1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Bảng từ học kì i lớp 12(new) (1)

13 0 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Life Stories
Trường học Mường Thanh Secondary School
Chuyên ngành English
Thể loại Vocabulary
Năm xuất bản Không rõ
Thành phố Điện Biên
Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 1,24 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

1 VOCABULARY STT Từ vựng Từ loại Phiên âm Nghĩa 1 Amputate Amputation v n /ˈæmpjəteɪt/ /ˌæmpjuˈteɪʃən/ cắt cụt sự cắt cụt 2 Anonymous Anonymity Anonymize a n v /əˈnɒnɪməs/ /ˌ

Trang 1

1

VOCABULARY

STT Từ vựng Từ

loại Phiên âm Nghĩa

1 Amputate

Amputation

v

n

/ˈæmpjəteɪt/

/ˌæmpjuˈteɪʃən/

cắt cụt

sự cắt cụt

2

Anonymous

Anonymity

Anonymize

a

n

v

/əˈnɒnɪməs/

/ˌænɒnˈɪməti/

/əˈnɒnɪmaɪz/

giấu tên, nặc danh

sự nặc danh giấu tên

3

Celebrate

Celebration

Celebrity

v

n

n

/ˈseləbreɪt/

/ˌseləˈbreɪʃən/

/səˈlebrəti/

kỉ niệm

sự kỉ niệm, lễ kỉ niệm

sự nổi danh, người nổi tiếng

4 Charity

Charitable

n

a

/ˈtʃærəti/

/ˈtʃærətəbəl/

việc từ thiện

từ thiện

5

Congestion

Congested

Congestive

n

a

a

/kənˈdʒestʃən/

/kənˈdʒestɪd/

/kənˈdʒəstɪv/

sự quá tải, sự đông nghịt đông nghịt, quá tải tắc nghẽn

6

Creative

Creation

Creativity

Creator

Create

a

n

n

n

v

/kriˈeɪtɪv/

/kriˈeɪʃən/

/ˌkriːeɪˈtɪvəti/

/kriˈeɪtər/

/kriˈeɪt/

có tính sáng tạo

sự sáng tạo

óc sáng tạo, tính sáng tạo người sáng tạo

sáng tạo

7

Dedicate

Dedication

Dedicated

v

n

a

/ˈdedɪkeɪt/

/ˌdedɪˈkeɪʃən/

/ˈdedɪkeɪtɪd/

cống hiến

sự cống hiến tận tụy cống hiến

8

Determination

Determined

Determine

n

a

v

/dɪˌtɜːmɪˈneɪʃən/

/dɪˈtɜːmɪnd/

/dɪˈtɜːmɪn/

sự quả quyết, sự quyết tâm quả quyết, quyết tâm quyết định, định đoạt

9 Distinguished

Distinguish

a

v

/dɪˈstɪŋɡwɪʃt/

/dɪˈstɪŋɡwɪʃ/

xuất sắc, lỗi lạc, đáng chú ý phân biệt

10 Encyclopedic

Encyclopedia

a

n

/ɪnˌsaɪkləˈpiːdɪk/

/ɪnˌsaɪkləˈpiːdiə/

thuộc bách khoa bách khoa toàn thư

I

Trang 2

 Unit 1 LIFE STORIES Moon.vn

Học để khẳng định mình

11 Generosity

Generous

n

a

/ˌdʒenəˈrɒsəti/

/ˈdʒenərəs/

sự rộng lượng rộng lượng, hào hiệp

12

Hospital

Hospitalize

Hospitalization

n

v

n

/ˈhɒspɪtəl/

/ˈhɒspɪtəlaɪz/

/hɒspɪtəlaɪˈzeɪʃən/

bệnh viện nhập viện

sự nhập viện

13

Humble

Humbleness

Humbly

a

n adv

/ˈhʌmbəl/

/ˈhʌmbəlnəs/

/ˈhʌmbəli/

khúm núm, khiêm tốn

sự khúm núm một cách khúm núm

14 Influence

Influential

v/n

a

/ˈɪnfluəns/

/ˌɪnfluˈenʃəl/

ảnh hưởng, tác dụng đến

có ảnh hưởng, có tác dụng

15

Initiate

Initiation

Initiative

Initiator

v

n a/n

n

/ɪˈnɪʃieɪt/

/ɪˌnɪʃiˈeɪʃən/

/ɪˈnɪʃətɪv/

/ɪˈnɪʃieɪtər/

bắt đầu, khởi xướng

sự bắt đầu, sự khởi xướng khởi đầu/sáng kiến người khởi xướng

16

Innovation

Innovative

Innovate

Innovator

n

a

v

n

/ˌɪnəˈveɪʃən/

/ˈɪnəvətɪv/

/ˈɪnəveɪt/

/ˈɪnəveɪtər/

sự đổi mới

có tính chất đổi mới đổi mới

người đổi mới, nhà cải cách

17

Inspire

Inspiration

Inspiratory

v

n

a

/ɪnˈspaɪər/

/ˌɪnspɪˈreɪʃən/

/ˌɪnˈspɪrətəri/

lấy cảm hứng cảm hứng đầy cảm hứng

18

Invade

Invader

Invasion

v

n

n

/ɪnˈveɪd/

/ɪnˈveɪdər/

/ɪnˈveɪʒən/

xâm lược, xâm chiếm quân xâm lược

sự xâm lược

19 Judge

Judgment

v/n

n

/dʒʌdʒ/

/ˈdʒʌdʒmənt/

phán xét/giám khảo

sự phán xét

20

Philosophy

Philosophical

Philosopher

n

a

n

/fɪˈlɒsəfi/

/ˌfɪləˈsɒfɪkəl/

/fɪˈlɒsəfər/

triết học

có triết lý triết gia

21

Present

Presentation

Presenter

v/n

n

n

/ˈprezənt/

/ˌprezənˈteɪʃən/

/prɪˈzentər/

có mặt/hiện tại/món quà

sự trình diện người giới thiệu chương trình

22

Prosperous

Prosperity

Prosper

a

n

v

/ˈprɒspərəs/

/prɒsˈperəti/

/ˈprɒspər/

thịnh vượng

sự thịnh vượng làm cho thịnh vượng

23 Prosthetic

Prosthesis

a

n

/prosthetic/

/ˈprɒsθiːsɪs/

thuộc việc lắp giả các bộ phận

sự lắp bộ phận giả

Trang 3

Sách ID

Một cuộc cách mạng sách

Ôn tập và kiểm tra Tiếng Anh 12 - Tập 1

24

Reputation

Repute

Reputable

n

v

a

/ˌrepjəˈteɪʃən/

/rɪˈpjuːt/

/ˈrepjətəbəl/

tiếng tăm cho là, đồn là

có tiếng tốt, danh tiếng tốt

25

Stimulate

Stimulation

Stimulant

Simulating

v

n

n

a

/ˈstɪmjəleɪt/

/ˌstɪmjəˈleɪʃən/

/ˈstɪmjələnt/

/ˈstɪmjəleɪtɪŋ/

khuyến khích, khích động

sự khích động chất kích thích kích thích

Trang 4

4

Revision

VOCABULARY

STT Từ vựng Từ

loại Phiên âm Nghĩa

1 Abundant

Abundance

a

n

/ə'bʌndənt/

/ə'bʌndəns/

thừa thãi, nhiều

sự phong phú, thừa thãi

2 Ambition n /æm'bi∫n/ tham vọng, hoài bão

3 Apparent a /ə'pærənt/ rõ ràng, bề ngoài

4 Backward a /'bækwəd/ về phía sau, chậm phát triển,

lạc hậu

5

Comparison

Compare

Comparative

n

v

a

/kəm'pærisn/

/kəm'peə[r]/

/kəm'pærətiv/

sự so sánh

so sánh, đối chiếu tương đối

6 Congress

Congestion

n

n

/'kɒngres/

/kənˈdʒestʃən/

đại hội, Quốc hội

sự quá tải

7

Counter-urbanization a

/'kaʊntə[r]

ɜ:bənai'zei∫n/

đô thị hóa ngược, phản đô thị hóa

8 Crime

Criminal

n a/n

/kraim/

/'kriminl/

tội ác, sự phạm tội

có tội, phạm tội/ kẻ phạm tội

9 Downward a /'daʊnwəd/ đi xuống, giảm sút

11

Economic

Economical

Economist

Economically

a

a

n adv

/,i:kə'nɒmik/

/,i:kə'nɒmikl/

/i'kɒnəmist/

/,i:kə'nɒmikli/

thuộc kinh tế tiết kiệm, kinh tế nhà kinh tế học một cách tiết kiệm, về mặt kinh tế

12 Expand

Expanse

v

n

/ik'spænd/

/ik'spæns/

trải ra, mở rộng dải rộng (đất), sự mở rộng

14

Hard

Harden

Hardship

a

v

n

/hɑ:d/

/'hɑ:dn/

/'hɑ:d∫ip/

cứng rắn, siêng năng, vất vả làm cho cứng, rắn

sự gian khổ

I

Trang 5

15 Health n /helθ/ sức khỏe

18

Immigrate

Immigrant

Migrate

Migrant

Emigrate

v

n

v

n

v

/'imigreit/

/'imigrənt/

/mai'greit/

/'maigrənt/

/'emigreit/

nhập cư dân nhập cư

di cư (tạm thời) người di trú

di cư ( vĩnh viễn)

19

Industry

Industrial

Industrious

Industrialization

n

a

a

a

/in'dʌstri/

/ˈɪn.də.stri/

/in'dʌstriəs/

/ɪn,dʌstriəlaɪˈzeɪʃən/

ngành công nghiệp thuộc về công nghiệp cần cù, siêng năng

sự công nghiệp hóa

20

Inhabit

Inhabitant

Habitat

v

n

n

/in'hæbit/

/in'hæbitənt/

/'hæbitæt/

ở, sống ở người ở, người dân môi trường sống, chỗ ở

26 Occur

Occurrence

v

n

/ə'kɜ:[r]/

/ə'kʌrəns/

xảy ra, xảy đến

sự xảy ra, sự cố

29 Recreation

Recreational

n

a

/rekri'ei∫n/

/rekri'ei∫ənl/

trò tiêu khiển

có tính chất giải trí

Trang 6

 REVISION FOR UNIT 1 - 2 Moon.vn

Học để khẳng định mình

37

Urbanization

Urbanize

Urban

n

v

a

/,ɜ:bənai'zei∫n/

/'ɜ:bənaiz/

/'ɜ:bən/

sự đô thị hóa

đô thị hóa thuộc thành thị, đô thị

38

Wage

Salary

Pension

Income

n

n

n

n

/weidʒ/

/'sæləri/

/'pen∫n/

/'inkʌm/

lương (thường trả hàng tuần) lương (thường trả hàng tuần) lương hưu, tiền trợ cấp

thu nhập

COMPOUND ADJECTIVES

STT Từ vựng Phiên âm Nghĩa

1 Cost-effective /ˌkɒst.ɪˈfek.tɪv/ lợi nhuận cao

2 Down-market

Upmarket

/ˌdaʊnˈmɑː.kɪt/

/ˌʌpˈmɑː.kɪt/

chất lượng thấp, giá rẻ chất lượng cao cấp, giá cao

3 Down-to-earth /ˌdaʊn.tuːˈɜːθ/ thực tế (tính cách)

4 Easy-going /ˌiː.ziˈɡəʊ.ɪŋ/ thoải mái, vô tư ( tính cách)

5 Energy-saving /ˈen.ə.dʒi ˈseɪ.vɪŋ/ tiết kiệm năng lượng

6 Fast-growing /fɑːst ˈɡrəʊ.ɪŋ/ phát triển nhanh

7 Good-looking /ˌɡʊdˈlʊk.ɪŋ/ ưa nhìn ( ngoại hình)

8 High-level /ˌhaɪˈlev.əl/ cấp cao, trình độ cao

9 High-speed /ˌhaɪˈspiːd/ tốc độ cao

10 Interest-free /ˈɪn.trəst friː/ miễn lãi, không lấy lãi

11 Kind-hearted /ˌkaɪndˈhɑː.tɪd/ tốt bụng, có lòng tốt

12 Left-handed /ˌleftˈhæn.dɪd/ thuận tay trái

13 Long-lasting /ˌlɒŋˈlɑː.stɪŋ/ tồn tại trong một thời gian dài

14 Long-term

Short-term

/ˌlɒŋˈtɜːm/

/ˌʃɔːtˈtɜːm/

dài hạn, lâu dài ngắn hạn

15

Old-aged

Old-fashioned

/əʊld ˈeɪ.dʒɪd/

/ˌəʊldˈfæʃ.ənd/

tuổi già không hợp thời trang; lạc hậu (người)

Trang 7

16 Self-motivated /self ˈməʊ.tɪ.veɪ.tɪd/ năng động, năng nổ

17 Time-saving

Time-consuming

/ˌtaɪm ˈseɪ.vɪŋ / /ˈtaɪm.kənˌsjuː.mɪŋ/

tiết kiệm thời gian tốn thời gian

18 Up-to-date /ˌʌp.tə ˈdeɪt/ cập nhật

19 Weather-beaten /ˈweðəˌbiː.tən/ sạm nắng (da)

20

Well-paid

Well-planned

Well-known

Well-dressed

Well-done

Well-established

/ˌwel ˈpeɪd/

/ˌwel ‘plænd/

/ˌwel ˈnəʊn/

/ˌwel ˈdrest/

/ˌwel ˈdʌn/

/ˌwel ɪˈstæb.lɪʃt/

được trả lương hậu hĩnh

có kế hoạch tốt nổi tiếng, ai cũng biết

ăn mặc sành điệu và phong cách làm tốt; chín nhừ (thức ăn) được thiết lập tốt, được hình thành tốt

21 Worldwide /ˌwɜːldˈwaɪd/ toàn cầu, toàn thế giới

22 Year-round /jɪər raʊnd/ quanh năm

Trang 8

8

Revision

VOCABULARY

STT Từ vựng Từ

loại Phiên âm Nghĩa

1

Alternative

Alternate

Alternation

a/n

v

n

/ɒlˈtɜː.nə.tɪv/

/ˈɒl.tə.neɪt/

/ˌɒl.təˈneɪ.ʃən/

có thể lựa chọn (a);

sự lựa chọn (n) xen kẽ, kế tiếp, thay phiên

sự xen kẽ

2 Assessment

Assess

n

v

/əˈses.mənt/

/əˈses/

sự định giá định giá, ước định

3 Campaign n /kæmˈpeɪn/ chiến dịch

4

Combustion

Combustible

combust

n

a

v

/kəmˈbʌs.tʃən/

/kəmˈbʌs.tə.bəl/

/kəmˈbʌst/

sự đốt cháy; sự cháy

dễ cháy đốt cháy

5

Congestion

Congest

congestive

n

v

a

/kənˈdʒestʃən/

/kənˈdʒest/

/kənˈdʒəst.ɪv/

sự tắc nghẽn làm tắc nghẽn đông đúc

6

Conservation

Conserve

Conservative

Conservancy

Conservationist

n

v

a

n

n

/ˌkɒn.səˈveɪ.ʃən/

/kənˈsɜːv/

/kənˈsɜː.və.tɪv/

/kənˈsɜː.vən.si/

/ˌkɒn.səˈveɪ.ʃən.ɪst/

sự bảo tồn bảo tồn bảo thủ

ủy ban, cơ quan bảo vệ (rừng, thú hoang… )

nhà bảo vệ môi trường

7

Deforestation

Afforestation

Reforestation

Forestry

n

n

n

n

/diːˌfɒr.ɪˈsteɪ.ʃən/

/æfˌɒr.ɪˈsteɪ.ʃən/

/ˌriː.fɒr.ɪˈsteɪ.ʃən/

/ˈfɒr.ɪ.stri/

sự phá rừng trồng cây gây rừng

sự tái trồng rừng lâm nghiệp

8

Degrade

Degradation

Degradable

v

n

a

/dɪˈɡreɪd/

/ˌdeɡ.rəˈdeɪ.ʃən/

/dɪˈɡreɪ.də.bəl/

suy thoái

sự suy thoái

có thể phân hủy

9

Deplete

Depletion

Depleted

v

n

a

/dɪˈpliːt/

/di'pli:∫n/

/dɪˈpliː.tɪd/

cạn kiệt

sự cạn kiệt giảm

10 Dispose

Disposal

v

n

/dɪˈspəʊz/

/dɪˈspəʊ.zəl/

vứt bỏ

sự vứt bỏ

I

Trang 9

11 Emit

Emission

v

n

/iˈmɪt/

/iˈmɪʃ.ən/

toả ra

sự tỏa ra

12

Environment

Environmental

Environmentally

Environmentalist

n

a adv

n

/ɪnˈvaɪ.rən.mənt/

/ɪnˌvaɪ.rənˈmen.təl/

/ɪnˌvaɪ.rənˈmen.təl.i/

/ɪnˌvaɪ.rənˈmen.təl.ɪst/

môi trường thuộc về môi trường thân thiện với môi trường nhà môi trường học

13 Erode

Erosion

v

n

/ɪˈrəʊd/

/ɪˈrəʊ.ʒən/

xói mòn; ăn mòn

sự xói mòn; sự ăn mòn

14

Habitat

Inhabit

Inhabitant

n

v

n

/ˈhæb.ɪ.tæt/

/ɪnˈhæb.ɪt/

/ɪnˈhæb.ɪ.tənt/

môi trường sống sinh sống

cư dân

15 Hazardous

Hazard

a

n

/'hæzədəs/

/ˈhæz.əd/

nguy hiểm

sự nguy hiểm

16

Pollution

Pollutant

Polluted

Pollute

n

n

a

v

/pəˈluː.ʃən/

/pəˈluː.tənt/

/pəˈluːtid/

/pəˈluːt/

sự ô nhiễm chất gây ô nhiễm

bị ô nhiễm gây ô nhiễm

17

Preservation

Preserve

Preservative

Preservationist

n

v

a

n

/ˌprez.əˈveɪ.ʃən/

/prɪˈzɜːv/

/prɪˈzɜː.və.tɪv/

/ˌprez.əˈveɪ.ʃən.ɪst/

sự giữ gìn bảo vệ chất bảo quản người bảo thủ

18

Purification

Purify

Purity

n

v

n

/ˌpjʊə.rɪ.fɪˈkeɪ.ʃən/

/ˈpjʊə.rɪ.faɪ/

/ˈpjʊə.rə.ti/

sự làm sạch lọc; làm sạch nguyên chất

19 Renewable

Non-renewable

a

a

/rɪˈnjuː.ə.bəl/

/ˌnɒn.rɪˈnjuː.ə.bəl/

có thể tái tạo không thể tái tạo

20 Replenish

Replenishment

v

n

/rɪˈplen.ɪʃ/

/rɪˈplen.ɪʃ.mənt/

bổ sung, cung cấp thêm

sự bổ sung

21

Sewage

Litter

Garbage

Rubbish

Trash

Waste

n

n

n

n

n

n

/ˈsuː.ɪdʒ/

/ˈlɪt.ər/

/ˈɡɑː.bɪdʒ/

/ˈrʌb.ɪʃ/

/træʃ/

/weɪst/

nước thải, nước cống rác (những thứ bị vứt bừa bãi) rác trong nhà bếp (đồ ăn hỏng hoặc bỏ đi)

rác nói chung rác giấy vụn, bao bì, bìa cát tông

rác/nước thải (thường đi với cụm domestic waste, industrial waste)

Trang 10

 REVISION FOR UNIT 3 - 4 Moon.vn

Học để khẳng định mình

THE MASS MEDIA

VOCABULARY

STT Từ vựng Từ

loại Phiên âm Nghĩa

1

Addicted

Addictive

Addiction

Addict

a

a

n

v

/əˈdɪk.tɪd/

/əˈdɪk.tɪv/

/əˈdɪk.ʃən/

/ˈæd.ɪkt/

nghiện; say mê, miệt mài gây nghiện

sự nghiện nghiện; say mê, miệt mài

2

Advent

Advance

Advancement

n

n

n

/ˈæd.vent/

/ədˈvɑːns/

/ədˈvɑːns.mənt/

sự đến

sự tiến bộ (trong một lĩnh vực cụ thể); tiền tạm ứng

sự tiến bộ (nói chung); sự thăng tiến

3 Classify

Classification

v

n

/ˈklæs.ɪ.faɪ/

/ˌklæs.ɪ.fɪˈkeɪ.ʃən/

phân loại

sự phân loại

4

Collaborate

Collaboration

Collaborative

v

n

a

/kəˈlæb.ə.reɪt/

/kəˌlæb.əˈreɪ.ʃən/

/kəˈlæb.ər.ə.tɪv/

cộng tác

sự cộng tác thuộc về cộng tác

5 Convenient

Convenience

a

n

/kənˈviː.ni.ənt/

/kənˈviː.ni.əns/

thuận tiện

sự thuận tiện

6

Creation

Creativity

Creative

Creator

Create

n

n

a

n

v

/kriˈeɪ.ʃən/

/ˌkriː.eɪˈtɪv.ə.ti/

/kriˈeɪ.tɪv/

/kriˈeɪ.tər/

/kriˈeɪt/

sự sáng tạo tính sáng tạo thuộc về sáng tạo người sáng tạo tạo nên, sáng tạo nên

7 Digital

Digit

a

n

/ˈdɪdʒ.ɪ.təl/

/ˈdɪdʒ.ɪt/

kỹ thuật số chữ số

8

Explosion

Explode

Explosive

n

v n/a

/ɪkˈspləʊ.ʒən/

/ɪkˈspləʊd/

/ɪkˈspləʊ.sɪv/

tiếng nổ, sự nổ

nổ chất nổ (n); dễ nổ (a)

9

Personalize

Personality

Personal

Personnel

v

n

a

n

/ˈpɜː.sən.əl.aɪz/

/ˌpɜː.sənˈæl.ə.ti/

/ˈpɜː.sən.əl/

/ˌpɜː.sənˈel/

cá nhân hóa tính cách, nhân cách

cá nhân nhân sự

10 Private

Privacy

a

n

/ˈpraɪ.vət/

/ˈprɪv.ə.si/

riêng tư

sự riêng tư; đời tư

I

Trang 11

11

Socialize

Social

Sociable

Society

Socialization

v

a

a

n

n

/ˈsəʊ.ʃəl.aɪz/

/ˈsəʊ.ʃəl/

/ˈsəʊ.ʃə.bəl/

/səˈsaɪ.ə.ti/

/ˌsəʊ.ʃəl.aɪˈzeɪ.ʃən/

xã hội hóa

có tính chất xã hội hòa đồng

xã hội

sự xã hội hóa

12 Subscribe

Subscription

v

n

/səbˈskraɪb/

/səbˈskrɪp.ʃən/

đăng kí; quyên góp

sự đăng kí; sự quyên góp

Trang 12

12

Revision

VOCABULARY

STT Từ vựng Từ

loại Phiên âm Nghĩa

1 Assimilate

Assimilation

v

n

/əˈsɪm.ɪ.leɪt/

/əˌsɪm.ɪˈleɪ.ʃən/

đồng hóa

sự đồng hóa

2

Character

Characteristic

Characteristics

Characterize

n

a

n

v

/ˈkær.ək.tər/

/ˌkær.ək.təˈrɪs.tɪk/

/ˌkær.ək.təˈrɪs.tɪks/

/ˈkær.ək.tə.raɪz/

nhân vật

cá tính đặc điểm, đặc trưng

mô tả; tiêu biểu cho

3 Costume n /ˈkɒs.tʃuːm/ trang phục

4

Culture

Cultural

Multicultural

n

a

a

/ˈkʌl.tʃər/

/ˈkʌl.tʃər.əl/

/ˌmʌl.tiˈkʌl.tʃər.əl/

văn hóa thuộc văn hóa

đa văn hóa

5 Custom n /ˈkʌs.təm/ phong tục tập quán

6 Ethnic

Ethnicity

a

n

/ˈeθ.nɪk/

/eθˈnɪs.ə.ti/

thuộc dân tộc sắc tộc

7

Global

Globalize

Globalization

a

v

n

/ˈɡləʊ.bəl/

/ˈɡləʊ.bəl.aɪz/

/ˌɡləʊ.bəl.aɪˈzeɪ.ʃən/

toàn cầu toàn cầu hóa

sự toàn cầu hóa

8 Heritage n /ˈher.ɪ.tɪdʒ/ di sản

9

Identity

Identify

Identification

Identical

Identifier

n

v

n

a

n

/aɪˈden.tə.ti/

/aɪˈden.tɪ.faɪ/

/aɪˌden.tɪ.fɪˈkeɪ.ʃən/

/aɪˈden.tɪ.kəl/

/aɪˈdentɪfaɪər/

đặc tính; đặc điểm nhận ra; nhận dạng

sự nhận ra giống hệt chuỗi mã nhận dạng, chuỗi ký hiệu nhận dạng

10 Integrate

Integration

v

n

/ˈɪn.tɪ.ɡreɪt/

/ˌɪn.tɪˈɡreɪ.ʃən/

hội nhập

sự hội nhập

11

Invade

Invader

Invasion

v

n

n

/ɪnˈveɪd/

/ɪnˈveɪ.dər/

/ɪnˈveɪ.ʒən/

xâm phạm người xâm phạm

sự xâm phạm

12 Maintain

Maintenance

v

n

/meɪnˈteɪn/

/ˈmeɪn.tən.əns/

duy trì; bảo quản

sự duy trì; sự bảo quản

I

Trang 13

13 Motherland n /ˈmʌð.ə.lænd/ quê hương, tổ quốc

14

Nation

National

Nationality

n

a

n

/ˈneɪ.ʃən/

/ˈnæʃ.ən.əl/

/ˌnæʃ.ənˈæl.ə.ti/

quốc gia thuộc về quốc gia, dân tộc quốc tịch

15 Religion

Religious

n

a

/rɪˈlɪdʒ.ən/

/rɪˈlɪdʒ.əs/

tôn giáo thuộc tôn giáo

16 Solidarity

Solidify

n

v

/ˌsɒl.ɪˈdær.ə.ti/

/səˈlɪd.ɪ.faɪ/

tình đoàn kết đoàn kết

17 Submission n /səbˈmɪʃ.ən/ sự khuất phục

18 Worship

Worshipping

v

n

/ˈwɜː.ʃɪp/

/ˈwɜː.ʃɪp.ɪŋ/

tôn kính, thờ cúng

sự tôn sùng, sự thờ cúng

Ngày đăng: 17/08/2023, 00:30

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w