv i (A) Ftt i (mm2) Fchọn i (mm2)NĐ-5 80,25 80,25 ACi -i 95NĐ-2 149,96 149,96 ACi –i 1502-4 135,75 135,75 ACi –i 150NĐ-1 108,50 108,50 ACi –i 150HT-3 166,36 166,36 ACi –i 240HT-7 74,96 74,96 ACi –i 70
Trang 33HT-6 ACi –i 150 0,21 0,401 445 5,65 10,79 3,06-8 ACi –i 95 0,33 0,414 330 16,50 20,70 1,37
B.2. i Kiểm i tra i các i điều i kiện i kỹ i thuật
a) i Kiểm i tra i điều i kiện i phát i nóng i của i dây i dẫn:
Tiếni hànhi tínhi toáni nhi phơngi áni I.2i tai cói bảngi sau:
Đờngi dây Ilv i (A) Isc i (A) Icp i (A)
i Tổn i thất i điện i áp i lúc i bình i ờng th
Tiếni hànhi tínhi toáni tai cói bảngi sau:
Nhậni xét:i Cáci giái trịi Ubt%i củai cáci lội đờngi dâyi đềui i 10i
%i doi đói đềui thoải mãni điềui kiện
i Tổn i thất i điện i áp i khi i sự i cố.
Trang 34Nhậni xét:i Cáci giái trịi Usc%i củai cáci lội đờngi dâyi đềui i 20i
%i doi đói đềui thoải mãni điềui kiện
Vậy,i cáci giái trịi tổni thấti điệni ápi lúci bìnhi thờngi vài khii sựi cối
lớni nhấti là:
- Bìnhi thờng,i Ubtmax%i =i 5,48i trêni đoạni HT-3
Sựi cố,i Uscmax%i =i 10,96i %i trêni đoạni HT-3i khii đứti mộti lộ
23
Trang 352-4 22i +i j13,6 25,86 1 28,2N§-1 50i +i j37,5 62,50 2 50HT-3 50,5i +i ji
HT-7 24i +i ji 15,49 28,56 2 53,8HT-8 15i +i ji 9,29 17,64 1 63,2HT-6 25i +i ji 15,49 29,41 2 53,83-2 13,5i +i ji
Trang 36HT-7 74,96 74,96 ACi –i 70HT-8 92,61 92,61 ACi –i 95HT-6 77,18 77,18 ACi –i 953-2 41,28 41,28 ACi –i 70
Vậy,i tai chọni đợci cáci loạii đờngi dâyi cói kíi hiệui vài thôngi sối
C.2. i Kiểm i tra i các i điều i kiện i kỹ i thuật.
a) i Kiểm i tra i điều i kiện i phát i nóng i của i dây i dẫn:
Tiếni hànhi tínhi toáni nhi phơngi áni I.2i tai cói bảngi sau:
Đờngi dây Ilv i (A) Isc i (A) Icp i (A)
i Tổn i thất i điện i áp i lúc i bình i ờng th
Tiếni hànhi tínhi toáni tai cói bảngi sau:
Trang 37Nhậni xét:i Cáci giái trịi Ubt%i củai cáci lội đờngi dâyi đềui i 10i
%i doi đói đềui thoải mãni điềui kiện
i Tổn i thất i điện i áp i khi i sự i cố.
Nhậni xét:i Cáci giái trịi Usc%i củai cáci lội đờngi dâyi đềui i 20i
%i doi đói đềui thoải mãni điềui kiện
Vậy,i cáci giái trịi tổni thấti điệni ápi lúci bìnhi thờngi vài khii sựi cối
lớni nhấti là:
- Bìnhi thờng,i Ubtmax%i =i 5,48i trêni đoạni HT-3
Sựi cố,i Uscmax%i =i 10,96i %i trêni đoạni HT-3i khii đứti mộti lộ
D. i Ph ơng i án i 4-1:
Trang 38NĐ Cosφ=0,85
Tínhi toáni tơngi tựi nhi phơngi áni I.2i tai cói cáci bảngi kếti quải sau:
Dòngi côngi suấti trêni cáci lội đờngi dâyi :
Đờngi dây Si-j i (MVA) Si-j i i (MVA) Sối mạch Li-j i (km)
Trang 39Tínhi toáni tai cói dòngi làmi việci vài tiếti diệni cáci lội đờngi dâyi
nhi bảngi sau:
Đờngi dây Ilv i (A) Ftt i (mm2) Fchọn i (mm2)NĐ-5 41,60 41,60 ACi –i 95NĐ-2 149,74 149,74 ACi –i 1502-4 135,75 135,75 ACi –i 150NĐ-1 164,02 164,02 ACi –i 240HT-3 88,57 88,57 ACi –i 95HT-7 70,96 70,96 ACi –i 706-8 92,61 92,61 ACi –i 150HT-6 164,76 164,76 ACi –i 2406-5 71,28 71,28 ACi –i 95
Vậy,i tai chọni đợci cáci loạii đờngi dâyi cói kíi hiệui vài thôngi sối
D.2. i Kiểm i tra i các i điều i kiện i kỹ i thuật.
a) i Kiểm i tra i điều i kiện i phát i nóng i của i dây i dẫn:
Tiếni hànhi tínhi toáni nhi phơngi áni I.2i tai cói bảngi sau:
Trang 40Đờngi dây Ilv i (A) Isc i (A) Icp i (A)
i Tổn i thất i điện i áp i lúc i bình i ờng th
Tiếni hànhi tínhi toáni tai cói bảngi sau:
Nhậni xét:i Cáci giái trịi Ubt%i củai cáci lội đờngi dâyi đềui i 10i
%i doi đói đềui thoải mãni điềui kiện
i Tổn i thất i điện i áp i khi i sự i cố.