1 VOCABULARY STT Từ vựng Từ loại Phiên âm Nghĩa 1 Amputate Amputation v n /ˈæmpjəteɪt/ /ˌæmpjuˈteɪʃən/ cắt cụt sự cắt cụt 2 Anonymous Anonymity Anonymize a n v /əˈnɒnɪməs/ /ˌ
Trang 11
VOCABULARY
STT Từ vựng Từ
loại Phiên âm Nghĩa
1 Amputate
Amputation
v
n
/ˈæmpjəteɪt/
/ˌæmpjuˈteɪʃən/
cắt cụt
sự cắt cụt
2
Anonymous
Anonymity
Anonymize
a
n
v
/əˈnɒnɪməs/
/ˌænɒnˈɪməti/
/əˈnɒnɪmaɪz/
giấu tên, nặc danh
sự nặc danh giấu tên
3
Celebrate
Celebration
Celebrity
v
n
n
/ˈseləbreɪt/
/ˌseləˈbreɪʃən/
/səˈlebrəti/
kỉ niệm
sự kỉ niệm, lễ kỉ niệm
sự nổi danh, người nổi tiếng
4 Charity
Charitable
n
a
/ˈtʃærəti/
/ˈtʃærətəbəl/
việc từ thiện
từ thiện
5
Congestion
Congested
Congestive
n
a
a
/kənˈdʒestʃən/
/kənˈdʒestɪd/
/kənˈdʒəstɪv/
sự quá tải, sự đông nghịt đông nghịt, quá tải tắc nghẽn
6
Creative
Creation
Creativity
Creator
Create
a
n
n
n
v
/kriˈeɪtɪv/
/kriˈeɪʃən/
/ˌkriːeɪˈtɪvəti/
/kriˈeɪtər/
/kriˈeɪt/
có tính sáng tạo
sự sáng tạo
óc sáng tạo, tính sáng tạo người sáng tạo
sáng tạo
7
Dedicate
Dedication
Dedicated
v
n
a
/ˈdedɪkeɪt/
/ˌdedɪˈkeɪʃən/
/ˈdedɪkeɪtɪd/
cống hiến
sự cống hiến tận tụy cống hiến
8
Determination
Determined
Determine
n
a
v
/dɪˌtɜːmɪˈneɪʃən/
/dɪˈtɜːmɪnd/
/dɪˈtɜːmɪn/
sự quả quyết, sự quyết tâm quả quyết, quyết tâm quyết định, định đoạt
9 Distinguished
Distinguish
a
v
/dɪˈstɪŋɡwɪʃt/
/dɪˈstɪŋɡwɪʃ/
xuất sắc, lỗi lạc, đáng chú ý phân biệt
10 Encyclopedic
Encyclopedia
a
n
/ɪnˌsaɪkləˈpiːdɪk/
/ɪnˌsaɪkləˈpiːdiə/
thuộc bách khoa bách khoa toàn thư
I
Trang 2 Unit 1 LIFE STORIES Moon.vn
Học để khẳng định mình
11 Generosity
Generous
n
a
/ˌdʒenəˈrɒsəti/
/ˈdʒenərəs/
sự rộng lượng rộng lượng, hào hiệp
12
Hospital
Hospitalize
Hospitalization
n
v
n
/ˈhɒspɪtəl/
/ˈhɒspɪtəlaɪz/
/hɒspɪtəlaɪˈzeɪʃən/
bệnh viện nhập viện
sự nhập viện
13
Humble
Humbleness
Humbly
a
n adv
/ˈhʌmbəl/
/ˈhʌmbəlnəs/
/ˈhʌmbəli/
khúm núm, khiêm tốn
sự khúm núm một cách khúm núm
14 Influence
Influential
v/n
a
/ˈɪnfluəns/
/ˌɪnfluˈenʃəl/
ảnh hưởng, tác dụng đến
có ảnh hưởng, có tác dụng
15
Initiate
Initiation
Initiative
Initiator
v
n a/n
n
/ɪˈnɪʃieɪt/
/ɪˌnɪʃiˈeɪʃən/
/ɪˈnɪʃətɪv/
/ɪˈnɪʃieɪtər/
bắt đầu, khởi xướng
sự bắt đầu, sự khởi xướng khởi đầu/sáng kiến người khởi xướng
16
Innovation
Innovative
Innovate
Innovator
n
a
v
n
/ˌɪnəˈveɪʃən/
/ˈɪnəvətɪv/
/ˈɪnəveɪt/
/ˈɪnəveɪtər/
sự đổi mới
có tính chất đổi mới đổi mới
người đổi mới, nhà cải cách
17
Inspire
Inspiration
Inspiratory
v
n
a
/ɪnˈspaɪər/
/ˌɪnspɪˈreɪʃən/
/ˌɪnˈspɪrətəri/
lấy cảm hứng cảm hứng đầy cảm hứng
18
Invade
Invader
Invasion
v
n
n
/ɪnˈveɪd/
/ɪnˈveɪdər/
/ɪnˈveɪʒən/
xâm lược, xâm chiếm quân xâm lược
sự xâm lược
19 Judge
Judgment
v/n
n
/dʒʌdʒ/
/ˈdʒʌdʒmənt/
phán xét/giám khảo
sự phán xét
20
Philosophy
Philosophical
Philosopher
n
a
n
/fɪˈlɒsəfi/
/ˌfɪləˈsɒfɪkəl/
/fɪˈlɒsəfər/
triết học
có triết lý triết gia
21
Present
Presentation
Presenter
v/n
n
n
/ˈprezənt/
/ˌprezənˈteɪʃən/
/prɪˈzentər/
có mặt/hiện tại/món quà
sự trình diện người giới thiệu chương trình
22
Prosperous
Prosperity
Prosper
a
n
v
/ˈprɒspərəs/
/prɒsˈperəti/
/ˈprɒspər/
thịnh vượng
sự thịnh vượng làm cho thịnh vượng
23 Prosthetic
Prosthesis
a
n
/prosthetic/
/ˈprɒsθiːsɪs/
thuộc việc lắp giả các bộ phận
sự lắp bộ phận giả
Trang 3Sách ID
Một cuộc cách mạng sách
Ôn tập và kiểm tra Tiếng Anh 12 - Tập 1
24
Reputation
Repute
Reputable
n
v
a
/ˌrepjəˈteɪʃən/
/rɪˈpjuːt/
/ˈrepjətəbəl/
tiếng tăm cho là, đồn là
có tiếng tốt, danh tiếng tốt
25
Stimulate
Stimulation
Stimulant
Simulating
v
n
n
a
/ˈstɪmjəleɪt/
/ˌstɪmjəˈleɪʃən/
/ˈstɪmjələnt/
/ˈstɪmjəleɪtɪŋ/
khuyến khích, khích động
sự khích động chất kích thích kích thích
Trang 44
Revision
VOCABULARY
STT Từ vựng Từ
loại Phiên âm Nghĩa
1 Abundant
Abundance
a
n
/ə'bʌndənt/
/ə'bʌndəns/
thừa thãi, nhiều
sự phong phú, thừa thãi
2 Ambition n /æm'bi∫n/ tham vọng, hoài bão
3 Apparent a /ə'pærənt/ rõ ràng, bề ngoài
4 Backward a /'bækwəd/ về phía sau, chậm phát triển,
lạc hậu
5
Comparison
Compare
Comparative
n
v
a
/kəm'pærisn/
/kəm'peə[r]/
/kəm'pærətiv/
sự so sánh
so sánh, đối chiếu tương đối
6 Congress
Congestion
n
n
/'kɒngres/
/kənˈdʒestʃən/
đại hội, Quốc hội
sự quá tải
7
Counter-urbanization a
/'kaʊntə[r]
ɜ:bənai'zei∫n/
đô thị hóa ngược, phản đô thị hóa
8 Crime
Criminal
n a/n
/kraim/
/'kriminl/
tội ác, sự phạm tội
có tội, phạm tội/ kẻ phạm tội
9 Downward a /'daʊnwəd/ đi xuống, giảm sút
11
Economic
Economical
Economist
Economically
a
a
n adv
/,i:kə'nɒmik/
/,i:kə'nɒmikl/
/i'kɒnəmist/
/,i:kə'nɒmikli/
thuộc kinh tế tiết kiệm, kinh tế nhà kinh tế học một cách tiết kiệm, về mặt kinh tế
12 Expand
Expanse
v
n
/ik'spænd/
/ik'spæns/
trải ra, mở rộng dải rộng (đất), sự mở rộng
14
Hard
Harden
Hardship
a
v
n
/hɑ:d/
/'hɑ:dn/
/'hɑ:d∫ip/
cứng rắn, siêng năng, vất vả làm cho cứng, rắn
sự gian khổ
I
Trang 515 Health n /helθ/ sức khỏe
18
Immigrate
Immigrant
Migrate
Migrant
Emigrate
v
n
v
n
v
/'imigreit/
/'imigrənt/
/mai'greit/
/'maigrənt/
/'emigreit/
nhập cư dân nhập cư
di cư (tạm thời) người di trú
di cư ( vĩnh viễn)
19
Industry
Industrial
Industrious
Industrialization
n
a
a
a
/in'dʌstri/
/ˈɪn.də.stri/
/in'dʌstriəs/
/ɪn,dʌstriəlaɪˈzeɪʃən/
ngành công nghiệp thuộc về công nghiệp cần cù, siêng năng
sự công nghiệp hóa
20
Inhabit
Inhabitant
Habitat
v
n
n
/in'hæbit/
/in'hæbitənt/
/'hæbitæt/
ở, sống ở người ở, người dân môi trường sống, chỗ ở
26 Occur
Occurrence
v
n
/ə'kɜ:[r]/
/ə'kʌrəns/
xảy ra, xảy đến
sự xảy ra, sự cố
29 Recreation
Recreational
n
a
/rekri'ei∫n/
/rekri'ei∫ənl/
trò tiêu khiển
có tính chất giải trí
Trang 6 REVISION FOR UNIT 1 - 2 Moon.vn
Học để khẳng định mình
37
Urbanization
Urbanize
Urban
n
v
a
/,ɜ:bənai'zei∫n/
/'ɜ:bənaiz/
/'ɜ:bən/
sự đô thị hóa
đô thị hóa thuộc thành thị, đô thị
38
Wage
Salary
Pension
Income
n
n
n
n
/weidʒ/
/'sæləri/
/'pen∫n/
/'inkʌm/
lương (thường trả hàng tuần) lương (thường trả hàng tuần) lương hưu, tiền trợ cấp
thu nhập
COMPOUND ADJECTIVES
STT Từ vựng Phiên âm Nghĩa
1 Cost-effective /ˌkɒst.ɪˈfek.tɪv/ lợi nhuận cao
2 Down-market
Upmarket
/ˌdaʊnˈmɑː.kɪt/
/ˌʌpˈmɑː.kɪt/
chất lượng thấp, giá rẻ chất lượng cao cấp, giá cao
3 Down-to-earth /ˌdaʊn.tuːˈɜːθ/ thực tế (tính cách)
4 Easy-going /ˌiː.ziˈɡəʊ.ɪŋ/ thoải mái, vô tư ( tính cách)
5 Energy-saving /ˈen.ə.dʒi ˈseɪ.vɪŋ/ tiết kiệm năng lượng
6 Fast-growing /fɑːst ˈɡrəʊ.ɪŋ/ phát triển nhanh
7 Good-looking /ˌɡʊdˈlʊk.ɪŋ/ ưa nhìn ( ngoại hình)
8 High-level /ˌhaɪˈlev.əl/ cấp cao, trình độ cao
9 High-speed /ˌhaɪˈspiːd/ tốc độ cao
10 Interest-free /ˈɪn.trəst friː/ miễn lãi, không lấy lãi
11 Kind-hearted /ˌkaɪndˈhɑː.tɪd/ tốt bụng, có lòng tốt
12 Left-handed /ˌleftˈhæn.dɪd/ thuận tay trái
13 Long-lasting /ˌlɒŋˈlɑː.stɪŋ/ tồn tại trong một thời gian dài
14 Long-term
Short-term
/ˌlɒŋˈtɜːm/
/ˌʃɔːtˈtɜːm/
dài hạn, lâu dài ngắn hạn
15
Old-aged
Old-fashioned
/əʊld ˈeɪ.dʒɪd/
/ˌəʊldˈfæʃ.ənd/
tuổi già không hợp thời trang; lạc hậu (người)
Trang 716 Self-motivated /self ˈməʊ.tɪ.veɪ.tɪd/ năng động, năng nổ
17 Time-saving
Time-consuming
/ˌtaɪm ˈseɪ.vɪŋ / /ˈtaɪm.kənˌsjuː.mɪŋ/
tiết kiệm thời gian tốn thời gian
18 Up-to-date /ˌʌp.tə ˈdeɪt/ cập nhật
19 Weather-beaten /ˈweðəˌbiː.tən/ sạm nắng (da)
20
Well-paid
Well-planned
Well-known
Well-dressed
Well-done
Well-established
/ˌwel ˈpeɪd/
/ˌwel ‘plænd/
/ˌwel ˈnəʊn/
/ˌwel ˈdrest/
/ˌwel ˈdʌn/
/ˌwel ɪˈstæb.lɪʃt/
được trả lương hậu hĩnh
có kế hoạch tốt nổi tiếng, ai cũng biết
ăn mặc sành điệu và phong cách làm tốt; chín nhừ (thức ăn) được thiết lập tốt, được hình thành tốt
21 Worldwide /ˌwɜːldˈwaɪd/ toàn cầu, toàn thế giới
22 Year-round /jɪər raʊnd/ quanh năm
Trang 88
Revision
VOCABULARY
STT Từ vựng Từ
loại Phiên âm Nghĩa
1
Alternative
Alternate
Alternation
a/n
v
n
/ɒlˈtɜː.nə.tɪv/
/ˈɒl.tə.neɪt/
/ˌɒl.təˈneɪ.ʃən/
có thể lựa chọn (a);
sự lựa chọn (n) xen kẽ, kế tiếp, thay phiên
sự xen kẽ
2 Assessment
Assess
n
v
/əˈses.mənt/
/əˈses/
sự định giá định giá, ước định
3 Campaign n /kæmˈpeɪn/ chiến dịch
4
Combustion
Combustible
combust
n
a
v
/kəmˈbʌs.tʃən/
/kəmˈbʌs.tə.bəl/
/kəmˈbʌst/
sự đốt cháy; sự cháy
dễ cháy đốt cháy
5
Congestion
Congest
congestive
n
v
a
/kənˈdʒestʃən/
/kənˈdʒest/
/kənˈdʒəst.ɪv/
sự tắc nghẽn làm tắc nghẽn đông đúc
6
Conservation
Conserve
Conservative
Conservancy
Conservationist
n
v
a
n
n
/ˌkɒn.səˈveɪ.ʃən/
/kənˈsɜːv/
/kənˈsɜː.və.tɪv/
/kənˈsɜː.vən.si/
/ˌkɒn.səˈveɪ.ʃən.ɪst/
sự bảo tồn bảo tồn bảo thủ
ủy ban, cơ quan bảo vệ (rừng, thú hoang… )
nhà bảo vệ môi trường
7
Deforestation
Afforestation
Reforestation
Forestry
n
n
n
n
/diːˌfɒr.ɪˈsteɪ.ʃən/
/æfˌɒr.ɪˈsteɪ.ʃən/
/ˌriː.fɒr.ɪˈsteɪ.ʃən/
/ˈfɒr.ɪ.stri/
sự phá rừng trồng cây gây rừng
sự tái trồng rừng lâm nghiệp
8
Degrade
Degradation
Degradable
v
n
a
/dɪˈɡreɪd/
/ˌdeɡ.rəˈdeɪ.ʃən/
/dɪˈɡreɪ.də.bəl/
suy thoái
sự suy thoái
có thể phân hủy
9
Deplete
Depletion
Depleted
v
n
a
/dɪˈpliːt/
/di'pli:∫n/
/dɪˈpliː.tɪd/
cạn kiệt
sự cạn kiệt giảm
10 Dispose
Disposal
v
n
/dɪˈspəʊz/
/dɪˈspəʊ.zəl/
vứt bỏ
sự vứt bỏ
I
Trang 911 Emit
Emission
v
n
/iˈmɪt/
/iˈmɪʃ.ən/
toả ra
sự tỏa ra
12
Environment
Environmental
Environmentally
Environmentalist
n
a adv
n
/ɪnˈvaɪ.rən.mənt/
/ɪnˌvaɪ.rənˈmen.təl/
/ɪnˌvaɪ.rənˈmen.təl.i/
/ɪnˌvaɪ.rənˈmen.təl.ɪst/
môi trường thuộc về môi trường thân thiện với môi trường nhà môi trường học
13 Erode
Erosion
v
n
/ɪˈrəʊd/
/ɪˈrəʊ.ʒən/
xói mòn; ăn mòn
sự xói mòn; sự ăn mòn
14
Habitat
Inhabit
Inhabitant
n
v
n
/ˈhæb.ɪ.tæt/
/ɪnˈhæb.ɪt/
/ɪnˈhæb.ɪ.tənt/
môi trường sống sinh sống
cư dân
15 Hazardous
Hazard
a
n
/'hæzədəs/
/ˈhæz.əd/
nguy hiểm
sự nguy hiểm
16
Pollution
Pollutant
Polluted
Pollute
n
n
a
v
/pəˈluː.ʃən/
/pəˈluː.tənt/
/pəˈluːtid/
/pəˈluːt/
sự ô nhiễm chất gây ô nhiễm
bị ô nhiễm gây ô nhiễm
17
Preservation
Preserve
Preservative
Preservationist
n
v
a
n
/ˌprez.əˈveɪ.ʃən/
/prɪˈzɜːv/
/prɪˈzɜː.və.tɪv/
/ˌprez.əˈveɪ.ʃən.ɪst/
sự giữ gìn bảo vệ chất bảo quản người bảo thủ
18
Purification
Purify
Purity
n
v
n
/ˌpjʊə.rɪ.fɪˈkeɪ.ʃən/
/ˈpjʊə.rɪ.faɪ/
/ˈpjʊə.rə.ti/
sự làm sạch lọc; làm sạch nguyên chất
19 Renewable
Non-renewable
a
a
/rɪˈnjuː.ə.bəl/
/ˌnɒn.rɪˈnjuː.ə.bəl/
có thể tái tạo không thể tái tạo
20 Replenish
Replenishment
v
n
/rɪˈplen.ɪʃ/
/rɪˈplen.ɪʃ.mənt/
bổ sung, cung cấp thêm
sự bổ sung
21
Sewage
Litter
Garbage
Rubbish
Trash
Waste
n
n
n
n
n
n
/ˈsuː.ɪdʒ/
/ˈlɪt.ər/
/ˈɡɑː.bɪdʒ/
/ˈrʌb.ɪʃ/
/træʃ/
/weɪst/
nước thải, nước cống rác (những thứ bị vứt bừa bãi) rác trong nhà bếp (đồ ăn hỏng hoặc bỏ đi)
rác nói chung rác giấy vụn, bao bì, bìa cát tông
rác/nước thải (thường đi với cụm domestic waste, industrial waste)
Trang 10 REVISION FOR UNIT 3 - 4 Moon.vn
Học để khẳng định mình
THE MASS MEDIA
VOCABULARY
STT Từ vựng Từ
loại Phiên âm Nghĩa
1
Addicted
Addictive
Addiction
Addict
a
a
n
v
/əˈdɪk.tɪd/
/əˈdɪk.tɪv/
/əˈdɪk.ʃən/
/ˈæd.ɪkt/
nghiện; say mê, miệt mài gây nghiện
sự nghiện nghiện; say mê, miệt mài
2
Advent
Advance
Advancement
n
n
n
/ˈæd.vent/
/ədˈvɑːns/
/ədˈvɑːns.mənt/
sự đến
sự tiến bộ (trong một lĩnh vực cụ thể); tiền tạm ứng
sự tiến bộ (nói chung); sự thăng tiến
3 Classify
Classification
v
n
/ˈklæs.ɪ.faɪ/
/ˌklæs.ɪ.fɪˈkeɪ.ʃən/
phân loại
sự phân loại
4
Collaborate
Collaboration
Collaborative
v
n
a
/kəˈlæb.ə.reɪt/
/kəˌlæb.əˈreɪ.ʃən/
/kəˈlæb.ər.ə.tɪv/
cộng tác
sự cộng tác thuộc về cộng tác
5 Convenient
Convenience
a
n
/kənˈviː.ni.ənt/
/kənˈviː.ni.əns/
thuận tiện
sự thuận tiện
6
Creation
Creativity
Creative
Creator
Create
n
n
a
n
v
/kriˈeɪ.ʃən/
/ˌkriː.eɪˈtɪv.ə.ti/
/kriˈeɪ.tɪv/
/kriˈeɪ.tər/
/kriˈeɪt/
sự sáng tạo tính sáng tạo thuộc về sáng tạo người sáng tạo tạo nên, sáng tạo nên
7 Digital
Digit
a
n
/ˈdɪdʒ.ɪ.təl/
/ˈdɪdʒ.ɪt/
kỹ thuật số chữ số
8
Explosion
Explode
Explosive
n
v n/a
/ɪkˈspləʊ.ʒən/
/ɪkˈspləʊd/
/ɪkˈspləʊ.sɪv/
tiếng nổ, sự nổ
nổ chất nổ (n); dễ nổ (a)
9
Personalize
Personality
Personal
Personnel
v
n
a
n
/ˈpɜː.sən.əl.aɪz/
/ˌpɜː.sənˈæl.ə.ti/
/ˈpɜː.sən.əl/
/ˌpɜː.sənˈel/
cá nhân hóa tính cách, nhân cách
cá nhân nhân sự
10 Private
Privacy
a
n
/ˈpraɪ.vət/
/ˈprɪv.ə.si/
riêng tư
sự riêng tư; đời tư
I
Trang 1111
Socialize
Social
Sociable
Society
Socialization
v
a
a
n
n
/ˈsəʊ.ʃəl.aɪz/
/ˈsəʊ.ʃəl/
/ˈsəʊ.ʃə.bəl/
/səˈsaɪ.ə.ti/
/ˌsəʊ.ʃəl.aɪˈzeɪ.ʃən/
xã hội hóa
có tính chất xã hội hòa đồng
xã hội
sự xã hội hóa
12 Subscribe
Subscription
v
n
/səbˈskraɪb/
/səbˈskrɪp.ʃən/
đăng kí; quyên góp
sự đăng kí; sự quyên góp
Trang 1212
Revision
VOCABULARY
STT Từ vựng Từ
loại Phiên âm Nghĩa
1 Assimilate
Assimilation
v
n
/əˈsɪm.ɪ.leɪt/
/əˌsɪm.ɪˈleɪ.ʃən/
đồng hóa
sự đồng hóa
2
Character
Characteristic
Characteristics
Characterize
n
a
n
v
/ˈkær.ək.tər/
/ˌkær.ək.təˈrɪs.tɪk/
/ˌkær.ək.təˈrɪs.tɪks/
/ˈkær.ək.tə.raɪz/
nhân vật
cá tính đặc điểm, đặc trưng
mô tả; tiêu biểu cho
3 Costume n /ˈkɒs.tʃuːm/ trang phục
4
Culture
Cultural
Multicultural
n
a
a
/ˈkʌl.tʃər/
/ˈkʌl.tʃər.əl/
/ˌmʌl.tiˈkʌl.tʃər.əl/
văn hóa thuộc văn hóa
đa văn hóa
5 Custom n /ˈkʌs.təm/ phong tục tập quán
6 Ethnic
Ethnicity
a
n
/ˈeθ.nɪk/
/eθˈnɪs.ə.ti/
thuộc dân tộc sắc tộc
7
Global
Globalize
Globalization
a
v
n
/ˈɡləʊ.bəl/
/ˈɡləʊ.bəl.aɪz/
/ˌɡləʊ.bəl.aɪˈzeɪ.ʃən/
toàn cầu toàn cầu hóa
sự toàn cầu hóa
8 Heritage n /ˈher.ɪ.tɪdʒ/ di sản
9
Identity
Identify
Identification
Identical
Identifier
n
v
n
a
n
/aɪˈden.tə.ti/
/aɪˈden.tɪ.faɪ/
/aɪˌden.tɪ.fɪˈkeɪ.ʃən/
/aɪˈden.tɪ.kəl/
/aɪˈdentɪfaɪər/
đặc tính; đặc điểm nhận ra; nhận dạng
sự nhận ra giống hệt chuỗi mã nhận dạng, chuỗi ký hiệu nhận dạng
10 Integrate
Integration
v
n
/ˈɪn.tɪ.ɡreɪt/
/ˌɪn.tɪˈɡreɪ.ʃən/
hội nhập
sự hội nhập
11
Invade
Invader
Invasion
v
n
n
/ɪnˈveɪd/
/ɪnˈveɪ.dər/
/ɪnˈveɪ.ʒən/
xâm phạm người xâm phạm
sự xâm phạm
12 Maintain
Maintenance
v
n
/meɪnˈteɪn/
/ˈmeɪn.tən.əns/
duy trì; bảo quản
sự duy trì; sự bảo quản
I
Trang 1313 Motherland n /ˈmʌð.ə.lænd/ quê hương, tổ quốc
14
Nation
National
Nationality
n
a
n
/ˈneɪ.ʃən/
/ˈnæʃ.ən.əl/
/ˌnæʃ.ənˈæl.ə.ti/
quốc gia thuộc về quốc gia, dân tộc quốc tịch
15 Religion
Religious
n
a
/rɪˈlɪdʒ.ən/
/rɪˈlɪdʒ.əs/
tôn giáo thuộc tôn giáo
16 Solidarity
Solidify
n
v
/ˌsɒl.ɪˈdær.ə.ti/
/səˈlɪd.ɪ.faɪ/
tình đoàn kết đoàn kết
17 Submission n /səbˈmɪʃ.ən/ sự khuất phục
18 Worship
Worshipping
v
n
/ˈwɜː.ʃɪp/
/ˈwɜː.ʃɪp.ɪŋ/
tôn kính, thờ cúng
sự tôn sùng, sự thờ cúng