1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Luan van thiet ke he thong dien gom 2 nha may dien va mot

127 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Thiết Kế Hệ Thống Điện Gồm 2 Nhà Máy Điện Và Một Số Phụ Tải Khu Vực
Trường học Trường Đại Học
Chuyên ngành Kỹ Thuật Điện
Thể loại Đồ Án Tốt Nghiệp
Định dạng
Số trang 127
Dung lượng 628,79 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

 Phơngi áni I-2.Doi chỉi thayi đổii phơngi áni đii dâyi giữai phụi tảii 2i vài 4i nêni cáci dòngi côngi suáti trêni cáci lội kháci giữi nguyêni nhi phơngi áni I-1.i Chỉi thayi đổii dò

Trang 1

Phầni 1:

Thiếti kếi Hệi thốngi điệni gồmi 2i nhài máyi điện

i mộti sối phụi tảii khui vực

Chơngi 1

Phâni tíchi nguồni i phụi tải 1-i i đồi địai lý:

47

23

16

HT

Cos =

0,8

Trang 2

3.i Nhữngi sối liệui vềi phụi tải:

i i i i i Côngi suấti tiêui thụi củai cáci phụi tảii kháci nhau,i phụi tảii tiêui thụi

cựci tiểui bằngi 60i %i phụi tảii cựci đại

QMAX i i i i i i (MVAr) 37,5 18,7

5 20,25 13,64 16,12 15,5 14,88 9,3

QMIN i i i i i i i (MVAr) 22,5 11,2

5 12,15 8,184 9,672 9,3 8,928 5,58Loạii hội phụi

Yêui cầui ĐCĐA KT KT KT KT T T T T

Điệni ápi thứi

i i 4.i i Phâni tíchi nguồni i phụi tải:

i i i Phâni tíchi nguồni vài phụi tảii nhằmi mụci đíchi xâyi dựngi đợci

nhiệmi vụi pháti côngi suấtti thiếui doi phíai Nhài máyi nhiệti

điệni khôngi cungi cấpi đủ

- Đặci điểmi củai cáci hội i phụi tải:

i i i i i i i i +i Cói 6i hội phụi tảii loạii Ii i gồmi cáci hộ:i 1,i 2,i 3,i 5,i 6,i 7i lài nhữngi

phụi tảii quani trọngi cói yêui cầui cungi cấpi điệni rấti cao,i doi vậyi

Trang 3

phảii cói dựi phòngi chắci chắn.i Mỗii phụi tảii phảii phảii đợci cấpi

điệni bằngi íti nhấti 2i mạch,i đểi đảmi bảoi cấpi điệni liêni tụci cũngi

nhi đảmi bảoi chấti lợngi điệni năngi ởi mọii chếi đội vậni hành

i i i i i i i i +i Cói 2i hội phụi tảii loạii IIIi gồmi cáci hội 4,i 8i lài hội phụi tảii íti quani

trọngi hơni vìi vậyi đểi giảmi chii phíi đầui ti i tai chỉi cầni cấpi điệni

bằngi mộti mạchi đơn

- Yêui cầui điềui chỉnhi điệni áp:

i i i i i i Trongi mạngi điệni thiếti kếi cáci hội 1,2,3,4i cói yêui cầui điềui

chỉnhi điệni ápi kháci thờng.i Đội lệchi điệni ápi trêni thanhi gópi hại ápi

củai trạmi hại ápi choi phépi trongi cáci chếi đội nhi sau:i

i i i i i i i i i i Chếi đội i phụi tảii cựci đại:i i i i i δU%i =i +i 5%i

i i i i i i i i i i i Chếi đội i phụi tảii cựci tiểui :i i i δU%i =i i 0%i

i i i i i i i i i i i Chếi đội i sựi cối i :i i i i i i i i i i i i i i i i i i δU%i i =i 0i i 5%i

i i i i Cáci phụi tảii còni lạii cói yêui cầui điềui chỉnhi điệni ápi thờng,i nêni

đội lệchi điệni ápi trêni thanhi gópi hại ápi củai trạmi hại ápi choi phépi

trongi cáci chếi đội nhi sau:i i i i i

i i i Chếi đội i phụi tảii cựci đại:i i i i i i δU%i i +i 2,5%i

i i i i i i i i i i i Chếi đội i phụi tảii cựci tiểui :i i i i δU%i i +i 7,5%i

i i i i i i i i i i i Chếi đội i sựi cối i :i i i i i i i i i i i i i i i i i i i δU%i i i -i 2,5%i

- Thờii giani sửi dụngi côngi suấti cựci đạii củai tấti cải cáci phụi tảii

đềui bằngi nhau:i i

i i i i i i i i i i i i i i i i i i Tmax i =i 4700i i (giờ)

i i i i Tấti cải cáci phụi tảii đềui cói điệni ápi thứi cấpi nhi nhaui =i 10i KV

i i i i i Hệi sối côngi suất:i i i i i i Đốii vớii cáci hộ:i 1,i 2,i 3i i cosφi i =i i 0,8i

i i i i i i i i i i i i i i i i i i i i i i i i i i i i i i i i i i i i i i Đốii vớii cáci hộ:i 4,i 5,i 6,i 7,i 8,i i cosφi i i =i 0,85

Trang 4

Chơngi 2

Câni bằngi côngi suất

i i bội xáci địnhi chếi đội làmi việci củai nhài máyi nhiệti điện

Việci câni bằngi côngi suấti trongi hệi thốngi điệni trớci hếti lài xemi

khải năngi cungi cấpi vài tiêui thụi điệni trongi hệi thốngi cói câni

i i i i i i i m:i Hệi sối đồngi thời,i trongi tínhi toáni tai lấyi mi =i 1

i i i i i i i i ∑PPT:i Tổngi côngi suấti táci dụngi cựci đạii củai cáci phụi tải

i i i i i i i i i i i i i i i i i i ∑P PT =P1+P2+P3+P4+P5+P6+P7+P8

Trang 5

i i i i i i i i i i i i i i i i i i i i i i i i i i i i =i 50i +i 25i +i 27i +i 22i +i 26i +i 25i +i 24i +i 15i =i 214i i i i i i i

(MW)

i i i i i i i i ∑Pmđ i :i Tổngi tổni thấti côngi suấti táci dụngi trêni cáci đờngi dâyi

vài cáci máyi biếni áp,i khoảngi (8i –i 14)%PPT.i Tai lấyi Pmd i =i 12%i

PPT

i i i i i i i i i i i i i i i i i i i ∑Pmđ i =12%.214i =i 25,68i (MW)

i i i i i i ∑ i Ptđ i :i Tổngi côngi suấti tựi dùngi củai nhài máyi nhiệti điện,i đợci

xáci điịnhi trongi khoảngi (8i –i 14)%PPT.i Tai lấy:

i i i i i i i i i i i i i i i i i i ∑ i Ptđ i =i 12%.∑PFNĐ i =i 12%.150i =i 18i (MW)

i i i i i i i ∑ i Pdt i :i Côngi suấti dựi trữi củai mạngi điện.i Trongi trờngi hợpi này,i

nhài máyi nhiệti điệni hoài lớii hệi thống,i tai dùngi lợngi dựi trữi củai

phíai hệi thống.i Tứci lài lợngi dựi trữi nàyi sẽi doi phíai hệi thốngi phát

Trang 6

i i i i i i i i i i i i i i i i i i i i i i i i i i i i i i i i i

=150.√ 1

0,852−1=150.0,619=92,85 (MVar)m.QPT i :i lài phụi tảii phảni khángi cựci đạii củai mạngi cói xéti đếni

i i i i i i i i ∑QB:i Tổngi tổni thấti côngi suấti phảni khángi trongi cáci MBAi

trongi lới.i Vớii mỗii cấpi biếni ápi thìi trịi sối QB i cói thểi lấy:i i QB i =i (i

i i i i i i i i Qb:i Tổngi côngi suấti phảni khángi doi thiếti bịi bùi pháti ra

Thayi sối liệui tai tínhi côngi suấti bùi phảni khángi yêui cầui choi mạngi

điệni nàyi là:

Trang 7

III.i i bội chếi đội làmi việci củai nhài máyi nhiệti điện.

Việci địnhi rai phơngi thứci vậni hànhi choi nhài máyi sẽi ảnhi hởngi

lớni đếni hiệui quải kinhi tếi củai toàni lớii điện.i Vìi thếi choi nêni tai

phảii sơi bội địnhi phơngi thứci vậni hànhi củai cáci nhài máyi điệni ởi

chếi đội phụi tảii cựci đại,i cựci tiểui vài sựi cố

Mạngi thiếti kếi gồmi mộti nhài máyi nhiệti điệni hoài vàoi lớii hệi

thốngi cói côngi suấti vôi cùngi lớn.i Nhi vậyi nhài máyi nhiệti điệni vậni

hànhi kinhi tếi trongi khoảngi (85i –i 95)%i côngi suấti địnhi mức

ởi chếi đội này,i phụi tảii cựci tiểui bằngi 60%i phụi tảii cựci đại.i Doi

vậyi tai sẽi choi nhài máyi pháti vớii 60%i côngi suấti địnhi mức

ởi chếi đội nàyi tai cói tổngi côngi suấti yêui cầui là:

i i i i i i i i i i Pyc i =i PPT i +i Ptd i +i Pmđ i =i 172,08 (MW)

Trang 8

C«ngi suÊti ph¸ti cñai nhµi m¸yi lµ:

Trang 9

i i i i i i -i i Cungi cấpi điệni ani toàn,i liêni tục

i i i i i i -i i Đảmi bảoi chấti lợngi điệni năng

i i i i i i -i i Cáci sơi đồi kếti dâyi cói tínhi linhi hoạti cao

i 2.i Lựai chọni dâyi dẫn:

i i i i i i i -Dây i đồng:i

i i i i Cói điệni trởi rấti nhỏ,i dẫni điệni tốt,i đội bềni cơi họci vài khải năngi

chịui nhiệti tốti hơni dâyi nhômi nhngi giái thànhi caoi khôngi sửi

dụng

i i i i i - i Dây i nhôm:

i i i i Cói điệni trởi suấti lớni hơni dâyi đồng,i trọngi lợngi nhỏi hơni dâyi

đồngi nhngi đội bềni cơi họci vài khải năngi chịui nhiệt,i chịui lựci i

kémi hơn,i nêni chỉi dùngi đợci đốii vớii cáci khoảngi cáchi ngắn

i i i i i i -Dây i nhôm i lõi i thép:i

i i i i Dâyi nhômi lõii thépi lài loạii dâyi đợci sửi dụngi rộngi rãii nhấti choi

tấti cải cáci đờngi dâyi trêni khôngi vìi đảmi bảoi đợci đội bềni cơi

họci vài chii phíi nhỏ

3.i Chọni tiếti diệni dâyi dẫn:

Tiếti diệni dâyi dẫni đợci chọni theoi mậti đội kinhi tếi củai dòngi

điện:

i i i i i i i i i i i i i i i i i i

F≥F kt=I Jmax

kt

Vớii Tmax i =i 4700i (h),i trai bảngi tai đợc:i i Jkt i =i 1i (A/mm2)

Dòngi điệni lớni nhấti trongi cáci nhánhi đợci tínhi nhi sau:

Trang 10

4.i TÝnhi to¸ni kiÓmi trai soi s¸nhi c¸ci ph¬ngi ¸n:

i i i i i i -i KiÓmi trai ph¸ti nãngi d©yi dÉn

i i i i i i -i KiÓmi trai tæni thÊti ®iÖni ¸p

i i i i i i -i KiÓmi trai tæni thÊti vÇngi quang

Trang 11

NĐ Cosφ=0,85

HT

Cos = 0,8

NĐ Cosφ=0,85

HT

Cos = 0,8

6.i Cáci phơngi án:i

i i i i Trêni cơi sởi đềi bàii đãi choi theoi toại đội tôii dựi kiếni 4i nhómi

ph-ơngi áni nốii dâyi củai mạngi điệni nhi sau:

Nhómi ơngPh i áni 1:i

i i i Trụci chínhi nốii giữai hệi thốngi vài nhài máyi nhiệti điệni đii theo:i

HT-6-1-NĐ,i cáci phụi tảii sẽi lấyi theoi trụci chínhi này.i Nhómi nàyi gồmi

Trang 12

N§ Cosφ=0,85

HT

Cos = 0,8

i i

27+J20,2 5

Trôci chÝnhi nèii gi÷ai hÖi thèngi i vµi nhµi m¸yi nhiÖti ®iÖni ®ii theo:i

HT-3-1-N§,i c¸ci phôi t¶ii sÏi lÊyi theoi trôci chÝnhi nµy.i Nhãmi nµyi gåmi

3i ph¬ngi ¸n:

a) i Ph¬ng i ¸n i 2-1:

Trang 13

N§ Cosφ=0,85

N§ Cosφ=0,85

Trang 14

N§ Cosφ=0,85

Trôci chÝnhi nèii gi÷ai hÖi thèngi i vµi nhµi m¸yi nhiÖti ®iÖni ®ii theoi

trôc:i HT-3-2-N§,i i c¸ci phôi t¶ii sÏi lÊyi theoi trôci chÝnhi nµy.i Nhãmi

23

Trang 15

Trôci chÝnhi nèii gi÷ai hÖi thèngi i vµi nhµi m¸yi nhiÖti ®iÖni ®ii theoi

trôc:i HT-6-5-N§,i i c¸ci phôi t¶ii sÏi lÊyi theoi trôci chÝnhi nµy.i Nhãmi

nµyi gåmi 3i ph¬ngi ¸n:

Trang 16

N§ Cosφ=0,85

HT

Cos = 0,8

N§ Cosφ=0,85

Trang 17

NĐ Cosφ=0,85

6.i Dùngi mômeni phụi tảii đểi i bội lựai chọni cáci phơngi án:

Mômeni phụi tảii tỷi lệi thuậni vớii khốii lợngi kimi khíi màui sửi dụngi

vài tổni thấti côngi suấti trongi mạngi điện.i Doi vậyi thôngi quai

mômeni phụi tải,i tai cói thểi phầni nàoi soi sánhi đợci tínhi kinhi tế,i kỹi

thuậti giữai cáci phơngi án

Trang 18

Đểi sửi dụngi phơngi phápi này,i tấti cải cáci phơngi áni đềui lựai

chọni theoi mậti đội kinhi tếi củai dòngi điện

Phơngi phápi mômeni phụi tảii đợci tínhi bởii côngi thức:

Với:i i Pi i –i lài dòngi côngi suấti chạyi trêni lội đờngi dâyi i

i i i i i i i i i i Li i –i lài chiềui dàii lội đờngi dâyi i

i i i i i i i i i i ni –i sối lội đờngi dâyi cói trongi phơngi án

Saui đâyi tai đii xéti choi từngi nhómi phơngi án

Trang 19

 Phơngi áni I-2.

Doi chỉi thayi đổii phơngi áni đii dâyi giữai phụi tảii 2i vài 4i nêni

cáci dòngi côngi suáti trêni cáci lội kháci giữi nguyêni nhi phơngi áni I-1.i

Chỉi thayi đổii dòngi côngi suấti trêni lội 2-4i vài ND-2.i Tai có:

Trang 25

N§ Cosφ=0,85

Trang 26

Trongi bảni thiếti kếi này,i tai sửi dụngi côngi thứci kinhi nghiệmi

sau:

Ui=4 ,34 li+16 Pi (kV )

Trongi đó:

- Pi i :i lài côngi suấti truyềni trêni đoạni đờngi dâyi thứi ii i (MW)

- li i :i lài chiềui dàii đoạni đờngi dâyi thứi ii i (km)

Đểi thuậni tiệni choi tínhi toán,i tai chỉi lựai chọni điệni ápi choi

mộti phơngi áni vài lấyi kếti quải đói dùngi choi cáci phơngi áni còni lại

ápi dụngi côngi thứci trêni choi đoạni NĐi –i 5,i tai có:

Nhận i xét i : i Từi bảngi kếti quải tai thấyi hầui hếti Ui-j i nằmi trongi

khoảngi từi 70i đếni 120i kV,i vậyi tai chọni điệni ápi toàni mạngi lài

cấpi 110i kV

A.2. i i Lựa i chọn i tiết i diện i dây i dẫn.

Trang 27

Vớii mạngi điệni khui vực,i trongi nhữngi tínhi toáni đơni giản,i tai

thờngi lựai chọni tiếti diệni dâyi dẫni theoi mậti đội kinhi tếi củai dòngi

- Uđm i :i lài điệni ápi địnhi mứci trêni đờngi dâyi i (kV)

Tiếti diệni tínhi toáni củai dâyi dẫni đợci tínhi theoi côngi thức:i

HT-3 27i +i ji 20,25 33,75 2 63,2HT-7 24i +i ji 15,49 28,56 2 53,8HT-8 15i +i ji 9,29 17,64 1 63,2HT-6 38,5i +i ji

Trang 28

6-1 13,5i +i ji

Dùai vµoi c«ngi thøci tÝnhi dßngi ®iÖni vµi tÝnhi tiÕti diÖn,i tai tÝnhi

dßngi ®iÖni vµi tiÕti diÖni d©yi nhi sau:

Trang 29

2-4 ACi –i 150 0,21 0,401 445 5,92 11,31 0,87NĐ-1 ACi –i 150 0,21 0,401 445 5,25 10,03 2,32HT-3 ACi –i 95 0,33 0,414 330 10,43 13,08 3,46HT-7 ACi –i 70 0,46 0,425 265 12,37 11,43 2,88HT-8 ACi –i 95 0,33 0,414 330 20,86 26,16 1,74HT-6 ACi –i 150 0,21 0,401 445 5,65 10,79 2,586-1 ACi –i 150 0,21 0,401 510 8,65 20,05 2,95

A.3. i Kiểm i tra i các i điều i kiện i kỹ i thuật

a) i Kiểm i tra i điều i kiện i phát i nóng i của i dây i dẫn:

Dòngi sựi cối ởi đâyi đợci xéti dớii dạngi đứti mộti lội ởi nhữngi ờngi dâyi haii lội doi trờngi hợpi nàyi lài trờngi hợpi sựi cối nặngi nềi nhất.i

đ-Khii đó,i dòngi sựi cối gấpi đôii dòngi làmi việci lúci bìnhi thờng

i Tổn i thất i điện i áp i lúc i bình i ờng th

- Tổni thấti điệni ápi bìnhi thờngi lài tổni thấti điệni ápi trêni ờngi dâyi xéti lúci phụi tảii cựci đại.i ởi đâyi tai quani tâmi đếni tổni

đ-thấti điệni ápi lớni nhất

- Vớii mỗii đờngi dây,i tai cói côngi thứci tínhi tổni thấti điệni ápi

nhi sau:

ΔU bt %=P R+Q X

U2dm 100 %

Trang 30

ápi dụngi côngi thứci trêni tínhi choi cáci đoạni đờngi dây,i tai cói

Nhậni xét:i Cáci giái trịi Ubt%i củai cáci lội đờngi dâyi đềui i 10i

%i doi đói đềui thoải mãni điềui kiện

i Tổn i thất i điện i áp i khi i sự i cố.

Khii cói sựi cối đứti đốii vớii cáci lội kép,i tổni thấti điệni ápi đợci

nhâni lêni gấpi đôii soi vớii lúci bìnhi thờng

Nhậni xét:i Cáci giái trịi Usc%i củai cáci lội đờngi dâyi đềui i 20i

%i doi đói đềui thoải mãni điềui kiện

Vậy,i cáci giái trịi tổni thấti điệni ápi lúci bìnhi thờngi vài khii sựi cối

lớni nhấti là:

- Bìnhi thờng,i Ubtmax%i =i 4,79%i trêni đoạni HT-6

Sựi cố,i Uscmax%i =i 9,04i %i trêni đoạni HT-3i khii đứti mộti lộ

Trang 31

NĐ Cosφ=0,85

Tínhi toáni tơngi tựi nhi phơngi áni I.2i tai cói cáci bảngi kếti quải sau:

Dòngi côngi suấti trêni cáci lội đờngi dâyi :

Đờngi dây Si-j i (MVA) Si-j i i (MVA) Sối mạch Li-j i (km)

Trang 32

HT-3 50,5i +i ji

HT-7 24i +i ji 15,49 28,56 2 53,83-1 13,5i +i ji

HT-6 40i +i ji 24,78 51,07 2 53,86-8 15i +i ji 9,29 22,56 1 50

Tínhi toáni tai cói dòngi làmi việci vài tiếti diệni cáci lội đờngi dâyi

nhi bảngi sau:

Đờngi dây Ilv i (A) Ftt i (mm2) Fchọn i (mm2)NĐ-5 80,25 80,25 ACi -i 95NĐ-2 149,96 149,96 ACi –i 1502-4 135,75 135,75 ACi –i 150NĐ-1 108,50 108,50 ACi –i 150HT-3 166,36 166,36 ACi –i 240HT-7 74,96 74,96 ACi –i 70

Trang 33

HT-6 ACi –i 150 0,21 0,401 445 5,65 10,79 3,06-8 ACi –i 95 0,33 0,414 330 16,50 20,70 1,37

B.2. i Kiểm i tra i các i điều i kiện i kỹ i thuật

a) i Kiểm i tra i điều i kiện i phát i nóng i của i dây i dẫn:

Tiếni hànhi tínhi toáni nhi phơngi áni I.2i tai cói bảngi sau:

Đờngi dây Ilv i (A) Isc i (A) Icp i (A)

i Tổn i thất i điện i áp i lúc i bình i ờng th

Tiếni hànhi tínhi toáni tai cói bảngi sau:

Nhậni xét:i Cáci giái trịi Ubt%i củai cáci lội đờngi dâyi đềui i 10i

%i doi đói đềui thoải mãni điềui kiện

i Tổn i thất i điện i áp i khi i sự i cố.

Trang 34

Nhậni xét:i Cáci giái trịi Usc%i củai cáci lội đờngi dâyi đềui i 20i

%i doi đói đềui thoải mãni điềui kiện

Vậy,i cáci giái trịi tổni thấti điệni ápi lúci bìnhi thờngi vài khii sựi cối

lớni nhấti là:

- Bìnhi thờng,i Ubtmax%i =i 5,48i trêni đoạni HT-3

Sựi cố,i Uscmax%i =i 10,96i %i trêni đoạni HT-3i khii đứti mộti lộ

23

Trang 35

2-4 22i +i j13,6 25,86 1 28,2N§-1 50i +i j37,5 62,50 2 50HT-3 50,5i +i ji

HT-7 24i +i ji 15,49 28,56 2 53,8HT-8 15i +i ji 9,29 17,64 1 63,2HT-6 25i +i ji 15,49 29,41 2 53,83-2 13,5i +i ji

Trang 36

HT-7 74,96 74,96 ACi –i 70HT-8 92,61 92,61 ACi –i 95HT-6 77,18 77,18 ACi –i 953-2 41,28 41,28 ACi –i 70

Vậy,i tai chọni đợci cáci loạii đờngi dâyi cói kíi hiệui vài thôngi sối

C.2. i Kiểm i tra i các i điều i kiện i kỹ i thuật.

a) i Kiểm i tra i điều i kiện i phát i nóng i của i dây i dẫn:

Tiếni hànhi tínhi toáni nhi phơngi áni I.2i tai cói bảngi sau:

Đờngi dây Ilv i (A) Isc i (A) Icp i (A)

i Tổn i thất i điện i áp i lúc i bình i ờng th

Tiếni hànhi tínhi toáni tai cói bảngi sau:

Trang 37

Nhậni xét:i Cáci giái trịi Ubt%i củai cáci lội đờngi dâyi đềui i 10i

%i doi đói đềui thoải mãni điềui kiện

i Tổn i thất i điện i áp i khi i sự i cố.

Nhậni xét:i Cáci giái trịi Usc%i củai cáci lội đờngi dâyi đềui i 20i

%i doi đói đềui thoải mãni điềui kiện

Vậy,i cáci giái trịi tổni thấti điệni ápi lúci bìnhi thờngi vài khii sựi cối

lớni nhấti là:

- Bìnhi thờng,i Ubtmax%i =i 5,48i trêni đoạni HT-3

Sựi cố,i Uscmax%i =i 10,96i %i trêni đoạni HT-3i khii đứti mộti lộ

D. i Ph ơng i án i 4-1:

Trang 38

NĐ Cosφ=0,85

Tínhi toáni tơngi tựi nhi phơngi áni I.2i tai cói cáci bảngi kếti quải sau:

Dòngi côngi suấti trêni cáci lội đờngi dâyi :

Đờngi dây Si-j i (MVA) Si-j i i (MVA) Sối mạch Li-j i (km)

Trang 39

Tínhi toáni tai cói dòngi làmi việci vài tiếti diệni cáci lội đờngi dâyi

nhi bảngi sau:

Đờngi dây Ilv i (A) Ftt i (mm2) Fchọn i (mm2)NĐ-5 41,60 41,60 ACi –i 95NĐ-2 149,74 149,74 ACi –i 1502-4 135,75 135,75 ACi –i 150NĐ-1 164,02 164,02 ACi –i 240HT-3 88,57 88,57 ACi –i 95HT-7 70,96 70,96 ACi –i 706-8 92,61 92,61 ACi –i 150HT-6 164,76 164,76 ACi –i 2406-5 71,28 71,28 ACi –i 95

Vậy,i tai chọni đợci cáci loạii đờngi dâyi cói kíi hiệui vài thôngi sối

D.2. i Kiểm i tra i các i điều i kiện i kỹ i thuật.

a) i Kiểm i tra i điều i kiện i phát i nóng i của i dây i dẫn:

Tiếni hànhi tínhi toáni nhi phơngi áni I.2i tai cói bảngi sau:

Trang 40

Đờngi dây Ilv i (A) Isc i (A) Icp i (A)

i Tổn i thất i điện i áp i lúc i bình i ờng th

Tiếni hànhi tínhi toáni tai cói bảngi sau:

Nhậni xét:i Cáci giái trịi Ubt%i củai cáci lội đờngi dâyi đềui i 10i

%i doi đói đềui thoải mãni điềui kiện

i Tổn i thất i điện i áp i khi i sự i cố.

Ngày đăng: 17/08/2023, 07:36

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng i  tổng i  hợp i  mômen i  phụ i  tải i  tính i  toán i  của i i  các i  phơng i  án: - Luan van thiet ke he thong dien gom 2 nha may dien va mot
Bảng i tổng i hợp i mômen i phụ i tải i tính i toán i của i i các i phơng i án: (Trang 24)
Bảng i  tổng i  hợp i  kết i  quả i  tính i  toán i  phơng i  án i  1 - Luan van thiet ke he thong dien gom 2 nha may dien va mot
Bảng i tổng i hợp i kết i quả i tính i toán i phơng i án i 1 (Trang 45)
Bảng i  tổng i  hợp i  kết i  quả i  tính i  toán i  phơng i  án i  2 - Luan van thiet ke he thong dien gom 2 nha may dien va mot
Bảng i tổng i hợp i kết i quả i tính i toán i phơng i án i 2 (Trang 46)
Bảng i  tổng i  hợp i  kết i  quả i  tính i  toán i  phơng i  án i  3 - Luan van thiet ke he thong dien gom 2 nha may dien va mot
Bảng i tổng i hợp i kết i quả i tính i toán i phơng i án i 3 (Trang 47)
Bảng i  tổng i  hợp i  kết i  quả i  tính i  toán i  phơng i  án i  4 - Luan van thiet ke he thong dien gom 2 nha may dien va mot
Bảng i tổng i hợp i kết i quả i tính i toán i phơng i án i 4 (Trang 48)
Bảng i  tổng i  hợpcác i  chỉ i  tiêu i  kinh i  tế i  của i  các i i  phơng i  án - Luan van thiet ke he thong dien gom 2 nha may dien va mot
Bảng i tổng i hợpcác i chỉ i tiêu i kinh i tế i của i các i i phơng i án (Trang 49)
Sơ đồ cầu ngoài Sơ đồ cầu trong - Luan van thiet ke he thong dien gom 2 nha may dien va mot
Sơ đồ c ầu ngoài Sơ đồ cầu trong (Trang 56)
Bảng i  giá i  thành i  máy i  biến i  áp: - Luan van thiet ke he thong dien gom 2 nha may dien va mot
Bảng i giá i thành i máy i biến i áp: (Trang 126)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w